[CHUYÊN HÓA 10 BẮC GIANG 2016]
Câu 1:
1. Hoàn thành phương trình hóa học của các phản ứng sau:
a, X1 + H2O →
X2 + H2 + X3
b, X2 + X4
BaCO3 + Na2CO3 + H2O
c, X2 + X3
X1 + NaClO3 + H2O
d, X4 + X5
BaSO4 + K2SO4 + CO2 + H2O
Hướng dẫn
a, NaCl + H2O →
NaOH + H2 + Cl2
b, 2NaOH + Ba(HCO3)2
BaCO3 + Na2CO3 + 2H2O
c, 6NaOH + 3Cl2
5NaCl + NaClO3 + 3H2O
d, Ba(HCO3)2 + 2KHSO4
BaSO4 + K2SO4 + 2CO2 + 2H2O
2. Cho từ từ dung dịch HCl loãng vào dung dịch gồm x mol KOH và y mol KAlO2. Sự phụ thuộc
của số mol kết tủa thu được vào số mol HCl được biểu diễn theo đồ thị sau:
Viết phương trình hóa học các phản ứng xảy ra và tính giá trị x, y.
Hướng dẫn
Câu 2:
1. Cho các phản ứng : X + 2NaOH
2Y + H2O
Y + HCl
Z + NaCl
Z + C2H5OH
HO-CH2-COOC2H5+H2O
BaSO4 : 0,18 (dk : 0,18 0,5V1 V1 0,36)
Al 3 : 0, 24
TH1 : 56,916 g
2
Al (OH )3 : 0,192
SO4 : 0,18
BaSO4 : 0,5V1 (dk:0,18 0,5V1 V1 0,36)
OH
:
2
V
1
56,916 233.0,5V1
TH 2 : 56,916 g
Ba 2 : 0,5V
Al (OH )3 :
1
78
78
Câu 3:
1. Nhận biết các dung dịch trong các lọ mất nhãn, mỗi lọ chứa một trong các dung dịch sau: HCl,
H2SO4, K2SO4, KOH, Ba(NO3)2 chỉ dùng thêm dung dịch phenolphtalein
Hướng dẫn
HCl
H SO
2 4
Phenolphtalein
K 2 SO4
KOH
Ba( NO3 ) 2
KOH : P.P hong
HCl , H 2 SO4
HCl , H 2 SO4 : PP(hong trang )
KOH P . P
K 2 SO4 , Ba( NO3 )2
K 2 SO4 , Ba( NO3 )2
Nhóm 1: HCl, H2SO4 và Nhóm 2: K2SO4, Ba(NO3)2
Giả sử lấy 1 lọ bất kì của nhóm 1 cho lần lượt vào từng lọ nhóm 2
TH1: Lấy phải lọ HCl → không có hiện tượng → lọ lấy phải là HCl → lọ còn lại H2SO4
C H : 78, 75%
17
mA 42 2x 16.0,5.(1 x) x
%m 2 4
3
H 2 : 21, 25%
H2 : x
*Với C4H8:
C4 H 8 :1
C H : 77, 78%
mA 56 2x 16.0,5.(1 x) x 8 %m 2 4
H 2 : 22, 22%
H2 : x
Câu 4:
[Thầy Đỗ Kiên – 0948.20.6996]
Page 2
[CHUYÊN HÓA 10 BẮC GIANG 2016]
1. Hỗn hợp các axit cacboxylic là CnH2n-1COOH, Cn+1H2n+1COOH, CmH2m+1COOH (n ≥ 2; m ≥ 0).
Cho 18,96 gam X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch Ba(OH)2, thu được 39,21 gam hỗn
hợp muối. Đốt cháy hoàn toàn 18,96 gam X, hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung
dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 40,08 gam . Xác định công thức của 3 axit.
