Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký http://dethithpt.com/bode2018/
Đề thi thử THPT trường THPT
u n Hoàng ăn T
- Hoà
n - Lần 2
Câu 1: Hồ quang điện không thể phát ra bức xạ nào trong các bức xạ sau:
A. Tia gamma
B. Tia tử ngoại
C. Tia hồng ngoại
D. Ánh sáng nhìn thấy
Câu 2: Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng?
A. Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất kể cả chân không.
B. Sóng điện từ mang năng lượng.
C. Sóng điện từ có thể (phản xạ, khúc xạ, giao thoa)
D. Sóng điện từ là sóng dọc, trong quá trình truyền sóng, các véctơ và vuông góc với nhau
và vuông góc với phương truyền sóng
Câu 3: Dòng điện xoay chiều có tính chất nào sau đây:
A. Cường độ và chiều thay đổi tuần hoàn theo thời gian
B. Chiều dòng điện biến thiên điều hòa theo thời gian
C. Cường độ thay đổi tuần hoàn theo thời gian.
D. Chiều thay đổi tuần hoàn và cường độ biến thiên điều hòa theo thời gian.
Câu 4: Giới hạn quang điện của canxi là λ0 = 0,45μm . Tìm công thoát electron ra khỏi bề
A. Sự phân hủy hạt nhân.
B. Ống Rơnghen
C. Máy quang phổ.
D. Các vật nung nóng trên 4 000 K.
Câu 8: Người ta thường có thể xác định chiều của lực từ tác dụng lên một đoạn dây mang
dòng điện thẳng bằng quy tắc nào sau đây:
A. Quy tắc cái đinh ốc
B. Quy tắc nắm tay phải
C. Quy tắc bàn tay trái.
D. Quy tắc bàn tay phải
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký http://dethithpt.com/bode2018/
Câu 9: Năng lượng nghỉ của 1 gam nguyên tử Côban
A. 9.1016 J.
B. 9.1013 J
60
27
Co bằng:
C. 6Ω
D. 9Ω
Câu 13: Trong một dao động điều hòa có phương trình: x A cos ωt φ , rad/s là đơn vị
của đại lượng nào?
A. Chu kì dao động T.
B. Tần số góc ω.
C. Biên độ A
D. Pha dao động (ωt+φ)
Câu 14: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m = 0,1kg và lò xo có độ cứng k =
40N/m treo thẳng đứng. Cho con lắc dao động với biên độ 3cm. Lấy g = 10 m/s2. Lực cực đại
mà lò xo tác dụng vào điểm treo là:
A. 0,2N.
B. 0,1N
C. 2,2N
D. 1N
Câu 15: Một bộ ắc quy được nạp điện với cường độ dòng điện nạp là 3A và hiệu điện thế đặt
vào hai cực ắc quy là 12V. Xác định điện trở trong của ắc quy, biết bộ ắc quy có E’ = 6V.
A. 2Ω
D. Thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 5 cm
Câu 19: Để phân loại sóng dọc, sóng ngang, người ta căn cứ vào yếu tố nào sau đây?
A. Vận tốc truyền sóng và bước sóng
B. Phương truyền sóng và bước sóng
C. Phương dao động của các phân tử môi trường với phương truyền sóng
D. Phương dao động của các phần tử môi trường và vận tốc truyền sóng.
Câu 20: Một mạch dao động điện từ gồm tụ điện dung C = 10-6 (F) và cuộn dây thuần cảm
có độ tự cảm L = 4.10-6 (H). Chu kì dao động điện từ trong mạch là?
