27 đề thi thử THPTQG THPT chuyên hoàng văn thụ hòa bình lần 2 - Pdf 49

Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Sinh Học 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc vào link sau để đăng ký http://dethithpt.com/bode2018/
Đề thi thử THPTQG THPT Chuyên Hoàng Văn Thụ - Hòa Bình - lần 2
Câu 1: Loại đơn phân tham gia cấu tạo nên prôtêin là
A.

B.

C.

D.

Câu 2: Một quần thể có cấu trúc di truyền 0,4Aa: 0,6aa. Nếu biết alen A là trội hoàn toàn so
với alen a thì tỉ lệ cá thể mang kiểu hình trội của quần thể nói trên khi đạt trạng thái cân bằng
là:
A. 4%

B. 36%

C. 16%

D. 40%

Câu 3: Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, kết luận nào sau đây không đúng?
A.

B.

C.

D.


C.

D.

Câu 7: Cơ quan tương tự là những cơ quan
A.

B.

Câu 8: Áp suất thẩm thấu của máu được duy trì ổn định chủ yếu nhờ vai trò của cơ quan nào
sau đây?
A.

B.

C.

D.

Câu 9: Ở ven biển Pêru, cứ 7 năm có một dòng hải lưu Nino chảy qua làm tăng nhiệt độ, tăng
nồng độ muối – dẫn tới gây chết các sinh vật phù du gây ra biến động số lượng cá thể của các
quần thể. Đây là kiểu biến động:
A.

B.

C.

D.

B.

C.

D.

Câu 13: Khi nói về ổ sinh thái, kết luận nào sau đây không đúng?
A.

B.

C.

D.

Câu 14: Cây không hấp thụ trực tiếp dạng nitơ nào sau đây?
A.

B.

C.

D.

Câu 15: Hạt phấn của hoa mướp rơi lên đầu nhụy của hoa bí, sau đó hạt phấn nảy mầm thành
ống phấn nhưng độ dài ống phấn ngắn hơn vòi nhụy của bí nên giao tử đực của mướp không
tới được noãn của hoa bí để thụ tinh. Đây là loại cách li nào?
A.

B.

A.

B.

Câu 19: Khi nói về kích thước quần thể, kết luận nào sau đây không đúng ?
A.

B.

C.

D.

Câu 20: Khi nói về hệ sinh thái nông nghiệp, điều nào sau đây không đúng?
A.

B.

C.

D.

Câu 21: Một loại thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 20; một loại thực vật khác có
bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 26. Theo lí thuyết, giao tử tạo ra từ quá trình giảm phân bình
thường ở thể song nhị bội được hình thành từ hai loài trên có số lượng nhiễm sắc thể là:
A.

B.

C.

I. ATP

II. Axit pyruvic.

III. NADH.

IV.FADH2.

A.

B.

V. CO2
C.

D.

Câu 25: Có bao nhiêu mối quan hệ sinh thái sau đây thuộc quan hệ cộng sinh?
I. Vi khuẩn Rhizobium sống trong nốt sần của cây họ đậu.
II. Chim sáo bắt chấy rận ở trâu rừng.
III. Trùng roi sống trong ruột mối.
IV. Vi khuẩn lam sống trong bèo hoa dâu.
A. 2

B. 4

C. 3

D. 1


A.

Ab
; f  40%
aB

B.

Ab
; f  20%
aB

C.

AB
; f  40%
ab

D.

AB
; f  20%
ab


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Sinh Học 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc vào link sau để đăng ký http://dethithpt.com/bode2018/
Câu 29: Chọn và nối các nội dung ở cột A với cột B cho phù hợp:
Cột A


Câu 30: Nghiên cứu sự thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể qua 5 thế hệ liên tiếp thu
được kết quả như sau:
Thế hệ

Kiểu gen AA

Kiểu gen Aa

Kiểu gen aa

F1

0,49

0,42

0,09

F2

0,49

0,42

0,09

F3

0,4


thước cây do cặp gen D, d quy định. Cho cây P tự thụ phấn, thu được F1 phân li theo tỉ lệ: 9
cây hoa đỏ, thân cao : 4 hoa trắng, thân thấp : 3 cây hoa trắng, thân cao. Biết không có đột
biến và hoán vị gen. Theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu đúng?
I. Cây P dị hợp tử về 3 cặp gen đang xét.
II. Có 3 kiểu gen quy định thân cao, hoa đỏ ở F1.
III. Trong các cây thân thấp, hoa trắng, tỉ lệ cây đồng hợp về 3 cặp gen chiếm 1/2.
IV. Nếu cho các cây thân cao, hoa trắng tự thụ; xác suất cây thân thấp, hoa trắng chiếm 1/6.
A. 4

B. 3

C. 2

D. 1

Câu 32: Khi nói về đột biến số lượng NST, có bao nhiêu kết luận sau đây đúng?
I. Cônsixin cản trở sự hình thành thoi vô sắc nên dẫn tới làm phát sinh đột biến đa bội.


