`
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC THƢƠNG MẠI
----------------------------
PHAN THỊ LÀN
HOÀN THIỆN CƠ CHẾ QUẢN LÝ VỐN TẠI
TỔNG CÔNG TY XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
GIAO THÔNG I
LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ
`
HÀ NỘI, NĂM 2016
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC THƢƠNG MẠI
----------------------------
PHAN THỊ LÀN
HOÀN THIỆN CƠ CHẾ QUẢN LÝ VỐN TẠI
TỔNG CÔNG TY XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
GIAO THÔNG I
Chuyên ngành : Quản lý kinh tế
Mã số
c côn
cc
tron
r n u n
iệu v
t
ết qu n u tron
côn tr n n
c T c i
u nv n
trun t
i nc un o
c, m i s
o n to n c u tr c n iệm về t n x c
nc a u nv n
Hà Nộ
c
nv
iết n s u s c v c n t n tới TS P an T ế Côn đ
i p đ tôi r t t n t n tron su t t
c iện v
o n
u nv n
Tôi xin tr n tr n c m n Tr
c
i ian t
cT
n
c s đ o t o, đ t o m i điều iện t u n
iv
ian n i n c u v
in
i
o nt n
i nc uv
n
o nt n
,đ n n
iệp uôn
n u n v n t c sỹ
c amn
Hà Nộ
t
n
n m
T
ả
PHAN THỊ LÀN
6
i n c u ...................................................................... 7
7 Ý n ĩa c a đề t i .................................................................................................... 7
8
ết c u c a u n v n ............................................................................................... 8
CHƢƠNG 1: CƠ SỞ Ý UẬN VỀ CƠ CHẾ QUẢN Ý VỐN TRONG CÁC
DO NH NGHIỆP ..................................................................................................... 9
1.1. NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ CƠ CHẾ QUẢN LÝ VỐN ĐỐI VỚI CÁC
DOANH NGHIỆP ....................................................................................................... 9
111
i niệm v p n o i c c oan n
iệp .................................................... 9
1 1 2 Cổ p ần óa ................................................................................................ 14
113 N
n v n đề c un về c c ế qu n ý v n ............................................... 16
1.2. NỘI DUNG CƠ CHẾ QUẢN LÝ VỐN VÀ CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG
ĐẾN CỚ CHẾ QUẢN LÝ VỐN TRONG DOANH NGHIỆP ................................ 19
1 2 1 Nội un c c ế qu n ý v n c a oan n
iệp o t độn t eo mô
n
1.3.2. in n iệm t Tổn Côn ty đầu t v p t triển n
133 N
n
i
c r t ra có t ể v n
Bộ
y
n (HUD) ....... 31
n tron Ho n t iện c c ế qu n ý v n
c a CIENCO 1 .......................................................................................................... 32
CHƢƠNG 2: THỰC TRẠNG CƠ CHẾ QUẢN
Ý VỐN TẠI TỔNG CÔNG
TY XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH GI O THÔNG I ............................................. 34
2.1. TỔNG QUAN VỀ CIENCO 1 ........................................................................... 34
211 Lc s
n t n v p t triển ................................................................. 34
2 1 2 Đặc điểm tổ c
n c ế tron c c ế qu n ý v n c a CIENCO 1 ............. 65
2 3 3 N uy n n n c a n
n
n c ế ................................................................ 66
CHƢƠNG 3: PHƢƠNG HƢỚNG VÀ GIẢI PHÁP NHẰM HOÀN THIỆN CƠ
CHẾ QUẢN
Ý VỐN CỦ
TỔNG CÔNG TY XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
GIAO THÔNG I ...................................................................................................... 68
3.1. DỰ BÁO TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN CỦA CIENCO I GIAI ĐOẠN 20172020 ........................................................................................................................... 68
3.2.
