Giáo án dạy bồi dưỡng ngoài giờ – Toán 9
Tuần 6 Ngày dạy: / /08
BIẾN ĐỔI và RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC.
I.MỤC TIÊU:
- Rèn luyện khả năng biến đổi 1 biểu thức chứa căn.
- Biến đổi thành thạo các biểu thức chứa căn trong bài tập TÍNH , RÚT GỌN.
II.NỘI DỤNG:
HĐ1: ÔN LÝ THUYẾT
GV yêu cầu tất cả HS phải nhớ các công thức biến đổi căn thức.
=
=
với A
≥
0 ;B
≥
0
=
Với A
≥
0 ;B > 0 4)
=
7)
=
−
±
m
với A,B
≥
0, A
≠
B .
HĐ2: LUYỆN TẬP
Bµi 1: TÝnh:
+ + − + −
− +
+ + +
Bµi 2: Rót gän biĨu thøc:
+
+ −
( )
+ = + + = + = + = +
+ − = + − = + − = +
c,d) Thêm bớt để được hằng đẳng thức đáng nhớ .
Bµi 3:
( )
+ − = + − = =
( ) ( )
+ − = − = − =
+ − = + − = =
÷
÷
IV.BÀI TẬP VỀ NHÀ:
GV: Nguyễn Văn Thắng - Tổ: Toán 1
Giáo án dạy bồi dưỡng ngoài giờ – Toán 9
Bµi 1: TÝnh:
− + −
− + −
Bµi 3: Rót gän biĨu thøc:
= +
+ −
− + ∆ +
= = =
---------------------------------o0o----------------------------------
Tuần 7 Ngày dạy: / /08
LUYỆN TẬP (Tiếp theo)
I.MỤC TIÊU:
- Tiếp tục rèn luyện khả năng biến đổi 1 biểu thức chứa căn
- Biến đổi thành thạo các biểu thức chứa căn trong bài tập TÍNH, RÚT GỌN.
II.NỘI DỤNG:
HĐ1: SỬA BTVN : GV gọi từng nhóm HS lên sửa BTVN của tiết trước .
Bài 1: Tính
( ) ( )
( ) ( )
( )
= +
+ −
− + +
=
−
= = =
−
−
= + − −
+ − −
(HS khá giỏi làm)
HĐ2: MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP
Bµi 1: Gi¶i ph¬ng tr×nh:
⇔
Vậy S ={8} Vậy S = {-1/3}
Bµi 2: Ph©n tÝch thµnh nh©n tư:
+ + + + − −
voi a,b≥0
− − − +
Giải:
( ) ( ) ( ) ( )
+ + + = + + + = + + + = + +
Bµi 3: T×m gi¸ trÞ lớn nhất (nhỏ nhất) của biểu thức:
a)
−=
b)
+−=
GV hướng dẫn:
a) Đưa về dạng -
( )
±
b)Đưa về dạng
( )
±
Bµi4: T×m gi¸ trÞ nguyªn cđa x ®Ĩ
> + + + − + = > − − − − − = − −
> − = − > − + =
Bài 2: Cho biểu thức
1;2.a , 0a với
≠>
+
+
+
−
−
−
=
!
!
=
a) Rút gọn B.
b) Tính giá trò của B khi x = 7 +
c) Với những giá trò nào của x thì B đạt giá trò nhỏ nhất.
Tuần 7 Ngày dạy: 10/10/08
LUYỆN TẬP HỆ THỨC LƯNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
GV: Nguyễn Văn Thắng - Tổ: Toán 1
Giáo án dạy bồi dưỡng ngoài giờ – Toán 9
I.MỤC TIÊU:
- Rèn luyện khả năng vận dụng thành thạo công thức để giải bài tập tìm x,y.
- Nâng cao thêm một số dạng toán khác có liên quan đến kiến thức đang học.
II.NỘI DỤNG:
HĐ1: ÔN LÝ THUYẾT
Nêu các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông. Phát biểu thành lời?
