TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHOA MÔI TRƯỜNG VÀ TÀI NGUYÊN
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
KIỂM SOÁT Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG
TẠI CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN SẢN XUẤT NHỰA
THƯƠNG MẠI CẢNH MỸ
GVHD: Th.S HOÀNG THỊ MỸ HƯƠNG
SVTH : HỒ VIẾT DUẨN
MSSV : 08149019
LỚP : DH08QM
Thành phố Hồ Chí Minh
Tháng 06/2012
LỜI CẢM ƠN!
Để thực hiện tốt khóa luận và đạt được kết quả như ngày hôm nay, em biết rằng
không phải chỉ có sự nỗ lực của chính bản thân mình mà còn nhờ sự giúp đỡ của gia đình,
thầy cô và bạn bè,… Với lòng chân thành và biết ơn, em xin gửi lời cảm ơn đến:
– Gia đình đã tạo điều kiện, động viên tinh thần và là chỗ dựa vững chắc để em
có thể tập trung học tập và thực hiện tốt khóa luận của mình.
– Quý Thầy Cô giáo Trường ĐH Nông Lâm Tp. Hồ Chí Minh nói chung và Khoa
Môi trường và Tài nguyên nói riêng đã tận tình giảng dạy, truyền đạt cho em
những kiến thức quý báu trong suốt quá trình 4 năm học đại học.
– Đặc biệt em xin chân thành gửi lời biết ơn đến Cô Hoàng Thị Mỹ Hương đã tận
tình góp ý, hướng dẫn để em có thể thực hiện tốt khóa luận tốt nghiệp của
mình.
Nêu ra lý do chọn đề tài, mục tiêu đề tài, nội dung nghiên cứu, phạm vi nghiên cứu
và giới hạn của đề tài.
–
hương 1: Tổng quan tài liệu
Giới thiệu cơ ở lý thuyết về kiểm soát ô nhiễm môi trường. Tổng quan về ông ty
Trách nhiệm hữu hạn ản xu t nhựa – Thương mại ảnh Mỹ.
–
hương 2: Nội dung và phương pháp nghiên cứu
Giới thiệu về nội dung nghiên cứu và các phương pháp nghiên cứu được áp dụng
trong từng nội dung.
–
hương 3: Kết quả và thảo luận
Đánh giá về hiện trạng môi trường tại công ty, xác định các v n đề môi trường tồn
đọng và đề xu t các giải pháp tổng hợp nhằm giảm thiểu các tác động đến môi trường của
Công ty.
–
hương 4: Kết luận và kiến nghị
Đưa ra một số kết luận về môi trường tại công ty, từ đó kiến nghị để giải quyết v n
đề này.
ii
............................................................................................... 3
4.
................................................................................................ 3
5.
......................................................................................................... 3
hương 1: T NG
1.1. L
NT
I M
1.1.1.
L
................................................................................... 5
N I MM I
ỜN .................................. 5
..................................................................................................... 5
1.1.2.
1.1.5.3.
u ............................................................ 8
1.1.6.
................................................................ 8
1.1.7.
........................................................... 9
iii
1.1.8.
L
............................................. 9
1.1.8.1.
....................................................................... 9
1.1.8.2.
.................................................................................... 10
1.2.
CẢN
1.2.4.
C
............................................................................................. 12
1.2.5.
N
............................................................... 12
1.2.6.
N
................................................................................... 13
1.2.6.1.
.......................................................... 13
1.2.6.2.
........................................................ 13
1.2.7.
................................................................................. 14
2.1.4.
Phương pháp o ánh .................................................................................. 21
2.1.5.
hương pháp tổng hợp phân tích và xử lý các dữ liệu thu thập được ........ 22
H ƠNG 3: K T
3.1. HIỆN TR N
3.1.1.
M
Ả V THẢ L
M I
N ..................................................................... 24
ỜNG T I CÔNG TY ............................................. 24
....................................................................................... 24
iv
3.1.2.
3.1.3.
............................................................................ 27
C
3.1.4.1.
................................................................................. 31
3.1.4.2.
................................................................................................ 32
3.1.5.
3.2.
........................................... 34
3.1.5.1.
.................................................................................... 34
3.1.5.2.
........................................................................... 34
IỆN
N
C N
C
3.2.2.4.
.................................................................. 37
3.2.2.5.
... 37
3.3.
C C
38
N
C NM I
ỜN
C N
N
N
IC N
3.3.1.
................................................................................................ 38
N
N I NN
I C N
M
ẮC
ỤC
......................... 40
....................................................................................... 40
3.4.1.1.
