BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐẠI HỌC HUẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
H
U
Ế
HỒ TIẾN LINH
H
TẾ
NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG CHO VAY
IN
THUỘC CHƯƠNG TRÌNH TÍN DỤNG HỌC SINH
Ọ
C
K
SINH VIÊN TẠI CHI NHÁNH NGÂN HÀNG
TR
U
NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG CHO VAY
TẾ
THUỘC CHƯƠNG TRÌNH TÍN DỤNG HỌC SINH
IN
H
SINH VIÊN TẠI CHI NHÁNH NGÂN HÀNG
IH
Ọ
C
K
CHÍNH SÁCH XÃ HỘI TỈNH QUẢNG TRỊ
Mã số: 8340101
TR
Ư
Ờ
của các tác giả khác, cơ quan tổ chức khác đều có trích dẫn và chú thích nguồn gốc.
TẾ
Huế, ngày 6 tháng 4 năm 2018
Ọ
C
K
IN
H
Tác giả luận văn
TR
Ư
Ờ
N
G
Đ
Ạ
H
Tôi xin chân thành cảm ơn Ban Lãnh đạo và các Phòng ban của Ngân hàng
IN
CSXH tỉnh Quảng Trị đã tạo mọi điều kiện thuận lợi để tôi hoàn thành chương trình
K
học cũng như quá trình thu thập dữ liệu cho luận văn này.
Ọ
C
Cuối cùng, xin cảm ơn các bạn cùng lớp, đồng nghiệp đã góp ý giúp tôi
Đ
Ạ
IH
trong quá trình thực hiện luận văn này.
G
Huế, ngày 6 tháng 4 năm 2018
vẫn khó có điều kiện trang trải chi phí học tập cho con em mình, đặc biệt là sinh
TẾ
viên học tập ở các thành phố lớn. Trong thời gian qua, NHCSXH tỉnh Quảng Trị đã
H
tạo điều kiện cho học sinh sinh viên nghèo được tiếp cận với nguồn vốn tín dụng.
K
IN
Tuy nhiên, vẫn còn một số đối tượng học sinh sinh viên vẫn chưa được tiếp cận với
C
nguồn vốn này và vấn đề làm sao để quản lý nguồn vốn vay đạt hiệu quả cao hơn
IH
Ọ
vẫn là một thách thức đối với chi nhánh. Cần làm gì để nâng cao chất lượng cho vay
thuộc chương trình tín dụng học sinh sinh viên là mối quan tâm đối với chi nhánh
Đ
Trang
LỜI CAM ĐOAN ............................................................................................................. i
LỜI CẢM ƠN .................................................................................................................. ii
TÓM LƯỢC LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC KINH TẾ ................................ iii
MỤC LỤC ....................................................................................................................... iv
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT............................................................................ x
DANH MỤC BẢNG ....................................................................................................... xi
DANH MỤC HÌNH ...................................................................................................... xiii
U
Ế
MỞ ĐẦU ........................................................................................................................... 1
H
1. Tính cấp thiết của đề tài ..........................................................................................1
TẾ
2. Mục tiêu nghiên cứu................................................................................................2
H
2.1. Mục tiêu chung ................................................................................................2
IN
2.2. Mục tiêu cụ thể ................................................................................................2
4.1.1. Đối với số liệu thứ cấp ...............................................................................3
4.1.2. Đối với số liệu sơ cấp .................................................................................3
4.2. Phương pháp tổng hợp và xử lý số liệu ...........................................................4
4.2.1. Đối với số liệu thứ cấp ...............................................................................4
4.2.2. Đối với số liệu sơ cấp .................................................................................5
5. Kết cấu của luận văn ...............................................................................................5
CHƯƠNG 1. CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN VỀ TÍN DỤNG, CHẤT
LƯỢNG CHO VAY THUỘC CHƯƠNG TRÌNH TÍN DỤNG HỌC SINH SINH
VIÊN .................................................................................................................................. 6
