Luận văn Thạc sĩ kỹ thuật
1
L IC M N
Sau th i gian h c t p v lm lu n v n,
th y, cụ giỏo trong tr
ng
c s giỳp nhi t tỡnh c a cỏc
i h c Thu l i H N i, cỏc cỏn b khoa h c - Vi n
Khoa h c Thu l i H N i, n nay tụi ó hon thnh lu n v n th c s k thu t.
Cỏc k t qu trong lu n v n l nh ng úng gúp nh v m t khoa h c trong
quỏ trỡnh tớnh toỏn th y l c trn x l . Do th i gian v kinh nghi m h n ch nờn
trong khuụn kh m t lu n v n th c s k thu t cũn t n t i m t s v n c n ti p t c
nghiờn c u. Tỏc gi r t mong nh n
c s gúp ý, ch b o c a cỏc th y cụ giỏo v
cỏc b n ng nghi p.
Tụi g i l i bi t n sõu s c t i th y giỏo GS.TS Ngụ Trớ Vi ng ó nhi t tỡnh
h
ng d n, cung c p cỏc thụng tin khoa h c c n thi t trong quỏ trỡnh lm lu n v n.
Xin chõn thnh c m n cỏc th y, cụ giỏo - Tr
ng
B
0
U
9
Ch
1.1
1.2
2.1
2.1.1
2.1.2
2.2
2.2.1
2.2.2
2.2.3
2.2.4
3.1
3.1.1
3.1.2
3.1.3
3.2
3.2.1
3.2.2
3.2.2
3.3
Xỏc nh ng m t n c trờn p trn B c H .............................
ng m t n c p trn m t c t ễphixờr p ......................................
ng m t n c p trn m t c t th c d ng cú chõn khụng, nh
Elip .........................................................................................................
Chuyên ngành: Xây dựng công trình thủy
11
19
24
25
25
36
44
44
51
58
59
64
65
65
66
67
68
68
68
69
70
70
3
75
79
79
80
83
85
ng 4 : L a ch n hỡnh d ng h p lý cho p trn B c H
Khỏi quỏt v mụ hỡnh th y l c trn B c H .....................................
M c ớch thớ nghi m mụ hỡnh p trn B c H.....................................
Thi t k mụ hỡnh trn B c H ................................................................
Cỏc k t qu thớ nghi m mụ hỡnh ............................................................
So sỏnh 3 m t c t trn lý thuy t v i nhau v v i th c nghi m .......
So sỏnh v kh n ng thỏo ......................................................................
So sỏnh v n t c trờn trn .......................................................................
So sỏnh phõn b ỏp su t trờn b m t trn .............................................
Phõn tớch l a ch n m t c t h p lý cho trn B c H .........................
K t lu n ch ng 4 ................................................................................
K T LU N V KI N NGH .............................................................
TI LI U THAM KH O
CC PH L C
Chuyên ngành: Xây dựng công trình thủy
86
86
86
22
Hỡnh 1-4 : Cụng trỡnh trn x l th y i n An Khờ...............................
23
Hỡnh 2-1 : M t c t trn d ng Creager - Ophicerov ...............................
25
Hỡnh 2-2 : Cỏc d ng m t c t p trn phi chõn khụng ..........................
27
Hỡnh 2-3 : Cỏc d ng m t c t p trn chõn khụng ................................
28
Hỡnh 2-4 :
nh p cú c a van ............................................................
31
Hỡnh 2-5 : Hỡnh d ng cỏc tr bờn v giỏ tr h s xk ............................
34
Hỡnh 2-6 : Hỡnh d ng cỏc tr gi a v giỏ tr h s x0 ...........................
th ng h l u trn d ng WES..................................................................
41
Hỡnh 2-13 : S dũng ch y l
ng th ng ng .......
45
n cong theo ph
Hỡnh 2-14 :
th bi u th quan h ph
ng trỡnh 2-26 ........................