Hướng dẫn
Ba ( OH )2
C nAxit 0,3 2,3
Cm H 2 m1COOH : HCOOH
H 2.nH 2 O 2.0,54 3, 6
nAxit
0,3
Vì
C2 H 3COOH : 0,15
n 2
x y 0,3 0,15
x 0,105
n 2 HCOOH : x
nCO2 0, 69
BTNT .C : 3.0,15 x 3 y 0, 69 y 0, 045
C H COOH : 0,15
C H COOH : y
n 2 n 1
2 5
2. Đốt cháy hoàn toàn 9,6 gam Mg và 22,4 gam Fe với hỗn hợp khí X gồm Cl2 và O2, sau phản
ứng chỉ thu được hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorua (không còn khí dư). Hòa tan Y bằng
lượng vừa đủ 600ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Z. Dung dịch Z tác dụng với AgNO3
[CHUYÊN HÓA 10 BẮC GIANG 2016]
Cl2 : 53,85%
O2 : 46,15%
%V
Câu 5:
1. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm m gam hỗn hợp A gồm Al và hai oxit sắt trong khí trơ, thu
được hỗn hợp rắn X. Cho X vào dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch Y, chất không tan Z và
1,008 lít H2 (đktc). Sục khí CO2 dư vào dung dịch Y, thu được 11,7 gam kết tủa. Cho Z tan hết
vào dung dịch H2SO4, thu được dung dịch chứa 23,4 gam muối sunfat và 3,696 lít SO2 (đktc, là
sản phẩm khử duy nhất của H2SO4).Tính tổng khối lượng của hai oxit sắt trong m gam hỗn hợp
A.
Hướng dẫn
Ta qui hai oxit sắt về: Fe và O
Al : x
H 2 : 0, 045
0
CO2
t
NaOH
hhX
Al (OH )3 : 0,15
Fe:y
H 2 SO4
Este :10, 44 g
R2 COOH : y
d ,n
17,08g
Cn H 2 n 2 O : x (14n 18) x (14n 32) y 17, 08 x 41 / 300
nx ny 0, 77
y 0,12
Cn H 2 n O2 : y
Este là C2H5COOC3H7: 0,09 → H% = 75%
b, C2H5COOH → C2H5COONa → C2H6 → C2H5Cl → C2H5OH → C4H6 → Cao su Buna
pt:
C2H5COOH + NaOH → C2H5COONa + H2O
CaO ,t
C2H6 + Na2CO3
C2H5COONa + NaOH
as
C2H6 + Cl2 C2H5Cl + HCl
C2H5Cl + NaOH → C2H5OH + NaCl
0
[Thầy Đỗ Kiên – 0948.20.6996]
a) Cho từ từ dung dịch KHSO4 đến dư và dung dịch K2CO3
b) Cho mẩu kim loại natri vào dung dịch AlCl3 dư
c) Dẫn khí axetilen qua dung dịch AgNO3 trong NH3 dư
d) Đun cách thủy ống nghiệm chứa hỗn hợp ancol etylic, axit axetic có xúc tác H2SO4 đặc
Hướng dẫn
Bước 1: dự đoán các pứ có thể xảy ra
Bước 2: chú ý màu sắc, mùi của dung dịch, kết tủa, bay hơi.
a)
2KHSO4 + K2CO3 → 2K2SO4 + CO2↑ + H2O
Hiện tượng: khi cho từ từ KHSO4 vào dung dịch K2CO3 ta thấy có khí không màu, không
mùi thoát ra, dung dịch vẫn trong suốt.
b)
Na + H2O → NaOH + ½ H2↑
3NaOH + AlCl3 → 3NaCl + Al(OH)3↓
NaOH + Al(OH)3 → NaAlO2 + 2H2O
Hiện tượng: viên Na chạy trên mặt dung dịch AlCl3, đồng thời có khí không màu, không
mùi tỏa ra mạnh, dung dịch xuất hiện kết tủa keo trắng. Khối lượng kết tủa tăng dần đến tối
đa sau đó không đổi.