1.1. Lý luận về tín dụng đối với học sinh sinh viên ....................................................6
1.1.1. Tín dụng và chất lượng tín dụng ngân hàng .................................................6
iv
1.1.1.1. Khái niệm tín dụng ..................................................................................6
1.1.1.2. Phân loại tín dụng....................................................................................6
1.1.2. Chất lượng tín dụng ngân hàng.....................................................................8
1.2. Tín dụng học sinh, sinh viên tại ngân hàng chính sách xã hội.............................9
1.2.1. Khái niệm tín dụng học sinh, sinh viên ........................................................9
1.2.2. Một số vấn đề cơ bản về cho vay thuộc chương trình tín dụng học sinh,
sinh viên ......................................................................................................................9
1.2.2.1. Đặc điểm về nguồn vốn...........................................................................9
1.2.2.2. Đối tượng được vay vốn .........................................................................9
Ế
1.2.2.3. Phương thức cho vay.............................................................................10
H
Đ
Ạ
1.3. Chất lượng cho vay thuộc chương trình tín dụng học sinh sinh viên tại ngân
G
hàng chính sách xã hội ..............................................................................................13
N
1.3.1. Khái niệm chất lượng cho vay ....................................................................13
TR
Ư
Ờ
1.3.2. Sự cần thiết phải nâng cao chất lượng cho vay thuộc chương trình tín dụng
học sinh sinh viên ......................................................................................................14
1.3.2.1. Khái quát về thực trạng HSSV có hoàn cảnh khó khăn ở Việt Nam ....14
1.3.2.2. Nguyên nhân của khó khăn ...................................................................15
1.3.2.3. Đặc điểm của HSSV có hoàn cảnh khó khăn........................................15
1.3.2.4. Sự cần thiết phải nâng cao chất lượng cho vay thuộc chương trình tín
dụng học sinh sinh viên .............................................................................................15
1.3.3. Các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng cho vay thuộc chương trình tín dụng
học sinh sinh viên ......................................................................................................17
1.3.3.1. Nhóm yếu tố từ phía khách hàng ..........................................................17
IN
1.4.1.1. Kinh nghiệm của Hàn Quốc về nâng cao chất lượng cho vay thuộc
K
chương trình tín dụng học sinh sinh viên (ICL) ........................................................26
Ọ
C
1.4.1.2. Kinh nghiệm của Nhật Bản về nâng cao chất lượng cho vay học sinh,
IH
sinh viên qua hộ gia đình hoặc người đỡ đầu ...........................................................27
Đ
Ạ
1.4.2. Kinh nghiệm của một số tỉnh, thành phố trong nước .................................28
G
1.4.2.1. Kinh nghiệm của tỉnh Nghệ An ............................................................28
TR
Ế
2.2.1.5. Mức vốn cho vay ...................................................................................42
H
U
2.2.1.6. Thời hạn cho vay ...................................................................................43
TẾ
2.2.1.7. Thời hạn trả nợ ......................................................................................43
H
2.2.1.8. Lãi suất cho vay ....................................................................................45
IN
2.2.1.9. Thủ tục và quy trình nghiệp vụ cho vay................................................45
K
2.2.2. Thực trạng cho vay thuộc chương trình tín dụng học sinh sinh viên .........49
Ọ
C
2.2.3.4. Nợ quá hạn ............................................................................................58
2.2.3.5. Vòng quay vốn tín dụng ........................................................................59
2.2.3.6. Khả năng tiếp cận nguồn vốn ................................................................60
