giáo án phụ đạo vật lý 11 - Pdf 57

Giáo án phụ đạo Vật lí 11 GV: Ngô Thị Thanh Quý
Tuần 6: Ngày soạn:
LỰC TƯƠNG TÁC GIỮA HAI ĐIỆN TÍCH
I. MỤC TIÊU:
- Củng cố, khắc sâu kiến thức cho HS.
- Vận dụng định luật Cu lông để giải bài tập
II. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT:
F = k
2
21
r
qq
ε
, k = 9.10
9

2
2
C
Nm
B. BÀI TẬP:
Bài 1: Cho hai điện tích điểm giống nhau cách nhau một khoảng 5 cm đặt trong chân không. Lực tương tác
giữa chúng là F
1
= 1,8.10
-4
N.
a. Tìm độ lớn điện tích q
1,
q

2
r
q
F
1
= 1,8.10
-4
N.

q =
±
9
2
11
10.9
rF
=
±
5
2
.10
-9
C
F
2
= 12,5.10
-5
N. b. F
2
= 12,5.10

2
= ?

r
3
=
2
29
.10.9
F
q
ε
= 0,04 m
c. r
3
= ?
Bài 2: Hai điện tích điểm cách nhau 4 cm đặt trong chân không và hút nhau một lực F = 2,5.10
-3
N. Tổng
điện tích của chúng bằng 0. Tìm độ lớn của mỗi điện tích.
HƯỚNG DẪN:
Tóm tắt
r = 4 cm
F = 2,5.10
-3
N Hai điện tích hút nhau

hai điện tích trái dấu
|q| = ? Mặt khác: F = 9.10
9

được giữ cố định trong chân không tại hai điểm Avà B cách nhau 9
cm. Điện tích q
3
đặt trên AB tại C cách A 6 cm. Hãy xác định các điện tích q
1,
q
2
để q
3
nằm cân bằng.
HƯỚNG DẪN:
Tóm tắt:
AB = 9 cm Để q
3
cân bằng

3
F
=
2313
FF
+
=
0
AC = 6 cm


13
F


qq



||
||
2
1
q
q
=
2
2
2
1
r
r
= 4
Do
13
F


23
F
và q
3
nằm giữa q
1
và q

C
......................o0o...........................
Tuần7: Ngày soạn:
CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN TRƯỜNG
I. MỤC TIÊU:
- Củng cố kiến thức phần cường độ điện trường, vectơ cường độ điện trường.
- Vận dụng công thức để giải bài tập.
II. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT:
- Cường độ điện trường tại một điểm: E =
q
F
; E = k
2
||
r
Q
ε
- Nguyên lý chồng chất điện trường:
E
=
1
E
+
2
E
+ ……..
B. BÀI TẬP:
Bài 1: Một điện tích q = 1
µ

10.9
Fr
= 72.10
-9
C
r = 18 cm
E = ?
|Q| = ?
Bi 2: Mt in tớch t ti im cú cng in trng 0,16V/m. Lc tỏc dng lờn in tớch ú bng
2.10
-4
N. Tớnh ln ca in tớch.
Túm tt: HNG DN
E = 0,16V/m
q
F
E
=
= 1,25.10
-3
C
F = 2.10
-4
N
q = ?
Bi 3: Cng in trng gõy ra bi in tớch 5.10
-9
C, ti mt im trong chõn khụng cỏch in tớch mt
khong 10cm cú ln l bao nhiờu ?
Túm tt HNG DN

- Công của lực điện tác dụng lên một điện tích không phụ thuộc vào dạng đờng đi của điện
tích mà chỉ phụ thuộc vào vị trí của điểm đầu và điểm cuối của đờng đi trong điện trờng
- Công thức định nghĩa hiệu điện thế:
q
A
U
MN
MN
=
- Công thức liên hệ giữa cờng độ điện trờng và hiệu điện thế trong điện trờng đều:
'N'M
U
E
MN
=
Với M, N là hình chiếu của M, N lên một trục trùng với một đờng sức bất kỳ.
B. BI TP
Bi 1: Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là U
MN
= 1 (V). Tớnh công của điện trờng làm dịch chuyển điện
tích q = - 1 (C) từ M đến N.
Túm tt HNG DN
Trng PT - DTNT Tnh 3 Nm hc 2008-2009
Giỏo ỏn ph o Vt lớ 11 GV: Ngụ Th Thanh Quý
U
MN
= 1 V A = qU = - 1 (J)
q = - 1 C
A = ?
B i 2 : Công của lực điện trờng làm di chuyển một điện tích giữa hai điểm có hiệu điện thế U = 2000 (V)

T IN
I. MC TIấU:
- Hng dn HS vn dng cỏc cụng thc, v di n v trong quỏ trỡnh gii bi tp.
II. TIN TRèNH DY HC:
A. TểM TT Lí THUYT:
- Công thức định nghĩa điện dung của tụ điện:
U
Q
C
=
- Điện dung của tụ điện phẳng:
d4.10.9
S
C
9


=
- Điện dung của n tụ điện ghép song song:
C = C
1
+ C
2
+ ......+ C
n
- Điện dung của n tụ điện ghép nối tiếp:
n21
C
1
.....

