ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
BÁO CÁO TỔNG HỢP
QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH BẰNG
XE TAXI TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
ĐẾN NĂM 2025, ĐỊNH HƯỚNG ĐẾN NĂM 2030
SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI HẢI PHÒNG
VIỆN CHIẾN LƯỢC VÀ PHÁT TRIỂN
GIAO THÔNG VẬN TẢI
Hà Nội – 10/2017
HẢI PHÒNG: QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN VTHK BẰNG XE TAXI
10/2017
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
ATGT
CHKQT
CP
An toàn giao thông
Cảng hàng không Quốc tế
Cổ phần
GRDP
TNGT
Tai nạn giao thông
UBND
Uỷ ban nhân dân
VTHKCC
VTHK
XHH
Vận tải hành khách công cộng
Vận tải hành khách
Xã hội hóa
HẢI PHÒNG: QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN VTHK BẰNG XE TAXI
10/2017
MỤC LỤC
MỞ ĐẦU..............................................................................................................1
I.Sự cần thiết, tính cấp bách và ý nghĩa thực tiễn của quy hoạch..................1
1.1. Sự cần thiết lập quy hoạch.............................................................................1
1.2. Tính cấp bách.................................................................................................2
1.3. Ý nghĩa thực tiễn của quy hoạch....................................................................3
II. Căn cứ pháp lý................................................................................................3
III. Mục tiêu, yêu cầu và các vấn đề chính cần giải quyết...............................4
1.2.1. Địa giới hành chính....................................................................................8
1.2.2. Dân số.......................................................................................................10
1.2.3. Hiện trạng kinh tế - xã hội........................................................................12
1.3. Hiện trạng giao thông vận tải thành phố Hải Phòng....................................15
1.3.1. Hiện trạng mạng lưới giao thông vận tải..................................................15
a. Hiện trạng mạng lưới giao thông đường bộ...................................................15
b. Hiện trạng mạng lưới giao thông đường sắt...................................................17
c. Hiện trạng mạng lưới giao thông đường biển.................................................18
d. Hiện trạng mạng lưới giao thông đường thủy nội địa....................................18
e. Hiện trạng mạng lưới giao thông đường hàng không.....................................19
f. Đánh giá chung................................................................................................20
1.3.2. Hiện trạng vận tải hành khách đường bộ thành phố Hải Phòng..............21
b. Phương tiện vận tải đường bộ.........................................................................22
c. Sản lượng vận tải hành khách đường bộ.........................................................26
d. Cơ sở hạ tầng phục vụ vận tải hành khách đường bộ.....................................28
e. Tình hình trật tự an toàn giao thông trên địa bàn thành phố.........................29
1.3.3. Đánh giá chung ảnh hưởng của hoạt động GTVT đến VTHK bằng taxi
trên địa bàn thành phố Hải Phòng......................................................................30
1.4. Phân tích thói quen và đặc tính đi lại bằng phương tiện taxi của người dân
TP. Hải Phòng......................................................................................................31
1.5. Định hướng phát triển kinh tế - xã hội của thành phố Hải Phòng và các
ngành, lĩnh vực....................................................................................................38
.............................................................................................................................44
CHƯƠNG II.......................................................................................................46
HIỆN TRẠNG HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI HÀNH KHÁCH BẰNG XE TAXI
.............................................................................................................................46
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG...............................................46
2.1. Hiện trạng vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bàn thành phố Hải
Phòng...................................................................................................................46
2.1.1. Giới thiệu chung........................................................................................46
3.1.2. Kết quả dự báo nhu cầu vận tải đến năm 2025.........................................73
3.1.3. Kết quả dự báo nhu cầu vận tải đến năm 2030.........................................75
3.2. Dự báo nhu cầu vận tải hành khách đường bộ trên địa bàn thành phố Hải
Phòng đến năm 2025, 2030.................................................................................77