2.2.3.7. Dư nợ cho vay HSSV bình quân trên một CBTD .................................61
vii
2.2.3.8. Khả năng tìm kiếm việc làm của HSSV vay vốn sau khi tốt nghiệp ....62
2.3. Đánh giá chất lượng cho vay thuộc chương trình tín dụng học sinh sinh viên tại
chi nhánh ngân hàng chính sách xã hội tỉnh Quảng Trị qua khảo sát .......................62
2.3.1. Thông tin mẫu nghiên cứu ..........................................................................62
2.3.1.1. Đối tượng là sinh viên hoặc thành viên gia đình của sinh viên ............62
2.3.1.2. Đối tượng là cán bộ ngân hàng .............................................................64
2.3.2. Mô hình nghiên cứu và thang đo đánh giá chất lượng tín dụng chương trình
cho vay đối với HSSV tại ngân hàng CSXH tỉnh Quảng Trị ...................................66
2.3.2.1. Một số nghiên cứu trước có liên quan đến đề tài ..................................66
Ế
2.3.2.2. Mô hình nghiên cứu đề xuất..................................................................66
H
U
2.3.3. Kiểm định độ tin cậy thang đo bằng hệ số cronbach’s alpha .....................68
TẾ
G
2.3.5.3. Đánh giá của sinh viên về nhóm nhân tố cách thức thu hồi nợ ............75
N
2.3.5.4. Đánh giá của sinh viên về nhóm nhân tố đội ngũ chuyên viên tín dụng
TR
Ư
Ờ
của ngân hàng ............................................................................................................76
2.3.5.5. Đánh giá của sinh viên về nhóm nhân tố cơ hội việc làm và khả năng
trả nợ của người vay ..................................................................................................77
2.3.6. Phân tích sự khác biệt trong đánh giá giữa cán bộ ngân hàng và sinh viên .... 78
2.3.7. Phân tích hồi quy ........................................................................................81
2.3.7.1. Phân tích tương quan.............................................................................81
2.3.7.2. Phân tích hồi quy...................................................................................82
2.4. Đánh giá chung về chất lượng cho vay thuộc chương trình tín dụng học sinh
sinh viên tại chi nhánh ngân hàng chính sách xã hội tỉnh Quảng Trị .......................86
2.4.1. Kết quả đạt được .........................................................................................86
viii
2.4.2. Hạn chế .......................................................................................................88
2.4.3. Nguyên nhân hạn chế..................................................................................89
TÓM TẮT CHƯƠNG 2 ............................................................................................... 90
CHƯƠNG 3. ĐỊNH HƯỚNG VÀ GIẢI PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG CHO
3.2.5. Giải pháp liên quan đến đội ngũ chuyên viên tín dụng ..............................96
Ọ
C
TÓM TẮT CHƯƠNG 3 ............................................................................................... 96
IH
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ ...................................................................................... 97
Đ
Ạ
1. Kết luận .................................................................................................................97
G
2. Kiến nghị ...............................................................................................................98
N
2.1. Kiến nghị với Chính phủ, Nhà nước và các Bộ, ngành có liên quan ............98
TR
Ư
Ờ
: Hội đồng quản trị
HSSV
: Học sinh sinh viên
NH
: Ngân hàng
NHCSXH
: Ngân hàng chính sách xã hội
NHNN
: Ngân hàng Nhà nước
NHTM
: Ngân hàng thương mại
NSNN
: Ngân sách nhà nước
QĐ
: Quyết định
K
IN
H
TẾ
H
U
Ế
Chữ viết tắt
x
DANH MỤC BẢNG
Số hiệu bảng
Tên bảng
Trang
Bảng 2.1. Tình hình lao động của NHCSXH Quảng Trị qua 3 năm 2014-2016 ......38
Bảng 2.2. Nguồn vốn huy động tại NHCSXH Quảng Trị qua 3 năm 2014-2016 ....39
Bảng 2.3. Kết quả hoạt động của NHCSXH Quảng Trị qua 3 năm 2014-2016 .......41
C
sinh sinh viên tại NHCSXH Quảng Trị qua 3 năm 2014-2016 ...............54
