GIẢI CHI TIẾT Đề thi thử Lý THPT chuyên Biên Hòa – Hà Nam lần 1 – 2018 - Pdf 49

TRƢỜNG THPT CHUYÊN BIÊN HÒA

ĐỀ THI THỬ THPT QG LẦN 1 NĂM 2018
Môn thi : VẬT LÍ
Thời gian làm bài 50 phút không kể thời giao đề
……………………….

Mã đề thi 132

Họ và tên thí sinh : ………………………..
Số báo danh : ……………………………..

Câu 1: Một vòng dây phẳng có diện tích 80 cm2 đặt trong từ trường đều B = 0,3.10-3 T; vecto cảm ứng từ
vuông góc với mặt phẳng vòng dây. Đột ngột vecto cảm ứng từ đổi chiều trong thời gian 10-3 s. Trong thời gian
đó suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây có độ lớn là
A. 2,4.10-3 V

B. 48 V

C. 4,8.10-3 V

D. 24 V

Câu 2: Đồng hồ đo điện đa năng hiện số là một dụng cụ đo điện có rất nhiều chức
năng khi muốn sử dụng đồng hồ để đo theo đúng mục đích thì cần điều chỉnh thang
đo và chốt cắm phù hợp, phải chú ý đến các quy tắc sử dụng, nếu không sẽ không đo
được kết quả,hoặc có thể làm hỏng đồng hồ. Khi sử dụng đồng hồ đa năng hiện số,
điều nào sau đây không cần thực hiện?
A. Không đo được cường độ dòng điện và hiệu điện thế vượt quá giới hạn thang đo
đã chọn
B. Phải ngay lập tức thay pin khi đồng hồ đo xong

Câu 5: Chọn kết luận đúng. Năng lượng dao động của một vật dao động điều hòa
A. Giảm 4 lần khi biên độ giảm 2 lần và tần số tăng 2 lần
B. Giam 4/9 lần khi tần số tăng 3 lần và biên độ giảm 9 lần
C. Giảm 25/9 lần khi tần số dao động tăng lên 3 lần và biên độ dao động giảm 3 lần
D. Tăng 16 lần khi biên độ tăng 2 lần và tần số tăng 2 lần
Câu 6: Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất mà sau đó trạng thái dao động của vật được lặp
lại như cũ gọi là
A. tần số dao động

C. tần số góc dao động

B. chu kỳ dao động

D. nửa chu kỳ dao động

Câu 7: Cho đoạn mạch RLC mắc nối tiếp có R = 60Ω, L= 0,2/π H, C = 10-4/π (F).Đặt vào hai đầu đoạn mạch
một điện áp xoay chiều u  50 2 cos100 t (V ). Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
A. 1A

B. 0,71 A

Câu 8: Đặt vào hai đầu tụ điện C 

104



C. 0,25A

D. 0,5 A

Đăng tải bởi https://blogvatly.com


B. ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt
C. ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt
D. ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt
Câu 12: Trong cách cách sau cách nào đơn giản nhất để làm giảm hao phí điện năng trong quá trình truyền tải
điện năng đi xa
A. Dùng dây dẫn bằng vật liệu siêu dẫn

C. Tăng điện áp truyền tải

B. Xây dựng nhà máy điện gần nơi tiêu thụ

D. Tăng tiết diện dây dẫn dùng để truyền tải

Câu 13: Một người chưa đeo kính nhìn được vật gần nhất cách mắt 12 cm.Để đọc sách gần nhất cách mắt 24
cm. Người này cần phải đeo kính có tiêu cự thế nào ? Coi là kính sát mắt
A. f = 24 cm

B. f = 8 cm

C. f = 24 cm

D. f = - 8 cm

Câu 14 : Hệ số công suất của đoạn mạch RLC nối tiếp không phụ thuộc vào yếu tố nào
A. Điện trở R

C. Điện dung C của tụ

A. Bước sóng

B. Năng lượng

C. Vận tốc

D. Tần số

Câu 19: Đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều u = U0cosωt (V). Kí hiệu UR,
UL, UC tương ứng là điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện
C. Khi

2 3U R
 2U L  U C thì độ lệch pha giữa cường độ dòng điện so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là:
3

