KDQT_VN1_C1_1: Hình thức kinh doanh quốc tế bao gồm:
○ Xuất nhập khẩu hàng hóa/dịch vụ
○ Đầu tư trực tiếp nước ngoài FDI
○ Liên doanh, liên kết đầu tư (hợp đồng quản lý, nhượng quyền
thương mại, cấp phép kinh doanh)
● Tất cả các hình thức trên
KDQT_VN1_C1_2: Tất cả các hàng hóa và dịch vụ được mua từ
nước ngoài được gọi là ________.
○ Sản phẩm nội địa
○ Sản phẩm xuất khẩu
○ Sản phẩm quốc gia
● Sản phẩm nhập khẩu
KDQT_VN1_C1_3: Bất kì một giao dịch thương mại diễn ra qua biên
giới của hai hay nhiều quốc gia được gọi là ________.
○ Xuất khẩu
○ Thương mại điện tử
● Kinh doanh quốc tế
○ Nhập khẩu
KDQT_VN1_C1_5: Một công ty mở rộng đầu tư (dưới dạng marketing
sản phẩm hoặc các công ty con sản xuất) ra nhiều quốc gia được gọi
là ________.
○ Công ty xuất khẩu trực tiếp
● Công ty đa quốc gia
○ Công ty nước ngoài
○ Công ty có mối quan hệ làm ăn toàn cầu
KDQT_VN1_C1_6: Cách đơn giản nhất để thâm nhập một thị trường
nước ngoài thông qua ________.
○ Đầu tư trực tiếp nước ngoài
○ Liên kết đầu tư
○ Hợp đồng sản xuất
● Xuất khẩu
đổi trong công ty thì công ty khai thác thị trường nước ngoài bằng
cách:
○ Thương mại xuất nhập khẩu
○ Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài
○ Liên doanh – liên kết đầu tư với đối tác nước ngoài
● Tất cả đều đúng
KDQT_VN1_C1_13: Nếu một sản phẩm không thể buôn bán được vì
những khó khăn về vận chuyển hoặc những giới hạn về nhập khẩu
thì để tiếp cận được thị trường nước ngoài, công ty sẽ sử dụng hình
thức:
○ Thương mại xuất nhập khẩu
○ Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài
○ Liên doanh – liên kết đầu tư với đối tác nước ngoài
● Cả đầu tư và liên doanh
KDQT_VN1_C1_14: Việc cấp phép sử dụng những nguồn lực của
công ty thường được sử dụng trong những ngành nào?
○ Công nghệ phần mềm
○ Thiết bị, linh kiện máy vi tính
● Ngành hóa chất, dược
○ Không phải những ngành này.
KDQT_VN1_C1_15: Lợi nhuận của những công ty liên minh được
phân chia như thế nào là tùy thuộc vào:
○ Mục đích chiến lược của hai bên đối tác.
○ Mức đóng góp của hai bên
○ Khả năng lĩnh hội của công ty
● Cả 3 yếu tố trên.
KDQT_VN1_C1_16: Lợi ích của các công ty đa quốc gia mang lại cho
nước chủ nhà?
KDQT_VN1_C1_21: Kể tên 3 hình thức kinh doanh quốc tế phổ biến
nhất?
○ Cấp phép kinh doanh.
○ Nhượng quyền thương hiệu.
● Liên doanh – liên kết đầu tư. Giải thích: 33.33% số điểm cho câu
này
○ Chìa khóa trao tay
● Đầu tư trực tiếp nước ngoài Giải thích: 33.33% số điểm cho câu
này
● Thương mai xuất nhập khẩu Giải thích: 33.33% số điểm cho câu
này
○ Đầu tư gián tiếp nước ngoài
KDQT_VN1_C1_24: Chọn 3 lý do là động lực trở thành các MNEs
của các công ty trong nước:
● Tối thiểu hóa rủi ro ở thị trường trong nước và quốc tế
● Nhu cầu vượt qua hàng rào thuế quan: EU, NAFTA…
○ Sát nhập các doanh nghiệp trong nước
● Sử dụng hiệu quả các nguồn lực và lợi thế cạnh tranh: lợi nhuận lẫn
chi phí
○ Vận động, tranh thủ sự ủng hộ ưu đãi từ các chính sách trong nước
KDQT_VN1_C1_25: Chọn 2 khả năng rủi ro lớn nhất của trường hợp
cấp phép kinh doanh là?
