BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP
PHẠM NGỌC THẢO
GIẢI PHÁP PHÁT HUY VAI TRÒ CỦA NGƯỜI DÂN
TRONG QUẢN LÝ ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN
TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN XUÂN LỘC, TỈNH ĐỒNG NAI
LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ
Đồng Nai, 2016
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT
TRƯỜNG ĐẠI HỌC LÂM NGHIỆP
PHẠM NGỌC THẢO
GIẢI PHÁP PHÁT HUY VAI TRÒ CỦA NGƯỜI DÂN
TRONG QUẢN LÝ ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN
TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN XUÂN LỘC, TỈNH ĐỒNG NAI
CHUYÊN NGÀNH: KINH TẾ NÔNG NGHIỆP
MÃ SỐ: 60.62.01.15
đỡ tôi trong quá trình học tập và nghiên cứu để hoàn thành Luận văn
tốt nghiệp.
Tôi xin chân thành cảm ơn người dân và UBND các xã Xuân
Hưng, xã Xuân Trường, xã Suối Cao, xã Lang Minh và thị trấn Gia
Ray; Phòng Tài chính Kế hoạch, Phòng Kinh tế và hạ tầng, Phòng
Thống kê, Kho bạc Nhà nước huyện Xuân Lộc, Chi cục thuế huyện
Xuân Lộc đã giúp đỡ, tạo điều kiện và cung cấp những số liệu, tài liệu
cần thiết để nghiên cứu và hoàn thành Luận văn này.
Tôi xin bày tỏ lòng biết ơn đến TS.Trần Độc Lập đã dành nhiều
thời gian, trực tiếp hướng dẫn tận tình, chỉ bảo và tạo điều kiện thuận
lợi cho tôi trong suốt quá trình thực hiện nghiên cứu đề tài và hoàn
chỉnh bản Luận văn.
Cuối cùng, tôi xin chân thành cảm ơn gia đình và bạn bè đã
động viên, khích lệ, sẻ chia, giúp đỡ và đồng hành cùng tôi trong cuộc
sống cũng như trong quá trình học tập, nghiên cứu.
Tôi xin chân thành cảm ơn!
Đồng Nai, ngày tháng 7 năm 2016
Tác giả Luận văn
Phạm Ngọc Thảo
iii
MỤC LỤC
1
2
3
4
1.1.3.2 Các hình thức tham gia của cộng đồng
i
ii
iii
vi
vii
viii
1
1
2
3
4
4
5
5
5
1.1.2
1.1.3.3 Các mô hình quản lý đường GTNT có người dân tham gia đang
thực hiện thí điểm tại địa phương
Các yếu tố ảnh hưởng đến sự tham gia của người dân trong xây
dựng, quản lý đường GTNT
1.1.4.1 Quy định về phân cấp trong quản lý đường giao thông nông thôn
1.1.4.2 Cơ chế chính sách và thực hiện quy chế dân chủ ở địa phương
1.1.4.3 Trình độ, nhận thức của cộng đồng về việc phát triển đường
Kết cấu luận văn
GTNT
CHƯƠNG II: ĐẶC ĐIỂM ĐỊA BÀN NGHIÊN CỨU VÀ
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.1
Đặc điểm cơ bản của huyện Xuân Lộc
2.1.1 Đặc điểm tự nhiên
Kinh nghiệm của Việt Nam
2.1.2 Tình hình phát triển kinh tế - xã hội huyện Xuân Lộc giai đoạn
Kinh nghiệm của Việt Nam
2010 - 2015
2.2
Phương pháp nguyên cứu
2.2.1 Phương pháp chọn điểm nghiên cứu
2.2.2 Phương pháp thu thập số liệu
2.2.2.1 Thu thập số liệu thứ cấp
2.2.2.2 Thu thập số liệu sơ cấp
2.2.3 Phương pháp xử lý số liệu và phân tích số liệu
2.2.3.1 Phương pháp xử lý số liệu
Kinh nghiệm của Việt Nam
2.2.3.2 Phương pháp phân tích số liệu
CHƯƠNG III: KẾT QUẢ NGUYÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN
Khái quát tình hình đầu tư đường giao thông nông thôn trên địa
bàn huyện Xuân Lộc
3.1.1 Khái quát hệ thống đường GTNT và kết quả xây dựng đường
