455 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN THI HỌC KÌ II
Môn: Hoá học – lớp 9
Câu 1:
Sự ăn mòn kim loại là hiện tượng (Chương 2/ bài 21/ mức 1)
A. vật lí.
B. hoá học.
C. không là hiện tượng hoá học, không là hiện tượng vật lí.
D. vừa là hiện tượng vật lí, vừa là hiện tượng hoá học.
Đáp án: B
Câu 2:
Sự ăn mòn kim loại là (Chương 2/ bài 21/ mức 1)
A. sự phá huỷ kim loại, hợp kim do tác dụng hoá học của môi trường.
B. sự tạo thành các oxit kim loại ở nhiệt độ cao.
C. sự tạo thành hợp kim khi nấu chảy các kim loại với nhau.
D. sự kết hợp của kim loại với một chất khác.
Đáp án: A
Câu 3:
Đinh sắt bị ăn mòn nhanh trong môi trường (Chương 2/ bài 21/ mức
1)
A. không khí khô.
B. trong nước cất không có hoà tan khí oxi.
C. nước có hoà tan khí oxi.
D. dung dịch muối ăn.
Đáp án: D
1
Câu 4:
Biện pháp nào sau đây làm kim loại bị ăn mòn nhanh ? (Chương 2/
bài 21/ mức 1)
A. Bôi dầu, mỡ lên bề mặt kim loại.
B. Sơn, mạ lên bề mặt kim loại.
C. Để đồ vật nơi khô ráo, thoáng mát.
Câu 8:
Những vật bằng gang, bị ăn mòn trong tự nhiên tạo thành lớp gỉ sắt
có màu nâu đỏ đó là (Chương 2/ bài 21/ mức 2)
A. Fe
3
O
4
.
B. Fe
2
O
3
.nH
2
O.
C. Fe(OH)
2
.
D. hỗn hợp FeO và Fe
2
O
3.
Đáp án: B
Câu 9:
Một loại hợp chất kết tinh có công thức CuCO
3
.5H
2
O. Thành phần
phần trăm về khối lượng nước kết tinh chứa trong CuCO
, Cl
2
.
C. Cl
2
, H
2
, N
2
, O
2
.
D. Br
2
, Cl
2
, N
2
, O
2
.
Đáp án: C
Câu 12:
Dãy gồm các nguyên tố phi kim là (Chương 3/ bài 25/ mức 1)
A. C, S, O
,
Fe.
B. Cl, C, P, S.
C. P, S, Si, Ca.
4
2
.
B. H
2
, S, O
2
.
C. Cl
2
, C, O
2
.
D. N
2
, S, O
2
.
Đáp án: B
5
Câu 16:
Độ tan của chất khí tăng nếu (Chương 3/ bài 25/ mức 1)
A. tăng nhiệt độ, tăng áp suất.
B. tăng nhiệt độ, giảm áp suất.
C. giảm nhiệt độ, tăng áp suất.
D. giảm nhiệt độ, giảm áp suất.
Đáp án: C
Câu 17:
Để so sánh mức độ hoạt động mạnh, yếu của phi kim thường được
xem xét qua khả năng phản ứng của phi kim đó với (Chương 3/ bài
25/ mức 2)
B. I, Br, Cl, F.
C. F, Br, I, Cl.
D. F, Cl, Br, I.
Đáp án: B
Câu 20:
Dãy các phi kim sắp xếp theo chiều hoạt động hoá học giảm dần
(Chương 3/ bài 25/ mức 2)
A. Cl, S, P, Si.
B. S, P, Cl, Si.
C. Cl, Si, P, S.
D. S, Si, Cl, P.
Đáp án: A
Câu 21:
X là nguyên tố phi kim có hoá trị III trong hợp chất với khí hiđro.
Biết thành phần phần trăm khối lượng của hiđro trong hợp chất là
17,65 %. X là nguyên tố (Chương 3/ bài 25/ mức 3)
A. C.
B. N.
C. S.
D. P.
7
Đáp án: B
Câu 22:
R là nguyên tố phi kim, hợp chất của R với hiđro có công thức chung
là RH
2
chứa 5,88% H về khối lượng. R là nguyên tố (Chương 3/ bài
25/ mức 3)
A. C.
B. N.
D. trắng xanh.
Đáp án: B
Câu 26:
Tính chất nào sau đây là của khí clo ? (Chương 3/ bài 26/ mức 1)
A. Tác dụng với nước tạo thành dung dịch bazơ.
B. Tác dụng với nước tạo thành axit clorơ (HClO
2
).