A. 2,09.10-6 (s)
B. 2,57.10-6 (s).
C. 9,34 (s)
D. 15,32.10-4 (s)
Câu 21: Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy có 5 ngọn sóng truyền qua trước mặt
trong 8 s. Chu kì truyền sóng trên mặt nước là:
A. 1,6 s.
B. 1,5 s.
C. 2 s.
D. 1s.
Câu 22: Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi
A. prôtôn, nơtron.
B. nơtron và êlectron
B. ω2
1
LC
C. f
1
2π LC
D. f 2
1
2πLC
Câu 26: Một con lắc đơn có chiều dài l = 1m dao động với biên độ góc α0 0,158 rad tại nơi
có g = 10 m/s2. Điểm treo con lắc cách mặt đất nằm ngang 1,8 m. khi đi qua vị trí cân bằng,
dây treo bị đứt. Điểm chạm mặt đất của vật nặng cách đường thẳng đứng đi qua vị trí cân
bằng một đoạn là:
A. 0,4 m.
B. 0,2 m.
C. 0,3 m.
D. 0,5 m.
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
C. 2,25.105 V/m.
D. 4,5.105 V/m.
Câu 30: Một ống dây hình trụ dài 0,5 m, đường kính 16 cm. Một dây dẫn dài 10 m, được
quấn quanh ống dây với các vòng khít nhau cách điện với nhau, cho dòng điện chạy qua mỗi
vòng là 100 A. Tìm độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống dây:
A. 5.10-3T.
B. 2.10-3T.
C. 2,5.10-3T.
D. 7,5.10-3T.
1
Câu 31: Chu kỳ bán rã của 2 chất phóng xạ A và B lần lượt là T1 và T2. Biết T1 T2 . Ban
2
đầu, hai khối chất A và B có số lượng hạt nhân như nhau. Sau thời gian t = 2T1 tỉ số các hạt
nhân A và B còn lại là
A. 1/3.
B. 2.
C. 1/2.
D. 1
ud 80 6.cos ωt V , uC 40 2.cos ωt V , điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở
6
3
R là U R 60 3V . Hệ số công suất của mạch trên là:
A. 0,862.
B. 0,908.
C. 0,664.
D. 0,753
Câu 35: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có K = 1N/cm, M = 1000g. Từ vị trí cân bằng
nâng vật M lên vị trí lò xo không dãn rồi thả nhẹ. Chọn trục tọa độ thẳng đứng, chiều dương
hướng xuống dưới, gốc O ở vị trí cân bằng. Khi vật đi qua vị trí x = 8cm lần đầu tiên thi có
vật m = 200g bay ngược chiều với tốc độ 1m/s đến cắm vào M. Kể từ thời điểm thả M đến
khi M đi được 28,04 cm thì tốc độ của vật M có giá trị xấp xỉ bằng:
A. 75,51 cm/s.
B. 61,34cm/s.
C. 0m/s.
D. 60m/s
C.
27
16
D.
16
9
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký http://dethithpt.com/bode2018/
Câu 38: Trong thí nghiệm Y-âng về ggiao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai bức
xạ đơn sắc có bước sóng lần lượt là λ1 0,525 μm; λ2 0, 675 μm . Khoảng cách giữa hai khe
hẹp là a = 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D = 1,2m. Hỏi
trên màn quan sát, xét một vùng giao thoa bất kì có bề rộng L = 18mm thì có thể có tối đa bao
nhiêu vân tối?
A. 5
B. 4
C. 6
D. 3
Câu 39: Sóng ngang có tần số f truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài, với tốc độ 3 m/s. xét
hai điểm M và N nằm trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau một khoảng x. Đồ thị biểu
diễn li độ sóng của M và N cùng theo thời gian như hình vẽ. Biết t1 = 0,05s. Tại thời điểm t2
3-D
4-C
5-C
6-D
7-B
8-B
9-B
10-D
11-A
12-B
13-B
14-C
15-A
16-B
17-D
33-D
34-B
35-B
36-C
37-C
38-B
39-C
40-C
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Đáp án A
Câu 2: Đáp án D
Câu 3: Đáp án D
Câu 4: Đáp án C
hc 6, 625.1034.3.108
Áp dụng công thức tính A
4, 42.1019 J
6
λ0
0, 45.10
Câu 5: Đáp án C
Ta có: f n. p 10.
