CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP TỐT NGHIỆP THPT
Phần 5: DI TRUYỀN HỌC
CƠ CHẾ DI TRUYỀN BIẾN DỊ
Câu 1. Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế dịch mã là
A. A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với X, X liên kết với G.
B. A liên kết với X, G liên kết với T.
C. A liên kết với U, G liên kết với X.
D. A liên kết với T, G liên kết với X.
Câu 2. Đặc tính nào dưới đây của mã DT phản ánh tính thống nhất của sinh giới?
A. Tính liên tục.
B. Tính đặc hiệu.
C. Tính phổ biến.
D. Tính thoái hoá.
Câu 3. Sự nhân đôi của ADN ở những bộ phận nào trong TB nhân thực?
A. Lục lạp, trung thể, ti thể.
B. Ti thể, nhân, lục lạp.
C. Lục lạp, nhân, trung thể.
D. Nhân, trung thể, ti thể.
Câu 4. Loại ARN nào mang mã đối (anticodon)?
A. mARN
B. tARN
C. rARN
D. ARN của virut
Câu 5. Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế phiên mã là
A. A liên kết với T, G liên kết với X
B. A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với X, X liên kết vớiG
C. A liên kết với U, G liên kết với X
D.A liên kết với X, G liên kết với T
Câu 6. Vai trò của enzim ADN pôlimelaza trong quá trình nhân đôi là
A. Cung cấp năng lượng
B. Tháo xoắn ADN
Câu 11. Chọn trình tự thích hợp của các ribônuclêôtit được tổng hợp từ một gen có đoạn mạch khuôn
là : A G X T T A G X A
A. A G X U U A G X A
C. A G X T T A G X A
B. U X G A A U X G U
D. T X G A A T X G T
Câu 12. Số mã bộ ba mã hoá cho các axit amin là
A. 61
B. 42
C. 64
D. 21
Câu 13. Trên mạch tổng hợp ARN của gen enzim ARN pôlimeraza đã chuyển theo chiều
A. từ 3’ đến 5’
B. từ giữa gen tiến ra 2 phía
C. chiều ngẫu nhiên
D. từ 5’ đến 3’
Câu 14. Axit amin mêtiônin được mã hoá bởi mã bộ ba
A. AUU
B. AUG
C. AUX
D. AUA
Câu 15. Trong quá trình nhân đôi, enzim ADN pôlimêraza di chuyển trên mỗi mạch khuôn của ADN
A. luôn theo chiều từ 3’ đến 5’
B. di chuyển một cách ngẫu nhiên
C. theo chiều từ 5’ đến 3’trên mạch này và 3’đến 5’ trên mạch kia
D. luôn theo chiều từ đến 5’đến 3’
Câu 16. Mã di truyền có các bộ ba kết thúc như thế nào?
A. Mã di truyền có các bộ ba kết thúc UAA, UAG, UGA.
Câu 23. Gen có Nuclêôtit loại A= 580, Nuclêôtit loại G= 620, chiều dài của gen là:
A. 8160 Ao. B. 4080 Ao. C. 2040 Ao.
D. 1200 Ao.
Câu 24. Giữa các Nu trên mạch đơn của ADN có liên kết:
A. photphođieste
B. hyđrô.
C. peptit.
D. ion.
0
Câu 25. Một gen dài ở sinh vật nhân sơ dài 5100 A sẽ mã hóa chuỗi pôlipeptit hoàn chỉnh gồm:
A..499 aa.
B. 998 aa.
C. 498 aa
D. 999 aa
Câu 26: Một gen có 480 Ađênin và 720 Guanin thì có chiều dài là
A. 4080 A0. B. 5100 A0
C. 3000A0
D. 4000A0
Câu 27. Phân tử ADN ở vi khuẩn E. coli chỉ chứa N 15 phóng xạ . Nếu chuyển E. coli này sang môi
trường chỉ có N14 thì sau 4 lần sao chép sẽ có số phân tử ADN còn chứa N15 là:
A. 2.
B. 16.
C. 8.
D. 4.
Câu 28. Thành phần cấu trúc nên nhiễm sắc thể ở vi khuẩn là:
A. ADN xoắn kép dạng vòng.
B. ADN mạch kép, trần, dạng vòng.
C. ADN và prôtêin loại histôn.
D. ADN trần dạng mạch thẳng.
Câu 29. Ở sinh vật nhân thực, axit amin đầu tiên được đưa đến ribôxôm trong qua trình dịch mã là:
C. Cônsixin. D. Acriđin.
Câu 6. Trong quá trình sao chép của ADN, nếu chèn acridin vào mạch mới đang tổng hợp thì sẽ gây
nên đột biến:
A. mất một cặp nuclêôtit.
B. thêm một cặp nuclêôtit.
C. mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit.
D. thay thế một cặp nuclêôtit.
Câu 7. Chất 5 – BU( 5 brôm – uraxin) là tác nhân gây nên dạng đột biến gen:
A. thay thế cặp nuclêôtít A- T bằng cặp T – A
B. thay thế cặp nuclêôtít G –X bằng cặp A- T .
C. thay thế cặp nuclêôtít A-T bằng cặp G –X.
D. thay thế cặp nuclêôtít G –X bằng cặp X –G.
Câu 8. Một gen dài 510nm, có tổng số Nu loại A=20%. Gen bị đột biến thay thế 1 cặp A=T bằng một
cặp G ≡ X . Tổng số liên kết hydro của gen sau đôt biến là:
A. 3903.
B. 3899.
C. 3898.
D. 3901.
Câu 9: Đột biến gen khi đã phát sinh sẽ được nhân lên qua cơ chế
A. Hoán đổi vị trí các gen của ADN.
B. Sao mã của ADN.
C. Dịch mã của ADN.
D. Tự nhân đôi của ADN.
Câu 10. Yếu tố sau đây không làm phát sinh đột biến gen:
A. Phân tử ADN bị đứt một đoạn.
B. Rối loạn trong quá trình tự sao của ADN.
C. Sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa các crômatit.
D. Phân tử ADN bị đứt và đoạn bị đứt gắn vào vị trí khác của ADN.
Câu 11. Bệnh di truyền ở người do đột biến gen là :
A. Hồng cầu liềm.
C. Đảo đoạn NST
D. Chuyển đoạn NST.
Câu 18. Người bị bệnh Đao thuộc thể
A. đột biến tam bội.
B. đột biến tam nhiễm C. đột biến tứ nhiễm.
D. đột biến tứ bội.
Câu 19: Khi chèn acridin vào mạch khuôn cũ của ADN thì sẽ gây nên ĐB
A. Mất 1 cặp nuclêotit
B. Thêm 1 cặp nuclêotit.
C. Thay thế 1 cặp nuclêotit.
D. Đảo vị trí 1 cặp nuclêotit.
Câu 20. Vì sao thể đa bội ở động vật thường hiếm gặp?
A. Vì quá trình nguyên phân luôn diễn ra bình thường.
B. Vì quá trình giảm phân luôn diễn ra bình thường.
C. Vì quá trình thụ tinh luôn diễn ra giữa các giao tử bình thường.
D. Vì cơ chế xác định giới tính bị rối loạn, ảnh hưởng tới quá trình sinh sản.
Câu 21. Dạng đột biến cấu trúc nào làm tăng số lượng gen nhiều nhất?
A. Sát nhập NST này vào NST khác.
B. Chuyển đoạn tương hỗ
C. Chuyển đoạn không tương hỗ
D. Lặp đoạn trong một NST
Câu 22. Dạng đột biến cấu trúc sẽ gây ung thư máu ở người là
A. Mất đoạn NST 21 B. Lặp đoạn NST 21 C. Đảo đoạn NST 21
D. Chuyển đoạn NST 21
Câu 23. Đột biến ở vị trí nào trong gen làm cho quá trình dịch mã không thực hiện được?
A. Đột biến mã mở đầu
B. Đột biến mã kết thúc
C. Đột biến ở bộ ba ở giữa gen
D. Đột biến ở bộ ba giáp mã kết thúc
Câu 24. Số lượng NST trong bộ lưỡng bội của loài phản ánh
A. Mất đoạn
B. Lặp đoạn
C. Đảo đoạn
D. Chuyển đoạn tương hỗ và không tương hỗ
Câu 31. Loại đột biến gen nào xảy ra làm tăng hay giảm 1 liên kết hiđrô của gen
A. Thay thế 1 cặp A- T bằng cặp T – A
B. Thay thế 1 cặp A - T bằng cặp G – X
C. Thêm một cặp nu
D. Mất 1 cặp nu
Câu 32. Vì sao cơ thể lai F1 trong lai khác loài thường bất thụ?
A. Vì 2 loài bố, mẹ có hình khác nhau
B. Vì 2 loài bố, mẹ thích nghi với m.trường khác nhau.
C. Vì F1 có bộ NST không tương đồng
D. Vì hai loài bố, mẹ có NST khác nhau về số lượng.
Câu 33. Những đột biến nào thường gây chết
A. Mất đoạn và lặp đoạn
B. Mất đoạn và lặp đoạn
C. Lặp đoạn và đoản đoạn
D. Mất đoạn và chuyển đoạn
Câu 34. người có 3 NST 21 thì mắc hội chứng nào?
A. Hội chứng tớcnơ. B. hội chứng đao. C. Hội chứng klaiphentơ.
D. Hội chứng siêu nữ.
Câu 35: Ở cà chua, gen A qui định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a qui định quả vàng. Khi bố mẹ
có kiển gen AAaa và aaaa, tỉ lệ kiều hình ở thế hệ con là
A. 3 đỏ : 1 vàng.
B. 5 đỏ : 1 vàng.
C. 11 đỏ: 1 vàng.
D. 35 đỏ: 1 vàng.
a. trong tế bào của cơ thể sinh vật.
b. trên NST của tế bào sinh dưỡng.
c. trên NST thường của tế bào sinh dưỡng d. trên NST giới tính của tế bào sinh dưỡng.
3. Kiểu hình là
a. tổ hợp toàn bộ các tính trạng và đặc tính của cơ thể.
b. do kiểu gen qui định, không chịu ảnh hưởng của các yếu tố môi trường.
c. kết quả của sự tác động qua lại giữa kiểu gen và môi trường.
d. sự biểu hiện ra bên ngoài của kiểu gen.
4. Thể dồng hợp là cơ thể mang
a. 2 alen giống nhau của cùng một gen
b. 2 hoặc nhiều alen giống nhau của cùng một gen.
c. nhiều alen giống nhau của cùng một gen
d. 2 hoặc nhiều alen khác nhau của cùng một gen.
5. Thể dị hợp là cơ thể mang
a. 2 alen giống nhau của cùng một gen.
b. 2 hoặc nhiều alen giống nhau của cùng một gen
c. nhiều alen giống nhau của cùng một gen.
d. 2 hoặc nhiều alen khác nhau của cùng một gen.
6. Khi lai bố mẹ khác nhau về 1 cặp tính trạng thuần chủng tương phản thì ở thế hệ thứ hai
a. có sự phân l theo tỉ lệ 3 trội : 1 lặn
b. đều có kiểu hình giống bố mẹ.
c. có sự phân li theo tỉ lệ 1 trội : 1 lặn
d. đều có kiểu hình khác bố mẹ.
7. Điều không thuộc bản chất của qui luật phân li của Menđen là
a. mỗi tính trạng của cơ thể do nhiều cặp gen quy định.
b. mỗi tính trạng của cơ thể do một cặp nhân tố di truyền qui định.
c. do sự phân li đồng đều của cặp nhân tố di truyền nên mỗi giao tử chỉ chứa 1 nhân tố của cặp
d. các giao tử là thuần khiết.
8. Quy luật phân li không nghiệm đúng trong điều kiện
c. đồng tính, các cá thể con mang kiểu hình trung gian.
d. phân tính, các cá thể con mang kiểu hình trội và lặn với tỉ lệ bằng nhau.
14. Cơ sở tế bào học của quy luật phân li độc lập là
a. sự nhân đôi, phân li của NST trong cặp NST tương đồng.
b. sự nhân đôi, phân li độc lập, tổ hợp tự do của các NST.
c. các gen nằm trên các NST.
d. do có sự tiếp hợp và trao đổi chéo.
15. Với n cặp gen dị hợp tử di truyền độc lập thì số loại giao tử F1 là
n
1
n
n
n
a. 2
b. 3
c.4
d. 2
16. Với 4 cặp gen dị hợp di truyền độc lập thì số lượng các loại kiểu gen ở đời lai là
a. 8
b. 16
c. 64
d. 81
17. Không thể tìm thấy được 2 người có cùng kiểu gen giống hệt nhau trên trái đất, ngoại trừ trường
hợp sinh đôi cùng trứng vì trong quá trình sinh sản hữu tính
a. tạo ra một số lượng lớn biến dị tổ hợp
b. dễ tạo ra các biến dị di truyền
c. các gen tương tác với nhau.
d. chịu ảnh hưởng của môi trường.
18. Trong trường hợp trội hoàn toàn, tỉ lệ phân tính 1: 1 sẽ xuất hiện trong kết quả của phép lai
c. gen quy định các tính trạng thường nằm trên NST Y.
d. gen quy định các tính trạng thường nằm trên NST X
24. Menđen sử dụng phép lai phân tích trong các thí nghiệm của mình để
a. xác định các cá thể thuần chủng.
b. xác định tính trạng nào là trội, tính trạng nào là lặn.
c. kiểm tra cơ thể có kiểu hình trội mang cặp nhân tố di truyền đồng hợp tử hay dị hợp tử.
d. xác định tần số hoán vị gen.
25. Kiểu gen nào được viết dưới đây là không đúng?
AB
Ab
Ab
Aa
a. ab
b. aB
c. bb
d. ab
26. Trong trường hợp gen trội hoàn toàn, khi lai giữa 2 bố mẹ thuần chủng, khác nhau 2 cặp tính trạng
tương phản, sau đó cho F1 tự thụ phấn, tỉ lệ kiểu hình của F2 sẽ là
a. 9 : 3 : 3 : 1 - gồm 4 kiểu hình, 9 kiểu gen.
b. 9 : 6 : 1 - gồm 3 kiểu hình, 9 kiểu gen
c. 1 : 1: 1: 1 - gồm 4 kiểu hình, 4 kiểu gen.
d. 3 : 1 - gồm 2 kiểu hình, 3 kiểu gen.
27. Dựa vào phân tích kết quả thí nghiệm, Menden cho rằng màu sắc và hình dạng hạt đậu di truyền
độc lập vì
a. tỉ lệ phân ly từng cặp tính trạng đều 3 trội : 1 lặn.
b. F2 xuất hiện các biến dị tổ hợp.
c. F2 có 4 kiểu hình.
d. Tỉ lệ mỗi kiểu hình ở F2 bằng tích xác suất của các tính trạng hợp thành nó.
28. Ý nghĩa thực tiễn của quy luật phân li độc lập là gì?
a. Tạo ra nguồn biến dị tổ hợp phong phú cung cấp cho chọn giống.
c. độ ẩm
d. chế độ dinh dưỡng.
40. Trường hợp các gen không alen khi cùng hiện diện trong một kiểu gen sẽ tạo kiểu hình riêng biệt
là kiểu tương tác
a. bổ sung
b. át chế
c. cộng gộp
d. đồng trội.
41. Trường hợp mỗi gen cùng loại ( trội hoặc lặn của các gen không alen ) đều góp phần như nhau
vào sự biểu hiện tính trạng là tương tác
a. bổ sung.
B. át chế
c. cộng gộp
d. đồng trội.
42. Khi cho giao phấn 2 thứ đậu thơm thuần chủng hoa đỏ thẩm và hoa trắng với nhau, F1 thu được
hoàn toàn đậu đỏ thẳm, F2 thu được 9/16 đỏ thẳm : 7/ 16 trắng. Biết rằng các gen qui định tính trạng
nằm trên NST thường. Tính trạng trên chịu sự chi phối của quy luật tương tác gen kiểu
a. cộng gộp
b. bổ sung
c. gen đa hiệu
d. át chế
43. Khi một gen đa hiệu bị đột biến sẽ dẫn tới sự biến dị
a. 1 tính trnạg
b. 1 trong số tính trạng mà nó chi phối
c. ở 1 loạt tính trạng mà nó chi phối
d. ở toàn bộ kiểu hình.
44. Trường hợp dẫn tới sự di truyền liên kết là
a. các tính trạng khi phân li làm thành một nhóm tính trạng liên kết
a. alen
b. tồn tại thành từng cặp tương đồng.
c. di truyền tương tự như các gen trên NST thường
d. đặc trưng cho từng NST.
51. Trong giới dị giao XY, tính trạng do các gen ở đoạn không tương đồng của X qui định di truyền
a. giống các gen trên NST thường
b. thặng ( bố cho con trai.
c. chéo ( mẹ cho con trai, bố cho con gái)
d. theo dòng mẹ
52. Trong giới di giao XY, tính trạng do các gen ở đoạn không tương đồng của Y quy định di truyền
a. giống các gen nằm trên NST thường
b. thẳng ( bố cho con trai )
c. chéo ( mẹ cho con trai, bố cho con gái)
d. theo dòng mẹ.
53. Bộ NST của người nam bình thường là
a. 44A, 2X
b. 44A, 1X, 1Y
c. 46A, 2Y
d. 46A, 1X, 1Y.
54. Bệnh mù màu, máu khó đông ở người di truyền
a. giống các gen nằm trên NST thường
b. thẳng ( bố cho con trai )
c. chéo ( mẹ cho con trai, bố cho con gái)
d. theo dòng mẹ.
55. Ở châu chấu, cặp NST giới tính là
a. con cái: XX, con đực XY
b. con cái XY, con đực XX.
c. con cái: XO, con đực: XY
a. tương tác gen, trội lặn không hoàn toàn.
b. tương tác gen, phân li độc lập.
c. liên kết gen trên NST thường và trên NST giới tính, di truyền qua tế bào chất
d. trội, lặn hoàn toàn, phân li độc lập
62. Kết quả của phép lai thuận nghịch khác nhau theo kiểu đời con luôn có kiểu hình giống mẹ thì gen
qui định tính trạng đó
a. nằm trên NST thường.
b. nằm ngoài nhân.
c. có thể nằm trên NST thường hoặc giới tính
d. nằm trên NST giới tính.
63. Kiểu hình của cơ thể là kết quả của
a. sự tương tác giữa kiểu gen với môi trừơng
b. quá trình phát sinh đột biến
c. sự truyền đạt những tính trạng của bố mẹ cho con cái.
d. sự phát sinh các biến dị tổ hợp
64. Mức phản ứng là
a. khả năng sinh vật có thể phản ứng trước những điều kiện bất lợi của môi trường.
b. mức độ biểu hiện kiểu hình trước những điều kiện môi trường khác nhau.
c. tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với các môi trường khac nhau.
d. khả năng biến đổi của sinh vật trước sự thay đổi của môi trường.
65. Yếu tố qui định mức phản ứng của cơ thể là
a. điều kiện môi trường
b. thời kì sinh trưởng
c. kiểu gen của cơ thể
d. thời kì phát triển.
66. Tính trạng có mức phản ứng rộng thường là những tính trạng
a. chất lượng
b. số lượng
c. trội, lặn không hoàn toàn. d. trội, lặn hoàn toàn.
67. Trong một gia đình, người bố mắc bệnh máu khó đông, mẹ dị hợp bình thường thì xác xuất các
c. 9/64
d. 1/3
72. Theo câu trên phép lai AABBDd x AaBbDd cho tỉ lệ kiểu hình trội về cả 3 cặp tính trạng ở F1 là
a. 9/ 16
b. 3/4
c. 2/3
d. 1/4
73. Phép lai AaBbDd x Aa Bbdd cho tỉ lệ kiểu hình lặn hoàn toàn về cả 3 cặp tính trạng ở F1 là
a. 9/ 16
b. 3/ 32
c. 1/ 16
d. 1/32
74. Đối với sinh vật, liên kết gen hoàn toàn
a. tăng biến dị tổ hợp, tạo nguồn nguyên liệu phong phú cho tiến hoá
b. tăng số kiểu gen khác nhau ở đời sau, làm cho sinh vật đa dạng phong phú.
c. tăng số kiểu hình ở đời sau, tăng khả năng thích nghi ở sinh vật.
d. hạn chế biến dị tổ hợp, các gen trong cùng một nhóm liên kết luôn di truyền cùng nh!u
75. Các gen thuộc các lôcut khác fhau cùng tham gia qui định một tính trạng ở sinh vật gᣍi là
a. liên kết gen
b. tính đa hiᣍu của gen
c. tương tác giữa các gen không alen.
d. di truyền ngoài nhân.
76. Ỏ Ngô, 3 cặp gen không alen ( Aa, Bb, Dd) nằm trên 3 cặp NST tương tác cộng gộp cùng quy
định tính trạng chiều cao cây. Sự có mặt của mỗi gen trội trong kiểu gen làm cây cao thêm 5cm. Cho
biết cây thấp nhất có chiều cao 130cm. Kiểu gen của cây cao 140 cm là
a. AABBDD
b. AaBBDD
c. AabbDd
d. aaBbdd
77. Theo câu 76, kiểu gen của cây cao nhất là
c. 6
d. 8
83. Số loại giao tử có thể tạo ra từ kiểu gen aaBbdd
a. 2
.3
c. 4
d. 6
ABD
84. Trong quá trình giảm phân ở một cơ thể có kiểu gen Abd đã xảy ra hoán vị gen giữa gen D và d
với tần số là 20%. Tỉ lệ loại giao tử Abd là
a. 20%
b. 40%
c. 15%
d. 10%
85. Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về tần số hoán vị gen?
A. Tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa các gen
B. Tần số hoán vị gen luôn nhỏ hơn 50%
C. tần số hoán vị gen càng lớn các gen càng xa nhau.
D. Tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa các gen trên nhiễm sắc thể.
86. Tính trạng được xác định trực tiếp bởi
A. gen
B. prôtêin.
C. kiểu gen
D. kiểu hình
87. Cây rau mác mọc trong các môi trường khác nhau thì cho ra các loại kiểu hình khác nhau, là ví dụ
về
A. đột biến
B. tương tác gen
B. Tần số hoán vị gen luôn nhỏ hơn 50%
C. tần số hoán vị gen càng lớn các gen càng xa nhau.
D. Tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa các gen trên nhiễm sắc thể.
84. Phép lai giúp Coren phát hiện ra gen nằm ngoài nhân là
A. lai thuận nghịch.
B. lai phân tích
C. lai khác loài
D. lai đổi giới tính
85. Một giống cà chua có alen A qui định thân cao, a qui định thân thấp, B qui định quả tròn, b qui
định quả bầu dục, các gen liên kết hoàn toàn. Phép lai nào dưới đây cho tỉ lệ kiểu hình3:1?
A. Ab/aB x Ab/aB
B. Ab/aB x Ab/ab
C. AB/ab x Ab/aB
C. AB/ab x AB/ab
86. Một giống cà chua có alen A qui định thân cao, a qui định thân thấp, B qui định quả tròn, b qui
định quả bầu dục, các gen liên kết hoàn toàn. Phép lai nào dưới đây cho kiểu hình 100% thân cao, quả
tròn.
A. Ab/aB x Ab/ab
B. AB/AB x AB/Ab
C. AB/ab x Ab/aB
C. AB/ab x Ab/ab
87. . Điểm khác nhau giữa các hiện tượng di truyền phân li độc lập và tương tác gen là
A. tỉ lệ phân li về kiểu hình ở thế hệ con lai.
B. thế hệ lai F1 dị hợp về cả hai cặp gen.
C. tăng biến dị tổ hợp, làm tăng tính đa dạng của sinh giới.
D. 2 cặp gen alen qui định các tính trạng nằm trên những nhiễm sắc thể khác nhau.
88. Thỏ bị bạch tạng không tổng hợp được sắc tố mêlanin nên lông màu trắng, con ngươi của mắt có
màu đỏ do nhìn thấu cả mạch máu trong đáy mắt. Đây là hiện tượng di truyền theo qui luật
A. tác động bổ sung của gen.
B. tương tác cộng gộp.
C. 50% ruồi cái mắt trắng.
D. 75% ruồi mắt đỏ, 25% ruồi mắt trắng ở cả đực và cái.
94. Một cơ thể dị hợp hai cặp gen, kiểu gen của cơ thể đó được viết là
Ab
AB
a. aB
b. ab
c. AaBb
d. 1 trong 3 trường hợp trên.
AB
95. Một cơ thể có kiểu gen ab nếu xảy ra hoán vị gen với tần số 20% thì loại giao tử AB chiếm tỉ lệ
a. 0,2
b. 0,3
c. 0,4
0,1
96. Điều kiện quan trọng nhất của quy luật phân li độc lập là
A. bố mẹ phải thuần chủng về tính trạng đem lai.
B. tính trạng trội phải trội hoàn toàn.
C. số lượng cá thể phải đủ lớn.
D. các cặp gen quy định các cặp tính trạng phải nằm trên các cặp NST khác nhau.
97. Ý nghĩa của liên kết gen là
A. hạn chế sự xuất hiện của biến dị tổ hợp
B. làm tăng các biến dị tổ hợp.
C. đảm bảo sự di truyền bền vững của từng nhóm tính trạng.
D. cả A và C đúng.
98. Hiện tượng hoán vị gen có đặc điểm
A. các gen trên một NST thì phân li cùng nhau trong quá trình phân bào hình thành nhóm gen
liên kết.
B. trong quá trình giảm phân phát sinh giao tử, hai gen tương ứng trên một cặp NST tương
đồng có thể đổi chổ cho nhau.
hoàn toàn. Kiểu gen
A. 3 : 3 : 1 : 1
B. 1 : 1 : 1 : 1
C. 1 : 2 : 1
D. 3 : 1
103. Khi cho P dị hợp tử về 2 cặp gen không alen( mỗi gen quy định một tính trạng) lai phân tích. tần
số hoán vị gen được tính bằng
A. phần trăm số cá thể có hoán vị gen trên tổng số cá thể thu được trong phép lai phân tích.
B. phần trăm số cá thể có kiểu hình giống P trên tổng số cá thể thu được trong phép lại phân tích.
C. phần trăm số cá thể có kiểu hình khác P trên tổng số cá thể thu được trong phép lai phân tích.
D. phần trăm số cá thể có kiểu hình trội.
104. Loại tế bào nào sau đây có chứa NST giới tính?
A. giao tử
B. tế bào sinh dưỡng C. tế bào sinh dục sơ khai
D. cả 3 câu trên
105. Sự hình thành các tính trạng giới tính trong đời cá thể chịu sự chi phối của yếu tố nào?
A. sự tổ hợp của NST giới tính trong thụ tinh.
B. ảnh hưởng của môi trường và các hoocmôn sinh dục.
C. do NST mang gen quy định tính trạng.
D. cả 3 câu đúng.
106. Hiện tượng di truyền thẳng liên quan đến trường hợp nào sau đây?
A. gen trội trên NST thường
B. gen lặn trên NST thường.
C. gen trên NST Y
D. gen lặn trên NST X.
107. Bệnh nào sau đây là do gen lặn di truyền liên kết với giới tính quy định?
A. bạch tạng
B. thiếu máu hồng cầu hình liềm
C. điếc di truyền
D. mù màu
a. lai giống
b. lai phân tích
c. phân tích các thế hệ lai d. sử dụng xác xuất thống kê.
114. Dòng thuần về một tính trạng là
a. dòng có đặc tính di truyền đồng nhất và ổn định, các thế hệ con cháu không phân li có kiểu
hình giống bố mẹ.
b. đồng hợp về kiểu gen và đồng nhất về kiểu hình.
c. dòng luôn có kiểu gen đồng hợp trội.
d. cả A và B.
115. Cơ sở tế bào học của qui luật phân li của Menđen là
a. sự tự nhân đôi của NST ở kì trung gian và sự phân li đồng đều của NST ở kì sau của quá trình giảm
phân.
b. sự phân li độc lập của các cặp NST tương đồng ( dẫn tới sự phân li độc lập của các gen tương ứng)
tạo các loại giao tử và tổ hợp ngẫu nhiên của các giao tử trong thụ tinh.
c. sự phân li đồng đều của cặp NST tương đồng trong giảm phân.
d. sự tự nhân đôi, phân li của các NST trong giảm phân.
116. Lai phân tích là phép lai
a. giữa 2 cơ thể có tính trạng tương phản.
b. giữa 2 cơ thể thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản.
c. giữa cơ thể mang tính trạng trội với cơ thể mang tính trạng lặn để kiểm tra kiểu gen.
d. giữa cơ thể mang tính trạng trội với cơ thể mang tính trạng lặn tương phản để kiểm tra kiểu gen.
117. Trong trường hợp trội không hoàn toàn. Tỉ lệ kiểu gen, kiểu hình của phép lai P: Aa x Aa lần
lượt là
a. 1 : 2 : 1 và 1 : 2 : 1
b. 3 : 1 và 1 : 2 :1
c. 1 : 2 ; 1 và 3 : 1 d. 3 : 1 và 3 : 1.
118. Menđen đã sử dụng phương pháp phân tích cơ thể lai để xác định
a. các thể thuần chủng.
d. Bb và Bb
124. Ở một loài, A: thân cao, a: thân thấp; B: hoa đỏ, b : hoa trắng. Cho lai giữa cây thân cao hoa đỏ
với cây thân cao hoa trắng, đời con có tỉ lệ 3 thân cao, hoa đỏ : 3 thân cao hoa trắng : 1 thân thấp, hoa
đỏ : 1 thân thấp, hoa trắng. Kiểu gen của thế hệ P là
a. AaBb và Aabb
b. AaBb và AaBb
c. AaBb và aabb
d. AABb và aaBb
CHƯƠNG III: DI TRUYỀN HỌC QUẦN THỂ
1. Nội dung cơ bản của định luật Hacđi – Vanbec đối với quần thể giao phối là
a. tỉ lệ các loại kiểu hình trong quần thể được duy trì ổn định qua các thế hệ.
b. tỉ lệ các loại kiểu gen trong quần thể được duy trì ổn định qua các thế hệ.
c. tần số tương đối của các alen về mỗi gen duy trì ổn định qua các thế hệ.
d. tỉ lệ kiểu gen, kiểu hình được ổn định qua các thế hệ.
2. Quần thể giao phối có tính đa hình về di truyền vì
a. các cá thể giao phối tự do nên các gen được tổ hợp với nhau tạo ra nhiều loại kiểu gen.
b. quần thể dễ phát sinh các đột biến nên tạo ra tính đa hình về di truyền.
c. các cá thể giao phối tự do nên đã tạo điều kiện cho đột biến được nhân lên.
d. quần thể là đơn vị tiến hoá của loài nên phải có tính đa hình về di truyền
3. Sự duy trì trạng thái cân bằng di truyền của quần thể có ý nghĩa
a. đảm bảo sự ổn định về kiểu hình của loài.
b. đảm bảo sự ổn định về cấu trúc di truyền của loài.
c. đảm bảo sự cách li, ngăn ngừa giao phối tự do giữa các quần thể.
d. từ tỉ lệ kiểu hình suy ra tỉ lệ kiểu gen và tần số tương đối của các alen.
4. Một quần thể có thành phần kiểu gen: 0,4AA : 0,4Aa : 0,2aa. Kết luận nào sau đây không đúng?
a. Quần thể chưa cân bằng về mặt di truyền.
b. Tần số của alen A là 0,6; alen a là 0,4
c. Nếu là quần thể giao phối thì thế hệ tiếp theo, kiểu gen AA chiếm 0,16.
a. 0,5%
b. 49,5%
c. 50%.
D. 1,98%
11. Ở người bệnh bạch tạng do gen lặn a nằm trên NST thường qui định. Một quần thể người có
100000 người trong đó có 40 người bị bệnh bạch tạng. Số người mang gen gây bệnh( gen a)là
a. 3920
b. 3960
c. 96080
d. 99960.
12. Một loài có tỉ lệ đực cái là 1: 1 (con cái cặp NSTGT XX, con đực XY). Tần số tương đối của alen
a ở giới đực trong quần thể ban đầu ( lúc chưa cân bằng) là 0,4. Qua ngẫu phối, trạng thái cân bằng về
di truyền là: 0,49AA : 0,42Aa : 0,09 aa. Tần số tương đối của alen A ở giới cái của q.thể ban đầu là
a. A = 0,6
b. A = 0,7
c. A = 0,8
d. A = 0,4.
13. Một quần thể tự phối, ban đầu có 50% số cá thể đồng hợp. Sau 7 thế hệ, tỉ lệ dị hợp sẽ là
1
127
255
1
a. 128
b. 128
c. 256
d. 256
14. Một quần thể tự phối có thành phần kiểu gen: 0,5AA : 0,5Aa. Sau 3 thế hệ tự phối, thành phần
kiểu gen của quần thể là
18. Vốn gen của quần thể là
a. tổng số các kiểu gen của quần thể.
b. toàn bộ các alen của tất cả các gen trong quần thể.
c. tần số kiểu gen của quần thể.
d. tần số các alen của quần thể.
19. Tần số tương đối của gen ( tần số alen) là tỉ lệ phần trăm
a. số giao tử mang alen đó trong quần thể.
b. alen đó trong các kiểu gen của quần thể.
c. số cá thể chứa các alen đó trong tổng số các cá thể của quần thể.
d. các kiểu gen chứa alen đó trong tổng số các kiểu gen của quần thể.
20. Tần số tương đối của một kiểu gen là tỉ số
a. giao tử mang kiểu gen đó trên các kiểu gen trong quần thể.
b. các alen của kiểu gen đó trong các kiểu gen của quần thể.
c. cá thể chứa kiểu gen đó trong tổng số các cá thể của quần thể.
d. giao tử mang alen của kiểu gen đó trên tổng số các giao tử trong quần thể.
21. Điều không đúng về đặc điểm cấu trúc di truyền của quần thể tự phối là
a. sự tự phối làm cho quần thể phân chia thành những dòng thuần có kiểu gen khác nhau.
b. qua nhiều thế hệ tự phối, các gen ở trạng thái dị hợp chuyển dần sang trang thái đồng hợp.
c. làm giảm thể đồng hợp trội, tăng tỉ lệ đồng hợp lặn, triệt tiêu ưu thế lai, sức sống giảm.
d. trong các thế hệ con cháu thực vật tự thụ phấn hoặc giao phối cận huyết của động vật, sự
chọn lọc không mang lại hiệu quả.
22. Cấu trúc di truyền của quần thể tự phối biến đổi qua các thế hệ theo hướng
a. giảm dần kiểu gen đồng hợp tử trội, tăng dần tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử lặn.
b. giảm dần tỉ lệ dị hợp tử, tăng dần tỉ lệ đồng hợp tử.
c. tăng dần tỉ lệ dị hợp tử, giảm dần tỉ lệ đồng hợp tử.
d. giảm dần kiểu gen đồng hợp tử lặn, tăng dần tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử trội.
23. Nguyên nhân làm cho quần thể giao phối đa hình là
a. có nhiều kiểu gen khác nhau.
b. có kiểu hình khác nhau.
c. quá trình giao phối.
c. các loại hợp tử có sức sống như nhau.
d. không có đột biến, chọn lọc, di nhập gen.
29. Một quần thể ngẫu phối có cấu trúc di truyền ở thế hệ P là 0,5AA + 0,40Aa + 0,10aa = 1. Tính
theo lí thuyết, cấu trúc di truyền của quần thể này ở thế hệ F1 là
a. 0,60AA + 0,20Aa + 0,20aa = 1
b. 0,50AA + 0,40Aa + 0,10aa = 1.
c. 0,49AA + 0,42Aa + 0,09aa = 1.
d. 0,42AA + 0,49Aa + 0,09aa = 1
30. Một quần thể ngẫu phối ở trạng thái cân bằng di truyền, xét một gen có 2 alen A và a, người ta
thấy số cá thể có kiểu gen đồng hợp lặn chiếm tỉ lệ 16%. Tỉ lệ phần trăm số cá thể có kiểu gen dị hợp
trong quần thể này là
a. 36%
b. 24%
c. 48%
d. 4,8%
31. Một quần thể thực vật đang ở trạng thái cân bằng di truyền, số cá thể có kiểu hình thân thấp chiếm
tỉ lệ 1%. Cho biết gen A qui định thân cao trội hoàn toàn so với alen a qui định thân thấp. Tần số của
alen a trong quần thể này là
a. 0,01
b. 0,1
c. 0,5
d. 0,001
32. Số thể dị hợp ngày càng giảm, thể đồng hợp ngày càng tăng không biểu hiện rõ ở
a. quần thể giao phối gần.
b. quần thể giao phối có lựa chọn.
c. quần thể ngẫu phối .
d. quần thể tự phối.
33. Cấu trúc di truyền quần thể tự phối như thế nào?
a. đa dạng và phong phú về kiểu gen.
b. chủ yếu ở trạng thái dị hợp.
C. 0,35 và 0,65
D. 0, 5 và 0,5
41. Theo câu trên, cấu trúc di truyền của quần thể là
A. 0,5 AA : 0,2Aa : 0,3aa
B. 0,3 AA : 0,2Aa : 0,5aa
C. 0,5 AA : 0,3Aa : 0,2aa
D. 0,05AA : 0,02Aa : 0,03aa
42. Quần thể trên có cân bằng về di truyền không?
A. đã cân bằng
B. chưa cân bằng
C. A,B đúng
D. A, B sai
43. Một quần thể có 500 cây AA, 400 cây Aa, 100 cây aa. Kết luận nào sau đây không đúng?
a. quần thể cân bằng về di truyền
b. tần số A = 0,6 và a = 0,4
c. sau một hế hệ giao phối tự do, kiểu gen Aa có tỉ lệ 0,42
d. sau một thế hệ giao phối tự do quần thể sẽ đạt trạng thái cân bằng di truyền.
CHƯƠNG IV. ỨNG DỤNG DI TRUYỀN HỌC
CHỌN GIỐNG VẬT NUÔI CÂY TRỒNG DỰA TRÊN NGUỒN BIẾN DỊ TỔ HỢP
Câu 1: Phép lai giữa hai cá thể A và B, trong đó A làm bố thì B làm mẹ và ngược lại được gọi là
A. lai luân phiên.
B. lai thuận nghịch.
C. lai khác dòng kép.
D. lai phân tích.
Câu 2: Cho biết các công đoạn được tiến hành trong chọn giống như sau:
1. Chọn lọc các tổ hợp gen mong muốn;
2. Tạo dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau;
3. Lai các dòng thuần chủng với nhau.
C. Lai phân tích..
D. Lai khác dòng
kép.
Câu 7: Loại biến dị di truyền phát sinh trong quá trình lai giống là
A. đột biến gen.
B. đột biến NST.
C. biến dị tổ hợp.
D. biến dị đột biến.
Câu 8: Nguồn nguyên liệu làm cơ sở vật chất để tạo giống mới là
A. các biến dị tổ hợp.
B. các biến dị đột biến.
C. các ADN tái tổ hợp.
D. các biến dị di truyền.
Câu 9: Giao phối gần hoặc tự thụ phấn qua nhiều thế hệ sẽ dẫn đến thoái hóa giống vì:
A. các gen lặn đột biến có hại bị các gen trội át chế trong kiểu gen dị hợp.
B. các gen lặn đột biến có hại biểu hiện thành kiểu hình do chúng được đưa về trạng thái đồng hợp.
C. xuất hiện ngày càng nhiều các đột biến có hại.
D. tập trung các gen trội có hại ở thế hệ sau.
Câu 10: Trong chọn giống, để tạo ra dòng thuần người ta tiến hành phương pháp
A. tự thụ phấn hoặc giao phối cận huyết.
B. lai khác dòng.
C. lai xa.
D. lai khác thứ.
Câu 11: Trong chọn giống cây trồng, để tạo ra các dòng thuần người ta tiến hành phương pháp
A. tự thụ phấn.
B. lai khác dòng.
C. giao phối cận huyết.
D. A và C đúng..
A. tạo ra nhiều giống vật nuôi, cây trồng cho năng suất cao.
B. tạo ra sự đa dạng về kiểu gen trong chọn giống vật nuôi, cây trồng.
C. chỉ tạo sự đa dạng về kiểu hình của vật nuôi, cây trồng trong chọn giống.
D. tạo ra nhiều giống vật nuôi, cây trồng phù hợp với điều kiện sản xuất mới.
Câu 19: Biến dị di truyền trong chọn giống là:
A. biến dị tổ hợp.
B. biến dị đột biến.
C. ADN tái tổ hợp.
D. cả A, B và C.
Câu 20: Ở trạng thái dị hợp tử về nhiều cặp gen khác nhau, con lai có kiểu hình vượt trội về nhiều
mặt so với bố mẹ có nhiều gen ở trạng thái đồng hợp tử. Đây là cơ sở của
A, hiện tượng ưu thế lai.
B. hiện tượng thoái hoá.
C. giả thuyết siêu trội.
D. giả thuyết cộng gộp.
TẠO GIỐNG MỚI BẰNG PHƯƠNG PHÁP GÂY ĐỘT BIẾN VÀ CÔNG NGHỆ TẾ BÀO
Câu 1: Dưới đây là các bước trong các quy trình tạo giống mới:
I. Cho tự thụ phấn hoặc lai xa để tạo ra các giống thuần chủng.
II. Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn.
III. Xử lý mẫu vật bằng tác nhân đột biến.
IV. Tạo dòng thuần chủng.
Quy trình nào sau đây đúng nhất trong việc tạo giống bằng phương pháp gây đột biến?
A. I → III → II.
B. III → II → I.
C. III → II → IV.
D. II → III → IV.
Câu 2: Xử lí mẫu vật khởi đầu bằng tia phóng xạ gây …(?)…, nhằm tạo nguồn nguyên liệu cho chọn
giống. Cụm từ phù hợp trong câu là
A. đột biến gen.
B. đột biến NST.
A. thực vật và vi sinh vật. B. động vật và vi sinh vật.
C. động vật bậc thấp.
D. động vật và thực vật.
Câu 9: Thành tựu chọn giống cây trồng nổi bật nhất ở nước ta là việc chọn tạo ra các giống
A. lúa.
B. cà chua.
C. dưa hấu.
D. nho.
Câu 10: Không dùng tia tử ngoại tác động gây đôt biến ở
A. hạt phấn.
B. tế bào vi sinh vật.
C. bào tử.
D. hạt giống.
Câu 11: Hiệu quả tác động của tia phóng xạ là:
A. gây đột biến gen.
B. gây đột biến NST.
C. gây đột biến.
D. gây biến dị tổ
hợp.
Câu 12: Sử dụng đột biến nhân tạo hạn chế ở đối tượng nào?
A. nấm.
B. vi sinh vật.
C. vật nuôi.
D. cây trồng.
Câu 13: Mục đích của việc gây đột biến nhân tạo nhằm
A. tạo ưu thế lai.
B. tăng nguồn biến dị cho chọn lọc.
C. gây đột biến gen.
D. gây đột biến nhiễm sắc thể.
Câu 14: Kỹ thuật nào dưới đây là ứng dụng công nghệ tế bào trong tạo giống mới ở thực vật?
D. nuôi cấy hạt phấn.
Câu 20: Để tạo ra cơ thể mang bộ nhiễm sắc thể của 2 loài khác nhau mà không qua sinh sản hữu tính
người ta sử dụng phương pháp
A. lai tế bào.
B. đột biến nhân tạo.
C. kĩ thuật di truyền.
D. chọn lọc cá thể.
Câu 21: Khi nuôi cấy hạt phấn hay noãn chưa thụ tinh trong môi trường nhân tạo có thể mọc thành
A. các giống cây trồng thuần chủng.
B. các dòng tế bào đơn bội.
C. cây trồng đa bội hoá để có dạng hữu thụ.
D. cây trồng mới do đột biến nhiễm sắc thể.
Câu 22: Nuôi cấy hạt phấn hay noãn bắt buộc luôn phải đi kèm với phương pháp
A. vi phẫu thuật tế bào xôma.
B. nuôi cấy tế bào.
C. đa bội hóa để có dạng hữu thụ.
D. xử lí bộ nhiễm sắc thể.
Câu 23: Công nghệ cấy truyền phôi còn được gọi là
A. công nghệ tăng sinh sản ở động vật.
B. công nghệ nhân giống vật nuôi.
C. công nghệ nhân bản vô tính động vật.
D. công nghệ tái tổ hợp thông tin di truyền.
Câu 24: Cơ sở vật chất di truyền của cừu Đôly được hình thành ở giai đoạn nào trong quy trình nhân
bản?
A. Tách tế bào tuyến vú của cừu cho nhân.
B. Chuyển nhân của tế bào tuyến vú vào tế bào trứng đã bị bỏ nhân.
C. Nuôi cấy trên môi trường nhân tạo cho trứng phát triển thành phôi.
D. Chuyển phôi vào tử cung của một cừu mẹ để nó mang thai.
D. thao tác trên plasmit.
Câu 7: Một trong những đặc điểm rất quan trọng của các chủng vi khuẩn sử dụng trong công nghệ
gen là
A. có tốc độ sinh sản nhanh.
B. dùng làm vectơ thể truyền.
C. có khả năng xâm nhập và tế bào.
C. phổ biến và không có hại.
Câu 8: Vectơ chuyển gen được sử dụng phổ biến là
A. E. coli.
B. virút.
C. plasmít.
D. thực khuẩn thể.
Câu 9: Công nghệ gen được ứng dụng nhằm tạo ra
A. các phân tử ADN tái tổ hợp.
B. các sản phẩm sinh học.
C. các sinh vật chuyển gen.
D. các chủng vi khuẩn E. coli có lợi.
Câu 10: Trong công nghệ gen, ADN tái tổ hợp là phân tử lai được tạo ra bằng cách nối đoạn ADN
của
A. tế bào cho vào ADN của plasmít.
B. tế bào cho vào ADN của tế bào nhận.
C. plasmít vào ADN của tế bào nhận.
D. plasmít vào ADN của vi khuẩn E. coli.
Câu 11: Restrictaza và ligaza tham gia vào công đoạn nào sau đây của quy trình chuyển gen?
A. Tách ADN của nhiễm sắc thể tế bào cho và tách plasmít ra khỏi tế bào vi khuẩn.
B. Cắt, nối ADN của tế bào cho và plasmit ở những điểm xác định tạo nên ADN tái tổ hợp.
C. Chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.
D. Tạo điều kiện cho gen được ghép biểu hiện.
Câu 12: Để có thể xác định dòng tế bào đã nhận được ADN tái tổ hợp, các nhà khoa học
A. chọn thể truyền có gen đột biến.
C. tạo ADN tái tổ hợp → phân lập dòng ADN tái tổ hợp → đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận.
D. phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp → tạo ADN tái tổ hợp → chuyển ADN tái tổ hợp
vào tế bào nhận.
Câu 18: Điều nào sau đây là không đúng với plasmit?
A. Chứa phân tử ADN dạng vòng.
B. Là một loại virút kí sinh trên tế bào vi khuẩn.
C. Là phân tử ADN nhỏ nằm trong tế bào chất của vi khuẩn.
D. ADN plasmit tự nhân đôi độc lập với ADN nhiễm sắc thể.
Câu 19: ADN nhiễm sắc thể và ADN plasmit có chung đặc điểm nào sau đây?
A. Nằm trong nhân tế bào.
B. Có cấu trúc xoắn vòng.
C. Có khả năng tự nhân đôi.
D. Có số lượng nuclêôtit như nhau.
Câu 20: Đặc điểm quan trọng nhất của plasmit mà người ta chọn nó làm vật thể truyền gen là:
A. chứa gen mang thông tin di truyền quy định một số tính trạng nào đó.
B. chỉ tồn tại trong tế bào chất của vi khuẩn.
C. ADN plasmit tự nhân đôi độc lập với ADN của nhiễm sắc thể.
D. ADN có số lượng cặp nuclêôtit ít: từ 8000-200000 cặp
Câu 21: Trong kĩ thuật cấy gen dùng plasmit, tế bào nhận thường dùng phổ biến là (M) nhờ vào đặc
điểm (N) của chúng. (M) và (N) lần lượt là:
A. (M): E. coli, (N): cấu tạo đơn giản.
B. (M): E. coli, (N): sinh sản rất nhanh.
C. (M): virút, (N): cấu tạo đơn giản.
D. (M): virút, (N): sinh sản rất nhanh.
Câu 22: Kỹ thuật chuyển gen là kỹ thuật tác động lên vật chất di truyền ở cấp độ
A. phân tử.
B. tế bào.
C. quần thể.
D. cơ thể.
Câu 23: Kỹ thuật cấy gen là kỹ thuật tác động trên đối tượng nào sau đây?
B. vi khuẩn .
C. thực khuẩn.
D. nấm.
Câu 29: Các sản phẩm sinh học do các giống bò và cừu chuyển gen sản xuất được lấy từ
A. sữa.
B. máu.
C. thịt.
D. tuỷ xương.
CHƯƠNG V. DI TRUYỀN HỌC NGƯỜI
DI TRUYỀN Y HỌC
Câu 1: Bệnh nào sau đây ở người là do đột biến gen gây ra?
A. Ung thư máu.
B. Đao.
C. Claiphentơ.
D. Thiếu máu hình liềm.
Câu 2: Bệnh phênikitô niệu là bệnh di truyền do:
A. đột biến gen trội nằm ở NST thường.
B. đột biến gen lặn nằm ở NST thường.
C. đột biến gen trội nằm ở NST giới tính X.
D. đột biến gen trội nằm ở NST giới tính Y
Câu 3: Cơ chế làm xuất hiện các khối u trên cơ thể người là do
A. các đột biến gen.
B. đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.
C. tế bào bị đột biến xôma.
D. tế bào bị đột biến mất khả năng kiểm soát phân bào.
Câu 4: Để phòng ngừa ung thư, giải pháp nhằm bảo vệ tương lai di truyền của loài người là gì?
A. Bảo vệ môi trường sống, hạn chế các tác nhân gây ung thư.
B. Duy trì cuộc sống lành mạnh, tránh làm thay đổi môi trường sinh lí, sinh hóa của cơ thể.
C. Không kết hôn gần để tránh xuất hiện các dạng đồng hợp lặn về gen đột biến gây ung thư.
B. XYY.
C. XXX.
D. XO.
Câu 11: Nguyên nhân của bệnh phêninkêtô niệu là do
A. thiếu enzim xúc tác chuyển hóa phenylalanin thành tirôzin.
B. đột biến nhiễm sắc thể.
C. đột biến thay thế cặp nuclêôtit khác loại trong chuổi bêta hêmôglôbin.
D. bị dư thừa tirôzin trong nước tiểu.
Câu 12: Các bệnh di truyền do đột biến gen lặn nằm ở NST giới tính X thường gặp ở nam giới, vì
nam giới
A. dễ mẫm cảm với bệnh.
B. chỉ mang 1 NST giới tính X.
C.chỉ mang 1 NST giới tính Y.
D. dễ xảy ra đột biến.
Câu 13: Trong chẩn đoán trước sinh, kỹ thuật chọc dò dịch nước ối nhằm kiểm tra
A. tính chất của nước ối.
B. tế bào tử cung của ngưới mẹ.
C. tế bào phôi bong ra trong nước ối.
D. nhóm máu của thai nhi.
Câu 14: Ngành khoa học vận dụng những hiểu biết về di truyền học người vào y học, giúp giải thích,
chẩn đoán, phòng ngừa, hạn chế các bệnh, tật di truyền và điều trị trong một số trường hợp bệnh lí gọi
là
A. Di truyền học.
B. Di truyền học Người.
C. Di truyền Y học.
D. Di truyền Y học tư vấn.
Câu 15: Bệnh di truyền ở người mà có cơ chế gây bệnh do rối loạn ở mức phân tử gọi là
A. bệnh di truyền phân tử.
B. bệnh di truyền tế bào.
C. bệnh di truyền miễn dịch.
B. Phát hiện gen nằm trên NST giới tính X.
C. Phát hiện gen nằm trên NST giới tính Y.
D. Phát hiện đột biến cấu trúc NST.
Câu 4: Bệnh máu khó đông ở người được biết là do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X,
không có alen trên nhiễm sắc thể Y nhờ phương pháp
A. nghiên cứu phả hệ.
B. nghiên cứu di truyền quần thể.
C. xét nghiệm ADN.
D. nghiên cứu tế bào học
Câu 5: Ở người, gen A quy định da bình thường, alen đột biến a quy định da bạch tạng, các gen nằm
trên nhiễm sắc thể thường. Trong 1 gia đình thấy có bố mẹ đều bình thường nhưng con trai họ bị bạch
tạng. Bố mẹ có kiểu gen như thế nào về tính trạng này?
A. P: Aa x Aa
B. P: Aa x AA
C. P: AA x AA
D. P: XAXa x XAY
Câu 6: Một nữ bình thường (1) lấy chồng (2) bị bệnh máu khó đông sinh được một con trai (3) bị
bệnh máu khó đông. Người con trai này lớn lên lấy vợ (4) bình thường và sinh được một bé trai (5)
cũng bị bệnh như bố. Hãy xác định kiểu gen của 5 người trong gia đình trên.
A. (1)XX, (2)XYA, (3)XYA, (4)XX, (5)XYA.
B. (1)XaXa, (2)XAY, (3)XAY, (4)XaXa, (5)XAY.
C. (1)XAXa, (2)XaY, (3)XaY, (4)XAXa, (5)XaY. D. (1)XX, (2)XYa, (3)XYa, (4)XX, (5)XYa.
Câu 7: Ở người, gen M quy định mắt phân biệt màu bình thường, alen đột biến m quy định bệnh mù
màu, các gen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X di truyền liên kết với giới tính. Nếu bố có kiểu gen
XMY, mẹ có kiểu gen XMXm thì khả năng sinh con trai bệnh mù màu của họ là:
A. 25%
B. 12,5%
C. 6,25%
B. 1/4.
C. 1/6.
D. 1/8.
Câu 14: Mục đích của liệu pháp gen là nhằm
A. phục hồi chức năng bình thường của tế bào hay mô.
B. khắc phục các sai hỏng di truyền.
C. thêm chức năng mới cho tế bào.
D. cả A, B và C
Câu 15: Bệnh mù màu do đột biến gen lặn nằm trên NST giới tính X. Bố bị bệnh, mẹ mang gen tiềm
ẩn, nếu sinh con trai, khả năng mắc bệnh này bao nhiêu so với tổng số con?
A. 12,5%.
B. 25%.
C. 50%.
D. 75%.
Câu 17: Việc chữa trị bệnh di truyền cho người bằng phương pháp thay thế gen bệnh bằng gen lành
gọi là
A. liệu pháp gen.
B. thêm chức năng cho tế bào.
C. phục hồi chức năng của gen.
D. khắc phục sai hỏng di truyền.
Câu 18: Di truyền Y học tư vấn dựa trên cơ sở:
A. cần xác minh bệnh tật có di truyền hay không.
B. sử dụng các phương pháp nghiên cứu phả hệ, phân tích hoá sinh.