GTNT của huyện Xuân Lộc (2010-2014)
3.1.1.1 Khái quát hệ thống đường GTNT của huyện Xuân Lộc
3.1.1.2 Kết quả đạt được trong xây dựng đường GTNT của huyện Xuân
Lộc
3.1.1.3 Phân tích nguyên nhân kết quả đạt được trong xây dựng đường
GTNT trong giai đoạn từ năm 2010 đến nay
3.3.5. Các nhân tố ảnh hưởng khác
53
53
53
54
58
65
66
69
74
74
74
81
84
86
v
Các giải pháp phát huy vai trò của người dân trong quản lý đường
giao thông nông thôn
90
3.4.1 Giải pháp về phân cấp trong quản lý vận hành khai thác đường
giao thông nông thôn
91
3.4.2. Nhóm giải pháp về cơ chế chính sách
92
3.4.3. Trình độ, nhận thức của cộng đồng về việc quản lý, phát triển
đường giao thông nông thôn
GTVT
Giao thông vận tải
HĐND
Hội đồng nhân dân
KT – XH
Kinh tế - xã hội
QLDA
Quản lý dự án
UBND
Ủy Ban nhân dân
TNHH
Trách nhiệm hữu hạn
MTV
Một thành viên
TMDV
Trang
Bảng 1.
Hiện trạng sử dụng đất huyện Xuân Lộc giai đoạn 20052014
Bảng 2.
Dân số và lao động huyện Xuân Lộc giai đoạn 2005 - 2015
40
41
Bảng 3.
Bảng 4.
Bảng 5.
Bảng 6.
Tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế 2005 - 2015
Thu chi ngân sách trên địa bàn huyện Xuân Lộc
Phân bố mẫu điều tra
Bảng tổng hợp số Km đường GTNT giai đoạn 2010 – 2014
42
44
50
55
Bảng 7.
72
Bảng 15. Công tác phổ biến, tuyên truyền cho người dân
Bảng 16. Trình độ của cán bộ quản lý đường GTNT cấp xã
77
78
Bảng 17. Nhận thức của người dân trong quản lý đường GTNT
82
Bảng 18. Kết quả khảo sát trình độ học vấn của người dân
82
Bảng 19. Ý kiến của cộng đồng chọn hình thức quản lý đường GTNT
83
Bảng 20. Khảo sát tình trạng xe quá tải trọng lưu thông
85
Bảng 21. Phân loại cấp đường Bê tông xi măng trên địa bàn huyện
87
Bảng 22. Kết quả phát triển các phân ngành dịch vụ đoạn 2006-2015
Công tác duy tu bảo dưỡng đường huyện quản lý
70
Biểu 4.
Tình hình vi phạm ATGT của người dân 2011 - 2015
84
Biểu 5.
Thu nhập bình của người dân 2010 – 2015
86
Hình 1.
1
ĐẶT VẤN ĐỀ
1. Tính cấp thiết của đề tài:
Tron
p n
u t ế ộ n ập v
u t ự
ầu
uộ
ữ vữn
p ôn n
N ị qu ết ạ
tn
ến l ợ p át tr ển k n tế - ã ộ v
n , mụ t êu l
ự
m
á p
m ,
ín trị - ã ộ , â dựn
ó
p
tn
p
n
nôn t ôn v t n t ị,
ữ
m
, tạo b
p v nân
p, nôn t ôn
dạn , p át tr ển
t l ợn v k ả năn
ìn t n nền nôn n
â dựn giao thông nông thôn,
ó l n,
ểm
7, v
p, nôn t ôn l một tron n ữn n
tâm
ểm u t p át t p về p át tr ển k n tế - ã ộ . Son , v
to n bộ
t ốn
ín trị v n ân dân to n u n, ã em lạ
thành công trong phong trào xây dựn
tron năm năm t ự
ờn v
t ôn m
t n
ầu t ên
qu ết
ờn
n (2010 – 2014)
ều d
ản
358,9km,
o t ôn nôn t ôn, kết quả
ã
2
Tuy nhiên trong ôn tá quản lý vận
n k
t á
t ốn
o t ôn nôn t ôn trên ị b n u n òn n ều ạn
ợ
ú trọn qu n tâm và
t m
r t ạn
ế,
trong công tác này, một bộ p ận n
quản lý
lý N
ờn
n
p, từ ó l m
ơ qu n quản
u quả sử dụn v tu
p, l m ạn
ov
ế v
t ọ ôn
l u t ôn , ản
ơ sở ạ tần giao thông và mụ t êu nân
giao thông nông thôn theo tiêu
tr
ợ v
o t ôn nôn t ôn l trá
á
ế b t ập,
u quả tron quản lý t p. Đố v
p át u
u tron luận văn.