300
50 Hz
60
Câu 11: Đáp án A
Câu 12: Đáp án B
U2
U 2 32
Áp dụng công thức: P I .R
R
3Ω
R
P
3
2
Câu 13: Đáp án B
Câu 14: Đáp án C
Tại vị trí cân bằng, lò xo đã dãn một đoạn Δl0 . Vật nặng chịu tác dụng của hai lực cân bằng,
trọng lực và lực đàn hồi. Vậy:
P F0 m.g k . Δ l0 Δ l0
m.g 0,1.10
0, 025m 2,5cm
k
40
W 1 .k . A2 A
6
9
2
W Wt Wd
Wt
1
1
Wd 9 1 8
Câu 17: Đáp án D
Câu 18: Đáp án A
Sử dụng công thức tính độ tụ, ta có: D
1
1
1
f
0, 2m 20cm
f
D 5
Câu 19: Đáp án C
Câu 20: Đáp án C
Chu kì dao động là: T 2π LC 2π. 4.106.106 12,57.106 s
Câu 21: Đáp án C
5 ngọn sóng truyền qua, tức là 4 bước sóng, ứng với thời gian 4T.
Chọn mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng.
Ta có thể tính được độ cao h của vật ở vị trí ban đầu so với vị trí cân bằng.
h l l cos α l (1 cos α ) 1.(1 cos 0,158) 0, 0125m
Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng, cho vị trí ban đầu và vị trí cân bằng của quả nặng, ta có:
W Wt max Wd max mgh
1
m.v 2 v 2 gh 0,5m / s
2
Đến vị trí cân bằng, con lắc bị đứt dây nên nó sẽ chuyển động như 1 vật bị ném ngang với
vận tốc ban đầu là v.
Khoảng cách từ vị trí vật chạm đất đến vị trí thẳng đứng từ vị trí cân bằng là tầm bay xa của vật
Áp dụng công thức:
L v.t v.
2h
2.0,8
0,5.
0, 2m
g
10
Câu 27: Đáp án A
Phương trình phản ứng là: 11 p 37 Li 42 He 42 He
Gọi ∆E là năng lượng tỏa ra của phản ứng, ta có:
U2
|(BDTcosi)
y
R
Z ZC
y R L
2
R
2. Z L ZC ( BDTcosi)
Vậy P đạt cực đại khi y cực tiểu. Theo bất đẳng thức Cosi y đạt cực tiểu khi
R
( Z L ZC ) 2
R Z L ZC 50Ω
R
Ta có thể lập bảng xét sự biến thiên của P như sau:
Vậy từ giá trị R = 50 3 Ω trở lên thì P giảm dần.
Câu 29: Đáp án D
l
0,5
Câu 31: Đáp án C
Gọi NA và NBlà số hạt nhân còn lại sau thời gian phân rã t. ta có:
t
T1
N A N 0 .2 N 0 .2
2T1
T1
1
N0
4
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký http://dethithpt.com/bode2018/
t
T2
N B N 0 .2 N 0 .2
2T1
2T1
Điều kiện để 1 điểm M nằm trong miền giao thoa cực đại là: d1M d 2 M kλ
Với λ v.T
v 1
0, 02m 2cm
f 50
Xét điểm M nằm trong đoạn AB, số cực đại trong đoạn AB được xác định bởi:
AB kλ AB
AB
AB
9 λ
9λ
k
k
4,5 k 4,5
λ
λ
λ
λ
Vì k lấy các giá trị nguyên nên k = ±4;±3;..;0
Có 9 giá trị k thỏa mãn.
Vậy có 9 cực đại trong đoạn AB.
