Tài liệu ôn thi tốt nghiệp cơ bản năm 2008-2009 - Pdf 49

DAO ĐỌNG CƠ HỌC
1. Đối với dao động tuần hồn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là
A. Tần số dao động. B. Chu kì dao động.
C. Pha ban đầu. D. Tần số góc.
2. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, vật nặng khối lượng m. Chu kì dao động của vật được xác đònh bởi biểu thức:
A. T = 2π
k
m
. B. T = 2π
m
k
. C.
k
m
π
2
1
. D.
m
k
π
2
1
.
3. Biểu thức li độ của dao động điều hoà có dạng x = Acos(ωt + ϕ), vận tốc của vật có giá trò cực đại là
A. v
max
= A
2
ω. B. v
max

ω
. D. ω’ = 4ω
11. Pha của dao động được dùng để xác định
A. Biên độ dao động. B. Trạng thái dao động. C. Tần số dao động. D. Chu kì dao động.
12. Biểu thức quan hệ giữa biên độ A, li độ x và tần số góc ω của chất điểm dao động điều hoà ở thời điểm t là
A. A
2
= x
2
+
2
2
ω
v
. B. A
2
= v
2
+
2
2
ω
x
. C. A
2
= v
2
+ ω
2
x

π
) (cm). Với t tính bằng giây. Động năng của vật đó biến thiên với chu

A. 0,50s. B. 1,50s. C. 0,25s. D. 1,00s.
18. Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang với biên độ là A. Li độ của vật khi thế năng bằng động năng là
A. x = ±
2
A
. B. x = ±
2
2A
. C. x = ±
4
A
. D. x = ±
4
2A
.
19. Một chất điểm dao động điều hoà với chu kì T = 3,14s và biên độ A = 1m. Khi chất điểm đi qua vò trí cân bằng thì vận tốc của nó
bằng
A. 0,5m/s. B. 2m/s. C. 3m/s. D. 1m/s.
20. Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình x = Acosωt và có cơ năng là W. Động năng của vật tại thời điểm t là
A. W
đ
= Wsin
2
ωt. B. W
đ
= Wsinωt. C. W
đ

25. Một vật dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 40cm. Khi ở vò trí x = 10cm vật có vận tốc 20π
3
cm/s. Chu kì dao động của
vật là
A. 1s. B. 0,5s. C. 0,1s. D. 5s.
26. Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố đònh và một đầu gắn với một viên bi nhỏ, dao động điều
hòa theo phương ngang. Lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên viên bi luôn hướng
A. theo chiều chuyển động của viên bi. B. theo chiều âm qui ước.
C. về vò trí cân bằng của viên bi. D. theo chiều dương qui ước.
27. Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố đònh và một đầu gắn với một viên bi nhỏ khối lượng m.
Con lắc này dao động điều hòa có cơ năng
A. tỉ lệ nghòch với khối lượng của viên bi. B. tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.
C. tỉ lệ với bình phương chu kì dao động. D. tỉ lệ nghòch với độ cứng k của lò xo.
28. Một con lắc lò xo có độ cứng là k treo thẳng đứng. Độ giãn của lò xo ở vò trí cân bằng là ∆l. Con lắc dao động điều hoà với biên
độ là A (A > ∆l). Lực đàn hồi nhỏ nhất của lò xo trong quá trình dao động là
A. F = k∆l. B. F = k(A - ∆l) C. F = kA. D. F = 0.
29. Con lắc lò xo thẳng đứng gồm một lò xo có đầu trên cố đònh, đầu dưới gắn vật dao động điều hoà có tần số góc 10rad/s, tại nơi có
gia tốc trọng trường g = 10m/s
2
thì tại vò trí cân bằng độ giãn của lò xo là
A. 5cm. B. 8cm. C. 10cm. D. 6cm.
30. Trong 10 giây, vật dao động điều hòa thực hiện được 40 dao động. Thông tin nào sau đây là sai?
A. Chu kì dao động của vật là 0,25s. B. Tần số dao động của vật là 4Hz.
C. Chỉ sau 10s thì quá trình dao động của vật mới lặp lại như cũ. D. Sau 0,5s, quãng đường vật đi được bằng 8 lần biên độ.
31. Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối
lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ
A. tăng 4 lần. B. giảm 2 lần. C. tăng 2 lần. D. giảm 4 lần.
32. Con lắc lò xo đầu trên cố đònh, đầu dưới gắn vật nặng dao động điều hoà theo phương thẳng đứng ở nơi có gia tốc trọng trường g.
Khi vật ở vò trí cân bằng, độ giãn của lò xo là ∆l. Chu kì dao động của con lắc được tính bằng biểu thức
A. T = 2π