2. Mục tiêu nghiên cứu:
- Mụ t êu t n quát:
Đề u t
ả p áp trên ơ sở p ân tí
t ự trạn v
tron quản lý
o t ôn nôn t ôn ể p át u v
quản lý
o t ôn nôn t ôn trên ị b n u n Xuân Lộ .
ờn
trò
trò n
n
ờ dân
ờ dân tron
- Mụ t êu ụ t ể:
trò
n
ờ
o t ôn nôn t ôn trên ị b n u n Xuân Lộ .
ả p áp n ằm p át u v trò
n
ờ dân tron
o t ôn nôn t ôn trên ị b n u n Xuân Lộ .
3
3. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu:
+ Đối tƣợng nghiên cứu:
Đố t ợn n
ờn
ên
u
ềt
l v
p tron quản lý
trò
n
ờ dân
o t ôn nôn t ôn trên ị b n u n, tập trun p ân
ởn
o t ôn nôn t ôn v
tron quản lý
p ân
o t ôn nôn t ôn; t ự trạn về v
tron quản lý
tí
ên
ến v
trò
ề u t á
4. Nội dung nghiên cứu:
- Cơ sở lý luận v t ự t ễn về quản lý
trò
n
ờ dân tron quản lý
- T ự trạn về
t ôn nôn t ôn v v
ờn
ờn
o t ôn nôn t ôn, v
o t ôn nôn t ôn.
t l ợn , ôn tá quản lý
trò
n
ờ dân tron quản lý
t ốn
ờn
ờn giao
ơn :
-C
quản lý
ơn I: Cơ sở lý luận v t ự t ễn về v
ờn
trò
n
ờ dân tron
o t ôn nôn t ôn.
- C
ơn II: Đặ
ểm ị b n n
-C
ơn III: Kết quả n u ên
ên
u v p
u.
t
m vụ mụ
sự vật, sự v
í
n
sự vật, sự v
ản v mố qu n
,
n o ó. N u ễn
Văn Kỳ (2014).
Khái niệm về vai trò xã hội:
Địn n ĩ : V trò ã ộ l
á lập một á
k á
ã ộ
quan
k á vị t ế l
á
v trò. N u ễn Văn Kỳ (2014).
Khái niệm về quần chúng nhân dân:
Quá trìn vận ộn , p át tr ển
k ố
ạo
ôn
ảo on n
một á n ân
ờ
ợ
một t
lị
sử d ễn r t ôn qu
ọ l quần
, n ằm t ự
oạt ộn
p k á n u.
N
vậ , quần
ún n ân dân l bộ p ận ó ùn
bản, b o ồm n ữn t n p ần, n ữn tần l p v n ữn
lạ t n tập t ể d
sự lãn
ạo
một á n ân, t
un lợ í
ăn
p, l ên kết
ản p á
6
n ằm
ả qu ết n ữn v n ề k n tế,
ả vật
quần
tv
á
á trị
ún n ân dân. T
,
p, n ữn tần l p ã ộ t ú
oạt ộn
mìn , trự t ếp oặ
ẩ sự t ến
án t ếp trên á lĩn
ã ộ.
Do ó, quần
ún n ân dân l một p ạm trù lị
ợ
tr ết ọ tron lị
trò
quần
sử tr ết ọ tr
Má
ều
ún n ân dân tron tron t ến trìn
sử. Về n uồn ố lý luận,
ều ó ó n u ên n ân từ qu n
ểm du tâm oặ s êu ìn về ã ộ .
