Giải pháp phát huy vai trò của người dân trong quản lý đường giao thông nông thôn trên địa bàn huyện xuân lộc, tỉnh đồng nai - Pdf 48

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP

PHẠM NGỌC THẢO

GIẢI PHÁP PHÁT HUY VAI TRÒ CỦA NGƯỜI DÂN
TRONG QUẢN LÝ ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN
TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN XUÂN LỘC, TỈNH ĐỒNG NAI

LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ

Đồng Nai, 2016


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP

PHẠM NGỌC THẢO

GIẢI PHÁP PHÁT HUY VAI TRÒ CỦA NGƯỜI DÂN
TRONG QUẢN LÝ ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN
TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN XUÂN LỘC, TỈNH ĐỒNG NAI

CHUYÊN NGÀNH: KINH TẾ NÔNG NGHIỆP
MÃ SỐ: 60.62.01.15

đỡ tôi trong quá trình học tập và nghiên cứu để hoàn thành Luận văn
tốt nghiệp.
Tôi xin chân thành cảm ơn người dân và UBND các xã Xuân
Hưng, xã Xuân Trường, xã Suối Cao, xã Lang Minh và thị trấn Gia
Ray; Phòng Tài chính Kế hoạch, Phòng Kinh tế và hạ tầng, Phòng
Thống kê, Kho bạc Nhà nước huyện Xuân Lộc, Chi cục thuế huyện
Xuân Lộc đã giúp đỡ, tạo điều kiện và cung cấp những số liệu, tài liệu
cần thiết để nghiên cứu và hoàn thành Luận văn này.
Tôi xin bày tỏ lòng biết ơn đến TS.Trần Độc Lập đã dành nhiều
thời gian, trực tiếp hướng dẫn tận tình, chỉ bảo và tạo điều kiện thuận
lợi cho tôi trong suốt quá trình thực hiện nghiên cứu đề tài và hoàn
chỉnh bản Luận văn.
Cuối cùng, tôi xin chân thành cảm ơn gia đình và bạn bè đã
động viên, khích lệ, sẻ chia, giúp đỡ và đồng hành cùng tôi trong cuộc
sống cũng như trong quá trình học tập, nghiên cứu.
Tôi xin chân thành cảm ơn!
Đồng Nai, ngày tháng 7 năm 2016
Tác giả Luận văn

Phạm Ngọc Thảo


iii

MỤC LỤC

1
2
3
4

1.1.3.2 Các hình thức tham gia của cộng đồng

i
ii
iii
vi
vii
viii
1
1
2
3
4
4
5

5
5

1.1.2

1.1.3.3 Các mô hình quản lý đường GTNT có người dân tham gia đang
thực hiện thí điểm tại địa phương
Các yếu tố ảnh hưởng đến sự tham gia của người dân trong xây
dựng, quản lý đường GTNT
1.1.4.1 Quy định về phân cấp trong quản lý đường giao thông nông thôn
1.1.4.2 Cơ chế chính sách và thực hiện quy chế dân chủ ở địa phương
1.1.4.3 Trình độ, nhận thức của cộng đồng về việc phát triển đường
Kết cấu luận văn
GTNT


CHƯƠNG II: ĐẶC ĐIỂM ĐỊA BÀN NGHIÊN CỨU VÀ
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.1
Đặc điểm cơ bản của huyện Xuân Lộc
2.1.1 Đặc điểm tự nhiên
Kinh nghiệm của Việt Nam
2.1.2 Tình hình phát triển kinh tế - xã hội huyện Xuân Lộc giai đoạn
Kinh nghiệm của Việt Nam
2010 - 2015
2.2
Phương pháp nguyên cứu
2.2.1 Phương pháp chọn điểm nghiên cứu
2.2.2 Phương pháp thu thập số liệu
2.2.2.1 Thu thập số liệu thứ cấp
2.2.2.2 Thu thập số liệu sơ cấp
2.2.3 Phương pháp xử lý số liệu và phân tích số liệu
2.2.3.1 Phương pháp xử lý số liệu
Kinh nghiệm của Việt Nam
2.2.3.2 Phương pháp phân tích số liệu
CHƯƠNG III: KẾT QUẢ NGUYÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN
Khái quát tình hình đầu tư đường giao thông nông thôn trên địa
bàn huyện Xuân Lộc
3.1.1 Khái quát hệ thống đường GTNT và kết quả xây dựng đường
GTNT của huyện Xuân Lộc (2010-2014)
3.1.1.1 Khái quát hệ thống đường GTNT của huyện Xuân Lộc
3.1.1.2 Kết quả đạt được trong xây dựng đường GTNT của huyện Xuân
Lộc
3.1.1.3 Phân tích nguyên nhân kết quả đạt được trong xây dựng đường
GTNT trong giai đoạn từ năm 2010 đến nay

