SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 5
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
NĂM HỌC 2017 -2018
THÁI
NH
ài thi : KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần : VẬT LÍ
Thời gian làm bài : 50 phút không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 132
Cho biết : hằng số Plăng h = 6,625.10 Js ; Tốc độ ánh sáng trong chân không
c = 3.108m/s, điện tích và khối lượng của electron qe = -e = -1,6.10-19C, me = 9,1.10-31kg; 1u = 931,5MeV/c2; 1
MeV = 1,6.10-13J.
Câu 1: Khi hiện tượng quang dẫn xảy ra, trong chất bán dẫn có các hạt tham gia vào quá trình dẫn điện là:
A. Electron và lỗ trống mang điện dương
B. elec tron và các ion dương
C. Chỉ gồm electron
D. electron và hạt nhân
Câu 2: Nhận xét nào sau đây là không đúng về tác dụng của dòng điện?
A. Dòng điện không thể đi qua lớp chuyển tiếp p-n nên không gây tác dụng gì.
B. Tác dụng cơ bản, đặc trưng nhất của dòng điện là tác dụng từ.
C. Dòng điện không đổi qua bình điện phân sẽ làm sinh ra các chất ở điện cực
D. Dòng điện qua dây dẫn có tác dụng nhiệt và sẽ tác dụng lực lên điện tích chuyển động ở lân cận.
Câu 3: Trong các chuyển động sau, chuyển động nào là một dao động duy trì?
O
C.
12
6
C
D.
14
6
C
Câu 6: Một mạch dao động điện tử lí tưởnggồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. chu
kì dao động riêng của mạch là
1
1
A. 2 c LC
B.
C. 2 LC
D.
2 LC
2 c LC
Câu 7: “ Long lanh đáy nước in trời…” Câu thơ của Nguyễn Du gợi cho bạn về hình ảnh của trời thu dưới làn
nước xanh. Hình ảnh bầu trời quan sát được dưới mặt nước đó liên quan đến hiện tượng vật lí nào sau đây?
A. Tán sắc ánh sáng
điều hòa u = U0cos2πƒt. Nhận xét nào sau đây là SAI?
A. Lúc này dao động trong mạch là dao động cưỡng bức
B. Dòng điện trong mạch sẽ biến thiên theo tần số ƒ của điện áp u
C. Điện áp giữa hai bản tụ biến thiên theo tần số ƒ’= 2ƒ
D. Khi tần số ƒ= ƒ0 thì biên độ dao động điện trong mạch đạt giá trị cực đại
Câu 13: Lực tương tác tĩnh điện giữa hai hạt nhân 11H và 12 D khi chúng ở cách nhau 3nm bằng bao nhiêu?
A. 2,56.10-10 N;
B. 22,56.10-11 N;
C. 5,12.10-11 N;
D. 5,12.10-10 N;
Câu 14: Đặt điện áp u = U0cos(ωt+π/2) vào hai đầu đoạn mạchchỉ có tụ điện nối tiếpvới cuộn dây thuần cảm có
ZL> ZC thì cường độ dòng điện tức thời trong mạch là i. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Điện áp giữa hai bản tụ điện uC có pha ban đầu bằng –π/2.
B. Công suất tiêu thụ của mạch bằng 0.
C. Ở cùng thời điểm, dòng điện i chậm pha π/2 so với điện áp u.
D.Ở cùng thời điểm, dòng điện u chậm pha π/2 so với điện áp i.
Câu 15: con lắc đơn dao động điều hòa có li độ góc biến đổi theo thời gian theo phương trình: α = 0,1cos(2πt –
π/2) rad. Chiều dài dây treo con lắc là 1m. Nhận xét nào sau đây là chính xác?