1
+ m
2
thì chu kì dao động

A.
21
1
TT
+
. B. T
1
+ T
2
. C.
2
2
2
1
TT
+
. D.
2
2
2
1
21
TT
TT
+

T’ là
A. T’ = 2T. B. T’ = 0,5T. C. T’ = T
2
. D. T’ =
2
T
.
37. Tại một nơi, chu kì dao động điều hoà của con lắc đơn tỉ lệ thuận với
A. gia tốc trọng trường. B. căn bậc hai gia tốc trọng trường. C. chiều dài con lắc. D. căn bậc hai chiều dài con lắc.
38. Chu kì dao động điều hòa của một con lắc đơn có chiều dài dây treo l tại nơi có gia tốc trọng trường g là
A. T =
g
l
π
2
1
. B. 2π
l
g
. C. 2π
g
l
. D.
l
g
π
2
1
.
39. Một con lắc đơn gồm một hòn bi nhỏ khối lượng m, treo vào một sợi dây không giãn, khối lượng sợi dây không đáng kể. Khi con

A. 2π.
l
g
. B.
π
2
1
g
l
. C. 2π.
g
l
. D.
π
2
1
l
g
.
46. Hai dao động điều hoà cùng phương có các phương trình lần lượt là x
1
= 4cos100πt (cm) và x
2
= 3cos(100πt +
2
π
) (cm). Dao động
tổng hợp của hai dao động đó có biên độ là
A. 5cm. B. 3,5cm. C. 1cm. D. 7cm.
47. Hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có các phương trình là x

3
cos(10πt +
4
π
) (cm). D. x = 5cos(10πt +
2
π
) (cm).
49. Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hồ cùng phương, cùng tần số: x
1
= A
1
cos (ωt + φ
1
) và x
2
= A
2
cos (ωt + φ
2
). Biên độ
dao động tổng hợp của chúng đạt cực đại khi
A. φ
2
– φ
1
= (2k + 1)π. B. φ
2
– φ
1

π
. C. lệch pha
2
π
. D. ngược pha.
51. Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có phương trình lần lượt làx
1
= 4cos(πt -
6
π
) (cm) và x
2
= 4cos(πt -
2
π
) (cm) .
Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là
A. 4
3
cm. B. 2
7
cm. C. 2
2
cm. D. 2
3
cm.
52. Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
A. với tần số bằng tần số dao động riêng. B. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.
C. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng. D. mà không chòu ngoại lực tác dụng.
53. Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hồ cùng phương, cùng tần số x

54. Một vật có khối lượng m = 100g thực hiện dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, có các
phương trình lần lượt là x
1
= 5cos(10t + π) (cm) và x
2
= 10cos(10t - π/3) (cm). Giá trò cực đại của lực tổng hợp tác dụng lên vật là
A. 50
3
N. B. 5
3
N. C. 0,5
3
N. D. 5N.
55. Biên độ dao động cưỡng bức khơng phụ thuộc vào ?
A. Pha ban đầu của ngoại lực tuần hồn tác dụng lên vật. B. Biên độ ngoại lực tuần hồn tác dụng lên vật.
C. Tần số ngoại lực tuần hồn tác dụng lên vật. D. Hệ số lực cản tác dụng lên vật.
57. Một vật có khối lượng m = 200g thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số và có các phương trình dao
động là x
1
= 6cos(15t +
3
π
) (cm) và x
2
= A
2
cos(15t + π) (cm). Biết cơ năng dao động của vật là E = 0,06075J. Hãy xác đònh A
2
.
A. 4cm. B. 1cm. C. 6cm. D. 3cm.

A. Bước sóng thay đổi nhưng tần số không đổi. B. Bước sóng và tần số đều thay đổi.
C. Bước sóng và tần số không đổi. D. Bước sóng không đổi nhưng tần số thay đổi.
66. Một sóng âm có tần số xác đònh truyền trong không khí và trong nước với vận tốc lần lượt là 330m/s và 1452m/s. Khi sóng âm
truyền từ nước ra không khí thì bước sóng của nó sẽ
A. giảm 4,4 lần. B. giảm 4 lần. C. tăng 4,4 lần. D. tăng 4 lần.
67. Một sóng âm truyền trong không khí, trong số các đại lượng: biên độ sóng, tần số sóng, vận tốc truyền sóng và bước sóng; đại
lượng không phụ thuộc vào các đại lượng còn lại là
A. tần số sóng. B. biên độ sóng. C. vận tốc truyền. D. bước sóng.
68. Nguồn phát sóng được biểu diễn: u = 3cos(20πt) cm. Vận tốc truyền sóng là 4m/s. Phương trình dao động của một phần tử vật chất
trong môi trường truyền sóng cách nguồn 20cm là
A. u = 3cos(20πt -
2
π
) cm. B. u = 3cos(20πt +
2
π
) cm. C. u = 3cos(20πt - π) cm. D. u = 3cos(20πt) cm.
71. Một sợi dây đàn hồi 80cm, đầu B giữ cố đònh, đầu A dao động điều hoà với tần số 50Hz. Trên dây có một sóng dừng với 4 bụng
sóng, coi A và B là nút sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây là
A. 10m/s. B. 5m/s. C. 20m/s. D. 40m/s.
72. Một nguồn phát sóng dao động theo phương trình u = acos20πt (cm) với t tính bằng giây. Trong khoảng thời gian 2s, sóng này
truyền đi được quãng đường bằng bao nhiêu lần bước sóng ?
A. 10. B. 20. C. 30. D. 40.
73. Một sóng lan truyền với vận tốc 200m/s có bước sóng 4m. Tần số và chu kì của sóng là
A. f = 50Hz ; T = 0,02s. B. f = 0,05Hz ; T = 200s. C. f = 800Hz ; T = 1,25s. D. f = 5Hz ; T = 0,2s.
74. Một sóng có tần số 500Hz, có tốc độ lan truyền 350m/s. Hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng phải cách nhau gần nhất
một khoảng là bao nhiêu để giữa chúng có độ lệch pha bằng
3
π
rad ?

