đại học vinh đề thi thử hóa học lần 2 - Pdf 29

Trang 1/4 - Mã đề thi 132
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA, LẦN 2 NĂM 2015
MÔN HÓA HỌC (Thời gian làm bài: 90 phút) Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

ĐỀ THI GỒM 50 CÂU (TỪ CÂU 1 ĐẾN CÂU 50) DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32;
Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137.
Câu 1: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước.
B. Hiđro hóa hoàn toàn triolein hoặc trilinolein đều thu được tristearin.
C. Chất béo là este của glixerol và các axit béo.
D. Dầu mỡ động thực vật bị ôi thiu do nối đôi C=C ở gốc axit không no của chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi
không khí tạo thành peoxit, chất này bị phân hủy thành các sản phẩm có mùi khó chịu.
Câu 2: Dung dịch X có chứa: 0,5 mol Na
+
; 0,2 mol
Cl

; 0,1 mol
3
NO

; 0,1 mol Ca

gam H
2
O. Công thức phân tử của C
x
H
y

A. C
2
H
2
. B. C
3
H
8
. C. C
2
H
4
. D. CH
4
.
Câu 4: Một loại phân kali chứa 59,6% KCl; 34,5% K
2
CO
3
về khối lượng, còn lại là SiO
2
. Độ dinh dưỡng của loại
phân bón trên là

vào dung dịch có chứa 0,1 mol NaOH; x mol KOH và y mol Ba(OH)
2
, kết quả thí
nghiệm thu được biểu diễn trên đồ thị sau:

Giá trị của x, y, z lần lượt là
A. 0,60; 0,40 và 1,50. B. 0,30; 0,60 và 1,40. C. 0,30; 0,30 và 1,20. D. 0,20; 0,60 và 1,25.
Câu 8: Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ tác dụng được với dung dịch NaOH có cùng công thức phân tử C
8
H
10
O?
A. 8. B. 9. C. 6. D. 5.
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 29,2 gam hỗn hợp X gồm anđehit acrylic, metyl axetat, anđehit axetic và etylen glicol thu
được 1,15 mol CO
2
và 23,4 gam H
2
O. Mặt khác, khi cho 36,5 gam hỗn hợp X trên tác dụng hết với dung dịch AgNO
3


vào dung dịch KMnO
4
.
(2) Sục khí Cl
2
vào dung dịch H
2
S.
(3) Sục hỗn hợp khí thu được khi nhiệt phân Cu(NO
3
)
2
vào nước.
(4) Cho Na
2
CO
3
và dung dịch AlCl
3
.
(5) Cho HCl và dung dịch Fe(NO
3
)
2
.
(6) Cho Fe
2
O
3
vào dung dịch HI.


2.
C. C
n
H
2n-2
O
4
với n nguyên dương, n

3. D. C
n
H
2n
O
4
với n nguyên dương, n

2.
Câu 14: Hỗn hợp R gồm hai ancol no, mạch hở X và Y (có số mol bằng nhau, M
X
- M
Y
= 16). Khi đốt cháy hoàn toàn
một lượng hỗn hợp R thu được CO
2
và H
2
O có tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 3. Phần trăm khối lượng của X trong R là
A. 42,59%. B. 57,40%. C. 29,63%. D. 34,78%.

lần lượt là
A. 4,56 và 2,88. B. 2,32 và 9,28 . C. 3,26 và 4,64. D. 1,68 và 6,40.
Câu 18: Trong các phân tử: CO
2
, NH
3
, C
2
H
2
, SO
2
, H
2
O, có bao nhiêu phân tử phân cực?
A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
Câu 19: Hòa tan hết m gam chất rắn X gồm Fe, FeS, FeS
2
bằng dung dịch HNO
3
dư. Sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp sản phẩm khử chỉ gồm 2 khí NO và NO
2
có tỉ khối so với H
2
là 17,4 và
dung dịch Y chỉ chứa hai chất tan. Giá trị của m là
A. 2,08. B. 11,52. C. 4,64. D. 4,16.
Câu 20: Các este thường có mùi thơm dễ chịu: isoamyl axetat có mùi chuối chín, etyl butirat có mùi dứa, etyl
isovalerat có mùi táo, Este có mùi chuối chín có công thức cấu tạo thu gọn là

3
COOCH(CH
3
)CH
2
CH
2
CH
3
.
Câu 21: Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do
A. sự đông tụ của lipit. B. phản ứng màu của protein.
C. sự đông tụ của protein do nhiệt độ. D. phản ứng thủy phân của protein.
Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 29,2 gam axit cacboxylic X cần vừa đủ V lít O
2
, thu được H
2
O và 26,88 lít CO
2
. Mặt
khác, khi trung hòa hoàn toàn 9,125 gam X cần vừa đủ 100 ml dung dịch chứa NaOH 0,5M và KOH 0,75M. Biết các
thể tích khí đều đo ở đktc, giá trị của V là
A. 29,12. B. 16,80. C. 8,96. D. 13,44.
Câu 23: Chất nào trong các chất sau đây không phải là chất có tính lưỡng tính?
A. Al. B. Al(OH)
3
. C. NaHCO
3
. D. ZnO.
Câu 24: Thực hiện phản ứng sau trong bình kín có dung tích không đổi 2 lít:

 
  