Giỏo ỏn ph o Vt lớ 11 GV: Ngụ Th Thanh Quý
HNG DN

nB
CCCC
1
.....
111
21
++=

4
C
C
B
=
Bi 2: Bốn tụ điện giống nhau có điện dung C đợc ghép song song với nhau thành một bộ tụ điện. Điện
dung của bộ tụ điện đó là bao nhiờu ?
HNG DN
C
b
= C
1
+ C
2
+ C
3
+ C
4
= 4C

1
+ U
2
+ ....
R = R
1
+ R
2
+ ....
- on mch mc song song : I = I
1
+ I
2
+ ...
U = U
1
= U
2
= ....

...
111
21
++=
RRR
- nh lut ễm cho on mch ch cú in tr thun :
R
U
I
=

= 100 R = R
1
+ R
2
= 300
R
2
= 200
R
U
I
=
= 0,04A = I
1
= I
2
Trng PT - DTNT Tnh 5 Nm hc 2008-2009
Giáo án phụ đạo Vật lí 11 GV: Ngô Thị Thanh Quý
U = 12V U
1
= I
1
R
1
= 4V
U
1
= ?
Bài 3: §o¹n m¹ch gåm ®iÖn trë R
1

II. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
- Suất điện động của nguồn điện: E = I(R
N
+ r) = IR
N
+ Ir
- Định luật Ôm đối với toàn mạch:
N
Rr
I
+
=
E
- Độ giảm điện thế mạch ngoài: U
N
= U
AB
= IR
N

- Định luậ Jun – Len – xơ: Q = I
2
(R
N
+ r ) t
- Ghép các nguồn điện thành bộ:
Bộ nguồn nối tiếp: Bộ nguồn song song Bộ nguồn hỗn hợp đối xứng

nb

=

B. BÀI TẬP:
B i 1à : Mét nguån ®iÖn cã ®iÖn trë trong 0,1 (Ω) ®îc m¾c víi ®iÖn trë 4,8 (Ω) thµnh m¹ch kÝn. Khi ®ã hiÖu
®iÖn thÕ gi÷a hai cùc cña nguån ®iÖn lµ 12 (V). Tính cêng ®é dßng ®iÖn trong m¹ch.
Tóm tắt: HƯỚNG DẪN
r = 0,1Ω
N
Rr
I
+
=
E
=
N
Rr
U
+
= 2,5A
R
N
= 4,8Ω
U = 12V
I = ?
Bài 2: Mét nguån ®iÖn cã ®iÖn trë trong 0,1 (Ω) ®îc m¾c víi ®iÖn trë 4,8 (Ω) thµnh m¹ch kÝn. Khi ®ã hiÖu
®iÖn thÕ gi÷a hai cùc cña nguån ®iÖn lµ 12 (V). Tính suất điện động của nguồn điện.
Trường PT - DTNT Tỉnh 6 Năm học 2008-2009
Giáo án phụ đạo Vật lí 11 GV: Ngô Thị Thanh Quý
Tóm tắt: HƯỚNG DẪN
r = 0,1Ω

=2

, R
3
=4

.
Tính điện trở R
AB
của đoạn mạch.
Tóm tắt: HƯỚNG DẪN
R
1
= R
4
=3

R
1
nt(( R
2
// R
3
) nt R
4
)
R
2
=2


......................o0o...........................
Tuần 13 Ngày soạn:
BÀI TOÁN VỀ MẠCH ĐIỆN
I. MỤC TIÊU:
Vận dụng được các công thức về định luật Ôm cho toàn mạch, cho đoạn mạch chỉ có điện trở thuần, suất
điện động của nguồn điện, hiệu điện thế mạch ngoài, đoạn mạch mắc nối tiếp, đoạn mạch mắc song song
để giải bài tập.
II. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
A. NHẮC LẠI KIẾN THỨC CẦN NHỚ
- Suất điện động của nguồn điện: E = I(R
N
+ r) = IR
N
+ Ir
- Định luật Ôm đối với toàn mạch:
N
Rr
I
+
=
E
- Độ giảm điện thế mạch ngoài: U
N
= U
AB
= IR
N

- Định luậ Jun – Len – xơ: Q = I
2

r
r
b
=
n
mr
r
b
=

n
mr
r
b
=
- Đoạn mạch nối tiếp : I = I
1
= I
2
= ...
U = U
1
+ U
2
+ ....
R = R
1
+ R
2
+ ....