c)
NH
3
C2Ag2↓(vàng) + H2O
C2H2 + Ag2O
[Thầy Đỗ Kiên – 0948.20.6996] – Luyện thi HSG 9 và thi vào 10 chuyên hóa
[GII CHI TIT THI VO 10 CHUYấN HểA BC GIANG 2017]
3. Trỡnh by phng phỏp tỏch riờng tng mui ra khi hn hp gm CuCl2, BaCl2 v AlCl3
m khụng lm thay i khi lng mi mui. Vit phng trỡnh húa hc cỏc phn ng xy
ra (bit rng cỏc quỏ trỡnh: kt ta, lc v tỏch xy ra hon ton)
Hng dn
CuCl2 coõ caùn
loùc
CuCl2 khan
Cu(OH)2
HCl
HCldử
CuCl2
AlCl3 coõ caùn
NaOH
loùc
BaCl
Al(OH)
AlCl3 khan
dử
dd
3
BaCl2 coõ caùn
loùc
BaCO3
BaCl2 khan
HCl
HCl
dử
Pt:
CuCl2 + 2NaOH 2NaCl + Cu(OH)2
AlCl3 + 4NaOHd 3NaCl + NaAlO2 + 2H2O
Cu(OH)2 + 2HCl CuCl2 + 2H2O
NaAlO2 + CO2 + 2H2O NaHCO3 + Al(OH)3
NaOH + CO2 d NaHCO3
Al(OH)3 + 3HCl AlCl3 + 3H2O
BaCl2 + Na2CO3 2NaCl + BaCO3
BaCO3 + 2HCl BaCl2 +CO2 + H2
CH2=CH2 + H2O
o
(5)
CH3-CH2OH + O2 CH3COOH + H2O
(6)
2 4 loang
CH3COOC2H5 + H2O
CH3COOH + C2H5OH
(7)
(8)
Na2CO3 + 2HCl 2NaCl + CO2 + H2O
CO2 + KOH KHCO3
o
t
H SO
t
H SO
[Thy Kiờn 0948.20.6996] Luyn thi HSG 9 v thi vo 10 chuyờn húa
COO
C
H
3
3
2
5
C
H
,C
H
O
C H
6 6 6 12 6
C H O
6 12 6
6 6
C2 H5OH
Na
CH3COOC2 H5
C H
6 6
B : Ankan (nCO2 nH2 O)
nCO
nH
O
2
2
Ankin : Cn H2n2 O2 nCO2 (n 1)H2 O
n
1
n 1
b a 0,01 a 0,02
Nhận xét: -nAnkin = nH2O nCO2
Và
Ankan
:
C
H
O
C2 H2 : 0,02
B : 44 (C3 H8 )
TH1 : Soỏ CAnkin 2,6
B
:
0,03
nCO2
Soỏ
C
2,6
A : 0,02
ủk: khớ
nX
TH2 : Soỏ CAnkan 2,6
A : 68 (C5 H8 )
loaùi
CH
:
0,195 0,195
0,195
m = mCaCO3 + mAl(OH)3 = 33,15 (gam)
CO2 + CaCO3 + H2O Ca(HCO3)2
0,195 0,195
x = 0,565
Vy m = 33,15 (g) v x = 0,565 (mol)
2. Trn 200 gam dung dch mt mui sunfat ca kim loi kim nng 13,2% vi 200 gam
dung dch NaHCO3 4,2% sau phn ng thu c m gam dung dch A (m < 400 gam). Cho
200 gam dung dch BaCl2 20,8% vo dung dch A sau phn ng cũn d mui sunfat. Thờm
tip 40 gam dung dch BaCl2 20,8%, dung dch thu c cũn d BaCl2. Bit cỏc phn ng
xy ra hon ton.
a) Xỏc nh cụng thc mui sunfat ca kim loi kim ban u.
b) Tớnh nng % ca cỏc cht tan trong dung dch A.
c) Dung dch mui sunfat ca kim loi kim ban u cú th tỏc dng c vi cỏc cht no
sau õy: MgCO3, Ba(HSO3)2, Al2O3, Fe(OH)2, Ag, Fe, CuS, Fe(NO3)2? Vit phng trỡnh
húa hc ca cỏc phn ng xy ra.