3.3. Dự báo nhu cầu vận tải hành khách bằng taxi trên địa bàn thành phố Hải
Phòng...................................................................................................................78
3.3.1. Xác định phương pháp dự báo..................................................................78
HẢI PHÒNG: QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN VTHK BẰNG XE TAXI
10/2017
3.3.2. Kết quả dự báo..........................................................................................80
CHƯƠNG IV.....................................................................................................85
QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH BẰNG XE TAXI
.............................................................................................................................85
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG ĐẾN NĂM 2025,.................85
ĐỊNH HƯỚNG NĂM 2030...............................................................................85
4.1. Quan điểm và mục tiêu.................................................................................85
4.1.1. Quan điểm phát triển................................................................................85
4.1.2. Mục tiêu phát triển....................................................................................85
4.2. Quy hoạch phát triển vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bàn TP Hải
Phòng đến năm 2025, định hướng đến năm 2030...............................................86
4.2.1. Quy hoạch phương tiện taxi trên địa bàn thành phố Hải Phòng đến năm
2025, định hướng đến năm 2030.........................................................................86
4.2.2. Quy hoạch hệ thống cơ sở hạ tầng phục vụ vận tải hành khách bằng taxi
.............................................................................................................................88
4.2.3. Các doanh nghiệp kinh doanh vận tải hành khách bằng taxi...................89
4.2.4. Quản lý giá cước, điều kiện kinh doanh vận tải bằng taxi........................90
5.2.9. Ủy ban nhân dân các huyện, quận..........................................................102
5.2.10. Doanh nghiệp kinh doanh VTHK bằng xe taxi.....................................102
5.2.11. Hiệp hội vận tải taxi..............................................................................102
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ.........................................................................104
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ........................................................................109
HẢI PHÒNG: QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN VTHK BẰNG XE TAXI
10/2017
DANH MỤC BẢNG
Bảng 1.1: Diện tích, dân số và mật độ dân số phân theo đơn vị hành chính. 9
Bảng 1.2: Dân số thành phố Hải Phòng giai đoạn 2011 - 2016......................10
Đơn vị: 1000 người............................................................................................10
Bảng 1.3: So sánh GRDP bình quân đầu người TP. Hải Phòng....................11
Đơn vị: USD/người/năm....................................................................................11
STT......................................................................................................................11
Tỉnh, thành phố.................................................................................................11
GRDP bình quân đầu người.............................................................................11
So sánh với Hải Phòng......................................................................................11
1...........................................................................................................................11
TP. Hồ Chí Minh................................................................................................11
6.313,8.................................................................................................................11
1,82......................................................................................................................11
2...........................................................................................................................11
Bình Dương........................................................................................................11
5.434,4.................................................................................................................11
1,56......................................................................................................................11
3...........................................................................................................................11
thu nhập cao so với bình quân cả nước (gấp khoảng 1,6 lần), là đối tượng
khách hàng tiềm năng sẵn sàng chi trả mức cước phí của loại hình VTHK
bằng taxi với chất lượng dịch vụ cung cấp đáp ứng nhu cầu........................11