C. Tác dụng với oxi tạo thành oxit.
D. Có tính tẩy màu trong không khí ẩm.
Đáp án: D
Câu 27:
Clo là phi kim có độ hoạt động hoá học (Chương 3/ bài 26/ mức 1)
A. mạnh hơn photpho, lưu huỳnh nhưng yếu hơn flo.
B. mạnh hơn photpho, lưu huỳnh và flo.
C. yếu hơn flo, lưu huỳnh nhưng mạnh hơn photpho.
9
D. yếu hơn flo, photpho và lưu huỳnh.
Đáp án: A
Câu 28:
Clo tác dụng với nước (Chương 3/ bài 26/ mức 1)
A. tạo ra hỗn hợp hai axit.
B. tạo ra hỗn hợp hai bazơ.
C. tạo ra hỗn hợp muối.
D. tạo ra một axit hipoclorơ.
Đáp án: A
Câu 29:
Clo tác dụng với natri hiđroxit (Chương 3/ bài 26/ mức 1)
A. tạo thành muối natri clorua và nước.
B. tạo thành nước javen.
Dẫn khí Cl
2
vào dung dịch KOH, tạo thành (Chương 3/ bài 26/ mức
1)
A. dung dịch chỉ gồm một muối.
B. dung dịch hai muối.
C. dung dịch chỉ gồm một axit.
D. dung dịch gồm một axit và một muối.
11
Đáp án: B
Câu 34:
Các khí có thể tồn tại trong một hỗn hợp ở bất kì điều kiện nào ?
(Chương 3/ bài 26/ mức 2)
A. H
2
và O
2
.
B. Cl
2
và H
2
.
C. Cl
2
và O
2
.
D. O
2
→
FeS.
D. Fe + CuSO
4
→
FeSO
4
+ Cu.
Đáp án: A
Câu 37:
12
Có một sơ đồ chuyển hoá sau:
MnO
2
→
X
→
FeCl
3
→
Fe(OH)
3
. X có thể là (Chương 3/ bài 26/ mức
2)
A. Cl
2
.
.
Đáp án: C
Câu 39:
Biết:
- Khí X rất độc, không cháy, hoà tan trong nước, nặng hơn không khí
và có tính tẩy màu.
- Khí Y rất độc, cháy trong không khí với ngọn lửa màu xanh sinh ra
chất khí làm đục nước vôi trong.
- Khí Z không cháy, nặng hơn không khí, làm đục nước vôi trong.
X, Y, Z lần lượt là (Chương 3/ bài 26/ mức 2)
13
A. Cl
2
, CO, CO
2
.
B. Cl
2
, SO
2
, CO
2
.
C. SO
2
, H
2
, CO
2
.
gam muối kim loại hoá trị I. Kim loại đó là (Chương 3/ bài 26/ mức
3)
A. K.
B. Na.
C. Li.
D. Rb.
Đáp án: B
Câu 43:
Cho dung dịch axit có chứa 7,3 gam HCl tác dụng với MnO
2
dư. Thể
tích khí clo sinh ra (đktc) là (Chương 3/ bài 26/ mức 3)
A. 1,12 lít.
B. 2,24 lít.
C. 11,2 lít.
D. 22,4 lít.
Đáp án: A
Câu 44:
Cho 8,7 gam MnO
2
tác dụng với axit HCl dư. Sau phản ứng thu được
1,9 lít khí clo (đktc). Hiệu suất của phản ứng là (Chương 3/ bài 26/
mức 3)
A. 70%.
B. 74,82%.
C. 80,82%.
D. 84,82%.
15
Đáp án: D
Câu 45:
A. những đơn chất khác nhau do nguyên tố đó tạo nên.
B. những chất khác nhau do từ hai nguyên tố hoá học trở lên tạo nên.
C. những chất khác nhau được tạo nên từ cacbon với một nguyên tố
hoá học khác.
D. những chất khác nhau được tạo nên từ nguyên tố kim loại với
nguyên tố phi kim.
Đáp án: A
Câu 49:
Các dạng thù hình của cacbon là (Chương 3/ bài 27/ mức 1)
A. than chì, cacbon vô định hình, vôi sống.
B. than chì, kim cương, canxi cacbonat.
C. cacbon vô định hình, kim cương, canxi cacbonat.
D. kim cương, than chì, cacbon vô định hình.
Đáp án: D
Câu 50:
17
Kim cương, than chì, cacbon vô định hình là các dạng thù hình của
nguyên tố (Chương 3/ bài 27/ mức 1)
A. photpho
B. silic
C. cacbon
D. lưu huỳnh
Đáp án: C
Câu 51:
Do có tính hấp phụ, nên cacbon vô định hình được dùng làm
(Chương 3/ bài 27/ mức 1)
A. trắng đường, mặt nạ phòng hơi độc.
B. ruột bút chì, chất bôi trơn.
C. mũi khoan, dao cắt kính.
D. điện cực, chất khử.
O
3,
PbO, Al
2
O
3
.
D. Na
2
O, ZnO, Fe
3
O
4
.
Đáp án: B
Câu 55:
Trộn một ít bột than với bột đồng (II) oxit rồi cho vào đáy ống
nghiệm khô, đốt nóng, khí sinh ra được dẫn qua dung dịch nước vôi
trong dư. Hiện tượng quan sát được là (Chương 3/ bài 27/ mức 2)
A. màu đen của hỗn hợp không thay đổi, dung dịch nước vôi trong
vẩn đục.
B. màu đen của hỗn hợp chuyển dần sang màu đỏ, dung dịch nước
vôi trong không thay đổi.
19
C. màu đen của hỗn hợp chuyển dần sang màu đỏ, dung dịch nước
vôi trong vẩn đục.
D. màu đen của hỗn hợp chuyển dần sang màu trắng xám, dung dịch
nước vôi trong vẩn đục.
Đáp án: C
Câu 56:
Đáp án: A
Câu 59:
Khối lượng khí CO
2
sinh ra khi đốt cháy hoàn toàn 200 gam than non
chứa 69,5% cacbon là (Chương 3/ bài 27/ mức 3)
A. 500,67 gam.
B. 510,67 gam.
C. 512,67 gam.
D. 509,67 gam.
Đáp án: D
Câu 60:
Thể tích cacbon đioxit (đktc) thu được khi đốt cháy hoàn toàn 1 tấn
than chứa 92% cacbon là (Chương 3/ bài 27/ mức 3)
A. 1717,3 m
3
B. 1715,3 m
3
C. 1710,3 m
3
D. 1708 m
3
Đáp án: A
Câu 61:
21
Đốt cháy hoàn toàn 0,5 kg than chứa 90% cacbon và 10% tạp chất
không cháy. Thể tích không khí (đktc) cần dùng là (biết
2
kk O
V = 5V
Câu 63:
Nhóm gồm các chất khí đều khử được CuO ở nhiệt độ cao là
(Chương 3/bài 28/mức 1)
A. CO, H
2
.
B. Cl
2
, CO
2
.
C. CO, CO
2
.
D. Cl
2
, CO.
22
Đáp án: A
Câu 64:
Khi dẫn khí CO qua ống nghiệm đựng Fe
2
O
3
nung nóng có thể xảy ra
phản ứng nào sau đây. Chọn đáp án đúng nhất. (Chương 3/bài
28/mức 1)
A. 8CO + 3Fe
2
O
3
0
t
→
3FeO + 3CO
Đáp án: C
Câu 65:
Đốt cháy 11,2 lít CO (đktc). Thể tích không khí cần cho phản ứng
trên là (
2
O
V
=
1
5
V
kk
) (Chương 3/bài 28/mức 2)
A. 21,4 lít.
B. 24 lít.
C. 26 lít.
D. 28 lít.
Đáp án: D
Câu 66:
Quá trình nào sau đây làm giảm CO
2
trong khí quyển ?(Chương 3/bài
28/mức 1)
A. Sự hô hấp của động vật và con người.
2
dư.
Đáp án: A
Câu 68:
Khử hoàn toàn 48 gam đồng (II) oxit bằng khí CO. Thể tích khí CO
cần dùng (đktc) là (Chương 3/bài 28/mức 2)
A. 13,44 lít.
B. 11,2 lít.
C. 6,72 lít.
D. 44,8 lít.
Đáp án: A
Câu 69:
Người ta dùng 22 gam CO
2
hấp thụ 20 gam NaOH. Khối lượng muối
tạo thành là (Chương 3/bài 28/mức 2)
A. 45 gam.
B. 44 gam.
24
C. 43 gam.
D. 42 gam.
Đáp án: D
Câu 70:
Dẫn 1,12 lít hỗn hợp khí gồm CO, H
2
vừa đủ qua bột đồng (II) oxit
nung ở nhiệt độ cao. Khối lượng đồng thu được sau phản ứng là
(Chương 3/bài 28/mức 2)
A. 2,0 gam.
B. 1,2 gam.