ỤC TIÊU VÀ PHƯƠNG HƯỚNG HOÀN THIỆN CƠ CHẾ QUẢN LÝ
VỐN TẠI CIENCO I GIAI ĐOẠN 2017-2020 ........................................................ 71
321
c ti u ...................................................................................................... 71
v
n v t n c
ỘT SỐ ĐỀ
n
UẤT VÀ
ệt
n
i
i n u n...................... 83
IẾN NGHỊ VỀ CƠ CHẾ QUẢN LÝ VỐN ĐỐI
VỚI CIENCO I ......................................................................................................... 87
KẾT UẬN .............................................................................................................. 90
D NH MỤC TÀI IỆU TH M KHẢO
vi
DANH MỤC SƠ ĐỒ, BẢNG BIỂU
S đ 2 1: C c u tổ c
c c a CIENCO 1 ................................................................ 36
B n 2 10: ết qu
B n 2 11: C i p
o t độn
in
oan c a CIENCO 1 iai đo n 2014 – 2015 . 58
c o o t độn c a CIENCO 1 ................................................... 59
B n 2 12: L i n u n c a CIENCO 1 ...................................................................... 60
vii
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
CHXHCN
Cộng hòa Xã hội Ch n
ĩa
DN
Doanh nghiệp
TNHH
1
MỞ ĐẦU
1. Tính cấp thiết đề tài nghiên cứu
Quá trình hội nh p kinh tế qu c tế đặt ra yêu cầu c p bách cho các doanh
nghiệp Việt Nam là ph i nâng cao hiệu qu ho t độn , đặc biệt là với các Tổng
Côn ty n
n ớc. Sau quá trình hình thành và phát triển, các Tổng Công ty nhà
n ớc đ p t uy đ
c vai trò quan tr n đ i với t n tr
ng kinh tế, góp phần
không nh vào s kh i s c c a nền kinh tế Việt Nam. Tuy nhiên, trên th c tế nh ng
đón
óp đó c
at
n x ng với tiềm l c hiện có và nh n
uđ im N
n ớc
dành cho doanh nghiệp. Một trong nh ng nguyên nhân c a s kém hiệu qu đó
c đặt ra là làm thế nào
n ớc hiệu qu
n tiện để thúc
n C n v t ế, ch
đẩy m nh việc chuyển đổi các Tổng Côn ty n
n ớc
sang ho t động theo mô hình này.
Cùng xu thế đó, Tổng công ty xây d ng công trình giao thông I ( CIENCO 1)
cũn đ
c chuyển đổi sang ho t động theo mô hình này theo quyết đ nh s 25/QĐ-
TTg ban hành ngày 06/01/2014 c a Th t ớng chính ph về “P
uyệt p
n
n
cổ phần hóa công ty mẹ- CIENCO 1” Việc cổ phần hóa thành công CIENCO 1
ho t động theo mô hình mới, với s tham gia c a các cổ đôn c iến
c đến t
ộ, công nhân viên c a
i s n n động, s qu n lý
tài chính và qu n tr kinh doanh t t.
Vì v y, để đ t đ
c hiệu qu kinh doanh t i u n t thì việc p n t c c c ế
qu n lý v n đón vai tr vô c n quan tr ng trong phân tích ho t động kinh doanh
c a doanh nghiệp. Xu t phát t nh n ý t
t i CIENCO 1” đ
c tác gi ch n
n tr n, “Ho n t iện c c ế qu n lý v n
m đề tài nghiên c u cho lu n v n t c sỹ, với
hy v ng có thể góp phần hoàn thiện quá trình chuyển đổi mô hình Công ty cổ phần,
nâng cao s c c nh tranh c a Tổng Công ty trong b i c nh hội nh p kinh tế qu c tế.