3. Điều nào sau đây khơng đúng đối với dòng điện xoay chiều ?
A. Khơng thể dùng dòng điện xoay chiều để mạ điện
B. Khơng thể dùng dòng điện xoay chiều để phân tích nước thành hyđrơ và ơxy
C. Để đo cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều người ta dùng ampe kế khung quay
D. Từ trường do dòng điện xoay chiều tạo ra biến thiên điều hòa có cùng tần số với dòng điện
4. Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần , dòng điện ln ln
A. nhanh pha π/2 với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch B. chậm pha π/2 với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
C. ngược pha với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch D. cùng pha với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
5. Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có cuộn dây thuần cảm , dòng điện ln ln
A. nhanh pha π/2 với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch B. chậm pha π/2 với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
C. ngược pha với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch D. cùng pha với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
6. Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện , dòng điện ln ln
A. nhanh pha π/2 với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch B. chậm pha π/2 với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
C. ngược pha với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch D. cùng pha với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
7. Trong đoạn mạch xoay chiều có R và C nối tiếp , dòng điện ln ln
A. sớm pha hơn hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch B. chậm pha với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
C. nhanh pha π/2 với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch D. cùng pha với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
8. Trong đoạn mạch xoay chiều có R và L nối tiếp , dòng điện ln ln
A. nhanh pha hơn hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch B. chậm pha với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
C. nhanh pha π/2 với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch D. cùng pha với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
9. Trong đoạn mạch xoay chiều có cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C nối tiếp , dòng điện ln ln
A. nhanh pha π/2 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
B. chậm pha π/2 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
C. chậm pha π/2 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch nếu LCω
2
< 1
D. chậm pha π/2 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch nếu LCω
2
> 1
10. Trong đoạn mạch khơng phân nhánh RLC , điều nào sau đây là sai

ω
ω
ϕ

=
.
L C
C tg
R
ω ω
ϕ

= .
L C
D tg
R
ω ω
ϕ
+
=
13. Trong đoạn mạch xoay chiều khơng phân nhánh , cường độ dòng điện nhanh pha so với hiệu điện thế . Điều khẳng định nào sau đây
ĐÚNG :
A. Đoạn mạch chỉ có cuộn cảm L B. Đoạn mạch gồm R và C
C. Đoạn mạch gồm L và C D. Đoạn mạch gồm R và L
14. Cơng suất tiêu thụ của đoạn mạch xoay chiều được tính theo cơng thức :
A. P = UI B. P = RI
2
C. P =
cos
UI

19. Cường độ dòng điện luôn luôn trễ pha so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch khi
A. đoạn mạch chỉ có cuộn cảm C. B. đoạn mạch có R và L mắc nối tiếp.
C. đoạn mạch có L và C mắc nối tiếp. D. đoạn mạch có R và C mắc nối tiếp.
20. Cho một đoạn mạch không phân nhánh gồm một điện trở thuần, một cuộn dây thuần cảm và một tụ điện. Khi xảy ra hiện tượng cộng
hưởng điện trong đoạn mạch đó thì khẳng định nào sau đây là sai?
A. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt giá trị lớn nhất.
B. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch.
C. Cảm kháng và dung kháng của mạch bằng nhau.
D. Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời ở hai đầu điện trở R.
21. Trong đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp , cường độ dòng điện chạy qua mạch sớm pha hơn hiệu điện thế ở hai đầu mạch khi
A. Z = R B. Z
L
> Z
C
C. Z
L
< Z
C
D. Z
L
= R
22. Trong đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp , hiệu điện thế ở hai đầu điện trở thuần R cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu mạch khi
A. Z
L
= Z
C
B. Z
L
> Z
C

