NAP đề số 11 file word có lời giải chi tiết - Pdf 49

Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365

ĐỀ 11
Câu 1: Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là:
A. Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit fomic.
B. Glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ.
C. Glucozơ, mantozơ, axit fomic, anđehit axetic.
D. Fructozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Saccarozơ làm mất màu nước brom.
B. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
C. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
D. Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Glucozơ tác dụng được với nước brom.
B. Khi glucozơ tác dụng với CH3COOH (dư) sẽ cho este 5 chức.
C. Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch vòng.
D. Ở dạng mạch hở, glucozơ có 5 nhóm OH kề nhau.
Câu 4: Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có 5 nhóm hiđroxyl?
A. Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan.
B. Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH) .
C. Tiến hành phản ứng tạo este của glucozơ với anhiđrit axetic.
D. Thực hiện phản ứng tráng bạc.
Câu 5: Cho 8,8 gam CH3COOC2H5 tác dụng hết với 100 ml dung dịch NaOH 2M đun nóng. Cô cạn dung
dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Gía trị của m là
A. 12,20.

B. 8,20.

C.7,62


(3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;
(4) Xenlulozơ v| saccarozơ đều thuộc loại disaccarit. Phát biểu đúng là
A. (3) và (4).

B. (1) và (3).

C. (1) và (2).

D. (2) và (4).

Câu 9: Cho sơ đồ phản ứng sau: (đúng tỷ lệ mol các chất)
o

t



(1). Este X (C6H10O4) + 2NaOH

X1 + 2X2

H2SO4 ,140o




(2). X2

X3
CaO,t 0


D. 0,1.

Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn m gam một chất béo (triglixerit) cần 1,61 mol O2, sinh ra 1,14 mol CO2 và
1,06 mol H2O. Cho 7,088 gam chất béo này tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối
tạo thành là
A. 7,512 gam.

B. 7,312 gam.

C. 7,612 gam.

D. 7,412 gam.

Câu 12: Khi nói về kim loại, phát biểu n|o sau đ}y sai?
A. Kim loại có độ cứng lớn nhất là Cr.
B. Kim loại dẫn điện tốt nhất là Cu.
C. Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là W.
D. Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li.
Câu 13: Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Cu, Fe, K. Số kim loại trong dãy không tác dụng với H2O tạo
thành dung dịch bazơ l|
A. 2.

B. 4.

C. 3.

Câu 14. Phèn chua có công thức là.
A. KAl(SO4)2.12H2O


Câu 17: Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca, Sr. Số kim loại kiềm trong dãy là
A. 1.

B. 3.

C. 2.

D. 4.

Câu 18: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch KOH vào dung dịch hỗn hợp gồm x mol HCl và y mol ZnCl2,
kết quả của thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

Tổng (x +y + z) là
A. 0,9.

B. 2,0.

C. 1,1.

D. 0,8.

Câu 19: Hoà tan hoàn toàn a gam Na vào 100 ml dung dịch Y gồm H2SO4 0,5M và HCl 1M, thấy thoát ra
6,72 lít khí (đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn. Giá trị của m gần nhất với
giá trị n|o sau đ}y?
A. 29.

B. 28.

C. 30.


C. 5.

D. 4.

Câu 23: Có bao nhiêu ancol C5H12O khi tác dụng với CuO đun nóng cho ra anđehit.
A. 1

B. 2

C. 4

D. 3


Câu 24: Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ bên :

Sau

một thời gian thì ở ống nghiệm chứa dung dịch Cu(NO3)2 quan sát

thấy :
A. không có hiện tượng gì xảy ra.
B. có sủi bọt khí màu vàng lục, mùi hắc.
C. có xuất hiện kết tủa m|u đen.
D. có xuất hiện kết tủa màu trắng.
Câu 25: Chỉ ra nhiệt độ tăng dần nhiệt độ sôi:
A. CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH
B. CH3OH, CH3COOH, C2H5OH
C. CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO
D. C2H5OH, CH3COOH, CH3CHO

Câu 29: Cho các hợp chất sau :
(a) HOCH2-CH2OH

(b) HOCH2-CH2-CH2OH

(c) HOCH2-CH(OH)-CH2OH

(d) CH3-CH(OH)-CH2OH

(e) CH3-CH2OH

(f) CH3-O-CH2CH3

Các chất đều tác dụng được với Na, Cu(OH)2 là
A. (a), (b), (c)

B. (c), (d), (f)

C. (a), (c), (d)

D. (c), (d), (e)

Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm 2 ancol (đều no, đa chức, mạch hở, có cùng số
nhóm -OH) cần vừa đủ V lít khí O2, thu được 11,2 lít khí CO2 và 12,6 gam H2O (các thể tích khí đo ở
đktc). Gi{ trị của V là
A. 4,48.

B. 15,68.

C. 14,56.

(4) Thủy ph}n saccarozơ chỉ thu được glucozơ.
(5) Saccarozơ thể hiện tính khử trong phản ứng tráng bạc.
(6) Phản ứng có este tham gia không thể là phản ứng oxi hóa khử.
(7) C{c este thường có mùi thơm dễ chịu.
(8) Tất cả c{c este đều là chất lỏng nhẹ hơn nước, rất ít tan trong nước.
(9) Tât cả c{c este được điều chế bằng cách cho axit hữu cơ v| ancol tương ứng tác dụng trong H2SO4
(đun nóng).
(10) Bậc của amin là bậc của cacbon có gắn với nguyên tử N.
Số phát biểu đúng l|
A. 5.

B. 2.

C. 4.

D. 3.

Câu 34: Cho các phát biểu sau :
(1). Propan – 1,3 – điol hòa tan được Cu(OH)2 tạo phức màu xanh thẫm.
(2). Axit axetic không phản ứng được với Cu(OH)2.
(3).Từ các chất CH3OH, C2H5OH, CH3CHO có thể điều chế trực tiếp axit axetic.
(4) Hỗn hợp CuS và FeS có thể tan hết trong dung dịch HCl.
(5) Hỗn hợp Fe3O4 và Cu có thể tan hết trong dung dịch HCl.
(6) Hỗn hợp Al2O3 và K2O có thể tan hết trong nước.
(7) Hỗn hợp Al và BaO có thể tan hết trong nước.
(8) FeCl3 chỉ có tính oxi hóa.
(9) Trong các phản ứng hóa học Fe(NO3)2 vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa nhưng
Fe(NO3)3 chỉ thể hiện tính oxi hóa.
(10) Chất m| tan trong nước tạo ra dung dịch dẫn được điện thì chất đó l| chất điện li.
Số phát biểu đúng là :


B. -0,01

C. 0,00

D. 0,02

Câu 37: Điện phân (với điện cực trơ) 300 ml dung dịch Cu(NO3)2 nồng độ a mol/l, sau một thời gian thu
được dung dịch Y vẫn còn màu xanh, có khối lượng giảm 48 gam so với dung dịch ban đầu. Cho 44,8
gam bột sắt vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra ho|n to|n, thu được 20,8 gam hỗn hợp kim loại. Giá trị
của a gần nhất với :
A. 2,65.
B. 2,25.
C. 2,85.
D. 2,45.
Câu 38: Nung hỗn hợp gồm Al v| 0,04 mol Cr 2O3 một thời gian, thu được hỗn hợp rắn X. Hòa tan hoàn
toàn X trong dung dịch HCl đặc, nóng, vừa đủ (không có không khí) thu được 0,1 mol khí H 2 và dung
dịch Y. Y phản ứng tối đa với 0,56 mol NaOH thu được m gam kết tủa (biết c{c phản ứng xảy ra ho|n
to|n, trong điều kiện không có không khí). Gi{ trị m l|:
A. 4,30.

B. 5,16.

C. 2,58.

D. 3,44.

Câu 39: Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp T gồm tripeptit X và pentapeptit Y (mạch hở, tỷ lệ mol
tương ứng là 2:4) cần vừa đủ 0,32 mol NaOH, sau phản ứng thu được 33,38 gam hỗn hợp muối của Gly,
Ala, Val và Glu. Mặt kh{c, đốt cháy hoàn toàn m gam T cần vừa đủ V lít O2 (đktc) thu được 0,88 mol khí

4.C

5.A

6.B

7.C

8.B

9.B

10.A

11.B

12.B

13.A

14.A

15.A

16.A

17.C

18.C


34.B

35.B

36.A

37.D

38.D

39.A

40.B


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đ{p {n C
Câu 2: Đ{p {n C
Câu 3: Đ{p {n B
Câu 4: Đ{p {n C
Câu 5: Đ{p {n A
Định hướng tư duy giải

n CH COOC H  0,1 BTKL
3
2 5

 8,8  0,2.40  m  0,1.46 
 m  12,20

Câu 10: Đ{p {n A
Định hướng tư duy giải

a  b  0,3
a  0,1
H 2 NC3 H5  COOH 2 : a





 H N  C H COOH : b
2a  b 0, 4  0,8
b  0, 2
Ta có:  2 2 5 9

Câu 11: Đ{p {n B
Định hướng tư duy giải
BTKL

 m  1,61.32  1,14.32  1,06.18 
 m  17,72

BTKL

 n este 

17,72  1,14.12  1,06.2
 0,02
16.6

OH : 0,35


Ta có:

Câu 16: Đ{p {n A
Định hướng tư duy giải
Vì có Mg2+ nên dung dịch không có OH- →Loại B và C.
BTDT

 0,1  0,2.2  0,1  0,2  a 
 a  0,4

Câu 17: Đ{p {n C
Câu 18: Đ{p {n C
Định hướng tư duy giải

n HCl  x  0,6
Nhìn v|o đồ thị ta có
n KOH  1 
z 

Tại vị trí

1  0,6
 0, 2
2

n KOH  1,4  0,6  2y  2(y 0,2) 
 y  0,3

Na : 0,02

Ta có:

Câu 21: Đ{p {n C


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Định hướng tư duy giải
Z tác dụng được với H2SO4 loãng nên Z là Fe và Cu
Câu 22: Đ{p {n B
Định hướng tư duy giải
Dung dịch X chứa BaCl2 và Ba(OH)2. Số chất thỏa mãn là:
Na2SO4, Na2CO3, Al, Al2O3, AlCl3, NaHCO3
Câu 23: Đ{p {n C
Định hướng tư duy giải
+ Ancol bậc 1 khi tác dụng với CuO sẽ cho ra andehit.
Vậy các chất thỏa mãn là :

CH3  CH 2  CH 2  CH 2  CH 2  OH CH3  CH2  CH(CH3 )  CH2  OH
CH3  CH(CH3 )  CH2  CH2  OH

 CH3 3 CCH 2  OH
Câu 24: Đ{p {n C
Định hướng tư duy giải

Zn  H 2SO4  ZnSO4  H 2
+ Theo hình vẽ ta thấy đầu tiên

S  H2  H2S

axit axetic với NaOH


Câu 28: Đ{p {n B
Định hướng tư duy giải
Số chất là chất lưỡng tính là: Al(OH)3, (NH4)2CO3, NaHCO3, Al2O3
Mở rộng thêm:
Chất vừa tác dụng được với axit vừa tác dụng với bazơ gồm : các kim loại Al, Zn, Sn, Be, Pb,.. và các chất
lưỡng tính
Chất lưỡng tính:
+ Là oxit và hidroxit: Al2O3, Al(OH)3, ZnO, Zn(OH)2, Sn(OH)2, Pb(OH)2; Cu(OH)2 Cr(OH)3 và Cr2O3.
+ Là các ion âm còn chứa H có khả năng ph}n li ra ion H+ của các chất điện li trung bình và yếu ( HCO3-,
HPO42-, H2PO4- HS-…)
( chú ý : HSO4- có tính axit do đ}y l| chất điện li mạnh)
+ Là muối chứa c{c ion lưỡng tính; muối tạo bởi hai ion, một ion có tính axit và một ion có tính bazơ (
(NH4)2CO3…)
+ L| c{c amino axit,…
Chất có tính axit:
+ L| ion dương xuất phát từ c{c bazơ yếu (Al3+, Cu2+, NH4+....), ion âm của chất điện li mạnh có chứa H có
khả năng ph}n li ra H+ (HSO4-)
Chất có tính bazơ:
Là các ion âm (không chứa H có khả năng ph}n li ra H+)của các axit trung bình và yếu : CO32-, S2-, …
Chất trung tính:
L| c{c ion }m hay dương xuất phát từ c{c axit hay bazơ mạnh : Cl-, Na+, SO42-,..
Chú ý :1 số kim loại có phản ứng được với axit v| bazơ nhưng không được gọi là chất lưỡng tính.
Câu 29: Đ{p {n C
Câu 30: Đ{p {n C
Định hướng tư duy giải

n CO2  0,5(mol) ancol no

26a  44b  0,7



 a  b  0,01 
 50%
240a  108.2b  4,56
Câu 32: Đ{p {n D
Định hướng tư duy giải


 H : V  4V  5V

 OH : 0,86  1  1,86
Ta có : 


  H    0,1 

PH  1

5V  1,86

 V  0, 4
1 V

2

Ba : 0,5


 n CO2  n H 2O  0,06  0
n CO2  0,68
n N2  0,06 



 2n CO2  n H2 O  0, 2.2  0,85.2
n H2O  0,74
Ta có:


 n   0,28 
m  0,28.197  0,68.44  0,74.18  11,92

Câu 36: Đ{p {n A
Định hướng tư duy giải
n O  0,655 BTKL

 2
 n CO2  0,59 
 n Otrong E  0,31
n

0,
44
 H2O
E cháy

a  2c  0,11
n X  Y  a



  BTE


 2a  4b

b  0,3
O2 : b(mol)
 
BTDT
ra

 n Sinh
 1, 2(mol)
H

Vì Cu2+ bị điện phân mất 0,6 mol nên


BTNT.N
H
 n Fe NO3  

 n NO  0,3 
2

0,3.2.a  0,3
2




3a  b  0, 28
CrO 2 : b
Cl : 0, 44


a  0,08 BTNT.Cr



 m Cr(OH)2  0,04.86  3, 44
b  0,04

Câu 39: Đ{p {n A
Định hướng tư duy giải:
Bơm thêm lượng vừa đủ a mol NH3 vào m gam T.

CH : 0,88
BTKL

(33,38  17a)  2

 a  0, 06
NO 2 Na : 0,32

Dồn chất cho muối
Đốt ch{y T’ (sau khi bơm NH3 vào T)
NAP.332




 n Fe3O4  0,0975  1,25a 
 0,2925  3,75a  0,5a  0,005  0,06

n Fe(NO3 )2  b  0,03

 a  0,07 


 a  b  0,04
n Fe3O4  a  0,01




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status