C
n ĩ du vật lị
sán tạo
ân
n
n m n t ôn qu sự t ếp t u v
ộn
á
mạn , oạt ộn t ự t ễn
n ân dân, ể b ến lý t ởn ,
V trò qu ết ịn lị
nộ dun . T
n t, quần
ộ , trự t ếp sản u t r
ã ộ . Con n
sử
n t ự tron
quần
ôn
ún n ân dân
ơ sở
ó á
ã
sự tồn tạ v p át tr ển
ều k n vật
t ần t ết,
ợ t ôn qu sản u t. Lự l ợn
ún n ân dân l o ộn b o ồm ả l o
7
ộn
ân t
v l o ộn trí ó . Cá
v trò ặ b t ố v
k o
ọ
sự p át tr ển
mọ uộ
p
á
ộn l
t ể
ộn lự
ơ bản
dân l n
t
quần
uộ
á
ờ sán tạo r n ữn
ó
á
sản u t, n ĩ l bắt ầu từ
ún n ân dân. Bở vậ , n ân dân l o
á quá trìn k n tế,
mọ
n m n rằn , k ôn
mạn l bắt ầu từ sự p át tr ển
l ợn sản u t, dẫn ến mâu t uẫn v
oạt ộn sản u t vật
ơ
mạn , ón v
mạn . Tron
ún , l sự n
ộn lự
oạt ộn
ộ k á , n ân dân l o ộn l lự l ợn t m
ộ
ịn rằn , oạt
ạ k n tế tr t
ã ộ.T
á
nn
lự l ợn sản u t. Son , v trò
ộ n ũ ôn n ân
t ờ
tồn tạ v p át tr ển
uộ
ọ kỹ t uật
ỉ ó t ể p át u t ôn qu t ự t ễn sản u t
n ân dân l o ộn , n t l
bản
mạn k o
mạn
ín trị, ã ộ , ón v
ộ n uồn, vừ l
tr ển nền văn ó t n t ần
quần
ọ ,
ều k n ể t ú
á dân tộ tron mọ t ờ
ún n ân dân từ tron t ự t ễn l n uồn ảm
sán tạo t n t ần tron
ờ sốn
ã ộ . Mặt k á , á
ín trị, ạo
ẩ sự p át
ạ . Hoạt ộn
n vô tận
o mọ
á trị văn ó t n
v qu n
ún n ân dân
mìn .
N u ễn Trã
sản V t N m ũn k ẳn
p n ận
b ến. Tóm lạ , ét từ k n tế ến
sử. Tu n ên, tù v o
sử dân tộ V t N m ã
ún n ân dân, n
ún n ân dân
t ến oạt ộn t n t ần, quần
u t năn v trí sán tạo
Lị
á trị p
trò qu ết ịn tron lị
ồn
ỉ ó
ợ k
ộ tụ
á n ân mìn qu n trọn
ồn , n ềm t n
ố
un về lợ í
ồn .
ộn
ồn
ó t ể l b ên
ồn n
u
lãn t , n ân sự, ờ sốn ,...
un , ảm
C.J.Galpin về mố quan
ến n
n
ó t ể l b ên
ị lý,
t eo ý n ĩ k á n
ờ Mỹ ố Ho , ộn
ờ t eo P ật giáo...
ồn n
ờ
9
Dự trên n
ập ến b
ên
n tộ , tôn
ùn sốn v
ặ
ộn
o á
ặ tín
p,... N
vậ , k
ồn
ó v sự r n buộ , kết nố
ộn sự (2000), ộn
ẽ oặ k ôn
ịu sự r n buộ bở
mố qu n tâm. Cộn
ờ
ờ n
ó n ữn
ợ t n v ên ộn
( ặt
n u l gì.