"#
= +
= + => = + =
= => = =
Ta có: AB
2
= BH
2
+ AH
2
(Đònh lí Pitago đối với ∆ABH vuông tại H)
#%
#%
'(#%)*
AC
2
= CH
2
+ AH
2
(Đònh lí Pitago đối với ∆ACH vuông tại H)
$%
Hình 1: Yêu cầu 1 HS lên bảng làm (Đặt tên các đỉnh cho tam giác ở hình 1.)
Hình 2: Yêu cầu 1 HS lên bảng trình bày
p dụng hệ thức (2) vào ∆ABC vuông tại A ta có:
GV: Nguyễn Văn Thắng - Tổ: Toán 1
C
B
A
C
B
A
7
x
9
y
B
A
C
H
4 9
x
y
Giáo án dạy bồi dưỡng ngoài giờ – Toán 9
"%
%$#%
2
– 8
2
AH
2
= 100 – 64 = 36
=> AH = 6 cm.
p dụng đònh lí pitago cho ∆AHC vuông tại H ta có:
BC
2
= BH
2
+ HC
2
=> BH
2
= BC
2
– HC
2
BH
2
= 12
2
– 8
2
BH
⇔ =
Vậy phương trình có nghiệm x = -1 Vậy phương trình
có nghiệm x = 65
( ) ( )
> − = − > − + =
> − + = > =
> − = > − − =
HĐ2: DẠNG TOÁN SO SÁNH:
GV cần giúp HS biết so sánh hai biểu thức số có chứa căn.
GV: Nguyễn Văn Thắng - Tổ: Toán 1
C
B
A
e>
+ 2 và 6 -
f>
+
và
+
(Với a,b>0)
g>
và 11 h> 5 - 7
và 5 -
, + -.
/
+ +
-.
l)
+
-.
Giải:
2
> 1
=>5 - 2 > 1
=>4 > 2 => 16 > 24 (Sai)
Do đó : 2 +
< 3 +
HĐ3: BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 1: Thu gọn các biểu thức sau:
a)
++
≠>>
−
−−++
với
b)
−
−
+
−
d)
( ) ( )
!!
!
!
!!
2
= 25.(9 + 25) = 25 . 34 = 850 => z =
(H.2): Làm tương tự. GV có thể cho HS tìm x,y và z theo các cách khác nhau.
HĐ2: Vận dụng công thức vào các bài tập tổng hợp:
Bài 1: Cho ∆ABC vuông tại A, đường cao AH, biết AC = 15cm, HC = 9cm.
a)Tính độ dài AB, BC và đường cao AH.
GV: Nguyễn Văn Thắng - Tổ: Toán 1
z
25
x
9
y
y
z
x
1
5
Giáo án dạy bồi dưỡng ngoài giờ – Toán 9
b)Từ H kẻ HM ⊥ AB , HN ⊥ AC. Chứng minh rằng: AM.AB = AN. AC
GV yêu cầu HS lên bảng vẽ hình, ghi GT – KL.
Giải:
a) Xét ∆ABC vuông tại A ta có :
AC
2
= BC . HC (Đònh lí 1)
15
2
= BC . 9
=> BC = 15
2
Yêu câu HS lên bảng vẽ hình, ghi GT – KL
GV phân tích theo sơ đồ đi lên cho HS theo dõi:
Phân tích:
Ta thấy: AD
2
= AI . AC (đònh lí 1)
AE
2
= AK . AB(đònh lí 1)
Như vậy: Để cm AD = AE ta cần chứng minh điều gì? (HS: cần cm: AI . AC = AK . AB)
Để chứng minh cm: AI . AC = AK . AB ta cm điều gì? (∆ABI ~ ∆ACK (g – g))
=>Điều cần chứng minh.
Yêu cầu 1 HS lên bảng trình bày.
Xét ∆ABI và ∆ACK ta có :
 chung.