3.3.5. Các nhân tố ảnh hưởng khác

53
53
53
54
58
65
66
69
74
74
74
81
84
86


v

Các giải pháp phát huy vai trò của người dân trong quản lý đường
giao thông nông thôn
90
3.4.1 Giải pháp về phân cấp trong quản lý vận hành khai thác đường
giao thông nông thôn
91
3.4.2. Nhóm giải pháp về cơ chế chính sách
92
3.4.3. Trình độ, nhận thức của cộng đồng về việc quản lý, phát triển
đường giao thông nông thôn

GTVT

Giao thông vận tải

HĐND

Hội đồng nhân dân

KT – XH

Kinh tế - xã hội

QLDA

Quản lý dự án

UBND

Ủy Ban nhân dân

TNHH

Trách nhiệm hữu hạn

MTV

Một thành viên

TMDV


Trang

Bảng 1.

Hiện trạng sử dụng đất huyện Xuân Lộc giai đoạn 20052014

Bảng 2.

Dân số và lao động huyện Xuân Lộc giai đoạn 2005 - 2015

40
41

Bảng 3.
Bảng 4.
Bảng 5.
Bảng 6.

Tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế 2005 - 2015
Thu chi ngân sách trên địa bàn huyện Xuân Lộc
Phân bố mẫu điều tra
Bảng tổng hợp số Km đường GTNT giai đoạn 2010 – 2014

42
44
50
55

Bảng 7.


72

Bảng 15. Công tác phổ biến, tuyên truyền cho người dân
Bảng 16. Trình độ của cán bộ quản lý đường GTNT cấp xã

77
78

Bảng 17. Nhận thức của người dân trong quản lý đường GTNT

82

Bảng 18. Kết quả khảo sát trình độ học vấn của người dân

82

Bảng 19. Ý kiến của cộng đồng chọn hình thức quản lý đường GTNT

83

Bảng 20. Khảo sát tình trạng xe quá tải trọng lưu thông

85

Bảng 21. Phân loại cấp đường Bê tông xi măng trên địa bàn huyện

87

Bảng 22. Kết quả phát triển các phân ngành dịch vụ đoạn 2006-2015



Công tác duy tu bảo dưỡng đường huyện quản lý

70

Biểu 4.

Tình hình vi phạm ATGT của người dân 2011 - 2015

84

Biểu 5.

Thu nhập bình của người dân 2010 – 2015

86

Hình 1.


1

ĐẶT VẤN ĐỀ
1. Tính cấp thiết của đề tài:
Tron
p n

u t ế ộ n ập v

u t ự


ầu

uộ

ữ vữn

p ôn n

N ị qu ết ạ

tn

ến l ợ p át tr ển k n tế - ã ộ v

n , mụ t êu l


m

á p

m ,

ín trị - ã ộ , â dựn
ó

p

tn

p

n

nôn t ôn v t n t ị,



m

, tạo b
p v nân
p, nôn t ôn

dạn , p át tr ển

t l ợn v k ả năn

ìn t n nền nôn n

â dựn giao thông nông thôn,

ó l n,

ểm

7, v

p, nôn t ôn l một tron n ữn n


tâm

ểm u t p át t p về p át tr ển k n tế - ã ộ . Son , v
to n bộ

t ốn

ín trị v n ân dân to n u n, ã em lạ

thành công trong phong trào xây dựn
tron năm năm t ự
ờn v
t ôn m

t n
ầu t ên

qu ết

ờn

n (2010 – 2014)

