Megabook đề số 9 file word có lời giải chi tiết - Pdf 49

Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Sinh Học 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc vào link sau để đăng ký http://dethithpt.com/bode2018/

ĐỀ SỐ 9


BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC
Môn: Sinh học
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, chim và thú phát sinh ở kỉ
nào sau đây?
A. Kỷ Đệ tam

B. Kỉ Triat (Tam điệp)

C. Kỉ Đevôn

D. Kỉ Jura

Câu 2: Cơ thể mang kiểu gen AaBbDdeeFf khi giảm phân bình thường cho số loại giao tử
tối đa
A. 16

B. 4

C. 8

D. 32

Câu 3: Một quần thể ngẫu phối có tần số alen A = 0,4; alen a = 0,6. Ở trạng thái cân bằng

A. mạng lưới nội chất

B. không bào

C. ti thể

D. lục lạp

Câu 8: Trong cơ thể duy trì nồng độ glucôzơ máu, bộ phận thực hiện là
A. tế bào tụy

B. gan

C. tim

D. thận

Câu 9: Trong trường hợp bố mẹ đều mang n cặp gen dị hợp phân li độc lập, mối gen quy
định một tính trạng, trội lặn hoàn toàn thì số lượng các loại kiểu gen và kiểu hình ở thế hệ sau
theo lý thuyết là
A. 2n kiểu gen; 3n kiểu hình

B. 3n kiểu gen; 2n kiểu hình

C. 2n kiểu gen; 2n kiểu hình

D. 3n kiểu gen; 3n kiểu hình

Câu 10: Trong các thể lệch bội dưới đây, loại nào thường gặp nhất?
A. 2n  1


D. cạnh tranh khác loại

Câu 14: ADN tái tổ hợp mang gen mã hóa insulin tạo ra bằng kĩ thuật di truyền được đưa
vào trong tế bào E.coli nhằm
A. ức chế hoạt động hệ gen của tế bào Ecoli
B. làm bất hoạt các Enzim cần cho sự nhân đôi ADN của Ecoli
C. tạo điều kiện cho gen đã ghép được biểu hiện
D. làm cho ADN tái tổ hợp với ADN vi khuẩn
Trang 2 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Sinh Học 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc vào link sau để đăng ký http://dethithpt.com/bode2018/
Câu 15: Khi nói về quá trình hình thành loài mới bằng con đường cách li địa lí, phát biểu nào
sau đây đúng?
A. hình thành loài bằng con đường cách li địa lí thường xảy ra ở các loài động vật ít di
chuyển
B. cách li địa lí góp phần duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa
các quần thể được tạo ra bởi các nhân tố tiến hóa
C. cách li địa lí luôn dẫn đến cách li sinh sản và hình thành loài mới
D. cách li địa lí trực tiếp làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể
Câu 16: Khi nói về các yếu tố ngẫu nhiên theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây
đúng?
A. các yếu tố ngẫu nhiên chỉ đào thải alen lặn mà không đào thải alen trội ra khỏi quần thể
B. các yếu tố ngẫu nhiên luôn làm phong phú vốn gen của quần thể
C. các yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể không theo một chiều
hướng nhất định
D. các yếu tố ngẫu nhiên quy định chiều hướng tiến hóa
Câu 17: Trong số các đột biến sau, có bao nhiêu dạng đột biến có thể làm không làm thay đổi

D. chọn lọc tự nhiên

Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về ổ sinh thái?
A. những loài sử dụng cùng một thức ăn thì có ổ sinh thái trùng nhau
B. trong cùng một nơi ở, các cá thể khác loài có thể không cạnh tranh nhau