Bảng 1.4: GRDP và cơ cấu GRDP của Tp Hải Phòng giai đoạn 2011-2016.12
Bảng 1.5: Hiện trạng mạng lưới đường bộ thành phố Hải Phòng................15
Bảng 1.6: Sản lượng và thị phần đảm nhận của các loại hình VTHK đường
bộ TP. Hải Phòng...............................................................................................22
Bảng 1.7: Cơ cấu phương tiện ô tô TP. Hải Phòng.........................................23
Bảng 1.8: Chuỗi tăng trưởng phương tiện ô tô thành phố Hải Phòng.........24
Bảng 1.9: So sánh phương tiện mô tô TP. Hải Phòng....................................24
Bảng 1.10: Khối lượng hành khách vận chuyển đường bộ và đường thủy..26
trên địa bàn TP. Hải Phòng..............................................................................26
Bảng 1.11: Khối lượng hành khách vận chuyển đường sắt và đường hàng
không trên địa bàn TP. Hải Phòng...................................................................27
Bảng 1.12: Hiện trạng các bến xe khách trên địa bàn TP. Hải Phòng..........28
Bảng 1.13: TNGT thành phố Hải Phòng theo loại hình giao thông..............30
giai đoạn 2012-2016...........................................................................................30
HẢI PHÒNG: QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN VTHK BẰNG XE TAXI
10/2017
Bảng 1.14: Số vụ, số người chết và bị thương do tai nạn giao thông đường
bộ TP. Hải Phòng...............................................................................................30
Bảng 2.1: Cơ cấu phương tiện taxi theo số năm sử dụng..............................47
Bảng 2.2: So sánh số lượng taxi/1000 dân của các thành phố trực thuộc TW
.............................................................................................................................47
Bảng 2.3: Chỉ tiêu taxi/1000 dân theo khu vực trên địa bàn TP...................48
(Nguồn: TDSI, 2017).........................................................................................48
Bảng 4.2: Tổng hợp nhu cầu vốn đầu tư.........................................................91
HẢI PHÒNG: QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN VTHK BẰNG XE TAXI
10/2017
DANH MỤC HÌNH
Hình 1.1: Vị trí địa lý thành phố Hải Phòng.....................................................7
Hình 1.2: Bản đồ hành chính TP. Hải Phòng....................................................8
Hình 1.3: Mật độ dân số các quận, huyện trên địa bàn thành phố.................9
Hình 1.4: Cơ cấu dân số thành thị và nông thôn TP. Hải Phòng..................10
Hình 1.5: GRDP bình quân đầu người của TP. Hải Phòng với các thành phố
trên toàn quốc....................................................................................................11
Hình 1.6: GRDP TP. Hải Phòng và đóng góp của ngành dịch vụ giai đoạn
2011-2016............................................................................................................13
Hình 1.7: Khách du lịch Cát Bà, Đồ Sơn (Hải Phòng)...................................14
Hình 1.8: Tỷ lệ chiều dài đường bộ thành phố Hải Phòng............................16
Hình 1.9: Tuyến đường sắt Hà Nội – Hải Phòng...........................................17
Hình 1.10: Hoạt động vận tải tại cụm cảng Hải Phòng..................................18
Hình 1.11: Hiện trạng mạng lưới giao thông ĐTNĐ TP. Hải Phòng............19
Hình 1.12: Cảng hàng không Quốc tế Cát Bi..................................................20
Hình 1.13: Thị phần các loại hình VTHK đường bộ TP. Hải Phòng............22
Hình 1.14: Cơ cấu phương tiện ô tô TP. Hải Phòng.......................................23
Hình 1.15: Số lượng phương tiện ô tô tại các thành phố lớn.........................24
Hình 1.16: Tăng trưởng phương tiện ô tô TP. Hải Phòng giai đoạn 2010–
2016.....................................................................................................................24
Hình 1.17: Tỷ lệ sở hữu mô tô/1000 dân của các thành phố lớn...................26
Hình 1.18: Tăng trưởng vận tải hành khách đường bộ và đường thủy TP.
Hình 3.1: Nhu cầu đi lại của các quận, huyện thành phố Hải Phòng năm
2025 (chuyến đi/ngày).......................................................................................73
Hình 3.2: Nhu cầu đi lại của các quận, huyện thành phố Hải Phòng năm
2030 (chuyến đi/ngày).......................................................................................75
b. Dự báo mật độ giao thông đường bộ năm 2030:........................................76
Hình 3.3: Dự báo tăng trưởng VTHK TP. Hải Phòng đến năm 2030...........78
Hình 3.4: Phương pháp dự báo nhu cầu vận tải bằng xe taxi.......................79
Hình 3.5: Dự báo tăng trưởng nhu cầu vận tải taxi.......................................81
TP. Hải Phòng đến năm 2030..........................................................................82
HẢI PHÒNG: QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN VTHK BẰNG XE TAXI
10/2017
MỞ ĐẦU
I.
