Giáo án phụ đạo Vật lý lớp 8 - Pdf 23

Trườmg THCS BINH AN N
ă
m h

c 2013-2014
Tuần 1
Tiết 1
CHƯƠNG I: CƠ HỌC
BÀI 1:CHUYỂN ĐỘNG CƠ HỌC
I.M ỤC TIÊU
1.Kiến thức:
- Nhận biết được vật chuyển động hay đứng yên so với vật mốc
- Nắm được tính tương đối của chuyển động và đứng yên và các dạng chuyển động
2.Kó năng:
-Vận dụng những hiểu biết có thể tìm ví dụ về chuyển động cơ học, tính tương đối của
chuyển động và đứng yên, các dạng chuyển động
3.Thái độ:
- Rèn cho hs có tính cẩn thận, chính xác, hợp tác nhóm
II. CHU ẨN BỊ
- Hs: Kiến thức
- Gv: Bài tập và đáp án
III. T Ổ CHỨC HO ẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1.Ổn đònh lớp:
2. Bài mới:

Ho¹t ®éng cđa GV và Hs
Néi dung ghi b¶ng
HĐ1: Kiểm tra kiến thức cũ
Thế nào là vật mốc?
Thế nào gọi là chuyển động cơ học ? Nêu thí
dụ về chuyển động cơ học? Chỉ rõ đâu là vật

+ Bài 1.5
+ Bài 1.6
+ Bài 1.7
+ Bài 1.8
+ Bài 1.9
+ Bài 1.10
+ Bài 1.11
- Gv: Mỗi câu gọi 1 hs đứng tại chỗ trả lời
nhanh.
- Hs: Lần lượt các hs đứng tại chỗ trả lời
- Gv: Gọi hs khác nhận xét và bổ sung nếu
câu trả lời sai.
- Hs: Nhận xét và bổ sung theo u cầu của gv
- Gv: Thống nhất câu trả lời đúng và ghi bảng
- Hs: Ghi bài nếu sai
HĐ3:
C ủng cố:
- Gọi HS nhắc lại phần kiến thức
Dặn dò:
- Làm thêm các bài tập còn lại trong SBT
- Các dạng chuyển động cơ học thường
gặp là: chuyển động thẳng, chuyển
động cong, chuyển động tròn.
II. BÀI T ẬP CƠ BẢN
+ Bài 1.1
Chọn C
+ Bài 1.2
Chọn B
+ Bài 1.3
a. cây bên đường

ă
m h

c 2013-2014
Tuần
Tiết 2 +3
BÀI 2: VẬN TỐC
I.M ỤC TIÊU
1.Kiến thức:
- Nắm được khái niệm vận tốc, công thức tính vận tốc v = S/t và đơn vò chính của vận
tốc
2.Kó năng:
- Biết đổi các đơn vò khi giải bài tập
- Vận dụng được công thức tính vận tốc để tính quãng đường và thời gian chuyển động
3.Thái độ:
-Thấy được ý nghóa của vận tốc là đại lượng đặc trưng cho mức độ nhanh, chậm của
chuyển động
II. CHU ẨN BỊ
- Hs: Kiến thức
- Gv: Bài tập
III. T Ổ CHỨC HO ẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1.Ổn đònh lớp:
2. Bài mới:
Ho¹t ®éng cđa GV và HS
Néi dung ghi b¶ng
HĐ1: Kiểm tra kiến thức cũ
- Gv: nêu câu hỏi
Độ lớn vận tốc cho biết gì?
Viết công thức tính vận tốc.
Giải thích các đại lượng, đơn vò trong công

+ Bài 2.10
+ Bài 2.11

- Gv: Mỗi câu gọi 1 hs đứng tại chỗ trả lời
nhanh.
- Hs: Lần lượt các hs đứng tại chỗ trả lời
- Gv: Gọi hs khác nhận xét và bổ sung nếu câu
trả lời sai.
- Hs: Nhận xét và bổ sung theo u cầu của gv
- Gv: Thống nhất câu trả lời đúng và ghi bảng
- Hs: Ghi bài nếu sai
H Đ 3:
Củõng cố:
- Gọi HS nhắc lại phần kiến thức
Dặn dò
- Học bài cũ, làm thêm các bài tập trong SBT
hoặc km/h :1km/h = 0,28m/s
II. BÀI TẬP CƠ BẢN