........................................................................ 40
3.4.1.2.
...................................................................... 41
3.4.2.
M
.............................................................................. 42
3.4.3.
C
C
....................................................................... 47
vi
K TL
T
3.4.6.1.
........................................................................................ 47
3.4.6.2.
c:....................................................... 48
N, K N NGH .................................................................................................. 49
1.
K TL
2.
K N NGH ............................................................................................................ 50
L
NG ....................... 4
NG T ........................................................ 12
vii
D N
MỤC Ừ I
Ắ
ĩ
Ch vi t t t
TNHH SXN – TM Trách nhiệm hữu hang ản xu t nhựa – Thương mại
Máy CNC
Máy Computer numberial controlled
BOD
Nhu cầu oxy sinh hóa (Biochemical Oxygen Demand)
COD
Nhu cầu oxy hóa học (Chemical Oxygen Demand)
h t thải nguy hại
Dầu Diesel Oil
BLĐ
Ban lãnh đạo
PCCC
Phòng cháy chữa cháy
BHLĐ
Bảo hộ lao động
viii
DANH MỤC HÌNH
Hình 1. 1 Nội dung và c p bậc ưu tiên trong kiểm soát ô nhiễm môi trường ..................... 5
Hình 1. 2 hu trình ngăn ngừa ô nhiễm khép kín liên tục (Nguồn: HWRIC,1993) ............ 7
Hình 1. 3 ơ đồ tổ chức công ty TNHH ản xu t nhựa – Thương
............. 11
Hình 1. 4 ơ đồ ản xu t nhựa ........................................................................................... 14
Hình 1. 5 ơ đồ gia công khuôn mẫu................................................................................. 16
Hình 3. 1 Hệ thống dẫn nước làm mát ............................................................................... 24
Hình 3. 2 Bể tự hoại 3 ngăn ............................................................................................... 42
nhiều công cụ quản lý môi trường đã được xây dựng và ứng dụng. Trong đó, kiểm soát ô
nhiễm là một trong những công cụ quản lý môi trường đơn giản và hiệu quả, có tác dụng
quan trọng, cần phải được thực hiện trong suốt quá trình bảo vệ môi trường cho nhiều
khía cạnh của xã hội, với nhiều quy mô sản xu t khác nhau, đặc biệt đối với các nước
đang phát triển có trình độ khoa học – kỹ thuật chưa phát triển như Việt Nam.
ũng như bao ngành công nghiệp khác, ngành p nhựa cũng phát thải ra môi
trường khối lượng không hề nhỏ. Nhu cầu ử dụng nhựa tổng hợp ngày càng tăng cao
trong các ngành như đóng gói ản ph m, bao bì, ản ph m các phụ tùng ôtô, các thiết bị y
tế, và r t r t nhiều ngành khác cũng có ự góp mặt của nhựa tổng hợp.
ông ty TNHH
N – TM ảnh Mỹ được thành lập từ r t ớm, các ản ph m của công ty có mặt rộng
khắp thị trường trong nước. Gần đây, công ty đã bắt đầu xu t kh u ản ph m ra các nước
và vùng lãnh thổ trên thế giới như: Lào, ampuchia, Đài Loan… Lợi ích kinh tế đem lại
là r t lớn nhưng bên cạnh đó cũng gây ra không ít hậu quả môi trường, như: ô nhiễm
nguồn nước, ô nhiễm không khí, tiếng ồn…
o đó, v n đề cần thiết là phải giảm thiểu ự
phát thải đó, để góp phần cho ự phát triển của ngành cùng với môi trường ngày một tốt
đ p hơn.
2
hính vì những lý do trên, tôi quyết định thực hiện đề tài
N
–
– Đề tài được thực hiện trong phạm vi công ty TNHH ản xu t nhựa – Thương
mại
ảnh Mỹ, ố
, đường Nam ao, phường Tân hú,
uận , T . Hồ hí
Minh.
– Thời gian thực hiện đề tài: 1
1 2 12 – 31/03/ 2012.
5.
– Đối tượng nghiên cứu: các hoạt động sản xu t (từ khâu nhập nguyên liệu cho
đến đóng thùng vận chuyển, cho đến khâu vệ sinh các trang thiết bị…), các
hoạt động sinh hoạt của công nhân viên, các phòng ban của công ty.
3
– Nguồn số liệu: đề tài gặp khó khăn trong việc thu thập số liệu vì các nguyên
nhân khách quan.