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Sinh Học 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc vào link sau để đăng ký http://dethithpt.com/bode2018/
II. Các đột biến số lượng NST đều làm tăng hàm lượng ADN ở trong nhân tế bào.
III. Đột biến đa bội lẽ thường không có khả năng sinh sản hữu tính.
IV. Tất cả các đột biến đa bội đều có bộ NST là số chẵn.
A. 1

B. 3

C. 2


nuclêôtit của mạch. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Mạch 1 của gen có A/G = 4.

II. Mạch 1 của gen có (T+X)/(A+G) = 1.

III. Mạch 2 của gen có A/X = 2.

IV. Mạch 2 của gen có (A+X)/(T+G) = 1.

A. 3

B. 4

C. 2

D. 1

Câu 35: Giả sử trong quá trình giảm phân của cơ thể đực, ở một số tế bào, cặp gen Bb không
phân li trong giảm phân I, giảm phân II bình thường, các tế bào còn lại giảm phân bình
thường. Cơ thể cái giảm phân bình thường. Theo lý thuyết, trong các dự đoán sau về phép lai:
♂ AaBbDd x ♀ AaBbdd, có bao nhiêu dự đoán đúng?
I. Có tối đa 18 loại kiểu gen bình thường và 24 loại kiểu gen đột biến.
II. Cơ thể đực có thể tạo ra tối đa 16 loại giao tử.
III. Thể ba có thể có kiểu gen là AabbbDd.
IV. Thể một có thể có kiểu gen là aabdd.


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Sinh Học 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc vào link sau để đăng ký http://dethithpt.com/bode2018/


phân li theo tỉ lệ 1 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng.
II. Đời con của một cặp bố mẹ bất kì đều có tỉ lệ kiểu gen giống tỉ lệ kiểu hình.
III. Chỉ cần dựa vào kiểu hình cũng có thể phân biệt được cây có kiểu gen đồng hợp
tử và cây có kiểu gen dị hợp tử.
IV. Kiểu hình hoa hồng là kết quả tương tác giữa các alen của cùng một gen.
A.

B.

C.

D.

Câu 38: Ở người, bệnh bạch tạng do gen lặn nằm trên NST thường quy định, alen trội tương
ứng quy định da bình thường, bệnh mù màu đỏ - xanh lục do gen lặn nằm trên vùng không
tương đồng của NST giới tính X quy định, alen trội tương ứng quy định mắt nhìn màu bình
thường. Cho sơ đồ phả hệ sau:


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Sinh Học 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc vào link sau để đăng ký http://dethithpt.com/bode2018/
Biết rằng không có đột biến mới phát sinh ở tất cả các cá thể trong phả hệ. Cặp vợ chồng 1314 trong phả hệ sinh một đứa con trai 16. Dựa vào các thông tin về phả hệ trên, hãy cho biết
trong các dự đoán sau có bao nhiêu dự đoán đúng?
I. Xác định được chính xác kiểu gen của 7 người trong phả hệ.
II. Người số 13 mang kiểu gen dị hợp về 2 cặp gen là 1/2.
III. Người số 15 mang alen gây bệnh bạch tạng với tỉ lệ 2/3.
IV. Xác suất đứa con trai 16 chỉ mắc một trong hai bệnh là 13/40.
A. 4

B. 2

ra đột biến, kiểu gen của (P) là:
A.

Bd
Aa
bD

B.

AD
Bb
ad

C.

AB
Dd
ab

D.

Ad
Bb
aD

Đáp án
1-С

2-B


18-A

19-A

20-C


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Sinh Học 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc vào link sau để đăng ký http://dethithpt.com/bode2018/

21-A

22-B

23-D

24-C

25-C

26-D

27-D

28-A

29-C

30-A


Nhiệm vụ tháo xoắn là của enzyme Gyrase và Helicase
Câu 4: Đáp án A
Đây là thể ba
Câu 5: Đáp án B
Nguyên nhân của hiện tượng trên do: Dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu
chảy trong mao mạch song song và ngược chiều với dòng nước.
Câu 6: Đáp án C
AA x Aa → con : 100% A- (vàng)
Câu 7: Đáp án C
Cơ quan tương tự là những cơ quan có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức
phận giống nhau, có hình thái tương tự.
Câu 8: Đáp án A
Áp suất thẩm thấu của máu được duy trì ổn định chủ yếu nhờ: Gan và thận
Câu 9: Đáp án B
Đây là loại biến động theo chu kì nhiều năm (7 năm)
Câu 10: Đáp án A
Chất hòa tan đó là Saccarozo
Câu 11: Đáp án B
Nhóm sinh vật có chức năng biến đổi chất hữu cơ thành chất vô cơ là: sinh vật phân giải


