24/08/2008
Chơng I : điện tích - điện trờng
Tiết 1: điện tích , định luật cu lông
I/Mục tiêu bài học:
1>Kiến thức: + Nắm đợc các cách làm nhiễm điện cho một vật
+ Định luật Culông
2> Kĩ năng: + Vận dụng định luật Cu lông giải một số bài toán đơn giản
+ Giải thích các hiện tợng điện trong đời sống và trong kĩ thuật
II/ Chuẩn bị của thầy và trò:
1> Giáo viên: + Các thí ngiệm về hiện tợng nhiễm điện do cọ xát, do tiếp xúc và do hởng ứng
2> Học sinh: + Đọc SGK
III/ Ph ơng pháp dạy hoc:
+ Nêu vấn đề và vấn đáp
IV/ Tiến trình dạy học:
A/ ổn định + sĩ số lớp:
B/ Kiểm tra bài cũ:
C/ Bài giảng:
1. hai loại điện tích. Sự nhiễm điện của các vật
Trợ giúp của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
* Nói về hai loại điện
tích: Điện tích dơng và
điện tích âm
* Hớng dẫn học sinh làm
thí nghiệm:
* Có nhận xét gì về sự
khác nhau của các vật
nhiễm điện do các cách?
* Quan sát thí nghiệm
thầy làm, và rút nhận xét
về sự tơng tác của các
điện tích cùng dấu và
2 định luật cu lông
Trợ giúp của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
* Mô tả cấu tạo và hoạt
động của chiếc cân xoắn.
* Khía niệm thế nào là
điện tích điểm
* Nêu con đờng tìm ra
định luật Cu- lông
* Cho học sinh làm một
vài ví dụ để áp dụng xác
* Quan sát cấu tạo và nắm
đợc nguyên tắc hoạt động
của cân xoắn.
a) Nội dung định luật Cu- lông
Độ lớn của lực tơng tác giữa hai điện tích
điểm tỉ lệ thuận với tích độ lớn của hai điện
tích và tỉ lệ nghịch với bình P`hơng khoảng
cáh giã chúng
Phơng của lực tơng tác giữa hai điện tích điểm là
đờng thẳng nối hai điện tích điẻm đó. Hai điện
tích cùng dấu thì đẩy nhau và hai điện tích khác
dấu thì hút nhau.
b) Biểu thức của định luật
r
q
1
q
2
12
F
k=9.10
9
2
2
.
C
mN
r: Khoảng cách các điện
tích
3. Lực t ơng tác các điện tích trong điện môi
Trợ giúp của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
* ý nghĩa của hằng số
điện môi
Cho ta biết lực tơng tác
giữa hai điện tích trong
môi trờng đó nhỏ hơn lực
tơng tác của hai điện tích
đó trong chân không bao
nhiêu lần
2
21
.
.
.
r
qq
kF
và q
2
trái dấu
D Hai điện tích điểm q
1
và q
2
cùng dấu
Câu3: Hai điện tích điểm q1 và q2 khi đặt gần nhau thì chúng hút nhau, kết luận nào sau đây luôn đúng:
A. Hai điện tích điểm q
1
và q
2
đều là các điện tích dơng
B. Hai điện tích điểm q
1
và q
2
đều là điện tích âm
C. Hai điện tích điểm q
1
và q
2
trái dấu
D Hai điện tích điểm q
1
và q
2
cùng dấu
Câu4:Hai quả cầu giống nhau mang điện tích có độ lớn nh nhau, khi đa chúng lại gần nhau thì chúng
2
<0 và
21
qq
<
. Cho chúng tiếp xúc
nhau, sau đó tách chúng ra và đa quả cầu B lại gần quả cầu C mang điện tích âm thì chúng
A. Hút nhau B. Đẩy nhau C. Có thể hút hoặc đẩy nhau D. Không tơng tác
Câu9:Hai quả cầuA và B giống nhau mang điện tích q
1
và q
2
trong đó
21
qq
=
, đặt gần nhau thì
chúng hút nhau. Cho chúng tiếp xúc nhau, sau đó tách chúng ra thì mỗi quả cầu sẽ mang điện tích
A. q=2q
1
B. q=0 C. q=q
1
D. q=0,5 q
1
Câu10:Hai quả cầuA và B giống nhau mang điện tích q
1
và q
2
trong đó
21
Câu hỏi 1:
Nêu các cáh nhiễm điện cho một vật, và sự khác nhau cơ bản của các cách nhiễm điện trên
Câu hỏi 1I:
Phát biểu và viết công thức của định luật Culông.
C/ Bài giảng:
1. thuyết êlectron
Trợ giúp của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
* Đặt câu hỏi C
1
SGK?
* Trả lời câu hỏi C
1
.
Nội dung của thuyết êlectron
* Nguyên tử gồm hạt nhân ở chính giữa mang
điện tích dơng, và các êlectron quay xung
quanh theo các quỹ đạo hoàn toàn xác định.
* Bình thờng tổng đại số các điện tích trong nguyên
tử bằng không, nguyên tử trung hoà về điện.
+ Nguyên tử bị mất (e) trở thành iôn dơng
+ Nguyên tử nhận thêm (e) trở thành iôn âm.
* Khối lợng của (e) rất nhỏ nên độ linh động
lớn. Do vậy một số (e) có thể chuyển từ vật này
sang vật khác hoặc từ phần này sang phần khác
của vật gây nên các hiện tợng Nhiễm điện.
+ Vật nhiễm điện âm: Thừa(e)
+Vật nhiễm điện dơng:Thiếu(e)
2. vật ( chất) dẫn điện và vật (chất) cách điện(ĐIện môi).
Trợ giúp của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
*
Hai điện tích điểm q
1
và q
2
cho tiếp xúc nhau, sau đó tách
chúng ra thì điện tích của
chúng bây giờ là bao nhiêu?
2
21
'
2
'
1
qq
qq
+
==
ở một hệ cô lập về điện, nghĩa là hệ không
trao đổi điện tích với các vật bên ngoài
hệ, thì tổng đại số các điện tích trong hệ là
một hằng số
5. bài tập áp dụng và củng cố
Trợ giúp của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Câu1:Chọn phát biểu sai?
A. Trong vật dẫn điện có nhiều điện tích tự do
B. Trong vật cách điện có rất ít điện tích tự do
C. Xét về toàn bộ, một vật trung hoà về điện sau đó đợc
nhiễm điện do hởng ứng thì vẫn là vật trung hoà về điện
III/ Ph ơng pháp dạy hoc:
+ Nêu vấn đề, Vấn đáp
IV/ Tiến trình dạy học:
A/ ổn định + sĩ số lớp:
B/ Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi 1:
Nêu nội dung cơ bản của thuyết êlectron,giải thích các hiện tợng nhiễm điện bằng thuyết êlectron
Câu hỏi 1I:
Phát biểu nội dung của định luật bảo toàn điện tích
C/ Bài giảng:
1. điện trờng
Trợ giúp của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
* Hãy phân biệt điện tích
điểm và điện tích thử?
* Điện tích điểm là các
vật mang điện tích
* Điện tích thử là các vật
có kích thớc rất nhỏ, mang
một điện tích nhỏ, dùng để
phát hiện lực điện tác dụng
lên điện tích, hay nhận biết
điện trờng.
a) Khái niệm điện trờng
Điện trờng là môi trờng vật chất tồn tại xung
quanh điện tích và tác dụng lực điện lên các
điện tích khác đặt trong nó
b) Tính chất của điện trờng
Tính chất cơ bản của điện trờng là tác dụng lực
điện lên điện tích khác đặt trong nó.
2. Cờng độ điện trờng
các điện tích có độ lớn
khác nhau thì có giá trị
khác nhau.
* Học sinh tính các giá
trịn và đa ra nhận xét
n
n
q
F
q
F
q
F
===
.....
2
2
1
1
* Nếu q>0 thì
F
cùng h-
ớng với
E
Nếu q< 0 thì
F
ngợc h-
ớng với
E
*Đại lợng:
* Đơn vị là V/m ( Vôn trên mét)
5
3. đờng sức điện trờng
Trợ giúp của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
* Làm thí nghiệm Hình
vẽ 3.5; 3.6; và cho học
sinh nghiên cứu câu hỏi
C
2
?
* trả lời câu hỏi C
2
.
a) Định nghĩa:
Đờng sức điện trờng là đơng đợc vẽ trong điện
trơng sao cho hớng của tiếp tuyến tại bất kì
điểm nào cũng trùng với hớng của véc tơ cờng
độ điện trờng tại điểm đó.
b) Tính chất của đờng sức điện trờng
+ Tại một điểm trong điện trờng ta có thể vẽ đ-
ợc một đờng sức điện trờng đi qua và chỉ một
mà thôi
+Các đờng sức điện là các đờng cong không
kín, xuất phát từ các điện tích dơng va f kết thúc
ở các điện tích âm
+ Các đờng sức không bao giờ cắt nhau
+ Nơi nào có cờng độ điện trờng mạnh ta vẽ đ-
ờng sức dày và nơi nào có cờng độ điện trờng
yếu các đờng sức tha.
c) Điện phổ
III/ Ph ơng pháp dạy hoc:
+ Nêu vấn đề, Vấn đáp
IV/ Tiến trình dạy học:
A/ ổn định + sĩ số lớp:
B/ Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi 1:
Trình bày các khái niệm điện trờng, tính chất của điện trờng
Câu hỏi 1I:
Khái niệm đờng sức điện trờng và các đặc điểm của đờng sức điên trờng
C/ Bài giảng:
4. điện trờng đều
Trợ giúp của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
* Nêu đặc
điểm của đ-
ờng sức điện
trờng đều?
* Đờng sức của điện trờng
đều là những đờng thẳng
song song cách đều nhau
Khái niệm: Một điện trơng mà vectơ cờng độ
diện trờng tại mọi điểm đều bằng nhau gọi là
điện trơng đều
5. Điện trờng của một điện tích điểm
Trợ giúp của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
* Phát biểu định luật
Culông
* Nêu khái niệm và biểu
thức của điện trờng.
* Từ đó rút ra biểu thức
tính cờng độ điện trờng
* Em hãy lập công thức
xác định cờng độ điện tr-
ờng tại một điẻm M gây
ra bới hai điện tích q
1
và
q
2
Có cờng độ lần lợt là
E
1
và E
2
?
* Thầy vẽ hình minh hoạ
và hớng dẫn học sinh
cách tìm vec tơ tổng và
tìm độ dài của nó,
Nhóm các học sinh xây
dựng công thức cho các
trờng hợp
1
E
cùng hớng với
2
E
1
E
ngợc hớng với
2
E
ngợc hớng với
2
E
Ta có: E= E
1
+ E
2
+
1
E
vuông góc với
2
E
2
2
2
1
EEE +=
+
1
E
hợp với
2
E
một góc bất kì
Tacó:
E=
0
=- 10
-7
C đặt tại M.Và vẽ hình biểu diễn
Bài4: Prôtôn đợc đặt vào điện trờng đều E= 1,7. 10
6
V/m
a) Tính gia tốc của prôton, biết khối lợng của prôton là m
p
=1,7.10
-27
kg
b) Tính vận tốc của prôton sau khi nó đi đợc đoạn đờng là 20cm(Vận tốc ban đầu bằng không)
Bài5: Có ba điện tích đặt tại ba đỉnh của một tam guác đều ABC cạnh a. Xác định cờng độ điện trờng tại
điểm đặt mỗi điện tích, do hai điện tích kia gây ra, trong hai trờng hợp:
a) Ba điện tích cùng dấu
b) Một điện tích trái dấu với hai điện tích còn lại.
Bài6: Hai điện tích điểm q
1
=2.10
-8
C và q
1
=-2.10
-8
C đặt tại hai điểm A và B trong không khí cách nhau
một khoảng là a=30cm.
a) Xác định cờng độ điện trờng tại điểm M cách đều A, B những khoảng là a/2
b) Xác định cờng độ điện trờng tại điểm N cách đều A, B những khoảng là a
c) Xác định lực tác dụng lên điện tích q
B/ Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi1: Trình bầy các khái niệm điện trờng, tính chất của điện trờng
Câu hỏi2:Viết biểu thức tính công của lực F
C/ Bài giảng:
1. công của lực điện trờng
Trợ giúp của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
* Từ biểu thức của công của
lực điện trơng hãy nhận xét
về giá trị của công?
* Hẵy nhắc lại khái niệm
lực thế và trờng thế.
+ Vận dụng công thức tìm
công của một lực để tính
công của lực điện trờng
trên đoạn s
0
sau đó tính
trên đoạn MN.
+ Các nhóm thảo luận và
nghiên cứu SGK đa ra
nhận xét.
Tacó:
A
MN
= qE
'' NM
Ta áp dụng đợc với : q>0 vàq<0
M và N là hình chiếu của M và N trên phơng
của lực điện trờng
+ Công của lực điện trờng tác dụng lên một
= W
M
- W
N
Hay: A
MN
= q. (
q
W
q
W
NM
)
Ta đặt: V= W/q gọi là điện thế.
Khi đó: A
MN
= q(V
M
V
N
)
Hiệu U
MN
= V
M
V
N
=
q
B A
C
E
0
M
N
M
N
trong điện trờng đều
0
E
.Cho góc
0
60
==
CBA
AB //
0
E
. Biết BC= 6cm, U
BC
= 120 V.
a) Tìm U
AC
; U
BA
=- 15. 10
-8
J và A
BC
= 3. 10
-7
J
D/ củng cố + dặn dò+ bài tập về nhà
* Trả lới các câu hỏi SGK tr22
* Gợi ý học sinh làm các bài tập Tr- 22+ 23
---------------------------------------------------------------------------------
Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
.
.............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
12/09/2008
Tiết6 : bài tập về lực cu- lông và điện trờng
I/Mục tiêu bài học:
10
A
B C
E
0
1>Kiến thức: + Ôn tập định luật Cu- lông, các khái niệm điện trờng, cờng độ điện trờng, đờng sức
điện trờng
+Các khái niệm công của lực điện trờng, công thức xác định công của lực điện tr-
ờng.khái niệm hiệu điện thế và liên hệ giữa U và A
> 0 nờn in tớch q
0
phi nm õu?
Chỳ ý : 1nC = 10
-9
C ; 1àC = 10
-6
C
- Gv yờu cu Hs c v túm tt ờ.
- Gv hng dn Hs vn dng nh lut Cu-lụng
gii bi toỏn.
- Gv nhn xột cỏc cõu tr li v hon chnh bi gii.
- Yờu cu Hs v nh gii bi toỏn vi trng hp q
1
> 0 v q
2
< 0.
2. Tỡm hiu cng in trng ti mt im (Bi 2)
Hot ng ca HS Hot ng ca GV
Hs c v tr li cõu hi:
- Ti im M cú my cng in trng?
- Vit cụng thc tớnh cng in trng do in
tớch Q gõy ra ti mt im.
- Xỏc nh cỏc cng in trng ti im M
(phng, chiu, ln).
- p dng nguyờn lớ chng cht in trng.
- Nờu quy tc hỡnh bỡnh hnh v cỏc trng hp
c bit
- Gv yờu cu Hs c v túm tt .
- Hng dn Hs ỏp dng cụng thc tớnh cng
nh qu o chuyn ng ca vt.
=> Suy ra hiu in th gia hai tm kim loi.
p dng cụng thc tớnh cụng.
D/ Củng cố + dặn dò+ bài tập về nhà
Bi 1: Hai in tớch +q v q (q>0) t ti hai im A,B vi AB = 2a trong khụng khớ.
a. Xỏc nh cng in trng ti M nm trờn trung trc ca AB, cỏch AB mt on x.
b. Tớnh x E
M
cc i v tớnh giỏ tr cc i ny.
Bi 2: Mt electron chuyn ng vi vn tc ban u V
0
= 4.10
7
m/s trờn ng nm ngang v bay vo in
trng ca mt t in, vuụng gúc vi cỏc ng sc. Cỏc bn t di l = 4cm v cỏch nhau d = 1,6cm.
Cho U = 910V.
a. Lp phng trỡnh qu o v xỏc nh dng qu o ca electron trong in trng.
b. Tớnh vn tc electron khi va ra khi in trng v lch so vi phng ban u.
* Trả lới các câu hỏi SGK
* Gợi ý học sinh làm các bài tập
12
15/09/2008
Tiết 7: vật dẫn và điện môi trong điện trờng
I/Mục tiêu bài học:
1>Kiến thức: + Ôn tập định luật Cu- lông, các khái niệm điện trờng, cờng độ điện trờng,đờng sức điện
trờng
+ Các khái niệm chất dẫn điện và chất điện môi
+Các khái niệm công của lực điện trờng, công thức xác định công của lực điện trờng.khái
niệm hiệu điện thế và liên hệ giữa U và A
2> Kĩ năng:
Học sinh nghiên cứu SGK
và trả lời các câu hỏi thầy
nêu ra
a) Trạng thái cân bằng điện :
Là vật dẫn đợc tích điện nhng bên trong vật dẫn
không có dòng điện
b) Điện trờng bên trong vật dẫn tích điện.
+ Bên trong vật dẫn cờng độ điện trờng tại mọi
điểm bằng không.
+ Tại mọi điểm trên bề mặt vật dẫn cờng độ điện
trờng luôn vuông góc với mặt vật dẫn
c) Điện thế củat vật đẫn tích điện.
+ Điện thế tại mọi điểm trên bề mặt vật dẫn đều
bằng nhau
+ Điện thế tại mọi điểm bên trong vật dẫn đều
bằng nhau và bằng điện thế của các điểm bên
ngoài vật dẫn nên nó là Vật đẳng thế
d) Sự phân bố điện tích
+ ở một vật dẫn rỗng thì điện tích chỉ phân bố ở
mặt ngoài vật dẫn
+ ở những chỗ lồi điện tích tập trung nhiều hơn,
ở những chỗ nhọn điện tích tập trung nhiều nhất,
ở những chỗ lõm hầu nh không có điện tích
2. Điện môi trong điện trờng
Trợ giúp của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Gv trỡnh by Hs bit
c hin tng phõn
cc l gỡ?
in mụi t trong in
trng thỡ b phõn cc.
..............................................................................................................................................................................
.
.............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
8/09/2008
14
Tiết 8: tụ điện
I/Mục tiêu bài học:
1>Kiến thức: + Ôn tập các khái niệm vật dẫn điện và vật cách điện
+Các khái niệm công của lực điện trờng, công thức xác định công của lực điện trờng.khái
niệm hiệu điện thế và liên hệ giữa U và A.
+ Nắm đợc các khía niệm tụ điện, tụ điện phẳng, công thức xác định điện dung của tụ điện
phẳng
+ Cách ghép các tụ điện và cách xác định các giá trị đặc trng trong từng cách mắc
2> Kĩ năng:
+ Vận dụng các công thức để giải các bài tập đơn giản về tụ điện
+ Nắm chắc các cách ghép tụ và vận dụng để giải bài tập ghép tụ
II/ Chuẩn bị của thầy và trò:
1> Giáo viên: + Mẫu một số loại tụ điện
+ Sơ đồ cách ghép và mẫu ghép
2> Học sinh: + Đọc SGK và nghiên cứu trả lời các câu hỏi SGK
III/ Ph ơng pháp dạy hoc:
+ Nêu vấn đề, Vấn đáp
IV/ Tiến trình dạy học:
A/ ổn định + sĩ số lớp:
B/ Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi1: : Trình bầy các khái niệm vật dẫn điện và vật cách điện
Câu hỏi2: Viết biểu thức tính công của lực điện trờng, liên hệ U và E
C/ Bài giảng:
1. tụ điện
của các tụ và đo hiệu
điện thế giữa hai bản tụ
* Đặt vấn đề:
So sánh Q,
* Ta nói điện dung của tụ
điện là 1F có ý nghĩa gì?
* Lập tỉ số Q/U cho mỗi
tụ trong thí nghiệm vừa
làm.
* Rút ra nhận xét
Const
U
Q
=
Các ớc số của F thờng
dùng:
Micro fara; nano fara;
pico fara
FpF
FnF
FF
12
9
6
101
101
101
Trong đó:
S: Diện tích của hai bản tụ
D: Khoảng cách hai bản tụ
: Hằng số điện môi
c) Hiệu điện thế đánh thủng: U= U
Max
D/ củng cố + dặn dò+ bài tập về nhà
Trả lới các câu hỏi SGK
Gợi ý học sinh làm các bài tập
Tiết:9
Tiến trình dạy học:
A/ ổn định + sĩ số lớp:
B/ Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi1: : Trình bầy khái niệm tụ điện .
Câu hỏi2: Viết biểu thức tính điện dung của tụ phẳng và ý nghĩa của các đại lợng trong công thức đó
C/ Bài giảng:
3. Ghép tụ điện
ghép song song ghép nối tiếp
Ghép song song
n
n
n
CCCC
QQQQ
UUUU
+++=
+++=
====
Nội dung ghi bảng
Bài1: Một tụ điện phẳng có các bản tụ hình tròn bán kính r= 10cm khoảng cách giữa hai bản tụ là d
=1cm . Hiệu điện thế giữa hai bản tụ là U = 108V. Giữa hai bản là không khí. Tìm điện tích của tụ điện.
Nếu lấp đầy hai bản tụ bằng điện môi có hằng số điện môi là 7 thì điện tích của tụ thay đổi nh thế nào?
Đ/S: 3.10-9C
Bài2: Tụ điện phẳng không khí có điện dung C= 2pF đợc tích điện ở hiệu điện thế U= 600V
a) Tính điện tích của tụ điện
b) Ngắt tụ ra khỏi nguồn, đa hai bản tụ ra xa để khoảng cách giữa hai bản tụ tăng gấp đôi. Tính điện
dung của tụ, điện tích của tụ và hiệu điện thế giữa hai bản tụ
16
C
1
C
2
C
1
C
2
c)Vẫn nối tụ với nguồn, đa hai bản tụ ra xa để khoảng cách giữa hai bản tụ tăng gấp đôi. Tính điện dung
của tụ, điện tích của tụ và hiệu điện thế giữa hai bản tụ
Đ/S: a) 1,2.10-9C b) 1pF; 1,2.10-9C; 1200V c) 1pF; 0,6.10-9C; 600V
C/ củng cố + dặn dò+ bài tập về nhà
* Trả lới các câu hỏi SGK
* Gợi ý học sinh làm các bài tập
Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................
.
.............................................................................................................................................................................
định nh thế nào?
Đọc SGK.
Công của nguồn điện là
UQA ..
2
1
=
Năng lợng của tụ điện là :
C
Q
UCUQAW
2
..
2
1
..
2
1
2
2
====
2. năng lơng điên trờng
Trợ giúp của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
* Tại sao nói điện trờng
mang năng lợng
* năng lợng điện trờng
xác định nh thế nào?
* Viết công thức xacvs
định điện dung của tụ
điện phẳng?
22
9
2
..
4.10.9
.
2
1
..
2
1
dE
d
S
UCW
==
Ta có:
V
E
UCW .
8.10.9
..
2
1
9
2
2
D/ Củng cố + dặn dò+ bài tập về nhà
- Lm bi tp 3, 4/40 sgk.Chun b bi tp v t in.