A. Trễ pha /6

B. Sớm pha /3

C. Trễ pha /3

D. Sớm pha /6

Câu 20: Quan sát hình vẽ bên. Trong khi dịch con chạy C của biến trở R về phía N thì dòng điện tự cảm do ống
dây gây ra và dòng điện qua biến trở R lần lượt có chiều:

A. Itc từ P đến Q; IR từ N đến M

C. Itc từ P đến Q; IR từ M đến N

điện cực đại qua cuộn cảm là I0. Khi dòng điện qua cuộn cảm bằng 0 thì điện tích một bản của tụ có độ lớn:
n
A. q  Q0

2n 2  1
n

B. q  Q0

n2  1
2n

C. q  Q0

2n 2  1
2n

D. q  Q0

Câu 24: Một vật có khối lượng m = 200g thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa có phương trình

x1  4cos10t  cm  và x2  6cos10t  cm  . Lực tác dụng cực đại gây ra dao động tổng hợp của vật là:
A. 0,02 N

B. 0,2 N

Đăng tải bởi https://blogvatly.com

C. 2 N


với hiệu điện thế tức thời uMB. Hiệu điện
2
thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở thuần là:

A. 48V

B. 100V

C. 140V

D. 96V

2 

Câu 28: Phương trình dao động cơ điều hòa của một chất điểm, khối lượng m là x  A sin  t 
 . Động
3 

năng của nó biến thiên theo thời gian theo phương trình:

A. Wđ 


1
 

mA2 2 1  cos  2t   
4
3 


D. Wđ 


1
4

mA2 2 1  cos  2t 
4
3











Câu 29: Một nam châm điện có dòng điện xoay chiều tần số 50Hz đi quA. Đặt nam châm điện phía trên một
dây thép AB căng ngang với hai đầu cố định, chiều dài sợi dây 60cm. Ta thấy trên dây có sóng dừng với 2 bó
sóng. Tính vận tốc sóng truyền trên dây?
A. 60 m/s

B. 60 cm/s

C. 6 m/s

D. 30 m/s


3

D. uO  5cos  50 t 
2





B. uO  5cos  50 t   cm
2



 cm


Câu 32: Tụ xoay trên Rađio có điện dung từ 10pF đến 370pF khi góc xoay từ 00 đến 1800. Ban đầu tụ đang
xoay tới góc 800 và Rađio đang bắt đài VOV1 với tần số 99,9MHz. Để bắt được đài VOV3 với tần số
104,5MHZ thì cần phải
A. Xoay ngược lại một góc 72,680

C. Xoay thêm một góc 7,320

B. Xoay thêm một góc 72,680

D. Xoay ngược lại một góc 7,320

Câu 33: Xác định chiều dòng điện cảm ứng trong vòng dây khi nhìn vào mặt bên trong trường hợp cho nam

đô ̣ 300 vòng/phút thì cảm kháng của đoạn mạch AB là

400
200
C. 200 3
D. 400 3
B.
3
3
Câu 36: Có ba con lắc cùng chiều dài dây treo , cùng khối lượng vật nặng . Con lắ c thứ nhấ t và con lắ c thứ hai
mang điê ̣n tích q 1 và q 2, con lắ c thức ba không mang điê ̣n tích. Chu kì dao đô ̣ng điề u hoà của chúng trong điê ̣n
trường đề u có phương thẳ ng đứng lầ n lươ ̣t là T 1; T2 và T 3 với với T 1 = T3/3; T2 = 2T3/3. Tỉ số điện tích q 1/q2
bằ ng
A.

A. 4,6

B. 3,2

C. 2,3

D. 6,4

Câu 37: Mô ̣t chấ t điể m dao đô ̣ng điề u hoà có vâ ̣n tố c bằ ng 0 tại hai thời điểm liên tiếp là t 1 = 2,2s và t 2 = 2,9s.
Tính từ thời điểm ban đầu (t0 = 0s) đến thời điểm t2 chấ t điể m đã đi qua vi ̣trí cân bằ ng
A. 5 lầ n

