NAP đề số 02 file word có lời giải chi tiết - Pdf 49

Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365

ĐỀ 2
Câu 1: Quặng n|o sau đ}y có chứa th|nh phần chính l| Al2O3?
A. Hematit đỏ.

B. Boxit.

C. Manhetit.

D. Criolit.

Câu 2: Ở nhiệt độ thường, dung dịch Ba(HCO3)2 loãng t{c dụng được với dung dịch n|o sau đ}y?
A. KCl.

B. KNO3.

C. NaCl.

D. Na2CO3.

C. Tơ nilon-6,6.

D. Tơ nilon-6.

Câu 3: Tơ n|o sau đ}y thuộc loại tơ thiên nhiên?
A. Tơ nitron.

B. Tơ tằm.

Câu 4: Dung dịch n|o sau đ}y có phản ứng tr{ng bạc?


B. 0,448.

C. 1,344.

D. 2,688.

Câu 8: Đốt ch{y ho|n to|n hỗn hợp X gồm hai ancol no, hai chức, mạch hở cần vừa đủ V 1 lít khí O2,
thu được V2 lít khí CO2 và a mol H2O. C{c khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Biểu thức liên hệ giữa
c{c gi{ trị V1,V2, a là
A. V1 = 2V2 + 11,2a.

B. V1 = V2 – 22,4a.

C. V1 = V2 + 22,4a.

D. V1 = 2V2 – 11,2a.

Câu 9: Cho 26,8 gam hỗn hợp KHCO3 và NaHCO3 t{c dụng với dung dịch HCl dư, thu được 6,72 lít
khí (đktc) v| dung dịch chứa m gam muối. Gi{ trị của m l|
A. 19,15.

B. 20,75.

C. 24,55.

D. 30,10.

Câu 10: Cho 30 gam hỗn hợp hai amin đơn chức t{c dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1,5M, thu
được dung dịch chứa 47,52 gam hỗn hợp muối. Gi{ trị của V l|

Câu 13: Crom(VI) oxit (CrO3) có màu gì ?
A. Màu vàng.

B. M|u đỏ thẫm.

Câu 14: Ho| tan ho|n to|n m gam Fe bằng dung dịch HCl dư, thu được 2,24 lít khí H 2 (đktc). Gi{ trị
của m l|


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
A. 11,2.

B. 5,6.

C. 2,8.

D. 8,4.

Câu 15: Hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức, đồng đẳng kế tiếp. Đun nóng 16,6 gam X với H2SO4 đặc ở
140ºC, thu được 13,9 gam hỗn hợp ete (không có sản phẩm hữu cơ n|o kh{c). Biết c{c phản ứng xảy ra
ho|n to|n. Công thức của hai ancol trong X l|
A. C3H5OH và C4H7OH.

B. CH3OH và C2H5OH.

C. C3H7OH và C4H9OH.

D. C2H5OH và C3H7OH.

Câu 16: Một mẫu khí thải công nghiệp có chứa c{c khí: SO2, CO2, NO2, H2S. Để loại bỏ c{c khí đó một


D. C2H6N2.

Câu 19: Công thức ph}n tử của đimetylamin l|
A. C2H8N2.

B. C2H7N.

Câu 20: Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức

A. C2H5ONa.

B. C2H5COONa.

C. CH3COONa.

D. HCOONa.

Câu 21: Kim loại Fe bị thụ động bởi dung dịch
A. H2SO4 loãng.

B. HCl đặc, nguội.

C. HNO3 đặc, nguội. D. HCl loãng.

Câu 22: Cho 6,6 gam một anđehit X đơn chức, mạch hở phản ứng với lượng dư AgNO 3 (hoặc Ag2O)
trong dung dịch NH3, đun nóng. Lượng Ag sinh ra cho phản ứng hết với axit HNO3 loãng, tho{t ra
2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc). Công thức cấu tạo thu gọn của X l|
A. CH3CHO.


gam hỗn hợp hai oxit. Gi{ trị m l|
A. 5,1.

B. 7,1.

C. 6,7.

D. 3,9.

Câu 27: Hỗn hợp E chứa 2 amin no mạch hở, một amin no, hai chức, mạch hở v| hai anken mạch hở.
Mặt kh{c, đốt ch{y ho|n to|n m gam E trên cần vừa đủ 0,67 mol O2. Sản phẩm ch{y thu được có chứa
0,08 mol N2. Biết trong m gam E số mol amin hai chức l| 0,04 mol. Gi{ trị của m l|:
A. 8,32
B. 7,68
C. 10,06
D. 7,96
Câu 28: Cho c{c chất sau: Saccarozơ, glucozơ, etyl fomat, Ala-Gly-Ala. Số chất tham gia phản ứng
thủy ph}n l|
A. 1.

B. 4.

C. 3.

D. 2.

Câu 29: Hỗn hợp X gồm axit axetic v| metyl fomat. Cho m gam X t{c dụng vừa đủ với dung dịch 300
ml NaOH 1M. Gi{ trị của m là
A. 27.



D. 2.

Câu 32: Đun nóng hỗn hợp khí gồm 0,06 mol C2H2 và 0,04 mol H2 với xúc t{c Ni, sau một thời gian thu
được hỗn hợp khí Y. Dẫn to|n bộ hỗn hợp Y lội từ từ qua bình đựng dung dịch brom (dư) thì còn lại
0,448 lít hỗn hợp khí Z (ở đktc) có tỉ khối so với O2 l| 0,5. Khối lượng bình dung dịch brom tăng l|
A. 1,04 gam.