Hng dn
a)
Vỡ: mA < 400 (g) nờn phi cú khớ thoỏt ra mui cú dng MHSO4 v khớ l: CO2
[Thy Kiờn 0948.20.6996] Luyn thi HSG 9 v thi vo 10 chuyờn húa
[GIẢI CHI TIẾT THI VÀO 10 CHUYÊN HÓA BẮC GIANG 2017]
NaHCO
BaCl
BaCl
Na2 SO4 : 0,2 C% 7,18%
ddA BTNT.Na
mA = 395,6(g)
NaHSO4 : 0,02 C% 0,607%
NaHCO3 : 0,1
c)
Tác dụng được với: MgCO3, Ba(HSO3)2, Al2O3, Fe(OH)2, Fe, Fe(NO3)2
Pt:
2NaHSO4 + MgCO3 → Na2SO4 + MgSO4 + CO2↑ + H2O
2NaHSO4 + Ba(HSO3)2 → BaSO4 + Na2SO4 + SO2↑ + 2H2O
6NaHSO4 + Al2O3 → 3Na2SO4 + Al2(SO4)3 + 3H2O
2NaHSO4 + Fe(OH)2 → Na2SO4 + FeSO4 + 2H2O
2NaHSO4 + Fe → Na2SO4 + FeSO4 + H2↑
12NaHSO4 + 9Fe(NO3)2 → 5Fe(NO3)3 + 2Fe2(SO4)3 + 6Na2SO4 + 3NO↑ + 6H2O
Câu 4: (4,0 điểm)
1. Cho hỗn hợp gồm Cu và Ag tác dụng với H2SO4 đặc, nóng dư. Khí tạo ra được thu vào
bình đựng khí oxi có mặt V2O5 sau đó nung nóng một thời gian. Dẫn toàn bộ khí thu được
vào dung dịch BaCl2 dư. Viết các phương trình hóa học.
Hướng dẫn
Cu + 2H2SO4 → CuSO4 + SO2↑ + 2H2O
2Ag + 2H2SO4 → Ag2SO4 + SO2↑ + 2H2O
VO
2 5
SO2 + ½ O2
SO3
o
[GIẢI CHI TIẾT THI VÀO 10 CHUYÊN HÓA BẮC GIANG 2017]
0,05
←0,325
→ p = 7,3 (g)
c)
COOC2 H5
X:
2NaOH (COOH)2 2C2 H5OH
COOC2 H5
Câu 5: (4,0 điểm)
1. Ba chất hữu cơ mạch hở A, B, C có công thức phân tử tương ứng là C3H8O; C3H6O2;
C6H12O2. Chúng có những tính chất sau:
+ Chỉ A và B tác dụng với Na giải phóng khí H2.
+ Chỉ B và C tác dụng với dung dịch NaOH
+ A tác dụng với B (trong điều kiện xúc tác, nhiệt độ thích hợp) thu được sản phẩm là chất
C.
Xác định công thức cấu tạo A, B, C. Viết các phương trình hóa học giải thích.
Hướng dẫn
Na
B
B : axit C2 H5COOH
NaOH
C H O
3 6 2
C2 H5COOH C3 H 7 OH C2 H5COOC3 H 7 H2 O
A
đổi thu được 46,65 gam chất rắn. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Tính nồng độ % của
Fe(NO3)3 trong X và tìm công thức các khí trong B.
Hướng dẫn
B : V
Fe2 O3
Fe : x HNO3
to
Y
Raé
n
A
KOH
0,7(mol)
CuO
ddX
Cu
:
y
a 0,15
KOHdö : a
56a 85b 46,65
KOHdö : 0,15
Raén G
BTNT.K
ddZ
a b 0,6 b 0,45
KNO2 : b
KNO3 : 0,45
Fe(NO3 )2 : c
BTNT.Fe
c d 0,15
c 0,1
ddX Fe(NO3 )3 : d
Fe(NO3 )3
BTNT.NO3
d
0,05
.100%
dd
89,2
89,2(g)
13,565%
Vậy C% của Fe(NO3)3 trong X là: 13,565%
[Thầy Đỗ Kiên – 0948.20.6996] – Luyện thi HSG 9 và thi vào 10 chuyên hóa
(GIẢI CHI TIẾT CHUYÊN BẮC NINH- 2016)
Câu 1: (2 điểm)
1. Nêu hiện tượng xảy ra và viết phương trình hóa học trong mỗi trường hợp sau:
- Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào cốc đựng dung dịch NaOH loãng có pha vài giọt quì tím.
