B GIÁO D C VÀ ÀO T O
TR
B NÔNG NGHI P VÀ PTNT
NG
I H C TH Y L I
V THU HI N
NGHIÊN C U,
XU T CÁC BI N PHÁP KHAI THÁC, S
B N V NG TÀI NGUYÊN N
CD
KHU V C PHÍA NAM THÀNH PH
LU N V N TH C S
HÀ N I - 2011
I
T
HÀ N I (C )
PGS.TS Nguy n V n Th ng
HÀ N I - 2011
T
HÀ N I (C )
Chuyên ngành: Khoa h c Môi tr
Ng
I
ng
D NG
M CL C
DANH M C B NG ............................................................................................................. 4
T3
2
T3
2
DANH M C HÌNH V , S
ng 1 - GI I THI U VÙNG NGHIÊN C U VÀ
T3
2
N NG KHAI THÁC N
CD
I
ÁNH GIÁ TI M N NG, KH
T TRONG VÙNG NGHIÊN C U .................... 13
T3
2
1.1. i u ki n t nhiên .................................................................................................... 13
T3
2
T3
2
1.1.1.
T3
2
T3
2
T3
2
T3
2
T3
2
1.1.3.1.
c đi m th y v n ................................................................................. 16
1.1.3.2.
c đi m
T3
2
T3
2
1.2.
a ch t th y v n ....................................................... 16
T3
1.3. Khai thác s d ng n
T3
2
cd
i đ t ............................................................................. 25
T3
2
1.4. ánh giá ti m n ng, kh n ng khai thác n
T3
2
1.4.1. Ph
T3
2
1.4.1.1.
T3
2
cd
i đ t ........................................... 26
i đ t ......................... 27
T3
2
i đ t............................ 27
T3
2
1.4.2. K t qu đánh giá ............................................................................................ 28
T3
2
T3
2
1.4.2.1. Ti m n ng ngu n n
T3
2
c .......................................................................... 28
T3
2
2
1.4.2.2. Kh n ng và m c đ khai thác t i các khu v c trong vùng nghiên c u ........ 32
N BI N
C D
I
NG D NG MÔ HÌNH VISUAL MODFLOW
NH H
IM CN
NG N
NG C A KHAI THÁC S
D NG N
C D
I
C ................................................................................... 37
T3
2
2.1. Phân tích đánh giá hi n tr ng ch t l
ng n
ng d ng mô hình Visual Modflow đ đánh giá, d báo nh h
T3
2
s d ng n
cd
i đ t đ n bi n đ i m c n
ng c a khai thác
c............................................................... 46
T3
2
2.2.1. Gi i thi u mô hình, bài toán và ph m vi ng d ng ....................................... 46
T3
2
T3
2
2.1.1.1. Gi i thi u mô hình ................................................................................. 46
T3
2
i sai phân h u h n .................................................................... 48
T3
2
2.2.2.2. Mô ph ng các đi u ki n
a ch t thu v n............................................ 49
T3
2
T3
2
2.2.2.3. Tài li u cho đ u vào mô hình ................................................................. 49
T3
2
T3
2
2.2.2.4. K t qu xây d ng và gi i bài toán ch nh lý mô hình ............................. 57
T3
2
T3
2
2
ng án khai thác n
cd
i đ t ................................................ 66
T3
2
ng d ng mô hình tính toán cho các ph
xu t ph
ng án khai thác h p lý n
ng án ................................... 71
T3
2
cd
i đ t t ng ch a n
c
Pleistocen khu v c Nam Hà N i ......................................................................... 79
T3
2
2.3. K t lu n c a ch
T TRONG KHU V C NGHIÊN C U..................................... 83
T3
2
3.1. Phân tích các t n t i trong khai thác, s d ng, b o v tài nguyên n
cd
T3
2
iđ t
trong khu v c nghiên c u. Xác đ nh các v n đ b c xúc c n đ t ra gi i quy t. ............. 83
T3
2
3.1.1. Các t n t i trong khai thác, s d ng, b o v tài nguyên n
cd
T3
2
i đ t trong
khu v c nghiên c u.................................................................................................. 83
T3
2
2
tài nguyên n
cd
i đ t ......................................................................................... 88
T3
2
3.2. Phân tích, xác đ nh các m c tiêu đ i v i các v n đ b c xúc c n gi i quy t .......... 88
T3
2
T3
2
3.2.1. Các m c tiêu trong các chi n l
T3
2
c qu c gia .................................................. 88
T3
2
3.2.1.1. Chi n l
c Qu c gia v tài nguyên n
2
3.3. Phân tích xác đ nh các đ nh h
T3
2
v ng n
cd
i đ t vùng nghiên c u ............................................................................. 92
T3
2
3.3.1. C s đ xu t các đ nh h
T3
2
3.3.2.