+ Bài 2.1
- Chọn C: km/h
+ Bài 2.2
Vận tốc của vệ tinh nhanh hơn
V = 8000m/s
+ Bài 2.3
Vận tốc của ơ tơ:
v = s/t = 50000: 3600 = 13,9 m/s
+ Bài 2.4
Thời gian máy bay đi từ HN đến
TPHCM:

2
= v
2
.t = 4,17.1200 = 5 km
Khoảng cách giữa hai người:
S = s
1
– s
2
= 6 - 5 = 1 km
+ Bài 2.6
S = 0,72 . 150000000
= 108000000 km
Thời gian as truyền từ M Trời đến
sao Kim:
T = s/ v = 108000000 : 300000
= 360s GIÁO ÁN PHỤ ĐẠO LÝ 8 NGUYỄN THỊ HẢI
Trườmg THCS BINH AN N
ă
m h

c 2013-2014
Tuần
Tiết 4+5
BÀI 3 :CHUYỂN ĐỘNG ĐỀU –
CHUYỂN ĐỘNG KHÔNG ĐỀU
I. M ỤC TIÊU

theo thời gian
- Vận tốc trung bình của chuyển động
không đều trên một quãng đường được
tính bằng công thức:
GIÁO ÁN PHỤ ĐẠO LÝ 8 NGUYỄN THỊ HẢI
Trườmg THCS BINH AN N
ă
m h

c 2013-2014
HĐ2: Làm bài tập trong SBT
- - YCHS làm bài tập trong SBT
+ + Bài 3.1
+ Bài 3.2
+ Bài 3.3
+ Bài 3.4
+ Bài 3.5
+ Bài 3.6
+ Bài 3.7
+ Bài 3.8
+ Bài 3.9
+ Bài 3.10
+ Bài 3.11

- Gv: Mỗi câu gọi 1 hs đứng tại chỗ trả lời
nhanh.
- Hs: Lần lượt các hs đứng tại chỗ trả lời
- Gv: Gọi hs khác nhận xét và bổ sung nếu câu
trả lời sai.
- Hs: Nhận xét và bổ sung theo u cầu của gv

Tb
= s
1
+ s
2
/ t
t
+ t
2
= 5,4 km/h

+ Bài 3.4
a. chđ khơng đều
b. Vận tốc tb:
V
tb
= s/t = 100: 9,78 = 10,22 m/s
= 36,792 km/h

+ Bài 3.5
a.V
1
= 140: 20 = 7 m/s
V
2
= 340 – 140 / 40 – 20 = 4,4 m/s
V
3
= 4,4 m/s
V

- Trong 2 đoạn đường đầu chđ nhanh
dần.
- Trong 5 đoạn đường kế tiếp chđ đều

- Trong 2 đoạn đường cuối chđ nhanh
dần
b. Vận tốc tb trên cả đoạn đường:
v
tb
= s/t = 1000: 180 = 5,56 m/s
+ Bài 3.6
AB: v
tb
= s/t = 45: 9/4 = 20 km/h
BC: v
tb
= s/t = 30: 2/5 = 75km/h
CD: v
tb
= s/t = 10: 1/4 = 40 km/h
AD: v
tb
= s/t = 95: 58/20 = 32,75
km/h
+ Bài 3.8
- Chọn D: khơng có chuyển động nào
kể trên là chuyển động đều.
+ Bài 3.10:
Vận tốc trung bình:
V

vượt xa em thứ hai một đoạn đường là
v
1
– v
2
= 0,8m/s
Em thứ nhất muốn gặp em thứ hai
trong khoảng thời gian ngắn nhất thì em
thứ nhất phải vượt em thứ hai đúng một
vòng sân.
Vậy thời gian ngắn nhất để hai em gặp
nhau trên đường chạy:
t = 400 : 0,8 = 500 s = 8p2os
GIÁO ÁN PHỤ ĐẠO LÝ 8 NGUYỄN THỊ HẢI
Trườmg THCS BINH AN N
ă
m h