ều d
ản

358,9km,

o t ôn nôn t ôn, kết quả
ã


2

Tuy nhiên trong ôn tá quản lý vận

n k

t á

t ốn

o t ôn nôn t ôn trên ị b n u n òn n ều ạn


ú trọn qu n tâm và

t m

r t ạn

ế,

trong công tác này, một bộ p ận n
quản lý
lý N

ờn
n

p, từ ó l m


ơ qu n quản

u quả sử dụn v tu

p, l m ạn

ov

ế v

t ọ ôn

l u t ôn , ản

ơ sở ạ tần giao thông và mụ t êu nân

giao thông nông thôn theo tiêu
tr

ợ v

o t ôn nôn t ôn l trá
á

ế b t ập,

u quả tron quản lý t p. Đố v
p át u


u tron luận văn.

2. Mục tiêu nghiên cứu:
- Mụ t êu t n quát:
Đề u t

ả p áp trên ơ sở p ân tí

t ự trạn v

tron quản lý

o t ôn nôn t ôn ể p át u v

quản lý

o t ôn nôn t ôn trên ị b n u n Xuân Lộ .

ờn

trò

trò n
n

ờ dân

ờ dân tron

- Mụ t êu ụ t ể:

trò

n



o t ôn nôn t ôn trên ị b n u n Xuân Lộ .
ả p áp n ằm p át u v trò

n

ờ dân tron

o t ôn nôn t ôn trên ị b n u n Xuân Lộ .


3

3. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu:
+ Đối tƣợng nghiên cứu:
Đố t ợn n
ờn

ên

u

ềt

l v


p tron quản lý

trò

n

ờ dân

o t ôn nôn t ôn trên ị b n u n, tập trun p ân
ởn

o t ôn nôn t ôn v
tron quản lý

p ân

o t ôn nôn t ôn; t ự trạn về v

tron quản lý


ên

ến v

trò

ề u t á


4. Nội dung nghiên cứu:
- Cơ sở lý luận v t ự t ễn về quản lý
trò

n

ờ dân tron quản lý

- T ự trạn về
t ôn nôn t ôn v v

ờn

ờn

o t ôn nôn t ôn, v

o t ôn nôn t ôn.

t l ợn , ôn tá quản lý
trò

n

ờ dân tron quản lý

t ốn
ờn

ờn giao

ơn :
-C
quản lý

ơn I: Cơ sở lý luận v t ự t ễn về v
ờn

trò

n

ờ dân tron

o t ôn nôn t ôn.

- C

ơn II: Đặ

ểm ị b n n

-C

ơn III: Kết quả n u ên

ên

u v p

u.

t

m vụ mụ

sự vật, sự v
í

n

sự vật, sự v

ản v mố qu n

,

n o ó. N u ễn

Văn Kỳ (2014).
Khái niệm về vai trò xã hội:
Địn n ĩ : V trò ã ộ l
á lập một á

k á

ã ộ

quan

k á vị t ế l


á

v trò. N u ễn Văn Kỳ (2014).

Khái niệm về quần chúng nhân dân:
Quá trìn vận ộn , p át tr ển
k ố
ạo

ôn

ảo on n

một á n ân





một t

lị

sử d ễn r t ôn qu

ọ l quần
, n ằm t ự

oạt ộn



p k á n u.
N

vậ , quần

ún n ân dân l bộ p ận ó ùn

bản, b o ồm n ữn t n p ần, n ữn tần l p v n ữn
lạ t n tập t ể d

sự lãn

ạo

một á n ân, t

un lợ í

ăn

p, l ên kết
ản p á


6

n ằm

ả qu ết n ữn v n ề k n tế,

ả vật

quần

tv

á

á trị

ún n ân dân. T

,

p, n ữn tần l p ã ộ t ú

oạt ộn

mìn , trự t ếp oặ

ẩ sự t ến

án t ếp trên á lĩn

ã ộ.