○ Có thể phí cấp quyền thu được hàng năm không cao.
○ Nguy cơ công ty nhận cấp phép phá sản
● Nguy cơ lộ bí mật công nghệ Giải thích: 50% số điểm cho câu này
● Nguy cơ tạo đối thủ cạnh tranh trực tiếp Giải thích: 50% số điểm
cho câu này
○ Một số nguy cơ khác liên quan đến yếu tố pháp luật – chính trị
KDQT_VN1_C1_27: Thông thường, bước cuối cùng trong quá trình
một số bằng sáng chế hoặc nhãn hiệu của công ty.
● Tất cả các đáp án trên.
KDQT_VN1_C1_31: Thông thường, ở giai đoạn đầu các công ty
thường mở rộng hoạt động kinh doanh ra quốc tế bằng cách
○ Thiết lập một đơn vị kinh doanh quốc tế.
○ Thuê một công ty tư vấn để tạo ra một công ty con lớn ở nước
ngoài.
○ Thành lập một bộ phận quốc tế.
● Thực hiện kinh doanh như là phần mở rộng của hoạt động kinh
doanh trong nước
KDQT_VN1_C1_32: Điều nào sau đây không phải là đặc điểm của
một công ty đa quốc gia?
● Công ty luôn luôn bắt đầu quá trình hội nhập quốc tế thông qua việc
cấp phép kinh doanh.
○ Các công ty con luôn thích nghi với môi trường trong nước và môi
trường kinh doanh của nước sở tại.
○ Doanh thu từ hoạt động kinh doanh ở thị trường nước ngoài không
hẳn luôn cao hơn so với doanh thu từ hoạt động kinh doanh trong
nước.
○ Các công ty con và các bộ phận liên kết với nhau theo một tầm nhìn
chiến lược chung.
KDQT_VN1_C1_33: Quản lý kinh doanh quốc tế khác với quản lý
kinh doanh trong nước ở tất cả các lý do sau, NGOẠI TRỪ:
○ Kinh doanh ở các nước khác nhau.
○ Các giao dịch quốc tế liên quan đến các đồng tiền khác nhau.
● Các vấn đề quản lý trong kinh doanh quốc tế được thu hẹp hơn so
với hoạt động kinh doanh trong nước.
○ Doanh nghiệp quốc tế phải tìm cách hoạt động trong điều kiện ràng
○ Cấm nhập khẩu.
○ Bán phá giá
● Những quy định chủ yếu về tiêu chuẩn kỹ thuật
KDQT_VN1_C2_11: Vai trò của thuế quan trong thương mại quốc tế?
○ Điều tiết xuất nhập khẩu, bảo hộ thị trường nội địa
○ Tăng thu nhập cho ngân sách nhà nước
○ Giảm thất nghiệp trong nước
● Tất cả các câu trênKDQT_VN1_C2_15: Sự khác biệt của hạn
ngạch nhập khẩu so với thuế quan nhập khẩu:
○ Hạn ngạch nhập khẩu không đem lại thu nhập cho chính phủ và
không có tác dụng hỗ trợ cho các loại thuế khác
○ Hạn ngạch nhập khẩu có thể biến một doanh nghiệp trong nước
thành một nhà độc quyền
○ Hạn ngạch nhập khẩu đưa tới sự hạn chế số lượng nhập khẩu,
đồng thời gây ảnh hưởng đến giá nội địa hàng hoá
● Vừa không mang lại thu nhập cho chính phủ vừa có khả năng hình
thành các doanh nghiệp độc quyền
KDQT_VN1_C2_16: Về khía cạnh văn hóa, để thành công trong hoạt
động KDQT đòi hỏi nhà quản lý cần phải có 3 điều nào sau đây:
● Am hiểu về nền văn hóa nước sở tại
○ Giữ gìn và nâng cao văn hóa doanh nghiệp
● Tham gia trực tiếp vào nền văn hóa sở tại
○ Hòa nhập và thay đổi văn hóa chính mình khi tham gia vào hoạt
động KDQT
● Thích nghi với nền văn hóa sở tại
KDQT_VN1_C2_17: Trong tất cả các quốc gia sau đều có kì vọng
được tặng quà khi tham dự hội thảo kinh doanh, ngoại trừ quốc gia
nào dưới đây?