ór t
un
ờ ở ần n u
ố k á n u về qu mô v
ót ểr t ụt ể
thông qu t ơn tá v tr o
un
á
á n ân tron n ữn n óm n
o t t ả mọ n
tu , n ề n
ịn
ut
sẻ v
á
trên, ó t ể t
ó n ữn
ồn dân tộ , n
ộn
p, qu ền lợ ,...); sự ắn bó
v
v t ơn tá
ã ộ
t ởn ,
ồn : lãn t ; mố qu n tâm
ặ t ù m n tín tập t ể tron t t ả á lĩn vự
ộn . Cộn
n
ó, W llmott (1986) ã ề
ợ .
k á n u; l
ồn l một t ự t ể ã ộ
ặt
ẽ), l một n óm n
á
ặ
ểm v lợ í
ữ
á t n v ên. Cá
un
ặ
ờ
ùn
ợ t ết lập
ểm v lợ í
ểm về k n tế, ã ộ , n ân văn, mô tr ờn ,
ị lý oặ
á k í
t
ờn
u ên ể ạt
ồn
n
ũn
n
ó t ể l n ữn n óm n
ó
un
á
ặ
u ết t ốn , t
N
ểm
ợ n ữn mụ
ểm
un n o ó. Tu n ên, k á n m ộn
một p
ọ. Tu n ên, ộn
ờ từ á k u vự
ồn l một n óm n
một ơn vị xã ộ
ồn k ôn
n ều ặ
ơn t uần ể
ỉ
ồn là một khái n m ộn , cung
ố t ợn
ã ộ dự v o á t êu
ín
p
ên
ó mố qu n tâm
Tron
ềt
n , tô tập trun tìm
ôn trìn
ộn
ồn l một tập ợp n ữn
ố
un tron một mô tr ờn (mô tr ờn k n tế, văn ó ,
ã ộ ,...), t
n
un
un n
n u ầu, lợ í , n u
ểu về ộn
l “N ân dân l m, N
ỗ trợ”, do t êu
n ữn t êu
í qu n trọn
do ó v trò
n
n
ờ dân tron
ạ tần
o t ôn
n
n
ờ dân tron
ầu tron
n
tron p
o p át tr ển k n tế ã ộ t ến t
nôn t ôn,
+V
mô, kết
v
ợ t ể
trò
lộ trìn
n ở á k âu n
n
ón
óp
+V
trò tron
quản lý
n
p ó –
n ạ
giao thông nông thôn s u ầu t .
+V
trò tron
ôn tá k ểm tr , iám sát quá trìn t ự
xây dựn , ôn tá du tu sử
+ Vai trò tron
ỏn
ờn
+V
ữ
ỏn
ôn tá n
m t u sử
ữ
o t ôn nôn t ôn.
trò tron
ôn tá quản lý, k
sử dụn
u quả
v t n quả â dựn
n
ờn
ặn
o t ôn nôn t ôn, bảo v
ờ dân.
Sự tham gia:
T eo á
ểu
un t ì t m
một oạt ộn , một t
tr ển, t m
ộn
n ạ
n
ơn . Quá trìn n
mv
ểm
mìn v o
ờ dân v l m tăn k ả năn t ếp t u v năn lự
n uồn lự v t
b o
óp p ần oạt ộn
l một tr ết lý ặ b t qu n trọn tron n u ên
dân n ằm áp n
p
n o ó. Qu n
ồn . O kle P. (1989)
ảm
l
n, p ân
k í
p
ơn nố t ếp v
p
ơn t n ơ
p ụ vụ
o t ôn nôn t ôn l bộ p ận
t ốn
ờn quố lộ,
ị
ờn tỉn n ằm ảm bảo á
loạ trun , n ẹ v t ô sơ qu lạ , p ụ vụ sản u t v
o l u K n tế - Văn ó - Xã ộ
t ôn t 32/2014/TT-BGTVT n
nông thôn b o ồm:
n õ óm v
o t ôn
á
Công tác quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn:
V
quản lý, vận
quản lý, vận
to n
v
n k
n k
t á
o t ôn , n to n
t á
ờn
ốn
o t ôn nôn t ôn l v
o t ôn nôn t ôn p ả bảo ảm n
o ôn trìn
ôn trìn k á tron p ạm v
n
o t ôn vận tả ; ơ qu n
p ố trự t uộ Trun
ơn , ọ
t n p ố t uộ tỉn , ọ
un l
năn quản lý n
un l
n
u ên n
n
u ên môn t uộ UBND tỉn , t n
un l
p tỉn ; UBND u n, quận, t ị ã,
p u n; UBND ã, p
ờn , t ị tr n, ọi
ó t ẩm qu ền
o t ôn nôn t ôn do n
ố v
ờn GTNT k ôn do n
n
ố v
ờn GTNT do ộn
ón
â dựn , quản lý vận
o
n k
ồn
óp vốn
óp oặ
t á v bảo trì.