Trang 3 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Sinh Học 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc vào link sau để đăng ký http://dethithpt.com/bode2018/
C. sự trùng lặp về nơi ở là nguyên nhân chính dẫn đến sự cạnh tranh giữa các loài sống cùng
khu vực
D. Ổ sinh thái chứa nhiều nơi ở của các loài khác nhau
Câu 21: Phân bố ngẫu nhiên và phân bố đồng đều có đặc điểm chung nào dưới đây?
A. giữa cá thể trong quần thể có sự cạnh tranh gay gắt
B. là những kiểu phân bố phổ biến nhất trong tự nhiên
C. thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều
D. giúp tận dụng được nguồn sống tiềm tàng trong môi trường
Câu 22: Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng.
Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình
phân li theo tỉ lệ: 1 ruồi cái mắt đỏ : 1 ruồi đực mắt trắng?
[Bản word được phát hành trên website dethithpt.com]
A. Xa Xa  XAY

B. XAXa  Xa Y

C. XA XA  Xa Y

D. XA Xa  XAY

C. Bố mẹ bình thường sinh con trai bị bệnh
D. Bố mẹ bị bệnh sinh ra con trai bị bệnh
Câu 26: Khi nói về cơ chế điều hòa sinh sản, những Phát biểu nào sau đây đúng?
Trang 4 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Sinh Học 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc vào link sau để đăng ký http://dethithpt.com/bode2018/
I. Cơ chế điều hòa sinh sản chủ yếu là cơ chế điều hòa sinh tinh trùng và sinh trứng
II. Hệ nội tiết đóng vai trò quan trọng nhất trong quá trình sinh tinh trùng và trứng
III. Hệ thần kinh chi phối quá trình sinh tinh trùng và sinh trứng thông qua hệ tuần hoàn
IV. Môi trường ảnh hưởng đến quá trình sinh tinh trùng và sinh trứng chỉ thông qua hệ thần
kinh
A. I, III

B. I, II

C. I, IV

D. II, IV

Câu 27: Ở một loài gà, alen A quy định lông trắng trội hoàn toàn so với alen a quy định lông
đen, alen B quy định chân cao trội hoàn toàn so với alen b quy định chân thấp, các gen cùng
nằm trên NST X và thuộc vùng không tương đồng với Y. Khi cho lai cặp bố mẹ đều có kiểu
hình lông trắng chân cao, F1 thu được có số con lông trắng, chân thấp chiếm tỉ lệ 15% và
chúng đều là gà mái. Hãy xác định kiểu gen của gà trống ở thế hệ P trong phép lai trên
A. X Ab X aB

B. X AB Y


cặp nhiễm sắc thể thường và liên kết hoàn toàn. Xác định số phép lai có thể có thể F1 có hai
loại kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3 : 1 (không xét phép lai nghịch)
A. 5

B. 11

C. 9

D. 7

Câu 31: Trong các biện pháp sau đây, có bao nhiêu biện pháp giúp bổ sung hàm lượng đạm
trong chất?
A. Trồng xen canh các loài cây họ Đậu
B. Bón phân vi sinh có khả năng cố định nitơ trong không khí
Trang 5 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Sinh Học 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc vào link sau để đăng ký http://dethithpt.com/bode2018/
C. Bón phân đạm hóa học
D. Bón phân hữu cơ
Câu 32: Có bao nhiêu thành phần sau đây tham gia vào cả hai quá trình tái bản và phiên mã?
1. AND

2. mARN

4. tARN

5. ARN pôlimeraza


Câu 35: Khi nói về quá trình phiên mã, nhận định nào dưới đây là không chính xác?
A. Cả hai mạch của gen đều làm mạch khuôn trong quá trình phiên mã
B. Xảy ra theo nguyên tắc bổ sung  A  U;T  A;G  X;X  G 
C. Xảy ra ở cả virus (có ADN dạng sợi kép), vi khuẩn và sinh vật nhân thực
D. Trải qua 3 giai đoạn: khởi đầu, kéo dài và kết thúc
Câu 36: Một quần thể ngẫu phối có cấu trúc di truyền ở thế hệ xuất phát

 P  : 0, 25AA : 0,5Aa : 0, 25aa .