++=
RRR
- nh lut ễm cho on mch ch cú in tr thun :
R
U
I
=
B. BI TP:
Bi 1: Một nguồn điện có suất điện động E = 6 (V), điện trở trong r = 2 (), mạch ngoài có điện trở R.
Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài là 4 (W) thì điện trở R phải có giá trị l bao nhiờu ?
Túm tt: HNG DN
E = 6V P = E I

=
P
I
= 0,67A
r = 2
N
Rr
I
+
=
E

I
Ir
R
N


=12
R
3
=4.
a. I
1
= ?
b. P
3
c. A = ? t = 5 phỳt = 300giõy.
HNG DN
a/ R
3
nt ( R
2
// R
1
)

21
12
12
RR
RR
R
+
=
= 4
R
AB

1
1
R
U
I
=
= 0,4A
b/ P
3
= I
2
3
R
3
= 1,44W
A = EIt = 900J
......................o0o...........................
Trng PT - DTNT Tnh 8 Nm hc 2008-2009
+
-
R
2
R
1
R
3
+
-
R
2

It
n
A
F
m
1
=
F = 96500 (C/ mol)
B. BÀI TẬP
Bài 1: Điện phân dung dịch AgNO
3
với điện cực bằng bạc, sau 0,5giờ khối lượng bạc tụ ở catôt là 3,2g.
Tính cường độ dòng điện qua bình điện phân.
Tóm tắt: HƯỚNG DẪN
t = 0,5 giờ = 1800giây
It
n
A
F
m
1
=

At
mFn
I
=
= 1,6A
m = 3,2g = 3,2.10
-3

It
n
A
F
m
1
=

At
mFn
I
=
= 1,93A
Trường PT - DTNT Tỉnh 9 Năm học 2008-2009
Giáo án phụ đạo Vật lí 11 GV: Ngô Thị Thanh Quý
m = 1,143g
A = 63,5
I = ?
Bài 14.6 / 36 BTVL
Tóm tắt HƯỚNG DẪN
R = 2,5Ω
R
U
I
=
= 4A
t = 16 phút 5 giây = 965 giây
It
n
A

q
F
E
=
=
2
r
Q
k
ε
3. Công của lực điện: A = qEd = qU = qE
4. Điện dung của tụ điện:
U
Q
C
=
* Chương 2: Dòng điện không đổi
1. Dòng điện không đổi:
t
q
I
=
2. Điện năng, công suất điện: A = UIt
P = UI = I
2
R =
t
A
R
U

b
= r
1
+ r
2
+ … + r
n
n
r
r
b
=

n
mr
r
b
=

* Chương 3: Dòng điện trong các môi trường:
Trường PT - DTNT Tỉnh 10 Năm học 2008-2009
Giáo án phụ đạo Vật lí 11 GV: Ngô Thị Thanh Quý
1. Kim loại:
- Điện trở suất của kim loại tăng khi nhiệt độ tăng:
[ ]
)(1
00
tt
−+=
αρρ

- Dòng điện tron bán dẫn là dòng chuyển dời có hướng của các êlectron tự do và lỗ trống dưới tác dụng của
điện trường.
B. Bài tập:
Chương 1: HƯỚNG DẪN
Câu 4:
1
F


2
F


F

q
1
= 4.10
-8
C
q
2
= - 4.10
-8
C
AB = 6cm = 6.10
-2
m
q = 2.10
-8

2
2
BC
qq
kF
=
= 4,5.10
-3
N
F = ? Gọi
F

là lực điện tổng hợp tại q

21
FFF

+=21
FF

↑↑
nên F = F
1
+ F
2
= 22,5N
Câu 19: HƯỚNG DẪN

m a/ Gọi
21
, EE

lần lượt là vectơ cường độ điện trường do q
1
, q
2
gây ra tại M
Trường PT - DTNT Tỉnh 11 Năm học 2008-2009
+ +
-
q
1
A
q q
2
C B
M
A
B
+ -
α


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status