Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Đề thi thử THPT Chuyên Sư Phạm Hà Nội - Lần 1
I. Nhận biết
Câu 1: Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời
giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng
A. trùng hợp.
B. xà phòng hóa.
C. trùng ngưng.
D. thủy phân.
C. Tơ nitron.
D. Tơ tằm.
Câu 2: Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?
A. Tơ visco.
B. Tơ nilon-6,6.
Câu 3: Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là
A. thủy luyện.
B. điện phân nóng chảy.
C. nhiệt luyện.
D. điện phân dung dịch.
C. Na.
D. K.
Câu 8: Etanol là chất tác động đến thần kinh trung ương. Khi hàm lượng etanol trong máu
tăng thì sẽ có hiện tượng nôn, mất tỉnh táo và có thể tử vong. Tên gọi khác của etanol là
A. axit fomic.
B. ancol etylic.
C. phenol.
D. etanal.
Câu 9: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4, 2H2O) được
gọi là
A. boxit.
B. đá vôi.
C. thạch cao nung.
D. thạch cao sống.
Câu 10: Trong các ion sau: Ag+, Cu2+, Fe2+, Au3+, ion có tính oxi hóa mạnh nhất là
A. Fe2+.
B. Cu2+.
Câu 13: Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng dung dịch NaOH, đun nóng, thu được
9,2 gam glixerol và 91,8 gam muối. Giá trị của m là
A. 93 gam.
B. 85 gam.
C. 89 gam.
D. 101 gam.
Câu 14: Cho dãy các chất: Ag, Fe3O4, Na2CO3 và Fe(OH)3. Số chất trong dãy tác dụng được
với dd H2SO4loãng là
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 1.
Câu 15: Cho các chất sau: fructozơ, glucozơ, etyl axetat, Val-Gly-Ala. Số chất phản ứng với
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, tạo dung dịch màu xanh lam là
A. 3.
B. 4.
C. 2.
D. 1.
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
t
NaCl + NH3↑ + H2O.
C. NH4Cl + NaOH
D. CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2↑ + H2O.
Câu 19: Khử hoàn toàn một lượng Fe3O4 bằng H2 dư, thu được chất rắn X và m gam H2O.
Hòa tan hết X trong dung dịch HCl dư, thu được 1,008 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là
A. 0,72.
B. 1,35.
C. 1,08.
D. 0,81.
Câu 20: Cho 0,15 mol axit glutamic vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dd X. Cho
dung dịch NaOH dư vào X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH tham gia
phản ứng là
A. 0,55 mol.
B. 0,65 mol.
C. 0,35 mol.
D. 0,50 mol.
Câu 21: Hòa tan hết 0,54 gam Al trong 70 mL dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X.
C. 2.
D. 4.
Câu 24: Cho các phát biểu sau:
(a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol.
(b) Ở nhiệt độ thường, C2H4 phản ứng được với nước brom.
(c) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.
(d) Glyxin (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch NaOH.
Số phát biểu đúng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 25: Cho các chất sau: H2NCH2COOH (X), CH3COOH3NCH3 (Y), C2H5NH2 (Z),
H2NCH2COOC2H5 (T). Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung
dịch HCl là
Trang 3 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
A. X, Y, Z.
B. X, Y, Z, T.
Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và m
gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 9,15.
B. 7,36.
C. 10,23.
D. 8,61.
Câu 29: Hòa tan hết hỗn hợp X gồm 5,6 gam Fe; 27 gam Fe(NO3)2 và m gam Al trong dung
dịch chứa 0,61 mol HCl. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chỉ
chứa 47,455 gam muối trung hoà và 2,352 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO và N2O. Tỉ khối
của Z so với H2 là 16. Giá trị của m là
A. 1,080.
B. 5,400.
C. 2,160.
D. 4,185.
Câu 30: Nung hỗn hợp X gồm a mol Mg và 0,25 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian, thu được
chất rắn Y và 0,45 mol hỗn hợp khí Z gồm NO2 và O2. Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch
chứa 1,3 mol HCl, thu được dung dịch chỉ chứa m gam hỗn hợp muối clorua và 0,05 mol hỗn
hợp khí T (gồm N2 và H2 có tỉ khối so với H2 là 11,4). Giá trị của m gần nhất với giá trị
nào sau đây?
