BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG
---------o0o---------
LUẬN VĂN THẠC SĨ
ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP CỦA HÀN QUỐC VÀO LĨNH VỰC
BẤT ĐỘNG SẢN TẠI VIỆT NAM: THỰC TRẠNG
VÀ GIẢI PHÁP
Chuyên ngành: Kinh doanh Thương mại
NHỮ THỊ THÙY LINH
Hà Nội - 2018
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG
---------o0o---------
LUẬN VĂN THẠC SĨ
ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP CỦA HÀN QUỐC VÀO LĨNH VỰC
BẤT ĐỘNG SẢN TẠI VIỆT NAM: THỰC TRẠNG
VÀ GIẢI PHÁP
Ngành: Kinh doanh
Chuyên ngành: Kinh doanh Thương mại
Mã số: 60340121
Họ và tên: Nhữ Thị Thùy Linh
1.1.2. Khái niệm, đặc diểm và phân loại thị trường bất động sản ............... 11
1.1.2.1. Khái niệm thị trường bất động sản ........................................... 11
1.1.2.2. Đặc điểm của thị trường bất động sản ..................................... 12
1 .1.2.3. Phân loại thị trường bất động sản ........................................... 15
1.1.3. Vai trò của bất động sản đối với phát triển kinh tế............................. 17
1.2. Sự cần thiết của việc thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài vào lĩnh vực bất
động sản.................................................................................................................... 20
1.2.1. Đầu tư trực tiếp nước ngoài và tính tất yếu của việc thu hút đầu tư
trực tiếp nước ngoài ....................................................................................... 20
1.2.1.1. Khái niệm đầu tư trực tiếp nước ngoài..................................... 20
1.2.1.2. Tính tất yếu của việc thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài vào
lĩnh vực bất động sản ............................................................................. 22
1.2.2. Tác động của việc thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài vào lĩnh vực
bất động sản ở mỗi quốc gia .......................................................................... 23
iii
Chương 2: THỰC TRẠNG ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP CỦA HÀN QUỐC VÀO
LĨNH VỰC BẤT ĐỘNG SẢN VIỆT NAM .......................................................... 26
2.1. Quan hệ kinh tế Việt Nam – Hàn Quốc trong giai đoạn hiện nay ............... 26
2.1.1. Thương mại .......................................................................................... 26
2.1.2. Đầu tư – kinh doanh ............................................................................ 27
2.1.3. Hợp tác phát triển ................................................................................. 28
2.2. Các văn bản luật điều chỉnh đầu tư trực tiếp nước ngoài vào lĩnh vực bất
động sản Việt Nam .................................................................................................. 30
2.2.1. Luật Đầu tư 2014.................................................................................. 31
2.2.2. Luật Kinh doanh Bất động sản 2014 và nghị định 76/2015/NĐ-CP
hướng dẫn thi hành Luật Kinh doanh Bất động sản 2014 .......................... 32
2.2.3. Luật Đất đai 2013 và nghị định 43/2014/NĐ-CP và 01/2015/NĐ-CP
hướng dẫn thi hành Luật Đất đai 2013 ......................................................... 34
vào lĩnh vực Bất động sản Việt Nam ..................................................................... 75
3.2.1. Nhóm giải pháp về chính sách pháp luật ............................................ 75
3.2.1.1. Cải cách thủ tục hành chính ..................................................... 75
3.2.1.2. Giải quyết vướng mắc trong việc phân cấp, thể chế ở các địa
phương ................................................................................................... 78
3.2.1.3. Giải pháp đẩy nhanh chính sách đền bù giải phóng mặt bằng 79
3.2.2. Nhóm giải pháp nhằm giải quyết những khó khăn nội tại của lĩnh