2. Tổng quan tình hình nghiên cứu ó l ên quan đến đề tài
Th i gian v a qua, đ có một s công trình khoa h c đề c p đến v n đề qu n
lý s d ng v n n
c thể n
n ớc với nh ng nội dung, ph m vi và cách tiếp c n khác nhau,
:
vào 7 nội dung sau: Thứ nhất, Khung pháp lý qu n lý v n n
doanh nghiệp (DN); Thứ hai, Ph m vi n
c p v n đầu t ; Thứ tư, N
n ớc đầu t v n; Thứ ba, Thẩm quyền
i đ i diện; Thứ 5, Phân chia l i nhu n; Thứ sáu, Thoái
v n đầu t ; Thứ bảy, Giám sát ho t độn đầu t
nghiệm n
: Ho t độn đầu t v n N
v c tr n điểm hoặc nh ng ngành nh n
T đó r t ra n
ng bài h c kinh
n ớc nên t p trung vào nh n n n , ĩn
ĩn v c đ i
nhân không có kh n n đầu t , oặc không mu n đầu t
ch m, tỷ su t đầu t t p n
n ớc đầu t v o
i v n lớn, c c côn ty t
o
ng tính c nh tranh trong một ngành nh t đ n để x c đ nh
c c ĩn v c, DN cần đ
c thoái v n; Giám sát v n đầu t cần làm rõ: (i) Vai trò
đ i diện ch s h u đ i với tài s n N
(ii) Xây d ng bộ ch ti u đ n
i
n ớc hay v n N
n ớc đ
iệu qu đầu t v n N
c đem đầu t ;
n ớc trên c các khía
c nh về l i nhu n, hiệu qu gián tiếp về kinh tế, xã hội; (iii) Xây d ng bộ tiêu chí
giám sát ho t độn đầu t c a DN n
: Gi m s t Hội đ ng qu n tr , c p qu n lý
tron đầu t , i m s t o t độn đầu t c a côn ty con…; (iv) Đẩy m nh s tham
gia giám sát c a các bên liên quan: Qu c hội, Chính ph , c c c quan
n
c giao, các t p đo n in tế n
đo t 100% ngu n v n đầu t
n ớc có thể khá tho i mái trong việc đ nh
an đầu vào các d án công ty con, công ty mà t p
đo n in tế n
n ớc có v n góp chi ph i; Với t c c
độc l p, n
ần n
t p đo n in tế n
đo n in tế n
100% ay
a t y rõ, hoặc còn lệ thuộc v o c c quy đ n đ có t
tr ớc khi các t p đo n in tế n
n
đầu t (
n vai tr v t ể chế điều tiết i n quan đến các chính sách tài
t p đo n in tế n
can thiệp”, t eo
c áp d ng t i Việt Nam, các
n ớc nhìn chung có nh ng thẩm quyền n
sau đ i với các
quyết đ n đầu t : (1) Đầu t mới 100% vào nh ng công ty 100% v n c a t p đo n,
hay nh n côn ty đ có oặc sẽ có v n chi ph i c a t p đo n; (2) Đầu t p t triển
s n xu t kinh doanh vào nh n côn ty nói tr n; (3) Đầu t v o n
kết cũn n
p pn
việc t n
ng công ty liên
ay i m v n sau này. T đó t c i đ đ a ra n
ng gi i
sau, đ i với Chính ph : Thứ nhất, cần có c quan qu n lý DNNN t p
trung, kể c các t p đo n in tế c uy n tr c , đ m n để th c hiện qu n lý và
giám sát s h u n
n ớc t i các DN; Thứ hai, x c đ nh l i m c tiêu chiến
thái b t l i tron
c r i ro tài chính. R i ro tài chính là một tr ng thái
t ổn x y ra trong ho t độn đầu t
cm cn
in
n đến hiệu qu đầu t
m c tiêu d kiến khiến cho ch thể đầu t
oan n
c; Bốn
m v o tr ng
t ua ỗ, n nần th m chí phá s n... và gây nh
n đến ho t động tài chính.