B. 1,64 gam.

C. 1,20 gam.

D. 1,32 gam.

Câu 33: Thủy ph}n không ho|n to|n peptit Y mạch hở, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có chứa
c{c đipeptit Gly-Gly và Ala-Ala. Để thủy ph}n ho|n to|n 1 mol Y cần 4 mol NaOH, thu được muối v|
nước. Số công thức cấu tạo phù hợp của Y l|
A. 3.

B. 1.

C. 2.

Câu 34: Cho c{c ph{t biểu sau:
(1). Dùng Ba(OH)2 để ph}n biệt hai dung dịch AlCl3 và Na2SO4.
(2). Cho dung dịch NaOH v|o dung dịch AlCl3 dư, thu được kết tủa.

D. 4.



A. 0,07
B. 0,06
Câu 37: Cho các ph{t biểu sau:

C. 0,09

D. 0,08

(a) Trong dung dịch, glyxin tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực.
(b) Aminoaxit l| chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước.
(c) Saccarozơ v| glucozơ đều có phản ứng tr{ng bạc.
(d) Hiđro hóa ho|n to|n triolein (xúc t{c Ni, t0) thu được tripanmitin.
(e) Triolein v| protein có cùng th|nh phần nguyên tố.
(f) Xenlulozơ trinitrat được dùng l|m thuốc súng không khói.
Số ph{t biểu đúng l|
A. 4.

B. 5.

C. 6.

D. 3.

Câu 38. Đốt ch{y ho|n to|n hỗn hợp X chứa đipeptit, tripeptit (chỉ được tạo bởi Gly, Ala v| Val) v|
0,02 mol metyl fomat cần vừa đủ 15,68 lít khí O2 ở đktc thu được 24,64 gam CO2. Mặt kh{c thủy ph}n
ho|n lượng X trên bằng dung dịch NaOH dư thì thu được m gam muối. Gi{ trị m l|
A. 14,22 gam.
B. 17,09 gam.
C. 19,68 gam. D. 23,43 gam.
Câu 39: Ho| tan hết 13,52 gam hỗn hợp X gồm Fe, Al, Fe3O4 và Al2O3 bằng dung dịch chứa x mol


2-D
12-C
22-A
32-D

3-B
13-B
23-B
33-C

4-C
14-B
24-D
34-D

5-A
15-D
25-A
35-A

Đáp án
6-D
7-C
16-C
17-A
26-A
27-D
36-D
37-D

Cần nhớ: Có 4 loại axit béo quan trọng l|:
Panmitic: C15H31COOH
Stearic: C17H35COOH
Oleic: C17H33COOH
Linoleic: C17H31COOH

17,68
 0,02 
 n H2  0,02.3  0,06 
 V  1,344
884
Câu 8: Đáp án D

Ta có: n triolein 

Định hướng tư duy giải
V2

V
V
V
V
 n CO2 
BTNT.O
22, 4 
 n X  a  2 
 2(a  2 )  1 .2  2. 2  a
Ta có: 
22, 4
22, 4 22, 4

Câu 11: Đáp án A
Câu 12: Đáp án C
Câu 13: Đáp án B
Câu 14: Đáp án B
Định hướng tư duy giải
BTE
Ta có: n H2  0,1 
 n Fe  0,1 
 m  0,1.56  5,6
Câu 15: Đáp án D
Định hướng tư duy giải
C2 H5OH
16,6  13,9
BTKL
 n H2O 
 0,15 
 n X  0,3 
 M X  55,33 

Ta có: 
18
C3 H 7 OH
Câu 16: Đáp án C
Câu 17: Đáp án A
Định hướng tư duy giải
BTDT

 a  0,1  0,15.2  0,05.2  0,15  0,35
BTKL


Định hướng tư duy giải


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề hóa 2018 file word” gửi đến 0982.563.365


 NH 2 : 0,08

BTNT.O

 m  NH 3 : 0,08

 3a  0, 2  0,67.2

CO 2 : a
chay
Anken 


H 2 O : a


 a  0,38 
 m  7,96
Câu 28: Đáp án C
Câu 29: Đáp án B
Câu 30: Đáp án C
Câu 31: Đáp án A
Câu 32: Đáp án D
Định hướng tư duy giải


0,02.27
 27,84%
1,94

Câu 36: Đáp án D
Định hướng tư duy giải
 n Ba (OH)2  0, 21
Từ đồ thị ta có ngay n AlCl3  0,02 

BaSO4 : 3y
BTNT.Ba



 3y  0,03  0, 21 
 y  0,06 
 x  y  0,08
BaCl2 : 0,03
Câu 37: Đáp án D
Câu 38: Đáp án C
Định hướng tư duy giải:

n CO2 :1,1mol
n O2 : 0, 7 mol

Ta có: 

Bơm 0,02 mol NH v|o hỗn hợp X khi đó X trở th|nh X’ chỉ chứa peptit.
NAP.332

Fe : 0,14
27a  16b  13,52  0,14.56
a  0, 08


13,52 Al : a




3a  0,14.3  2b  0,1  0, 04.3
b  0, 22
O : b

ung

 n Phan
 0,1.2  0, 04.4  0, 22.2  0,8 
 n du
 0,9  0,8  0,1
H
H

SO 24 : 0, 2

840
BTDT

  NO3 : 0,36 
 Na  : 0,84 

Đốt ch{y F 
 0,4.2  0,7.2  2n CO2  0,2.3  0,4 
 n CO2  0,6

HCOONa : 0, 2
BTNTC  H
BTKL

 CF  2 
F

 m F  32, 4
CH

CH

COONa
:
0,
2
 2
BTKL
Cho E vào NaOH 
 n H2O  n X Y  0,15 
 n X  n Y  0,075




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status