Hoàn thiện cơ chế quản lý vốn tại tổng công ty xây dựng công trình giao thông i - Pdf 49

`

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC THƢƠNG MẠI
----------------------------

PHAN THỊ LÀN

HOÀN THIỆN CƠ CHẾ QUẢN LÝ VỐN TẠI
TỔNG CÔNG TY XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
GIAO THÔNG I

LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ

`

HÀ NỘI, NĂM 2016


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC THƢƠNG MẠI
----------------------------

PHAN THỊ LÀN

HOÀN THIỆN CƠ CHẾ QUẢN LÝ VỐN TẠI
TỔNG CÔNG TY XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
GIAO THÔNG I

Chuyên ngành : Quản lý kinh tế
Mã số

c côn
cc

tron

r n u n

iệu v
t

ết qu n u tron
côn tr n n

c T c i

u nv n

trun t

i nc un o

c, m i s

o n to n c u tr c n iệm về t n x c

nc a u nv n
Hà Nộ

c


nv

iết n s u s c v c n t n tới TS P an T ế Côn đ
i p đ tôi r t t n t n tron su t t

c iện v

o n

u nv n
Tôi xin tr n tr n c m n Tr

c

i ian t

cT

n

c s đ o t o, đ t o m i điều iện t u n

iv

ian n i n c u v
in

i

o nt n


i nc uv

n

o nt n

,đ n n

iệp uôn

n u n v n t c sỹ

c amn
Hà Nộ

t

n

n m
T



PHAN THỊ LÀN

6




i n c u ...................................................................... 7

7 Ý n ĩa c a đề t i .................................................................................................... 7
8

ết c u c a u n v n ............................................................................................... 8

CHƢƠNG 1: CƠ SỞ Ý UẬN VỀ CƠ CHẾ QUẢN Ý VỐN TRONG CÁC
DO NH NGHIỆP ..................................................................................................... 9
1.1. NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ CƠ CHẾ QUẢN LÝ VỐN ĐỐI VỚI CÁC
DOANH NGHIỆP ....................................................................................................... 9
111

i niệm v p n o i c c oan n

iệp .................................................... 9

1 1 2 Cổ p ần óa ................................................................................................ 14
113 N

n v n đề c un về c c ế qu n ý v n ............................................... 16

1.2. NỘI DUNG CƠ CHẾ QUẢN LÝ VỐN VÀ CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG
ĐẾN CỚ CHẾ QUẢN LÝ VỐN TRONG DOANH NGHIỆP ................................ 19
1 2 1 Nội un c c ế qu n ý v n c a oan n

iệp o t độn t eo mô

n

1.3.2. in n iệm t Tổn Côn ty đầu t v p t triển n
133 N

n

i

c r t ra có t ể v n

Bộ

y

n (HUD) ....... 31

n tron Ho n t iện c c ế qu n ý v n

c a CIENCO 1 .......................................................................................................... 32
CHƢƠNG 2: THỰC TRẠNG CƠ CHẾ QUẢN

Ý VỐN TẠI TỔNG CÔNG

TY XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH GI O THÔNG I ............................................. 34
2.1. TỔNG QUAN VỀ CIENCO 1 ........................................................................... 34
211 Lc s

n t n v p t triển ................................................................. 34

2 1 2 Đặc điểm tổ c



n c ế tron c c ế qu n ý v n c a CIENCO 1 ............. 65

2 3 3 N uy n n n c a n

n

n c ế ................................................................ 66

CHƢƠNG 3: PHƢƠNG HƢỚNG VÀ GIẢI PHÁP NHẰM HOÀN THIỆN CƠ
CHẾ QUẢN

Ý VỐN CỦ

TỔNG CÔNG TY XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

GIAO THÔNG I ...................................................................................................... 68
3.1. DỰ BÁO TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN CỦA CIENCO I GIAI ĐOẠN 20172020 ........................................................................................................................... 68
3.2.