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Sinh Học 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc vào link sau để đăng ký http://dethithpt.com/bode2018/
Câu 12: Đáp án C
Câu 13: Đáp án B
Kết luận không đúng là B
Cùng 1 nơi ở có thể có nhiều ổ sinh thái.
Câu 14: Đáp án C
Cây không hấp thụ trực tiếp dạng nitơ : tự do trong không khí.
Câu 15: Đáp án A

Đáp án B
I sai
Câu 23: Đáp án D
Các phát biểu đúng là: IV
Đáp án D
I sai,trong quá trình nhân đôi DNA, enzyme di chuyển trên mạch khuôn theo chiều 3’ – 5’
II sai, trên mạch khuôn 5’ – 3’, mạch mới được tổng hợp gián đoạn
III sai, 1 phân tử AND nhân đôi 3 lần tạo 23 = 8 phân tử ADN mới. Số mạch mới là: 2x8 – 2
= 14
Câu 24: Đáp án C
Sản phẩm của chu trình Crep là : I, III, IV, V
Câu 25: Đáp án C
Các mối quan hệ cộng sinh là: I, III, IV
Đáp án C
II là quan hệ hợp tác
Câu 26: Đáp án D
Các phát biểu đúng là: I
Đáp án D
II sai, điều này còn tùy thuộc vào số lượng ti thể/ lục lạp có chứa gen bị đột biến
Bởi vì gen ở tế bào chất nằm trong ti thể/lục lạp. Mà 1 tế bào có rất nhiều ti thể/ lục lạp
Nếu số lượng đột biến đủ lớn mới biểu hiện ra thành kiểu hình thể khảm
Nếu số lượng nhỏ thì sẽ không đủ để biểu hiện ra thành kiểu hình
III sai, đột biến điểm thay thế 1 cặp nu này bằng 1 cặp nu khác nhưng không làm thay đổi
acid amin do gen qui định do tính thoái hóa của mã di truyền (1 acid amin được qui định bởi
nhiều bộ ba khác nhau)
IV sai, thay cặp A-T (2 liên kết H) bằng cặp G-X (3 liên kết H)
Câu 27: Đáp án D
P: AaBb tự thụ
F1 : (1/4AA : 2/4Aa : 1/4aa) x (1/4BB : 2/4Bb : 1/4bb)
Kết luận không đúng là: D

định
A-B- = đỏ

A-bb = aaB- = aabb = trắng

P: AaBb
12 cao : 3 thấp ↔ 3 cao : 1 thấp → P ; Dd
Có F1 phân li kiểu hình: 9 : 4 : 3 ≠ (9:7) x (3:1)
→ Dd liên kết với 1 trong 2 gen Aa hoặc Bb
Giả sử Aa liên kết với Dd
P: đỏ, cao (A-D-)B- = 9/16
→ (A-D-) = ¾
→ aadd = (A-D-) – 0,5 = 0,25
→ P cho giao tử ad = 0,5


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Sinh Học 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc vào link sau để đăng ký http://dethithpt.com/bode2018/
→ P : AD/ad Bb , 2 gen A và D liên kết hoàn toàn
→ I đúng
Cao, đỏ F1 : AD/AD BB ; AD/AD Bb ; AD/ad BB ; AD/ad Bb
Có 4 kiểu gen qui định cao đỏ ở F1
→ II sai
Thân thấp, hoa trắng F1 : (aadd)B- + (aadd)bb = 0,25 x 0,75 + 0,25 x 0,25 = 0,25
Thân thấp, hoa trắng đồng hợp 3 cặp gen: (aadd)BB + (aadd)bb = 0,25 x 0,25 + 0,25 x 0,25 =
0,125
Vậy trong các cây thân thấp, hoa trắng, tỉ lệ đồng hợp 3 cặp gen là: 0,125 / 0,25 = ½
→ III đúng
Cao trắng F1 : (A-D-)bb ↔ 1/3 AD/AD bb : 2/3 AD/ad bb
Cao trắng F1 tự thụ :