vực bất động sản Việt Nam ............................................................................ 80
3.2.2.1. Biện pháp giảm giá nhà đất, văn phòng cho thuê .................... 80
3.2.2.2. Công khai hoá minh bạch thông tin thị trường bất động sản
Việt Nam ................................................................................................ 80
3.2.3. Nhóm giải pháp nhằm phát triển các thị trường tương tác ............... 81
3.2.3.1. Kiềm chế và ổn định lạm phát, giảm thâm hụt ngân sách ........ 81
v
3.2.3.2. Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực cho thị trường bất động
sản Việt Nam .......................................................................................... 82
3.2.4. Nhóm giải pháp khác ........................................................................... 83
3.2.4.1. Giải pháp phát triển cơ sở hạ tầng ........................................... 83
3.2.4.2. Giải quyết vấn đề bất đồng ngôn ngữ....................................... 84
KẾT LUẬN .............................................................................................................. 85
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO .................................................................. i
PHỤ LỤC .................................................................................................................. vi
vi
DANH MỤC BẢNG BIỂU
1. Danh mục bảng
Bảng 2.1: Cơ cấu FDI của Hàn Quốc theo ngành (chỉ tính các dự án còn hiệu lực
Chữ viết tắt
1
APEC
2
CPI
3
EDCF
4
Nghĩa Tiếng Anh
Nghĩa Tiếng Việt
Asia Pacific Economic
Khối hợp tác kinh tế Châu
Cooperation
Á- Thái Bình Dương
Consumer Price Index
Cơ quan hợp tác quốc tế
Cooperation Agency
Hàn Quốc
7
ODA
8
VKFTA
Official Development
Assistance
Hỗ trợ phát triển chính thức
Vietnam Korea Free Trade
Hiệp định thương mại tự do
Agreement
Việt Nam – Hàn Quốc
viii
Bất động sản (BĐS) là tài sản lớn của mỗi quốc gia, tỷ trọng BĐS trong tổng
số của cải xã hội ở các nước có khác nhau nhưng thường chiếm trên dưới 40%
lượng của cải vật chất của mỗi nước. Các hoạt động liên quan đến BĐS chiếm tới
30% tổng hoạt động của nền kinh tế. BĐS còn là tài sản lớn của từng cá nhân và hộ
gia đình. Trong điều kiện nền kinh tế thị trường thì BĐS ngoài chức năng là nơi ở,
nơi tổ chức hoạt động kinh tế gia đình, nó còn là nguồn vốn để phát triển thông qua
hoạt động thế chấp, chuyển nhượng, đầu tư tạo ra giá trị thặng dư.
Tuy nhiên, để đầu tư vào BĐS cũng cần một lượng vốn rất lớn, đối với hầu hết
các quốc gia trên thế giới, với nguồn lực nội địa có hạn thì không thể đáp ứng được
nhu cầu vốn đầu tư cho thị trường này. Do vậy, việc kêu gọi thu hút các nguồn lực
nước ngoài đầu tư vào lĩnh vực này là một giải pháp mà các quố/news/speech/2018/03/15/substantially-improvingbusiness-environment-to-strengthen-economic-growth-in-vietnam, truy cập ngày
20/3/2018.
8. World Economic Forum: The Global Competitiveness Index 2017-2018 edition,
2017,
tại
địa
chỉ:
http://reports.weforum.org/pdf/gci-2017-
2018/WEF_GCI_2017_2018_Profile_VNM.pdf, truy cập ngày 22/3/2018.
vi
PHỤ LỤC
Phụ lục 1: Tình hình FDI nước ngoài tại Việt Nam theo đối tác
1.967
42.230,00
4
Đài Loan
2.535
30.911,72
5
BritishVirginIslands
748
22.576,85
6
Hồng Kông
1.275
17.756,82
7
11
Hà Lan
305
8.173,96
12
Samoa
236
7.188,61
13
Cayman Islands
104
6.957,01
14
Canada
161
18
Luxembourg
46
2.338,11
19
Australia
407
1.808,44
20
CHLB Đức
293
1.759,26
21
Brunei Darussalam
200
117
903,83
26
Đan Mạch
130
883,42
27
Ấn Độ
169
756,37
28
Thổ Nhĩ Kỳ
18
708,22
29
33
Oman
5
337,03
34
Philippines
73
319,21
35
Bermuda
9
318,38
36
Slovakia
10
Marshall Islands
7
171,10
41
Áo
30
139,00
42
Bahrain
1
123,45
43
Bahamas
3
108,65
92,46
48
Tây Ban Nha
63
90,79
49
Cộng hòa Séc
36
90,07
50
Ma Cao
13
