ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
VÕ LÊ KHÁNH HÒA
QUẢN LÝ NHÀ NƢỚC VỀ CHẤT LƢỢNG DỊCH VỤ
BẢO HIỂM Y TẾ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ
ĐÀ NẴNG
LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN LÝ KINH TẾ
Đà Nẵng – Năm 2018
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
VÕ LÊ KHÁNH HÒA
QUẢN LÝ NHÀ NƢỚC VỀ CHẤT LƢỢNG DỊCH VỤ
BẢO HIỂM Y TẾ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ
ĐÀ NẴNG
LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN LÝ KINH TẾ
Mã số: 60.34.04.10
Ngƣời hƣớng dẫn khoa học: PGS.TS. ĐÀO HỮU HÕA
Đà Nẵng – Năm 2018
phí thích hợp để xây dựng cơ sở vật chất, kỹ thuật và mua sắm trang thiết bị
cần thiết cho việc quản lý chất lƣợng dịch vụ BHYT ..................................... 15
1.2.3. Tổ chức thực hiện và tuyên truyền, giáo dục cán bộ y tế và ngƣời
dân thực hiện các quy định của Nhà nƣớc về chất lƣợng dịch vụ BHYT ...... 16
1.2.4. Triển khai thực hiện các quy định pháp luật về đảm bảo chất lƣợng
dịch vụ BHYT ................................................................................................. 17
1.2.5. Giám sát, thanh tra, kiểm tra việc thực hiện các quy định của pháp
luật về chất lƣợng dịch vụ BHYT; xử phạt vi phạm hành chính theo quy định
của pháp luật.................................................................................................... 20
1.3. CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƢỞNG ĐẾN QUẢN LÝ NHÀ NƢỚC ĐỐI
VỚI CHẤT LƢỢNG DỊCH VỤ BHYT ......................................................... 21
1.3.1. Hệ thống tổ chức cung ứng dịch vụ cho BHYT ........................... 21
1.3.2. Hiệu quả hoạt động của cơ quan BHXH ...................................... 22
1.3.3. Ý thức trách nhiệm của đội ngũ CCVCLĐ trong hệ thống quản lý
......................................................................................................................... 22
1.3.4. Trình độ trang bị kỹ thuật, công nghệ của các cơ quan quản lý ... 23
1.3.5. Trình độ dân trí và ý thức công dân của ngƣời bệnh BHYT ........ 23
1.4. CÁC KINH NGHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƢỚC ĐỐI VỚI CHẤT
LƢỢNG DỊCH VỤ BHYT TẠI CÁC QUỐC GIA PHÁT TRIỂN ............... 24
1.4.1 Hàn Quốc ....................................................................................... 24
1.4.2 Cộng hoà liên bang Đức................................................................. 24
1.4.3 Nhật Bản......................................................................................... 25
1.4.4. Bài học kinh nghiệm cho Việt Nam .............................................. 26
KẾT LUẬN CHƢƠNG 1................................................................................ 26
CHƢƠNG 2. THỰC TRẠNG QUẢN LÝ NHÀ NƢỚC VỀ CHẤT
LƢỢNG DỊCH VỤ BẢO HIỂM Y TẾ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ
ĐÀ NẴNG ...................................................................................................... 27
2.1. NHỮNG ĐẶC ĐIỂM CỦA BHXH TP ĐÀ NẴNG CÓ ẢNH HƢỞNG
chuyên khoa mắt nếu không có bộ
phận chẩn đoán hình ảnh thì phải có
hợp đồng với cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh có bộ phận chẩn đoán
hình ảnh đ đƣợc cấp giấy phép hoạt
động;
- Khoa dƣợc;
- Các khoa, phòng chuyên môn khác
trong bệnh viện phải phù hợp với
quy mô, chức năng nhiệm vụ.
- Có các phòng chức năng về kế
hoạch tổng hợp, tổ chức nhân sự,
điều dƣỡng, tài chính kế toán.
Bệnh viện
Phòng khám Đa khoa
- Đƣợc thiết kế, xây dựng theo Tiêu
- Có nơi tiếp đón, phòng
chuẩn xây dựng Việt Nam số 365:
cấp
2007
ngƣời bệnh, phòng khám
có diện tích ít nhất 15m2;
có ít nhất từ 02 giƣờng
lƣu trở lên, nếu có từ 03
giƣờng lƣu trở lên thì
diện tích mỗi giƣờng ít
nhất là 05m2;
+
Các
phòng
khám
chuyên khoa và buồng
tiểu phẫu có diện tích ít
nhất 10m2
- Có đủ thiết bị, dụng cụ y tế phù hợp với phạm vi hoạt động
chuyên môn mà bệnh viện (phòng khám đăng ký) đăng ký
Thiết bị y
- Có đủ phƣơng tiện vận chuyển cấp cứu trong và ngoài bệnh
tế
viện. Trƣờng hợp không có phƣơng tiện cấp cứu ngoài bệnh
viện, bệnh viện phải có hợp đồng với cơ sở có phƣơng tiện cấp
cứu ngoài bệnh viện.
đồng ý của mình đối với mỗi câu nhận định.
- Nếu đ khoanh một số nào rồi mà muốn thay đổi ý kiến thì gạch chéo
(X), rồi khoanh tròn lại số khác
Qui ƣớc thang đo mức độ đồng ý
1. Hoàn toàn không đồng ý (phát biểu hoàn toàn sai)
2. Tƣơng đối không đồng ý (phát biểu sai, nhƣng chƣa đến mức sai
hoàn toàn)
3. Trung lập (không đồng ý, cũng không phản đối)
4. Tƣơng đối đồng ý (phát biểu đúng, nhƣng chƣa đúng hoàn toàn)
5. Hoàn toàn đồng ý (phát biểu hoàn toàn đúng)
I/ Tuyên truyền
1
2
3
4
5
1. Hiểu biết rất rõ cách tra cứu thông tin nhƣ: thời gian
tham gia BHYT, cách xác định thời gian tham gia có đủ 5
năm liên tục
2. Hiểu biết rất rõ về quyền lợi khi tham gia BHYT (đăng
ký khám chữa bệnh ban đầu, mức hƣởng, mức đóng)
3. Hiểu biết rất rõ quy định về trách nhiệm của cơ quan
BHXH đối với ngƣời tham gia BHYT
BHYT và đối tƣợng viện phí
3. Thủ tục chuyển viện, chuyển tuyến KCB bằng thẻ
BHYT thuận lợi, không phiền hà
4. Số lƣợng và chất lƣợng y, bác sỹ có chuyên môn, có
năng lực, KCB BHYT đạt hiệu quả tốt,
5. Cơ sở vật chất tại các CSYT sạch sẽ, thuận tiện, đáp
ứng đƣợc nhu cầu của đối tƣợng
Những góp ý để nâng cao hơn nữa chất lƣợng khám chữa bệnh tại các cở sở y
tể trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
…………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
III/ Thanh toán chi phí khám chữa bệnh Bảo hiểm y tế:
1
1.Thủ tục thanh toán chi phí khám chữa bệnh nhanh
chóng, không phiền hà
2
3
4
5
2
3
4
5
Những ý kiến góp ý để công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo hoàn thiện
.............................................................................................................................
.......…………………………………………………………………………......
V/ Chất lƣợng dịch vụ BHYT
1
1.Hài lòng về chất lƣợng khám chữa bệnh BHYT tại các
CSYT
2
3
4
5