·
·
= =
Do đó: ∆ABI ~ ∆ACK (g – g))
=>
=
=> AI . AC = AK . AB
Ta lại có: AD
2
= AI . AC (đònh lí 1) và AE
2
I.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3đ)
Hãy khoanh tròn kết quả dưới đây để được đáp án đúng:
Câu 1: Kết quả phép tính sau :
( ) ( )
− − + =
A. 0 B. -2 C.
−
D.
−
Câu 2: Trục căn dưới mẫu của
+
ta được kết quả:
A.
+
B.
+
C.
−
D.
II.TỰ LUẬN KHÁCH QUAN: (7đ)
Bài 1: Thực hiện phép tính: a)
( )
+ − + −
b)
+ + −
+
Bài 2: Cho biểu thức P =
− +
÷
÷
−
− +
A.MN
2
= NH . NP B.HM . NP = MN . MP
C.MH
2
= HN . HP D. Cả A,B,C đều đúng
Câu 3: Nếu Sinα = 0,7837 thì số đo của góc α gần bằng (làm tròn đến phút):
A.38
0
24’ B.51
0
37’ C.51
0
36’ D.52
0
Câu 4: Cho ∆ABC vuông tại A có BÂ= 60
0
, BC = 6 cm . Độ dài cạnh góc vuông AC là:
A. 3 cm B.12cm C.3
cm D.Một đáp số khác
Câu 5: Cho một tam giác vuông. Hình chiếu của đỉnh góc vuông lên cạnh huyền chia cạnh huyền
thành 2 đoạn thẳng có độ dài lần lượt là 3,6 cm và 6,4cm. Khoảng cách từ đỉnh góc vuông đến
cạnh huyền có độ dài là:
A. 23,04cm B.10cm C.5cm D.4,8cm
Câu 6: M t chi c máy bay b t đ u bay lên kh i m t đ t v i t c đ 480ộ ế ắ ầ ỏ ặ ấ ớ ố ộ km/h.
ng bay c a nó t o v i ph ng n m ngang m t góc 30Đườ ủ ạ ớ ươ ằ ộ
0
. Sau 5 phút
sao cho x
1
< x
2
- Nếu f(x
1
) < f(x
2
) thì hàm số trên đồng biến.
- Nếu f(x
1
) > f(x
2
) thì hàm số trên nghòch biến.
HS có thể chứng minh hàm số ĐB , NB với các ví dụ hàm số ở trên.
3>Hàm số bậc nhất là hàm số cho bởi công thức : y = ax + b , trong đó a, b là số cho trước và a≠0
4>Hàm số bậc nhất y = ax + b xác đònh với mọi giá trò của x ∈ R.
5>Hàm số bậc nhất y = ax + b có tính chất :
+ Đồng biến trên R khi a > 0.
+ Nghòch biến trên R khi a < 0.
HĐ2: Luyện tập
A.Trắc nghiệm:
Câu 1: Hàm số nào sau đây không phải là hàm số bậc nhất:
A. y = 2
-
x B. y =
x+5 là hàm số bậc nhất khi
A. m = -2 B. m
≠
2 C. m
≠
-2 D. m
≠
2 và m
≠
-2
B.Tự luận :
Bài 1: Cho hàm số y = (m – 3)x.
Với giá trò nào của m thì hàm số đồng biến? Nghòch biến?
Bài 2: Cho hàm số y = (m
2
– 5m + 6)x + 3
a>Tìm giá trò của m để hàm số trên là hàm số bậc nhất?
b>Tìm giá trò của m để hàm số đồng biến? Hàm số nghòch biến ?
Bài 3: Cho hàm số y = x
−
+ 2
Đònh k để hàm số đồng biến? Hàm số nghòch biến? Hàm hằng?