ỤC TIÊU VÀ PHƯƠNG HƯỚNG HOÀN THIỆN CƠ CHẾ QUẢN LÝ

VỐN TẠI CIENCO I GIAI ĐOẠN 2017-2020 ........................................................ 71
321

c ti u ...................................................................................................... 71


v



n v t n c

ỘT SỐ ĐỀ

n

UẤT VÀ

ệt

n

i

i n u n...................... 83

IẾN NGHỊ VỀ CƠ CHẾ QUẢN LÝ VỐN ĐỐI

VỚI CIENCO I ......................................................................................................... 87
KẾT UẬN .............................................................................................................. 90
D NH MỤC TÀI IỆU TH M KHẢO


vi

DANH MỤC SƠ ĐỒ, BẢNG BIỂU
S đ 2 1: C c u tổ c

c c a CIENCO 1 ................................................................ 36


B n 2 10: ết qu
B n 2 11: C i p

o t độn

in

oan c a CIENCO 1 iai đo n 2014 – 2015 . 58

c o o t độn c a CIENCO 1 ................................................... 59

B n 2 12: L i n u n c a CIENCO 1 ...................................................................... 60


vii

DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT

CHXHCN

Cộng hòa Xã hội Ch n

ĩa

DN

Doanh nghiệp

TNHH

1

MỞ ĐẦU
1. Tính cấp thiết đề tài nghiên cứu
Quá trình hội nh p kinh tế qu c tế đặt ra yêu cầu c p bách cho các doanh
nghiệp Việt Nam là ph i nâng cao hiệu qu ho t độn , đặc biệt là với các Tổng
Côn ty n

n ớc. Sau quá trình hình thành và phát triển, các Tổng Công ty nhà

n ớc đ p t uy đ

c vai trò quan tr n đ i với t n tr

ng kinh tế, góp phần

không nh vào s kh i s c c a nền kinh tế Việt Nam. Tuy nhiên, trên th c tế nh ng
đón

óp đó c

at

n x ng với tiềm l c hiện có và nh n

uđ im N

n ớc

dành cho doanh nghiệp. Một trong nh ng nguyên nhân c a s kém hiệu qu đó

c đặt ra là làm thế nào

n ớc hiệu qu

n tiện để thúc

n C n v t ế, ch

đẩy m nh việc chuyển đổi các Tổng Côn ty n

n ớc

sang ho t động theo mô hình này.
Cùng xu thế đó, Tổng công ty xây d ng công trình giao thông I ( CIENCO 1)
cũn đ

c chuyển đổi sang ho t động theo mô hình này theo quyết đ nh s 25/QĐ-

TTg ban hành ngày 06/01/2014 c a Th t ớng chính ph về “P

uyệt p

n

n

cổ phần hóa công ty mẹ- CIENCO 1” Việc cổ phần hóa thành công CIENCO 1
ho t động theo mô hình mới, với s tham gia c a các cổ đôn c iến

c đến t


ộ, công nhân viên c a

i s n n động, s qu n lý

tài chính và qu n tr kinh doanh t t.
Vì v y, để đ t đ

c hiệu qu kinh doanh t i u n t thì việc p n t c c c ế

qu n lý v n đón vai tr vô c n quan tr ng trong phân tích ho t động kinh doanh
c a doanh nghiệp. Xu t phát t nh n ý t
t i CIENCO 1” đ

c tác gi ch n

n tr n, “Ho n t iện c c ế qu n lý v n

m đề tài nghiên c u cho lu n v n t c sỹ, với

hy v ng có thể góp phần hoàn thiện quá trình chuyển đổi mô hình Công ty cổ phần,
nâng cao s c c nh tranh c a Tổng Công ty trong b i c nh hội nh p kinh tế qu c tế.
2. Tổng quan tình hình nghiên cứu ó l ên quan đến đề tài
Th i gian v a qua, đ có một s công trình khoa h c đề c p đến v n đề qu n
lý s d ng v n n
c thể n

n ớc với nh ng nội dung, ph m vi và cách tiếp c n khác nhau,

:


vào 7 nội dung sau: Thứ nhất, Khung pháp lý qu n lý v n n
doanh nghiệp (DN); Thứ hai, Ph m vi n
c p v n đầu t ; Thứ tư, N