IH
Bảng 2.9. Dư nợ theo phương thức cho vay thuộc chương trình tín dụng học sinh
Ạ
sinh viên tại NHCSXH Quảng Trị qua 3 năm 2014-2016.......................56
G
Đ
Bảng 2.10. Tỷ lệ học sinh, sinh viên trả nợ đúng hạn chương trình cho vay học sinh
N
sinh viên tại NHCSXH Quảng Trị qua 3 năm 2014-2016.......................58
TR
Ư
Ờ
Bảng 2.11. Phân loại dư nợ cho vay học sinh sinh viên tại NHCSXH Quảng Trị qua
3 năm 2014-2016 .....................................................................................59
vay............................................................................................................74
TẾ
Bảng 2.25. Kết quả kiểm định One sample t-test đánh giá về cách thức thu hồi nợ 75
IN
H
Bảng 2.26. Kết quả kiểm định One sample t-test đánh giá về đội ngũ chuyên viên
K
tín dụng của ngân hàng ............................................................................76
C
Bảng 2.27. Kết quả kiểm định One sample t-test đánh giá về cơ hội việc làm và khả
IH
Ọ
năng trả nợ của người vay .......................................................................77
Ạ
Bảng 2.28. Kết quả kiểm định Independent sample t-test khác biệt khi đánh giá về
Tên hình
Trang
Hình 1.1. Quy trình tín dụng đối với HSSV .............................................................12
Hình 2.1. Cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Quảng Trị ...........36
Hình 2.2. Nguồn vốn hoạt động qua 3 năm 2014-2016 ............................................39
Hình 2.3. Cơ cấu nguồn vốn năm 2016 ....................................................................40
Hình 2.4. Mô hình nghiên cứu ..................................................................................68
TR
Ư
Ờ
N
G
Đ
Ạ
IH
Ọ
C
K
U
tín dụng giải quyết việc làm; tín dụng đối tượng chính sách đi lao động có thời hạn
TẾ
H
ở nước ngoài; tín dụng hộ gia đình sản xuất, kinh doanh tại vùng khó khăn; tín dụng
nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn; chương trình tín dụng hộ đồng bào dân
IN
H
tộc thiểu số đặc biệt khó khăn…
K
NHCSXH ra đời trên cơ sở cơ cấu lại Ngân hàng phục vụ người nghèo, nhận
Ọ
C
bàn giao dư nợ 03 chương trình tín dụng từ Kho bạc Nhà nước (cho vay giải quyết
IH
việc làm), Ngân hàng thương mại cổ phần Công thương Việt Nam (cho vay học
1
bồi dưỡng nhân tài cho một nền kinh tế tri thức. Từ khi ra đời đến nay, tín dụng
HSSV có nhiều thay đổi theo từng thời kỳ, từ cho vay vay trực tiếp sinh viên đi học
(được thực hiện tại Ngân hàng thương mại cổ phần công thương) nay chuyển sang
cho vay thông qua hộ gia đình có sinh viên đi học (được thực hiện tại NHCSXH),
và hiện tại, NHCSXH đang từng bước hoàn thiện chương trình này.
Tại tỉnh Quảng Trị, một trong những địa phương có truyền thống hiếu học
vẫn còn những điều kiện khó khăn nhất định so với nhiều địa phương khác. Nhiều
gia đình vẫn khó có điều kiện trang trải chi phí học tập cho con em mình, đặc biệt là
sinh viên học tập ở các thành phố lớn. Trong thời gian qua, NHCSXH tỉnh Quảng
Trị đã tạo điều kiện cho học sinh sinh viên nghèo được tiếp cận với nguồn vốn tín
U
Ế
dụng. Tuy nhiên, vẫn còn một số đối tượng học sinh sinh viên vẫn chưa được tiếp
H
cận với nguồn vốn này và vấn đề làm sao để quản lý nguồn vốn vay đạt hiệu quả
TẾ
cao hơn vẫn là một thách thức đối với chi nhánh. Cần làm gì để nâng cao chất lượng
IN
2.1. Mục tiêu chung
TR
Ư
Ờ
Trên cơ sở phân tích, đánh giá thực trạng cho vay thuộc chương trình tín
dụng học sinh sinh viên; Xác định các nhân tố ảnh hưởng đến chất lượng cho vay
thuộc chương trình tín dụng học sinh sinh viên hiện nay, luận văn đề xuất các giải
pháp nhằm nâng cao chất lượng cho vay thuộc chương trình tín dụng học sinh sinh
viên tại chi nhánh NHCSXH tỉnh Quảng Trị.
2.2. Mục tiêu cụ thể
- Hệ thống hoá những vấn đề lý luận về tín dụng và chất lượng tín dụng của
Ngân hàng Chính sách xã hội theo chương trình cho vay đối với HSSV.
- Đánh giá thực trạng chất lượng cho vay thuộc chương trình tín dụng HSSV
tại chi nhánh NHCSXH tỉnh Quảng Trị. Xác định các nhân tố ảnh hưởng đến chất
lượng cho vay thuộc chương trình tín dụng học sinh sinh viên hiện nay.