T3
2
3.3.3.
T3
2
T3
2
3.5. K t lu n c a ch
T3
2
ng n
c..................................................... 96
T3
2
ng 3 ............................................................................................. 98
T3
2
K T LU N VÀ KI N NGH ........................................................................................... 100
T3
2
T3
2
TÀI LI U THAM KH O ................................................................................................. 102
T3
2
2
B ng 2.1. T ng h p các m u NH4 t ng qh v
T3
2
c t p trung............................................. 33
T3
2
t quá tiêu chu n (phân lo i theo t ng qu n/
huy n) .................................................................................................................................. 39
T3
2
B ng 2.2. T ng h p các m u NH 4 t ng qp v
T3
2
R
R
t quá tiêu chu n (phân lo i theo t ng qu n/
huy n). ................................................................................................................................. 41
T3
B ng 2.5. Nhu c u s d ng n
c khu v c phía Nam thành ph Hà N i ............................ 65
T3
2
T3
2
B ng 2.6. Quy ho ch khai thác n
c theo ph
ng án I ...................................................... 67
B ng 2.7. Quy ho ch khai thác n
c theo ph
ng án II ..................................................... 69
B ng 2.8. Quy ho ch khai thác n
c theo ph
ng án III.................................................... 70
T3
2
T3
2
B ng 2.10. Cao đ m c n
c d báo t ng ch a n
c qp khi khai thác theo PA2 .............. 77
B ng 2.11. Cao đ m c n
c d báo t ng ch a n
c qp khi khai thác theo PA3 .............. 78
B ng 2.12. So sánh u nh
c đi m c a các ph
B ng 3.1. So sánh các ph
ng án khi ch n ngu n ND
T3
2
T3
2
T3
2
T3
2
Hình 1.2. Bi u đ bi u di n l
T3
2
Hình 1.3.
T3
2
ng m a, b c h i khu v c Hà N i ..................................... 15
T3
2
th dao đ ng m c n
c sông H ng khu v c th
ng l u (PSH2) và trung
l u(PSH3) vùng nghiên c u ................................................................................................ 17
T3
2
Hình 1.4. B n đ
Liên đoàn Quy ho ch và i u tra Tài nguyên n
c mi n B c) .......................................... 35
T3
2
Hình 2.1. Bi u đ phân ph i các m u phân tích NH 4 t ng h p t các gi ng quan tr c n
T3
2
d
R
R
c
i đ t khu v c phía Nam TP Hà N i (c ). ....................................................................... 40
T3
2
Hình 2.2. Bi u đ phân ph i hàm l
T3
2
ng NH 4 trong các nhà máy n
Hình 2.5. M t c t ngang - d c mô hình............................................................................... 50
T3
2
T3
2
Hình 2.6. S đ phân vùng h s th m t ng ch a n
c qh ................................................. 51
Hình 2.7. S đ phân vùng h s th m t ng ch a n
c qp ................................................. 52
T3
2
T3
2
T3
2
T3
2
Hình 2.8. S đ phân vùng h s nh n
c mô hình hóa .................................. 56
T3
2
Hình 2.11. S đ hi n tr ng các gi ng khai thác trong mô hình ......................................... 57
T3
2
T3
2
Hình 2.12a. S đ đi u ki n biên và đ
ng th y đ ng cao t ng ch a n
T3
2
(1/1997)sau khi gi i bài toán ng
c Holocene
c n đ nh ....................................................................... 59
T3
2
Hình 2.12b. S đ đi u ki n biên và đ
ng th y đ ng áp t ng ch a n
Hình 2.14.
T3
2
n
c Holocen và m c n
Hình 2.15.
