SỞ GD & ĐT BÌNH ĐỊNH
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2016-2017
TRƯỜNG THPT TAM QUAN
Môn: Toán - Khối: 12
( Đề thi gồm 04 trang)
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
-----------------------------------------------------------------
I. TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Câu 1. Nguyên hàm của hàm số f ( x ) e 2 x 1 là
A.
f ( x)dx e
�
C.
f ( x) dx e
�
2
2 x 1
1
C.
x 1
C.
C.
1
và F(2)=1. Khi đó F(3) bằng bao nhiêu:
x 1
3
2
D. ln2
2
xe x dx , đặt u x 2 , khi đó viết I theo u và du ta được:
Câu 3: Cho I �
eu du
A. I 2 �
eu du
B. I �
1
Câu 4: Biết tích phân
C. I
C. −5
D. 9
1
C. I .
4
D. I 0.
2
Câu 6. Giá trị của I sin 3 x cos xdx bằng
�
0
1
A. I .
4
B. I 4.
1
Câu 7:Giả sử
4 x 11
a
a
b
a
f ( x)dx 5 , �
f ( x) dx 2 với a d b thì �
f ( x ) dx bằng:
�
A. 2
B. 3
C. 8
D. 0
2
cos xdx a b 3 , với a, b là các số hữu tỉ. Giá trị biểu thức S a 4b
Câu 9: Biết �
3
9
A. S .
a
b
b
b
a
a
f1 x dx �
f 2 x dx .
D. S �
�
dx .
C. S �
�f1 x f 2 x �
�
a
Câu 11: Cho số phức z 6 7i . Số phức z có điểm biểu diễn trên hệ trục tọa độ Oxy là:
A. 6; 7
B. 6;7
Câu 12: Thu gọn số phức z
i.
4 4
3i . Tìm số phức z1.
B. z1
1
3
i.
2 2
C. z1 1 3i.
D. z 1 3i.
– Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất
Câu 15: Gọi
z1 , z2 là hai nghiệm phức của phương trình z 2 2 z 13 0 . Tính P z1 z2
2
2
ta
có kết quả là:
B. 3.
D. 29.
C. 5.
Câu 18: Trong mặt phẳng phức, gọi A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức
z1 1+3i, z 2 1+5i, z3 = 4+i . Tìm điểm biểu diễn số phức D sao cho tứ giác ABCD là một hình bình
hành.
A. 2 i
B. 2 i
C. 5 6i
D. 3 4i
Câu 19: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho 3 điểm A 3;0;0 , B 0; 2;0 , C 0;0;1 . Phương
trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng (ABC)?
A.
x y z
1.
3 2 1
B.
x y z
0.
B.
C.
41
D. 49
7
Câu 22: Tính khoảng cách từ điểm M(3;3;6) đến mp(P) : 2x – y + 2z + 6 = 0
A.
10 3
3
B.
2 3
3
C.
10
3
D. 7
– Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất
uuu
r uuu
r
D. AB. AC 2.
Câu 25: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P) đi qua gốc tọa độ và song song với mặt
phẳng Q : 5 x 3 y 2 z 3 0 có dạng
A. ( P) : 5 x 3 y 2 z 0
B. P : 5 x 3 y 2 z 0
C. P : 5 x 3 y 2 z 0
D. P : 5 x 3 y 2 z 0
Câu 26: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, giao điểm M của đường thẳng d : x 3 y 1 z và
1
1
2
P : 2 x y z 7 0 là
A. M(3; -1; 0)
B. M(0; 2; -4)
C. M(6; -4; 3)
Câu 27: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d :
D. M(1; 4; -2)
�
(t ��)
B. �y 3t
�z 1 t
�
�x 2 2t
�
(t ��)
C. �y 3t
�z 1 t
�
�x 4 2t
�
(t ��)
D. �y 3t
�z 2 t
�
– Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất
Câu 29 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(1; 2; 3), B(3; 2; 1). Gọi M là điểm
uuur uuur
thuộc mặt phẳng Oxy. Tọa độ của M để P = | MA MB | đạt giá trị nhỏ nhất là
A. (1; 2; 1)
B. (1; 1; 0)
A và song song với (P).
Câu 7: Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm A(–1; 0; 2), vuông góc với (P): 2x – 3y + 6z +
4 = 0.
Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2;1;1) và mặt phẳng (P): 2x – y +2z + 1 =0.
Viết phương trình mặt cầu (S) tâm A tiếp xúc với mặt phẳng (P) .
--------------------HẾT--------------------
– Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất
Đáp án
1-C
2-A
3-C
4-C
5-A
6-A
7-C
8-B
9-B
25-C
26-A
27-B
28-C
29-D
30-D
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án C
Câu 2: Đáp án A
1
F ( x) � dx ln x 1 C
x 1
F (2) 1 � C 1
� F ( x) ln x 1 1
� F (3) ln 2 1
Câu 3: Đáp án C
u x 2 � xdx
�I
du
2
�
0
x2�
0 x2
0�
1
� a 7, b 2
� P a b 5
Câu 5: Đáp án A
3
I f ( x) 0 f (3) f (0) 3
Câu 6: Đáp án A
2
sin 4 x 2 1
I �
sin 3 xd (s inx)
4 0 4
0
– Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất
0
x 2 x 3�
2
0 x 5x 6
0�
1
� a 9, b 2 � P ab 18
Câu 8: Đáp án B
Gọi F(x) là một nguyên hàm của f(x)
d
f ( x)dx 5 � F (d ) F (a ) 5
�
a
d
f ( x)dx 2 � F (d ) F (b) 2
�
b
b
��
f ( x )dx F (b) F (a ) 3
a
Câu 9: Đáp án B
Câu 14: Đáp án A
z 1
1 1
3
i
z 4 4
Câu 15: Đáp án C
�
z1 1 2 3i
z 2 2 z 13 0 � �
z2 1 2 3i
�
2
2
� P z1 z2 26
Câu 16: Đáp án A
z
73 17
i
AB
VTPT của (ABC): �
� , AC � (2;3; 6)
Phương trình của (ABC) là: 2 x 3 y 6 z 6 0 �
x y
z 1
3 2
– Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất
Câu 20: Đáp án D
( S ) : ( x 1) 2 ( y 2) 2 ( z 3) 2 25 có tâm I(1; 2; 3) và bán kính R = 5
Phương trình đường thẳng qua I vuông góc với (P) là:
�x 1 2t
�
d :�y 2 2t
�z 3 t
�
Gọi M là tâm của (C ) � M d �( P) � t 1 � M (3;0; 2)
Ta có: MI = 3
Bán kính của (C ) là r R 2 MI 2 4
Câu 21: Đáp án A
MN = 7
Câu 22: Đáp án D
�x t
�
d : �y 1 2t
�z 2 3t
�
Gọi M(t; 2t-1; 3t-2)
d ( M , ( P))
t 1 �
M (1; 3; 5)
t 5
�
2��
��
t 11 �
M (11; 21;54)
3
�
Câu 28: Đáp án C
Câu 29: Đáp án D
M(x; y; 0)
uuur uuur
MA MB (4 2 x; 4 2 y; 4)
uuur uuur 2
� MA MB (4 2 x)2 (4 2 y ) 2 16 �16
Dâu “ = “ xảy ra khi x = y = 2
Vậy M(2; 2; 0)
Câu 30: Đáp án D
Phương trình (P) là: 18 x 9 y 18z 54 0 � 2 x y – 2 z – 6 0
– Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất
PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1:
Ta có:
f ( x )dx �
(3x
�
2
2 x 1)dx x 3 x 2 x C
Vì F 1 2 � 1 1 1 C 2 � C 1
3
2
� F ( x) x3 x 2 x 1
Câu 2:
Đặt t x 4 1 � dt 4 x 3dx � x 3dx dt
4
x 2 dx
2
1
(x
�
2
x 2)dx
2
1
�x 3 x 2
� 9
� 2x �
�3 2
�2 2
Câu 4:
Ta có z 3z2 5 6i � z 3z2 5 6i 25 36 61
1
1
Câu 5:
uuu
2
3
6
Câu 8:
Ta có: d ( A, ( P ))
4 1 2 1
4 1 4
2
Mặt cầu (S) tâm A tiếp xúc với mặt phẳng (P) có bán kính R d ( A, ( P )) 2 có phương trình:
( x 2) 2 ( y 1) 2 ( z 1) 2 4
– Website chuyên đề thi – tài liệu file word mới nhất