47
Hỡnh 2-15 :
th bi u th quan h ph
ng trỡnh 2-27 ........................
47
c trờn trn .........................
Hỡnh 2-20 : Xỏc nh l u t c t l
i dũng ch y ...................................
57
Hỡnh 3-1 : M t c t trn theo d ng WES ................................................
66
Hỡnh 3-2 : M t c t trn theo d ng ễphixờr p khụng chõn khụng .........
67
Hỡnh 3-3 : M t c t trn th c d ng cú chõn khụng .................................
67
Hỡnh 3-4 : S tớnh toỏn ng m t n c p trn m t c t
ễphixờr p ..............................................................................................
70
Hỡnh 3-5 :
ng m t n
c p trn ễphixờr p khụng chõn khụng ...
72
Hỡnh 3-11 : Phõn b ỏp su t b m t p trn WES ...............................
83
Hỡnh 4-1 : S b trớ cỏc i m v tuy n o ỏp su t trờn m t trn .....
88
Hỡnh 4-2a : Bi u quan h : H s l u l ng - M c n c th ng
l u, c t n c trờn p trn.....................................................................
90
Hỡnh 4-2b : Bi u quan h : Kh n ng thỏo Q - cao m c n c
th ng l u .............................................................................................
90
Hỡnh 4-3 :
ng cong phõn b ỏp su t d hp trờn m t p trn d c
tuy n 1 ...................................................................................................
92
Hỡnh 4-4 :
ng cong phõn b ỏp su t d hp trờn m t p trn d c
tuy n 2 ...................................................................................................
93
Hỡnh 4-8 : Quan h m = f(H) (tr
ng h p Q thỏo bi t tr
c) ..................
98
Hỡnh 4-9 : Quan h Q = f(H) (tr
ng h p c t n
Hỡnh 4-10 : Quan h m = f(H) (tr
R
R
R
R
ng h p c t n
Chuyên ngành: Xây dựng công trình thủy
c trn bi t tr
c trn bi t tr
c)
B ng 1-4 : Ti m n ng v hi n tr ng khai thỏc th y i n m t s n c
lỏng giờng ..................................................................................................
13
B ng 1-5 : Cỏc p cao nh t th gi i ........................................................
14
B ng 1-6 : Cỏc cụng trỡnh th y i n cú p cao trờn 100m ó xõy d ng
Trung Qu c ...............................................................................................
15
B ng 1-7 : Cỏc cụng trỡnh th y i n ó xõy d ng
Vi t Nam .................
21
B ng 2-1 : Tr s bỏn kớnh R thay i theo P v Htr.................................
26
B ng 2-2 : T a cỏc i m trờn ng vi n c a m t trn lo i phi chõn
khụng v theo ph ng phỏp ễphixe rụp (d ng A) ...................................
26
B ng 2-9 : Giỏ tr R1, R2 v cỏc tham s ng cong m t trn (dựng cho
m t c t WES) ............................................................................................
37
B ng 2-10 : H s nh h ng c a mỏi th ng l u p (dựng cho m t c t
WES) .........................................................................................................
43
B ng 2-11 : H s l u l
ng c a p trn WES .......................................
43
B ng 2-12 : H s hỡnh d ng tr pin c a p trn dang WES ..................
44
B ng 3-1 : T a m t cong trn phớa h l u (M t c t d ng WES)..........
65
B ng 3-2 : T a m t cong trn theo d ng ễphixờr p khụng chõn
khụng .........................................................................................................
66
B ng 3-3 : K t qu tớnh thỏo i v i m t c t d ng WES ..........................
B ng 3-7 :
ng m t n c o n th ng c p l u l ng Q1=3329m3/s
(M t c t ễphixờr p) ..................................................................................
71
B ng 3-8 :
ng m t n c o n th ng c p l u l ng Q1=3388m3/s
(M t c t ễphixờr p) ..................................................................................
71
B ng 3-9 :
ng m t n c o n th ng c p l u l ng Q1=4356m3/s
(M t c t ễphixờr p) ..................................................................................
71
B ng 3-10 :
c o n cong (M t c t ễphixờr p) ................
72
B ng 3-11 :
ng m t n c o n th ng c p l u l ng Q1=2530m3/s
(M t c t chõn khụng, nh Elip) ................................................................
73
B ng 3-17 :
ng m t n c o n th ng c p l u l ng Q1=2530m3/s,
o n 8-B (M t c t WES) ...........................................................................
76
B ng 3-18 :
ng m t n c o n th ng c p l u l ng Q1=3329m3/s,
o n 1-C (M t c t WES) ...........................................................................
76
B ng 3-19 :
ng m t n c o n th ng c p l u l ng Q1=3329m3/s,
o n 8-B (M t c t WES) ...........................................................................
77
B ng 3-20 :
ng m t n c o n th ng c p l u l ng Q1=3388m3/s,
o n 1-C (M t c t WES) ...........................................................................
77
B ng 3-21 :
ng m t n c o n th ng c p l u l ng Q1=3388m3/s,
o n 8-B (M t c t WES) ...........................................................................
77
80
B ng 3-26 : Phõn b ỏp su t m t trn (M t c t chõn khụng, nh Elip) ...
81
B ng 3-27 : Phõn b ỏp su t m t trn (M t c t WES) ..............................
82
B ng 3-28 : V n t c trờn m t trn (M t c t ễphixờr p) ...........................
83
B ng 3-29 : V n t c trờn m t trn (M t c t chõn khụng, nh Elip).........
84
B ng 3-30 : V n t c trờn m t trn (M t c t WES)....................................
84
B ng 4-1 : T a cỏc i m o ỏp su t trờn m t trn................................
88
B ng 4-2 : Cỏc c p l u l
89
B ng 4-8 : So sỏnh kh n ng thỏo Q (tr ng h p c t n c trn bi t
tr c) .........................................................................................................
97
B ng 4-9 : So sỏnh v n t c t i i m u tiờn m t cong trn .....................
100
B ng 4-10 : So sỏnh v n t c t i i m u tiờn c a o n cong ng
c.......
101
B ng 4-11 : So sỏnh v n t c t i i m th p nh t c a o n cong ng
c.....
101
B ng 4-12 : So sỏnh v n t c t i i m cu i m i phun ..............................
101
B ng 4-13 : So sỏnh ỏp su t t i i m u tiờn m t cong trn ...................
102
9
PH N M
I. Tớnh c p thi t c a
U
ti:
Cụng trỡnh th y i n B c H xõy d ng trờn sụng Ch y, huy n B c H, t nh
Lo Cai. Nhi m v ch y u l phỏt i n, cú cụng su t l p mỏy N lm = 90MW, i n
R
l
ng trung bỡnh hng n m 377 tri u KWh.
Bờ tụng tr ng l c, p trn x l v i l u l
(p = 0.1%).
p chớnh dõng n
R
c cao 75m k t c u
ng 3513 m3/s (p = 0.5%) v 4356m3/s
P
Nghiờn c u ch dũng ch y qua p trn th y i n B c H
-
Tỡm gi i phỏp thớch h p cho p trn, h p lý nh t v m t th y l c v n nh
lõu di
III. Ph
-
Ph
ng phỏp ti p c n v ph
ng phỏp nghiờn c u
ng phỏp nghiờn c u lý lu n l t ng quan v phõn tớch cỏc k t qu
nghiờn c u cú liờn quan n ti ó
c cụng b , xỏc nh cỏc y u t th y
l c trn x l B c H.
-
Tham kh o k t qu nghiờn c u thớ nghi m mụ hỡnh thu l c trn x l B c
H, so sỏnh v i ch ng v i tớnh toỏn.
IV. K t qu d ki n t
Xỏc nh
2.1. Kh n ng thỏo qua p trn
2.2. Nghiờn c u dũng ch y qua cỏc d ng p trn
Ch ng 3 : K t qu tớnh toỏn th y l c p trn B c H
3.1. Xỏc nh t a m t c t trn B c H
3.2. Tớnh toỏn kh n ng thỏo cho p trn B c H
3.3. Xỏc nh
ng m t n
c trờn p trn B c H
3.4. Tớnh toỏn phõn b ỏp su t trờn m t trn B c H
Ch ng 4: L a ch n hỡnh d ng h p lý cho p trn B c H
4.1. Khỏi quỏt v mụ hỡnh th y l c trn B c H
4.2. So sỏnh 3 m t c t trn lý thuy t v i nhau v v i th c nghi m
4.3. Phõn tớch l a ch n m t c t h p lý cho trn B c H
K t lu n v ki n ngh
1. Nh ng k t qu t
c c a lu n v n
2. Nh ng t n t i c a lu n v n v ki n ngh
Ti li u tham kh o
Cỏc ph l c
Chuyên ngành: Xây dựng công trình thủy
Học viên : Nguyễn Thanh Sơn
kinh t k thu t c a th gi i ch a
c khai thỏc. Tuy nhiờn ph m vi khai thỏc
cỏc vựng khỏc nhau m t cỏch ỏng k .
th y i n ó
nhu c u v n
ch a
c tớnh l 2.767 TWh, cú kho ng
Chõu u v B c M h u h t ti m n ng
c khai thỏc h t. Chõu , Chõu Phi v Nam M n i m ph n l n
c v n ng l
ng l c p thi t l i v n cũn nh ng ti m n ng ỏng k
c s d ng.
Theo s li u c a t ch c Hi p h i n ng l
ch tớnh 10 n
ng Qu c t (IEA) n n m 1996,
c trong t ch c ny l: Canada, Trung Qu c, Ph n Lan, Phỏp, Italia,
Nh t B n, Nauy, Tõy Ban Nha, Th y
1996
1996
1996
1996
Cụng su t
l p mỏy
(GW)
64,5
49
2,8
25
16,4
42,1
28
17,7
16,15
1,35
Chuyên ngành: Xây dựng công trình thủy
c trong t ch c n ng l
ng Qu c t (IEA)
i n n ng
( TWh)
Ti m n ng lớ
thuy t
Luận văn Thạc sĩ kỹ thuật
12
Canaa l m t trong nh ng n
c khai thỏc ngu n th y n ng l n nh t trờn
th gi i, hi n nay cú cụng su t l p t vo kho ng 64,5 GW, i n n ng bỡnh quõn
hng n m 330,7TWh, chi m t tr ng 69% c c u ngu n trờn 60% ti m n ng kh thi
ó khai thỏc, ( cú th vớ d v khai thỏc th y i n
m t vi h th ng l u v c sụng)
(b ng 1-2)
B ng 1-2 : Khai thỏc b c thang trờn m t vi l u v c sụng
Canaa
L u v c sụng
v nh mỏy
N m hon
thnh
C tn c
(m)
144
37
70
94
5
8
3
4
3
8
6
718
936
454
756
184
1015
1183
2386
4354
1633
3372
247
4931
4057
Nauy l n
Aurlad I-1956
Saurlad (PPS)
Rana
Tokke
Evanger
Brokke
Svartesen
Rogaland
Hordaland
Vest-Agder
Sogn og Fjordane
Rogaland
Nordland
Telemark
Hordaland
Aust-Agder
Nordland
Chuyên ngành: Xây dựng công trình thủy
Cụng su t l p mỏy
( MW)
1240
1120
960
675
640
500
430
cho th y t tr ng cụng su t th y i n trong h th ng i n c a cỏc qu c gia khu v c
chõu : Trung Qu c (24%), Nh t B n (20%),
n
(24%), Hn Qu c (7.6%), i
Loan (14%), Thỏi Lan (13%), Malaysia (14%), Indonesia(14%), Philipin (18%),
Vi t Nam (37%), Lo (97%), Myama (30%). Cỏc s li u cho th y vai trũ c a th y
i n chi m m t t tr ng l n (trờn 20%)
cỏc n
c nh Trung Qu c,
n
, Vi t
Nam, Lo, Myanma, Nh t B n.
B ng 1-4 : Ti m n ng v hi n tr ng khai thỏc th y i n
Tờn n
STT
1
2
3
4
5
thỏc (TWh)
3,6
1,1
6,9
19
28,1
58,7
c v vựng lõn c n Vi t Nam cú ti m n ng v kh thi th y i n
c khai thỏc, ú l i u ki n thu n l i cho Vi t nam cú th nh p
kh u i n n ng t cỏc n
c ny. Trung Qu c l m t trong cỏc n
c giu ti m n ng
th y i n nh t th gi i, ti m n ng lý thuy t 6,870 t kWh/n m,ti m n ng k thu t
v i cụng su t l p mỏy 447,32 GW, i n l
ng 2,318 t kWh/n m.
n n m 2003,
t ng cụng su t th y i n c a Trung Qu c kho ng 83GW, i n l
ng hng n m
285TWh. Cú th núi, Trung Qu c l n
14
B ng 1-5 : Cỏc p cao nh t th gi i (T t c cỏc lo i p)
Qu c gia
Lo i p
Rogun
Nurek
Grande Dixence
Inguri
Vajont
Tehri
Chicoasen
N m hon
thnh
1991
1980
1961
1980
1961
1997
1980
CIS
CIS
Switzerland
CIS
Italya
253
9
Mauvoisin
1957
Switzerland
VA
250,5
10
Guavio
1989
Colombia
TE/ER
246
11
12
13
1963
1936
1965
1976
1973
CIS
Canda
Colombia
India
Honduras
CIS
USA
India
Honduras
CIS
USA
India
VA/PG
TE/ER
TE/ER
PG
VA
VA
TE
PG
VA/PG
VA
VA
Toktogul
Daniel Johnson
Upper Miill Branch
Taillings
Luzzone
Keban
Dez
Khudomi
1978
1968
USA
Canada
PG
MV
214
213
1963
USA
TE
213
1963
26
27
28
29
30
Chuyên ngành: Xây dựng công trình thủy
Học viên : Nguyễn Thanh Sơn
Luận văn Thạc sĩ kỹ thuật
15
B ng 1-6: Cỏc cụng trỡnh th y i n p cao trờn 100m ó xõy d ng
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Geheyan
1995
Baishan
1986
Liujiaxia
1969
Zengwen
1973
Shimen
1964
Manwan
1995
Jiangya
1999
Hunanzhen
1979
Ankang
1997
Guxian
1995
Feicui
1987
Baiyun
1997
Wushe
1959
Yunfeng
1965
23
p vũm; CB-
tr ng l c, MV-
p liờn vũm, ER-
T nh
Lo i
p
T Xuyờn
VA
i Loan
VA
Võn Nam
ER
Thanh H i
VA
Quý Chõu
VA
Quý Chõu
PG
H Nam
VA
Thanh H i
VA
H B c
VA
PG
H B c
PG
Tri t Giang
PG
H Nam
PG
Võn Nam
CB
Tri t Giang
ER
p b n ch ng; TE-
Trung Qu c
Dung tớch
h (Tri u
m3)
5800
232
8900
27630
9150
2100
9150
1630
3400
5320
6120
157
155
151
149.5
147
136.5
133
132
131
129
128
125
122.5
120
114
113.8
113
111
110
107
106
105
104
103
p bờ tụng
p ỏ .