T3
2
n
th bi u di n s bi n đ i m c n
T3
2
m t s các LK
t ng ch a
c tính toán .................................................................................. 63
T3
2
Hình 2.16. B n đ cao đ m c n
c d báo n m 2020 khi khai thác theo PA2 ................ 76
Hình 2.17. B n đ cao đ m c n
c d báo n m 2020 khi khai thác theo PA3 ................ 79
T3
2
T3
2
T3
2
T3
2
T3
2
T3
2
7
KHCN
:
KHCN
KTXH
:
KTXH
LK
:
LK
NCKH
:
NCKH
ND
:
N
TPHH
:
Thành ph n hoá h c
UBND
:
U ban nhân dân
cd
iđ t
8
M
1. Tính c p thi t c a
U
tài
Th đô Hà N i là trung tâm v n hoá, chính tr và kinh t l n nh t c n
c đang
c quy ho ch h p lý nh hi n nay đã gây ra h th p
ng đ n môi tr
Hi n nay h u nh
v
c ng m và n
ng (suy thoái, ô nhi m, s t lún m t đ t).
c s d ng cho n u ng sinh ho t, s n xu t, d ch
c khai thác t t ng ch a n
c Pleistocen. Tài li u quan
i đ t t i khu v c Hà N i cho th y m c n
c Pleistocen liên t c b h th p trong khi t ng l
ch chi m ph n nh trong t ng tr l
ch ng t m ng l
i khai thác n
c
ng n
đ
cs
c trong các khu v c (nh ng vùng nào có th còn khai
ng th c khai thác h p lý, mang l i hi u qu kinh t cao nh ng ph i gi
n đ nh ngu n c p?
* V n đ qu n lý, b o v ch ng ô nhi m ngu n n
* Ph i h p s d ng v i n
cd
c m t sao cho đáp ng đ
i đ t?
c yêu c u dùng n
* Làm th nào đ ki m soát và ng n ch n suy thoái tài nguyên n
cd
c?
i đ t?
9
R t nhi u v n đ c n ph i làm rõ nh m ti n t i khai thác, s d ng b n v ng tài
ng và gi i pháp khai thác, s d ng h p lý và b o v b n
i đ t ph c v cho phát tri n kinh t xã h i Th đô.
3. Cách ti p c n và ph
ng pháp nghiên c u:
a. Cách ti p c n:
* Ti p c n th c t khai thác, s d ng tài nguyên n
nghiên c u, t đó đánh giá đ
cd
i đ t c a khu v c
c các t n t i và xác đ nh các v n đ đ t ra c n gi i
quy t đ khai thác, s d ng b n v ng. Theo cách ti p c n này, ph i thu th p t t c
các s li u hi n có v ngu n, công trình khai thác, v n đ qu n lý,…
* Ti p c n v phát tri n b n v ng : T các đi u ki n, quan đi m c a phát tri n
b n v ng xem xét v n đ khai thác, s d ng n
cd
i đ t trong th i gian v a qua
và đ xu t các gi i pháp đáp ng các tiêu chí đó.
* Ti p c n các nguyên t c c a qu n lý t ng h p tài nguyên n
ni m, nguyên t c s d ng tài nguyên n
đ t), do đó ph i xem xét toàn b h th ng. Nói cách khác, xu t phát t quan đi m h
th ng đ gi i quy t các v n đ chuyên môn.
b. Ph
ng pháp nghiên c u:
* Ph
ng pháp thu th p, t ng h p s li u hi n có, đi u tra b sung s li u t i
th c đ a:
- Thu th p t t c các s li u v đi u ki n t nhiên, kinh t xã h i khu v c nghiên
c u; đ c đi m đ a ch t, đ a ch t th y v n, đ a hình, đ a m o, th y v n, hi n tr ng khai
thác, s d ng, hi n tr ng ch t l
ng n
cd
i đ t trong khu v c nghiên c u;….
- i u tra b sung nh ng s li u còn thi u ph c v cho nghiên c u.
Quá trình này giúp cho h c viên n m b t rõ ràng và chính xác h n tình hình th c t .
* Ph
ng pháp phân tích th ng kê :
th ng kê, đ c bi t là các ph
tích t
* Ph
nguyên n
c theo các tiêu chu n môi tr
ng pháp
cd
iđ t
c l i.
ng pháp mô hình toán:
cd
ng: V n d ng m t s ph
ng đ đánh giá các tác đ ng c a khai thác s d ng n
ng và ng
ng.
c theo khu v c.
ng pháp đánh giá tác đ ng môi tr
đánh giá môi tr
v i môi tr
t i trong khai thác, s d ng n
cd
i đ t.
a ra các s đ và b n đ :
- B n đ đ a ch t th y v n khu v c nghiên c u;
- S đ hi n tr ng khai thác n
cd
- B n đ quy ho ch khai thác n
i đ t khu v c nghiên c u;
cd
Pleistocen khu v c nghiên c u theo các ph
2.
n
cd
i đ t đ n n m 2020 t ng ch a n
ng án đ xu t.
ng d ng mô hình MODFLOW đ nghiên c u nh h
i đ t t i h th p m c n
ng d ng mô hình MODFLOW đ đánh giá và d báo nh h
thác s d ng n
cd
i đ t đ n bi n đ i m c n
3. Nghiên c u đánh giá ch t l
ng n
đ ng phát tri n kinh t xã h i đ n ch t l
cd
ng n
ng c a khai
c ng m.
i đ t và nh h
cd
ng c a các ho t
i đ t khu v c nghiên c u.
ng n
cd
i đ t khu v c nghiên
ng d ng mô hình MODFLOW đ đánh giá và d báo nh h
s d ng n
d
ng (không k ph n m đ u và k t lu n) :
cd
i đ t đ n bi n đ i m c n
ng 3 - Nghiên c u đ nh h
ng c a khai thác
c ng m.
ng, gi i pháp khai thác, s d ng b n v ng n
c
i đ t trong khu v c nghiên c u
Trong quá trình h c t p, nghiên c u và th c hi n Lu n v n t t nghi p, tôi luôn
13
ng 1 - GI I THI U VÙNG NGHIÊN C U VÀ ÁNH GIÁ TI M
Ch
N NG, KH N NG KHAI THÁC N
CD
I
T TRONG VÙNG
NGHIÊN C U
1.1. i u ki n t nhiên
1.1.1.
c đi m t nhiên
1.1.1.1. V trí đ a lý
Hà N i n m
Phúc
đ ng b ng B c b , ti p giáp v i các t nh: Thái Nguyên, V nh
phía B c; phía Nam Hà N i giáp Hà Nam và Hoà Bình; phía
ông giáp các
a hình thu n ti n cho vi c
a hình khu v c nghiên c u
bao g m 2 d ng:
a/ D ng đ a hình trong đê : Chi m kho ng 85%, đ a hình b ng ph ng, có đ
cao trung bình t +4,1 m đ n +5,9 m
b/
a hình ngoài đê :
a hình khá b ng ph ng nh ng có xu h
theo chi u dòng ch y, c t cao t +6,8m, phía th
ng l u đ n+10,4m.
ng nghiêng
14
b ả n đồ vịt r ívù n g n g h iê n c ứ u
1 8 5 76
78
82
80
Thương Thụy
Hoàng Xá
Khu Trung
Qu
ận
Tây
Hồ
Qu
Quận
ận
ận Tây
Tây
Tây Hồ
Hồ
Hồ
Qu
Qu
ận
Tây
Hồ
Qu
ận
Tây
Hồ
Cổ Nhuế Hoàng
ận
Cầu
Giấy
Quận
ận Cầu
CầuTh.Trung
Giấy
Qu
ận
Cầu
Giấy
Qu
Giấy
Qu
ận
Cầu
Giấy
Phú Viên
Liễu Giai
Vạn Phúc
Kim Mã
Thủ Lệ
An Hoà
Lâm Du
xã Bồ Đề
Đình Thôn
24
Mễ Trì Thượng
Tây Mỗ
Thôn Nha
Quan Nhân
xã Tây Mỗ
Giao Quang
Tây Mỗ
An Thái
Thượng Thôn
Xuân Đỗ Hạ
X.Bãi
Lương yên
Qu
Qu
ận
ận
Ha
Ha
Bà
24
Lạc Trung
Giáp Nhất
Khương Thượng
Cự Chính
Độc Lập
Quỳnh Lôi
Đông Dư Thượng
X.Đình
Phương Liệt
Qu
ận
Th
aaa
nnn
hhh
Xu
ân
Quận
ận Th
X.Tháp
Thôn Đông
Ngọc Trục
22
Thượng Hội
Trung Thôn
Kim Liên
Trung Tự
Thịnh Quang
Hoà Mục
26
Thôn NGô
Thống Nhất
Yên Lãng Hạ
Trung Kính Hạ
Ngọc Chỉ
Th.Tram
Yên Lãng
Trung
Thượng
Mễ Trì Hạ
Phú Đỗ
Tư Đình
Thạch Cầu
Văn Chương
Thành Công
Yên Lãng Thượng
Hạ Yên Quyết
Miêu Nha
Sài Đồng
ái Mộ
Qu
Quận
ận
ậnNgọc
Ba
BaHàĐ
ĐĐ
Qu
ận
ận
Lo
Lo
Biê
Biê
Qu
Qu
ận
ận
Lo
Lo
nn
nn
gg
gg
Biê
Biê
nn
nn
Quận
ận Lo
Lon
ng
g Biê
Biên
n
N.Nùng
Kiều Mai
Canh
Ô Cách
Kim Quan
Thượng Cát
Tây Hồ
Vòng Thị
xã Phú Diễn
Hu
Hu
Hu
yện
yện
Từ
Từ
Liê
Liê
m
m
Hu
Hu
yện
X.Trại
xã Tứ Liên
Thượng Am
X.Đê
Quảng Tây
Xuân Tảo Sở
Cổ Nhuế Viên
Tứ Liên
Quảng Khánh
Quan La
Sở
Vệ
Hồ
32
X.Hoà Bình
Đông Ngàn
Quan La Xã
Bắc Cầu 1
xã Đông Hội
Th. Trung
Nhổn
Lê Xá
Xuân Trạch
Lại Đà
Thôn Tây
Tu Hoàng
Mai Hiên
Hu
yện
ĐĐĐ
ôôô
nnn
ggg
An
hhh
Huyện
yện Đ
X . 4 Phú Xá
Phú Xá
Hoàng Liên
Yên Nội
Đại Cát
Văn Tịnh
Nã Côi 2 334
Xuân Dục
xã Đồng Hội
X. Đình
X. Chùa
Làng Chèm
Th. Thượng
Yên Khê
Thôn Đoài
Khương Hạ
phùng Khoang
Ma
Qu
Qu
ận
Ho
Ma
Giáp Nhị
Kim Văn
Giang Cao
Thúy Lĩnh
Nam Dư Hạ
Xóm Bãi
Đội 1
Thanh QuangĐại Từ
Yên Xá
22
Xóm Giữa
Nam Dư Thượng
Trung Lập
Sở Thượng
Linh Đàm
Thống Nhất
Đội 10
Hồng Long
Th.Bằng A
Đoàn Kết
Tiền Phong
Tứ Kỳ
Th.Bằng B
Quốc
Tưu Liệt Bảo
Hữu Lê
18
20
Thái Ninh
Yên Duyên
Pháp Văn
Thanh Châu
yện
Th
Th
Tr
Tr
Hu
Đồng Chí
Hu
Hu
yện
yện
Th
Th
aa
aa
nn
nn
hh
hh
Tr
Tr
ìì
ìì
Huyện
yện Th
Tha
an
nh
h Tr
Tr ì
Vĩnh Thịnh Lạc Thị
Yên Kiện
Ngọc Hồi
Bắc Hà
thôn 5
Đại Bàng
Thọ Am
Vĩnh Trung
thôn 1
thôn 2
Đại Đồng
14
Siêu Quần
Văn Uyên
Đồng Trạch
14
Nội Am
Thôn 3
500
0m
500
1000
1500
2000
Hỡnh 1.1. B n v trớ vựng nghiờn c u
92
1 8 5 94
15
1.1.2.