Tuần 11 Ngày dạy: 31/10/08
ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax+b (a khác 0)
I.MỤC TIÊU:
GV: Nguyễn Văn Thắng - Tổ: Toán 1
≠
2 C. m
≠
-2 D. m
≠
2 và m
≠
-2
Câu 7: 3,4*"!!56789:;<=56><=<.?5@A<*B5C6><=5D!98
"3:;<=56><=+ #3:;<=56><=
$3:;<=56><=+ 3:;<=56><=+
Câu8: Điểm nào sau đây thuộc đồ thò hàm số y = - 2x + 2 :
A. (-1; 0) B. (3; - 4) C. (1;-3) D. Một kết quả khác.
Nhắc lại TỔNG QUÁT về đồ thò hàm số y = ax + b : (a khác 0)
Là một đường thẳng : +Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b.
+Song song với y = ax nếu b khác 0 ; trùng với đthẳng y = ax nếu b = 0.
HĐ2 : LUYỆN TẬP
Bài 1: Vẽ các đồ thò hàm số sau : (Trên các mp toạ độ khác nhau)
a>y = 2x - 3 b>y = -2x – 3 c>y =
x – 2 d>y = - 0,5x + 1,5
Giải :
a)y = 2x – 3
+ Cho x = 0 => y = -3 . Ta có : P(0 ; -3) thuộc Oy
+ Cho y = 0 => x = 3/2 . Ta có : Q(3/2 ; 0) thuộc Ox
Đồ thò hàm số y = 2x – 3 là một đường thẳng đi qua hai điểm P và Q.
x
y
-3
x D. y = 7 -
x .
Câu 2: Hàm số y = (- 2m + 1)x – 1 đồng biến khi :
A . m > 2 B. m < 1/2 C. m 2 2 D. m > -1/2
Câu 3: Đường thẳng đi qua điểm A(1; 3) và song song với đường thẳng y = -3x + 5 là đồ thò hàm số
A. y = -3x B. y = -3x + 3 C. y = -3x + 6 D. y = 6x – 3
Câu 4 : Đường thẳng đi qua điểm A(-1; -2) và có hệ số góc bằng 3 là đồ thò hàm số
A. y = 3x + 1 B. y = 3x -2 C. y = 3x -3 D. y = 5x + 3
Câu 5: Đường thẳng y = 3
x – 3 song song với đường thẳng:
A. y = 3 –
x. B. y = 3
- 3x C. y = -3 + 3
x D. y = 7 - 3
x .
HĐ2 : LUYỆN TẬP
Bài 1:
a) Vẽ trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy đồ thò hai hàm số sau: y = -x + 2 và y = 3x - 2
b) Tìm tọa độ giao điểm M của hai đồ thò hàm số trên.
c) Đồ thò hàm số y = -x + 2 cắt trục hoành và trục tung lần lượt tại A và B. Tính diện tích ∆AOB .
Bài 2:
a) Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M(1,0) và có hệ số góc là 5.
b) Viết ptrình đường thẳng song song với đường thẳng y=
a) (d) song song với đường thẳng 3x – y + 2 = 0 nên m -2 = 3 và 3m +1 ≠ 2
=> m = 5 và m ≠ 1/3 => m = 5
b) (d) vuông góc với đường thẳng y = – x nên (m – 2 ). (-1) = -1
=> m – 2 = 1 => m = 3.
Bài 5: Cho ba đường thẳng :
(d1): x + 2y = 3 ; (d2):2x – y = 1 ; (d3):2m.x + y = m + 1.
Tìm điều kiện của m để ba đường thẳng trên đồng qui.
+ Tìm giao điểm A của d1 và d2 .
+ Để d1, d2, d3 đồng qui thì d3 phải đi qua điểm A ( Thay tọa độ điểm A vào d3 để tìm m)
HĐ2 : LUYỆN TẬP
B 1 : Cho hai hàm số y = x + 1 và y = 2x – 3 .
a>Vẽ hai đồ thò hàm số trên cùng 1 mp toạ độ.
b>Gọi M là giao điểm của hai đồ thò hàm số trên, A và B là giao điểm của đồ thò hàm số y = -3x – 5
với trục hoành và trục tung. Tính độ dài AB , S
AOB
và S
AOM.
Bài 2 : Cho hµm sè: y = -x + m . H·y x¸c ®Þnh m biÕt:
a) §å thÞ hµm sè c¾t trơc tung t¹i ®iĨm cã tung ®é b»ng 3.
b) §å thÞ hµm sè ®i qua ®iĨm A(-1;2).
c) §å thÞ hµm sè c¾t trơc hoµnh t¹i ®iĨm cã hoµnh ®é b»ng -1.
Bài 3: Cho ba đường thẳng :
(d1): 2x + y = 3 ; (d2):y = x – 3 ; (d3): (m+1)x + (m – 1)y = 1 + 2m.
a) Xác đònh m để ba đường thẳng cùng đi qua 1 điểm.
b) CMR: Khi m thay đổi , đường thẳng (d3) luôn đi qua 1 điểm cố đònh.
Bài 4: Cho 2 đường thẳng : (d1) : y = (2 - m
2
)x + m –5 và(d2): y = mx + 3m – 7
a)Tìm m để (d1) // (d2).
b)Vẽ đồ thò hai hàm số trên cùng 1 hệ trục tọa độ với m tìm được ở câu a.
y
-3
3/2
P
Q
O
Giáo án dạy bồi dưỡng ngoài giờ – Toán 9
I.MỤC TIÊU:
- Giúp học sinh nắm rõ các khái niệm về đường tròn của chương II.
- Tập trung chứng minh các điểm cùng thuộc 1 đường tròn.
II.NỘI DỤNG:
HĐ1: Lý thuyết (GV hỏi và HS trả lời tại chỗ)
Câu 1: Thế nào là đường tròn ngoại tiếp một tam giác ? Nêu cách xác đònh tâm của đường tròn
ngoại tiếp tam giác.
Trả lời:
*Đường tròn ngoại tiếp tam giác là đtròn đi qua 3 đỉnh của tam giác đó.
*Muốn xác đònh tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác, ta xác đònh giao điểm của 2
đường trung trực của 2 cạnh tam giác.
Câu 2: Thế nào là đường tròn nội tiếp một tam giác ? Nêu cách xác đònh tâm của
đường tròn nội tiếp tam giác.
Trả Lời:
* Đường tròn nội tiếp một tam giác là đtròn tiếp xúc với cả 3 cạnh của tam giác
đó.
* Muốn xác đònh tâm của đường tròn nội tiếp tam giác, ta xác đònh giao điểm của
các tia phân giác các góc trong của tam giác.
¶
¶
¶
¶
( )
C
B
A
O
D
B
C
I
D
K
A
B
C
O
H
A
B
D
C
O
H
K
A
B
C
O
1
1
22
Giáo án dạy bồi dưỡng ngoài giờ – Toán 9
Giáo án dạy bồi dưỡng ngoài giờ – Toán 9
MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP CHƯƠNG II
I.MỤC TIÊU:
- Nắm được một số dạng toán của chương II.
GV đưa thêm hai đường thẳng vuông góc. Tìm điều kiện thỏa mãn của tham số.
- Biết điểm thuộc, không thuộc đồ thò hàm số y = ax + b .
II.NỘI DỤNG:
I. DẠNG TOÁN TÌM HỆ SỐ a CỦA y = ax + b .
Giải
+ Tại điểm cắt nhau ta có x = 2.
+ Thay x = 2 vào y = 2x – 1
y = 2.(2) – 1 = 4 – 1 = 3
+ Thay x = 2 và y = 3 vào y = ax – 4
3 = a.(2) – 4
3 = 2a - 4
- 2a = - 4 – 3 = - 7
⇒
a =
−
=
−
7 = a.(3) + 2
- 3a = 2 – 7 = - 5
GV: Nguyễn Văn Thắng - Tổ: Toán 1
Ví dụ 1: Cho hàm số bậc nhất y = ax – 4. Tìm hệ số a, biết đồ thò hàm số cắt đường thẳng y
= 2x – 1 tại điểm có hoành độ bằng 2.
Ví dụ 2: Cho hàm số bậc nhất y = ax – 4. Tìm hệ số a, biết đồ thò hàm số cắt đường
thẳng y = -3x + 2 tại điểm có tung độ bằng 5.
Ví dụ 3: Cho hàm số y = ax + 3. Tìm a, biết đồ thò hàm số song song với đường thẳng y = - 2x.
Giáo án dạy bồi dưỡng ngoài giờ – Toán 9
⇒
a =
−
=
−
Vậy hàm số cần tìm là y =
x + 2.
Ví dụ 5: Biết rằng đồ thò hàm số y = ax + 5 đi qua điểm A(- 1; 3). Tìm a.
Giải
Vì đồ thò hàm số y = ax + 5 đi qua điểm A(-1;3) nên:
Thay x = - 1 và y = 3 vào hàm số y = ax + 5 ta có:
3 = a(- 1) + 5
a = 5 – 3 = 2.
Vậy hàm số cần tìm là y = 2x + 5.
Ví dụ 6: Cho hàm số y = ax + 2. Tìm a, biết đồ thò hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ
bằng – 4.
a. b’ = a’. b
Hay a . 1 = 3.( - 2) => a = - 6.
Vậy hàm số cần tìm là y = - 6x – 2.
Tuần 14 Ngày dạy: / /
GV: Nguyễn Văn Thắng - Tổ: Toán 1
Ví dụ 7: Cho hàm số y = ax – 1. Xác đònh hệ số a, biết đồ thò hàm số vuông góc với đường thẳng
y =
x + 2005.
Ví dụ 8: Xác đònh hệ số a của hàm số y = ax – 2, biết đồ thò của hàm số cắt đường thẳng y
= 3x + 1 tại một điểm nằm trên trục hoành Ox.
Giáo án dạy bồi dưỡng ngoài giờ – Toán 9
MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP CHƯƠNG II (Tiếp)
I.MỤC TIÊU:
- Nắm được 1 số dạng toán của chương II.
GV đưa thêm hai đường thẳng vuông góc. Tìm điều kiện thỏa mãn của tham số.
- Biết điểm thuộc, không thuộc đồ thò hàm số y = ax + b .
II.NỘI DỤNG:
II. DẠNG TOÁN TÌM HỆ SỐ b CỦA y = ax + b
Giải:
Thay x = 4 và y = 11 vào hàm số y = 3x + b
11 = 3.(4) + b
- b = 12 – 11 = 1
⇒
b = - 1.
Vậy hàm số cần tìm là y = 3x – 1.
Giải
Vì đồ thò của hàm số cắt trục tung Oy tại điểm có tung độ bằng – 3 nên b = - 3.
2005x + 4 tại một điểm trên trục tung.
Ví dụ 4: Cho hàm số y =
x + b. Xác đònh hệ số b, biết đồ thò của hàm số đã cho cắt trục
hoành tại điểm có hoành độä bằng – 10.
Giáo án dạy bồi dưỡng ngoài giờ – Toán 9
Giải
Vì hai đường thẳng y = - 3x + b và y = 2005x + 4 cắt nhau tại một điểm trên trục tung nên có
cùng tung độ gốc b = 4.
Giải
Vì hai đường thẳng y = - 3x + b và y = 2x – 4 cắt nhau trên trục hoành Ox nên a.b’ = a’.b
hay –3. (-4) = 2. b
12 = 2b
⇒
b = 6
Vậy hàm số cần tìm là y = -3x + 6.
Giải
+ Vì hai đường thẳng y =
x + b và y = - 3x + 1 cắt nhau tại điểm có hoành độ bằng 4 nên tại
điểm cắt nhau ta có x = 4.