n ớc đầu t v n; Thứ ba, Thẩm quyền

i đ i diện; Thứ 5, Phân chia l i nhu n; Thứ sáu, Thoái

v n đầu t ; Thứ bảy, Giám sát ho t độn đầu t
nghiệm n

: Ho t độn đầu t v n N

v c tr n điểm hoặc nh ng ngành nh n

T đó r t ra n

ng bài h c kinh

n ớc nên t p trung vào nh n n n , ĩn
ĩn v c đ i

nhân không có kh n n đầu t , oặc không mu n đầu t
ch m, tỷ su t đầu t t p n

n ớc đầu t v o

i v n lớn, c c côn ty t
o

ng tính c nh tranh trong một ngành nh t đ n để x c đ nh

c c ĩn v c, DN cần đ

c thoái v n; Giám sát v n đầu t cần làm rõ: (i) Vai trò

đ i diện ch s h u đ i với tài s n N
(ii) Xây d ng bộ ch ti u đ n

i

n ớc hay v n N

n ớc đ

iệu qu đầu t v n N

c đem đầu t ;

n ớc trên c các khía

c nh về l i nhu n, hiệu qu gián tiếp về kinh tế, xã hội; (iii) Xây d ng bộ tiêu chí
giám sát ho t độn đầu t c a DN n

: Gi m s t Hội đ ng qu n tr , c p qu n lý

tron đầu t , i m s t o t độn đầu t c a côn ty con…; (iv) Đẩy m nh s tham
gia giám sát c a các bên liên quan: Qu c hội, Chính ph , c c c quan
n


c giao, các t p đo n in tế n

đo t 100% ngu n v n đầu t

n ớc có thể khá tho i mái trong việc đ nh

an đầu vào các d án công ty con, công ty mà t p

đo n in tế n

n ớc có v n góp chi ph i; Với t c c

độc l p, n

ần n

t p đo n in tế n
đo n in tế n

100% ay

a t y rõ, hoặc còn lệ thuộc v o c c quy đ n đ có t

tr ớc khi các t p đo n in tế n

n

đầu t (

n vai tr v t ể chế điều tiết i n quan đến các chính sách tài

t p đo n in tế n

can thiệp”, t eo

c áp d ng t i Việt Nam, các

n ớc nhìn chung có nh ng thẩm quyền n

sau đ i với các

quyết đ n đầu t : (1) Đầu t mới 100% vào nh ng công ty 100% v n c a t p đo n,
hay nh n côn ty đ có oặc sẽ có v n chi ph i c a t p đo n; (2) Đầu t p t triển
s n xu t kinh doanh vào nh n côn ty nói tr n; (3) Đầu t v o n
kết cũn n
p pn

việc t n

ng công ty liên

ay i m v n sau này. T đó t c i đ đ a ra n

ng gi i

sau, đ i với Chính ph : Thứ nhất, cần có c quan qu n lý DNNN t p

trung, kể c các t p đo n in tế c uy n tr c , đ m n để th c hiện qu n lý và
giám sát s h u n

n ớc t i các DN; Thứ hai, x c đ nh l i m c tiêu chiến


thái b t l i tron

c r i ro tài chính. R i ro tài chính là một tr ng thái

t ổn x y ra trong ho t độn đầu t

cm cn
in

n đến hiệu qu đầu t

m c tiêu d kiến khiến cho ch thể đầu t
oan n

c; Bốn

m v o tr ng

t ua ỗ, n nần th m chí phá s n... và gây nh

n đến ho t động tài chính.
N m 2005, Vũ Đ n Hiển th c hiện nh ng nghiên c u c a mình về các gi i
pháp hoàn thiện c c ế qu n lý tài chính t i tổng công ty hóa ch t Việt Nam. Lu n
n đ đặt v n đề cần thiết l p c c ế qu n lý tài chính phù h p với mô hình tổng
công ty. Phân tích th c tr n c c ế qu n lý tài chính c a lo i hình tổng công ty nhà
n ớc, tác gi cho rằng mô hình qu n lý tài chính hiện t i c n c