Do ó, quần

ún n ân dân l một p ạm trù lị





tr ết ọ tron lị

trò

quần

sử tr ết ọ tr



ều

ún n ân dân tron tron t ến trìn

sử. Về n uồn ố lý luận,

ều ó ó n u ên n ân từ qu n

ểm du tâm oặ s êu ìn về ã ộ .
C

n ĩ du vật lị

sán tạo

ân



n

n m n t ôn qu sự t ếp t u v

ộn

á

mạn , oạt ộn t ự t ễn

n ân dân, ể b ến lý t ởn ,
V trò qu ết ịn lị
nộ dun . T

n t, quần

ộ , trự t ếp sản u t r
ã ộ . Con n

sử

n t ự tron

quần

ôn

ún n ân dân



ơ sở
ó á

ã

sự tồn tạ v p át tr ển
ều k n vật

t ần t ết,

ợ t ôn qu sản u t. Lự l ợn

ún n ân dân l o ộn b o ồm ả l o


7

ộn

ân t

v l o ộn trí ó . Cá

v trò ặ b t ố v
k o



sự p át tr ển

mọ uộ

p

á

ộn l

t ể

ộn lự

ơ bản

dân l n

t

quần

uộ

á

ờ sán tạo r n ữn

ó

á


sản u t, n ĩ l bắt ầu từ

ún n ân dân. Bở vậ , n ân dân l o

á quá trìn k n tế,
mọ

n m n rằn , k ôn

mạn l bắt ầu từ sự p át tr ển

l ợn sản u t, dẫn ến mâu t uẫn v
oạt ộn sản u t vật

ơ

mạn , ón v

mạn . Tron

ún , l sự n

ộn lự

oạt ộn

ộ k á , n ân dân l o ộn l lự l ợn t m


ịn rằn , oạt


ạ k n tế tr t
ã ộ.T

á

nn

lự l ợn sản u t. Son , v trò

ộ n ũ ôn n ân

t ờ

tồn tạ v p át tr ển
uộ

ọ kỹ t uật

ỉ ó t ể p át u t ôn qu t ự t ễn sản u t

n ân dân l o ộn , n t l

bản

mạn k o

mạn

ín trị, ã ộ , ón v

ộ n uồn, vừ l

tr ển nền văn ó t n t ần
quần

ọ ,

ều k n ể t ú

á dân tộ tron mọ t ờ

ún n ân dân từ tron t ự t ễn l n uồn ảm

sán tạo t n t ần tron

ờ sốn

ã ộ . Mặt k á , á

ín trị, ạo
ẩ sự p át

ạ . Hoạt ộn
n vô tận

o mọ

á trị văn ó t n



v qu n

ún n ân dân

mìn .

N u ễn Trã

sản V t N m ũn k ẳn

p n ận

b ến. Tóm lạ , ét từ k n tế ến

sử. Tu n ên, tù v o

sử dân tộ V t N m ã

ún n ân dân, n

ún n ân dân

t ến oạt ộn t n t ần, quần

u t năn v trí sán tạo
Lị

á trị p

trò qu ết ịn tron lị

ồn

ỉ ó

ợ k

ộ tụ

á n ân mìn qu n trọn

ồn , n ềm t n



un về lợ í

ồn .
ộn

ồn

ó t ể l b ên
ồn n

u

lãn t , n ân sự, ờ sốn ,...

un , ảm



C.J.Galpin về mố quan
ến n

n

ó t ể l b ên

ị lý,

t eo ý n ĩ k á n

ờ Mỹ ố Ho , ộn

ờ t eo P ật giáo...

ồn n




9

Dự trên n
ập ến b

ên

n tộ , tôn



ùn sốn v


ộn

o á
ặ tín

p,... N

vậ , k
ồn

ó v sự r n buộ , kết nố
ộn sự (2000), ộn
ẽ oặ k ôn

ịu sự r n buộ bở

mố qu n tâm. Cộn


ờ n

ó n ữn

ợ t n v ên ộn

( ặt


n u l gì.