c 2013-2014
Tiết 6 +7
BÀI 4: BIỂU DIỄN LỰC
I. M ỤC TIÊU
1.Kiến thức:
- Nêu được thí dụ thể hiện lực tác dụng lên một vật làm thay đổi vận tốc
- Nhận biết được lực là một đại lượng véc tơ. Biểu diễn được véc tơ lực
2.Kó năng:
- Biểu diễn được lực và biết được phương và chiều của lực
3.Thái độ:
- Học tập nghiêm túc, phối hợp nhóm, cẩn thận khi vẽ biểu diễn
II.CHU ẨN BỊ

- - YCHS làm bài tập trong SBT
+ + Bài 4.1
+ Bài 4.2
+ Bài 4.3
+ Bài 4.4
+ Bài 4.5
+ Bài 4.6
+ Bài 4.7
+ Bài 4.8
+ Bài 4.9
+ Bài 4.10
+ Bài 4.11

- Gv: Mỗi câu gọi 1 hs đứng tại chỗ trả lời
nhanh.
- Hs: Lần lượt các hs đứng tại chỗ trả lời
- Gv: Gọi hs khác nhận xét và bổ sung nếu
câu trả lời sai.
- Hs: Nhận xét và bổ sung theo u cầu của gv
- Gv: Thống nhất câu trả lời đúng và ghi bảng
- Hs: Ghi bài nếu sai
của lực.
- Độ dài biểu thò cường độ của lực với tỉ
xích cho trước
II. BÀI T ẬP CƠ BẢN

+ Bài 4.1
Chọn D: có thể tăng có thể giảm
+ Bài 4.2
Vd:

HĐ3: Củng cố - Dặn dò

- Gọi HS nhắc lại phần kiến thức
- Học bài cũ
- Làm thêm các bài tập trong SBT. + Bài 4.6
Chọn B:
+ Bài 4.7
Chọn D: Trong tình huống a vận tốc
giảm, trong tình huống b vận tốc tăng
+ Bài 4.8
Chọn D
+ Bài 4.10
m = 50kg =>P = 10.m = 10.50 = 500N
+ Biểu diễnTiết 8+9

GIÁO ÁN PHỤ ĐẠO LÝ 8 NGUYỄN THỊ HẢI
Trườmg THCS BINH AN N
ă
m h

c 2013-2014
Tiết 8 BÀI 5: SỰ CÂN BẰNG LỰC – QUÁN TÍNH
I. M ỤC TIÊU
1.Kiến thức:

phương nằm trên cùng một đường
thẳng, chiều ngược nhau

2.Tác dụng của hai lực cân bằng lên
vật đang chuyển động:
- Dưới tác dụng của hai lực cân bằng
GIÁO ÁN PHỤ ĐẠO LÝ 8 NGUYỄN THỊ HẢI
Trườmg THCS BINH AN N
ă
m h

c 2013-2014
HĐ2: Làm bài tập trong SBT
- - YCHS làm bài tập trong SBT
+ + Bài 5.1
+ Bài 5.2
+ Bài 5.3
+ Bài 5.4
+ Bài 5.5
+ Bài 5.6
+ Bài 5.7
+ Bài 5.8
+ Bài 5.9
+ Bài 5.10
+ Bài 5.11

- Gv: Mỗi câu gọi 1 hs đứng tại chỗ trả lời
nhanh.
- Hs: Lần lượt các hs đứng tại chỗ trả lời
- Gv: Gọi hs khác nhận xét và bổ sung nếu

máy vẫn chạy để kéo tàu nhưng tàu vẫn
khơng thay đổi vận tốc. Điều này khơng
mâu thuẫn gì với nhận định trên. Thực ra
t/h này lực kéo của đầu tàu đã cân bằng
với lực cản lên đồn tàu.Do đó đồn tàu
khơng thay đổi vận tốc.