83,53
51
Channel Islands
Israel
27
69,41
56
Barbados
3
68,39
57
Campuchia
19
64,92
58
Hungary
17
63,56
Saint Kitts and Nevis
2
39,69
63
Liechtenstein
2
35,60
64
Isle of Man
2
35,07
65
Panama
10
31,00
27,23
70
Các tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất
15
26,57
71
Phần Lan
18
22,60
72
Ireland
17
20,60
73
Costa Rica
Dominica
2
8,36
78
Island of Nevis
2
7,50
79
Cu Ba
2
6,70
x
80
Jordan
3
28
3,15
85
Turks & Caicos Islands
2
3,10
86
Brazil
3
2,80
87
Ả Rập Xê Út
4
2,28
88
92
Syrian Arab Republic
4
1,20
93
Rumani
2
1,20
94
CHDCND Triều Tiên
5
1,20
95
Guinea Bissau
1
4
0,62
100
Libăng
4
0,51
xi
101
United States Virgin Islands
1
0,50
102
Guam
1
1
0,30
107
Argentina
4
0,28
108
Estonia
2
0,25
109
Maldives
1
0,23
110
114
Palestine
1
0,09
115
Nepal
2
0,08
116
Turkmenistan
1
0,07
117
Iran (Islamic Republic of)
3
1
0,02
xii
122
Latvia
1
0,01
123
Ethiopia
1
0,01
124
Venezuela
1
0,01
Đặc điểm của
Nước đầu
tư
dự án
tư
Tổng
vốn đầu tư
Vốn điều lệ
(USD)
Nơi tiếp
nhận đầu tư
Ghi chú
Kinh doanh bất động
1
2008
Dự án
Công ty
2
2008
Dự án Hồ
Tràm Strip
Khu du lịch
3
2009
sinh thái bãi
biển rồng
Công ty
TNHH Dự án
Hồ Tràm
Công ty
TNHH tập
đoàn Bãi Biển
Rồng
Xây dựng, khu kinh
doanh nghỉ dưỡng,
giải trí, vui chơi có
Bà Rịa Vũng Tàu
Fook (Hong
nghỉ dưỡng
Kong), tập
Nam Hội An
đoàn The
Suncity Group
(Macau)
5
2008
1996
2009
giải trí có thưởng, khu
Hong Kong,
vui chơi, khu chung
Macau
một thành viên
Thành phố
Công ty
mới Nhơn
TNHH thành
Trạch
phố mới Nhơn
Berjaya
Trạch Berjaya
N/A
Malay-sia
3.500.000.000
750.000.000
Singapore
2.110.674.000
427.676.439
Xây dựng chung cư,
biệt thự, các tổ hợp
văn phòng, trung tâm
thương mại, trung tâm
Hà Nội
mua sắm và giải trí,
bệnh viện, trường học
Xây dung một đô thị
hiện đại tọa lạc giữa
một không gian xanh
Thu hồi giấy
Malaysia
2.000.000.000
400.000.000
Đồng Nai
phép năm
2013
xv
Công ty
8
Khách sạn 5 sao, vui
viên văn hóa
TNHH Good
chơi, giải trí, hội nghị
thế giới kì
Choice USA -
ẩm thực, triển lãm
diệu
Việt Nam
quốc tế.
Cty TNHH
Xây dựng tổ hợp cao
Dewan
ốc 65 tầng và hệ thống
International
Bà Rịa Vũng Tàu
Thu hồi giấy
phép tháng
02 năm 2012
Thu hồi giấy
Ấn Độ
1.250.000.000
N/A
Khánh Hòa
phép tháng
09 năm 2015
Đầu tư, xây dựng cơ
Công viên
11
2008
Phần mềm
Thủ Thiêm
Công ty
TNHH TA
2015
phố Đế
Vương
Công ty
gồm trung tâm thương
TNHH Liên
mại cao cấp, khách
doanh Thành
sạn 5 sao, văn phòng
phố Đế Vương làm việc và căn hộ
British
Virgin
TP Hồ Chí
1.200.000.000
Minh
Islands
Nhật Bản
công nghiệp
(Becamex
IDC)
Công ty Đầu
14
1996
Khu đô thị
An Phú
tư phát triển,
Xây dựng và
Du lịch An
Phú Thịnh
Phát triển xây dựng
khu nhà ở và công
trình công cộng, trung
tâm dịch vụ công cộng
British
Virgin
Islands
997.562.000
TP Hồ Chí
được thực
Minh
hiện năm
cao ốc cho thuê.
2018
Nhà đầu tư
Dự án xây
16
2010
đã dừng hoạt
dựng trung
Công ty
động năm
tâm hội nghị
TNHH
GCNĐT
Thủ Thiêm
17
2017
Eco Smart
City
Tập đoàn
Xây dựng các công
Lotte +
trình thương mại dịch
Hàn Quốc,
Mitsubishi +
vụ tổng hợp và dân cư
Nhật Bản
Toshiba
đa chức năng
xviii
Thành phố
19
2008
Đồng Nai Waterfront
20
2008
Công ty
Xây dựng khu cao ốc
TNHH thành
văn phòng, khu
phố Water
thương mại, dịch vụ,
Front
khu nhà ở
Hàn Quốc
660.000.000
99.000.000
Hà Nội
xix
Phụ lục 3: Tình hình FDI nước ngoài tại Việt Nam theo ngành
(Lũy kế các dự án còn hiệu lực đến ngày 20/02/2018)
Tổng vốn đầu tư
STT
Chuyên ngành
Số dự án
đăng ký
(Triệu USD)
1
Công nghiệp chế biến, chế tạo
2
21.064,681
652
12.008,287
1.511
10.844,027
2.884
6.256,882
7
Khai khoáng
105
4.875,953
8
Vận tải kho bãi
673
4.666,155
1.867,048
82
1.487,764
11
Hoạt động chuyên môn, khoa học công
nghệ
12
Nghệ thuật, vui chơi và giải trí
13
Cấp nước và xử lý chất thải
14
Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội
15
Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo
hiểm