A. Thời điểm t= 0 chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
B. Quỹ đạo chuyển động của chất điểm bằng 2cm.
C. Chất điểm có chu kì dao động bằng 2s.
D. Chất điểm có tốc độ cực đại là 4m/s.
Câu 16: Suất điện động xoay chiều trong máy phát xoay chiều một pha có giá trị hiệu dụng không phụ thuộc
vào yếu tố nào sau đây?
A. Cảm ứng từ của nam châm phần cảm
B. Số vòng dây phần ứng;
C. Tốc độ quay cỏa rôto.
D. Vị trí ban đầu của rôt trong từ trường.
Câu 17: Trong quang phổ của nguyên tử Hiđro, vạch đỏ Hα vạch lam Hβ có bước sóng lần lượt là λ1 và λ2 . Bức
xạ có bước sóng λ = λ1λ2/( λ1 - λ2) thuộc dãy
B. Khoảng cách gần nhau nhất giữa hai điểm có cùng biên độ dao động 5cm là nửa bước sóng.
C. Tốc độ dao động lớn nhất của một phần tử trong vùng giao thoa là0,7m/s
D. Biên độ sóng tổng hợp tại một điểm nào đó không thể bằng 2cm.
Câu 22: Thực hiện thí nghiệm Y-âng với nguồn phát sóng đồng thời bức xạ màu đỏ có bước sóng λ1 = 750nm
và bức xạ mầu lam có bước sóng λ2 = 450nm. Trong khoảng cách giữa hai vân tối cạnh nhau, số vân sáng đơn
sác quan sát được là
A. 4 vân đỏ và 2 vân lam
B. 3 vân đỏ và 5 vân lam
C. 2 vân đỏ và 4 vân lam
D. 5 vân đỏ và 3 vân lam
Câu 23: Nhà bạn có 1 bóng đèn loại 220V-25W. Nếu mỗi ngày bạn bật sáng liên tục 8 giờ thì sau bao nhieu
ngày bạn sẽ tốn 1 “số” điện? Biết đèn sáng bình thường, 1 “số” = 1kWh
A. 50 ngày;
B. 5ngày;
C. 10 ngày;
D. 40ngày.
Câu 24: Hai máy phát điện xoay chiều một pha đang hoạt động bình thường và tạo ra hai suất điện động có
cùng tần số f. Rôto của máy thứ nhất có p1 cặp cực quay với tốc độ n1 = 1800 vong/phút. Rôto của máy thứ hai
có p2 = 4 cặp cực quay với tốc độ n2. Biết n2 có giá trị trong khoảng từ 12 vòng/giây đến 18 vòng/giây. Giá trị
của f là?
A. 48Hz
B. 54Hz
C. 60Hz
D. 50Hz
Câu 25: Mạch chọn sóng của một máy thu sóng vô tuyến gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,4/πH và tụ điện
có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh C = 10/9π pF thì mạch này thu được sóng điện từ có bước sóng bằng
A. 100m.
B. 400m.
C. 300m .
D. 200m.
Vật dao động với tần số là:
A. 1,7Hz
B. 3,5Hz
C. 2,9Hz
D. 2,5Hz
2
Câu 30: Khung dây phẳng gồm 100 vòng dây giống nhau, diện tích 40cm đặt trong từ trường đều, cảm ứng từ
B có độ lớn 0,5T và hướng vuông góc với trục quay của khung. Ban đầu ( t= 0) mặt phẳng khung hợp với cảm
ứng từ một góc 00. Cho khung quay đều với tốc độ 2vòng/s. Tính suất điện động cảm ứng trung bình trong
khung trong thời gian 0,125s đầu tiên?