c đi m khí h u
Vùng nghiên c u n m trong mi n khí h u nhi t đ i gió mùa hàng n m chia hai
mùa rõ r t: mùa nóng m m a nhi u th
ng b t đ u t tháng 5 k t thúc vào tháng
ng m a hàng
ng n m nông, thu c
i đ t dao đ ng theo mùa, mùa m a dâng
ng r t rõ c a đ c đi m khí h u c a vùng
không khí trung bình hàng n m đ t h n 79,32%, đ
m cao nh t đ t 99%, đ
m
m th p
nh t đ t 22%; Nhi t đ trung bình các tháng đ t 24,3 c, có ngày nhi t đ lên đ n 39,6
o
P
c, nhi t đ th p nh t đ t 7,6
o
P
P
oC
P
1995
1996
1997
1998
1999
2000
2001
2002
2003
2004
2005
N m
Hình 1.2. Bi u đ bi u di n l
ng m a, b c h i khu v c Hà N i
16
à, sông
Lô, sông Thao, ngoài ra còn ch u s đi u ti t c a h Hoà Bình. Sông H ng ch y vào
Hà N i t xã Th
ng Cát, huy n T Liêm đ n xã V n Phúc, huy n Thanh Trì, dài
kho ng 30km. Chi u r ng c a sông thay đ i t 480m đ n 1440m (Tr m Hà N i).
L ul
L
ng n
c l n nh t n m 1996 đo đ
c 14700m3/s, t c đ l n nh t 2,08m/s.
P
P
ng ch t l l ng l n nh t 13200kg/s (14/7/2001). M c n
l 12,78m (18/8/2002), m c n
c th p nh t 2,1m vào 12/2/2008 , m c n
bình c th i k 5,47m (1990-2008). M c n
h n so v i cùng k n m tr
1
2
1993
3,99
4,20
1994
4,23
4,22
3
4
5
6
7
4,18 4,16
5,00
9,41 7,98
7,96
5,44
5,37
6,34
8
9
17
Th
10
11
12
C
n m
10,04 10,70 7,79
4,52
6,14
3,95 4,51
4,61
7,37
10,81 8,63 5,99
4,61
4,12
3,54
5,52
3,31
3,55 4,12
4,91
7,17
9,26
5,59
2001
3,72
3,70
4,13 4,13
5,28
8,37
10,24 9,19 5,93
5,64
6,02
4,94
5,94
2002
4,03
4,49
7,31 7,39
4,70
3,70
3,46
5,09
2004
2,83
3,38
3,33 3,82
5,30
5,89
6,71
7,09 6,13
4,49
3,81
2,98
2,71
2,77 3,08
3,60
4,95
7,70
6,84 4,39
5,24
3,26
2,64
4,18
2007
3,15
2,74
2,54 2,60
7,84 6,75
4,97
6,22
2,96
4,82
TB
3,82
3,77
3,87 4,13
4,89
6,50
8,78
8,76
5,77
4,66
4,79 4,84
5,00
6,73
3,85
4,34 4,80
6,11
4,35
4,25
4,66 5,72
1998
4,10
4,00
1999
3,56
2000
c sông H ng khu v c th
trung l u(PSH3) vùng nghiên c u
ng l u (PSH2) và
c
18
* Sông Nhu :
Là chi l u c a sông H ng, m c n
H ng thông qua c ng Thu Ph
c và l u l
ng ph thu c ch y u vào sông
ng. Sông r ng trung bình là 15-20m, nh nh t là
13m (c u Noi), l n nh t là c u Hà
ông 34m. Chi u dày l p n
c trong sông mùa
khô trung bình 1,52m, l n nh t là 3,46m. L u l
ng dòng nh nh t mùa khô là 4,08
ng “ M a d
qp gi ng hi n t
C u Noi C Nhu T Liêm Hà
c sông Nhu mà ch
i lòng”. S cung c p c a Sông Nhu cho t ng ch a n
c
ng th m xuyên qua l p ng n cách v i áp l c th m trong sông không
đ i.
N
c sông nh t có ki u bicarbonat canxi.
Công th c Kurlov có d ng :
M 0,147
3
HCO73
Cl23
pH 7 , 75
Ca43 Na22 Mg 22
T ng s t = 1,96 mg/l; NH 4 = 0,554 mg/l; NO 2 = 0,009 mg/l; NO 3 = 0,65 mg/l;
R
c m t các ch tiêu đa nguyên
t , vi nguyên t , nhi m b n, vi sinh đ u nh h n gi i h n cho phép.
*H ,đ m:
Hà N i có hàng tr m h l n nh : h nh h Tây, h B y M u, h Hoàn Ki m,
h Thuy n Quang, h V n Ch
ng, h Gi ng Võ, h Th L và nhi u h nh khác
nh ng nay h đã b l p nhi u vì đô th hoá.
19
- H Tây có di n tích m t n
c kho ng 526 ha, l p n
c h bi n đ i t 1,5
đ n 2,3 m, k t qu quan tr c tr m thu c m ng quan tr c chuyên Hà N i cho th y
m cn
c l n nh t vào mùa m a trung bình là 6,34 m, m c n
bình 5,56 m. H Tây có l
l
ng n
s d ng đ nuôi cá. Do vi c b m tr c ti p n
đ u h th
ình, Pháp Vân...) th
c th i t các sông m
ng có BOD5 l n (trên 30 mg/l), hàm l
ng đ
c
ng vào, nên vùng
ng NH4 t 5 - 15 mg/l.
+
R
RP
K t qu nghiên c u cho th y nhìn chung m c n
P
c các sông và h nh ng
n m g n đây đ u có d u hi u suy gi m, nguyên nhân là do th i ti t khô h n kéo
bi t là các h có m i quan h v i n
ng không ít đ n ch t l
cd
i đ t nh h Tây.
ng n
cd
i đ t, đ c
20
1.1.3.2.
c đi m
a ch t th y v n
Hà N i có t ng ch a n
c l h ng ch y u phân b trong các tr m tích
b r i và m t s t ng ch a n
t ng ch a n
t
– 800 m /ngày, h s nh n
2
P
P
RP
P
R
R
c y u có h s th m t 0,0036 đ n
i là các cát h t khác nhau l n s n s i, chi u
c t t. H s d n (km) c a đ t đá ch a n
c t 20
c tr ng l c (µ) thay đ i t 0,01 đ n 0,17. T l u l
ng
(q) các LK thí nghi m t r t nh đ n 4,5 l/sm, đôi n i l n h n, đánh giá t ng ch a
n
c vào lo i giàu n
cb
c qh có quan h th y l c
i.
c các tr m tích Pleistocen:
có chi u sâu kho ng 10 – 35m, đ
cn m
khu v c phía Nam Hà N i, t ng
c ng n cách v i t ng ch a n
c qh b các tr m
c Q 1 vp.
3
R
T ng ch a n
RP
P
l c trung bình 23m. C 2 l p mô t có chung m c n
n đ nh
đ sâu 2 - 4m. H s nh n
c áp l c. M c n
c th
ng
c đàn h i (µ ) thay đ i t 0,00004 đ n
*
P
P
0,066.
Ngu n cung c p cho t ng ch a n
m a th m qua t ng ch a n
cho các t ng ch a n
i và khai thác n
cd
i đ t.
R
t 55 đ n 840m /ngày.
2
P
P
T ng ch a n
c Neogen hi n ch a đ
c s d ng nhi u song có ch t l
nên có ý ngh a đáng k v i n n kinh t qu c dân.
ng t t
22
5
79
78
80
82
81
Tầng chứa nướcxãlỗYên
hổng
Viên
các trầm tích Holocen
qh
xã Đông Ngạc
xã Mai Lâm
sô
n
P.47a
P.47a
P.47a
P.47a
P.47a
P.47a
xã Liên Mạc
P.21a
P.21a
P.21a
P.21a
P.21a
P.21a
LK618
LK618
LK618
LK618
LK618
P.17a
P.17a
P.17a
P.17a LK618
P.17a
P.17a
xã Xuân Đỉnh
-
Tầng cách nước trầm tích Pleistocen
thượng hệ tầng Vĩnh Phúc
P. Ngọc Thụy
P.Quảng An
P. Việt Hưng
3. Các ký hiệu khác
LKTD7
LKTD7
LKTD7
P.43a
h ồ t ây
29
Ranh giới tầng chứa nước
Pleistocen và hướng phát triển
P.27a
P.27a
P.27a
P.27a
P.27a
P.27a
Q u ậ n l o n g biê n
Ranh giới cửa sổ ĐCTV
28
P. Dịch Vọng
P.29a
P.29a
P.29a
P.29a
P.29a
P.29a
LK49
LK49
LK49
LK49
LK49
LK49
-
-
LK10
LK10
LK10
LK10
LK10
LK10
-
25
LK5DT
LK5DT
LK5DT
LK5DT
LK5DT
LK5DT
24
LK6LY
LK6LY
LK6LY
LK6LY
LK6LY
-
xã Đông Dư
P. Thanh Trì
-
xã Trung Văn
23
Quỳnh Lôi
xã Đại Mỗ
P. Vĩnh Tuy
LK51
LK51
LK51
LK51
LK51
LK51
LK50
LK50
LK50
LK50
LK50
Thượng Đình
P. Cự Khôi
-
P.38a
P.38a
P.38a
P.38a
P.38a
P.38a
P.12a
P.12a
P.12a
P.12a
P.12a
P.12a
Q.64a
Q.64a
Q.64a
Q.64a
Q.64a
LK52
LK52
LK52
21
LKTD1
LKTD1
LKTD1
LKTD1
LKTD1
LKTD1
Q u ậ n h o à n g ma i
xã Bát Tràng
P. Lĩnh Nam
LK9TM
LK9TM
LK9TM
LK9TM
LK9TM
LK9TM
xã Đại Kỵ
22
-
xã Yên Sở
P. Hoàng Liệt
xã Thanh Liệt
-
xã Kim Lân
P.2a
P.2a
P.2a
P.2a
P.2a
P.2a
P.61a
P.61a
P.61a
P.61a
P.61a
P.61a
LK9HD
LK9HD
LK9HD
LK9HD
LK9HD
LK9HD
LKTD4
LKTD4
LKTD4
LKTD4
LKTD4
LKTD4
28
Đứt gãy kiến tạo
a- xác định
b-giả định
a
B
-
26
-
P.32a
P.32a
P.32a
P.32a
P.32a
P.32a
30
-
-
xã Cổ Nhuế
32
P. Giang Biên
31
-
Q . Tây h ồ
LK45
LK45
LK45
LK45
LK45
LK45
33
Tầng chứa nước khe nứt vỉa các
trầm tích Neogen
LKTD8
LKTD8
LKTD8
LKTD8
LKTD8
LKTD8
34
qp
P.Nhật Tân
-
Q.62a
Q.62a
Q.62a
Q.62a
Q.62a
35
1. Các tầng chứa nước
34
31
Q.65b
LKTD10
LKTD10
LKTD10
LKTD10
LKTD10
LKTD10
-
xã Tam Hiệp
-
xã Tứ Hiệp
18
LKSN2
LKSN2
LKSN2
LKSN2
LKSN2
LKSN2
Xã Hữu Hòa
LK53
LK53
xã Văn Đức
17
17
P.40a
P.40a
P.40a
P.40a
P.40a
P.40a
HĐ2
HĐ2
HĐ2
HĐ2
HĐ2
HĐ2
16
H. Th a n h t r ì
xã Vĩnh Quỳnh
-
HĐ3
15
xã Vạn Phúc
xã Đông Mỹ
xã Đại Đồng
14
14
xã Liên Minh
23
13
23
5
78
79
80
81
82
83
95
13
23
C
D
+20
+20
+10
Sg. Hång
Q.62A
11.5
Q£³ÐÊ
qh
21.0
25.0
29.0
4.0
5.5
8.0
P.61A
5.0
+10
0
-10
18.0
20.7
22.8
Q£³ÐÊ
38.7
40.6
-20
30.0
30.0
26.5
Q£³ÐÊ
7.3
11.5
17.0
34.0
-30
-40
P.9A
15.4
16.0
23.0
-20
Sg. NhuÖ
3.0
0
-10
P.55A
-110
-110
E
F
E
+20
+20
+10
0
-10
P.40A
5.0
P.60A
4.0
7.5
12.7
17.0
-20
30.5
31.0
56.0
58.0
-60
-70
-70
-80
-40
-50
65.0
66.0
-30
45.0
53.5
55.0
58.0
49.0
-50
P.36A
16.0
26.3
37.5
P.53A
11.5
28.5
-30
P.42A
m
90.0
m
-80
-90