GIÁO ÁN HỌC HỌC 9
GV Trần Thị Ngọc Hiếu
LUYỆN TẬP CHƯƠNG 3:PHI KIM – SƠ LƯỢC VỀ BẢNG
TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC
I. MỤC TIÊU : Sau bài này HS phải:
1. Kiến thức:
- Ôn tập các kiến thức Tính chất của phi kim, tính chất của clo, cacbon, silic, oxit cacbon, axit
cacbonic, muối cacbonat .
- Ôn tập cấu tạo của bảng hệ thống tuần hoàn và sự biến đổi tuần hoàn tính chất của các nguyên tố
trong chu kì, nhóm và ý nghĩa của bảng tuần hoàn.
2. Kĩ năng:
- Lập sơ đồ và viết phương trình hoá học cụ thể .
- Biết vận dụng bảng tuần hoàn.
3. Thái độ :
- Tinh thần học tập nghiêm túc.
4. Trọng tâm:
- Tính chất hóa học của phi kim, clo, cacbon, silic hợp chất của cacbon, bảng tuần hoàn các nguyên
tố hóa học.
II. CHUẨN BỊ:
1. Đồ dùng dạy học:
a. GV: Phiếu học tập để xây dựng sơ đồ.
b. HS: Ôn tập lạihệ thống kiến thức.
2. Phương pháp:
- Thảo luận nhóm – đàm thoại – trực quan.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1.Ổn định lớp(1’):
9A1……/………
9A2………/………
9A3……/………
vẫn đục là khí CO2
CO2 + Ca(OH)2
CaCO3 + H2O
Nếu dung dịch nước vôi trong không bị vẫn đục
là CO và H2
+ Đốt cháy 2 khí còn lại rồi dẫn sản phẩm vào
GIÁO ÁN HỌC HỌC 9
GV Trần Thị Ngọc Hiếu
dung dịch nước vôi trong dư
Nếu thấy nước vôi trong bị vẫn đục thì khí đem
đốt là CO. còn lại là khi H2
t
2CO + O2 ��
2CO2
�
CO2 + Ca(OH)2
CaCO3 + H2O
t
H2 + O 2
H2O
��
�
- HS: Làm vào vở bài tập
- HS: Làm BT
A là nguyên tố Na.
Tính chất hoá học đặc trưng là tính kimloại
Tính kim loại của Na mạnh hơn Mg và Li
Số mol Fe2O3 =
32
0,2
160
Suy ra số mol CO2 là 0,6 mol
�
CO2 + Ca(OH)2
CaCO3 + H2O
0,6mol
0,6 mol
Khối lượng CaCO3 = 0,6 x 100 = 60 (g)
3. Dặn dò(4’):
- Dặn các em làm bài tập về nhà: 1,2,3,6 SGK/103 để tiết sau làm luyện tập.
IV. RÚT KINH NGHIỆM :
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
GIÁO ÁN HỌC HỌC 9
GV Trần Thị Ngọc Hiếu
LUYỆN TẬP CHƯƠNG 3:PHI KIM – SƠ LƯỢC VỀ BẢNG
TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC
I. MỤC TIÊU : Sau bài này HS phải:
1. Kiến thức:
1.S + H2 ��
� H2 S
t
2.S + Fe ��
� FeS
t
3.S + O2 ��
� SO2
- HS: Sữa bào vào vở
- GV: Nhận xét và hoàn thành sơ đồ
- HS: Hoàn thành sơ đồ và viết phương trình
- GV: Treo sơ đồ 2
phản ứng
Yêu cầu HS viết phương trình phản ứng
t
1.Cl2 + H2 ��
� 2HCl
t
2. 3Cl2 + 2Al ��
� 2AlCl3
3.Cl2 + 2NaOH � NaCl + NaClO + H2O
��
� HCl + HCl
�
4. Cl2 + H2O ��
- HS: Ghi bài
- GV: Nhận xét
- HS: Thảo luận và hoàn thành sơ đồ 3 và viết
- GV: Yêu cầu các nhóm thảo luận nhóm và
phương trình phản ứng
0
0
0
0
0
GIÁO ÁN HỌC HỌC 9
GV Trần Thị Ngọc Hiếu
- HS: Sữa bài vào vở.
- GV: Nhận xét
Hoạt động 2. Bài tập tính toán (20’)
- GV: Hướng dẫn học sinh làm bài tập 6 / SGK - HS: Nghe giảng và làm theo hướng dẫn của
103.
GV.
+ Tính số mol của MnO2
nMnO2
mMnO2
M MnO2
2
nNaOHdu 2 1, 6 0, 4(mol )
+ Theo PT (2) nNaCl nNaClO nCl2 0,8(mol )
+ Tính nồng độ mol của các dung dịch.
CMNaClO CMNaCl
C
MNaOHdu
0,8
1, 6(mol / l )
0,5
0, 4
0,8( mol / l )
0,5
3. Dặn dò(4’):
- Dặn các em chuẩn bị bài tường trình :Tính chất hoá học của phi kim và hợp chất của chúng.
IV. RÚT KINH NGHIỆM :
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………