Để tổng hợp 5,376 kg PE theo sơ đồ trên cần V m
3
khí thiên nhiên (ở đktc, chứa 75% metan theo thể tích). Giá trị của V là
A. 16,8. B. 28,0. C. 11,2. D. 22,4.
Câu 26: Hợp chất X có các tính chất:
(1) Là chất khí ở nhiệt độ thường, nặng hơn không khí.
(2) Làm nhạt màu dung dịch thuốc tím.
(3) Bị hấp thụ bởi dung dịch Ba(OH)
2
dư tạo kết tủa trắng.
X là chất nào trong các chất sau?
A. H
2
S. B. SO
2
. C. CO
2
. D. NO
2
.
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn V lít hơi một amin X (no, mạch hở, đơn chức, bậc 1) bằng O
2
vừa đủ thì thu được 12V lít
hỗn hợp khí và hơi gồm CO
2
, H
2

18
O. D. C
20
H
30
O .
Câu 31: CO
2
không phản ứng với chất nào trong các chất sau?
A. CaO. B. Mg. C. O
2
. D. NaOH.
Câu 32: Xà phòng hóa hoàn toàn m
1
gam este đơn chức X cần vừa đủ 100 ml dung dịch KOH 2M. Cô cạn dung dịch
sau phản ứng thu được m
2
gam chất rắn khan Y gồm hai muối của kali. Đốt cháy hoàn toàn Y thu được K
2
CO
3
, H
2
O
và 30,8 gam CO
2
. Giá trị của m
1
, m
2

Z
0
3
H O ,t



T. T có công thức cấu
tạo thu gọn là
A. CH
3
CH
2
COOH. B. CH
3
CH(OH)COOH.
C. CH
2
(OH)CH
2
COOOH. D. CH
2
=CH-COOH.
Câu 35: Hỗn hợp T gồm X, Y, Z (58 < M
X
< M
Y
< M
Z
< 78, là các hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chỉ chứa C, H và

khan. Giá trị của m có thể là
A. 19,0. B. 18,4. C. 23,9. D. 20,4.
Trang 4/4 - Mã đề thi 132
Câu 39: Hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm ở 2 chu kì liên tiếp. Lấy 8,5 gam hỗn hợp X cho tác dụng hết với dung
dịch HCl dư, thu được dung dịch Y và 3,36 lít H
2
(ở đktc). Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn. Giá trị của m
và hai kim loại kiềm lần lượt là
A. 32,6 và Li, Na. B. 46,8 và Li, Na. C. 19,15 và Na, K. D. 32,6 và Na, K.
Câu 40: Chất nào sau đây là monosaccarit?
A. Xenlulozơ. B. Saccarozơ. C. Glucozơ. D. Amilozơ.
Câu 41: Ma túy dù ở dạng nào khi đưa vào cơ thể con người đều có thể làm thay đổi chức năng sinh lí. Ma túy có tác
dụng ức chế, kích thích mạnh mẽ, gây ảo giác làm cho người dùng không làm chủ được bản thân. Nghiện ma túy sẽ
dẫn đến rối loạn tâm, sinh lí, rối loạn tiêu hóa, rối loạn chức năng thần kinh, rối loạn tuần hoàn, hô hấp. Tiêm chích ma
túy có thể gây trụy tim mạch dễ dẫn đến tử vong, vì thế phải luôn nói KHÔNG với ma túy. Nhóm chất nào sau đây là
ma túy (cấm dùng)?
A. Thuốc phiện, cần sa, heroin, cocain. B. Penixilin, ampixilin, erythromixin.
C. Seduxen, cần sa, ampixilin, cocain. D. Thuốc phiện, penixilin, moocphin.
Câu 42: Hình vẽ sau do một học sinh vẽ để mô tả lại thí nghiệm ăn
mòn điện hóa học khi cắm hai lá Cu và Zn (được nối với nhau bằng
một dây dẫn) vào dung dịch H
2
SO
4
loãng:
Trong hình vẽ bên chi tiết nào chưa đúng?
A. Bề mặt hai thanh Cu và Zn.
B. Chiều dịch chuyển của electron trong dây dẫn.
C. Ký hiệu các điện cực.
D. Chiều dịch chuyển của ion

   n (4 n) 2 2
R(OH) (4 n)NaOH Na RO 2H O

   

Kim loại R là
A. Ni. B. Zn. C. Cr. D. Al.
Câu 45: Trong các chất: m-HOC
6
H
4
OH, p-CH
3
COOC
6
H
4
OH, CH
3
CH
2
COOH, (CH
3
NH
3
)
2

CO
3
. B. NaHCO
3
và (NH
4
)
2
CO
3
.
C. NaHCO
3
. D. NaHCO
3
và Ba(HCO
3
)
2
.
Câu 47: Cho m gam cacbon tác dụng hết với dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng thu được V lít (ở đktc) hỗn hợp khí X chỉ
gồm CO
2
và SO
2
. Hấp thụ hết X bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch Y chỉ chứa hai muối trung hòa. Cô

3
, NaHSO
4
, CH
3
COONa, BaCl
2
, NaNO
2
, NaF. Có bao nhiêu dung dịch có pH > 7?
A. 2. B. 3. C. 5. D. 4. HẾT
Zn
Cu
+

_
Zn
2+

H
2

e
Dung dịch H
2
SO
4


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status