N m 2005, Vũ Đ n Hiển th c hiện nh ng nghiên c u c a mình về các gi i
pháp hoàn thiện c c ế qu n lý tài chính t i tổng công ty hóa ch t Việt Nam. Lu n
n đ đặt v n đề cần thiết l p c c ế qu n lý tài chính phù h p với mô hình tổng
công ty. Phân tích th c tr n c c ế qu n lý tài chính c a lo i hình tổng công ty nhà
n ớc, tác gi cho rằng mô hình qu n lý tài chính hiện t i c n c
a
Tác gi Nguyễn Phi Hà (2007) với lu n án tiến sĩ: “Ho n t iện c c ế huy
động và s d ng v n c a Tổn côn ty B u c n viễn thông Việt Nam” đ lu n
gi i nh ng v n đề c
n về c c ế uy động v n và s d ng v n c a t p đo n in
doanh theo mô hình công ty mẹ - côn ty con; đ n
i t
c tr n c c ế uy động
v n và s d ng v n c a Tổn Côn ty B u c n viễn thông Việt Nam xét theo mô
hình công ty mẹ - côn ty con Tr n c s đó, t c i đ a ra c c i i pháp nhằm
hoàn thiện c c ế uy động v n và s d ng v n c a tổn côn ty B u c n viễn
thông Việt Nam theo mô hình công ty mẹ - công ty con. N
viên t ch t i c n
: để các công ty thành
n, chuyển san c c ế ho t động c a t p đo n v đ i với
nh ng công ty con là góp v n đầu t , Nh n p n t c , đề xu t c a lu n án có ý
n
ĩa
t
n t .
Nhìn chung các công trình nghiên c u đ đ n
i v đ a ra đ
c nh ng cái
nhìn tổng thể và khách quan về qu n lý v n t i doanh nghiệp c a các công ty nhà
n ớc v c c côn ty n
n
n ớc qu n ý
n v n là doanh nghiệp n
ới d ng t p đo n in tế và tổng công ty
n ớc 100% ch có các công ty con có cổ phần hóa.
6
Tuy n i n, c
a có Côn tr n n
i n c u n o đề c p một cách toàn diện v đầy đ
ới óc độ kinh tế chính tr đến hoàn thiện c c ế qu n lý v n t i một tổng công ty
n
- Tr n c s đó, đề tài sẽ đề xu t nh ng gi i p p đ ng bộ nhằm Hoàn thiện
c c ế qu n lý v n c a CIENCO 1
4. Đố tƣợng và phạm vi nghiên cứu của đề tài
* Đố tƣợng
Nghiên c u hoàn thiện c c ế qu n lý v n t i CIENCO 1
* Phạm vi nghiên cứu
- Về không gian: Đề tài lu n v n đ
c th c hiện trong ph m vi t i CIENCO 1
- Về thời gian: Th i gian nghiên c u t n m 2010 c o đến nay.
5. Phƣơn ph p n h ên ứu của đề tài
* Phƣơn ph p thu thập số liệu
Nh ng tài liệu đ c
- B o c o ết qu
-C cs
in
iệu côn
tiện truyền t ôn
-C c c
n để s d ng, nghiên c u ph c v cho quá trình phân tích:
tr n we site Tổn côn ty, tr n internet,
tr
n c n s c t
n có
tài chính in tế n
n
in tế c n tr i n quan; Gi o tr n
n m i c a Tr
i n c u, đề t i
viết về o n t iện c c ế qu n ý v n
oa
n n m ần đ y để
n Đ i
cc an
n
cT
n m i, u n
o tr ớc v t i iệu
o n m c v n tron tổn c
c uv n
- So s n t eo c iều n an để t y đ
t n
cs
iến độn về s t
n đ i c a
o n m c v n qua c c n m ần đ y
b. P
n p p
-S
n p
n để t eo
n
iểu, s đ để p n t c
n p p n y i p việc p n t c một c c t u n
i ian
c n au
ti u c a côn ty: C c u v n, doanh thu, chi
phí,
i n u n qua c c n m sẽ c o t y o t độn s n xu t in
có t
cs
iệu qu , đ p n đ
i, ễ
c y u cầu c a c
n đ n
u ay
ôn ? Qua n
i , n n xét cũn n
n
s đ ,
i n quan đến v n đề
Hoàn thiện c c ế qu n lý v n c a các T p đo n, Tổng công ty Xây d ng
- Ngu n s liệu, d liệu t Phòng Tài chính CIENCO 1
7. Ý n hĩa ủa đề tài
- Góp phần hệ th ng hóa nh ng v n đề lý lu n về c c ế qu n lý v n Tổng
Công ty trong mô hình Công ty cổ phần
8
-P ntc ,đ n
i t
c tr n c c ế qu n lý v n t i CIENCO 1, t đó r t ra
nh ng thành t u, h n chế và nguyên nhân c a h n chế.