a


Tác gi Nguyễn Phi Hà (2007) với lu n án tiến sĩ: “Ho n t iện c c ế huy
động và s d ng v n c a Tổn côn ty B u c n viễn thông Việt Nam” đ lu n
gi i nh ng v n đề c

n về c c ế uy động v n và s d ng v n c a t p đo n in

doanh theo mô hình công ty mẹ - côn ty con; đ n

i t

c tr n c c ế uy động

v n và s d ng v n c a Tổn Côn ty B u c n viễn thông Việt Nam xét theo mô
hình công ty mẹ - côn ty con Tr n c s đó, t c i đ a ra c c i i pháp nhằm
hoàn thiện c c ế uy động v n và s d ng v n c a tổn côn ty B u c n viễn
thông Việt Nam theo mô hình công ty mẹ - công ty con. N
viên t ch t i c n

: để các công ty thành

n, chuyển san c c ế ho t động c a t p đo n v đ i với

nh ng công ty con là góp v n đầu t , Nh n p n t c , đề xu t c a lu n án có ý
n

ĩa

t

n t .


Nhìn chung các công trình nghiên c u đ đ n

i v đ a ra đ

c nh ng cái

nhìn tổng thể và khách quan về qu n lý v n t i doanh nghiệp c a các công ty nhà
n ớc v c c côn ty n
n

n ớc qu n ý

n v n là doanh nghiệp n

ới d ng t p đo n in tế và tổng công ty

n ớc 100% ch có các công ty con có cổ phần hóa.


6

Tuy n i n, c

a có Côn tr n n

i n c u n o đề c p một cách toàn diện v đầy đ

ới óc độ kinh tế chính tr đến hoàn thiện c c ế qu n lý v n t i một tổng công ty
n

- Tr n c s đó, đề tài sẽ đề xu t nh ng gi i p p đ ng bộ nhằm Hoàn thiện
c c ế qu n lý v n c a CIENCO 1
4. Đố tƣợng và phạm vi nghiên cứu của đề tài
* Đố tƣợng
Nghiên c u hoàn thiện c c ế qu n lý v n t i CIENCO 1
* Phạm vi nghiên cứu
- Về không gian: Đề tài lu n v n đ

c th c hiện trong ph m vi t i CIENCO 1

- Về thời gian: Th i gian nghiên c u t n m 2010 c o đến nay.
5. Phƣơn ph p n h ên ứu của đề tài
* Phƣơn ph p thu thập số liệu
Nh ng tài liệu đ c
- B o c o ết qu
-C cs

in

iệu côn

tiện truyền t ôn
-C c c

n để s d ng, nghiên c u ph c v cho quá trình phân tích:
tr n we site Tổn côn ty, tr n internet,

tr

n c n s c t


n có

tài chính in tế n
n

in tế c n tr i n quan; Gi o tr n

n m i c a Tr

i n c u, đề t i

viết về o n t iện c c ế qu n ý v n

oa

n n m ần đ y để

n Đ i

cc an

n

cT

n m i, u n

o tr ớc v t i iệu



o n m c v n tron tổn c

c uv n
- So s n t eo c iều n an để t y đ
t n

cs

iến độn về s t

n đ i c a

o n m c v n qua c c n m ần đ y
b. P

n p p

-S

n p

n để t eo

n

iểu, s đ để p n t c

n p p n y i p việc p n t c một c c t u n


i ian

c n au

ti u c a côn ty: C c u v n, doanh thu, chi

phí,

i n u n qua c c n m sẽ c o t y o t độn s n xu t in

có t

cs

iệu qu , đ p n đ

i, ễ

c y u cầu c a c
n đ n

u ay

ôn ? Qua n

i , n n xét cũn n

n

s đ ,

i n quan đến v n đề

Hoàn thiện c c ế qu n lý v n c a các T p đo n, Tổng công ty Xây d ng
- Ngu n s liệu, d liệu t Phòng Tài chính CIENCO 1
7. Ý n hĩa ủa đề tài
- Góp phần hệ th ng hóa nh ng v n đề lý lu n về c c ế qu n lý v n Tổng
Công ty trong mô hình Công ty cổ phần


8

-P ntc ,đ n

i t

c tr n c c ế qu n lý v n t i CIENCO 1, t đó r t ra

nh ng thành t u, h n chế và nguyên nhân c a h n chế.
- Tr n c s phân tích th c tr ng kiến ngh một s gi i pháp nhằm n n cao c
chế chế qu n lý v n t i CIENCO 1.
8. Kết cấu của luận văn
N o i p ần m đầu, m c
v n ao

m3c

c, ết u n v

an m c t i iệu t am



ng s n xu t luôn g n liền với s phát triển c a khoa h c, kỹ thu t và Công nghệ.
T eo đó, c c

n t

c tổ ch c s n xu t ngày càng phát triển và hoàn thiện theo

ớng chuyên môn hóa, hiệp tác hóa, t p trung hóa và liên h p s n xu t.
Lu t Doanh nghiệp 2014 đ

c t ôn qua n y 26 t n 11 n m 2014 v c n

th c có hiệu l c t 01 t n 7 n m 2015 Doan n
tài s n, có tr s giao d c , đ
nhằm m c đ c

in

oan

cđ n

ýt n

iệp là tổ ch c có tên riêng, có
p t eo quy đ nh c a pháp lu t

C n c v o quy đ nh này thì doanh nghiệp có nh ng



ng nhằm m c đ c sin

i”

ng trong nghiên c u này, tác gi ch phân

n ớc và doanh nghiệp cổ phần, do ch thể

n ớc v đ c uyển đổi v n cổ phần đ

c một th i

gian ng n.
1.1.1.1. Khái niệm doanh nghiệp n
Khái niệm về doanh nghiệp n
nh n biết về doanh nghiệp n

nước

n ớc: Hiện nay tiêu th c c thể để phân lo i và

n ớc nhiều n ớc trên thế giới còn r t khác nhau:


10

Liên H p qu c quan niệm: doanh nghiệp n

n ớc là nh ng doanh nghiệp do Nhà

ai: có đ a v p p n n độc l p, n

n đ oc aN
ĩa

n ớc đ i với doanh nghiệp; th

nó có đ a v p p ý n

c c oan n

iệp

pháp nhân khác trong cùng ho t động kinh tế; th ba, là tổ ch c kinh tế có h ch
toán lỗ lãi ch không ph i
C c n ớc

cn

đ n v hành chính s nghiệp c a Chính ph .
Phần Lan, Thuỵ Điển, Brazin, Tây Ban Nha, Australia...

đều x c đ nh các doanh nghiệp tron đó N
nghiệp n
N

n ớc chiếm trên 50% v n là doanh

n ớc.
n có một s n ớc x c đ nh tỷ lệ này th p


- Chính ph là cổ đôn c n tron

oan n

iệp hoặc có thể kiểm soát

nh ng chính sách chung c a doanh nghiệp và bổ nhiệm hoặc bãi ch c ban qu n
lý doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp có nhiệm v s n xu t hoặc bán hàng hoá và d ch v cho công
chúng, hoặc cho các doanh nghiệp khác.
- Doanh nghiệp ph i ch u trách nhiệm về tình hình tài chính c a doanh nghiệp.


11

N

v y, có thể th y các tiêu chí c thể để nh n biết, phân biệt doanh nghiệp

n

n ớc trên thế giới còn khác nhau, ví d n

N

n ớc trong các doanh nghiệp n

t eo ti u c


+ Hội đ ng thành viên, Giám đ c hoặc Tổn
- Tr

ng h p Điều lệ côn ty

viên hoặc Ch t c côn ty
- Tr
n

n

n sau đ y:

i m đ c và Kiểm soát viên.

ôn quy đ nh thì Ch t ch Hội đ ng thành

i đ i diện theo pháp lu t c a công ty.

ng h p Điều lệ côn ty

ôn quy đ nh khác, thì ch c n n , quyền và

ĩa v c a Hội đ ng thành viên, Ch t c côn ty, Gi m đ c hoặc Tổn

i mđ c

và Kiểm soát viên th c hiện t eo quy đ nh.
Việc tổ ch c qu n lý doanh nghiệp o N
lệ th c hiện t eo c c quy đ n t

c chia làm nhiều phần bằng

ng t i đa; Cổ đôn c

ng cổ đôn t i thiểu là 03 và

ch u trách nhiệm về các kho n n và

ĩa v tài s n khác c a doanh nghiệp trong ph m vi s v n đ

nghiệp; Cổ đôn có quyền t do chuyển n

óp v o oan

ng cổ phần c a m n c o n

Đặc điểm nổi b t c a doanh nghiệp cổ phần là:

i khác.


12

- Là tổ ch c có t c c p p n n độc l p
Pháp lu t về công ty c a các n ớc đều xác l p một cách c thể về các quyền
v n ĩa v pháp lý c a công ty cổ phần với t cách là một p p n n độc l p, có
n n

c và t cách ch thể riêng, t n t i độc l p và tách biệt với các cổ đôn tron



Hầu hết pháp lu t về công ty c a c c n ớc trên thế giới đều qui đ nh và cho
phép chuyển n

ng một cách dễ dàng và t do các lo i cổ phiếu do công ty cổ

phần phát hành t cổ đôn san c
v n điều lệ c a CTCP đ

s h u mới. Vì khác với các lo i công ty khác,

c chia thành nhiều phần bằng nhau g i là cổ phần. Giá tr

c a mỗi cổ phần g i là mệnh giá cổ phiếu. Việc góp v n v o CTCP đ
bằng cách mua cổ phiếu nên cổ phiếu đ
c a các cổ đôn
đôn

c xem là hình th c thể hiện phần v n góp

C c cổ phiếu do công ty cổ phần phát hành là hàng hoá nên các cổ

i s h u cổ phiếu có thể t do chuyển n

các cổ đôn c

c th c hiện

n ;



CTCP sẽ thuộc về nh ng ai n m gi phần lớn s v n trong công ty. Trong quan hệ
với bên ngoài, v n c a CTCP là một d u hiệu ch rõ th c l c tài chính c a công ty.
Tuy nhiên, khác với nhiều yếu t khác, v n trong CTCP là yếu t n n động nh t.
Các qui lu t kinh tế th tr

ng ch ra rằng cùng với s

u t ôn

n

o

s

u

thông tiền tệ, t c là s tru chuyển các ngu n v n. S phát triển c a CTCP tỷ lệ
thu n với s luân chuyển các ngu n v n trong nền kinh tế. S v n động c a v n
trong công ty cổ phần v a ch u s chi ph i khách quan c a các qui lu t kinh tế, v a
b n

ng b i ý chí ch quan c a con n

i.

- Tính ổn đ nh trong ho t động kinh doanh và không h n chế về th i gian t n t i
Với các lo i hình doanh nghiệp t n n ay côn ty



một p p n n độc l p, trong CTCP có s tách biệt gi a quyền

s h u v c c ế qu n ý Đó

việc các cổ đôn sẽ bầu ra Ban i m đ c và Ban

i m đ c sẽ thay mặt các cổ đôn qu n ý côn ty N
ýđ

c t p trun

các cổ đôn n
ý côn ty đ

v y, trong CTCP việc qu n

o cao v o Ban i m đ c mà không dàn tr i đều việc qu n lý cho
đ i với công ty h p danh; b i vì trong công ty h p danh việc qu n

c th c hiện b i các thành viên h p danh với t c c

n

n n

i

ch u trách nhiệm vô h n hoặc i n đới ch u trách nhiệm vô h n về các kho n n
trong kinh doanh c a công ty nên h đ


hay toàn bộ cổ phần doanh nghiệp mà còn có c việc DNNN thu hút thêm v n
thông qua phát hành thêm cổ phiếu để tr thành CTCP.
Xét về b n ch t cổ phần hoá DNNN là việc N

n ớc bán một phần hay toàn

bộ giá tr cổ phần c a mình trong doanh nghiệp hoặc phát hành thêm cổ phiếu bán
c oc cđ it

ng là tổ ch c, cá nhân trong và ngoài doanh nghiệp bằn đ u giá

công khai hay thông qua th tr
p

n t

h uN

c th c hiện xã hội hoá s h u, chuyển hình thái kinh doanh một ch s
n ớc trong doanh nghiệp thành nhiều ch s h u, t c là chuyển t hình

th c s h u đ n n t san đa c
c a doanh nghiệp c o n
tế th tr

ng ch ng khoán. Cổ phần hoá DNNN chính là

i


c đ nh n

Việt Nam N

iệp cũn

ột
ần

n t n n o DNNN

ĩa t eo n iều cách khác nhau. Có thể hiểu t


15

nhân hóa là quá trình chuyển đổi hình th c s h u t N
th i, chuyển c c ĩn v c s n xu t kinh doanh t N

n ớc san t n n, đ ng

n ớc độc quyền san c o t

n n đ m nhiệm.
N

n tr n t

c tế, CPH v t nhân hoá DNNN về b n ch t l i khác nhau


với tỷ lệ không lớn và không ph i là cổ phần chi ph i.
Th hai, CPH DNNN nhằm t o cho DN sau khi cổ phần hoá với c c ế ho t
động nhiều ch s h u
tế n o

nn

n,

ôn

ẳn đ nh tầm quan tr ng c a thành phần kinh

n với t n n o t eo một s quan điểm l i là biện pháp nhằm t n

vai trò c a thành phần kinh tế t n n, ví d n
p ép t n n tiếp c n th tr

xo

n tr ớc c doanh nghiệp N

điều tiết N

n ớc, cho

n ớc.

1.1.2.2. Nội dung của cổ phần hoá.
Quá trình CPH DNNN bao g m nhiều nội un n

đ it

ng cổ phần hoá

(không ph thuộc vào th c tr ng s n xu t kinh doanh). Tuy nhiên, nh ng DN này
không nằm trong diện gi i thể, phá s n và không thuộc ĩn v c m N
n m gi 100% v n điều lệ n

n ớc cần

: s n xu t cung ng v t liệu nổ, hoá ch t độc, phóng

x , hệ th ng truyền t i điện qu c gia, m ng thông tin, qu c phòng, an nin …
- Hình th c cổ phần hoá


16

Cổ phần hoá DNNN có thể tiến hành theo hình th c n
+ Gi nguyên giá tr phần v n N

:

n ớc hiện có t i DN, phát hành thêm cổ

phiếu thu hút thêm v n để phát triển doanh nghiệp. Hình th c này nhằm thu hút v n
ngoài xã hội đầu t , p t triển, t n v n ho t động cho doanh nghiệp.
+ Bán toàn bộ phần giá tr thuộc v n N
th c n y đ



n DNNN đan t n t i, m c đ c c a ch s h u để tiến hành cổ

phần hoá.
- Các v n đề về tài chính khi tiến hành cổ phần hóa
Tr ớc khi có thể CPH DNNN, ph i xem xét các v n đề về tài chính trong quá
tr n CPH Tr ớc hết, ph i x c đ n đ

c giá tr doanh nghiệp. Trong quá trình xác

đ nh giá tr doanh nghiệp thì ph i x c đ n đ

c nh ng kho n n c a doanh nghiệp

để t đó v x lý các kho n n để tiến hành cổ phần hoá. Nếu không x lý xong n ,
đặc biệt là nh ng kho n n ph i thu không có kh n n t u
CPH đ

it

cũn

ó có t ể

c.

Với giá tr doanh nghiệp đ đ
nghiệp, đó

c x c đ nh, thì cần ph i bán cổ phần doanh


điều kiện tiên quyết để kh i s kinh

doanh. M i doanh nghiệp đều cần có v n để t n t i và phát triển:



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status