+ Bài 5.5
- m = 0,2kg => P = 10.m = 10.0,2 = 2N
- Biểu diễn:
GIÁO ÁN PHỤ ĐẠO LÝ 8 NGUYỄN THỊ HẢI
Tröôømg THCS BINH AN N
ă
m h

c 2013-2014 + Bài 5.6
- m = 0,5kg => P = 10. 0,5 = 5N
- Biểu diễn:
+ Bài 5.7
- Khéo léo giật thật nhanh tờ giấy ra
khỏi li nước. Do có quán tính nên li nước
không kịp thay đổi vận tốc nên không bị
đổ.

+ Bài 5.8
- Khi con báo ch bị vồ mồi thì linh
dương nhảy tạt sang 1 bên , làm như thế

ă
m h

c 2013-2014
BÀI 6: LỰC MA SÁT
I. M ỤC TIÊU
1.Kiến thức:
- Mô tả sự xuất hiện lực ma sát trượt, ma sát lăn, ma sát nghỉ và đặc điểm của nó.
2.Kó năng:
- Làm thí nghiệm để phát hiện lực ma sát nghỉ
3.Thái độ:
- Nêu một số cách làm tăng, giảm lực ma sát trong đời sống và kó thụât
II. CHU ẨN BỊ
- Hs: kiến thức
- Gv: Bài tập
III. T Ổ CHỨC HO ẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1.Ổn đònh lớp:
2. Bài mới:
Ho¹t ®éng cđa GV Néi dung ghi b¶ng
HĐ1:
- Gv: nêu câu hỏi
Lực ma sát trượt xuất hiện khi nào ?

Lực ma sát lăn xuất hiện khi nào ?

Lực ma sát nghỉ xuất hiện khi nào ?
Nêu ví dụ về lực ma sát trong đời sống

Lực ma sát có lợi hay có hại ? Cho vd
I.KIẾN THỨC CƠ BẢN

+ Bài 6.6
+ Bài 6.7
+ Bài 6.8
+ Bài 6.9
+ Bài 6.10
+ Bài 6.11

- Gv: Mỗi câu gọi 1 hs đứng tại chỗ trả lời
nhanh.
- Hs: Lần lượt các hs đứng tại chỗ trả lời
- Gv: Gọi hs khác nhận xét và bổ sung nếu
câu trả lời sai.
- Hs: Nhận xét và bổ sung theo u cầu của
gv
- Gv: Thống nhất câu trả lời đúng và ghi
bảng
- Hs: Ghi bài nếu sai
HĐ3:
C ủng cố:
- Gọi hs nhắc lại phần kiến thức
Dặn dò:
-Về học bài cũ.
- Làm thêm các bài tập trong SBT.
- Ơn tập lại các bài đã học chuẩn bị cho tiết
sau ơn tập và kiểm tra
II. BÀI T ẬP CƠ BẢN

+ Bài 6.1
- chọn C: lực xuất hiện khi lò xo bị nén
hoặc bị dãn

- Chọn D : ma sát giữa má phanh với vành
xe
+ Bài 6.9
- chọn A: phương ngang, chiều từ phải
sang, cường độ 2N
+ Bài 6.10
- chọn C: lớn hơn cường độ của lực ma sát
trượt td lên vật

Tiết 12+13
Tiết 10 BÀI 7: ÁP SUẤT
GIÁO ÁN PHỤ ĐẠO LÝ 8 NGUYỄN THỊ HẢI
Trườmg THCS BINH AN N
ă
m h

c 2013-2014
I. M ỤC TIÊU
1.Kiến thức:
- Phát biểu được đònh nghóa áp lực và áp suất
- Viết được công thức tính áp suất, nêu được tên và đơn vò các đại lượng trong công
thức
2.Kó năng:
-Vận dụng được công thức tính áp suất để giải các bài tập đơn giản về áp lực, áp suất
3.Thái độ:
- Tìm được cách làm tăng, giảm áp suất trong đời sống và kó thuật, dùng đó để giải
thích một số hiện tượng có liên quan
II. CHU ẨN BỊ
- Hs: kiến thức
- Gv:Bài tập và đáp án

