(HỮU CƠ)
Câu 1:Để phân biệt glixerol, dung dịch saccarozơ và
dung dịch glucozơ, người ta dùng các hóa chất
A. Cu(OH)
2
và Na
B. AgNO
3
trong dung dịch NH
3
và H
2
SO
4
lỗng
C. Na và quỳ tím
D. dung dịch CH
3
COOH và dung dịch H
2
SO
4
đặc.
Câu 2: Chất phản với Cu(OH)
2
tạo dung dịch màu tím
xanh là
A.glixerin B.rượu đa chức C. dung
dịch anbumin D.dung dịch amino axit
Câu 3: Các chất được xếp theo chiều giảm dần tính
bazơ từ trái sang phải là
O
2
D.C
n
H
2n+2 - 2k
O
2
Câu 6:Thuỷ phân este có cơng thức phân tử C
4
H
8
O
2
trong mơi trường axit thu được sản phẩm có axit axetic.
Cơng thức cấu tạo của este đó là
A. CH
3
-CH
2
-COO-CH
3
B.HCOO-C(CH
3
)-CH
3
.
C.HCOO-CH
2
mất nhãn cần dùng
A.dung dịch NaOH B.Na
C. Cu(OH)
2
D. nước brom.
Câu 10: Cho các gluxit sau:saccarozơ, tinh bột,
xenlulozơ, glucozơ, fructozơ. Dãy gồm các
cacbohiđrat tham gia phản ứng thủy phân là:
A. saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ
B.glucozơ, fructozơ.
C. tinh bột, fructozơ
D. glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ
Câu 11: Để phân biệt dung dòch các chất riêng biệt
:tinh bột, saccarozơ, glucozơ, người ta dùng
A.dung dòch I
2
B.dung dòch HCl.
B.Cu(OH)
2
/OH
-
D.dung dòch AgNO
3
/NH
3
Câu 12: Thủy tinh hữu cơ được điều chế từ
A.butien và stiren
B.etilenglicol và axit terephtalic.
C.metyl metacrylat
D.axit
3
)COOH, NH
4
Cl.
B.NH
4
Cl, AlCl
3.
C.AlCl
3
, NaHCO
3
.
D.H
2
N-CH(CH
3
)COOH, NaHCO
3
.
Câu 17: Có bốn dung dòch đựng trong các ống
nghòêm riêng biệt, không dán nhãn: anbumin,
glixerol, CH
3
COOH, NaOH. Để phân biệt bốn chất
trên, có thể dùng
A. q tím B. phenolphtalein
C. HNO
3
đặc D. CuSO
6
H
5
NH
2
;
1
(X
2
) CH
3
NH
2
; (X
3
) H
2
NCH
2
COOH;
(X
4
) HOOCCH
2
CH
2
CH(NH
2
)COOH
(X
C.(X
2
); (X
5
) D. (X
1
) ; (X
4
); (X
5
)
Câu 21: Thuỷ phân hoàn toàn một đisaccarit trong
môi trường axit đun nóng thu được glucozơ. Đisaccarit
đó là
A. saccarozơ B. fructozơ
C. tinh bột D. xenlulozơ
Câu 22: Chất không tác dụng với Cu(OH)
2
ở nhiệt
độ thường là
A.axit axetic B.glixerin
C.etilenglicol D.anđehit axetic.
Câu 23: Cho các dung dòch sau: (1) H
2
NCH
2
COOH;
(2) H
2
N(CH
O
2
C. C
3
H
8
O D. C
2
H
6
O
Câu 25: Hợp chất thuộc loại monosaccarit là
A.CH
2
OH-(CHOH)
4
-CH=O.
B. CH
2
OH-(CHOH)
4
-CH
2
OH.
C. CH
2
OH-(CHOH)
4
-COOH.
D. CH
o
).
Câu 30: Glucozơ là hợp chất tạp chất trong phân tử
có chứa nhiều nhóm OH và có nhóm
A.-CH=O B.-CO
C.-COOH D.-COO-
Câu 31: Để phân biệt xenlulozơ và saccarozơ cần
dùng
A.Ag
2
O/NH
3
,t
o
B.H
2
SO
4
đặc
C.Na D.H
2
(Ni, t
o
).