2
- Đề xuất các giải pháp nâng cao chất lượng cho vay thuộc chương trình tín
dụng học sinh sinh viên tại chi nhánh NHCSXH tỉnh Quảng Trị.
3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
3.1. Đối tượng nghiên cứu
Đối tượng nghiên cứu của đề tài là các vấn đề liên quan đến chất lượng cho
vay thuộc chương trình tín dụng học sinh sinh viên tại NHCSXH tỉnh Quảng Trị.
Đối tượng khảo sát: Sinh viên hoặc thành viên gia đình sinh viên trực tiếp
tham gia vay vốn và cán bộ chi nhánh NHCSXH tỉnh Quảng Trị.
3.2. Phạm vi nghiên cứu
- Về không gian: Đề tài được triển khai tại chi nhánh NHCSXH tỉnh Quảng
C
trình tín dụng học sinh sinh viên tại chi nhánh NHCSXH tỉnh Quảng Trị.
Ạ
4.1. Phương pháp thu thập số liệu
Đ
4.1.1. Đối với số liệu thứ cấp
N
G
Được thu thập từ báo cáo tổng kết tại chi nhánh NHCSXH tỉnh Quảng Trị
TR
Ư
Ờ
giai đoạn 2014-2016; phương hướng hoạt động năm tiếp theo và nguồn tài liệu
được thu thập từ sách, báo, tạp chí, các tài liệu đã công bố trên các phương tiện
thông tin đại chúng, internet và từ các cơ quan ban ngành ở TW để định hướng.
4.1.2. Đối với số liệu sơ cấp
Các số liệu sơ cấp được thu thập dựa trên phương pháp phỏng vấn có sử
dụng bảng hỏi. Tác giả tiến hành phát phiếu điều tra khảo sát đối với hai nhóm đối
tượng là sinh viên hoặc thành viên gia đình sinh viên trực tiếp tham gia vay vốn và
26 biến), nên số lượng mẫu tối thiểu theo từng cách chọn mẫu kể trên là: 5*26 =
IN
H
130 mẫu (Hair và Bollen, 1989) và n ≥ 8*6 + 50 = 98 mẫu (Tabachnick & Fidell,
K
1991). Để đảm bảo tính đại diện cao hơn của mẫu cho tổng thể, nghiên cứu lựa chọn
C
cỡ mẫu là 200 quan sát. Và dự phòng trong trường hợp khách hàng không trả lời.
IH
Ọ
- Đối với bảng hỏi dành cho cán bộ tại chi nhánh NHCSXH tỉnh Quảng Trị,
Ạ
mục đích nhằm thu thập ý kiến đánh giá của họ về chất lượng tín dụng của chương
Đ
trình cho vay vốn HSSV hiện nay. Tổng số phiếu điều tra phát ra đến các đơn vị là
chi nhánh NHCSXH tỉnh Quảng Trị.
- Phương pháp phân tích nhân tố; phân tích hồi quy và phân tích phương sai
ANOVA được sử dụng nhằm xem xét sự khác biệt giữa nhóm các biến định lượng với
biến phân loại đối tượng cần so sánh.
U
Ế
Từ việc phân tích trên giúp đưa ra các nhận xét, kết luận một cách khách quan
H
về những vấn đề liên quan đến nội dung và mục đích nghiên cứu.
TẾ
Việc xử lý và tính toán số liệu được thực hiện trên máy tính theo các phần mềm
IN
H
thống kê thông dụng EXCEL và SPSS.
K
5. Kết cấu của luận văn
Ọ
tỉnh Quảng Trị.
5
CHƯƠNG 1
CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN VỀ TÍN DỤNG,
CHẤT LƯỢNG CHO VAY THUỘC CHƯƠNG TRÌNH
TÍN DỤNG HỌC SINH SINH VIÊN
1.1. Lý luận về tín dụng đối với học sinh sinh viên
1.1.1. Tín dụng và chất lượng tín dụng ngân hàng
1.1.1.1. Khái niệm tín dụng
Có rất nhiều khái niệm về tín dụng, theo Ngô Hướng và Tô Kim Ngọc
U
Ế
(2001), tín dụng là quan hệ chuyển nhượng tạm thời một lượng giá trị (dưới hình
H
thức tiền tệ hoặc hiện vật) từ người sở hữu sang người sử dụng để sau một thời gian
TẾ
nhất định thu hồi về một lượng giá trị lớn hơn lượng giá trị ban đầu.