Biết sức sống của các hợp tử có các kiểu gen như sau:

AA  50%, Aa  100%,aa  25% . Tính theo lí thuyết, tần số alen A và a của quần thể ở thế

hệ F1 lần lượt là?
A. A 

6
5
;a 
11
11

B. A 

5
6
;a 
11
11


AD
ad
Bb  bb
ad
ad

IV. Ở Fa có 3 kiểu gen quy định kiểu hình quả dài, hoa vàng.
A. 1

B. 3

C. 2

D. 4

Câu 38: Quan sát lưới thức ăn và cho biết có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Có tối đa 6 chuỗi thức ăn trong lưới thức ăn trên
II. Châu chấu tham gia vào một chuỗi thức ăn
III. Chuột tham gia vào 4 chuỗi thức ăn
IV. Chuỗi thức ăn dài nhất có 5 bậc dinh dưỡng
A. 2

B. 4

C. 3

D. 1

Câu 39: Ở một loài thực vật, xét 2 cặp gen (A, a và B, b) phân li độc lập cũng quy định màu

A. Có thể xác định chính xác kiểu gen của 10 người
B. Người số 10 và người xuống 13 chắc chắn có kiểu gen giống nhau
C. Người thứ 3 chắc chắn có kiểu gen đồng hợp tử
D. Xác suất sinh con thứ nhất bị bệnh của cặp vợ chồng 13- 14 là 1/10
Đáp án
1-B

2-A

3-A

4-B

5-D

6-A

7-C

8-B

9-B

10-A

11-A

12-D

13-D


29-A

30-B

31-D

32-B

33-A

34-D

35-A

36-A

37-C

38-A

39-A

40-D

LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án B
Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, chim và thú phát sinh ở kỉ Triat
(Tam điệp)
Câu 2: Đáp án A

Trong trường hợp Bố mẹ đều mang n cặp gen dị hợp phân li độc lập, mỗi gen quy định một
tính trạng, trội lặn hoàn toàn
Số lượng kiểu gen ở đời con là 3n ; số loại kiểu hình ở đời con 2n
Câu 10: Đáp án A
Trong tự nhiên, những đột biến liên quan đến càng ít NST thì càng dễ gặp. Mặt khác, thể lệch
bội 2n  1 chỉ cần sự góp mặt của một giao tử bất thường nên thường gặp nhất
Câu 11: Đáp án A
Máu trao đổi chất với tế bào qua thành mao mạch
Câu 12: Đáp án D
Cân bằng nội môi là duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ thể
Trang 9 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Sinh Học 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc vào link sau để đăng ký http://dethithpt.com/bode2018/
Bộ phận điều khiển là trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết. Bộ phận này có chức năng
điều khiển hoạt động của các cơ quan bằng cách gửi đi các tín hiệu thần kinh hoặc hoocmôn
Câu 13: Đáp án D
Cừu tranh giành thức ăn, nơi ở của thú có túi dẫn đến nơi ở của thú có túi bị thu hẹp lại 
đây là hiện tượng cạnh tranh khác loài
Câu 14: Đáp án C
Đưa ADN tái tổ hợp mang gen mã hóa insulin vào trong tế bào E.coli nhằm tạo điều kiện cho
gen đã ghép được biểu hiện, giúp cho việc sản xuất insulin với số lượng lớn.
Câu 15: Đáp án B
- A sai vì hình thành loài bằng con đường cách li địa lí hay xảy ra đối với các loài động vật có
khả năng phát tán mạch
- B đúng
- C sai ở từ “luôn” vì không phải cứ cách li địa lí là dẫn đến cách li sinh sản và hình thành
loài mới
- D sai vì cách li địa lí không trực tiếp làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của