+ Thay x = 4 vào hàm số y = -3 x + 1
y = - 3. (4) + 1 = - 12 + 1 = - 11
+ Thay x = 4 và y = - 11 vào hàm số y =
x + b
x B. y =
+
C. y =
−
D. y =
−
Câu2: Điểm nào sau đây thuộc đồ thò hàm số y = - 5 + 2x :
A. (-2;-1) B. (3;2) C. (1;-3) D. Một kết quả khác.
Câu 3: Đường thẳng y = 3
x – 3 song song với đường thẳng:
A. y = 3 –
x. B. y = 3
- 3x C. y = -3 + 3
x D. y = 7 - 3
x .
Câu 4: Hàm số y = (2m – 1)x –
đồng biến khi :
A . m > 2 B. m >1/2 C. m 2 1/2 D. m > -1/2
Câu 5: Hàm số y =
-
x B. y =
+
C. y =
−
D. y = 4 – 3x.
Câu2: Điểm nào sau đây thuộc đồ thò hàm số y = - 5 + 2x :
A. (-2;-1) B. (3;2) C. (1;-3) D. Một kết quả khác.
Câu 3: Đường thẳng y = 3
x – 3 song song với đường thẳng:
A. y = 3 –
x. B. y = 3
- 3x C. y = -3 + 3
x D. y = 7 - 3
x .
Câu 4: Hàm số y = (2m – 1)x –
đồng biến khi :
A . m > 2 B. m >1/2 C. m 2 1/2 D. m > -1/2
Câu 5: Hàm số y =
I.MỤC TIÊU:
- Đánh giá thử kết quả nắm bắt kiến thức của chương II
II.NỘI DỤNG:
I.TRẮC NGHIỆM :
Câu 1: Hàm số nào sau đây không phải là hàm số bậc nhất:
A. y = 2x + 1 B. y =
+
C. y = 2 – x D. y =
−
Câu2: Điểm nào sau đây thuộc đồ thò hàm số y = - 2x + 2 :
A. (-1; 0) B. (3; - 4) C. (1;-3) D. Một kết quả khác.
Câu 3: Đường thẳng y =
x – 3 song song với đường thẳng:
A. y = 3 –
x. B. y =
- 3x C. y = -3 +
x D. y = 7 -
x .
Câu 4: Hàm số y = (- 2m + 1)x – 1 đồng biến khi :
A . m > 2 B. m < 1/2 C. m 2 2 D. m > -1/2
Câu 5: Đường thẳng đi qua điểm A(1; 3) và song song với đường thẳng y = -3x + 5 là đồ thò hàm số
a>Tìm giá trò của m để hàm số đồng biến? Hàm số nghòch biến ?
b>Tìm giá trò của m để đồ thò hàm số trên đi qua A(1 ; 6).
c>Vẽ đồ thò hàm số trên khi m = 4.
Bài 4 : Cho hai đường thẳng : (d1) : y = (m
2
+ 9)x + 1 và (d2): y = - 6mx + m – 1
a>Tìm m để (d1) // (d2).
b>Với giá trò m tìm được ở trên hãy vẽ 2 đồ thò hàm số trên cùng một hệ trục toạ độ.
Bài 5: Cho 2 đường thẳng : (d1) : y = (2 - m
2
)x + m –5 và(d2): y = mx + 3m – 7
a)Tìm m để (d1) // (d2).
b)Vẽ đồ thò hai hàm số trên cùng 1 hệ trục tọa độ với m tìm được ở câu a.
GV: Nguyễn Văn Thắng - Tổ: Toán 1
Giáo án dạy bồi dưỡng ngoài giờ – Toán 9
Tuần 16 Ngày dạy:02/12/08
ÔN THI HỌC KÌ I
I. Mục tiêu:
- n tập các kiến thức đại số trong chương I .
- Giúp HS nắm bắt lại các dạng toán đã học trong chương. Rèn kó năng trình bày.
II.Nội dung:
BÀI TẬP CƠ BN CỦA CHƯƠNG I
Bài 1: Trong các số sau, số nào là căn bậc hai số học của 25 ?