A. 0,016V;
B. 1,6V;
C. 0,8V;
D. 0,008V.
Câu 31: Một vật có khối lượng m =0,5kg, thực hiện dao động điều hòa , người ta thấy cứ sau những khoảng
thời gian ngắn nhất là π/10(s), thì gia tốc của vật đó lại có độ lớn 1m/s2. Cơ năng của vật là:
A. 20mJ
B. 2mJ
C. 0,2J
D. 2J
-5
Câu 32: Thành phần nằm ngang của từ trường trái đất bằng 3.10 T, thành phần thẳng đứng rất nhỏ/ Một
proton chuyển động theo phương ngang theo chiều từ Tây sang Đông thì lực Lorenxơ tác dụng lên proton bằng
trọng lượng của nó, biết khối lượng của proton là 1,67.10-27kg và điện tích là 1,6.10-19C. Lấy g= 10m/s2, tính
vận tốc của proton?
A. 1,5.10-3m/s;
B. 2,5.10-3m/s;
C. 3.10-3m/s;
D. 3,5.10-3m/s.
Câu 33: Mạch xoay chiều mắc nối tiếp cuộn dây thuần cảm độ tự cảm L, điện trở R = 150 3 Ω và tụ điện. Đặt
B. l = 8cm,vmax ≥48π cm/s;
C. L= 8cm, vmax ≤ 48cm/s;
D. L = 4cm, vmax ≥ 48cm/s.
1
6
3
Câu 36: Cho phản ứng hạt nhân 0 n 3 Li 1 H . Hạt Li đứng yên,nơtron có động năng 2MeV. Hạt α và hạt
nhân H bay ra theo các hướng hợp với hướng tới của nơtron những góc tương ứng bằng 150 và 300. Bỏ qua búc
xạ gamma. Lấy tỉ số khối lượng các hạt bằng tỉ số giữa các số khối của chúng. Phản ứng thu hay tỏa bao nhiêu
năng lượng?
A. Thu 4,8MeV.
B. Tỏa 4,8MeV.
C. Thu 1,66MeV.
D. Tỏa 1,66MeV.
Câu 37: Chiếu một bức xạ có bước sóng 0,485μm vào bề mặt catốt kim loạicủa một tế bào quang điện có công
thoát A =2,1eV. Hướng êlectron quang điện có vận tốc cực đại vào một điện trường đều và một từ trường đều
có cảm ứng từ B = 10-4T thì nó vẫn chuyển động theo một đường thẳng dọc theo trục Ox. Cho rằng năng lượng
mà êlectron quang điện hấp thụ từ phôtôn của các bức xạ trên, một phần dùng để giải phóng nó, phần còn lại
biến hoàn toàn thành động năng của nó. Biết véc tơ cảm ứng từ song song và hướng dọc theo trục Oz,(Oxyz là
hệ trục tọa độ Đềcác vuông góc). Hướng và độ lớn của vectơ cường độ điện trường là?
A. Hướng theo trục Oy và có độ lớn 40V/m;
B. Hướng ngược với trục Oy và có độ lớn 40V/m;
C. Hướng ngược với trục Ox và có độ lớn 40V/m;
D. Hướng theo trục Oy và có độ lớn 40V/m;
Câu 38: Một đoạn dây dẫn đồng chất có khối lượng m = 30g, chiều dài l = 50cm. Đầu trên của dây được treo
vào điểm O và có thể quay tự do quanh O. Đầu dưới của đoạn dây chạm vào thủy ngân đựng trong một chiếc
chậu. Đặt toàn bộ đoạn dây trong từ trường đều có phương nằm ngang, B = 0,03T. Lấy g = 10m/s2. Khi cho
dòng điện I = 10A chạy qua đoạn dây thì đoạn dây lệch ra khỏi phương thẳng đứng một góc α bằng bao nhiêu?
A. 900.
B. 300.
9.B
17.A
25.B
33.D
2.A
10.D
18.C
26.A
34.C
3.B
11.B
19.A
27.D
35.B
4.C
15.A
23.D
31.A
39.A
8.A
16.D
24.C
32.D
40.D
Câu 1: Đáp án A
Câu 2: Đáp án A
Câu 3: Đáp án
Câu 4: Đáp án C
Phương pháp: Viết phương trình phản ứng
Cách gi i: Ta có phương trình:
60
Co 28
Co 10 e.
