Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập môn chi tiết máy (có đáp án) - Pdf 50

CÂU HỎI ÔN TẬP
MÔN: CHI TIẾT MÁY.
1. Mối ghép đinh tán là:
a. Mối ghép tháo được.
b. Mối ghép không tháo được.
c. Mối ghép tháo được nhưng làm hỏng mối ghép.
d. b&c.
2. Mối ghép đinh tán ít được sử dụng do:
a. Tốn nhiều kim loại.
b. Khó chế tạo.
c. Giá thành cao.
d. Tất cả đều đúng.
3. Tuy ít được sử dụng nhưng mối ghép đinh tán vẩn còn tồn tại do có các ưu điểm:
a. Ổn định và dễ kiểm tra chất lượng.
b. Chịu tải trong va đập & tải trọng dao động tốt.
c. A&b
d. Dễ gia công lắp ghép
4. Các dạng đinh tán nào được sử dụng phổ biến nhất?
a. mũ chỏm cầu.
b. mũ chìm.
c. Mũ côn.
d. Mũ nữa chìm.
5. Vật liệu chế tạo đinh tán:
a. Thép CT2, CT3
b. Thép hợp kim
c. Kim loại màu.
d. Tất cả đều đúng.
6. Yêu cầu đối với vật liệu chế tạo đinh tán:
a. Tính giòn
b. Tính dẻo.
c. hệ số giản nở nhiệt đinh tán phù hợp với vật liệu chi tiết ghép.

các phân tử.
c. Chi tiết máy được đốt nóng cục bộ đến nhiệt độ nóng chảy và ép lại với nhau nhờ lực ép ngoài.
d. Chi tiết máy được đốt nóng toàn bộ đến nhiệt độ nóng chảy và ép lại với nhau nhờ lực ép ngoài.
13. Hàn áp lực là phương pháp:
a. Chi tiết máy được đốt nóng cục bộ đến trạng thái dẻo & dùng các ngoại lực ép chúng lại.
b. Chi tiết máy được đốt nóng cục bộ đến trạng thái nóng chảy & dùng các ngoại lực ép chúng lại.
c. Chi tiết máy được đốt nóng cục bộ đến trạng thái dẻo & gắn lại với nhau nhờ lực hút giữa các
phân tử.
d. Chi tiết máy được đốt nóng cục bộ đến trạng thái dẻo & gắn lại với nhau nhờ lực hút giữa các
phân tử.
14. Mối hàn là:
a. phần kim loại cứng lại sau khi hàn.
b. phần kim loại được lấy đi sau quá trình hàn.
c. phần kim loại cứng lại sau khi hàn & kết nối với các chi tiết cần hàn lại với nhau.
d. Tất cả đều đúng.
15. So với mối ghép đinh tán, mối ghép hàn có:
a. khối lượng nhỏ hơn, kết cấu cứng vững hơn.
b. Khó tự động hoá.
c. giảm chi phí kim loại & đầu tư thíêt bị.
d. a&c.
16. Hàn vẩy được thực hiện bằng cách:
a. nung nóng chi tiết cần hàn.
b. Nung nóng vật liệu hàn.
c. nung nóng chi tiết cần hàn & vật liệu hàn.
d. tất cả đều sai.
17. Thuốc hàn trong que hàn có tác dụng:
a. Giữ hồ quang hàn ổn định.
b. Giữ cho kim loại hàn không bị oxy hoá.
c. A& b đúng.
d. A& b sai.

d. b&c.
24. Then bằng thuộc loại then:
a. Lắp lỏng
b. lắp căng
c. lắp trung gian có độ dôi
d. Tất cả đều đúng.
25. Mặt làm việc của then bằng & then bán nguyệt là:
a. 1 mặt bên
b. 1 mặt đáy.
c. 2 mặt bên
d. 2 mặt đáy.
26. Ưu điểm mối ghép then:
a. đơn giản, giá thành thấp, tháo lắp dễ.
b. đơn giản, giá thành thấp, tháo lắp khó khăn.
c. đơn giản, giá thành thấp, tháo lắp dễ và truyền được mômen xoắn ở múc trung bình trở
xuống.
d. đơn giản, giá thành thấp, tháo lắp dễ và truyền được mômen xoắn lớn.
27. Nhược điểm mối ghép then:
a. Tháo lắp dễ dàng nhưng chế tạo phức tạp.
b. phải làm rãnh trên trục & mayơ.
c. Khó đảm bảo tính đồng tâm mối ghép
d. B&c.
28. Trong các loại then bằng sau đây, loại nào truyền được lực dọc trục:
a. Then bằng đầu gọt tròn
b. Then bằng đầu gọt phẳng.
c. Then bằng dẫn hướng.
d. Tất cả.
29. Then lắp căng có mặt làm việc là:
a. a. 1 mặt bên
b. 1 mặt đáy.

b. đường kính vòng trong
c. đường kính vòng ngoài.
d. độ chính xác gia công then.
36. Ưu điểm mối ghép then hoa:
a. dễ đạt được độ đồng tâm mối ghép và sự dịch chuyển dọc trục.
b. tải trọng tốt hơn mối ghép then cùng kích thước, độ bền mõi cao.
c. a &b đúng
d. a & b sai.
37. Nhược điểm của mối ghép then hoa:
a. không tập trung úng suất tại rãnh then và tải trọng phân bố đều.
b. Có tập trung úng suất tại rãnh then và tải trọng phân bố không đều.
c. Không tập trung úng suất tại rãnh then và tải trọng phân bố không đều.
d. Có tập trung úng suất tại rãnh then và tải trọng phân bố đều.
38. Các profile của răng mối ghép then hoa thông dụng nhất là:
a. Chữ nhật
b. Thân khai
c. tam giác.
d. Hypoid.
39. Các phương pháp định tâm mối ghép then hoa:
a. theo cạnh bên.
b. theo đường kính ngoài.
c. theo đường kính trong.
d. tất cả.
40. Trong mối ghép then hoa, để đạt độ đồng tâm cao trong mối ghép, ta dùng kiểu lắp định
tâm theo:
a. đường kính trong
b. đường kính ngoài
c. cạnh bên.
d. đường kính.
41. Trong mối ghép then hoa, để truyền mômen xoắn lớn nhưng không đòi độ đồng tâm cao, ta

c. phức tạp, tạo lực siết dọc trục nhỏ, dễ tháo lắp, giá thành rẽ.
d. phức tạp, tạo lực siết dọc trục lớn, khó tháo lắp, giá thành cao.
47. Nhược điểm mối ghép ren là tạo ứng suất tại chân ren, vấn đề này làm:
a. tăng độ bền uốn mối ghép ren
b. giảm độ bền mõi mối ghép ren
c. tăng độ bền mõi mối ghép ren
d. giảm độ bền uốn mối ghép ren.
48. Mục đích việc sử dụng ren hình côn nhằm:
a. ghép các chi tiết máy bất kỳ.
b. ghép các chi tiết có yêu cầu độ bền cao.
c. ghép các chi tiết có yêu cầu độ chắc kín.
d. ghép các chi tiết có yêu cầu tính tự hãm cao.
49. Ren phải là ren:
a. đường xoắn ốc đi lên về phía trái.
b. đường xoắn ốc đi xuống về phía phải.
c. đường xoắn ốc đi lên về phía phải.
d. đường xoắn ốc đi xuống về phía trái.
50. Ren trái là ren:
a. đường xoắn ốc đi lên về phía trái.
b. đường xoắn ốc đi xuống về phía phải.
c. đường xoắn ốc đi lên về phía phải.
d. đường xoắn ốc đi xuống về phía trái.
Ren hệ mét có:
51. Góc ở đỉnh là:
a. 45
0
b. 50
0
c. 60
0


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status