Câu 32:Để phân biệt dung dòch glucozơ và dung dòch
glixerol cần dùng
A.dung dòch Ag
2
O/NH
3
A. rượu đơn chức B.rượu đa chức
C.este D.Gluxit.
Câu 35: Glucozơ là hợp chất tạp chức phân tử có
chứa
A.nhiều nhóm –OH và có nhóm –CH=O.
B. nhiều nhóm –OH và có nhóm –CO–.
C. nhiều nhóm –OH và có nhóm –COOH.
D. 1 nhóm –OH và có nhóm –COOH.
Câu 36: Polime có thể tham gia phản ứng cộng là
A.polietilen B.polivinyl clorua.
C.poli butien. D.xenlulozơ.
Câu 37: Glixerol triaxetat có công thức phân tử là
A.C
5
H
10
O
4
B. C
7
H
12
O
6
C.
C
6
H
14
B.HCOO-CH
2
-CH
3
C.HO-CH
2
-CH
2
-CH=O
D.CH
3
-CH(OH)-CH=O.
Câu 40: Dung dòch không làm phenolphtalein
chuyển màu là dung dòch chứa
A.CH
3
NH
2
B.Na
2
CO
3
.
C.H
2
NCH
2
COOH
D.H
2
D. số nhóm –COOH và nhóm –NH
2
bằng nhau
Câu 44:Trong phân tử tripeptit có
A.1 liên kết peptit B. 2 liên kết peptit
C. 3 liên kết peptit D. 4 liên kết peptit
Câu 45: Tơ nilon-6,6 được điều chế từ các monome
tương ứng bằng phản ứng.
A. hóa hợp B.trùng hợp
C.trùng ngưng D. thủy phân
Câu 46: Chất tham gia phản ứng trùng hợp là
A.H
2
NCH
2
COOH B.CH
2
=CH-COOH
C.(CH
3
)
2
C=O D.C
6
H
5
OH
Câu 47: Saccarozơ là đisaccarit vì
A. Đều có vò ngọt
B. đều thủy phân ra glucozơ
Câu 54: Có các chất H
2
NCH
2
COOH, C
2
H
5
NH
2
,
CH
3
COOH, NH
3
.Chất có nhiệt độ sôi cao nhất.
A. H
2
NCH
2
COOH B. C
2
H
5
NH
2
C. CH
3
COOH D. NH
3
(n
≥
1)
C. C
n
H
2n+2
O
2
(n
≥
2) D. C
n
H
2n
O
2
(n
≥
2)
Câu 58:Có 3 chất hữu cơ CH
3
NH
2
, CH
3
COOH,
H
2
NCH
B. CH
3
NH
2
, H
2
NCH
2
COOH, CH
3
COOH
C.CH
3
NH
2
, CH
3
COOH, H
2
NCH
2
COOH
D. CH
3
COOH, H
2
NCH
2
COOH, CH
3
3
.
B.nước brom.
C.CuO nung nóng D.dung dòch HCl dư.
Câu 64: Anilin (C
6
H
5
NH
2
) và phenol (C
6
H
5
OH) đều có
phản ứng với
A. Dung dòch NaCl B. Nước Br
2
C. Dung dòch NaOH D. Dung dòch HCl
Câu 65: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit
đun nóng , không tạo ra glucozơ. Chất đó là:
A. Xenlulozơ B. Saccarozơ
C. Tinh bột D. Protit
Câu 66: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
A.tơ tằm B.tơ nilon-6,6
C.tơ visco. D.tơ capron.
Câu 67: Cho các phản ứng :
H
2
N-CH
clorua bằng phản ứng
A. Axit- bazơ B. Trao đổi
C. Trùng hợp D. Trùng ngưng
Câu 69: Saccarozơ và Glucozơ đều có :
A. Phản ứng với dung dòch NaCl
B. Phản ứng với Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường
tạo thành dung dòch xanh lam
C. Phản ứng với Ag
2
O trong dung dòch NH
3
, đun
nóng.