GIÁO ÁN PHỤ ĐẠO LÝ 8 NGUYỄN THỊ HẢI
Trửụứmg THCS BINH AN N

m h

c 2013-2014
5. n v ỏp sut.
Hẹ2: Bi tp trong SBT
- - YCHS lm bi tp trong SBT
+ + Bi 7.1
+ Bi 7.2
+ Bi 7.3
+ Bi 7.4
+ Bi 7.5
+ Bi 7.6
+ Bi 7.7
+ Bi 7.8
+ Bi 7.9
+ Bi 7.10
+ Bi 7.11

- Gv: Mi cõu gi 1 hs ng ti ch tr li
nhanh.
- Hs: Ln lt cỏc hs ng ti ch tr li
- Gv: Gi hs khỏc nhn xột v b sung nu
cõu tr li sai.
- Hs: Nhn xột v b sung theo yờu cu ca
gv
- Gv: Thng nht cõu tr li ỳng v ghi
bng

- Trng lng chớnh l ln ca ỏp lc
P = F = p.S = 17000 .0,03 = 510N
- Khi lng ca ngi:
m = p/10 = 510: 10 =51kg

+Bi 7.6
- Din tớch tip xỳc ca c 4 chõn gh vi
mt t:
S = 0,0008 . 4 = 0,0032 m
2

- Tng trng lng ca bao go v gh
P = 10.60 + 4.10 = 640N
- Tng trng lng ca bao go v gh
chớnh l ỏp lc td lờn mt t.
GIO N PH O Lí 8 NGUYN TH HI
Trườmg THCS BINH AN N
ă
m h

c 2013-2014
H đ 3:
C ủng cố:
- Gọi hs nhắc lại phần kiến thức
Dặn dò:
-Về học bài cũ.
- Làm thêm các bài tập trong SBT.
- Ơn tập lại các bài đã học chuẩn bị cho tiết
sau ơn tập và kiểm tra
P = F = 640N

- Vận dụng được công thức tính áp suất chất lỏng để giải các bài tập đơn giản
3.Thái độ:
- Thấy được ứng dụng của bình thông nhau trong thực tế
II. CHU ẨN BỊ
- Hs: kiến thức
- Gv: Bài tập và đáp án
III. T Ổ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1.Ổn đònh lớp:
2. Bài mới:
Ho¹t ®éng cđa GV Néi dung ghi b¶ng
HĐ1:
- Gv: nêu câu hỏi
1. Chất lỏng gây áp suất lên các vật như
thế nào ?

2. Viết cơng thức tính áp suất chất lỏng. 3. Đơn vị của áp suất là gì ?

I.KIẾN THỨC CƠ BẢN
- Chất lỏng khơng chỉ gây áp suất lên
đáy bình, mà còn lên cả thành bình và các
vật ở trong lòng chất lỏng.
- Cơng thức:
p = d.h
d: Trọng lượng riêng chất lỏng (N/m
3
)
h: Độ sâu cột chất lỏng tính từ điểm tính

nhanh.
- Hs: Lần lượt các hs đứng tại chỗ trả lời
- Gv: Gọi hs khác nhận xét và bổ sung nếu
câu trả lời sai.
- Hs: Nhận xét và bổ sung theo u cầu của
gv
- Gv: Thống nhất câu trả lời đúng và ghi
bảng
- Hs: Ghi bài nếu sai
H đ 3:
C ủng cố:
- Gọi hs nhắc lại phần kiến thức
Dặn dò:
-Về học bài cũ.
- Làm thêm các bài tập trong SBT.
- Ơn tập lại các bài đã học chuẩn bị cho tiết
sau ơn tập và kiểm tra
chất lỏng đứng yên, các mực chất lỏng ở
các nhánh ln ln ở cùng một độ cao
II. BÀI TẬP CƠ BẢN

+ Bài 8.1
a. Chọn A: lớn nhất
b. Chọn D: nhỏ nhất
+ Bài 8.2
- Sau khi mở khóa K, nước chảy sang dầu
vì áp suất cột nước lớn hơn áp suất cột dầu
do trọng lượng riêng của nước lớn hơn của
dầu.
+ Bài 8.3

M
> P
N
> P
Q
+Bài 8.8
- Chọn C: Chất lỏng gây áp suất theo mọi
phương.