Ta có: F k .
19
q1q2
.1, 6.1019
9 1, 6.10
9.10
.
2,56.1011 N
2
2
9
r
3.10
Câu 14: Đáp án D
Câu 15: Đáp án A
Phương pháp: viết phương trình dao động
Cách gi i:
Thay giá trị t = 0 vào phương trình dao động ta được:
2
0,1.cos
0
1 1 1
1 2
2 1
Mà:
hc
1
EM E L ;
hc
2
E N EL
hc
E N EM
hc
2
1
2eU
2.1, 6.1019.20.103
2
. v
8,3863.107 m / s 83863km / s
Ta có: .m.v eU
31
2
m
9,1.10
Câu 19: Đáp án A
Phương pháp: Sử dụng công thức tính điện năng tiêu thụ
Cách gi i:
U0 310V U 220V Udm P 45W A P.t 45.1h 45Wh
Câu 20: Đáp án C
Phương pháp: Áp dụng công thức tính góc lệch pha giữa u và i.
Cách gi i:
Độ lệch pha giữa u và i: u i
6
3
10, bậc 11, bậc 12 của bức xạ 2.
Đó cũng là vị trí ứng với 4,5i1 đến 7,5 i1, trong khoảng này có vân sáng bậc 5, bậc 6, bậc 7 của bức xạ 1.
Chú ý rằng vân sáng bậc 10 của bức xạ 2 trùng với vân sáng bậc 6 của bức xạ 1, nên chỉ có các vân đơn sắc bậc
8,9,11,12 của bức xạ lam, vân sáng bậc 5, bậc 7 của bức xạ đỏ.
Vây có 4 vân lam và 2 vân đỏ.
Câu 23: Đáp án
Phương pháp: Sử dụng công thức tính điện năng tiêu thụ
Cách gi i:
Mỗi ngày dùng 8 h thì hết : A = P.t = 25.8 = 200Wh.
Số này để dùng hết 1 số điện là: n
1000
5
200
Câu 24: Đáp án C
Phương pháp: Sử dụng công thức tính tân số của dòng điện
Cách gi i:
Ta có: f p1.n1 p2 .n2 p1.30 4.n2
Tần số f là ước chung của 30 và 4 là 60, 120….
Vì biết rằng n2 nằm trong khoảng 12 đến 18 vòng/s nên f = 60 Hz.
Câu 25: Đáp án
Phương pháp: Sử dụng công thức tính bước sóng.
Cách gi i: Áp dụng công thức: c.T c.2 . LC 3.108.2 .
0, 4 10
. .1012 400m
9
Câu 26: Đáp án A
Đạo hàm hai vế phương trình trên theo thời gian ta được:
72.q1.i1 32q2 .i2 0 72.2, 4.3, 2 32.4,8.i2 0 i2 3, 6mA
Câu 29: Đáp án D
Phương pháp: Áp dụng các công thức tính lực đàn hồi cực đại, cực tiểu
Cách gi i:
Theo đề bài, tỉ lệ lực kéo tác dụng tại đầu O là 3, tức là:
Fdh max
k .( l A)
3
3 l 2 A.
Fdh min
k .( l A)
Mặt khác ta có thể xác định độ dãn lớn nhât của lò xo là : (12.3) - (10.3) = 6cm
Tức là ∆l + A = 6cm => A = 2cm.
Tần số góc là: f
1
2
k
1
m 2
g
1
2,5Hz
s thì dao động lại có gia tốc a = 1m/s2.
10 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử Địa – GDCD tốt nhất!
Biến đổi a = -ω2.x bài toán trở thành sau mỗi khoảng thời gian ∆t thì dao động lại có cùng khoảng cách đến vị
trí cân bằng.