– Đề tài chỉ đề xu t các giải pháp kiểm soát ô nhiễm mang tính hiệu quả về môi
trường và kỹ thuật trên cơ sở lý thuyết, chưa triển khai thực tế nên chưa đánh
giá được hiệu quả kinh tế.
4
Hình 1. 1 Nội dung và c p bậc ưu tiên trong kiểm soát ô nhiễm môi trường
(Nguồn: Kiểm soát ô nhiễm khu vực dâ cư g èo, 10/2007)
Trong đó:
– Phòng ngừa và giảm thiểu ô nhiễm ngay tại nguồn được ưu tiên hàng đầu
– Khi không thể phòng ngừa ô nhiễm thì nên tái chế, tái sử dụng một cách an toàn
đối với môi trường
5
– Khi không thể phòng ngừa và tái chế, tái sử dụng thì nên xử lý an toàn đối với
môi trường
– Việc tiêu hủy và thải ra ngoài môi trường chỉ nên sử dụng như là phương pháp
cuối cùng và được tiến hành một cách an toàn đối với môi trường và sức khỏe
cộng đồng
1.1.3. M
Mục tiêu của kiểm soát ô nhiễm môi trường bao gồm ngăn ngừa ô nhiễm, làm
giảm hoặc loại bỏ ch t thải từ nguồn hay còn gọi là kiểm soát ô nhiễm đầu vào và làm
sạch ô nhiễm, thu gom, tái sử dụng, xử lý ch t thải để phục hồi môi trường.
Hiện nay, ở nhiều nước trên thế giới, cách tiếp cận cuối đường ống cũng như tái
inh đang được thay thế dần bằng cách tiếp cận chủ động bậc cao và được ưa chuộng hơn,
đó là
ă
ừa ô nhiễm. Khái niệm ngăn ngừa ô nhiễm có thể được hiểu như au:
– Là việc áp dụng một cách liên tục chiến lược ngăn ngừa tổng hợp về mặt môi
trường với các quá trình sản xu t, các sản ph m và dịch vụ nhằm nâng cao hiệu
– Tập hợp các khả năng ngăn ngừa ô nhiễm tốt nh t đối với Công ty và thực thi
khả năng lựa chọn đó.
– Đánh giá những tiến bộ của chương trình ngăn ngừa ô nhiễm trên cơ ở một
ông ty điển hình để đánh giá các dự án ngăn ngừa ô nhiễm cụ thể.
– Duy trì ngăn ngừa ô nhiễm cho những sự phát triển liên tục và những lợi ích liên
tục của Công ty.
hu trình ngăn ngừa ô nhiễm được thể hiện như hình 1.2 sau:
Hình 1. 2 hu trình ngăn ngừa ô nhiễm khép kín liên tục (Nguồn: HWRIC,1993)
7
1.1.5. C
1.1.5.1.
Giảm thiểu tại nguồn bao gồm các thủ thuật làm giảm về lượng hoặc độc tính của
b t kỳ một ch t thải, ch t độc hại, ch t ô nhiễm hoặc ch t gây ô nhiễm nào đi vào các
dòng thải trước khi tái sinh, xử lý hoặc thải bỏ ở bên ngoài. Nội dung bao gồm:
– Cải tiến việc quản lý nội tại và vận hành sản xu t
– Bảo toàn năng lượng
– Thay đổi quá trình
1.1.5.2.
– Tái chế hay tái sử dụng lại nhà máy
– Các cách tái sinh khác tại nhà máy
– Tái sinh bên ngoài nhà máy
– Bán cho mục đích tái ử dụng
– Tái inh năng lượng
1.1.5.3.
Có nhiều phương pháp làm ạch khí thải, tùy vào thành phần, tính ch t, kích thước
và khối lượng của ch t thải và trên cơ ở phân tích so sánh cả hai mặt kinh tế và kỹ thuật,
hiệu quả làm sạch cao hay th p, c u tạo đơn giản hay phức tạp, giá thành chế tạo và lắp
đặt nhiều hay ít, chi phí vận hành sử dụng lớn hay bé mà lựa chọn công nghệ cho thích
hợp.
1.1.8. L
1.1.8.1.
Công tác thực hiện kiểm soát ô nhiễm môi trường đem lại các lợi ích về môi
trường sau:
– Sử dụng năng lượng, nước, nguyên liệu có hiệu quả hơn.
– Giảm mức sử dụng các nguồn tài nguyên.
– Giảm thiểu ch t thải thông qua kỹ thuật tái sinh, tái chế, tái sử dụng và phục hồi.