ả ó sự
m
ồ
x
ự
:
Tron bố ản
p ịn t
ộ n ập sâu rộn
nền k n tế t ế
ơn mạ tự do TPP, v
n ều t ờ
uộ CNH – HĐH nôn t ôn, p át tr ển
ó tín
t sốn
òn ố v
, công
mặt bằn
o N ân sá
N
n
. Vì vậ , v
ế, v
p t ết
tăn
n
o
ầu
ản
n
un
, V t N m òn n èo n n về ơ sở ạ tần
n
n k
o
ờn GTNT.
ả
kết
ờn GTNT
o t ôn
ầu t p át tr ển
nn
trở t n
ờn sự t m
án
ộn
ồn l r t ần t ết.
Sự ần t ết p ả ó sự t m
lý
ùn
ó
un một mụ
o ã ộ n ằm tạo r
mìn k
í
ơ ộ
ồn v o quá
l n ằm n
o on n
n
ờ t ể
n
n ữn n
ờ
ơ bản n t về sự tồn tạ v
ồn
xã ộ , n
on n
ờn phúc lợ
ộn
o
ểu b ết rộn k ắp tron
n
ĩ ở một
ĩ về các
nữ nếu ọ
ợ k u ến k í
n
ờ t t m
ởn lẫn n u v t
ọ sẽ
ĩ l tự
ã ộ l n ằm tăn
á qu p ạm, á mạn l
ờn t ì tron quá trìn
ín sá
ịn
v sự tín
ín sá , ọ ản
ó mố qu n
oạ
tốt ơn: Sự tham gia làm cho á
u quả ơn trong quá trình
n ều nhóm n
ã
ũn
ừn mự nào ó khi nghe ngóng và xem xét n ữn n
khác. Tuy nhiên, v
n
n tạ và các
ồn hay xã ộ
ợ nâng cao n ờ sự tham gia bở vì khi tham gia n
ểu b ết và n
ún t
un cho xã ộ là n ằm
ĩ là n ằm nâng
n t ơn l
ờ,
, vì vậ tô
xã ộ về các nhân tố qu ết ịn tìn trạn
n ân tố ang ịn
nhu ầu
t ết kế chính sách. Sự tham gia còn
o á chính sách
ịn . Khi n ữn n
ờ
ợ thi hành trên t ự tế một k
ịu tá
ộn
một chính sách
ợ thu hút tham gia vào quá trình hình thành chính sách ó, ọ ó t ể n
ộ qu ết ịn
uố
ùn : i) Bở vì qu ết ịn
ểu b ết v qu n tâm
ó ó t ể ó tính ến n ữn
ọ; ) Bở vì ọ ó t ể ảm t
ó l một qu ết
dựn tr
ự
ến
ờ
á
ọ.
ểu rõ n t ị b n m
u quả tron v
t m k ảo ý
ồ sơ bản vẽ t ết kế,
ôn trìn GTNT. Cần
ôn trìn n o, on
ồn tron v
â dựn , sử
á
u quả
ọ
ố
t ọ, v
n v du tu bảo
quản lý v p át tr ển GTNT, sự t m
ồn l r t ần t ết. Cộn
ôn ,
â
ó sự t m
ữ cho các công trình GTNT. Đồn t ờ
ởn lợ trự t ếp từ ôn trìn , ản
oạ , t
ầu t
ịn mụ t êu, k ảo sát ị b n, lập kế oạ
ôn trìn sẽ ảm bảo
ôn trìn , ảm bảo
ợ qu ền v lợ í
ợ
ín
t
án
ờ dân.
1.1.3. Sự
m
ồ
ả
ì
ứ
m
ồn tron quản lý vận
du tu, bảo d ỡn . N
:
ộ to n d n từ k âu k ảo sát
m t u sử dụn v vận
trò ở â
ợ t ể
ộn
n
n: t m
óp n uồn lự ; â dựn ; k ểm tr ,
vậ , v trò
t á sử
v o khai
k ảo sát,
ám sát; quản lý,
ồn tuân t eo một trật tự n t