Sự cần thiết, tính cấp bách và ý nghĩa thực tiễn của quy hoạch
1.1. Sự cần thiết lập quy hoạch
Thành phố Hải Phòng là đô thị loại I trực thuộc Trung ương và giữ vai trò
quan trọng trong việc phát triển kinh tế- xã hội của vùng kinh tế trọng điểm Bắc
Bộ. Trong những năm gần đây, tốc độ tăng trưởng kinh tế của thành phố tăng
cao (đạt 10,8%/năm giai đoạn 2011-2016), cùng với đó là tốc độ tăng trưởng
phương tiện giao thông hàng năm gia tăng nhanh chóng, đặc biệt là phương tiện
giao thông cá nhân (xe máy, ô tô con, xe tải ...). Đó là nguyên nhân chính gây ra
tình trạng ùn tắc giao thông và ô nhiễm môi trường. Để khắc phục tình trạng
trên, cần phát triển các loại hình VTHKCC (VTHK tuyến cố định và hợp đồng,
xe buýt, taxi, đường sắt đô thị,…); trong đó, loại hình VTHK bằng xe taxi với
công bố và thực hiện quy hoạch mạng lưới tuyến vận tải hành khách bằng xe ô
tô theo tuyến cố định và tại Khoản 4, Điều 6, Nghị định 86 có quy định Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng quy hoạch phát triển vận tải hành khách bằng
xe taxi; quản lý hoạt động vận tải bằng xe taxi, xây dựng và quản lý điểm đỗ cho
xe taxi trên địa bàn.
Do vậy, cần thiết phải lập “Quy hoạch phát triển vận tải hành khách
bằng xe taxi trên địa bàn thành phố Hải Phòng đến năm 2025, định hướng
đến năm 2030”.
1.2. Tính cấp bách
Hiện nay, các phương tiện taxi hoạt động phân bổ không đồng đều giữa các
vùng, chủ yếu tập trung tại khu vực các quận trung tâm thành phố nên không cân
đối giữa cung và cầu từng quận, huyện trong thành phố, gây lãng phí nhiều thời
gian chờ đợi và chi phí huy động phương tiện; chất lượng dịch vụ chưa tốt, chưa
xây dựng được nhiều doanh nghiệp vận tải taxi lớn, có uy tín, thương hiệu; công
tác quản lý, điều hành, doanh nghiệp hầu hết theo phương pháp tất cả các xe
cùng nhận điểm đón khách qua bộ đàm, gây tình trạng phóng nhanh vượt ẩu,
chạy tắt đón đầu, dẫn đến tình trạng mất trật tự an toàn và gây tai nạn giao
thông. Bên cạnh đó, công tác nâng cao kỹ năng giao tiếp, thái độ phục vụ của lái
xe taxi chưa được quan tâm dẫn đến chưa đáp ứng tốt nhất nhu cầu đi lại cũng
như chưa tạo ra sức hút lớn với hành khách trong giai đoạn hiện nay; chưa có
định hướng phát triển về vận tải taxi gây lãng phí, kém hiệu quả trong đầu tư
kinh doanh của các doanh nghiệp. Cơ sở hạ tầng còn yếu kém, doanh nghiệp
phần lớn không có đất nên phải thuê đất của cá nhân làm bãi đỗ xe giao ca, văn
phòng làm việc và xưởng sửa chữa kết hợp; điểm đỗ xe chờ đón khách chưa
được quy hoạch xây dựng nên tình trạng đỗ xe chưa đúng nơi quy định trong
khu vực trung tâm các quận, huyện làm mất trật tự toàn giao thông.
Vì vậy cần lập “Quy hoạch phát triển vận tải hành khách bằng xe taxi
trên địa bàn thành phố Hải Phòng đến năm 2025, định hướng đến năm
2030” để góp phần xây dựng hoàn chỉnh hệ thống giao thông vận tải của thành
phố, nâng cao chất lượng phục vụ, hiệu quả kinh doanh của các doanh nghiệp
-
Nghị định số 04/2008/NĐ-CP ngày 11/01/2008 của Chính phủ về sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07/09/2006 của
Chính phủ về việc hướng dẫn về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng
thể phát triển kinh tế - xã hội;
-
Thông tư số 05/2013/TT-BKHĐT ngày 31/10/2013 của Bộ Kế hoạch và Đầu
tư hướng dẫn tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố quy
hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội; quy hoạch ngành, lĩnh vực sản
phẩm chủ yếu.
Nghị quyết số 88/NQ-CP ngày 24/08/2011 của Chính phủ về tăng cường
thực hiện các giải pháp trọng tâm bảo đảm trật tự an toàn giao thông;
Nghị định 86/2014/NĐ-CP ngày 10/09/2014 của Chính phủ về kinh doanh
và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô;
Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 07/11/2014 của Bộ GTVT quy định
về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải
đường bộ;
-
-
Thông tư liên tịch số 152/2014/TTLT-BTC-BGTVT ngày 15/10/2014 về
việc hướng dẫn thực hiện giá cước vận tải đường bộ và giá dịch vụ hỗ trợ
vận tải đường bộ.
-
Quyết định số 2589/2016/QĐ-UBND ngày 27/10/2016 của Ủy ban nhân dân
thành phố Hải Phòng về việc ban hành Quy định về phân luồng giao thông
và giờ hoạt động của một số phương tiện tham gia giao thông trên địa bàn
thành phố Hải Phòng;
-
Và các văn bản khác có liên quan.
III. Mục tiêu, yêu cầu và các vấn đề chính cần giải quyết
3.1. Mục tiêu
Mục tiêu:
- Quản lý được số lượng phương tiện taxi, chất lượng dịch vụ cũng như
phạm vi hoạt động.
- Phát triển cơ sở hạ tầng phục vụ vận tải hành khách bằng xe taxi.
- Kiềm chế tai nạn giao thông và cải thiện an toàn giao thông vùng trung
tâm và các khu vực phụ cận.
- Giảm ô nhiễm môi trường từ hệ thống giao thông nói chung và phương
thức vận tải khách bằng xe taxi nói riêng nhằm bảo vệ môi trường.
- Kết hợp tốt với các loại hình VTHKCC khác trên địa bàn thành phố.
3.2. Yêu cầu và các vấn đề chính cần giải quyết
Số liệu điều tra, khảo sát hiện trạng phải chính xác, khách quan, đánh giá
được những tồn tại, bất cập, cơ hội và thách thức trong phát triển vận tải hành
khách bằng xe taxi trên địa bàn TP. Hải Phòng.
4
ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN KINH TẾ - XÃ HỘI THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
CÓ LIÊN QUAN ĐẾN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH BẰNG TAXI
1.1. Điều kiện tự nhiên
1.1.1. Vị trí địa lý
Hải
Phòng là
thành
phố trực thuộc trung ương lớn
thứ 3 cả nước (sau Hà Nội và
TP. Hồ Chí Minh), là thành
phố cảng quan trọng, trung tâm
công nghiệp, cảng biển lớn
nhất phía Bắc, đồng thời cũng
là trung tâm kinh tế, văn hoá, y
tế, giáo dục, khoa học, thương
mại và công nghệ của Vùng
duyên hải Bắc Bộ. Hải Phòng
Hình 1.1: Vị trí địa lý thành phố Hải Phòng
nằm ở phía Đông miền duyên
hải Bắc Bộ, cách thủ đô Hà
Nội 102 km về phía Đông Đông Bắc.
+
+
+
+
Phía Bắc giáp tỉnh Quảng Ninh.
Phía Đông giáp Biển Đông (Vịnh Bắc Bộ).
Phía Nam giáp tỉnh Thái Bình.
Phía Tây giáp tỉnh Hải Dương.
1.1.4. Đánh giá chung về ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên đối với vận tải
hành khách bằng taxi
Hải Phòng có vị trí chiến lược - là thành phố cảng cửa ngõ khu vực phía
Bắc, trung tâm kinh tế, văn hóa, công nghiệp, thương mại, đầu mối giao thông
của vùng duyên hải Bắc Bộ,... thu hút lớn nhu cầu vận tải hành khách, hàng hóa
nói chung và vận tải hành khách bằng phương tiện taxi nói riêng.
Bên cạnh đó với đường bờ biển dài và đẹp, Hải Phòng là thành phố thu
hút một lượng lớn khách du lịch lớn tại các điểm du lịch như bán đảo Đồ Sơn,
đảo Hòn Dấu, đảo Cát Bà và nhiều di tích văn hóa lịch sử khác... là điều kiện
thuận lợi để phát triển VTHK bằng xe taxi trên địa bàn thành phố.
1.2. Hiện trạng kinh tế - xã hội
1.2.1. Địa giới hành chính
Thành phố Hải Phòng có 15
đơn vị hành chính bao gồm 7 quận nội
thành, 6 huyện và 2 huyện đảo với 223
đơn vị cấp xã, phường, thị trấn (70
phường, 10 thị trấn và 143 xã).