- Tr n c s phân tích th c tr ng kiến ngh một s gi i pháp nhằm n n cao c
chế chế qu n lý v n t i CIENCO 1.
8. Kết cấu của luận văn
N o i p ần m đầu, m c
v n ao
m3c
c, ết u n v
an m c t i iệu t am
ng s n xu t luôn g n liền với s phát triển c a khoa h c, kỹ thu t và Công nghệ.
T eo đó, c c
n t
c tổ ch c s n xu t ngày càng phát triển và hoàn thiện theo
ớng chuyên môn hóa, hiệp tác hóa, t p trung hóa và liên h p s n xu t.
Lu t Doanh nghiệp 2014 đ
c t ôn qua n y 26 t n 11 n m 2014 v c n
th c có hiệu l c t 01 t n 7 n m 2015 Doan n
tài s n, có tr s giao d c , đ
nhằm m c đ c
in
oan
cđ n
ýt n
iệp là tổ ch c có tên riêng, có
p t eo quy đ nh c a pháp lu t
C n c v o quy đ nh này thì doanh nghiệp có nh ng
ng nhằm m c đ c sin
i”
ng trong nghiên c u này, tác gi ch phân
n ớc và doanh nghiệp cổ phần, do ch thể
n ớc v đ c uyển đổi v n cổ phần đ
c một th i
gian ng n.
1.1.1.1. Khái niệm doanh nghiệp n
Khái niệm về doanh nghiệp n
nh n biết về doanh nghiệp n
nước
n ớc: Hiện nay tiêu th c c thể để phân lo i và
n ớc nhiều n ớc trên thế giới còn r t khác nhau:
10
Liên H p qu c quan niệm: doanh nghiệp n
n ớc là nh ng doanh nghiệp do Nhà
ai: có đ a v p p n n độc l p, n
n đ oc aN
ĩa
n ớc đ i với doanh nghiệp; th
nó có đ a v p p ý n
c c oan n
iệp
pháp nhân khác trong cùng ho t động kinh tế; th ba, là tổ ch c kinh tế có h ch
toán lỗ lãi ch không ph i
C c n ớc
cn
đ n v hành chính s nghiệp c a Chính ph .
Phần Lan, Thuỵ Điển, Brazin, Tây Ban Nha, Australia...
đều x c đ nh các doanh nghiệp tron đó N
nghiệp n
N
n ớc chiếm trên 50% v n là doanh
n ớc.
n có một s n ớc x c đ nh tỷ lệ này th p
- Chính ph là cổ đôn c n tron
oan n
iệp hoặc có thể kiểm soát
nh ng chính sách chung c a doanh nghiệp và bổ nhiệm hoặc bãi ch c ban qu n
lý doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp có nhiệm v s n xu t hoặc bán hàng hoá và d ch v cho công
chúng, hoặc cho các doanh nghiệp khác.
- Doanh nghiệp ph i ch u trách nhiệm về tình hình tài chính c a doanh nghiệp.
11
N
v y, có thể th y các tiêu chí c thể để nh n biết, phân biệt doanh nghiệp
n
n ớc trên thế giới còn khác nhau, ví d n
N
n ớc trong các doanh nghiệp n
t eo ti u c
+ Hội đ ng thành viên, Giám đ c hoặc Tổn
- Tr
ng h p Điều lệ côn ty
viên hoặc Ch t c côn ty
- Tr
n
n
n sau đ y:
i m đ c và Kiểm soát viên.