H
Ư
Ờ
N
Thị Minh Ngọc, 2012)
1.1.1.2. Phân loại tín dụng
a. Căn cứ vào thời hạn tín dụng
- Tín dụng ngắn hạn: Là các khoản cho vay mà thời hạn không quá 12 tháng
nhằm đáp ứng các nhu cầu ngấn hạn như: Bổ sung ngân quỹ, đảm bảo nhu cầu thanh
toán đến hạn, bổ sung nhu cầu vốn lưu động hoặc đáp ứng nhu cầu tiêu dùng cá nhân.
- Tín dụng trung và dài hạn: Là khoản cho vay có thời hạn vay trên một năm,
thường áp dụng trong cho vay đầu tư mua sắm tài sản cố định, cải tiến thiết bị công
nghệ. Nó thường được sử dụng để tái sản xuất theo chiều rộng hoặc chiều sâu.
b. Căn cứ vào chủ thể tham gia quan hệ tín dụng:
6
- Tín dụng thương mại : Là quan hệ tín dụng giữa các doanh nghiệp được
thực hiện thông qua hình thức mua bán chịu hàng hóa trong đó người cho vay là
người bán chịu.
- Tín dụng ngân hàng: Là quan hệ chuyển nhượng vốn giữa ngân hàng và các
chủ thể kinh tế khác trong xã hội. Trong đó ngân hàng giữ vai trò vừa là người đi
vay vừa là người cho vay. Đây là hình thức tín dụng gián tiếp mà người tiết kiệm
thông qua vai trò trung gian của ngân hàng thực hiện đầu tư vốn vào các chủ thể có
nhu cầu về vốn. Tín dụng ngân hàng còn được sử dụng như công cụ để phát triển
kinh tế theo yêu cầu của Chính phủ.
- Tín dụng nhà nước: Là quan hệ tín dụng được thực hiện dưới hình thức tiền tệ
vay bằng cách cho phép họ sử dụng một khối lượng hàng hóa tiêu dùng nhất định
IH
mà không phải trả tiền ngay trong một khoảng thời gian nhất định
Đ
Ạ
+ Quan hệ tín dụng giữa doanh nghiệp và công chúng : Doanh nghiệp là
G
người có nhu cầu đầu tư, huy động vốn trực tiếp bằng cách phát hành các loại trái
TR
Ư
Ờ
N
phiếu trên thị trường vốn. Người mua trái phiếu là người cho vay.
c. Căn cứ vào hình thức đảm bảo nợ vay:
- Tín dụng tín chấp: Là hình thức cho vay chỉ dựa trên uy tín của bản thân
khách hàng hoặc uy tín của người thứ ba.
- Tín dụng có đảm bảo bằng tài sản: Là hình thức cho vay mà bên vay phải sử
dụng tài sản để đảm bảo nợ vay thông qua thế chấp, cầm cố, bảo lãnh bằng tài sản.
d. Căn cứ vào phương thức cho vay
khách hàng trong quan hệ tín dụng, đảm bảo an toàn hay hạn chế rủi ro về vốn, tăng
H
lợi nhuận cho ngân hàng phù hợp và phục vụ sự phát triển kinh tế xã hội.
IN
Việt Nam trong điều kiện hiện nay với sự bung ra của cơ chế mới ngoài các
K
ngân hàng quốc doanh đã xuất hiện hàng loạt các ngân hàng với các loại hình khác
Ọ
C
nhau làm cho mức độ cạnh tranh trên thị trường ngân hàng ngày càng tăng. Điều
IH
này đòi hỏi ngân hàng phải luôn tìm ra giải pháp nhằm thắng lợi trong cạnh tranh,
Đ
Ạ
nâng cao uy tín vị thế của mình trên thị trường. Một trong những giải pháp đó là
hoàn trả cả gốc và lãi sau một thời gian nhất định, nhằm hỗ trợ học sinh, sinh viên
có thêm nguồn tài chính để đóng học phí, chỉ trả các khoản sinh hoạt phí, tiền mua
tài liệu trong quá trình học tập.