– Giảm thiểu lượng nguyên vật liệu độc hại đưa vào ử dụng. Giảm thiểu các rủi ro
và nguy hiểm đối với công nhân, cộng đồng xung quanh, những người tiêu thụ
sản ph m và các thế hệ mai sau.
9
– Cải thiện được môi trường lao động bên trong Công ty.
– Cải thiện các mối quan hệ với cộng đồng xung quanh cũng như các cơ quan quản
lý môi trường.
1.1.8.2.
Khi thực hiện kiểm soát ô nhiễm môi trường không những đem lại nhiều lợi ích về
môi trường mà còn có các lợi ích về kinh tế:
– Tăng hiệu su t sản xu t thông qua việc sử dụng nguyên vật liệu và năng lượng có
hiệu quả hơn.
– Tuân thủ các quy định môi trường tốt hơn, giảm bớt các chi phí cho việc quản lý
ch t thải (có thể loại bỏ bớt một số gi y phép về môi trường, giảm chi phí cho
việc kiểm kê, giám sát và lập báo cáo môi trường hàng năm…).
– Giảm bớt các chi phí cho việc xử lý ch t thải cuối đường ống (do lưu lượng ch t
ì
ông ty được thành lập vào ngày 1
11
trên diện tích 2
m 2, thuộc địa phận
phường Tân hú, quận , Tp. Hồ hí Minh. ách trung tâm thành phố khoảng 1 km về
phía bắc, cách quốc lộ 1 chưa đầy
m, cách cảnh hước Long khoảng km. Đây là vị
trí vô cùng thuận lợi cho việc nhập nguyên liệu cũng như tiệu thụ ản ph m.
au gần 2 năm xây dựng, đến tháng 2/1997, Công ty đã chính thức đi vào hoạt
động.
ác ản ph m đầu tiên có thể kể đến như hộp đĩa
, bút áp, vỏ bút bi Thiên
10
Long… Vượt qua bao khó khăn, thử thách, đến nay, công ty đã mở rộng diện tích lên đến
5000m2, xưởng p nhựa nâng lên 1 máy p, thành lập thêm một xưởng cơ khí chế tạo
khuôn mẫu. ác ản ph m của công ty ngoài phục vụ thị trường trong nước đã được xu t
kh u ang các thị trường khác như Lào, ampuchia, Đài Loan…
1.2.2. C
làm
tăng ca
ác ngày lễ, công nhân được nghĩ theo chế độ của nhà nước.
ông
nhân được đoồng bảo hiểm và hưởng các chế độ theo đúng chế độ của nhà nước Việt
Nam.
1.2.3. L
ản ph m của công ty đa dạng và phong phú, như:
ác bộ phận của phích nước
ạng Đông, vỏ bút bi Thiên Long, hộp đựng Knorr… Ngoài ra, công ty c n ản xu t các
ản ph m theo đon đặt hàng của các doanh nghiệp trong và ngoài nước.
1.2.4. C
ông ty có diện tích
m2, bao gồm các hạng mục:
h ng bảo vệ: 1 m2
–
– Kho nguyên vật liệu: 42 m2
– Khu văn ph ng: 3
–
02
Nhựa B
T n tháng
27620
04
Nhựa
T n tháng
17500
04
ầu bôi trơn
Lít tháng
215
05
Màu phụ gia
Kg tháng
động vệ inh nhà xưởng và các loại dụng cụ trước khi khử trùng.
– Nhu cầu sử dụng nước của nhà máy khoảng 7.450 m3 năm với mục đích ản xu t
và sinh hoạt được thể hiện trong bảng sau:
B ng 1. 2 Nhu cầu sử dụng nước
STT
1
2
M
Sản xu t
Sinh hoạt
d ng
(Nguồn: Phòng Thố g
S
g yT
ng (m3/
3.400
4.050
–T
, 2012 )
13
1.2.7.
được phun từ bồn vào khuôn. Tiếp theo,
được phun ra để làm lạnh và định hình ản ph m, quá trình làm
lạnh diễn ra trong khoảng 4 . ản ph m được đưa ra ngoài, tại đây, công nhân
kiểm tra các ản ph m, cắt bỏ các phần dư thừa và loại bỏ ản ph m hư. ác ản
ph m không đạt ch t lượng cùng với các phần phụ cắt bỏ được đưa lại máy xay
trộn nguyên liệu.
ác ản ph m đạt đủ tiêu chu n được đóng gói và mang tiêu
thụ.
15