- D đúng, chọn lọc tự nhiên là nhân tố tiến hóa có hướng
Câu 20: Đáp án B
- A sai vì những loài sử dụng cùng một loại thức ăn có thể sống ở các khu vực khác nhau và
chúng có thể có ổ sinh thái hoàn toàn không trùng nhau
- B đúng vì trong cùng một nơi ở, các cá thể khác loài có thể không cạnh tranh nhau nếu như
không giao nhau về ổ sinh thái
- C sai vì sự trùng lặp về ổ sinh thái là nguyên nhân chính dẫn đến sự cạnh tranh giữa các loài
sống cùng khu vực
- D sai vì nơi ở chứa nhiều ổ sinh thái của các loài khác nhau
Câu 21: Đáp án C
- A loại vì “giữa các cá thể trong quần thể có sự cạnh tranh gay gắt” chỉ có ở phân bố đồng
đều
- B loại vì kiểu phân bố phổ biến nhất là phân bổ theo nhóm
- C đúng phân bố ngẫu nhiên và phân bố đồng đều có đặc điểm chung là: Thường gặp khi
điều kiện sống phân bố đồng đều
- D loại vì đặc điểm này chỉ có họ phân bố ngẫu nhiên
Câu 22: Đáp án A
A : mắt đỏ >> a : mắt trắng
Nhìn vào các phương án trên nhìn ra ngay phương án đúng là A
Câu 23: Đáp án C
Gọi tần số alen IA ,IB ,IO lần lượt là p,q, r  p  q  r  1
Tỉ lệ người có nhóm máu O là: 150 / 3750  0,04 hay r 2  0,04  r  0,2
Tỉ lệ người có nhóm máu B là: 450 / 3750  0,12  2qr  q2  q  0,2
Trang 11 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Sinh Học 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc vào link sau để đăng ký http://dethithpt.com/bode2018/
 q  1  0, 2  0, 2  0,6


thức ăn các loài có quan hệ dinh dưỡng với nhau.
- II đúng, vì số lượng cá thể của cá rô bị khống chế bởi chim bói cá mà ngược lại
- III đúng, vì tôm, cá rô, chim bói cá có bậc dinh dưỡng lần lượt là 2, 3, 4
Trang 12 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Sinh Học 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc vào link sau để đăng ký http://dethithpt.com/bode2018/
- IV đúng vì tôm là thức ăn của cá rô phi
Vậy có ba phát biểu đưa ra là đúng [Bản word được phát hành trên website dethithpt.com]
Câu 29: Đáp án A

A  T  G  X  2.900 : 4  450 nuclêôtit  H  2A  3G  2250 liên kết
Câu 30: Đáp án B
A : cao >> a : thấp; B : đỏ >> b : vàng

1

AB AB

Ab ab

 2

AB Ab

Ab aB

 3


AB AB

aB Ab

9

Ab Ab

ab ab

aB aB

ab ab

11

10 

Ab aB

ab ab

Vậy tất cả có 11 phép lai cho tỉ lệ kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3 :
Câu 31: Đáp án D
- I. Trồng xen canh các loài cây họ Đậu làm tăng nguồn đạm trong đất do có các nốt sần ở rễ
cây họ đậu chứa nhiều vi khuẩn cố định đạm (rhizobium)
- II. Bón phân vi sinh có khả năng cố định nitơ trong không khí  tăng nguồn đạm trong đất
- III. Bón phân đạm hóa học  tăng nguồn đạm trong đất
- IV. Bón phân hữu cơ  tăng nguồn đạm trong đất
Vậy cả 4 biện pháp đều giúp bổ sung hàm lượng đạm trong đất

thực  C đúng
- Phiên mã trải qua 3 giai đoạn: khởi đầu, kéo dài và kết thúc  D đúng
Câu 36: Đáp án A
- Do  P  : 0, 25AA : 0,5Aa : 0, 25aa đang ở trạng thái cân bằng di truyền, do đó cấu trúc di
truyền (P) Hợp tử F1 (giai đoạn chưa chịu tác động của CLTN): 0, 25AA : 0,5Aa : 0, 25aa
- Theo

giả thiết:

sức sống của các hợp tử có các kiểu

gen như sau:

AA  50%, Aa  100%, aa  25% Suy ra:

+ Hợp tử AA sống sót: 0, 25.50%  0,125
+ Hợp tử Aa sống sót: 0,5.100%  0,5
+ Hợp tử aa sống sót: 0, 25.25%  0,0625
- Cấu trúc di truyền ở thế hệ F1 :

AA 

0,125
2

0,125  0,5  0,0625 11

Trang 14 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải



trắng
- Tròn/dài  150 : 450  1: 3
 Tương tác gen kiểu át chế (A là gen át chế quy định dài)
 Phép lai P :  AaBb  aabb   Fa :1AaBb(dµi) :1Aabb  dµi  :1aabb  dµi  :1aaBb  trßn   I

sai
- Vàng /trắng  300 : 300  1:1  Dd  dd
Tích tỉ lệ xét riêng các tỉ lệ chung của bài toán  có hiện tượng hoán vị gen
ad
 ad 
 0,18 : 0,5  0,36  36%
- Tỉ lệ kiểu hình tròn – trắng  Bb   108 / 600  0,18 
ad
 ad 

 36%

ad
 36%ad  100%ad
ad

Giao tử ad  36%  25%  đây là giao tử liên kết gen
 giao tử hoán vị gen  50  36  14%
 Tần số hoán vị gen  14.2  28%  II sai
 Kiểu gen của P là dị hợp tử đều

AD
ad
Bb  bb  III đúng
ad

(“Cỏ  Châu chấu  Chuột  Rắn  Diều hâu”)
Câu 39: Đáp án A
Quy ước gen
A-B- : đỏ hay  AABB;AaBB, AABb, AaBb  : đỏ (cây T)

A-bb : vàng
aaB- : hồng

aabb : trắng
Cho cây T tự thụ phấn, nếu
+ T  T  100% đỏ  kiểu gen T là AABB
+ T  T  3 đỏ : 1 hồng  kiểu gen của T là AaBB
+ T  T  3 đỏ : 1 vàng  kiểu gen của T là AABb
+ T  T  9 đỏ : 3 vàng : 3 hồng : 1 trắng  kiểu gen của T là AaBb
 dựa vào kiểu hình của phép lai tự thụ phấn ta có thể xác định được chính xác kiểu gen của

cây hoa đỏ T  I đúng
- AaBb  AaBb  9  A-B  đỏ : 3  A-bb  vàng : 3  aaB-1 hồng : 1 aabb  trắng  II đúng
-  AABB hoÆc AaBB   AaBB  100% ®á nên không thể phân biệt chính xác kiểu gen của 2
cây hoa đỏ AABB và AaBB
-  AABB hoÆc AaBB   aaBB  100% ®á nên không thể phân biệt chính xác kiểu gen của
cây hoa đỏ AABB và AaBB  III sai
- Có 2 kiểu gen quy định cây hoa vàng là Aabb và Aabb  IV đúng
Vậy có 3 phát biểu đúng
Câu 40: Đáp án D
(7) và (8) có kiểu hình bình thường sinh ra con gái (12) bệnh  bệnh là do gen lặn nằm trên
NST thường quy định
Trang 16 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải



10  : 1/3AA : 2/3Aa 

hay

 2/3A :1/3a 
+

 9   10  : 1/2A :1/2a    2/3A :1/3a    2/6AA : 3/6Aa :1/6aa 



kiểu gen của

14  :  2/5AA : 3/5Aa  hay  7/10A : 3/10a 
Xác suất sinh con thứ nhất bị bệnh của cặp vợ chồng 13- 14 là: aa  1/3.3/10  1/10

Trang 17 http://dethithpt.com – Website chuyên đề thi thử file word có lời giải




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status