A. 72.
B. 82.
C. 26,10 gam.
D. 12,30 gam.
Câu 33: Hỗn hợp E gồm một axit cacboxylic no, hai chức (có phần trăm khối lượng cacbon
lớn hơn 30%) và hai ancol X, Y đồng đẳng kế tiếp (MX < MY). Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol E
cần vừa đủ 8,96 lít khí O2(đktc), thu được 15,4 gam CO2 và 8,1 gam H2O. Đun nóng 0,2 mol
E với axit sunfuric đặc, thu được m gam các hợp chất có chức este. Biết phần trăm số mol
tham gia phản ứng este hóa của X và Y tương ứng bằng 30% và 20%. Giá trị lớn nhất của m
là
A. 6,32.
B. 6,18.
C. 4,86.
D. 2,78.
Câu 34: Cho 1 mol chất X (C9H8O4, chứa vòng benzen) tác dụng hết với NaOH dư, thu được
2 mol chất Y, 1 mol chất Z và 1 mol H2O. Chất Z tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu
được chất hữu cơ T. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Chất Y có phản ứng tráng bạc.
B. Chất X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:3.
C. Chất T tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:2.
D. Phân tử chất Z có 2 nguyên tử oxi.
Câu 35: Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất của cả quá trình là 75%.
Lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 50 gam kết tủa
và dung dịch X. Thêm dung dịch NaOH 1M vào X, thu được kết tủa. Để lượng kết tủa thu
được là lớn nhất thì cần tối thiểu 100 mL dung dịch NaOH. Giá trị của m là
Số thí nghiệm thu được 2 muối là
A. 4.
B. 6.
C. 3.
D. 5.
Câu 38: Điện phân dung dịch muối MSO4 (M là kim loại) với điện cực trơ, cường độ dòng
điện không đổi. Sau thời gian t giây, thu được a mol khí ở anot. Nếu thời gian điện phân là 2t
giây thì tổng số mol khí thu được ở cả hai điện cực là 2,5a mol. Giả sử hiệu suất điện phân là
100%, khí sinh ra không tan trong nước, Phát biểu nào sau đây sai?
A. Tại thời điểm t giây, ion M2+ chưa bị điện phân hết.
B. Khi thu được 1,8a mol khí ở anot thì vẫn chưa xuất hiện bọt khí ở catot.
C. Dung dịch sau điện phân có pH < 7.
D. Tại thời điểm 2t giây, có bọt khí ở catot.
Câu 39: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.
(b) Sục khí Cl2 vào dd FeCl2.
(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng.
(d) Cho Na vào dung dịch H2SO4 dư.
(e) Nhiệt phân AgNO3.
(g) Đốt cháy FeS2 trong không khí.
(h) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ.
Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
A. 3.
B. 2.
4-C
5-B
6-D
7-B
8-B
9-D
10-D
11-D
12-B
13-C
14-A
15-C
16-D
17-B
18-C
34-C
35-D
36-C
37-A
38-B
39-A
40-D
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án C
Câu 2: Đáp án A
Tơ nhân tạo hay tơ bán tổng hợp xuất phát từ polime thiên nhiên
nhưng được chế biến thêm bằng phương pháp hóa học (VD: tơ visco, tơ xenlulozơ triaxetat).
||⇒ chọn A. (B và C là tơ tổng hợp, D là tơ thiên nhiên).
Câu 3: Đáp án B
Các kim loại từ Al trở về trước trong dãy điện hóa chỉ được điều chế bằng phương pháp điện
phân nóng chảy
Câu 4: Đáp án C
► Chất béo là trieste của glixerol với axit béo ⇒ chọn C.
→ Axit béo là axit đơn chức có mạch Cacbon dài, không phân nhánh.
Câu 5: Đáp án B
A. CH3COOH ⇄ CH3COO– + H+ ⇒ là chất điện li yếu.
B. NaCl → Na+ + Cl– ⇒ là chất điện li mạnh.
Câu 15: Đáp án C
Các chất phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam phải chứa từ 2 -OH kề nhau.
||⇒ các chất thỏa mãn là fructozơ và glucozơ ⇒ chọn C.
Ps: Val-Gly-Ala tạo dung dịch màu tím ⇒ loại.
Câu 16: Đáp án D
Do hỗn hợp gồm các cacbohidrat ⇒ quy về Cn(H2O)m.