−
;
− − −
xác đònh khi 5 - x ≥ 0 x 1 5.
Bài 3: Tìm số x không âm, biết:
( ) E E
Giải: a)
⇔ =
b)
⇔ = ⇔ =
Bài 4: Tìm x biết:
a) x
2
= 25; b)
)
Bài 5: Tính :
a)
d)
( )
Bài 6: So sánh các số sau:
a)
và
; b)
−
−
; b)
−
−
; c)
−
+
; d)
−
−
với x
≥
0, x
≠
3
e)
−
−
với x
≥
0 , x
≠
9; k)
+
; p)
+
với y > 0; q)
GV: Nguyễn Văn Thắng - Tổ: Toán 1
Giáo án dạy bồi dưỡng ngoài giờ – Toán 9
Tuần 17 Ngày dạy: 5/12/08
ÔN THI HỌC KÌ I
I. Mục tiêu:
- Tiếp tục ôn tập các kiến thức đại số trong chương I .
- Giúp HS nắm bắt lại các dạng toán đã học trong chương. Rèn kó năng trình bày.
II.Nội dung:
*Các dạng toán chương I:(tiếp)
a)
+ + + + − −
= − = =
− − −
a b 2 ab a b 2 ab 4b 2a 2b
A 2
a b a b a b
b)
( ) ( )
− + − = − + − =
2 2
5 3 2 5 3 5 5 2 1
Bài 11: Cho biểu thức: K =
−
+
− +
với a
≥
0 và a
≠
4.
+
− + +
với a > 0 và a
≠
1.
a) Rút gọn biểu thức E.
b) Tìm a để E = 0,5.
(Tương tự bài 11)
Bài 13: Chứng minh đẳng thức:
a)
+ =
+ −
b)
− −
+ = −
− − −
Giải:
Câu 1: Căn thức
( )
−
bằng:
A. x – 2 B. 2 – x C. (x – 2).(2 – x) D.
−
Câu 2: Một số có căn bậc hai số học bằng 9 thì số đó là :
A. – 3 B. 3 C. – 81 D. 81
Câu 3: Biểu thức
−
xác đònh với các giá trò :
A. x
≥
B. x
≥
−
C. x
≤
D. x
≤
Câu 5: Dựa vào hình vẽ bên, câu không đúng là:
A. sinC =
AH
AC
; B. cosA
2
=
AH
AC
C. tg B =
BH
AH
; D. tgA
1
=
BH
AH
E. cotg B =
BH
AH
; F. tgC =
HA
HC
Câu 6: Cho một đường thẳng m và một điểm O cách m một khoảng 4cm. Vẽ đường tròn tâm O có đường
kính 10cm thì :
A. Đường thẳng m không cắt đường tròn O. B.Đường thẳng m tiếp xúc với đường tròn (O).
C.Đường thẳng m cắt đtròn (O) tại 2 điểm. D.Đường thẳng m ko cắt hoặc tiếp xúc với (O).
II.PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
BÀI 1: (1,75 điểm)
Cho biểu thức: P =
) cắt (d
2
) tại B. Tính các khoảng cách AB,
BC, CA và S
ABC
.
BÀI 3: (3,5 điểm) Cho đường tròn (O) đường kính AB = 2R. Kẻ tiếp tuyến Ax và lấy trên đó một
điểm C sao cho OC = 2R. Từ C kẻ tiếp tuyến tuyến tiếp xúc với đường tròn (O) tại D.
a) Tính AC theo R.
b) Chứng minh CO là đường trung trực của AD và CO// BD.
c) Tiếp tuyến ở B cắt tia CD tại E. Chứng minh : CE = AC + BE và AC . BE = R
2
không đổi.
d)Tính chu vi và diện tích tam giác ACD theo R.
GV: Nguyễn Văn Thắng - Tổ: Toán 1
H
CB
A
2
1