Chuyên ngành: Xây dựng công trình thủy
P
P
d ng c a cụng trỡnh trn x l t x a ó
Ng
c cỏc nh khoa h c quan tõm.
c dũng l ch s , t nh ng n m 1886-1888 Bin gin ó cụng b k t qu
nghiờn c u r t chi ti t v p trn thnh m ng, r i n m 1889 Pascan c ng c n c
vo cỏc nguyờn t c ti n hnh nghiờn c u th c nghi m.
Ph
ng trỡnh m t d
i c a lu ng n
c trn t do cú d ng t ng quỏt:
2
X
X
Y
= A
+ B
+C + D
Hd
1.568 v 0.892 + v
Hd
Hd
hv
Hd
(1-3)
(1-4)
h
=
0.57 0.02 10 v
D
Hd
Nh v y, n u c t n
0.127
5
2
0.208
(1-5)
c l u t c t i g n h v = 0 thỡ :
ng trỡnh trờn
c thi t l p trong i u ki n
dũng t i p ch y ờm (Fr
X
Y
= 0.47
Hd
Hd
Chuyên ngành: Xây dựng công trình thủy
(1-7)
Học viên : Nguyễn Thanh Sơn
Luận văn Thạc sĩ kỹ thuật
18
M t c t ny ng v i h s an ton 10% i v i c t n
c:
* M t c t Creager- Ophicerop:
1.80
X
Y
= 0.475
Hd
õy c ng
c cỏc nh khoa h c M nghiờn c u v ỏp d ng ph
c B c M , Tõy u, Trung Qu c v Vi t Nam trong nh ng n m g n
c ỏp d ng nhi u nh p trn th y i n Sờ San 4, th y i n B n V ,
p trn h C a
t, p trn th y i n S n La.
Hỡnh 1-1: Cụng trỡnh trn x l th y i n Xinanjiang H Nam Trung Qu c
Chuyên ngành: Xây dựng công trình thủy
Học viên : Nguyễn Thanh Sơn
Luận văn Thạc sĩ kỹ thuật
19
Hỡnh 1-2: Cụng trỡnh trn x l th y i n Ankang H Nam Trung Qu c
1.2
Cỏc p trn ó xõy d ng
N
Vi t Nam
c ta cú 2360 con sụng cú chi u di trờn 10km, trong ú cú 9 h sụng
Chuyên ngành: Xây dựng công trình thủy
Học viên : Nguyễn Thanh Sơn
Luận văn Thạc sĩ kỹ thuật
20
Theo con s th ng kờ c a B NN & PTNT n m 2002 c n
c cú 1967 h
(dung tớch m i h trờn 2.105m3). Trong ú 11 h th y i n cú t ng dung tớch 19 t
P
P
m3 cũn l i 1956 h th y nụng v i dung tớch 5,842 t m3. N u ch tớnh h cú dung
P
P
P
tớch 1 tri u m3 tr lờn thỡ n
P
p
c kho ng 85 t KWh. Hi n nay m i khai thỏc
c 19 t KWh chi m 22% t ng ti m. Trong khi t tr ng cụng su t th y i n trong
h th ng i n c a qu c cỏc qu c gia ch chi m 73%.
Trong nh ng n m g n õy th c hi n
n
ng l i m c a c a
ng v Nh
c, tỡnh hỡnh phỏt tri n kỡnh t ngy cng t ng, i s ng nhõn dõn ngy m t nõng
cao, nhi u thnh ph , cỏc khu ụ th m i, cỏc khu cụng nghi p v cỏc khu ch xu t
c quy ho ch v xõy d ng. V i s phỏt tri n m nh m ú i u t t y u l nhu c u
v i n n ng hng lo t cụng trỡnh th y i n v a v l n ó
c kh i cụng v xõy
d ng.
Trong (b ng 1-7) l cỏc thụng s chớnh c a m t s cụng trỡnh th y l i, th y
i n ó v ang xõy d ng
n
c ta.
t.... Cỏc cụng trỡnh th y i n th
Chuyên ngành: Xây dựng công trình thủy
ng cú p cao trờn 30m ( th y i n S n La
Học viên : Nguyễn Thanh Sơn
Luận văn Thạc sĩ kỹ thuật
21
cú p cao n 138m), l u l
ng x l n t vi nghỡn m3/s n vi ch c nghỡn m3/s,
P
P
P
P
t l u cú th t 100m3/s.m n 350 m3/s.m.
P
P
P
Q (m3/s)
P
P
ng
Khoang trn
Chi u
Chi u r ng
q
S
Kớch cao p trn (m)
(m)
(m3/sm) khoang th c
85.9
6
12x13.2
42
72
19.9
8
65
9.8
2
55
7.7
5.5
200
394
6
15x15
90
45
38.6
3
10x8.73
75
30
44.1
12
17
220
24.4
3
5
19.5
32.4
5
93
43.6
6
48
2.8
6
4.2
13.2
11.4
4
12.5
32
Bỏi Th ng
C mS n
Thỏc Hu ng
Lũng Sụng
Bn Th ch
iL i
An Tr ch
pN i
Sờ san 3
Sụng Ba H
6 182
1 291
540
1 530
35 400
3 230
18 700
4 122
4 500
13 733
12 736
1 159
9 700
476
3 000
2 093
36.72
366
1 800
KN29
Kênh dẫn vào
KN25
i=0
41
20
IIA
i=0.1
1.5
20
0
R3
KN73
IA1
8'5
5"
471.00
480
.7
.7
476.0
1:1.5
4 94
99
.8.8
94
4494
464.0
1:1
486.0
496.0
7
1:1.5
0
95
1:1
1:1.5
1
20
mc 0+480
0
1
56
mc 0+420
0
15
0
10
56
2
56
500.0
ập
456.0
464.0
486
.0
mc 0+240
520.40
505.0
Đ
0
45
525
520.0
mc 0+90
515.0
67
15
67
15
1:1
.5
1:1
1:0.5
476.0
1:1
ữ
493
0
55
đáy442.5
TD
493
495.0
T1A
Hố xói
ih đ
iớ g
G ư ợn
l
D
1:1.405
6
4 94
4 94
495
.0
1:1.5
2
56
0
00
Gi? i h?n tớnh kh?i
lu ? ng d?p dõng
Ti m n ng v tỡnh hỡnh xõy d ng p trn
-
Khỏi quỏt quỏ trỡnh nghiờn c u g n li n v i s ra i c a cỏc d ng m t c t
Vi t Nam
p trn
T cỏc n i dung trờn, tỏc gi cú nh ng nh n xột nh sau :
-
p trn l m t trong nh ng cụng trỡnh ch y u v quan tr ng
um i
th y l i, th y i n, cú nhi m v m b o cho s lm vi c an ton v n nh
lõu di c a h ch a n
-
c.
D ng m t c t p trn
c s d ng r ng rói nh t l d ng m t c t Creager -
Ophicerov. M t c t d ng WES m i ra i,
c nghiờn c u t i M cú u
2.1 Kh n ng thỏo qua p trn
2.1.1 Kh n ng thỏo c a p trn Creager - Ophicerov
Xỏc nh m t c t trn Creager Ophicerov
n'
n
x
o'
A
n
P
G
B
a
R
C
E
y
D
R
-
o n cong ng
R
c cú bỏn kớnh R khụng nh h
ng t i kh n ng thỏo m
ch y u l cú liờn quan n vi c n i ti p dũng ch y v i h l u. N u n i ti p t t thỡ
l y giỏ tr R theo b ng 2-1 trong ú H tr l c t n
R
R
c trờn nh p trn. Khi thi t k
cú th l y giỏ tr R nh sau:
+
i v i p th p trờn n n m m cú c t n
c trờn nh trn l n thỡ :
R = (0.50ữ1.0) (H TK +Z max )
R