I. QUY ĐỊNH CHUNG
GIÁO VIÊN, CBQLGD
Mầm non
công lập
Đang giảng dạy,
giáo dục tại các CSGD
GDNN – GDTX
huyện (GDTX)
Phổ thông
công lập
1. ĐỐI TƯỢNG
GD chuyên biệt
công lập
GDTX tỉnh
(GDTX)
Đã được xếp hạng chức danh NN
2. Nguyên tắc
- Căn cứ VTVL, cơ cấu chức danh NN, nhu
cầu của CSGD, tình hình thực tế.
Lưu ý: Danh sách GV dự thi thăng hạng
xếp theo thứ tự ưu tiên từ trên xuống
Hạng III
V.07.02.05
Hạng II
V.07.02.04
1.1. Chuyên môn
TN TCSPMN
trở lên
TN
CĐSPMN
trở lên
TN ĐHSPMN
trở lên
1.2. Ngoại ngữ
A1 (hoặc A)
A2 (hoặc B)
A2 (hoặc B)
Cơ bản (hoặc
A)
Cơ bản
trẻ, cộng đồng trong công tác
chăm sóc, nuôi dưỡng, GD
trẻ
2.4. Khả năng quản lý, sử
dụng tài sản của đơn vị
Hạng IV
V.07.02.06
Nắm được
Hạng III
V.07.02.05
Nắm vững
Đúng
Có hiệu
quả
Biết phối
hợp
Chủ động
tổ chức,
phối hợp
Biết quản
lý, sử
CSTĐCS/GVG
huyện trở lên
2.6. Thời gian giữ
hạng
Giữ hạng IV (tương
đương) đủ 3 năm
(hạng IV đủ 1 năm)
Giữ hạng III
(tương đương)
đủ 6 năm (hạng
III đủ 1 năm)
2.7. Thời gian tốt
nghiệp CMNV
TN CĐSP MN trước
khi thi/xét thăng
hạng từ đủ 1 năm
trở lên
TN ĐHSP MN
trước khi thi/xét
thăng hạng từ đủ
1 năm trở lên
2.5. Danh hiệu
phù hợp với
môn giảng dạy
trở lên
TN CĐSPTH
hoặc CĐSP
các chuyên
ngành phù
hợp với môn
giảng dạy trở
lên
TN ĐHSPTH
hoặc ĐHSP các
chuyên ngành
phù hợp với môn
giảng dạy trở lên
1.2. Ngoại ngữ
A1 (hoặc A). GV
dạy NN thì trình
độ NN thứ 2 đạt
A1 (hoặc A)
A2 (hoặc B).
GV dạy NN thì
trình độ NN
thứ 2 đạt A2
(hoặc B)
2.2. Thực hiện KH,
chương trình GDTH
2. Năng lực CMNV
Hạng IV
V.07.03.09
Nắm được
Nắm vững
Thực hiện
được
Thực hiện có
hiệu quả
2.3. Vận dụng kiến thức
về GD học và tâm sinh Vận dụng
lý lứa tuổi vào thực tiễn được
cuộc sống
2.4. Khả năng tổ chức,
phối hợp với đồng
nghiệp, cha mẹ học
sinh, cộng đồng để
nâng cao hiệu quả GD
học sinh TH
Hạng III
V.07.03.08
PPDH; tổ chức lớp
học; hoạt động dạy
học ở trường TH
2.6. Về SKKN hoặc
NCKHSP ứng dụng
2. Năng lực CMNV
(tt)
2.7. Danh hiệu
Hạng IV
V.07.03.09
Vận dụng
được
Hạng III
V.07.03.08
Hạng II
V.07.03.07
Biết viết;
biết áp
dụng vào
giảng dạy
Thường xuyên
vận dụng,
đánh giá hoặc
2. Năng
lực
CMNV
(tt)
Các tiêu chí
Hạng IV
V.07.03.09
Hạng III
V.07.03.08
Hạng II
V.07.03.07
2.8. Thời gian
giữ hạng
Giữ hạng IV (tương Giữ hạng III (tương
đương) đủ 3 năm (hạng đương) đủ 6 năm
IV đủ 1 năm)
(hạng III đủ 1 năm)
2.9. Thời gian
tốt nghiệp
CMNV
TN CĐSP TH trước khi TN ĐHSPTH trước
trở lên và có
chứng chỉ
NVSP THCS.
Hạng I
V.07.04.10
TN ĐHSP hoặc
ĐHSP các
chuyên ngành
phù hợp với
môn giảng dạy
trở lên và có
chứng chỉ NVSP
THCS.
1.2. Ngoại ngữ
A1 (hoặc A). GV
dạy NN thì trình
độ NN thứ 2 đạt
A1 (hoặc A)
A2 (hoặc
B).GV dạy NN
thì trình độ NN
thứ 2 đạt A2
(hoặc B)
B1 (hoặc C). GV
dạy NN thì trình
V.07.04.10 (Bộ
tổ chức thi/xét
Chủ động tuyên
truyền, vận động
đồng nghiệp thực
hiện
2.2. Thực hiện KH,
Thực hiện
chương trình GD THCS được
Thực hiện có
hiệu quả
Hướng dẫn được
đồng nghiệp
2.3. Vận dụng kiến thức Biết vận
về GD học và tâm sinh dụng
lý lứa tuổi vào thực tiễn
cuộc sống
Vận dụng linh
hoạt và
hướng dẫn
đồng nghiệp
vận dụng
Vận dụng sáng
tạo, đánh giá
điều kiện
2. Năng lực CMNV
(tt)
Các tiêu chí
Hạng III
V.07.04.12
2.5. Việc vận dụng kiến
thức về kinh tế, văn
hóa, xã hội trong nước
và quốc tế để định
hướng nghề nghiệp
cho HS THCS
2.6. Khả năng phối hợp Biết phối
với đồng nghiệp, cha
hợp
mẹ học sinh, cộng đồng
để nâng cao hiệu quả
giáo dục học sinh
THCS
Hạng II
V.07.04.11
Hạng I
V.07.04.10 (Bộ
tổ chức thi/xét
hướng dẫn
học sinh
nghiên cứu
KHKT
2. Năng lực
CMNV (tt)
Hạng I
V.07.04.10 (Bộ
tổ chức thi/xét
Có khả năng Có khả năng vận
vận dụng
dụng sáng tạo và
hiệu quả,
phổ biến SKKN
đánh giá
hoặc sản phẩm
hoặc hướng NCKHUD cấp
dẫn đồng
huyện trở lên
nghiệp viết
SKKN hoặc
sản phẩm
NCKHUD
cấp trường
trở lên
Hạng II
V.07.04.11
2.10. Thời gian
giữ hạng
Giữ hạng III (tương
đương) đủ 6 năm
(hạng II đủ 1 năm)
2.11. Thời gian
tốt nghiệp CMNV
TN ĐHSP hoặc
ĐHSP các chuyên
ngành phù hợp với
môn giảng dạy trước
khi thi/xét thăng hạng
từ đủ 1 năm trở lên
Giữ hạng II
(tương đương) đủ
6 năm (hạng II đủ
1 năm)
GIÁO VIÊN THPT (Hạng I, II, III)
Tiêu chuẩn,
điều kiện
Hạng III
V.07.05.15
Thạc sĩ QLGD
trở lên; có NVSP
nếu không có
bằng ĐHSP.
1.2. Ngoại ngữ
A2 (hoặc B). GV A2 (hoặc B).GV
dạy NN thì trình độ dạy NN thì trình
NN thứ 2 đạt A2 độ NN thứ 2 đạt
(hoặc B)
A2 (hoặc B)
B1 (hoặc C). GV
dạy NN thì trình
độ NN thứ 2 đạt
B1 (hoặc C)
1.3. Tin học
Cơ bản (hoặc A)
Các tiêu chí
1. Trình độ
ĐT,BD
1.4. Chứng chỉ bồi
dưỡng GV THPT
sách, PL ...về GD THPT
Nắm được
Nắm vững
2.2. Thực hiện KH, chương
trình GD THPT
Thực hiện
được
Thực hiện tốt
Hướng dẫn
được đồng
nghiệp
Vận dụng linh
hoạt và hướng
dẫn đồng nghiệp
vận dụng
Vận dụng sáng
tạo, đánh giá
được khả năng
áp dụng của
đồng nghiệp
2. Năng lực
Biết cách
phối hợp
Tích cực phối
hợp
2.5. Việc vận dụng kiến
thức về kinh tế, văn hóa, xã
hội trong nước và quốc tế
để định hướng hiệu quả
nghề nghiệp cho HS THPT
2.6. Khả năng phối hợp với
đồng nghiệp, cha mẹ học
sinh, cộng đồng để nâng
cao hiệu quả giáo dục học
sinh THPT
Hạng I
V.07.05.13 (Bộ
tổ chức thi/xét)
Linh hoạt
Tích cực, chủ
động
GIÁO VIÊN THPT (Hạng I, II, III) (tt)
Tiêu chuẩn,
điều kiện
trở lên
2.8. Đối với các sản
phẩm nghiên cứu KHKT
của học sinh THPT
Có khả năng
hướng dẫn
học sinh
nghiên cứu
KHKT
Có khả năng
hướng dẫn,
đánh giá sản
phẩm từ cấp
trường trở
lên
2. Năng lực
CMNV (tt)
Hạng I
V.07.05.13 (Bộ
tổ chức thi/xét)
Có khả năng vận
dụng sáng tạo và
phổ biến SKKN
hoặc sản phẩm
NCKHSPƯD cấp
đương) đủ 6 năm
(hạng III đủ 1 năm)
Giữ hạng II (tương
đương) đủ 6 năm
(hạng II đủ 1 năm)
2. Năng lực
CMNV (tt)
Hạng III
V.07.05.15
Hạng II
V.07.05.14
II. NỘI DUNG, HÌNH THỨC THI
Người dự thi thăng từ hạng hiện tại lên hạng cao
hơn liền kề thực hiện bài thi gồm 04 môn:
1. Kiến thức chung
2. Chuyên môn, nghiệp vụ
3. Ngoại ngữ
4. Tin học
Nội dung, hình thức, dung lượng kiến thức của
đề thi, thời gian từng môn thi được quy định
cụ thể tại Điều 4, 5, 6 của TT20/2017/TTBGDĐT
Trường hợp miễn thi Ngoại ngữ, Tin học:
trong các
nước Anh,
Nga, Pháp
Đức, Trung
Quốc
4. Có bằng
TN ĐH thứ
hai là bằng
ngoại ngữ
thuộc 1 trong
các ngôn
ngữ: Anh,
Pháp, Nga,
Đức, Trung
Quốc
Trường hợp miễn thi Ngoại ngữ, Tin học (tt)
5. - Hạng IV lên hạng III: Ngoại ngữ bậc 3 trở lên (B1) hoặc TOEFL
PBT 450 điểm, TOEFL CBT 133 điểm; TOEFL iBT 45 điểm.
- Hạng III lên hạng II: Ngoại ngữ bậc 3 trở lên (B1) hoặc TOEFL PBT
450 điểm, TOEFL CBT 133 điểm; TOEFL iBT 45 điểm, IELTS 4,5 điểm
trở lên ,
- Hạng II lên hạng I: Ngoại ngữ bậc 4 trở lên (B2) hoặc TOEFL PBT
500 điểm, TOEFL CBT 173 điểm, TOEFL iBT 61 điểm, IELTS 5,5 điểm
Đối với GV giảng dạy môn Ngoại ngữ thì các quy định miễn thi ngoại
ngữ nêu trên phải là ngôn ngữ khác với ngoại ngữ đang giảng dạy