► Phương trình cháy: Cn(H2O)m + nO2 → nCO2 + mH2O.
⇒ nC = nO2 = 0,1125 mol || m = mC + mH2O
||⇒ m = 0,1125 × 12 + 1,8 = 3,15(g) (Dethithpt.com)
Câu 17: Đáp án B
Đặt CT của X là H2NRCOOH || 26,7(g) X + ?HCl → 37,65(g) Muối.
Bảo toàn khối lượng: mHCl = 10,95(g) ⇒ nX = nHCl = 0,3 mol.
► MX = 26,7 ÷ 0,3 = 89 ⇒ R = 28 (C2H4)
Câu 18: Đáp án C
► Hình vẽ: Khí X được thu bằng phương pháp đẩy không khí.
Do bình úp ngược ⇒ khí X nhẹ hơn không khí. Xét các đáp án:
A và D. X là CO2 (M = 44) ⇒ nặng hơn không khí ⇒ loại.
Trang 8 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
B. X là NH3 (M = 17) ⇒ nhẹ hơn không khí ⇒ chọn B.
C. X là NO (M = 30) ⇒ nặng hơn không khí ⇒ loại.
Câu 19: Đáp án C
nFe = nH2 = 0,045 mol. Bảo toàn nguyên tố Fe:
nFe3O4 = 0,015 mol || [O] + H2 → H2O.
► nH2O = nO = 0,06 mol ⇒ m = 1,08(g)
Câu 20: Đáp án B (Dethithpt.com)
Quy quá trình về: Glu + HCl + NaOH vừa đủ.
||⇒ nNaOH phản ứng = 2nGlu + nHCl = 0,65 mol
⇒ nX = nH2 ÷ 2 = 0,15 mol || Bảo toàn khối lượng:
m1 = 39 – 0,3 × 2 = 38,4(g). Lại có: nNaOH ÷ nX > 3.
⇒ NaOH dư ⇒ nglixerol = nX = 0,15 mol. Bảo toàn khối lượng:
||⇒ m2 = 38,4 + 0,7 × 40 – 0,15 × 92 = 52,6(g)
Câu 27: Đáp án B
TH1: X là CH2(COONH4)2 và Y là (CH3NH3)2CO3.
● nNH3 = 0,01 mol và nCH3NH2 = 0,03 mol ⇒ nX = 0,005 mol và nY = 0,015 mol.
⇒ mE = 0,005 × 138 + 0,015 × 124 = 2,55 gam < 2,62 gam ⇒ loại.
● nNH3 = 0,03 mol và nCH3NH2 = 0,01 mol ⇒ nX = 0,015 mol và nY = 0,005 mol.
⇒ mE = 0,015 × 138 + 0,005 × 124 = 2,69 gam > 2,62 gam.
TH2: X là NH4OOC–COOCH3NH3 và Y là (CH3NH3)2CO3.
● nNH3 = 0,01 mol và nCH3NH2 = 0,03 mol ⇒ nX = 0,01 mol và nY = 0,01 mol.
⇒ mE = 0,01 × 138 + 0,01 × 124 = 2,62 gam ⇒ nhận
⇒ muối gồm 0,01 mol (COONa)2 và 0,01 mol Na2CO3
⇒ m = 0,01 × 134 + 0,01 × 106 = 2,4 gam ⇒ chọn B.
● nNH3 = 0,03 mol và nCH3NH2 = 0,01 mol → vô lí.
Câu 28: Đáp án A
nFe = 0,02 mol; nH+ = 0,06 mol ||⇒ X chứa 0,02 mol FeCl2 và 0,02 mol HCl.
● AgNO3 dư ⇒ Fe2+ → Fe3+ + e || 4H+ + NO3– + 3e → NO + 2HO; Ag+ + e → Ag.
Bảo toàn electron: nFe2+ = 3/4nH+ + nAg ⇒ nAg = 0,005 mol
► Rắn gồm 0,06 mol AgCl và 0,005 mol Ag ⇒ m = 9,15(g)
Câu 29: Đáp án A (Dethithpt.com)
nFe = 0,1 mol; nFe(NO3)2 = 0,15 mol. Đặt nNO = x; nN2O = y.
nZ = x + y = 0,105 mol; mZ = 30x + 44y = 0,105 × 16 × 2 ||⇒ giải hệ có:
x = 0,09 mol; y = 0,015 mol || Do Y chỉ chứa muối ⇒ H+ hết.
