GIẢI CHI TIẾT đề thi thử Lý sở GDĐT Hà Giang – lần 1 – 2018 - Pdf 49

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA

TỈNH HÀ GIANG

NĂM HỌC 2017 -2018
Bài thi : KHOA HỌC TỰ NHIÊN

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Môn thi thành phần : VẬT LÍ
Thời gian làm bài : 50 phút không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh: ……………………………………………………..
Số báo danh : …………………………………………………………..
Câu 1: Một khung dây cứng, phẳng diện tích 25cm2, gồm 10 vòng dây, đặt trong từ trường đều, mặt phẳng
khung dây vuông góc vuông góc với các đường cảm ứng từ. Cảm ứng từ biến thiên theo thời gian như đồ thị
hình vẽ. Tính độ biến thiên của từ thông qua khung dây kể từ t = 0 đến t = 0,4s.

A.   5.105 Wb

B.   7.105 Wb

C.

D.   6.105 Wb.

Câu 2: Sự hình thành dao động điện từ trong mạch dao động là do hiện tượng nào sau đây?
A. Hiện tượng cộng hưởng điện


Đăng tải bởi


D. Biên độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức
Câu 6: Một bình điện phân đựng dung dịch AgNO3, cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là I = 1A.
Cho AAg = 108, nAg = 1, hằng số F = 96500 C/mol. Lượng Ag bám vào catot trong thời gian 16 phút 5 giây là:
A. 1,08kg.

B. 1.08mg.

C. 0,54g.

D. 1,08g.

Câu 7: Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều 1 pha dựa vào:
A. Hiện tượng tự cảm

C. Khung dây quay trong điện trường.

B. Hiện tượng cảm ứng điện từ.

D. Khung dây chuyển động trong từ trường

Câu 8: Trong mạch dao động LC lý tưởng, gọi i và u là cường độ dòng điện trong mạch và hiệu điện thế giữa
hai đầu cuộn dây tại một thời điểm nào đó, Io là cường độ dòng điện cực đại trong mạch. Hệ thức biểu diễn mối
liên hệ giữa i,u, I0 là
A.

I



2

 CL  u

2

L
 u2
C

Câu 9: Một người đèo hai thùng nước ở phía sau xe đạp và xe đạp trên một con đường lát bê tông. Cứ cách 3
m, trên đường lại có một cái rãnh nhỏ. Chu kì dao động riêng của nước trong thùng là 0,6s. Để nước trong
thùng sóng sánh mạnh nhất thì người đó phải đi với vận tốc là bao nhiêu?
A. V = 18km/h.

B. v = 18,/s.

C. v = 10km/h.

D. v = 10m/s

Câu 10: Một mạch xoay chiều RLC không phân nhánh trong đó R = 50Ω. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu
điện thế U = 120V, f≠ 0 thì lệch pha với u một góc 600, công suất của mạch là
A. 36W.

B. 72W.

C. 144W.


C. u  40 2.cos(100 t   / 4) V

B. u  40.cos(100 t   / 4) V

D. u  40 2.cos(100 t   / 4) V

Câu 14: Một người nhìn một hòn sỏi dưỡi đáy một bể nước thấy ảnh của nó dường như cách mặt nước một
khoảng 1,2m, chiết suất của nước là n = 4/3. Độ sâu của bể nước là

Đăng tải bởi


A. h = 90cm.

B. h = 10dm.
-9

C. h = 1,8m.

D. h = 16dm

-9

Câu 15: Hai điện tích điểm q1 = 5. 10 C, q2= -5.10 C đặt tạ hai điểm cách nhau 10cm trong chân không. Độ
lớn của cường độ điện trường tại điểm nằm ngay trên đường thẳng đi qua hai điện tích và cách đều hai điện tích
là:
A. 0 V/m.

B. 1,800V/m.


Câu 19: Cơ thể con người có thân nhiệt 37 C là một nguồn phát ra
A. Tia tử ngoại

B. Tia gamma

C. Tia hồng ngoại.

D. tia Rơn-ghen

Câu 20: Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm
A. Gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
B. Trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha
C. Gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
D. Trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
Câu 21: Người ta muốn tạo ra từ trường có cảm ứng từ B = 250.10-5 T bên trong một ống day mà dòng điện
chạy trong mỗi vòng của ống dây chỉ là 2A thì số vòng dây quấn trên ống phải là bao nhiêu? Biết ống dây dài
50 cm.
A. 7490 vòng

B. 479 vòng

C. 4790 vòng

D. 497 vòng

Câu 22: Phát biểu nào sai khi nói về sóng điện từ?
A. Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian
B. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì
C. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau π/2
D. Sóng điện từ dùng trong thông tin liên lạc gọi là sóng vô tuyến


D. Thấu kính phân kì tiêu cự 100 cm.

Câu 26: Một nguồn điện có suất điện động E = 12V, điện trở trong r = 2Ω nối với điện trở R tạo thành mạch
kín. Biết R > 2 Ω và công suất mạch ngoài là 16W. Điện trở R có giá trị là
A. 5Ω

B. 6Ω.

C. 4Ω.

D. 3Ω

Câu 27: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm một lò xo có độ cứng k và vật có khối lượng m. Khi vật đang ở vị trí
cân bằng thì truyền cho nó vận tốc v = 1m/s và sau khoảng thời gian ngắn nhất π/ 40 s gia tốc của vật đạt giá trị
cực đại (kể từ khi truyền vận tốc). Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, chiều dương Ox trùng với hướng chuyển
động ban đầu, gốc thời gian lúc bắt đầu truyền vận tốc. Phương trình dao động điều hòa của vật là:
A. x = 10 cos (20t +π) cm

C. x = 5 cos (20t – π/2) cm

B. x = 5 cos 20t cm

D. x = 10 cos 10t cm

Câu 28: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm cuộn dây thuần cảm có L = 2.10-3 H và một tụ xoay
có điện dung biến thiên từ C1 = 10 pF đến C2 = 500 pF khi góc xoay biến thiên từ 0 đến 1800. Khi góc xoay của
tụ bằng 900 thì mạch thu sóng điện từ có bước sóng là:
A. 26,64 m.


Câu 31: Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng cơ A và B cách nhau 14 cm, dao động theo phương thẳng đứng với
phương trình uA = uB = a cos 60πt (với t tính bằng s). Tóc độ truyền sóng của mặt chất lỏng là 60 cm/s. C là
trung điểm của AB, điểm M ở mặt chất lỏng nằm trên đường trung trực AB và gần C nhất sao cho phần tử chất
lỏng ở M dao động cùng pha với phần tử chất lỏng tại C. Khoảng cách CM là:

Đăng tải bởi


A. 10cm.

B. 7 2 cm.

C. 8cm.

D. 4 2 cm

Câu 32: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 50cm và vật nhỏ có khối lượng 0,01kg mang điện tích q = +5.106
C được coi là điện tích điểm. Con lắc dao động điều hoà trong điện trường đều mà vecto cường độ điện trường
E = 104 V/m và hướng thẳng đứng xuống dưới. Lấy g = 10m/s2; π = 3,14. Chu kì dao động điều hòa của con lắc
là:
A. 0,58s.

B. 1,99s.

C. 1,40s.

D. 1,15s

Câu 33: Một bể nước sâu 1,2m. Một chùm ánh sáng mặt trời chiếu vào mặt nước dưới góc tới I sao cho sini =
0,8. Chiết suất của nước với ánh sáng đỏ là 1,331 và đối với ánh sáng tím là 1,343. Bề rộng của dải quang phổ

D. 7 vân

Câu 36: Hai dao động cùng phương lần lượt có phương trình x1 = A1cos (πt + π/6) (cm) và x2 = 6 cos (πt – π/2)
(cm). Dao động tổng hợp của hai dao động này có phương trình x = Acos (πt +φ) (cm). Thay đổi A1 cho đến khi
A đạt giá trị cực tiểu thì
A. φ = -π/6 rad

B. φ = -π/3 rad

C. φ = π rad

D. φ = 0 rad

Câu 37: Thực hiên giao thoa khe Young, biết khoảng cách giữa hai khhe là 0,5mm, khoảng cách từ màn chứa
hai khe đến màn quan sát là 2m. Nguồn S phát ánh sáng trắng gồm vô số bức xạ đơn sắc có bước sóng từ 0,4
μm đến 0,75μm. Trên màn quan sát, ở đúng vị trí cách vân trung tâm 1,2 cm người ta khoét một khe rất nhỏ để
lấy một tia sáng hẹp, cho chìm tia sáng đó qua một máy quang phổ. Hỏi qua máy quang phổ thu được bao nhiêu
vạch?
A. 5.

B. 3.

D. 4

2
t   ) (V) vào hai đầu đoạn mạch AB như hình bên. Biết R =
T
và uMB như hình vẽ bên cạnh. Giá trị của U0 bằng

Câu 38: Đặt điện áp xoay chiều u = U0 cos (

A. 9,1 lần.

B. 3,16 lần.

Đăng tải bởi

C. 10 lần.

D. 9,78 lần.


H

NG D N ĐÁP ÁN VÀ L I GI I CHI TI T

1.B

9.A

17.B

25.A

33.B

2.B

10.B

18.D


29.D

37.D

6.D

14.D

22.C

30.A

38.B

7.B

15.C

23.A

31.D

39.A

8.C

16.A

24.A



Câu 5: Đáp án A
Câu 6: Đáp án D
Phương pháp: Sử dụng biểu thức tính khối lượng chất bám vào Catot của định luật Faraday về hiện tượng
1 A
dương cực tan : m  . .I .t
F n
Cách gi i:
Áp dụng công thức m 
Thay số ta được : m 

