Trọn bộ công thức giải nhanh vật lý lớp 12 đầy đủ - Pdf 49

Gia sư Tài Năng Việt
0933050267

/>
CÁC VẤN ĐẾ CẦN BIẾT
1. Đơn vị trong hệ SI
Đơn vị
Tên đại lƣợng
Tên gọi
Chiều dài
mét
Khối lượng
kilogam
Thời gian
giây
Cường độ dòng điện
ampe
Nhiệt độ
độ
Lượng chất
mol
Góc
radian
Năng lượng
joule
Cóng suất
watt

Ký hiệu
M
Kg

kilo
k
103
Mega
M
106
Giga
G
109

3. Một số đon vị thƣờng dùng trong vật lý
STT

Tên đại lƣợng

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14


rad/s2
Niutơn
N
Niuton.met
N.m
Kg.met2
kg.m2
2
Kg.m trên giây
kg.m2/s
Jun
J
Woát
W
Héc
Hz
Oát/met vuông
W/m2


Gia sư Tài Năng Việt
0933050267

15

Mức cường độ âm

/>
Ben


2

2cos2a = 1 + cos2a



= + 2sin(a
 )
-sina
cosa+ =cosa
cos(a
)
4



2 sin(a  )
4
3
3
sin3a  3sin
4sin
cos3a
4cosa a
3cosaa

sina -- cosa
cosa
sina =



180

b
;
2a


Gia sư Tài Năng Việt
0933050267

/>
2


Gia sư Tài Năng Việt
0933050267

/>
g. Các giá trị gần đúng:
+ Số

 2 10; 314 100; 0,318 

+ Nếu x ≪ 1 thì (1 ± x)x = 1 ± nx;

x 1
(1 x) 1 ; 1
2 1 x
+ Nếu

2
2

h. Công thức hình học
Trong một tam giác ABC cñ ba cạnh là a, b, c (đối diện 3 gñc A; B;C)
ta có :
+ a2 = b2 + c2 + 2 a.b.cos A; (tương tự cho các cạnh còn lại)
a
b
c sin
+


A
sin B sin C
----------


Gia sư Tài Năng Việt
0933050267

/>
3


Gia sư Tài Năng Việt
0933050267

/>
Chƣơng I: DAO ĐỘNG CƠ HỌC

- x = 0 thì
Ghi chú: Liên hệ về pha:

 v sớm pha hơn x;
2



 a sớm pha hơn v;
2

 a ngược pha với x.

4. Hệ thức độc lập thời gian giữa x, v và a
v2
2
2
- Giữa x và v: A  x 
2



2

2

2

- Giữa v và a: vmax   A  v 
- Giữa a và x:

v2
a
L
S
2W
 2 v2  a 2
 max  max  vmax 
A  
 x2  2 
2 4n
k
  2 amax

2
6. Tìm pha ban đầu

v
v>0
φ = - 3π/4

3

A

2

2
A

v>0
φ = -5π/6

v>0
φ = - 2π/3

2
A

3
2

v>0
φ = - π/6

v>0
φ = - π/4




cos  x2
2

A
+ x1 đến x2 (giả sử x1  x2):

0  1 , 2   .

1
cos1  x
 2  1

A
với 
t 

  1, 2  0


cos  x2
2

A
7. Vận tốc trung bình - tốc độ trung bình

- Tốc độ trung bình

v


2

+A
2

T/6

T/8

T/8

T/6

T/12

+ Sơ đồ 2:
x
0 (VTCB)

A
2

A2
2

A3
2

+A

ar sin



x1
A

t=

1

ar cos

x

x1


1

A

* Phƣơng pháp chung tìm quãng đƣờng đi trong khoảng thời gian nào đñ
ta cần xác định:
- Vị trí vật lúc t = 0 và chiều chuyển động của vật lúc đñ;
- Chia thời gian ∆t thành các khoảng nhỏ: nT; nT/2; nT/4; nT/8; nT/6;
T/12 … với n là số nguyên;
- Tìm quãng đường s1; s2; s3; … tương úng với các quãng thời gian nêu
trên và cộng lại
 Tính quãng đường ngắn nhất và bé nhất vật đi được trong khoảng thời


t 

Quãng đường ngắn nhất: S min  2A 1 cos 
2 


x0 +A

Smin


Gia sư Tài Năng Việt
0933050267

/>
7


Gia sư Tài Năng Việt
0933050267

/>
T

n  N * và 0  t  :


2 



3
2

v  vmax

2
2

v

vmax
2

v 0
x

0 (VTCB)

A
2

A2
2

A3
2

+A


/>
mg sin

k
2
T   2
- ¸p dông c«ng thøc vÒ chu kú vµ tÇn sè:  
l 



m  2 l
g
k

1
k 1
g
1

f  

T 2 m 2 l


2. ChiÒu dµi cùc ®¹i vµ cùc tiÓu cña lß xo
+ dao ®éng th¼ng ®øng:
l min  l 0  l   A
l l
 A  max min

1 1
T 2  T 2  T 2

1
2
- Gọi T1 và T2 là chu kỳ khi treo m1 và m2 lần lượt vào lò xo k thì:
2
2
+ Khi treo vật m  m1  m2 thì: T  T1  T 2

+ Khi treo vật m  m1  thì:mT  T1 2  T22
2
4. Cắt lò xo
- C¾t lß xo cã ®é cøng k, chiÒu dµi
l 0 thµnh nhiÒu ®o¹n cã
chiÒu dµi l1 , l2 , ..., lncã ®é cøng

m1  m2 


Gia sư Tài Năng Việt
0933050267

/>
9


Gia sư Tài Năng Việt
0933050267


xo lên vật (hoặc điểm treo)

Bản chất
Ý nghĩa
và tác
dụng

Lực đàn hồi
Lò xo thẳng đứng
Lò xo nằm
A ≥ ∆l
A < ∆l
ngang

Cực đại
Cực tiểu
Vị trí
bất kì

Fmax = kA
Fmin = 0
F=kx

Fmax = kA
Fmin = 0

Fmax = k(∆l + A)
Fmin = 0

F=kx


T
'


n

f'f
n



Gia sư Tài Năng Việt
0933050267

Lực tác dụng

Tần số góc
Phƣơng trình
dao động.

/>
xo không giãn
- Con lắc lò xo thẳng đứng
mg
nó dãn l 
k
Lực đàn hồi của lò xo:
F = - kx
x là li độ dài

Hoặc α = α0cos(ωt + φ)
W  mgl(1 cos0 )
1 g
 m s2
2 l 0



m2 A2

2

- Chu kỳ dao động của con lắc đơn cñ chiều dài l1 và l2 lần lượt là T1 và T2
thì:
2
2
+ Chu kỳ của con lắc cñ chiều dài l  l1  l2: T  T1  T 2
2
2
+ Chu kỳ của con lắc cñ chiều dài l  l1  l2: T  T1  T 2 l1  l 2 .
- Liên hệ giữa li độ dài và li độ gñc: s  l
- Hệ thức độc lập thời gian của con lắc đơn:
2
v 2
2
2
v
2
2
2


/>
11


Gia sư Tài Năng Việt
0933050267

/>
v  0
v  0

 02 
+ Khi vật ở biên: 
; khi  0nhỏ: 
T
T

mg
1

mg
cos

 c


0
 c
 2 

* Thời gian nhanh chậm trong thời gian N (1 ngày đêm
N  24h  86400s) sẽ bằng:
N
  T  N T

T
T0
b. Các trƣờng hợp thƣờng gặp
 T 1
 t
Khi nhiệt độ thay đổi từ
T
2

tđến t:  0
( t  t2  t)1
1
2
  1  N t

2
 T  h
T
R
Khi đƣa con lắc từ độ cao h1đến độ cao h2:  ( 0h  h2 
  N h


R
Khi đem vật lên cao h  0, khi đem vật xuống độ cao thấp hơn

T  1 t  h 0
R
T0 2
- Khi đưa con lắc từ trái đất lên mặt trăng (coi chiều dài l khóng đổi) thì:
M MT
TTĐ RTĐ

TMT RMT MTĐ
- Khi cả l và g thay đổi một lượng rất nhỏ thì
T  1 l 1 g
.
T 0 2 l0 2 g0
- Khi cả nhiệt độ và g thay đổi một lượng rất nhỏ thì
T  1 l 1 g
.
T 0 2 l0 2 g0
5. Con lắc đơn chịu tác dụng của lực phụ không đổi
* Lực phụ fgặp trong nhiều bài toán là:

+ Lực quán tính Fq   ,ma
độ lớn: Fq  ma, (a là gia tốc của hệ quy
chiếu)
+ Lực điện trường F  qE, độ lớn: F  q E,
q là điện tích của vật, E là cườngđộ điện trường nơi đặt con lắc (V / m)
+ Lực đẩy Acsimet F   , độ lớn:
.
F


Vg


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status