Tiết 13+14
GIÁO ÁN PHỤ ĐẠO LÝ 8 NGUYỄN THỊ HẢI
Trườmg THCS BINH AN N
ă
m h

c 2013-2014
BÀI 9: ÁP SUẤT KHÍ QUYỂN
I. M ỤC TIÊU
1.Kiến thức:
- Giải thích được sự tồn tại của lớp khí quyển và áp suất khí quyển
- Giải thích được cách đo áp suất khí quyển của Tôrixeli và một số hiện tượng đơn
giản.
2.KĨ năng:
- Lập luận từ các hiện tượng thực tế và kiến thức để giải thích sự tồn tại của áp suất khí
quyển và đo được áp suất khí quyển
3.Thái độ:
- Hiểu được vì sao áp suất khí quyển thường được tính bằng độ cao của cột thuỷ ngân và

- -YCHS làm bài tập trong SBT
+ + Bài 9.1
+ Bài 9.2
+ Bài 9.3
+ Bài 9.4
+ Bài 9.5
+ Bài 9.6
+ Bài 9.7
+ Bài 9.8
+ Bài 9.9
+ Bài 9.10
+ Bài 9.11

- Gv: Mỗi câu gọi 1 hs đứng tại chỗ trả
lời nhanh.
- Hs: Lần lượt các hs đứng tại chỗ trả lời
- Gv: Gọi hs khác nhận xét và bổ sung
nếu câu trả lời sai.
- Hs: Nhận xét và bổ sung theo u cầu
của gv

- Gv: Thống nhất câu trả lời đúng và ghi
- Các áp suất tác dụng lên A và B bằng nhau
vì cùng nằm trên mặt phẳng nằm ngang
- Áp suất tác dụng lên A: P
kq
- Áp suất tác dụng lên B: P
Hg
cao 76 cm
P

quyển bên ngồi nên nước từ trong ấp chảy ra
dễ dàng
+ Bài 9.5
- Thể tích căn phòng: V= 6.4.3 = 72m
3
- Khối lượng của khơng khí trong phòng:
m =D.V = 1,29 .72 = 92,88 kg
- Trọng lượng của khơng khí trong phòng: P
= 10 . m = 92,88 .10 = 928,8 N
GIÁO ÁN PHỤ ĐẠO LÝ 8 NGUYỄN THỊ HẢI
Trườmg THCS BINH AN N
ă
m h

c 2013-2014
bảng
- Hs: Ghi bài nếu sai

H đ 3: Củng cố - Dặn dò:

- Gọi hs nhắc lại phần kiến thức
-Về học bài cũ.
- Làm thêm các bài tập trong SBT.

+ Bài 9.7
- Áp suất khí quyển: p = d
Hg

- Gv: Bài tập và đáp án
III. T Ổ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 .Ổn đònh lớp:
2 . Bài mới:
Ho¹t ®éng cđa GV Néi dung ghi b¶ng
HĐ1: Kiến thức cơ bản
1.Lực đẩy csimét là gì?
2. Viết công thức tính lực đẩy csimét?
Giải thích các đại lượng đơn vò trong
công thức?
I. KIẾN THỨC CƠ BẢN
- Một vật nhúng trong chất lỏng bò chất
lỏng tác dụng một lực đẩy hướng từ dưới
lên gọi là lực đảy csimét.
- Độ lớn của lực đẩy lên vật nhúng trong
chất lỏng bằng trọng lượng của phần chất
lỏng bị vật chiếm chỗ.
- Một vật nhúng vào chất lỏng bò chất
lỏng đẩy thẳng đứng từ dưới lên với lực
có độ lớn bằng trọng lượng của phần
chất lỏng mà vật chiếm chỗ. Lực này
gọi là lực đẩy csimet
Công thức tính độ lớn của lực đẩy
GIÁO ÁN PHỤ ĐẠO LÝ 8 NGUYỄN THỊ HẢI

Trích đoạn TRẮC NGHIỆM Chọn B: trong xốp cú cỏc khoảng khụng khớ nờn dẫn nhiệt kộm. Ơtơ chuyển động ngợc chiều với tàu hoả b Ơtơ chuyển động cùng chiều với tàu hoả
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status