○ 20%
○ 50%
○ Càng nhiều càng tốt
KDQT_VN1_C2_22: Con số nào được xem là may mắn đối với người
phương Đông (Trung Quốc, Nhật) nhưng không được xem là may
mắn đối với người phương Tây?
○ 6; 13
● 3; 5
○ 4; 13
○ 4; 5
○ 5; 6
KDQT_VN1_C2_23: Khi làm ăn kinh doanh tại Iran, người phụ nữ
phải che:
○ Miệng (Mouth)
○ Chân (Feet)
○ Mắt (Eyes)
○ Tay và chân (Arms and Legs)
● Tay, chân và tóc (Arms, Legs and Hair)
KDQT_VN1_C2_24: Kể tên 2 yếu tố quan trọng liên quan đến việc
đóng gói thực phẩm (thanh Socola chẳng hạn):
○ Bao bì, nhãn mác
● Yếu tố kinh tế
○ Yếu tố chính trị – pháp luật
● Yếu tố văn hóa
KDQT_VN1_C2_26: Chọn 3 quốc gia Việt Nam thuộc nền văn hóa
high-context từ những quốc gia bên dưới:
● Trung Quốc
○ Thụy Sĩ
○ Khuyến khích sản xuất trong nước thay thế nhập khẩu
○ Bảo vệ những ngành công nghiệp non trẻ
○ Khuyến khích sự đầu tư trong nước,
○ Giảm bớt những vấn đề về cán cân thanh toán
○ Thúc đẩy hoạt động xuất khẩu
● Tất cả đều đúng
KDQT_VN1_C2_36: Câu nào sau đây tương ứng với định nghĩa
Hofstede về một nền văn hóa đặc trưng bởi khoảng cách quyền lực
lớn?
○ Cá nhân đánh giá quyền lực dựa trên sự nhận thức của họ về tính
đúng đắn mà nó được thực hiện.
● Quyền lực là thuộc tính cố hữu hàng đầu trong một hệ thống phân
cấp.
○ Sẵn sàng thay đổi và đón nhận cơ hội mới
○ Giá trị cao được đặt trên sự cống hiến, làm việc chăm chỉ và tự
nhận thức bản thân.
○ Quyền cá nhân được ưu tiên.KDQT_VN1_C2_38: Chỉ tiêu nào sau
đây là một chỉ tiêu được sử dụng rộng rãi để đánh giá các tiêu chuẩn
cuộc sống?
○ GNP thực tế trên một đơn vị vốn.
● GNP thực tế trên đầu người.
○ GNP thực tế mỗi người sử dụng.
○ GNP danh nghĩa mỗi người sử dụng.
○ GNP danh nghĩa trên đầu người.KDQT_VN1_C2_41: Chỉ tiêu nào
sau đây là một chỉ tiêu được sử dụng rộng rãi để đánh giá các chất
lượng nguồn nhân lực?
○ Trình độ học vấn của người lao động.
○ Tuổi thọ của người dân.
chi phí và có trách nhiệm với nước sở tại thấp nhất?