- Sục từ từ đến dư CO2 vào nước vôi trong.
- Nhỏ từ từ từng giọt HCl đến dư vào dung dịch Na2CO3.
- Nhỏ vài giọt H2SO4 đặc vào ống nghiệm chứa sẵn một lượng bột đường kính trắng.
Hướng dẫn
- HCl + NaOH → NaCl + H2O
Ban đầu: quì tím trong dung dịch NaOH có màu xanh
Sau đó: khi cho HCl vào, quì tím từ xanh chuyển dần về màu tím, tiếp tục thêm HCl thì màu tím của
quì dần chuyển dần sang hồng
- CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O (1)
CO2 + CaCO3 + H2O → Ca(HCO3)2 (2)
Ban đầu: kết tủa trắng hình thành làm vẩn đục dung dịch
Sau đó: kết tủa trắng tăng dần và đạt tối đá, nếu tiếp tục sục khí CO2 vào thì kết tủa trắng tan dần, dung
Na2CO3 thu được kết tủa T. Xác định M, N, P, Q, T.
Hướng dẫn
↓M
BaO + H2SO4 → ddN +Al
↑P
ddQ +Na2CO3 ↓T
M: BaSO4
ddN + Al → ↑P là H2 vậy ddN có thể Ba(OH)2 dư
H2SO4 dư
→ ddN là Ba(OH)2 dư → T là: BaCO3
ddQ + Na2CO3 → ↓T
ddQ là Ba(AlO2)2
(Thầy Đỗ Ngọc Kiên- 0948206996) | Victory loves preparation 2
(GIẢI CHI TIẾT CHUYÊN BẮC NINH- 2016)
Câu 2: (2 điểm)
1. Hoàn thành các phương trình phản ứng hóa học theo sơ đồ sau ( mỗi mũi tên ứng với một phương
trình hóa học)
Metan
Axetilen
Etilen
Ancol etylic
Axit axetic
Etylaxetat
Hướng dẫn
2CH4 → CH≡CH + 3H2 | CH≡CH + H2 → CH2=CH2 | CH2=CH2 + H2O → CH3CH2OH
CH3CH2OH + CH3COOH → CH3COOC2H5
2. X, Y và Z là những hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ chứa một loại nhóm chức, đều có 2 nguyên tử
cacbon và thuộc các dãy đồng đẳng ankan, anken, ankin, ancol, axit, este. Trong đó:
a
99
2a
a
→ BTNT Cl: nA =
→ MA = 99 →
99
99
B là C2H4Cl2
A là: CH2=Ch2
Câu 3: (2 điểm)
1. Trong một bình kín dung tích không đổi chứa hỗn hợp X SO2 và O2 ở 1500C, 10 atm (có mặt xúc tác
V2O5), tỉ khối của X so với H2 bằng 28. Nung bình ở 4000C một thời gian sau đó đưa về nhiệt độ ban
đầu thì thu được hỗn hợp Y, áp suất trong bình là P (atm). Tính P và tỉ khối của Y so với H2, biết hiệu
suất của phản ứng là h.
Hướng dẫn
Đường chéo O2 (32)
15,6
12,4
→ nSO2 = 3nO2
SO2 (28)
10,4
Mol
SO2
Thể tích không đổi, nhiệt độ sau đó được đưa về ban đầu, do vậy số mol tỉ lệ với áp suất
→
n1 P1
4x
10
4
10
→
P 2,5(6 h) = 15- 2,5h
4x hx P
4h P
n2 P2
BTKL: m1 = m2 →
n1 M1
M
4
224
112
2 M2
d
n2 M 2
4 h 56
2
NaHCO3
ddD chỉ có hai chất tan → ddD chứa hai muối clorua NaCl: x và RCl2: y
A + H2O → ddB và khí, không có rắn
BTNT Cl: x + 2y = 0,075
TH1: R tan trong H2O tạo kiềm
ddB NaOH: x → RCO3: y
→ BTNT C: x + y = 0,045 (2) → (1), (2) x = 0,015 / y = 0,03
R(OH)2: y
NaHCO3: x
→ M RCO = 49,5 → (loại)
3
TH2: R tan không tan trong nước mà tan trong kiềm NaOH
ddB NaOH: x → R(OH)2: y → BTNT C: x = 0,045 (3) → (1), (3) x = 0,045 / y = 0,015
Na2RO2: y
NaHCO3: x
→ M R (OH ) = 99 → R: 65 (Zn)
2
Câu 4: (2 điểm)
1. Đốt cháy hoàn toàn 1 gam hỗn hợp khí X gồm C2H2, C3H6, C2H6. Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy
vào 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,02M thu được 1,0 gam kết tủa. Mặt khác, 3,36 lít hỗn hợp X (đo ở đktc)
có thể làm mất màu tối đa 200 ml dung dịch brom 0,5M. Xác định thành phần phần trăm thể tích mỗi
khí có trong hỗn hợp X.
