Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
ĐỀ 1
Câu 1: Công thức hóa học của Natri đicromat l|
A. Na2Cr2O7.
B. NaCrO2.
C. Na2CrO4.
D. Na2SO4.
Câu 2: Số liên kết σ (xich ma) có trong mỗi ph}n tử: etilen; axetilen; buta-1,3-đien lần lượt l|:
A. 5; 3; 9.
B. 4; 3; 6.
C. 3; 5; 9.
D. 4; 2; 6.
Câu 3: Dung dịch n|o sau đ}y l|m quỳ tím chuyển sang m|u xanh?
A. Glyxin.
B. Metyl amin.
C. Anilin.
D. Glucozơ.
Câu 4: Hòa tan hoàn to|n 3,2 gam một oxit kim loại cần vừa đủ 40ml dung dịch HCl 2M. Công thức
của oxit l|?
A. MgO.
B. Fe2O3.
C. CuO.
D. Fe3O4.
Câu 5: Ph{t biểu n|o dưới đ}y không đúng?
A. SiO2 là oxit axit.
B. Đốt ch{y ho|n to|n CH4 bằng oxi, thu được CO2 và H2O.
Câu 1 0 : Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có m|u n}u đỏ. Khí X l|?
A. N2.
B. N2O.
C. NO.
D. NO2.
Câu 11: Hòa tan ho|n to|n 1,15 gam kim loại X v|o nước thu được dung dịch Y. Để trung hòa Y cần
vừa đủ 50 gam dung dịch HCl 3,65%. Kim loại X l|
A. Ca.
B. Ba.
C. Na.
D. K.
Câu 12: Thủy ph}n ho|n to|n m gam chất béo bằng dung dịch NaOH, đun nóng, thu được 9,2 gam
glixerol v| 91,8 gam muối. Gi{ trị của m l|
A. 89 gam.
B. 101 gam.
C. 85 gam.
D. 93 gam.
Câu 13: Dãy gồm c{c ion (không kể đến sự ph}n li của nước) cùng tồn tại trong một dung dịch l|:
A. Ag+, Na+, NO3−, Cl−.
B. Mg2+, K+, SO42−, PO43−.
C. H+, Fe3+, NO3−, SO42−.
D. Al3+, NH4+, Br−, OH−.
Câu 14: Cho c{c chất sau: Fructozơ, Glucozơ, Etyl axetat, Val-Gly-Ala. Số chất phản ứng với Cu(OH)2
trong môi trường kiềm, tạo dung dịch m|u xanh lam l|
A. 4.
B. 2.
C. CH3OH.
D. CH3COONa.
Câu 17: Khử ho|n to|n 32 gam CuO bằng khí CO dư, thu được m gam kim loại. Gi{ trị của m l|.
A. 25,6.
B. 19,2.
C. 6,4.
D. 12,8.
Câu 18: Trong công nghiệp, kim loại n|o sau đ}y chỉ được điều chế bằng phương ph{p điện ph}n
nóng chảy?
A. Fe.
B. Cu.
C. Mg.
D. Ag.
Câu 19: Chất n|o sau đ}y t{c dụng với Ba(OH)2 tạo ra kết tủa?
A. NaCl
B. Ca(HCO3)2.
C. KCl
D. KNO3.
Câu 20: Cho c{c chất HCl (X); C2H5OH (Y); CH3COOH (Z); C6H5OH (phenol) (T). Dãy gồm c{c chất
được sắp xếp theo tính axit tăng dần (từ tr{i sang phải) l|:
A. (Y), (T), (Z), (X).
B. (X), (Z), (T), (Y).
C. (T), (Y), (X), (Z).
D. (Y), (T), (X), (Z).
Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O.
o
t
B. NH4Cl + NaOH
NaCl + NH3+ H2O.
CaCl2 + CO2+ H2O.
C. CaCO3 + 2HCl
o
3Cu(NO3)2 + 2NO+ 4H2O.
D. 3Cu + 8HNO3(loãng)
Câu 26: Cho c{c ph{t biểu sau:
(1). Chất béo l| trieste của glyxerol với axit béo.
(2). Chất béo nhẹ hơn nước v| không tan trong nước.
(3). Glucozơ thuộc loại monosaccarit.
(4). C{c este bị thủy ph}n trong môi trường kiềm đều tạo muối v| ancol.
(5). Trong ph}n tử nilon-6 có chứa liên kết peptit.
(6). Tất cả c{c peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất m|u tím.
(7). Dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tr{ng bạc.
Số ph{t biểu đúng l|
A. 6.
B. 5.
C. 3.
D. 4.
Câu 27: Este Z đơn chức, mạch hở, được tạo th|nh từ axit X v| ancol Y. Đốt ch{y ho|n to|n 2,15 gam
Z, thu được 0,1 mol CO2 và 0,075 mol H2O. Mặt kh{c, cho 2,15 gam Z t{c dụng vừa đủ với dung dịch
KOH, thu được 2,75 gam muối. Công thức của X v| Y lần lượt l|
A. CH3COOH và C3H5OH.
B. C2H3COOH và CH3OH.
(5). Hỗn hợp Al v| BaO (tỉ lệ mol tương ứng l| 1 : 1) tan ho|n to|n trong nước dư.
(6). Lưu huỳnh, photpho, ancol etylic đều bốc ch{y khi tiếp xúc với CrO3.
Số ph{t biểu đúng l|
A. 4.
B. 5.
C. 3.
D. 6.
Câu 31: Cho 7,3 gam lysin v| 15 gam glyxin v|o dung dịch chứa 0,3 mol KOH, thu được dung dịch Y.
Cho Y t{c dụng ho|n to|n với dung dịch HCl dư, thu được m gam muối. Gi{ trị của m là
A. 55,600.
B. 53,775.
C. 61,000.
D. 32,250.
Câu 32. Cho hỗn hợp gồm 8,40 gam Fe v| 10,56 gam Cu v|o dung dịch HNO3 loãng, kết thúc phản
ứng thấy tho{t ra 0,15 mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5); đồng thời thu được dung dịch
chứa m gam muối. Gi{ trị m l|.
A. 65,46 gam.
B. 41,10 gam.
C. 58,02 gam.
D. 46,86 gam.
Câu 33: Đốt ch{y ho|n to|n 5,8 gam hỗn hợp X chứa ba este đều đơn chức, mạch hở cần a mol O 2 vừa
đủ, thu được 5,376 lít khí CO2 (đktc). Mặt kh{c, hidro hóa ho|n to|n 5,8 gam X cần dùng 0,06 mol H 2.
Gi{ trị của a ?
A. 0,3
B. 0,15
C. 0,25
Gi{ trị n|o của mmax sau đ}y l| đúng?
A. 85,5
B. 78,5
C. 88,5
D. 90,5
Câu 37: Hỗn hợp N gồm ba este đều đơn chức, mạch hở. X| phòng hóa ho|n to|n 13,58 gam N với
dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp A gồm hai ancol no, đơn chức v| hỗn hợp P gồm hai
muối. Đốt ch{y ho|n to|n A cần 0,345 mol O2. Mặt kh{c, đốt ch{y ho|n to|n P cần dùng 0,29 mol O2,
thu được Na2CO3 v| 14,06 gam hỗn hợp gồm CO2 và H2O. Hỗn hợp N trên có thể t{c dụng với tối đa
bao nhiêu mol Br2 (trong CCl4)?
A. 0,06 mol
B. 0,08 mol
C. 0,10 mol
D. 0,12 mol
Câu 38: Hỗn hợp E gồm ba peptit mạch hở: đipeptit X, tripeptit Y, tetrapeptit Z có tỉ lệ mol tương ứng
l| 1 : 1 : 2. Cho một lượng E phản ứng ho|n to|n với dung dịch NaOH dư, thu được 0,06 mol muối
của glyxin, 0,1 mol muối của alanin v| 0,1 mol muối của valin. Mặt kh{c, đốt ch{y ho|n to|n m gam E,
thu được tổng khối lượng CO2 và H2O l| 112,28. Gi{ trị của m là
A. 36,78.
B. 45,08.
C. 55,18.
D. 43,72.
Câu 39: Hòa tan hết hỗn hợp chứa 14,1 gam gồm Mg; Al2O3 và 0,05 mol MgCO3 trong dung dịch chứa
0,05 mol HNO3 v| 0,83 mol HCl, kết thúc phản ứng thu được dung dịch X chứa m gam c{c muối trung
hòa v| 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm CO2, NO, H2. Gi{ trị của m l|:
3-B
13-C
23-A
33-C
4-C
14-B
24-A
34-D
Đáp án
5-D
6-A
15-D
16-C
25-B
26-D
35-D
36-A
7-B
17-A
27-B
37-B
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án A
Câu 2: Đáp án A
Câu 3: Đáp án B
Định hướng tư duy giải
BTKL
Ta có: n C3H5 (OH)3 0,1
m 0,1.3.40 91,8 9,2
m 89
Câu 13: Đáp án C
Câu 14: Đáp án B
Câu 15: Đáp án D
Câu 16: Đáp án C
8-B
18-C
28-A
38-D
9-C
19-B
29-C
39-B
10-D
20-A
30-D
40-C
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Câu 17: Đáp án A
Định hướng tư duy giải
BTNT.Cu
Câu 25: Đáp án B
Câu 26: Đáp án D
Câu 27: Đáp án B
Định hướng tư duy giải
n CO2 0,1
chay
BTKL
Z
n COO 0,025
CZ 4
n
0,075
H2 O
2,75
110
R 27
CH 2 CH
Và M RCOOK
0,025
Câu 28: Đáp án A
Câu 29: Đáp án C
Định hướng tư duy giải
2
CO 2 : a
CO3 : 0,005
H
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Fe2 : 0,15
Fe : 0,15
Ta có Cu : 0,165
m 41,1 Cu 2 : 0,075
n e 0, 45
n NO 0,15
NO3 : 0, 45
Câu 33: Đáp án C
Định hướng tư duy giải
CO : 0, 24
5,8 0,06.2 5,92 2
n OX 0,16
Dồn chất
H
O
:
0,
n O2
4
Câu 35: Đáp án D
Định hướng tư duy giải
BTKL
18,6 0,98.63 68,88 0,1.30 18n H 2O
n H 2O 0, 47
0,98 0, 47.2
H
0,01
n Otrong X 0, 24
m 14,76
4
Câu 36: Đáp án A
BTNT.H
n NH
4
Định hướng tư duy giải
Tại vị trí n Ba(OH)2 0,25
n HCl 0,5 (kết tủa chỉ l| BaSO4)
BaSO 4 :1,5a
72,5 58, 25 14, 25
Tại vị trí 72,5 → Lượng SO42- vừa hết.
66
n
0,
29
0,345
0,
635
O
2
H 2
H 2 : 0, 49
0,39 0, 49 (k 1).0,18
n Br2 0,18 0,1 0, 08(mol)
BTKL
13,58 40a
Chú ý: HCOO- không t{c dụng với Br2 trong CCl4, nhưng t{c dụng đưuọc với Br2 trong nước (dung
0,92.14 0, 26.29 0, 08.18 21,86
E
chay
Khi m gam E
m
112, 28
.21,86 43, 72(gam)
56,14
Câu 39: Đáp án B
Định hướng tư duy giải
n CO2
Ta có: n MgCO3 0,05
BTNT.C
CO 2 : 0,05
0,05
n Y 0,12 H 2 : a
NO : b
BTNT.N
n O 3c
n NH 0,05 b và n Al2O3 c
4
CO : a
100a (44a 18b) 34,5
a 0,87
chay
2
Ta có: 21,62
12a 2b 0,3.2.16 21,62
b 0,79
H 2 O : b
chay
n Y Z 0,08
n CO2 0,08.4 0,32
HCOOCH 3 : 0, 22
n X 0, 22
CH CH CH COONa : 0,08
F 3
m 8,64
H COONa : 0, 22
CH 3 CH CH COOCH 3 : x
x y 0,08