● Chiến lược quốc tế (International strategy)
○ Chiến lược toàn cầu (Global strategy)
○ Chiến lược xuyên quốc gia (Transnational strategy)
○ Chiến lược đa bản địa (Multidomestic strategy)
KDQT_VN1_C3_5: Chiến lược tận dụng cơ hội mở rộng hoạt động ra
nước ngoài nhằm nâng cao năng lực cạnh tranh trong nước được
định nghĩa là:
○ Chiến lược quốc tế (International strategy)
● Chiến lược toàn cầu (Global strategy)
○ Chiến lược xuyên quốc gia (Transnational strategy)
○ Chiến lược đa bản địa (Multidomestic strategy)
KDQT_VN1_C3_6: Chiến lược mở rộng hoạt động ra nước ngoài
bằng cách giao quyền tự chủ hoạt động cho các ban điều hành sở tại
và theo định hướng tách biệt địa phương được định nghĩa là:
○ Chiến lược quốc tế (International strategy)
○ Chiến lược toàn cầu (Global strategy)
○ Chiến lược xuyên quốc gia (Transnational strategy)
● Chiến lược đa bản địa (Multidomestic strategy)
KDQT_VN1_C3_7: Chiến lược mở rộng hoạt động ra nước ngoài
bằng cách xem thị trường toàn cầu là 1 thị trường đơn lẻ, với mức chi
phí cạnh tranh được định nghĩa là:
○ Chiến lược quốc tế (International strategy)
● Chiến lược toàn cầu (Global strategy)
○ Chiến lược xuyên quốc gia (Transnational strategy)
○ Chiến lược đa bản địa (Multidomestic strategy)
KDQT_VN1_C3_8: Chiến lược mở rộng hoạt động ra nước ngoài
nhằm khai thác các lợi thế kinh tế bản địa, kết hợp nâng cao nâng lực
lõi được định nghĩa là:
○ Chiến lược quốc tế (International strategy)
○ Yêu cầu các chuyên gia ngành công nghiệp thảo luận về xu thế và
đưa ra các dự báo tương lai của ngành.
○ Yêu cầu các nhà quản lý nhiều kinh nghiệm đưa ra các kịch bản về
sự phát triển của ngành.
○ Sử dụng dữ liệu lịch sử của ngành để dự báo sự phát triển của
ngành trong tương lai.
● Tất cả các đáp án trên.
KDQT_VN1_C3_18: Khi nào một công ty được gọi là thực hiện hội
nhập theo chiều dọc?
○ Công ty mua nguyên vật liệu và thuê bên ngoài gia công toàn bộ.
○ Công ty mua nguyên vật liệu, thuê bên ngoài gia công toàn bộ và
bán hàng thông qua một nhà phân phối.
○ Công ty tận dụng hiệu quả các năng lực lõi của mình như sở hữu
bằng sáng chế, thương hiệu để đẩy mạnh sản xuất.
● Công ty đầu tư tài sản của mình để kiểm soát hầu hết các hoạt
động từ cung ứng – sản xuất – phân phối sản phẩm đến khách hàng.
KDQT_VN1_C3_24: Chiến lược nào sau đây có đặc điểm là sản
phẩm được chuẩn hóa trên phạm vi toàn cầu, và gắn liền với áp lực
chi phí cao cùng địa phương hóa thấp
● Chiến lược toàn cầu.
○ Chiến lược quốc tế.
○ Chiến lược xuyên quốc gia.
○ Chiến lược địa phương hóa
KDQT_VN1_C3_25: Tối ưu hóa năng suất sẽ thích hợp nhất trong
giai đoạn nào của vòng đời sản phẩm?
○ Giới thiệu
○ Tăng trưởng
● Chín muồi
KDQT_VN1_C3_33: Cơ sở để các MNEs lựa chọn nhà cung ứng của
mình?
○ Cung cấp tất cả các sản phẩm mà họ cần.
○ Có vị trí gần trụ sở của họ.
● Những gì là tốt nhất cho công ty, bất kể vị trí.
○ Tất cả các bên trên.
KDQT_VN1_C3_34: Một sản phẩm có độ co dãn của cầu theo giá
cao, thì dẫn đến điều nào sau đây khi trong mô hình năm lực lượng
cạnh tranh của Porter (1979)?
○ Sự cạnh tranh của các đối thủ trong ngành cao.
○ Nguy cơ từ các đối thủ tiềm năng về sản phẩm đó tăng.
○ Năng lực mặc cả của nhà cung cấp tăng.
○ Năng lực mặc cả của người mua tăng.
● Nguy cơ cạnh tranh từ các sản phẩm thay thế tăng.
KDQT_VN1_C3_36: Quản lý sản xuất là quan tâm đến:
○ Tối đa chi phí vận hành.
○ Cạnh tranh.
● Hiệu quả sử dụng lao động và vốn.
○ Tất cả các bên trên
KDQT_VN1_C3_37: Chiến lược sản xuất bắt đầu với:
● Phát triển sản phẩm mới.
○ Sản xuất.
○ Lựa chọn tỷ suất vốn/lao động hiệu quả nhất.
○ Phát triển các chương trình đổi mới nguồn nhân lực.
KDQT_VN1_C3_38: Chiến lược sản phẩm nên tập trung vào quá
trình cải tiến trong giai đoạn nào của vòng đời sản phẩm?
● Giới thiệu
○ Phát triển
doanh nghiệp.
○ Tất cả các công ty trong một ngành công nghiệp sẽ áp dụng cùng
một chiến lược.
● Nhiệm vụ được xác định rõ thì thực hiện và phát triển chiến lược sẽ
dễ dàng hơn.
○ Chiến lược được xây dựng độc lập với phân tích SWOT.
○ Chiến lược tổ chức phụ thuộc vào chiến lược hoạt động.
KDQT_VN1_C3_44: Chiến lược nào trong những chiến lược hoạt
động quốc tế sau liên quan đến áp lực chi phí thấp và đáp ứng địa
phương thấp?
● Chiến lược quốc tế
○ Chiến lược toàn cầu
○ Chiến lược xuyên quốc gia
○ Chiến lược đa quốc gia
KDQT_VN1_C3_45: Chiến lược nào trong những chiến lược hoạt
động quốc tế sau sử dụng phương thức nhập khẩu/xuất khẩu hoặc
cấp giấy phép cho sản phẩm hiện có?
● Chiến lược quốc tế
○ Chiến lược toàn cầu
○ Chiến lược xuyên quốc gia
○ Chiến lược đa quốc gia
○ Không có ở trên
KDQT_VN1_C4_1: Chiến lược Marketing hỗn hợp không bao gồm
○ Sản phẩm (Product)
○ Giá (Price)
● Tính thực tế (Practicality)
○ Chiêu thị (Promotion)
KDQT_VN1_C4_2: Điều nào dưới đây không thể hiện sự khác biệt
● Mối quan hệ 2 chiều giữa các thành phần
○ Tất cả đều đúng
KDQT_VN1_C5_6: Hậu quả của việc thu thập thông tin sai lệch đến
hoạt động của doanh nghiệp?
○ Rủi ro tồn kho
○ Tăng chi phí hoạt động
○ Ảnh hưởng đến uy tín, thị phần của doanh nghiệp
● Tất cả các yếu tố trên.
KDQT_VN1_C5_7: Các công nghệ hỗ trợ sự phát triển của chuỗi
cung ứng
○ Hệ thống trao đổi dữ liệu điện tử (EDI)
○ Công nghệ mã vạch (bar codes)
○ Công nghệ xác định tần số sóng radio (RFID)
○ Công nghệ internet
● Tất cả các yếu tố trên
KDQT_VN1_C5_11: Phương thức vận chuyển nào được sử dụng
trong kinh doanh quốc tế
○ Vận tải đường bộ, vận tải đường sắt, vận tải đường ống
○ Vận tải đường biển, vận tải hàng không, vận tải đường bộ
○ Vận tải hàng không, vận tải đường sắt, vận tải đường biển
● Vận tải đường biển, vận tải hàng không, vận tải đường bộ, vận tải
đường sắt và vận tải đường ống.KDQT_VN1_C5_20: Nội dung nào
sau đây là nguyên nhân của các hoạt động toàn cầu hóa?
○ Cắt giảm chi phí
○ Gia tăng chuỗi cung ứng
○ Phát triển thị trường mới
○ Thu hút và trọng dụng người tài
● Tất cả đều saiKDQT_VN1_C5_22: Hoạt động kinh doanh quốc tế
○ Hoạt động linh hoạt hơn.
● Tất cả đều đúng
KDQT_VN1_C6_5: Sự lưu chuyển nguồn vốn trong các công ty đa
quốc gia được thực hiện bởi:
○ Công ty mẹ với các công ty con (a)
○ Các công ty con với nhau (b)
● Bao gồm cả a và b
○ Tất cả đều sai
KDQT_VN1_C6_6: Dòng lưu chuyển vốn từ công ty con về công ty
mẹ có thể bao gồm:
○ Cổ tức, lãi vay, phí tác quyền
○ Lãi vay, phí tác quyền, phí dịch vụ hỗ trợ
● Cổ tức, lãi vay, phí tác quyền, phí dịch vụ hỗ trợ
○ Chỉ bao gồm lợi nhuận
KDQT_VN1_C6_7: Mức cổ tức mà 1 công ty con chuyển cho công ty
mẹ phụ thuộc vào:
○ Mức góp vốn từ công ty mẹ
○ Tỷ giá đồng tiền của nước sở tại và nước nhà
○ Ảnh hưởng bởi các luật thuế, luật quản lý ngoại hối của nước sở tại
● Tất cả đều đúng
KDQT_VN1_C6_8: Chuyển giá được thực hiện giữa:
○ Các công ty đa quốc gia với nhau
○ Các công ty con trong một công ty đa quốc gia với nhau
● Các công ty con cùng với công ty mẹ trong một công ty đa quốc gia
với nhau.
○ Tất cả đều sai
KDQT_VN1_C6_9: Chiến lược chuyển giá trong các MNCs được
thực hiện với mục đích:
● Tối thiểu hóa chi phí thuế toàn cầu
○ Tăng sự cạnh tranh giữa các công ty con với nhau
ra nước ngoài
○ Phục vụ cho sự phát triển kinh tế của đất nước
○ Bảo vệ thị trường nội địa tạo điều kiện cho các doanh nghiệp trong
nước đứng vững và vươn lên trong hoạt động kinh doanh quốc tế
● a và c
TMQT_1_186: Ý nào sau đây không phản ánh được đặc điểm của
thuế quan nhập khẩu?
○ Phụ thuộc vào mức độ co giãn của cung cầu hàng hóa
○ Biết trước được sản lượng hàng nhập khẩu
○ Mang lại nguồn thu cho nhà nước
● a va b
TMQT_1_203: Thương mại quốc tế bao gồm?
○ Xuất nhập khẩu hàng hoá hữu hình và vô hình
○ Gia công quốc tế và xuất khẩu tại chỗ
○ Tái xuất khẩu và chuyển khẩu
● Tất cả các hoạt động trên
TMQT_1_204: Hai xu hướng cơ bản trong chính sách thương mại
quốc tế là?
○ Tự do hoá thương mại và tăng cường nhập khẩu hàng hoá
○ Bảo hộ mậu dịch và tăng cường xuất khẩu hàng hoá
● Tự do hoá thương mại và bảo hộ mậu dịch
○ Tất cả các yếu tố trên
TMQT_1_206: Đầu tư quốc tế là một hình thức di chuyển quốc tế về?
○ Tiền
○ Sức lao động quốc tế
● Tư bản
○ Tất cả các yếu tố trên
TMQT_1_224: Sự thành công của lý thuyết về lợi thế tuyệt đối của
○ Những quy định về tiêu chuẩn kỹ thuật
● a và c
MQT_1_244: Vấn đề lớn nhất được đưa ra trong việc hoạch định
những giải pháp phát triển kinh tế đối ngoại ở nước ta hiện nay là?
● Cơ sở hạ tầng và nguồn nhân lực
○ Môi trường chính trị – xã hội
○ Luật pháp – chính sách
○ Môi trường kinh tế
TMQT_1_251: Xu hướng chi phối tới hoạt động thương mại quốc tế
của các quốc gia là?
○ Bảo hộ mậu dịch
○ Tự do hoá thương mại
● a+b
○ Cả ba phương án trên đều sai
● D.Ricardo
○ A.Smith
○ P.Samuelson
○ W.Petty
TMQT_1_47: Ngoài các quốc gia độc lập trên Trái Đất, các tổ chức thì
nền kinh tế thế giới con bao gồm bộ phận nào?
○ Các công ty, doanh nghiệp
○ Các tập đoàn kinh tế
● Các liên kết kinh tế
○ Các tổ chức phi chính phủ
TMQT_1_55: Theo lý thuyết lợi ích tuyệt đối của A.Smith thì trong
thương mại quốc tế:
○ Tất cả các nước đều có lợi
○ Nước nào có sản phẩm có hàm lượng KH – CN cao hơn thì sẽ kia
sẽ bất lợi