Hướng dẫn
C2H2: x
HCOOH: z
0,03
2,33g
y + z = 0,03
x = 0,02
40%
30x + 60y + 46z = 2,33 → y = 0,025 → C%(mol) 50%
4x + 2z = 0,08
z = 0,005
10%
Câu 5: (2 điểm)
1. Trộn 100 gam dung dịch chứa một muối X nồng độ 13,2% (X là muối của một kim loại kiềm có
chứa gốc sunfat) với 100 gam NaHCO3 4,2%. Sau khi phản ứng xong thu được dung dịch A có khối
lượng ít hơn 200 gam. Nếu cho 100 gam dung dịch BaCl2 20,8% vào dung dịch A, đến khi phản ứng
hoàn toàn, người ta thấy dung dịch vẫn còn dư muối sunfat. Khi thêm tiếp vào đó 20 gam dung dịch
BaCl2 20,8% nữa, sau phản ứng thấy còn dư BaCl2 và lúc này thu được dung dịch D.
a) Xác định công thức hóa học của muối X
b) Tính nồng độ phần trăm của các chất tan trong dung dịch A và dung dịch D
Hướng dẫn
Giống hệt ý tưởng của HSG Hà Nội 2016
MHSO4 + NaHCO3 → ddA +BaCl2
dd
+BaCl2
ddD
13,2g
0,05
11,5
0, 25
46
Giả sử A là: R0COOH → R0COONa: 14,4g
→ M(R1COONa) = 82
A1 là: R1COOH
R0COONa 34,9g → mR1COONa = 20,5
→ B CH3COOC2H5: 0,25
R1COONa
Do A và A1 hơn kém nhau 14đvC → A, A1 là đồng đẳng kết tiếp → A là: HCOOH
Mà: A1 là CH3COOH
A là: C2H5COOH
TH1: HCOOH: x
→ HCOONa: x
CH3COOC2H5: 0,25 CH3COONa: 0,25 → CO2 + Na2CO3
Mà: m(HCOONa) = 14,4g → x = 18/85
0,75
?
BTNT C: nHCOONa + 2nCH3COONa = nCO2 + nNa2CO3 → 18/85 + 2.0,25 = 0,75 + ? → (vô lí)
TH2: C2H5COOH: x
→ C2H5COONa: x
CH3COOC2H5: 0,25 CH3COONa: 0,25
→ CO2 + Na2CO3
Mà: m(C2H5COONa) = 14,4g → x = 0,15
0,75
?
BTNT C: 3.nC2H5COONa + 2.nCH3COONa = nCO2 + nNa2CO3
→ 3.0,15 + 2.0,25 = 0,75 + ? → ? = 0,2 (hợp lí) → A: C2H5COOH
Vậy C2H5COOH: 0,15
Mg(OH)2
CuCl2
Cu(OH)2
AlCl3
Al(OH)3
x
Thống kê
Mg(OH)2
Cu(OH)2
Al(OH)3
3↓ (trắng, xanh,
keo trắng)
x
x
Không hiện
tượng
1↓ trắng
1↓ xanh
x
1↓ trắng keo,
sau đó tan
Raé
n
C
Raén D
FeO
Raén B
dö
dö
FeO
Fe
Fe
BaO + H2O → Ba(OH)2
Ba(OH)2 + Al2O3 → Ba(AlO2)2 + H2O
Ba(AlO2)2 + 2CO2 + 4H2O → Ba(HCO3)2 + 2Al(OH)3↓
FeO + CO → Fe + CO2↑
Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O
Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2↑
10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 → 5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O
Câu 2: (1,5 điểm)
1. Nêu hiện tượng, viết các phương trình hóa học xảy ra trong các thí nghiệm sau:
Hãy viết các phương trình hóa học xảy ra.
Trình bày hiện tượng quan sát được khi cho quì tím vào dung dịch B.
Hướng dẫn
Giả sử số mol mỗi chất là 1 (mol)
[Thầy Đỗ Kiên – 0948.20.6996] – Luyện thi HSG 9 và thi vào 10 chuyên hóa
[GII CHI TIT THI VO 10 CHUYấN HểA BC NINH 2017]
K 2 O :1
BTNT.NH 4
NH3 :1
Ca(NO3 )2 :1 H2O BTNT.Ca
CaCO3 :1
NH
NO
:1
BTNT.K
4
3
dd : KNO3 : 3
KHCO :1
3
dử
MgCl
,CaCl
4
2
2
CaCl2 ,BaCl2 dử
NaCl,MgCl2
(Mg,Ca,Ba)CO3
Na2CO3
Sau ú:
dử
dung dich NaCl
CaCl2 ,BaCl2 dử
Pt:
Na2SO4 + BaCl2 2NaCl + BaSO4
MgCl2 + Na2CO3 2NaCl + MgCO3
CaCl2 + Na2CO3 2NaCl + CaCO3
BaCl2 + Na2CO3 2NaCl + BaCO3
Cõu 3: (2,0 im)
1. Cho 30,3 gam dung dch ru etylic trong nc tỏc dng vi Natri d. Sau khi phn ng
kt thỳc, thu c 8,4 lớt khớ (ktc). Xỏc nh ru, bit khi lng riờng ca ru etylic
tinh khit l 0,8 g/ml v ca nc l 1,0 g/ml.
Hng dn
m A 3,7(g)
M
74
A
n A nO2 0,05
A : axit(C2 H 5COOH)
CO2 : 0,15
BTNT.C
Na
Số
H=2.Số
C
A
:
C
H
O
nA 0,05
2. Cho hỗn hợp X gồm Fe2O3, Al2O3, Na2O.
- Thí nghiệm 1: hòa tan hỗn hợp X vào nước dư, thấy còn lại 8 gam chất rắn.
- Thí nghiệm 2: thêm vào X một lượng Al2O3 bằng 50% lượng Al2O3 có trong X rồi lại làm
như thí nghiệm 1, thấy còn lại 13,1 gam chất rắn.
- Thí nghiệm 3: thêm vào X một lượng Al2O3 bằng 75% lượng Al2O3 có trong X rồi lại làm
như thí nghiệm 1, sau phản ứng thấy còn lại 18,2 gam chất rắn.
Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp X.
Hướng dẫn
Na2 O : x
Na2 O : x
Na2 O : x
(1) Al2 O3 : 0,2
(2) Al 2 O3 : 0,3
(3) Al 2 O3 : 0,35
Fe O : z
Fe O : z
Fe O : z
2 3
2 3
2 3
Rắn: Fe2O3: z
Al O :0,3x
Rắn 2 3
Fe2O3:z
CO
2
M2 On
R
CaCO3
V(lít)
0,125(mol)
CO
2
8(g)
0,1
M 38
a)
M2On + nCO → 2M + nCO2
Giả sử số mol của oxit M là: x (mol)
Với CO2 sục vào kiềm ta có 2TH:
TH1: CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O
0,1
←0,1
Mx 3,2
Vậy có 2 kim loại thỏa mãn đó là: Cu và Fe
b)
CO2 : 0,1
BTNT.C
CO b.ñaàu V 3,584(l)
TH1
CO
:
0,06
dö
nCO
0,16
M 38
0,6
nCO2
CO2 : 0,15
BTNT.C
CO b.ñaàu V 5,376(l)
TH2
CO
:
0,09