18
22/09/2008
TIẾT 11: BµI TËP VÒ Tô ®IÖN
I. Mục tiêu:
- Vận dụng được công thức xác định điện dung của tụ điện phẳng, công thức xác định năng lượng của tụ
điện.
- Nhận biết được hai cách ghép tụ điện, sử dụng đúng các công thức xác định điện dung tương đương và
điện tích của bộ tụ điện trong mỗi cách ghép.
II. Chuẩn bị:
III.Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Tìm các đại lượng liên quan dựa vào công thức tính điện dung của tụ điện phẳng.
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
Hs thực hiện yêu cầu của Gv và trả lời các câu hỏi:
- Đọc đề và tóm tắt đề.
- Từ các dữ kiện của đề bài, tính điện dung của tụ
điện.
- Viết công thức tính điện dung của tụ điện phẳng.
- Tụ điện này hình gì? Viết công thức tính diện tích.
- Gv dùng hệ thống các câu hỏi để hướng dẫn
Hs làm bài tập.
Hoạt động 2: Giải bài toán bằng cách áp dụng công thức ghép tụ điện.
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
Hs trả lời câu hỏi:
- Hai tụ điện này được ghép như thế nào vơi nhau?
- Tính điện tích của bộ tụ điện.
- Tính điện dung của bộ tụ. Suy ra hiệu điện thế của
bộ tụ khi ghép các tụ với nhau.
- Tính năng lượng của hai tụ điện trước khi ghép.
= 38V. Tính điện dung của bộ tụ điện.
a. Tính điện tích và hiệu điện thế của mỗi tụ điện.
b. Tụ C
3
bị đánh thủng. Tính điện tích và hiệu điện thế tụ
Bài 2 : Cho mạch điện như hình vẽ.
C
1
= 2µF, C
3
= 4µF; C
2
= C
4
= 6µF; C
5
= 8µF, C
6
= 6µF. Biết q
4
= 12µC. Tìm hiệu điện thế và điện tích của các tụ, U
AB
19
C
2
C
1
-V
N
C. U
MN
= W
M
-W
N
D. U
MN
=V
M
+V
N
Câu2 Trong một điện trờng đều điểm A cách điểm B 1m thì HĐT U
AB
=10 V . Nếu điểm A
cách điểm C , 2m thì U
AC
có giá trị là :
A. 20V B.40 V C. 30 V D. Cha đủ điều kiện để xác định
Câu 3 Với điện trờng đều thì công thức liên hệ giữa hiệu điện thế và cờng độ điện trờng
là : A. U =E .d B. U = E/d C. U = d/E D.U
MN
=E.
, ,
M N
Câu 4 Khi độ lớn điện tích thử đặt tại một điểm trong điện trờng tăng lên gấp đôi thì điện thế
của điện trờng tại điểm đó
<0 C.U
AB
=0 D. Cha thể kết luận giá trị U
AB
Câu 3: Đơn vị của điện thế là vôn ( V) thì 1V bằng
A. 1V=1J.1C B. 1V=1C/J C. 1V=1J/C D.1V=1J/N
Câu 4: Nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện tăng hai lần thì điện dung của tụ
A. Tăng hai lần B.không đổi
C. Giảm hai lần D. Không thể kết luận đợc vì không biết điện môi
Câu 5: Cho một tụ phẳng không khí nếu tăng khoảng cách giữa hai bản tụ nên hai lần thì điện
dung của tụ điện sẽ :
A.Tăng hai lần B.Giảm hai lần
C.Không đổi D. Không đủ điều kiện để kết luận vì không biết HĐT
B: Phần tự luận (5 điểm) ----
Câu 6 Đặt vào hai bản một tụ điện hiệu điện thế 10 V thì điện tích của tụ là 20.10
-9
C
Nếu đặt vào hai bản của tụ điện đó hiệu điện thế 4V hãy tính :
1) Điện tích của tụ điện ?
2) Năng lợng điện trờng trong tụ ?
20