Như vậy, về nguyên tắc hoạt động, học sinh, sinh viên vay vốn cũng phải
đảm bảo sử dụng vốn vay đúng mục đích và hoàn trả cả gốc và lãi đúng hạn.
1.2.2. Một số vấn đề cơ bản về cho vay thuộc chương trình tín dụng học
Ế
sinh, sinh viên
H
U
1.2.2.1. Đặc điểm về nguồn vốn
TẾ
Nguồn vốn dùng để cho vay học sinh, sinh viên tại NHCSXH được tạo ra từ
H
các nguồn sau:
IN
- Nguồn vốn từ Ngân sách nhà nước bao gồm: Vốn điều lệ, hằng năm UBND
K
- Vốn đi vay: Vay các tổ chức tài chính tín dụng trong và ngoài nước; vay
Tiết kiệm Bưu điện, Bảo hiểm Xã hội Việt Nam; vay Ngân hàng Nhà nước.
Vốn đóng góp tự nguyện không hoàn trả c ủa các cá nhân, các tổ chức trong
và ngoài nước.
Vốn nhận ủy thác cho vay ưu đãi của chính quyền địa phương, các tổ chức,
cá nhân trong và ngoài nước.
- Các nguồn vốn khác.
1.2.2.2. Đối tượng được vay vốn
Học sinh, sinh viên có hoàn cảnh khó khăn theo học tại các trường đại học
(hoặc tương đương đại học), cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp và tại các cơ sở đào
tạo nghề được thành lập và hoạt động theo qu y định của pháp luật Việt Nam, gồm:
9
Học sinh, sinh viên mồ côi cả cha lẫn mẹ hoặc chỉ mồ côi cha hoặc mẹ
nhưng người còn lại không có khả năng lao động.
Học sinh, sinh viên là thành viên của hộ gia đình thuộc một trong các đối
tượng: Hộ nghèo, hộ cận nghèo theo tiêu chuẩn quy định của pháp luật, hộ gia đình
gặp khó khăn về tài chính do tai nạn, bệnh tật, thiên tai, hoả hoạn, dịch bệnh trong
thời gian theo học có xác nhận của Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi cư trú.
1.2.2.3. Phương thức cho vay
Ngân hàng chính sách xã hội cho vay ủy thác bán phần thông qua bốn hội
đoàn thể nhận ủy thác là Hội nông dân, Hội phụ nữ, Hội cựu chiến binh và Đoàn
thanh niên. Đại diện hộ gia đình là người đứng ra vay vốn và có trách nhiệm trả nợ
U
Ế
Ạ
Đối với học sinh, sinh viên năm thứ nhất phải có giấy báo trúng tuyển hoặc
Đ
giấy xác nhận được vào học của nhà trường.
N
G
Đối với học sinh, sinh viên năm thứ hai trở đi phải có xác nhận của nhà
TR
Ư
Ờ
trường về việc đang theo học tại trường và không bị xử phạt hành chính trở lên về
các hành vi: cờ bạc, nghiện hút, trộm cắp, buôn lậu.
1.2.2.5. Mức vốn cho vay
Mức vốn cho vay tối đa hiện nay là 1.100.000 đồng/tháng/học sinh. Ngân
hàng Chính sách xã hội căn cứ vào mức thu học phí của từng trường và sinh hoạt
phí theo vùng quy định mức cho vay cụ thể đối với học sinh, sinh viên. Đối với hộ
vay thuộc diện hộ nghèo, cận nghèo được vay tối đa số năm còn học tại trường; đối
với hộ thuộc diện khó khăn về tài chính do các nguyên nhân tai nạn, bệnh tật, thiên
tai, hoả hoạn, dịch bệnh được vay 1 lần cho năm học hiện tại, trường hợp hộ vay lại
tiếp tục khó khăn vì các nguyên nhân đã nêu thì được tiếp tục nhận tiền vay cho
năm học tiếp theo.
10