Ảnh hưởng của năng lực cạnh tranh đến kết quả hoạt động của doanh nghiệp - Pdf 50

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP. HỐ CHÍ MINH
--------------------------

ẠC

N

NGỌC

ƯỞNG CỦ N NG

OÀNG N

C CẠN

OẠT ĐỘNG CỦ

TR N

O N

NG

TRƯỜNG HỢP CÁC KHÁCH SẠN TẠI TỈN

UẬN N T ẾN S

TP

CM T



ứ .................................................................................................1

1.2 Tình hình nghiên cứ

ó

ến lu n án ..................................................... 7

1.2.1 Tình hình nghiên cứu ở ƣớc ngoài............................................................................ 7
1.2.2 Tình hình nghiên cứ

ƣớc ................................................................................ 9

1.3 S c n thiết của nghiên cứu .................................................................................12
1.3.1 X

ịnh kho ng trống nghiên cứu ........................................................................... 12

1.3.2 Tình hình ho

ng của các khách s

n 2011-2015 ..... 16

1.4 Mục tiêu nghiên cứu............................................................................................. 22
1.5 ố ƣợng và ph m vi của nghiên cứu .................................................................23
1.6 P ƣơ
1.7 ó



2.3 Tổng quan các lý thuyết sử dụng trong nghiên cứu ............................................41
ƣợng toàn di n (TQM)............................ 41

2.3.1 Tổng quan lý thuyết qu n lý ch


ƣớng thị ƣờng................................................... 52

2.3.3 Tổng quan lý thuyết m

ƣờng dịch vụ ....................................................... 56

2.3.2 Tổng quan lý thuyế

2.4 Mô hình nghiên cứu lý thuyết .............................................................................62
2.4.1 Các khái ni m trong mô hình nghiên cứu ...................................................... 62
2.4.2 ề xu t mô hình nghiên cứu ..........................................................................72
C ƯƠNG 3: THIẾT KẾ NGHIÊN CỨU .................................................................77
3.1 Quy trình nghiên cứu ........................................................................................... 77
3.2 Mô t

ƣơ

ứu ...........................................................................79

3.3 Xây d

............................................................................................... 80


ƣợ

ơ

..................................83

...............................................................................87

3 5 1 ố ƣợng phỏng v n ..................................................................................... 87
3 5 2 P ƣơ

ọn m u .................................................................................88

3.5.3 Kết qu nghiên cứ



ƣợ

ơ

............................................................ 88

3.6 Giới thi u nghiên cứu chính thức .........................................................................94
3.6.1 M u nghiên cứu ............................................................................................. 94
3.6.2 Thiết kế b ng câu hỏi ..................................................................................... 95
3 6 3 P ƣơ

li u trong nghiên cứu chính thức ........................ 96


ịnh (CFA) .................................................... 107

ịnh mô hình lý thuyết bằng mô hình c u trúc tuyến tính SEM ............. 120

4.6.1 Kết qu mô hình c u trúc tuyến tính ............................................................ 120
4.6.2 Kiể

ịnh các gi thuyết của mô hình nghiên cứu .....................................121

4 6 3 Ƣớ ƣợng mô hình lý thuyết bằng Bootstrap .............................................122
4.7 Th o lu n kết qu ............................................................................................... 123
C ƯƠNG 5:

ẾT LUẬN VÀ HÀM Ý QU N TRỊ ..............................................129

5.1 Kết lu n nghiên cứu .......................................................................................... 129
52 ó

ó

ủa nghiên cứu .................................................................................. 130

5.3 Hàm ý chính sách ............................................................................................... 133
5.4 Hàm ý qu n trị ................................................................................................... 136
5.4.1 ị

ƣớng phát triển ngành du lịch/ khách s n .......................................137

5.4.2 Gợi ý m t số gi i pháp cụ thể hỗ trợ các khách s



P






European Foundation Quality Management
ƣợ


4. GDP:

Gross Domestic Product (Tổ

5. IPO:

Input - Process - Output (

6. ISO:

The International Organization for Standardization (Tổ
ế ề


7. NQTU:

- Xử

11. TQM:

Total Quality Management Q

12. TP.HCM:

T

13. UBND:



14. WTO:

World Trade Organization Tổ



ủ ở
ế

)

ƣợ




ƣơ



ế

ng 3 4:

.............................................................. 86


ng 3 5:


’ A

........... 86

................................................................. 88

ng 3 6: ế

FA

TQ

ng 3 7: ế

FA



ng 3 8: ế




ng 4 4:



ng 4 5:



ng 4 6:





’ A

ụ ủ

...................... 104
ơ

ủ 16


ƣớ
ơ


ó

......................... 121

ế ................................................................. 122


........................................................ 123

ng 5 1: D báo nhu c u phòng khách s n........................................................... 141
ng 5 2: Giá trị

l ch chu n của các nhân tố .............................. 141


N

nh 1 1:

ế TQ

MỤC

ủ Y

1996 .............................................. 14

nh 2 1:



TQ

nh 4 3: ế

FA

ƣớ



nh 4 4: ế

FA

ƣớ

ế

nh 4 5: ế

FA

............................................................. 117

nh 4 6: ế

S

ƣớ


Phụ lục 8: ế
Phụ lục 9: ế

ơ

.................................................. 187

ịnh phân phối chu n của nghiên cứu chính thức ....................... 195

Phụ lục 5: ế

Phụ lục 7: ế

ƣợ



FA

16

........................ 197
............................................... 201
............................................ 205

u trúc SEM ............................................................. 229


ịnh Bootstrap................................................................. 236


ƣớc.

ớn của Chính phủ vào ngành du lịch cho th y vai trò quan trọng
D

của ngành du lịch trong nh

ịch Vi

ể, góp ph n vào vi

sắ

hợp tác quốc tế
ƣớc. N

ƣớc khởi

ƣởng kinh tế, mở r ng mố



V

ó 68



V





ế 32 5

ó 5

ế

t

DP ủ

14

Dƣơ

ế

2 15



ể Vớ ƣợ



V

ế


cùng k

ƣớ



2 3

t 9 tri

49 3

369

2 17



ó




ã










ƣợt,


ƣ

ã
ế

6


ế
ó

QTU

21 9 2




6 ủ T

ế

ƣ

ế



ơ





DP



DP





ơ

ƣ

ƣơ

ế
ƣợ

ƣợ

ƣớ



ủ ế



ơ

ó ƣợ

- Tây Nguyên.



65-75

ƣ
ƣ

u du lị

ề T
ơ

ã

ứng với tiề




25-35




ụ ƣ
ƣ



ụ ƣ

ế




T

ế



ơ ở ƣ

ƣ

ã


ò

ch

ƣ

ƣợ

ƣ
ƣ



ƣ



35


ó

ƣ

ƣợc phát triể

ƣợ




ƣợ



ó

59

ó





-

2 16

lị

2 11-2 15

2 17

ế





1-5



2 17

ó 411

ó khách s n t 3-5 sao chiếm t l kho ng 10%.

ể ngành du lị

ặc bi t trong bối c nh toàn

ng t n t i và phát triể

c u hóa ngày càng sâu r ng, mứ

c nh tranh ngày càng gay gắt, mỗi doanh nghi p

kinh doanh du lịch ph i tìm cách n

ƣ

c c nh tranh cho các doanh nghi

ƣợ

ó


c

ƣỡng và phát triển các yếu tố này nhằm t o ra lợi

thế c nh tranh cho mình, lợi thế c nh tranh mà các doanh nghi p khác khó có thể có
ƣợc, nhằ

ƣớng tớ

ã ó
nghiên cứ



ền v ng và c

t nhiều nghiên cứu về

ƣ

ơ ở lý thuyế

ƣợc trên thị ƣờng.
c c nh tranh của doanh nghi p. Mỗi

ểm khác nhau. Nh
ƣớ

ể phát triể



c có nhiề

chức, qu n lý, ngu n l c và chiế

lý, chiế

ƣ

oanh nghi p kinh doanh trong cùng m t




ƣơ

ng với nhau về mặt tổ

ƣợc kinh doanh mà họ sử dụng (Porter, 1981). Lý
ƣợc các doanh nghi p sử dụ

thuyết c nh tranh này, hi
của nó th

ƣ

ốn. Với nh






4

ứng v ng trên thị ƣờ

nền t ng cho doanh nghi

ƣở

này, s khác bi t chú trọng vào các nhân tố
doanh nghi p (các yếu tố bên ngoài) nhiề

T

ểm của lý thuyết
ế

ơ

c c nh tranh của

ếu tố

c c nh
T

tranh cho các doanh nghi p (các yếu tố thu c tính của doanh nghi

ƣợ


ó



ế

ó ắ

ƣớ

itable, Non substitutable). Chính ngu n

c này t o ra lợi thế c

i hi u qu kinh doanh cho doanh
T ọ

nghi p (Teece & ctg, 1997; Eisenhardt & Martin, 2000 trích l i t Nguyễ

& Nguyễn Thị Mai Trang, 2009). Xu t phát t lý thuyết này, nhiều nghiên cứu tiếp tục
ời, lý thuyết ngu n l c liên tụ

ƣợc phát triển và mở r ng (Barney & ctg, 2001).

Tuy nhiên các nghiên cứu này còn t p trung nhiều vào các yếu tố h u hình, trong khi
yếu tố vô hình l i là nh ng yếu tố t o ra lợi thế c nh tranh bền v ng (Nguyễ
Thọ & Nguyễn Thị Mai Trang, 2009).
ƣợc r t nhiều các học gi tiếp c n ở góc



ể cung c p m t nền t ng lý thuyết v ng chắc, ủng h vai trò
củ Q

ƣợ

có thể

TQ : T

y kết qu ho
T

ó TQ

phát triển của các tài s

ó

ng của tổ chứ




ƣờng ho

Q

t ngu n l c



ng lợi thế c nh tranh bền v ng của tổ chức. TQM là m t ngu n l c mà
ối thủ c nh tranh không thể bắ
ơ

vi c t o ra m

ế

ƣớc m t cách hoàn toàn bởi vì nó cho phép
ặn vi c sao chép củ

c l p mà có thể

ối thủ

(Powell, 1995).
Bên c nh nh ng nh n xét tích c c về vai trò củ TQ

ối với tổ chức, v n còn

ểm khác cho rằng: TQM không phù hợp ứng dụng trong ngành dịch vụ

nhiề

khách s n (Lazari & Kanellopoulos, 2007), TQM không mang l i nhiều kết qu rõ r t
khi thị ƣờng có nhiều biế

ng (Lloréns Montes & ctg, 2003), hoặc TQM không thể
ổi của thị ƣờng (Dooley & Flor, 1998). Ở nh ng


ng của các

ƣớng thị ƣờng của

tổ chức (Yam & ctg, 2005; Santos & González, 2009) và các yếu tố thành ph n của
ƣờng dịch vụ (Merlo & ctg, 2001;

TQM là nguyên nhân chính giúp xây d
&

2 1 ;R

ng tích c

&

2

1

TQ

ến các kết qu ho

ã ƣợc chứng minh có

u ra của tổ chức qua các nghiên cứu
2



ó

ó

ỗi các



nghiên cứu về

ó

lý qu n trị nói riêng, lu n án này tiếp tục khai phá nh
thuyế
TQM ớ

ƣ

ƣợc làm rõ trong khung lý thuyế TQ
ò

ủ ổ



ủ Y

1996


ể thu hút s tiêu dùng củ

ể giành ƣợc lợi thế c nh tranh, các khách s n muố
ƣờng kết qu ho

ƣớ

ng không ch ở vi c c i thi n ch

ều ki n cố

ể quyế

ến vi c c i thi n

ƣợng của dịch vụ, mà
ƣợ

họ còn ph i thiết kế dịch vụ của mình sao cho có thể
V

ƣ



ịnh lợi thế c nh tranh trong ngành dịch vụ
ƣợng

của các tổ chức nói chung và của các khách s n nói riêng chính là nâng cao ch
ƣợc khách hàng.

ƣớ
ƣợ

ƣ:

ƣờng

ƣợc s n xu t và cung c p thông qua quá

n ch t vô hình, các gói dịch vụ ch

ƣơ

ƣợ

ƣợng dịch vụ của tổ chức. Tổ ợ

t cho ch




ƣớ

ế

ế
ƣờ



ến tổ chức c n ph i có m t ngu n


ủa gói dịch vụ m t
ƣờng dịch vụ tố ƣơ

y, vi c có m

ều ki n c n trong vi c gi

c nh tranh. M t dịch vụ ó
thị hiế

ò

ng, các nhu c u của khách hàng và chiến

ể nắm bắt tình hình và t

ch

ƣới.

p ch t lƣợng dịch vụ tốt của tổ chức v

ối mặt với thị ƣờ



ốt


kinh doanh. Vì v y, m

ủ ể

ƣợc s thành công trong ho

ƣợc lợi thế

c không thể thiếu khi tổ chức muốn gi


c nh tranh trong thời buổi hi

ƣớng thị ƣờ

ng

-

m lý

c tìm hiểu, nh n di n và ph n ứng với các thông tin của thị

thuyết ph
ƣờ

ƣ

ể gi

n

ận n

1 2 1 T nh h nh nghi n ứ ở nướ ng i
1


ƣ



2 4

ứ Q




ƣở

ủ TQ

ứ TQ




ó 4 ế



ã
ế

T







2 12

ã

TQ


ó TQ



ó







ủ TQ



ƣờ

T
T

T

ó ó






ơ


Q ố

T



ủ W

T

ã

ủ TQ
TQ














ƣờ
ã

TQ



ế






ế



TQ







ƣớ

ị ƣờ


ế
ƣờ

ế







ủ D

ế

ơ

ó





ế

ử ụ

ế

ò

ƣở
ế

ế

ƣờ
ế



ẽ ó





ó TQ

ƣ

3



ế ọ

ị T



ã

ƣờ





ế

ế





ó

ƣơ



T





ế

ƣớ





ế









:

do



ã

ế





7



ƣ



ƣở

ế



ế

2


ế








ƣợ


9

ởS
ó


ơ

T



ƣớ

ẽ ó



TQ








1


ế


ó






ế

ế




TQM
ó

1 2 2 T nh h nh nghi n ứ








ƣờ

ƣợ





ƣợ

ƣ





ế
ế

ế




T

ố ƣợ



:
ƣớ



9







ng nướ









ó





T

ó ẽ

ố ƣ
ƣờ





ó





ƣớ

ƣơ


ố ơ
ƣ





:





ơ ở

ơ
ƣợ

ị ƣờ
ế











ế



ƣ

T

T

2 11









9 ế

ố: cơ ở

ị ƣờ




ƣớ

ế







ƣ

ƣợ

9



ò




ế

ƣờ


(4)





ế

ã ƣ



:







ƣợ

ế

ƣ





ế

ế

ế


.

ƣ
ế





ó



V

ế

ơ ở ể



ế



(5) Tác gi Hà Thanh H i (2012), vớ
khách s n Vi t Nam trong thời gian tớ

c c nh tranh của các


n, tác gi ch sử dụ

ƣơ

c
ƣớc. Tuy nhiên,


11

ơ

gi

ó ọng số ể

yếu tố T

ƣơ

ó





ƣợc.






T ƣơ

ế




T ị



ƣớ



-

ọ T

2 1


ế



ế ề



ế





ế

:


ã














ã





ó ị ắ



ỗ ổ

ƣớ

ế

ế

ƣợ

; ế






ƣớ

ã ề
ó





ế



ƣớ





ế



ế




ƣờ

ế

ƣ



n



ƣớ




12

1.3 S

n hi

131

ủ nghi n ứ

ịnh h ng
S

ống nghi n ứ
ƣợ S

c

ủa m t doanh nghi
hoặc ít nh t là g

ƣ



liên quan trong tiến trình thị ƣờ

ƣ
ƣ

doanh nghi

p (suppliers) hoặc khách hàng
y, theo chiều thẳ

ứng của tiến trình thị

ƣờng, m t doanh nghi p có thể là khách hàng của các doanh nghi

ối tác khác, vì v y doanh nghi p c n ph i thể hi n

thờ
nổi b

ng

ƣợc vị thế và vai trò quan trọng của mình với t t c

ứng và khách hàng doanh nghi

ể tránh bị

ối tác ở c phía cung




c c nh tranh d

ƣớng thị ƣờng (Jaworski &

Kohli, 1990). Tóm l i, mặc dù s c nh tranh của doanh nghi
gi nghiên cứu ở

ó

ối thủ c nh tranh

ƣ

ƣợc r t nhiều các học

ến nay có ba cách tiếp c n phổ

biến nh t là: lý thuyết về ngu n l c (resource based view), lý thuyết về
(competence based view) và lý thuyết về tri thức (knowledge based view).

c


13






ƣợt qua nhu c u của các khách hàng bên trong và bên ngoài bằng cách t o nên m t
ó

ổ chức mà t t c các nhân viên, phòng ban và các c

với ch

ƣợng và th u hiểu rõ ràng t m quan trọng chiế
ƣ

(Youseff, 1994c)



O
T

chứ

ó

chung của mọ
ã

ều thẳ

ó



ụ thể, gi i quyết các v

ng, c i tiến quá trình làm vi c và các chứ
y, theo chiều thẳ

ổi chiế

o c p trung sẽ chịu trách nhi m về các

hỏi. Cuối cùng, các nhân viên còn l i của tổ chứ
ƣ

hi m vụ khác nhau. Ví dụ

ề t m nhìn, s cam kế

nhi m vụ cụ thể, về vi c ho

ó

t c các thành viên ở mọi c



ƣ

ề và học
ủa tổ chức,

và vị trí công tác,

ã

ƣợc của ch

ã ử dụng lý thuyết IPO - lý thuyết về

P

ều cam kết

ủa Youseff, TQM không nh ng là m t

triết lý v n hành, mà còn là m t nền
ph n của tổ chứ Y

ã



u vào thành kết qu

u ra của tổ chức. Hay nói cách

ề c p TQM là t p hợp của các giá trị cố

ƣ ƣởng chung cho tổ chứ

ơ

y tổ chức cùng nhau làm vi

ƣ

ứ vào khung lý thuyết của Youseff

y, nế

(1996), thì kết qu của TQM theo chiề

c của tổ chứ

ó ó



c về s th u hiểu và ph n ứng với thị ƣờng. Tác gi Wang
2 12

ã

ụng chiều ngang khung lý thuyế

trung gian củ



ng của doanh nghi

ể tìm hiểu thành công vai trò

ƣớng thị ƣờng trong mối liên h gi a TQM và kết qu ho t

15

ứng của khung lý thuyết này thì v

ƣờng dịch vụ

rằng khái ni m về
ó

ƣ ã

ị ƣờ

TQ

ến khách hàng. Vì v y, tác gi cho



ƣơ

ở ph n trên là

ố phù hợp

c c nh tranh mà tổ chứ
ng vớ TQ

ƣ ƣởng về ch
ƣ


ó

ứng của khung lý thuyết TQM của Youseff

óa bắt ngu n t h
ƣớng

ƣ

ƣờng dịch vụ chính là m

ƣợc thông qua vi c áp dụ


ƣớ

ể nghiên cứu về kết qu theo chiề

m

T

ứng chính là s cam kết chung của t t c các nhân viên

ƣợng tuy t h o và s

trong tổ chức về ch

1996 T

ƣờ

:
ƣờ



ụ trong vi c xây

d ng lợi thế c nh tranh cho tổ chức.
T

ó



cc

ƣờng dịch vụ (kết qu của vi c áp dụng TQM

dụng TQM theo chiề
ứng)

theo chiề

c ó ƣợ



ng của tổ chức. T

s cam kết của tổ chức về

ƣợng (TQM), và chúng có tác dụ

các nguyên lý qu n trị ch
ho

ƣớng thị ƣờng (kết qu của vi c áp



ế
ủ Y



ế

1996



ủ T

2

1





h h

1.3.2.1 Số ượng



Đồng gi i

h n ố ủ


ã
ế

n

ƣớ

h h

n



ó

ƣớ

ƣ

ế





ã ó

ố ƣợ



936 ơ ở

ơ ở ố

ò

2 15

3

S

15 18

ò

ịch, với


T



ế

t,

ến 5 sao. K
4

2 15 S

ƣờ

tổng số 12.700 phòng,
ơ ở ƣ



715 ơ ở ƣ

11 356

p ố

Riêng T
số ƣợ




S

S

T




ò

ò -

3…


ơ ở ƣ

ƣợng các dịch vụ phục vụ khách trong các khách s n ngày
ƣ ị



sức khỏe, h i nghị - h i th o, l hành…

ƣờng, Spa, karaoke, h

ơ


254

281

307

11.356

11.975

12.823

13.850

15.180

59

58

58

55

55

2,4

2,4


ó

ế

33

88

ớ ổ



ố ƣợ

ơ ở ƣ

ơ ở ƣ

ơ ở



ƣợ

T



ế



è





2 11-2 15

ƣ

ế

ƣ


ƣợ



ỏ ẻ

ỏ ẻ

ƣ

T

ố ơ ở ƣ
29

2014

715

1-5 sao
Số

2012







2 11
ƣ

ƣ




ƣợ

ƣ

ƣ

ƣợ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status