● ∑nH+ = 4nNO + 10nN2O + 10nNH4+ ⇒ nNH4+ = 0,01 mol.
Bảo toàn nguyên tố Hidro: nH2O = (0,61 – 0,01 × 4) ÷ 2 = 0,285 mol.
► Bảo toàn khối lượng: m = 1,08(g)
Câu 30: Đáp án A
Đặt nN2 = x; nH2 = y ⇒ nT = x + y = 0,05 mol
Giải hệ có: x = 0,05 mol; y = 0,15 mol. Bảo toàn nguyên tố Oxi: nO/E = 0,35 mol.
⇒ số OX,Y = (0,35 – 0,05 × 4) ÷ 0,15 = 1 ⇒ X, Y là ancol no, đơn chức, mạch hở.
● Đặt số C trung bình của X, Y là m (m > 1) ⇒ nCO2 = 0,05n + 0,15m = 0,35 mol.
⇒ n = 3 và m = 4/3 ⇒ X là CH3OH, Y là C2H5OH. Đặt nX = a; nY = b.
⇒ a + b = 0,15 mol; a + 2b = 0,15 × 4/3 ||⇒ giải hệ có: a = 0,1 mol; b = 0,05 mol.
► Dễ thấy khối lượng lớn nhất khi các ancol đều phản ứng tạo este 1 chức.
||⇒ 0,03 mol CH2(COOH)(COOCH3) và 0,01 mol CH2(COOH)(COOC2H5).
m = 0,03 × 118 + 0,01 × 132 = 4,86(g) ⇒ chọn C.
Chú ý: hợp chất có chứa chức este không nhất thiết phải thuần chức!.
Câu 34: Đáp án C
k = 6 = 1 vòng benzen + 2πC=O ⇒ X không chứa πC=C ngoài vòng benzen.
Dễ thấy X là HCOOC6H4CH2OOCH ⇒ Y là HCOONa, Z là NaOC6H4CH2OH.
||⇒ T là HOC6H4CH2OH ⇒ C sai vì T tác dụng với NaOH theo tỉ lệ 1 : 1
Trang 11 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Câu 35: Đáp án D
Do NaOH + X → kết tủa ⇒ X chứa muối Ca(HCO3)2. Có 2 TH:
NaOH Ca HCO3 2 NaHCO3 CaCO3 H 2O
2NaOH Ca HCO3 2 Na 2CO3 CaCO3 2H 2O
► Cần "tối thiểu" NaOH nên ta lấy TH1 ⇒ nCa(HCO3)2 = nNaOH = 0,1 mol.
nCaCO3 = 0,5 mol || Bảo toàn nguyên tố Cacbon: nCO2 = 0,7 mol.
● Lại có: Tinh bột → Glucozơ → 2C2H5OH + 2CO2↑
||⇒ m = 0,7 ÷ 2 ÷ 0,75 × 162 = 75,6(g)
Câu 36: Đáp án C
Bảo toàn khối lượng: mCH4 ban đầu = mX = 0,08 × 5 × 2 = 0,8(g).
⇒ nCH4 ban đầu = 0,8 ÷ 16 = 0,05 mol || Lại có: nπ sinh ra = ∆n.
(b) 2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3.
t
Cu + H2O.
(c) CuO + H2
(d) 2Na + H2SO4 dư → Na2SO4 + H2↑.
t
2Ag↓ + 2NO2↑ + O2↑.
(e) 2AgNO3
t
2Fe2O3 + 8SO2↑.
(g) 4FeS2 + 11O2
dpdd
Cu↓ + H2SO4 + O2↑.
(h) CuSO4 + H2O
dien.cuc.tro
⇒ (c), (e) và (h) thỏa (Dethithpt.com)
Câu 40: Đáp án D
(a) Sai vì đipeptit không có phản ứng màu biure.
(b) Sai vì C6H5NH3+–Cl chứa liên kết ion ⇒ tan tốt trong H2O.
(c) Đúng.
(d) Đúng.
(e) Sai vì amino axit là những chất rắn ở điều kiện thường.
⇒ chỉ có (c) và (d) đúng
Trang 13 – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải