Ch-¬ng 9: Vèn ®Çu t- cña c¸c doanh nghiÖp X©y dùng Gi¸o tr×nh kinh tÕ X©y dùng
Trang 107
Chương 9:
VỐN VÀ ĐẦU TƯ CỦA CÁC DOANH NGHIỆP XÂY DựNG
9.1. VỐN CỦA CÁC DOANH NGHIỆP XÂY DỰNG
9.1.1. Khái niệm.
Theo nghĩa rộng: vốn của doanh nghiệp xây dựng là nguồn nguyên vật liệu, tài sản
cố định sản xuất, nhân lực, thông tin, uy tín của doanh nghiệp được sử dụng cho mục đích
sản xuất và kinh doanh để sinh lợi.
Theo tính chất hoạt động và nghĩa hẹp: vốn sản xuất của doanh nghiệp xây dựng bao
gồm hai bộ phận chính: vốn cố định và vốn lưu động.
Theo hình thức tồn tại: vốn của doanh nghiệp xây dựng bao gồm: vốn dưới dạng
hiện vật (Tài sản cố định sản xuất và một bộ phận của vốn lưu động). vốn tiền tệ và vốn
dưới dạng khác như ngân phiếu, nhãn hiệu, thông tin...)
9.1.2. Vốn cố định sản xuất - kinh doanh xây dựng.
9.1.2.1. Khái niệm.
Trong quá trình sản xuất - kinh doanh vốn của doanh nghiệp phải trải qua các giai
đoạn sản xuất và lưu thông. Tuỳ thuộc vào tính chất tham gia vào quá trình sản xuất và
hình thức chuyển giá trị của chúng vào sản phẩm mà người ta phân ra vốn cố định và vốn
lưu động.
Vốn cố định của doanh nghiệp xây dựng giữ chức năng của tư liệu lao động, chúng
tham gia vào nhiều chu kỳ của quá trình sản xuất, sau mỗi chu kỳ sản xuất một bộ phận
giá trị của vốn Sản xuất được chuyển vào giá sản phẩm, nhưng hình thái vật chất ban đầu
tương đối không thay đổi.
Vốn lưu động là một bộ phận vốn của doanh nghiệp xây dựng làm chức năng của
đối tượng lao động sau khi hoàn thành một chu kỳ sản xuất thì đối tượng lao động bị biến
đổi hoàn toàn về hình thái vật chất và bị chuyển toàn bộ giá trị của nó vào sản phẩm.
- Vỡ ti sn c nh trong xõy dng l cỏc mỏy múc lu ng khụng cn cú nh
xng kiờn c bao che, nờn phn giỏ tr thit b mỏy múc ln hn giỏ tr ca nh xng
bao che cng nh ln hn nhiu so vi cỏc ngnh khỏc.
- Vỡ ti sn c nh trong xõy dng phn ln l mỏy múc lu ng nờn phn giỏ tr
ca ti sn c nh t di chuyn thng ln hn cỏc ngnh khỏc.
- C cu ca ti sn c nh ca doanh nghip xõy dng ph thuc vo nhiu nhõn t
nh loi hỡnh xõy dng, trỡnh tp trung, chuyờn mụn hoỏ v luụn luụn bin ng.
- Trong iu kin cỏc t chc chuyờn cho thuờ mỏy xõy dng xut hin ph bin thỡ
giỏ tr ca ti sn c nh ca doanh nghip xõy dng s gim i ỏng k.
9.1.2.3. Hao mũn, khu hao, ỏnh giỏ v cỏc hỡnh thc khỏc.
a) Hao mũn ti sn c nh.
Hao mũn hu hỡnh ti sn c nh xột theo gúc k thut (gi tt l hao mũn hu
hỡnh k thut): l s thay i hỡnh dỏng bờn ngoi v cu to vt cht bờn trong ca ti sn
c nh do tỏc ng ca quỏ trỡnh s dng v ca mụi trng t nhiờn. Do ú giỏ tr s
dng ca ti sn c nh nh cụng sut, bn b gim i.
Hao mũn hu hỡnh ti sn c nh xột theo gúc kinh t (gi tt l hao mũn kinh
t): L quỏ trỡnh chuyn dn giỏ tr ti sn c nh vo giỏ tr sn phm do nú lm ra tu
theo mc gim giỏ tr s dng ban u ca ti sn c nh do hao mũn k thut gõy
nờn.
Hao mũn vụ hỡnh ti sn c nh l mt phm trự kinh t (gi tt l hao mũn vụ hỡnh
kinh t). Trong xõy dng cỏc ti sn c nh l mỏy xõy dng cú th b hao mũn vụ hỡnh
do mu nh hay cụng trỡnh thay i.
b) Khu hao ti sn c nh.
*) Khỏi nim:
Khu hao ti sn c nh l s chuyn dn giỏ tr ca nú vo giỏ thnh sn phm do
nú lm ra vi mc ớch lu tin bc cú th khụi phc hon ton giỏ tr s dng ban u
ca nú (mua sm li) khi thi hn khu hao ó ht, bao gm: Khu hao c bn v khu
hao sa cha ln.
Ch-ơng 9: Vốn đầu t- của các doanh nghiệp Xây dựng
: Giỏ tr thu hi khi thanh lý ti sn c nh theo d kin
Nu cú khu hao cho hin i hoỏ thỡ ta phi cng thờm vo tr s T
k
, mt nhúm chi
phớ tng ng.
Mc khu hao tuyt i hng nm l s tin khu hao phi thc hin trong mt nm
no ú.
Mc khu hao tng i l t s (phn trm) gia mc khu hao tuyt i hng nm
vi giỏ tr ban u ca ti sn c nh.
*) Cỏc phng phỏp tớnh mc khu hao.
- Khu hao theo thi gian theo kiu tuyn tớnh:
+ Theo cỏch ny mc khu hao tuyt i hng nm l
K
n
=
N
T
k
N: Tui th (Hay niờn hn s dng) ca ti sn c nh
+ Mc khu hao tng i hng nm l:
a
n
=
b
n
G
K
- Khu hao theo thi gian theo kiu phi tuyn vi phn trm c nh so vi giỏ tr
Mu s chớnh l cng dn tớch lu cỏc nm (S t nhiờn) t 1 n N.
Ch-¬ng 9: Vèn ®Çu t- cña c¸c doanh nghiÖp X©y dùng Gi¸o tr×nh kinh tÕ X©y dùng
Trang 110
- Khấu hao theo thời gian theo kiểu phi tuyến với mức khấu hao hằng năm tăng
nhanh dần.
- Khấu hao theo thời gian theo kiểu kết hợp giữa phi tuyến và tuyến tính.
- Khấu hao theo khối lượng sản phẩm đạt được của tài sản cố định.
K =
t
k
S
T
. S
n
S
t
: Tổng số sản phẩm do tài sản cố định làm ra trong suốt thời gian sử dụng quy định
của nó.
S
n
: Số sản phẩm làm ra trong một năm
c) Đánh giá tài sản cố định.
*) Đánh giá tài sản cố định về mặt giá trị
Đánh giá tài sản cố định về mặt giá trị có ý nghĩa rất quan trọng vì nó góp phần vào
việc bảo tồn vốn, đáp ứng sự phát triển của kỹ thuật và giúp cho việc tính giá thành sản
- Trang b li cho doanh nghip cỏc ti sn c nh cú tớnh cht nh c nhng vi s
lng nhiu hn, hoc cú tớnh cht mi tin b hn v mt k thut v kinh t.
- Tin hnh sa cha ln gn lin vi ci to, m rng v hin i hoỏ ti sn c
nh.
*) Tỏi sn xut ti sn c nh v vn bo ton vn:
Bo ton vn l vn rt quan trng i vi cỏc doanh nghip vỡ nú cú liờn quan
cht ch n vn tỏi sn xut ti sn c nh núi chung, v vi vn xỏc nh thi hn
khu hao, mc khu hao ti sn c nh núi riờng.
Cú my phng hng bo ton vn cú liờn quan n vn tỏi sn xut ti sn c
nh nh sau:
- Giỏ khu hao ca ti sn c nh phi thng xuyờn c nh li theo thi gian v
tin hnh thay i cỏch tớnh khu hao kp thi sao cho khi kt thỳc thi hn s dng ti
sn c nh thỡ doanh nghip cú vn mua sm li ti sn c nh vi thi giỏ im
ang xột.
- nh thi hn s dng ti sn c nh ngn li v do ú phi tng mc khu hao
nht l giai on s dng TSCD ban u.
- Khi tin hnh mua sm ti sn c nh phi tin hnh lp d ỏn u t, trong ú cú
tớnh n nhõn t trt giỏ.
- Phi m bo nguyờn tc an ton v ti chớnh thụng qua ch tiờu doanh thu ho vn
v sn lng ho vn, trong ú ch tiờu chi phớ cú tớnh n nhõn t trt giỏ ca ti sn c
nh.
- Ci tin t chc s dng ti sn c nh, bao gm cho phn chi phớ cú liờn quan
n ti sn c nh gim xung mc thp nht cú th c.
9.1.2.4. Lp k hoch v ti sn c nh.
Ni dung ca k hoch TSCD bao gm:
- K hoch trang b ti sn c nh xut phỏt t nhu cu ca th trng v kh nng
m rng sn xut - kinh doanh ca doanh nghip.
K hoch ny bao gm cỏc vn v mua sm ti sn c nh mi, ci to v hin
i hoỏ cỏc ti sn c nh hin cú, cỏc ti sn c nh ht niờn hn s dng hay ó b lc
hu v mt k thut v kinh t, xỏc nh phng ỏn i thuờ mỏy hay t mua sm.