Câu 34: Đáp án B
Dựa vào biểu thức điện áp tức thời của cuộn dây và tụ, ta thấy udsớm pha
uC . ta vẽ được giản đồ vecto như sau
π
120V
3
2
Ta có: U AB
(U R U r )2 (U L U C )2 60 3 40 3 120 40
2
2
U AB 190, 78V
Hệ số công suất được xác định bởi: k cos φ
R r U R U r 60 3 40 3
0,908
Z
U AB
190, 78
Câu 35: Đáp án B
Đổi đơn vị k = 1N/cm = 100N/m; m =1000g = 1kg
Độ dãn ban đầu của lò xo là: Δ l0
m
Tại vị trí x = 8 cm thì vật m= 200g bay đến va chạm với M và dính vào đó, hai vật sau đó
cùng chuyển động. Áp dụng định luật bảo toàn động lượng cho hai vật ngay trước và ngay
sau va chạm, ta có: pM pm ps
M .v1 m.v2 ( M m).v
Vì vật M chuyển động cùng chiều dương trục Ox và vật m chuyển động ngược chiều dương
trục Ox nên ta thay các giá trị đại số vào biểu thức:
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký http://dethithpt.com/bode2018/
1.0, 6 0, 2.(1) (1 0, 2).v v
0, 4 1
100
(m / s)
cm / s
1, 2 3
3
Vậy hệ vật sau va chạm vẫn chuyển động theo hướng Ox với vận tốc v.
Tần số góc mới của hệ vật là: ω
k
100
10
Tính thời gian vật chuyển động từ lúc bắt đầu dao động (vật ở biên âm) đến khi va chạm (x =
8 cm)
Sử dụng vecto quay:
Ta có: cos α
8
α 36052 β 1800 α 1430
10
Thời gian để vật đi hết quãng đường này là:
Δ t1
1430
.T 0, 25s
3600
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký http://dethithpt.com/bode2018/
Xét sau va chạm. quãng đường vật đi là: 0,8 + 8,8 +0,44 cm
Ta có: cosa
8
a 24037
8,8
UCmax
R 2 Z2L
U
. R 2 ZL2 khiZC
R
ZL
U
. R 2 Z2L
U C2 R
U.ZL
I
2
2
R ZL
ZC2
R. R 2 Z2L
ZL
UR I.R
U.ZL
R 2 Z2L
U
mặt khác khoảng cách lớn nhất theo phương Ox của là 10 cm
Dễ thấy A12 A22 62 82 102 . Tức là góc tạo bởi vecto x1 và x2 là 900.
ở thời điểm mà M có động năng bằng 3 lần thế năng thì:
WdM 3WtM
WtM
3
3 1
W . .k . A12
4
4 2
1
1
1 1
1
WM k .x12 . .k . A12 x1 A1
4
2
4 2
2
Khi đó vecto OM hợp với trục Ox một góc α;cos α
1
α 600
2
3. 12 3. 2
Lập tỉ số động năng của M và N ta được:
WdN 1 . 1 .k . A2
A2
8
16
2
4 2
Câu 38: Đáp án B
Đặt mua file word soạn tin “Tôi muốn mua đề Lý 2018 file word” gửi đến 0982.563.365
Hoặc truy cập vào link sau để đăng ký http://dethithpt.com/bode2018/
Khoảng vân của ánh sáng 1 là: i1
λ1 D
0, 63mm
a
Khoảng vân của ánh sáng 2 là: i2
λ2 .D
0,81mm
a
Khi trên màn quan sát thấy vân tối thì đó là vân tối trùng nhau của hai ánh sáng 1 và 2.
i1 0, 63 7
ω.x π
v
v.T 10
x
cm
v
3
3.2. f
6
3
Biên độ của N và M là 4, nên tính từ thời điểm ban đầu đến t1 thì N đi từ biên dướng đến vị
trí cân bằng lần 2. Tức là hết ¾.T => T = 4/3.0,05s
Xét phần tử N, từ thời điểm ban đầu đến vị trí t2
Tổng thời gian là:
Vậy t2=
T
T 17
T .T
6
4 12
17
.T
12
Thay vào phương trình dao động của N tìm được tọa độ của N tại thời điểm t2 là
UN= 2 3cm
a
D
2