M1
M
A
Các vị trí của M tạo với nhau góc 900 ứng với vị trí x A
2
2
Mà :
t 2 5rad / s
10
a 1m / s 2 100cm / s 2 2 .x x
Phương pháp: Sử dụng công thức tính lực lorenxo
Cách gi i:
Áp dụng công thức tính lực lorenxo và trọng lực ta có:
f q .v.B.sin ; P m.g
v
m.g
1.67.1027.10
3,5.103 m / s
q .B.sin 1, 6.1019.3.105. sin 900
Câu 33: Đáp án D
Phương pháp: Áp dụng các công thức khi biến đổi f trong mạch xoay chiều nối tiếp
Cách gi i:
11 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử Địa – GDCD tốt nhất!
Khi f biến thiên qua hai giá trị 25Hz và 100Hz thì mạch có cùng cường độ dòng điện I, tức là:
U U
Z1 Z 2
U
R Z L1 ZC1
2
Xét điểm M nằm trong miền giao thoa, cách hai nguồn các khoảng d1 và d2. Phương trình dao động của M là:
2 d1
2 d 2
(d1 d 2 )
(d 2 d1 )
uM a cos 20 t
a.cos 20 t
2.a.cos
.cos 20 t
M dao động cực đại và cùng pha với nguồn khi thỏa mãn điều kiện
d 2 d1
2 k
d d 2k
T
12 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử Địa – GDCD tốt nhất!
Câu 36: Đáp án C
Phương pháp: Sử dụng định luật bảo toàn động lượng và định lý sin trong tam giác
Cách gi i:
Phương trình phản ứng là: 01n 36 Li 13 H 24 He
Áp dụng định luật bảo toàn động lượng, ta vẽ được giản đồ vecto động lượng của phản ứng là:
Áp dụng định lý hàm số sin trong tam giác ta có:
pn
p
pH
0
0
sin135
sin15
sin 300
p
pH 2 sin 2 150
mH .K H
sin150
sin 2 150
1.2 sin 2 150
H
4 sin 2 1350
Năng lượng thu vào : E Ktr Ks 2 0,089 0, 25 1,66MeV
Câu 37: Đáp án
Phương pháp: Sử dụng quy tắc bàn tay trái, hai lực cân bằng, lực điện
Cách gi i:
Áp dụng quy tắc bàn tay trái thì nhận thấy lực từ tác dụng lên hạt có phương của Oy và có chiều ngược Oy. Mà
do hạt vẫn giữ nguyên phương vận tốc Ox, nên lực điện phải cân bằng với lực từ. Lực điện có phương Oy và
cùng chiều Oy,
Ta có lực điện F = q.E
Vì hạt mang điện âm nên có lực điện có chiều ngược với chiều của E. vậy E có phương Oy và chiều ngược với
Oy.
13 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử Địa – GDCD tốt nhất!
B
Ft
Fđ
E
1
Áp dụng công thức Anhxtanh về hiện tượng quang điện ta tìm được vận tốc của hạt: hf A .m.v 2
2
Từ đó áp dụng công thức tính lực điện và lực từ và cho hai lực bằng nhau về độ lớn ta tìm được E
Fd q.E; Ft q.v.B E 40V / m
Câu 38: Đáp án
R
R
14 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử Địa – GDCD tốt nhất!
Khi cho dòng điện qua cuộn dây ta có: Q ''
U '2
U2
.R
.
t
Q
Z L 3.R
(R)2 Z L2
R
Khi mắc cả ba linh kiện vào dòng điện thừ 2 thì cường độ dòng điện là 1A ta có:
U'
2R Z L ZC
2
2
D
3
a
Với các ánh sáng 2 và 3 ta có khoảng vân tương ứng là: i2 1, 44mm; i3 1, 2mm
Tại vị trí 10,8mm có vân sáng là: 10,8mm 6i1 7,5i2 9i3
Vậy là tại vị trí 10,8mm có vân sáng của bức xạ 1 và bức xạ 3.
15 Truy cập trang để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử Địa – GDCD tốt nhất!