ór t

un

ờ ở ần n u

ố k á n u về qu mô v

ót ểr t ụt ể

thông qu t ơn tá v tr o
un

á

á n ân tron n ữn n óm n

o t t ả mọ n

tu , n ề n
ịn

ut

sẻ v

á

trên, ó t ể t

ó n ữn

ồn dân tộ , n

ộn

p, qu ền lợ ,...); sự ắn bó

v

v t ơn tá

ã ộ

t ởn ,

ồn : lãn t ; mố qu n tâm

ặ t ù m n tín tập t ể tron t t ả á lĩn vự

ộn . Cộn
n

ó, W llmott (1986) ã ề

ợ .

k á n u; l

ồn l một t ự t ể ã ộ

ặt

ẽ), l một n óm n

á



ểm v lợ í



á t n v ên. Cá

un




ùn

ợ t ết lập
ểm v lợ í

ểm về k n tế, ã ộ , n ân văn, mô tr ờn ,
ị lý oặ

á k í


t

ờn

u ên ể ạt

ồn
n

ũn
n

ó t ể l n ữn n óm n

ó

un

á



u ết t ốn , t
N
ểm

ợ n ữn mụ
ểm


un n o ó. Tu n ên, k á n m ộn

một p

ọ. Tu n ên, ộn

ờ từ á k u vự

ồn l một n óm n

một ơn vị xã ộ

ồn k ôn

n ều ặ

ơn t uần ể



ồn là một khái n m ộn , cung

ố t ợn

ã ộ dự v o á t êu

ín

p
ên

ó mố qu n tâm

Tron

ềt

n , tô tập trun tìm

ôn trìn

ộn

ồn l một tập ợp n ữn



un tron một mô tr ờn (mô tr ờn k n tế, văn ó ,

ã ộ ,...), t

n

un

un n

n u ầu, lợ í , n u

ểu về ộn


l “N ân dân l m, N

ỗ trợ”, do t êu

n ữn t êu

í qu n trọn

do ó v trò
n

n

ờ dân tron

ạ tần

o t ôn

n
n

ờ dân tron

ầu tron

n

tron p



o p át tr ển k n tế ã ộ t ến t
nôn t ôn,
+V
mô, kết
v

ợ t ể
trò

lộ trìn

n ở á k âu n
n

ón

óp

+V

trò tron

quản lý

n

p ó –

n ạ


giao thông nông thôn s u ầu t .
+V

trò tron

ôn tá k ểm tr , iám sát quá trìn t ự

xây dựn , ôn tá du tu sử
+ Vai trò tron
ỏn

ờn
+V



ỏn

ôn tá n

m t u sử



o t ôn nôn t ôn.
trò tron

ôn tá quản lý, k



sử dụn

u quả

v t n quả â dựn

n

ờn

ặn

o t ôn nôn t ôn, bảo v

ờ dân.

Sự tham gia:
T eo á

ểu

un t ì t m

một oạt ộn , một t
tr ển, t m
ộn
n ạ

n

ơn . Quá trìn n
mv

ểm

mìn v o

ờ dân v l m tăn k ả năn t ếp t u v năn lự

n uồn lự v t
b o

óp p ần oạt ộn

l một tr ết lý ặ b t qu n trọn tron n u ên

dân n ằm áp n
p

n o ó. Qu n

ồn . O kle P. (1989)
ảm

l

n, p ân

k í


p

ơn nố t ếp v

p

ơn t n ơ

p ụ vụ

o t ôn nôn t ôn l bộ p ận
t ốn

ờn quố lộ,



ờn tỉn n ằm ảm bảo á

loạ trun , n ẹ v t ô sơ qu lạ , p ụ vụ sản u t v

o l u K n tế - Văn ó - Xã ộ

t ôn t 32/2014/TT-BGTVT n
nông thôn b o ồm:
n õ óm v

o t ôn

á


Công tác quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn:
V

quản lý, vận

quản lý, vận
to n
v

n k

n k
t á

o t ôn , n to n

t á
ờn

ốn

o t ôn nôn t ôn l v

o t ôn nôn t ôn p ả bảo ảm n

o ôn trìn

ôn trìn k á tron p ạm v


n

o t ôn vận tả ; ơ qu n

p ố trự t uộ Trun

ơn , ọ

t n p ố t uộ tỉn , ọ
un l

năn quản lý n

un l

n

u ên n

n

u ên môn t uộ UBND tỉn , t n

un l

p tỉn ; UBND u n, quận, t ị ã,

p u n; UBND ã, p

ờn , t ị tr n, ọi


ó t ẩm qu ền

o t ôn nôn t ôn do n

ố v

ờn GTNT k ôn do n

n

ố v

ờn GTNT do ộn

ón

â dựn , quản lý vận

o

n k

ồn

óp vốn
óp oặ

t á v bảo trì.