B. 3 lầ n

C. 4 lầ n

A. x = 8cos(5πt + π/3) cm

C. x = 10cos(5πt + π/3) cm

B. x = 8cos(5πt - π/3) cm

D. x = 10cos(5πt -2π/3) cm

Câu 40: Tại hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 8cm có hai nguồ n kế t hơ ̣p dao đô ̣ng với phương trình u 1
= u2 = acos40πt (cm), tố c đô ̣ truyề n sóng trên mă ̣t nước là 30 cm/s. Xét đoạn thẳng CD = 4cm trên mă ̣t nước có
chung đường trung trực với AB , khoảng cách lớn nhất từ CD đến AB sao cho trên đoạn CD chỉ có 3 điể m dao
đô ̣ng với biên đô ̣ cực đa ̣i là
A. 9,7cm

B. 8,9cm

Đăng tải bởi https://blogvatly.com

C. 3,3cm

D. 6cm


HƢỚNG DẪN ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT

1.A

9.C

17.B


28.D

36.D

5.D

13.C

21. D

29.A

37.C

6.B

14.B

22.C

30.B

38.A

7.D

15.C

23.D


2.
 4,8.103V
t
103
103
103

Câu 2: Đáp án B
Câu 3: Đáp án D
Câu 4: Đáp án C
Câu 5: Đáp án D
Câu 6: Đáp án B
Câu 7:Đáp án D
Phƣơng pháp : Áp dụng công thức tính định luật Ohm cho mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp

Đăng tải bởi https://blogvatly.com


2

Cách giải:Tổng trở của mạch là Z  R 2   Z L  Z C 

2





0, 2


Câu 9: Đáp án C
Câu 10: Đáp án A
Bước sóng do mạch phát ra là  

c c.2 c.2 .Q0 3.108.2 .106



 188, 4m
f

I0
10

Câu 11: Đáp án B
Câu 12: Đáp án C
Câu 13 : Đáp án C
Vì ảnh của vật ở xa vô cực sẽ hiện lên ở tiêu diện ảnh của kính,nên nếu đeo kính sát mắt thì phải chọn kính có
tiêu cự fk bằng khoảng cách từ quang tâm đến điểm cực viễn vậy fk = -24cm
Câu 14 : Đáp án B
Câu 15: Đáp án B
Phƣơng pháp: Sử dụng quy tắc bàn tay phải
Cách giải:
Sử dụng quy tắc nắm bàn tay phải: Đặt bàn tay phải sao cho ngón cái nằm dọc theo dây dẫn và chỉ theo chiều
dòng điện, khi đó các ngón kia khum lại cho ta chiều của cảm ứng từ.
=> Chọn B
Câu 16: Đáp án A
Phƣơng pháp: Sử dụng lí thuyết về truyền thông bằng sóng điện từ


3

3
3
tan  



  
R
UR
UR
3
6
=> u chậm pha hơn i một góc π/6
=> Chọn A
Câu 20: Đáp án A
Phƣơng pháp: Sử dụng lí thuyết về chiều dòng điện
Cách giải:
Khi dịch con chay về phía N tương đương với việc tăng dần R => I giảm

Đăng tải bởi https://blogvatly.com


Dòng điện qua biến trở vẫn có chiều từ N đến M
Dòng điện tự cảm do ống dây gây ra có chiều chống lại sự giảm => Dòng điện tự cảm do ống dây gây ra sẽ có
chiều từ P đến Q
=> Chọn A
Câu 21: Đáp án D
Phƣơng pháp: Sử dụng công thức về sự trùng phùng dao động

m
4 2 m
k 
k
T2

 4 2 m  dk dm
dT
 ln k  ln  2  

2
k
m
T
 T 
T 
 m
 k  k 
2

T 
 m

Ta có: k 

4 2 m 4 2 .0,1

 1N / m
T2
22


Ta có:
2

 I0 
 q   i 
 q   n 
    1     1
 Q0   I 0 
 Q0   I 0 
 
2

2

2

2

 q 
1
n2  1
    1  2  q  Q0
n
n2
 Q0 

=> Chọn D
Câu 24: Đáp án C
Phƣơng pháp: Tổng hợp 2 dao động


d d' f
d d ' d Ld
L
 Lf  dL  d 2
 d 2  dL  Lf  0

(1)

Để thu được ảnh rõ nét trên màn: (1) phải có nghiệm:

   0  L2  4 Lf  0
 L  4 f  50cm
=> L nhỏ nhất = 50cm
=> Chọn B
Câu 27: Đáp án A
Phƣơng pháp:Sử du ̣ng lí thuyế t về ma ̣ch điê ̣n xoay chiề u có R, L, C mắ c nố i tiế p
Cách giải:
Ta có: U RL  U RC  tan 1 tan 2  1 

Đăng tải bởi https://blogvatly.com

Z L ZC
 1  U LU C  U R2
R R


U R2  U L2  802 (1)
 2
2

2

 Wd  mv 2  m  Acos  t 
2
2 
3



1
2

mA2 2 cos 2  t 
2
3





1
4  

mA2 2 1  cos  2t 

4
3  





Mặt khác: l  k


2

k

v
l.2 f 0, 6.2.100
v 

 60m / s
2f
k
2

=> Chọn A
Câu 30: Đáp án B
Phƣơng pháp: Sử du ̣ng công thức tính lực Lo – ren – xơ và lực hướng tâm
Cách giải:
Ta có: f L  qvB  maht  m

v2
mv 9,1.1031.3, 2.106
r 

 0,182m  18, 2cm
r
qB




  5cos  50 t   
  5cos  50 t   cm
2 
2




=> Chọn B
Câu 32: Đáp án D
Phƣơng pháp:Sử du ̣ng công thức tiń h tầ n số dao đô ̣ng
Cách giải:
10 pF  C  370 pF

Cmax  Cmin 370  10

pF  2 pF
180
180
C  Cmin  C  10  2  pF 

Độ biến thiên với α=10 : C 

Ta có : f 


f2800


10  2     72, 69
10  2.80 


=> Tụ cần phải xoay ngược lại 1 góc = 800 - 72,690 = 7,310
=> Chọn D
Câu 33: Đáp án A
Phƣơng pháp: Sử du ̣ng quy tắ c nắ m bàn tay phải xác đinh
̣ chiề u dòng điện
Câu 34: Đáp án B
Phƣơng pháp:Sử du ̣ng công thức tiń h cường đô ̣ âm và mức cường đô ̣ âm
Cách giải:
M

O

B

A

Mức cường đô ̣ âm ta ̣i A và B:

P

 LA  10.log 4 .OA2 I
OB 2

0
 LA  LB  10.log

2
10  1   40  LM  7,54  LM  32, 46dB


Câu 35: Đáp án A
Phƣơng pháp: Chuẩ n hoá số liê ̣u
Cách giải:
f = np

Đăng tải bởi https://blogvatly.com

U

 NBS
2

ZL = ωL



2
10  1 


I = U/Z


n = 150 vòng/phút

n = 450 vòng/phút

2U

2ZL

2002  9Z L2
(1)
1
200

  ZL 

2
2
(2) 9  200  Z L  3
3
2Z L 
Khi n = 300 vòng/phút cảm kháng bằng:

400

3

Câu 36: Đáp án D
Phƣơng pháp: Chu kì của con lắ c đơn chiụ thêm tác du ̣ng của lực điê ̣n trường
Cách giải:
Chu kì dao đô ̣ng của con lắ c thứ 3: T3  2

l
g


q
m

3

 g  1  1  6, 4

1
2 1
8m
q2
T  2 T3


 2

3
q2 E 3 g
 g
m


Câu 37: Đáp án C

Đăng tải bởi https://blogvatly.com

I2 

2U
2002  4Z L2

 Z1  Z 2  1 L 
 2 L 
n
1C
2 C

02  12 

I
1
1
 2 L 
; I1  max
LC
1C
n
2


1U
1 
2
2


 n 2 R 2  R 2   1L 
  R  1L  2 L 
2
nR
1C 

t=0

φ = π/3
-10

O

5

10

=>Pha ban đầ u: φ = π/3 (rad)
=> Phương trình dao đô ̣ng của vâ ̣t: x = 10cos(5πt + π/3)
Câu 40: Đáp án A
Phƣơng pháp: Sử du ̣ng điề u kiê ̣n có cực đa ̣i giao thoa trong giao thoa sóng hai nguồ n cùng pha
Cách giải:
Bước sóng: λ = vT = 1,5cm
Để trên CD chỉ có 3 cực đa ̣i thì C thuô ̣c cực đa ̣i ứng với k = 1 => d2 – d1 = λ

Đăng tải bởi https://blogvatly.com


k=0
C (k = 1)

D

d1

d2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status