D. Phản ứng thủy phân trong môi trường axit.
Câu 70: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử
C
3
H
6
O
2
là:
A. 5 B. 4 C. 3 D. 2
Câu 71: Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu
được natri axetat và rượu eylic. Công thức của X là:
A. C
2
H
2
H
5
COOH D.CH
2
=CHCOOH
Câu 73: Chất làm q tím ẩm chuyển thành màu xanh là
A. CH
3
NH
2
B.NaCl
C. C
6
H
5
NH
2
D. C
2
H
5
OH
Câu 74: Số đồng phân đipeptit tạo thành từ glyxin và
alanin là
A.1 B.2 C.3 D.4
Câu 75: Khi xà phòng hoá tristearin ta thu được sản
phẩm là
A. C
15
Câu 77: Công thức cấu tạo của polietilen là:
A. (-CF
2
-CF
2
-)
n
B. (-CH
2
-CHCl-)
n
C. (-CH
2
-CH=CH-CH
2
-)
n
D. (-CH
2
-CH
2
-)
n
Câu 78: Tên gọi của polime có công thức (-CH
2
-CH
2
-)
n
A. polietilen B.polivinyl clorua
B. CH
3
COOH
C.CH
3
CHO D. CH
3
CH
2
OH
Câu 82:Este etyl fomat có công thức là:
A.CH
3
COOCH
3
B. HCOOC
2
H
5
C.HCOOCH=CH
2
D. HCOOCH
3
Câu 83: Glucozơ là một hợp chất tạp chất, trong đó số
nhóm hiđroxyl (OH) là
A. 1 B.3 C.6 D.5
Câu 84: Este X phản ứng với dung dòch NaOH, đun nóng
tạo ra rượu metylic và natri axetat.Công thức cấu tạo của
X là
D. Ag
2
O trong dung dòch NH
3
đun nóng
Câu 86: Số chất hữu cơ đơn chức có công thức phân tử
C
2
H
4
O
2
và tác dụng được với dung dòch NaOH là
A. 1 B.2 C.3 D.4
Câu 87: Hai chất đều có thể tham gia phản ứng trùng
ngưng là
A.C
6
H
5
CH=CH
2
và H
2
NCH
2
COOH
B.H
2
N(CH
)
5
COOH và CH
2
=CHCOOH.
Câu 88: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ
giảm dần từ trái sang phải
A.NH
3
, CH
3
NH
2
, C
6
H
5
NH
2
B. C
6
H
5
NH
2
,NH
3
, CH
3
NH
3
-CH
2
-NH
2
C.CH
3
OH D.H
2
NCH
2
COOH.
Câu 90: Axit aminoaxetic (H
2
NCH
2
COOH) tác dụng
được với dung dòch
A. NaNO
3
B. NaCl
C. NaOH D. Na
2
SO
4
Câu 91: Trong phân tử hợp chất hữu cơ nào sau đây có
liên kết peptit?
A. Glucozơ B.Xenlulozơ
C.Lipit D. Protein
2
N[CH
2
]
5
COOH
Câu 95 :Hợp chất không làm đổi màu giấy q tím ẩm là
A.H
2
NCH
2
COOH B.CH
3
COOH
C.NH
3
D.CH
3
NH
2
Câu 96 : Hợp chất tác dụng với nước brom tạo kết tủa
trắng là
A. Anilin B.anđehit axetic
C.glucozơ D.Alanin.
Câu 97: Hợp chất không phản ứng được với dung dòch
NaOH là
A.H
2
NCH
2
B.C
2
H
5
COOH và CH
3
ONa
C. CH
3
COONa và CH
3
ONa
D. CH
3
COONa và C
2
H
5
OH
Câu 99: Hai chất nào sau đây đều có thể tham gia phản
ứng este hoá?
A. CH
3
COOH và C
6
H
5
NH
2
B. CH