Vậy F1 có 28 loại KG → I sai
Khoảng cách giữa 2 gen A và B là 20cM (do f = 20%) → II đúng
F1 : A-B- = aabb + 50% = 70%
→ F1 : A-B-D- = 0,7 x 0,75 = 0,525 = 52,5% → III đúng
F1: A-B- = 70%

aabb = 20%

A-bb = aaB- = 5%

F1: con cái 100% có KH trội mắt đỏ XDXVậy trong F1 : con cái, trội 2 trong 3 tính trạng (A-bb / aaB-) XDX- chiếm tỉ lệ là:
(0,05 + 0,05) x 0,5 = 0,05 = 5% → IV sai
Vậy có 2 phát biểu đúng
Câu 34: Đáp án D
Gen có 1500 nu ↔ 2A + 2G = 1500
G = 20% tổng nu của gen = 0,2 x 1500 = 300
Mạch 1:

→ A = 450

T1 = 300, tổng số nu của mạch = 1500/2 = 750
X1 = 0,3 x 750 = 225

Theo nguyên tắc bổ sung, A2 = T1 , G2 = X1 , …
A = A1 + A2 = A1 + T1 → A1 = A – T1 = 450 – 300 = 150
G1 = G – X1 = 300 – 225 = 75
Mạch 1 có A1/G1 = 150/75 = 2

→ I sai


Cơ thể đực tạo tối đa: 2 x 4 x 2 = 16 loại giao tử
→ II đúng
Thể ba ở đời con có KG : (AA/Aa/aa) x (BBb / Bbb) x (Dd/dd)
Không có thể ba nào có KG bbb ở đời con
→ III sai
Thể một ở đời con có KG : (AA/Aa/aa) x (B / b) x (Dd/dd)
→ có thể một có KG aabdd ở đời con
→ IV đúng
Vậy có 3 dự đoán đúng
Câu 36: Đáp án D
I đúng, chuỗi thức ăn dài nhất có 7 mắt xích: A→D→C→G→E→I→M
II sai, quan hệ giữa loài C và loài E là sinh vật này ăn sinh vật khác
III đúng.
Chuỗi A→C→G thì G là sinh vật tiêu thụ bậc 2
Chuỗi A→D→C→G thi G là sinh vật tiêu thụ bậc 3
IV sai, nếu loài C bị tuyệt diệt thì loài D có cơ hội tăng số lượng
Vậy có 2 kết luận đúng
Câu 37: Đáp án D
Tính trạng do 1 gen có 2 alen qui định
Pt/c : đỏ x trắng
F1 : 100% hoa hồng
Vậy A đỏ trội không hoàn toàn so với a trắng; kiểu hình Aa cho hoa hồng
P: AA x aa


Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Sinh Học 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc vào link sau để đăng ký http://dethithpt.com/bode2018/

F1 : Aa
F2 : 1/4AA : 2/4Aa : 1/4aa

Cặp vợ chồng 13-14: (1/2XBXB : 1/2XBXb) x XBY → con 16 : X-Y là con trai
→ người con 16 có dạng: (3/4XBY : 1/4XbY)
Xác định được chính xác kiểu gen 6 người:
1: aaXBXb

2 : AaXBY

8: aaXBXb

12: AaXbY

4: aaXBY

6: AaXBY

→ I sai
Người số 13 có dạng: Aa(1/2XBXB : 1/2XBXb)
Xác suất để người 13 dị hợp 2 cặp gen là ½
→ II đúng
Người số 15 có dạng: (2/5AA : 3/5Aa)XBXXác suất mang alen a của người 15 là 3/5
→ III sai
Người 16 có dạng: (7/20AA : 10/20Aa : 3/20aa) (3/4XBY : 1/4XbY)
→ xác suất mắc 1 trong 2 bệnh của người 16 có dạng: 17/20 x 1/4 + 3/20 x 3/4 = 13/40
→ IV đúng
Vậy có 2 kết luận đúng
Câu 39: Đáp án D
P: 75% đen : 24% xám : 1 % trắng
Con trắng chỉ có kiểu gen là a1a1 , quần thể cân bằng di truyền
→ tần số alen a1 là √0,01 = 0,1
Đặt tần số alen a là x

KH xám aa =35/36
Vậy đời con: 35 xám : 1 trắng
→ IV đúng
Vậy chỉ có 1 phát biểu đúng
Câu 40: Đáp án D
P: A-B-D- tự thụ
F1: 3 A-B-dd : 1 A-bbdd : 6 A-B-D- : 2 A-bbD- : 3aaB-D- : 1 aabbD↔ A-dd (3B- : 1bb) : 2A-D- (3B- : 1bb) : aaD- (3B- : 1bb)
↔ (1A-dd : 2A-D- : 1aaD-) x (3B- : 1bb)
Tỉ lệ 1A-dd : 2A-D- : 1aaD- → P : dị hợp 2 cặp gen và liên kết hoàn toàn : Ad/aD
Cặp Bb phân li độc lập
Vậy P: Ad/aD Bb




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status