ả ó sự

m



x



:

Tron bố ản
p ịn t

ộ n ập sâu rộn

nền k n tế t ế

ơn mạ tự do TPP, v

n ều t ờ

uộ CNH – HĐH nôn t ôn, p át tr ển
ó tín

t sốn

òn ố v


, công

mặt bằn

o N ân sá

N

n

. Vì vậ , v

ế, v

p t ết
tăn

n

o
ầu

ản

n
un

, V t N m òn n èo n n về ơ sở ạ tần


n

n k

o

ờn GTNT.


kết

ờn GTNT

o t ôn

ầu t p át tr ển

nn

trở t n

ờn sự t m

án
ộn

ồn l r t ần t ết.
Sự ần t ết p ả ó sự t m



ùn

ó

un một mụ

o ã ộ n ằm tạo r
mìn k

í

ơ ộ

ồn v o quá

l n ằm n
o on n

n

ờ t ể

n

n ữn n



ơ bản n t về sự tồn tạ v


ồn

xã ộ , n

on n

ờn phúc lợ

ộn

o

ểu b ết rộn k ắp tron

n

ĩ ở một

ĩ về các

nữ nếu ọ

ợ k u ến k í

n

ờ t t m

ởn lẫn n u v t
ọ sẽ

ĩ l tự

ã ộ l n ằm tăn

á qu p ạm, á mạn l

ờn t ì tron quá trìn

ín sá

ịn

v sự tín

ín sá , ọ ản

ó mố qu n

oạ

tốt ơn: Sự tham gia làm cho á

u quả ơn trong quá trình

n ều nhóm n

ã

ũn


ừn mự nào ó khi nghe ngóng và xem xét n ữn n

khác. Tuy nhiên, v

n

n tạ và các

ồn hay xã ộ

ợ nâng cao n ờ sự tham gia bở vì khi tham gia n
ểu b ết và n

ún t

un cho xã ộ là n ằm

ĩ là n ằm nâng

n t ơn l

ờ,

, vì vậ tô

xã ộ về các nhân tố qu ết ịn tìn trạn

n ân tố ang ịn
nhu ầu



t ết kế chính sách. Sự tham gia còn

o á chính sách

ịn . Khi n ữn n



ợ thi hành trên t ự tế một k
ịu tá

ộn

một chính sách

ợ thu hút tham gia vào quá trình hình thành chính sách ó, ọ ó t ể n
ộ qu ết ịn

uố

ùn : i) Bở vì qu ết ịn

ểu b ết v qu n tâm

ó ó t ể ó tính ến n ữn

ọ; ) Bở vì ọ ó t ể ảm t

ó l một qu ết


dựn tr



ến



á

ọ.

ểu rõ n t ị b n m

u quả tron v

t m k ảo ý

ồ sơ bản vẽ t ết kế,

ôn trìn GTNT. Cần

ôn trìn n o, on

ồn tron v

â dựn , sử

á


u quả





t ọ, v

n v du tu bảo

quản lý v p át tr ển GTNT, sự t m

ồn l r t ần t ết. Cộn
ôn ,

â

ó sự t m

ữ cho các công trình GTNT. Đồn t ờ

ởn lợ trự t ếp từ ôn trìn , ản

oạ , t

ầu t

ịn mụ t êu, k ảo sát ị b n, lập kế oạ



ôn trìn sẽ ảm bảo

ôn trìn , ảm bảo

ợ qu ền v lợ í


ín

t
án

ờ dân.
1.1.3. Sự

m





ì



m

ồn tron quản lý vận



du tu, bảo d ỡn . N

:
ộ to n d n từ k âu k ảo sát

m t u sử dụn v vận
trò ở â

ợ t ể
ộn

n

n: t m

óp n uồn lự ; â dựn ; k ểm tr ,
vậ , v trò

t á sử
v o khai
k ảo sát,

ám sát; quản lý,

ồn tuân t eo một trật tự n t



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status