Hình 1.2: Bản đồ hành chính TP. Hải Phòng
8
HẢI PHÒNG: QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN VTHK BẰNG XE TAXI
10/2017
Bảng 1.1: Diện tích, dân số và mật độ dân số phân theo đơn vị hành chính
STT
13
11,3
173,7
15.314
3
Quận Lê Chân
15
11,9
223,0
18.729
4
Quận Hải An
8
103,7
114,2
6
46,8
55,1
1.178
8
Huyện Thuỷ Nguyên
37
261,9
323,4
1.235
9
Huyện An Dương
16
104,2
176,0
23
193,4
152,2
787
13
Huyện Vĩnh Bảo
30
183,3
179,4
979
14
Huyện Cát Hải
12
325,6
32,5
9
HẢI PHÒNG: QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN VTHK BẰNG XE TAXI
10/2017
vực hoạt động chủ yếu của loại hình VTHK bằng taxi trên địa bàn TP. Hải
Phòng.
1.2.2. Dân số
a. Quy mô, cơ cấu dân số:
Dân số TP. Hải Phòng năm 2016 là 1.980,8 nghìn người, tỷ lệ tăng dân số
bình quân giai đoạn 2011 - 2016 là 1,07%/năm (xấp xỉ mức trung bình của cả
nước 1,06%/năm).
Mật độ dân số đạt 1.268 người/km2 (cao thứ 3 cả nước sau Hà Nội và TP.
Hồ Chí Minh).
Cơ cấu dân số thành thị và nông thôn hiện đang ở mức tương đối cân
bằng (thành thị chiếm 46,7%, nông thôn chiếm 53,3%).
Bảng 1.2: Dân số thành phố Hải Phòng giai đoạn 2011 - 2016
Đơn vị: 1000 người
Nội dung
Thành thị
2011
2012
2013
2014
Nông thôn
1.008,5
1.019,1
1.027,9
1.036,9
1.045,9
1054,9
Tỷ lệ (%)
53,65%
53,52%
53,39%
53,28%
53,27%
53,26%
Tổng
Tỉnh, thành phố
GRDP bình quân đầu người
So sánh với Hải Phòng
1
TP. Hồ Chí Minh
6.313,8
1,82
2
Bình Dương
5.434,4
1,56
3
Cần Thơ
4.271,3
1,23
0,94
2.185,7
0,63
Bình quân toàn quốc
(Nguồn: Báo cáo KT-XH TP. Hải Phòng, 2016)
Như vậy mức thu nhập bình quân của người dân TP. Hải Phòng thuộc mức
thu nhập cao so với bình quân cả nước (gấp khoảng 1,6 lần), là đối tượng khách
hàng tiềm năng sẵn sàng chi trả mức cước phí của loại hình VTHK bằng taxi với
chất lượng dịch vụ cung cấp đáp ứng nhu cầu.
Hình 1.5: GRDP bình quân đầu người của TP. Hải Phòng
với các thành phố trên toàn quốc
11
HẢI PHÒNG: QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN VTHK BẰNG XE TAXI
10/2017
1.2.3. Hiện trạng kinh tế - xã hội
Tổng sản phẩm (GRDP) trên địa bàn thành phố Hải Phòng năm 2016 đạt
104.059,2 tỷ đồng; tăng 11% so với năm 2015 và bình quân 9,4%/năm giai đoạn
2011-2016. Tốc độ tăng trưởng gấp 1,77 lần mức tăng trưởng bình quân của cả
GRDP/người
Giai đoạn 2011-2016
2013
2014
2015
2011
2012
Tỷ.đ
67.410,7
72.884,4
78.095,4
85.035,4
93.743,5
104.059,2
Tỷ.đ
5.746,1
6.081,9
42.837,9
46.333,6
50.159,8
4.802,3
5.685,4
5.648,9
6.048,1
6.512,6
7.069,1
9,2%
9,1%
8,5%
7,8%
7,2%
6,6%
43,70
47,75
52,53
%
%
%
%
Tr.đ
2016
(Nguồn: Niên giám thống kê TP. Hải Phòng, 2017)
1
Không tính thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm của các ngành kinh tế.
12