ôn quy đ nh thì Ch t ch Hội đ ng thành
i đ i diện theo pháp lu t c a công ty.
ng h p Điều lệ côn ty
ôn quy đ nh khác, thì ch c n n , quyền và
ĩa v c a Hội đ ng thành viên, Ch t c côn ty, Gi m đ c hoặc Tổn
i mđ c
và Kiểm soát viên th c hiện t eo quy đ nh.
Việc tổ ch c qu n lý doanh nghiệp o N
lệ th c hiện t eo c c quy đ n t
c chia làm nhiều phần bằng
ng t i đa; Cổ đôn c
ng cổ đôn t i thiểu là 03 và
ch u trách nhiệm về các kho n n và
ĩa v tài s n khác c a doanh nghiệp trong ph m vi s v n đ
nghiệp; Cổ đôn có quyền t do chuyển n
óp v o oan
ng cổ phần c a m n c o n
Đặc điểm nổi b t c a doanh nghiệp cổ phần là:
i khác.
12
- Là tổ ch c có t c c p p n n độc l p
Pháp lu t về công ty c a các n ớc đều xác l p một cách c thể về các quyền
v n ĩa v pháp lý c a công ty cổ phần với t cách là một p p n n độc l p, có
n n
c và t cách ch thể riêng, t n t i độc l p và tách biệt với các cổ đôn tron
Hầu hết pháp lu t về công ty c a c c n ớc trên thế giới đều qui đ nh và cho
phép chuyển n
ng một cách dễ dàng và t do các lo i cổ phiếu do công ty cổ
phần phát hành t cổ đôn san c
v n điều lệ c a CTCP đ
s h u mới. Vì khác với các lo i công ty khác,
c chia thành nhiều phần bằng nhau g i là cổ phần. Giá tr
c a mỗi cổ phần g i là mệnh giá cổ phiếu. Việc góp v n v o CTCP đ
bằng cách mua cổ phiếu nên cổ phiếu đ
c a các cổ đôn
đôn
c xem là hình th c thể hiện phần v n góp
C c cổ phiếu do công ty cổ phần phát hành là hàng hoá nên các cổ
i s h u cổ phiếu có thể t do chuyển n
các cổ đôn c
c th c hiện
n ;
CTCP sẽ thuộc về nh ng ai n m gi phần lớn s v n trong công ty. Trong quan hệ
với bên ngoài, v n c a CTCP là một d u hiệu ch rõ th c l c tài chính c a công ty.
Tuy nhiên, khác với nhiều yếu t khác, v n trong CTCP là yếu t n n động nh t.
Các qui lu t kinh tế th tr
ng ch ra rằng cùng với s
u t ôn
n
o
s
u
thông tiền tệ, t c là s tru chuyển các ngu n v n. S phát triển c a CTCP tỷ lệ
thu n với s luân chuyển các ngu n v n trong nền kinh tế. S v n động c a v n
trong công ty cổ phần v a ch u s chi ph i khách quan c a các qui lu t kinh tế, v a
b n
ng b i ý chí ch quan c a con n
i.
- Tính ổn đ nh trong ho t động kinh doanh và không h n chế về th i gian t n t i
Với các lo i hình doanh nghiệp t n n ay côn ty
một p p n n độc l p, trong CTCP có s tách biệt gi a quyền
s h u v c c ế qu n ý Đó
việc các cổ đôn sẽ bầu ra Ban i m đ c và Ban
i m đ c sẽ thay mặt các cổ đôn qu n ý côn ty N
ýđ
c t p trun
các cổ đôn n
ý côn ty đ
v y, trong CTCP việc qu n
o cao v o Ban i m đ c mà không dàn tr i đều việc qu n lý cho
đ i với công ty h p danh; b i vì trong công ty h p danh việc qu n
c th c hiện b i các thành viên h p danh với t c c
n
n n
i
ch u trách nhiệm vô h n hoặc i n đới ch u trách nhiệm vô h n về các kho n n
trong kinh doanh c a công ty nên h đ
hay toàn bộ cổ phần doanh nghiệp mà còn có c việc DNNN thu hút thêm v n
thông qua phát hành thêm cổ phiếu để tr thành CTCP.