B. Các dòng điện 3 pha lệch pha nhau những góc 120
0
khi các tải tiêu thụ có cùng bản chất
C. Các dòng điện 3 pha có cùng biên độ và lệch pha nhau những góc 120
0
khi tải tiêu thụ có cùng bản chất
D. Máy phát điện 3 pha và máy phát điện một pha có phần ứng giống nhau
30. Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha có phần ứng mắc theo hình sao thì
A. cường độ dòng điện qua dây trung hòa bằng 0 khi các tải tiêu thụ cùng bản chất
B. cường độ dòng điện qua dây trung hòa bằng 0 khi các tải tiêu thụ giống nhau
C. hiệu điện thế giữa điểm đầu và điểm cuối của mỗi cuộn dây gọi là hiệu điện thế dây .
D. hiệu điện thế pha lớn hơn hiệu điện thế dây
31. U
P
là hiệu điện thế pha , U
d
là hiệu điện thế dây
A. U
p
= U
d
3

B. U
p
= 3 U
d
C. U
d
= U

B P
P
=

2
. '
R
C P P
U
=
. 'D P UI=

35. Khi tăng h.đ.th ở 2 đầu đường dây tải điện lên 20 lần thi công suất hao phí trên đường dây giảm :
A. 100 lần B. 20 lần C. 400 lần D. 200 lần
37. Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất nhỏ nhất ?
A. Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L B. Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C
C. Cuộn thuần cảm L nối tiếp với tụ điện C D. Mạch RLC nối tiếp có cộng hưởng
38. Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất lớn nhất ?
A. Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L B. Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C
C. Cuộn thuần cảm L nối tiếp với tụ điện C D. Mạch RLC nối tiếp có cộng hưởng
39.Trong các dụng cụ tiêu thụ điện như quạt, tủ lạnh, động cơ, người ta nâng cao hệ số công suất nhằm
A. tăng cường độ dòng điện. B. tăng công suất toả nhiệt.
C. giảm công suất tiêu thụ. D. giảm cường độ dòng điện.
40. Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ bên. Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm thay đổi được. Điện trở thuần R = 100Ω. Hiệu điện thế
hai đầu mạch u=200sin100πt (V). Khi thay đổi hệ số tự cảm của cuộn dây thì cường độ dòng điện hiệu dụng có giá trị cực đại là
A. I = 2A. B. I = 0,5A. C.
1
2
I A=
. D. I =

2
sin(100πt) (V)
C. u = 50cos(100πt +
6
π
) (V) D. u = 50cos(100πt -
6
π
) (V)
43. Biểu thức cường độ dòng điện qua tụ điện có điện dung C = 16µF là i = 2sin(100πt + π/3) (A)
Biểu thức hiệu điện thế giữa 2 bản tụ điện là :
A. u = 400cos(100πt + π/3) (V) B. u = 100cos100πt (V)
C. u = 400cos(100πt - π/6) (V) D. u = 400cos(100 πt + 5π/6 ) (V)
44. Biểu thức cường độ dòng điện qua cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 31,8mH là : i = 5cos(100πt + π/6) (A) . Biểu thức hiệu điện
thế giữa 2 đầu cuộn cảm là :
A. u =50cos(100πt + 2π/3) (V) B. u = 50
2
cos(100πt + π/6) (V)
C. u = 50cos(100πt - π/3) (V) D. u = 500cos(100πt + 2π/3 ) (V)
45. Một máy biến thế có tỉ lệ số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp là 10 . Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay
chiều có giá trị hiệu dụng 200V thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp là
A. 10
2
V B. 10V C. 20
2
V D. 20V
46. Đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp một hiệu điện thế dao động điều hoà có biểu thức u = 220
2
cosωt (V). Biết điện trở
thuần của mạch là 100 Ω . Khi ω thay đổi thì công suất tiêu thụ cực đại của mạch có giá trị là

4
π
) (A). D. i = 5
2
cos(100t -
3
4
π
) (A).
48. Một đoạn mạch gồm một điện trở thuần mắc nối tiếp với một tụ điện. Biết hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu mạch là 100V, ở hai đầu
điện trở là 60V. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu tụ điện là
A. 160V. B. 80V. C. 60V. D. 40V.
49. Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = 220
2
cos(100πt) (V) vào hai đầu đoạn mạch R, L, C không phân nhánh có điện trở R = 110Ω.
Khi hệ số công suất của đoạn mạch lớn nhất thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
A. 440W. B. 115W. C. 172.7W. D. 460W.
50. Một mạch điện gồm một tụ điện có điện dung C =
200
F
µ
π
và một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm là L =
0,3
H
π
. Nếu biểu
thức cường độ dòng điện qua mạch là i = 10
2
cos100πt(A) thì biểu thức hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu mạch là :


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status