1 A
. .I .t
F n

1 108
.
.1.(16.60  5)  1, 08 g
96500 1

Câu 7: Đáp án B
Câu 8: Đáp án C
Phương pháp: Sử dụng phương pháp bảo toàn năng lượng cho mạch dao động LC lý tưởng
Cách gi i:
Ta có :

1 2 1
1
L

tan  

Câu 11: Đáp án C
Phương pháp: Áp dụng công thức tính công suất và công thức tính năng lượng mạch dao động
Cách gi i:

Đăng tải bởi


Nếu mạch dao động luôn có U0 = 12V thì về mặt năng lượng ta có:
Wtmax = Wđmax
2

C.U 02
1
1
5.106.122
 I 
 L.I 02  C.U 02  I 0 

 12.102 A  P  R.I 2  R.  0   72.106 W
3
2
2
L
50.10
 2
Câu 12: Đáp án B
Phương pháp: Sử dụng công thức tính hệ số công suất và độ lệch pha giữa u và i.
Cách gi i:

Z L 10

U = I.Z = 2. R2  (ZL  ZC )2  2. 102  (10  20)2  20 2V
tan  

Z L  ZC

 1   
R
4





 u  20 2. 2.cos(100 t  ) V  40.cos(100 t  )V
4
4
Câu 14: Đáp án D.
Phương pháp: Sử dụng đinh luật khúc xạ ánh sáng
Cách gi i:

Đăng tải bởi


Từ hình vẽ ta dễ nhận thấy mắt người nhìn thấy ảnh của vật ở vị trí cao hơn so với vật thật, ta có cảm giác vật ở
gần mặt nước hơn.
Xét tam giác OAB, ta có:

a

.
 3, 6.104  36000V / m
2
2
r
0, 05

Câu 16: Đáp án A
Phương pháp: Sử dụng công thức tính chu kì dao động của con lắc đơn và các quy tắc tính sai số của phép đo
gián tiếp
Cách gi i:
Ta có công thức tính chu kỳ của con lắc đơn: T  2 .
Thay số : g  4.3,142.

l
l
 g  4 2 . 2
g
T

0,8
 9,96m / s 2
2
1, 78

Công thức tính sai số gián tiếp :
g l

T
1



Câu 19: Đáp án C
Câu 20: Đáp án A
Câu 21: Đáp án D
Phương pháp: Áp dụng công thức B = 4.π.10-7.n.I
Cách gi i:
Ta có công thức B = 4.π.10-7.n.I

N
B.l
250.105.0,5
.I  N 

 497
l
4. .107.I
4. .107.2

B  4. .107.n.I  4. .107.
Câu 22: Đáp án C
Câu 23: Đáp án A

Phương pháp: Sử dụng công thức tính cường độ âm
Cách gi i:
2

2

I1  r2 

f

A’B’

OM

A’’B’’

Qua thấu kính f đeo sát mắt, ảnh ảo hiện ra ở điểm CC.
Áp dụng công thức thấu kính:

1 1 1
d .d '
25.(100)
  f 

 33,33cm
f d d'
d  d ' 25  (100)
Vì f > 0 nên đây là thấu kính hội tụ, tiêu cự 33cm.
Câu 26: Đáp án C
Phương pháp: áp dụng công thức tính công suất và định luật Ôm cho toàn mạch
Cách gi i:

Đăng tải bởi


Áp dụng định luật Ôm cho toàn mạch ta có:

I

2
100
 20rad / s  A  max 
 5cm
T

20

Chọn gốc thời gian tại vị trí cân bằng, chiều dương là chiều chuyển động nên pha ban đầu φ = - π/2 (rad)
Phương trình dao động điều hòa là : x = 5.cos(20t – π/2) cm
Câu 28: Đáp án C
Phương pháp: Sử dụng công thức tính điện dung của tụ xoay và công thức tính bước sóng của sóng điện từ
Cách gi i:
Áp dụng công thức tính điện dung tụ xoay: Cv  Cmin 

Cmax  Cmin
500  10 0
.  10 
.90  255 pF
0
180
1800

Bước sóng:   c.T  c.2 . LC  3.108.2. . 255.1012.2.105  134,54m
Câu 29: Đáp án D
Phương pháp: Áp dụng công thức tính lực đàn hồi và phương pháp vecto quay
Cách gi i:
Chọn chiều dương của trục tọa độ hướng xuống dưới.
Ta có:  



Tính từ khi buông cho vật dao động thì vị trí đầu tiên mà lực đàn hồi của lò xo có độ lớn bằng 1 nửa giá trị cực
đại và đang giảm là x = 2,( vecto quay ON) như hình vẽ.

Góc quay là góc tạo bởi OM và ON
Ta có :

T  2
t  

Mà góc : α = 1800 + arccos(2/8) = 2550  t 


.T  0, 283s
2

Câu 30: Đáp án A
Phương pháp: sử dụng công thức xác định khoảng vân i
Cách gi i:
Đối với bức xạ 1: khoảng vân là i1 

1.D
a

 0, 4mm

L
Trong trường giao thoa L = 2,4mm có số vân sáng của bức xạ 1 là: N1  2.    1  7
 2i1 
Trong 7 vân sáng có 1 vân trung tâm và 2 vân ở ngoài cùng trùng với các vân sáng của bức xạ 2. Vậy số vân


 60.

2
 2cm
60

Phương trình dao động tại 1 điểm bất kì trong miền giao thoa của hai sóng cách nguồn A một khoảng d1 và
cách nguồn B một khoảng d2.

u  2.a. cos(

  d 2  d1 
d d
) .cos( t   1 2 )



Tại điểm C, nằm ở trung điểm đường nối hai nguồn có phương trình là:
uC  2.a .cos( t 

 .14
2

)  2.a .cos( t  7 ) cm

Dao động tại điểm M nằm trên đường trung trực của đường nối hai nguồn là:

Để dao động tại M cùng pha với dao động tại C thì: M  C  k 2
Điểm M gần nhất với C thì ứng với k = 1 => d = 9cm.

6
qE
5.10
10
g'
g
10 
m
0, 01

Câu 33: đáp án B
Phương pháp: Sử dụng công thức định luật khúc xạ ánh sáng
Cách gi i :

Ta có :
sini nd
sin i
0,8

 1,331  sinrd 

 rd  36056'
sinrd
n
1,331 1,331
sini nt
sin i
0,8
  1,331  sinrt 


 2  2 (2)
2
U 0 R U 0 U 0 RL

u 2  ulR2
U
 45000  U  0  150V
2
u
2
1  LR
2
U LR

Câu 35: đáp án C
Phương pháp: Sử dụng công thức xác định vị trí vân sáng, vân tối
Cách gi i:
Khoảng vân là: i 

D
a

 0,5mm

Ta có xM  2mm  ki  k  2 : i  2 : 0,5  4
Tại M là vân sáng bậc 4
Ta có : xN  6, 25mm  k.i  k  6, 25: i  6, 25: 0,5  12,5
Tại N là vân tối thứ 13.
Trong khoảng từ M đến N có số vân sáng là : n = [12,5 - 4] + 1 = 9 vân
Câu 36: Đáp án B

Cách gi i:
Trên màn, tại vị trí cách vân trung tâm đúng 1,2mm

x  k.i  k .

D
a

 

x.a 1, 2.102.0,5.103 3.106 3


 m
kD
2k
k
k

Vì k là các số nguyên, và λ có giá trị từ 0,4 đến 0,75μm, nên ta tìm các giá trị k thỏa mãn.

0, 4    0, 75  0, 4 

3
 0, 75  7,5  k  4
k

Vậy các giá trị k thỏa mãn là : 4 ; 5 ; 6 ; 7. Có 4 bức xạ cho vân sáng tại vị trí cách vân trung tâm 1,2cm. Cho
chùm tia này qua máy quang phổ ta sẽ thu được quang phổ có 4 vạch màu khác nhau.
Câu 38: Đáp án B

 75,98V
5
5

Câu 39: Đáp án A
Phương pháp: sử dụng điều kiện giao thoa cực đại, cực tiểu
Cách gi i :

Đăng tải bởi


Do hai nguồn cùng pha, ta có số cực đại, cực tiểu giao thoa trong đoạn CD thỏa mãn điều kiện sau
Số cực đại:

AD  AC



k

AC  AD





30  50
50  30
k
6

Câu 40: Đáp án A
Phương pháp: Sử dụng công thức tính công suất hao phí và công suất tiêu thụ
Cách gi i :
Gọi U, U1, ∆U1 là điện áp nguồn, độ sụt áp trên dây và điện áp trên tải tiêu thụ.
U’, ∆U2
Công suất hao phí thỏa mãn điều kiện:

Php1  nPhp 2 

I1
 n
I2

U1  a.U1  U  U1  U1  (a  1) U1  U1 

a
.U
a 1

Mặt khác:
U1  I1.R 

I
a
U ; U 2  I 2 .R  2 .I1 .R 
a 1
I1

a
.U

(a

1)



Với n = 100 và a = 0,1 (10%)
Thay số vào ta được : U’ = 9,1 U

Đăng tải bởi




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status