Xét về b n ch t cổ phần hoá DNNN là việc N
n ớc bán một phần hay toàn
bộ giá tr cổ phần c a mình trong doanh nghiệp hoặc phát hành thêm cổ phiếu bán
c oc cđ it
ng là tổ ch c, cá nhân trong và ngoài doanh nghiệp bằn đ u giá
công khai hay thông qua th tr
p
n t
h uN
c th c hiện xã hội hoá s h u, chuyển hình thái kinh doanh một ch s
n ớc trong doanh nghiệp thành nhiều ch s h u, t c là chuyển t hình
th c s h u đ n n t san đa c
c a doanh nghiệp c o n
tế th tr
ng ch ng khoán. Cổ phần hoá DNNN chính là
i
c đ nh n
Việt Nam N
iệp cũn
ột
ần
n t n n o DNNN
ĩa t eo n iều cách khác nhau. Có thể hiểu t
15
nhân hóa là quá trình chuyển đổi hình th c s h u t N
th i, chuyển c c ĩn v c s n xu t kinh doanh t N
n ớc san t n n, đ ng
n ớc độc quyền san c o t
n n đ m nhiệm.
N
n tr n t
c tế, CPH v t nhân hoá DNNN về b n ch t l i khác nhau
với tỷ lệ không lớn và không ph i là cổ phần chi ph i.
Th hai, CPH DNNN nhằm t o cho DN sau khi cổ phần hoá với c c ế ho t
động nhiều ch s h u
tế n o
nn
n,
ôn
ẳn đ nh tầm quan tr ng c a thành phần kinh
n với t n n o t eo một s quan điểm l i là biện pháp nhằm t n
vai trò c a thành phần kinh tế t n n, ví d n
p ép t n n tiếp c n th tr
xo
n tr ớc c doanh nghiệp N
điều tiết N
n ớc, cho
n ớc.
1.1.2.2. Nội dung của cổ phần hoá.
Quá trình CPH DNNN bao g m nhiều nội un n
đ it
ng cổ phần hoá
(không ph thuộc vào th c tr ng s n xu t kinh doanh). Tuy nhiên, nh ng DN này
không nằm trong diện gi i thể, phá s n và không thuộc ĩn v c m N
n m gi 100% v n điều lệ n
n ớc cần
: s n xu t cung ng v t liệu nổ, hoá ch t độc, phóng
x , hệ th ng truyền t i điện qu c gia, m ng thông tin, qu c phòng, an nin …
- Hình th c cổ phần hoá
16
Cổ phần hoá DNNN có thể tiến hành theo hình th c n
+ Gi nguyên giá tr phần v n N
:
n ớc hiện có t i DN, phát hành thêm cổ
phiếu thu hút thêm v n để phát triển doanh nghiệp. Hình th c này nhằm thu hút v n
ngoài xã hội đầu t , p t triển, t n v n ho t động cho doanh nghiệp.
+ Bán toàn bộ phần giá tr thuộc v n N
th c n y đ
n DNNN đan t n t i, m c đ c c a ch s h u để tiến hành cổ
phần hoá.
- Các v n đề về tài chính khi tiến hành cổ phần hóa
Tr ớc khi có thể CPH DNNN, ph i xem xét các v n đề về tài chính trong quá
tr n CPH Tr ớc hết, ph i x c đ n đ
c giá tr doanh nghiệp. Trong quá trình xác
đ nh giá tr doanh nghiệp thì ph i x c đ n đ
c nh ng kho n n c a doanh nghiệp
để t đó v x lý các kho n n để tiến hành cổ phần hoá. Nếu không x lý xong n ,
đặc biệt là nh ng kho n n ph i thu không có kh n n t u
CPH đ
it
cũn
ó có t ể
c.
Với giá tr doanh nghiệp đ đ
nghiệp, đó
c x c đ nh, thì cần ph i bán cổ phần doanh
điều kiện tiên quyết để kh i s kinh
doanh. M i doanh nghiệp đều cần có v n để t n t i và phát triển: