BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP.HCM
*****
NGUYỄN VĂN THIỆN
ĐÁNH GIÁ TÌNH TRẠNG DỄ BỊ TỔN THƯƠNG CỦA
HẠ TẦNG CƠ SỞ NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH
MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN HUYỆN CẦN GIỜ
TRONG BỐI CẢNH BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
LUẬN VĂN THẠC SĨ
Chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường
Mã số ngành: 60520320
TP. HCM, tháng 10 năm 2017
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TP.HCM
*****
NGUYỄN VĂN THIỆN
ĐÁNH GIÁ TÌNH TRẠNG DỄ BỊ TỔN THƯƠNG CỦA
HẠ TẦNG CƠ SỞ NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH
MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN HUYỆN CẦN GIỜ
TRONG BỐI CẢNH BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
LUẬN VĂN THẠC SĨ
Chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường
Mã số ngành: 60520320
CÁN BỘ HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: GS.TS. HOÀNG HƯNG
Phản biện 1
3
PGS.TS. Tôn Thất Lãng
Phản biện 2
4
PGS.TS. Lê Mạnh Tân
Ủy viên
5
TS. Nguyễn Thị Phương
Ủy viên, Thư ký
Xác nhận của Chủ tịch Hội đồng đánh giá Luận sau khi luận văn đã được sửa chữa
(nếu có).
Chủ tịch Hội đồng đánh giá Luận văn
TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHỆ TP. HCM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
VIỆN ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC
III - Ngày giao nhiệm vụ: ngày ... tháng ... năm 201
IV - Ngày hoàn thành nhiệm vụ: ngày ... tháng ... năm 201
V - Cán bộ hướng dẫn: GS.TS. Hoàng Hưng
CÁN BỘ HƯỚNG DẪN
KHOA QUẢN LÝ CHUYÊN NGÀNH
(Họ tên và chữ ký)
(Họ tên và chữ ký)
GS.TS. Hoàng Hưng
PGS. TS. Thái Văn Nam
i
LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi. Các số liệu, kết
quả nêu trong Luận văn là trung thực và chưa từng được ai công bố trong bất kỳ công
trình nào khác.
Tôi xin cam đoan rằng mọi sự giúp đỡ cho việc thực hiện Luận văn này
đã được cảm ơn và các thông tin trích dẫn trong Luận văn đã được chỉ rõ nguồn gốc.
Học viên thực hiện
(Ký và ghi rõ họ tên)
Nguyễn Văn Thiện
(E) nằm ở mức trung bình thấp (từ 30 - 50 điểm); Mức độ nhạy cảm (S) tổng hợp
trung bình giai đoạn từ 2020 đến 2025 xu hướng giảm tương ứng 35,3 điểm và 33,87
điểm; Chỉ số năng lực thích (AC) có xu hướng tăng: năm 2020 và 2025 (trung bình
cao); Chỉ số dễ bị tổn thương (V) có xu hướng giảm đến năm 2025 .
iv
ABSTRACT
The objective of this study is to assess the vulnerability of the clean water
infrastructure and rural environmental sanitation in Can Gio District in the context of
climate change in 2020 and 2025. Through data synthesis methods; Expert
consultation; Survey investigation, interview; GIS method; AHP and vulnerability
index method, sensitivity index, adaptive capacity. Research has calculated the
vulnerability index (V) based on the level of exposure (E), sensitivity (S), and
adaptive capacity (AC) of the system. In that, Exposure level (E) in medium low level
(from 30 to 50 points); Sensitivity (S) from 2020 to 2025 tended to decrease
respectively 35.3 points and 33.87 points; Adaptive capacity index (AC) tends to
increase: 2020 and 2025 (medium high); The vulnerability index (V) tends to
decrease to 2025.
v
MỤC LỤC
LỜI CAM ĐOAN .......................................................................................................i
LỜI CẢM ƠN ............................................................................................................ii
TÓM TẮT ................................................................................................................ iii
ABSTRACT ..............................................................................................................iv
MỤC LỤC .................................................................................................................. v
1.3.1. Vị trí địa lý.............................................................................................. 28
1.3.2. Điều kiện tự nhiên .................................................................................. 29
1.3.3. Điều kiện kinh tế - xã hội ....................................................................... 31
1.3.4. Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội huyện giai đoạn 2016 - 2020 ........ 32
CHƯƠNG 2. ĐỐI TƯỢNG, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN
CỨU .......................................................................................................................... 34
2.1. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu ..............................................................34
2.1.1. Đối tượng nghiên cứu ............................................................................. 34
2.1.2. Phạm vi nghiên cứu ................................................................................ 34
2.2. Nội dung nghiên cứu ..................................................................................34
2.3. Phương pháp nghiên cứu............................................................................35
2.3.1. Sơ đồ nghiên cứu .................................................................................... 35
2.3.2. Phương pháp nghiên cứu cụ thể ............................................................. 35
CHƯƠNG 3. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN .............................. 45
3.1. Đánh giá hiện trạng hạ tầng cơ sở nước sạch và vệ sinh môi trường nông
thôn huyện Cần Giờ ..........................................................................................45
vii
3.1.1. Tình hình sử dụng nước sạch ................................................................. 45
3.1.2. Hiện trạng quản lý CTR ......................................................................... 50
3.1.3. Hiện trạng nhà vệ sinh ............................................................................ 53
3.1.4. Tình trạng thoát nước và ngập úng......................................................... 55
3.2. Xây dựng bộ chỉ thị đánh giá tính dễ bị tổn thương do BĐKH .................56
3.2.1. Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến TDBTT do BĐKH đối với lĩnh vực
NS&VSMTNT ................................................................................................. 56
3.2.2. Hoàn thiện bộ chỉ thị đánh giá TDBTT do BĐKH đến lĩnh vực
NS&VSMTNT ................................................................................................. 59
3.3. Đánh giá tính dễ bị tổn thương do BĐKH đến NS&VSMTNT.................64
7
8
9
AR
BCL
BĐKH
BNN
BXD
BYT
CTR
10
FAO
11
12
GDP
GTVT
13
GIS
14
HDPE
PVC
QCKT
QCVN
Tiếng Anh
Adaptability Competency
Analytic Hierarchy
Process
Assessment Report
Food and Agriculture
Organization
Gross Domestic Product
Geographic Information
Systems
High Density
PolyEthylene
Intergovernmental Panel
on Climate Change
National Oceanic and
Atmospheric
Administration
Tiếng Việt
Khả năng thích ứng
Phương pháp phân tích thứ
bậc
Báo cáo đánh giá
Bãi chôn lấp
26
QĐ
Quyết định
27
RAP
28
29
RI
S
30
SAR
31
SAWACO
32
33
34
35
36
37
43
WWF
World Wildlife Fund
44
XNM
Rapid Assessment
Procedures
Random Index
Sensitive
Second Assessment
Report
Third Assessment Report
United Nations
Environment Programme
Vulnerable
Quy trình đánh giá nhanh
Chỉ số ngẫu nhiên
Nhạy cảm
Báo cáo lần 2
Tổng Công ty Cấp nước Sài
Gòn
Báo cáo lần 3
B2; (b) Kịch bản A1F1. ............................................................................................. 68
Bản đồ 3.3: Chỉ số phơi nhiễm với lượng mưa tại Cần Giờ năm 2025 (a) Kịch bản
B2; (b) Kịch bản A1F1. ............................................................................................. 69
Bản đồ 3.4: Chỉ số phơi nhiễm XNM - các kịch bản; a - 2020 KB trung bình; b - 2020
KB cao; c - 2025 KB trung bình; d - 2025 KB cao. .................................................. 73
Bản đồ 3.5: Phân bố tốc độ gió lớn nhất khu vực huyện Cần Giờ. ........................... 76
Bản đồ 3.6: Phơi nhiễm với tốc độ gió khu vực huyện Cần Giờ. ............................. 78
Biểu đồ 3.7: Tỷ lệ diện tích ngập theo xã tại Cần Giờ. ............................................. 80
Bản đồ 3.8: Chỉ số phơi nhiễm diện tích ngập - các kịch bản. ................................. 82
Bản đồ 3.9: Độ sâu ngập - các kịch bản. ................................................................... 83
Bản đồ 3.10: Chỉ số phơi nhiễm độ sâu ngập - các kịch bản. ................................... 85
Bản đồ 3.11: Thời gian ngập lâu nhất - các kịch bản ................................................ 86
Bản đồ 3.12: Chỉ số thời gian ngập lâu nhất - các kịch bản. ..................................... 88
Bản đồ 3.13: Số lần ngập trong năm - các kịch bản.................................................. 89
Bản đồ 3.14: Chỉ số phơi nhiễm số lần ngập- các kịch bản. ..................................... 91
Bản đồ 3.15: Chỉ số phơi nhiễm với ngập- các kịch bản .......................................... 92
Bản đồ 3.16: Tốc độ sạt lở giai đoạn 1986 – 2015. .................................................. 95
Bản đồ 3.17: Vị trí sạt lở trên sông Nhà Bè. ............................................................. 96
Bản đồ 3.18: Vị trí sạt lở trên sông Soài Rạp............................................................ 97
Bản đồ 3.19: Vị trí sạt lở trên sông Lòng Tàu. ......................................................... 97
Bản đồ 3.20: Chỉ số phơi nhiễm với sạt lở huyện Cần Giờ. ..................................... 98
xii
Bản đồ 3.21: Chỉ số khô hạn khu vực huyện Cần Giờ - các kịch bản. ................... 100
Bản đồ 3.22 Chỉ số phơi nhiễm với khô hạn - các kịch bản. .................................. 101
Bản đồ 3.23: Chỉ số phơi nhiễm tổng hợp huyện Cần Giờ - các kịch bản.............. 105
Biểu đồ 3.24: Trọng số ưu tiên của các chỉ thị mức độ nhạy cảm. ......................... 108
Bản đồ 3.25: Chỉ số mức độ nhạy cảm của lĩnh vực NS&VSMTNT trong bối cảnh
xiv
DANH MỤC BẢNG
Bảng 1.1: Tổng hợp các khái niệm về tính dễ bị tổn thương .................................... 10
Bảng 1.2: Khung đánh giá TDBTT của IPCC .......................................................... 16
Bảng 1.3: Một số chỉ thị phục vụ đánh giá TDBTT theo khuyến nghị của các chuyên
gia quốc tế ................................................................................................................. 25
Bảng 2.1: Tổng hợp số liệu phục vụ tính toán .......................................................... 36
Bảng 2.2: Bảng xếp hạng các mức độ so sánh cặp trong thuật toán AHP ................ 39
Bảng 2.3: Bảng phân loại chỉ số ngẫu nhiên RI ........................................................ 40
Bảng 2.4: Đối tượng và nội dung khảo sát cơ bản .................................................... 42
Bảng 3.1: Số hộ dân được sử dụng nước sạch .......................................................... 47
Bảng 3.2: Tổng hợp số liệu nước cấp hộ gia đình .................................................... 48
Bảng 3.3: Điều chỉnh đơn giá nước sạch (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) trên địa
bàn TP.HCM ............................................................................................................. 50
Bảng 3.4: Hiện trạng các bãi rác chứa CTR ở Cần Giờ năm 2008 ........................... 51
Bảng 3.5: Khối lượng chất thải rắn phát sinh trên địa bàn huyện ............................. 52
Bảng 3.6: Thống kê số hộ sử dụng nhà tiêu hợp vệ sinh trên địa bàn huyện ........... 54
Bảng 3.7: Bộ chỉ thị đánh giá TDBTT do BĐKH đến NS&VSMTNT .................... 60
Bảng 3.8: Trọng số của các chỉ thị và nhóm chỉ thị .................................................. 64
Bảng 3.9: Thống kê độ mặn cao nhất theo xã (‰) ................................................... 70
Bảng 3.10: Thống kê tỷ lệ thời gian mặn trên 18‰.................................................. 71
Bảng 3.11: Thống kê tỷ lệ thời gian mặn trên 30‰.................................................. 71
Bảng 3.12: Thống kê biên độ mặn của tháng mặn nhất tại Cần Giờ ........................ 72
Bảng 3.13: Tốc độ gió lớn nhất giai đoạn 1978 - 2015 tại một số trạm ................... 75
xv
Bảng 3.14: Thống kê diện tích ngập theo xã............................................................. 79
Bảng 3.32: Giá trị chỉ số nhạy cảm tổng hợp trung bình của lĩnh vực NS&VSMTNT
tại Cần Giờ giai đoạn 2020-2025 ............................................................................ 119
Bảng 3.33: Tần suất các chỉ thị nhạy cảm đáng quan tâm ...................................... 123
Bảng 3.34: Mức độ nhạy cảm với BĐKH của lĩnh vực NS&VSMTNT tại Cần
Giờ ........................................................................................................................... 123
Bảng 3.35: Thang đánh giá năng lực thích ứng dựa vào chỉ số: ............................. 125
Bảng 3.36: Chỉ số năng lực thích ứng với BĐKH của lĩnh vực NS&VSMTNT tại
huyện Cần Giờ: nhóm hạ tầng và nhóm con người ................................................ 125
Bảng 3.37: Chỉ số năng lực thích ứng tổng hợp (xếp theo hạng) ........................... 126
Bảng 3.38: Ma trận so sánh cặp và vector trọng số của các nhóm tiêu chí chính .. 126
Bảng 3.39: Ma trận so sánh cặp và vector trọng số riêng của các chỉ thị hạ tầng (AC.ht)
................................................................................................................................. 127
Bảng 3.40: Ma trận so sánh cặp và vector trọng số riêng của các chỉ thị Con người
(AC.cn) .................................................................................................................... 128
Bảng 3.41: Cơ sở lựa chọn chỉ thị thích ứng đáng quan tâm .................................. 135
Bảng 3.42: Các mắt xích khiếm khuyết trong năng lực thích ứng với BĐKH của lĩnh
vực NS&VSMTNT huyện Cần Giờ ........................................................................ 136
Bảng 3.43: Chỉ số dễ bị tổn thương do BĐKH của lĩnh vực NS&VSMTNT huyện
Cần Giờ đến 2020 - 2025 ........................................................................................ 138
Bảng 3.44: Thang đánh giá tính dễ bị tổn thương dựa vào chỉ số .......................... 139
Bảng 3.45: Chỉ số dễ tổn thương V trung bình huyện Cần Giờ .............................. 143
Bảng 3.46: Các trị số thành phần đáng quan tâm trong mối quan hệ với TDBTT do
BĐKH của lĩnh vực NS&VSMTNT huyện Cần Giờ.............................................. 145
Bảng 3.47: Mức ưu tiên phơi nhiễm với BĐKH tại huyện Cần Giờ ...................... 146
xvii
Bảng 3.48: Mức ưu tiên nhạy cảm với BĐKH tại huyện Cần Giờ ......................... 146
Bảng 3.49: Mức ưu tiên thích ứng với BĐKH tại huyện Cần Giờ ......................... 147
như quy hoạch phát triển các ngành/lĩnh vực, trong đó có NS&VSMTNT. Tuy nhiên,
việc tích hợp đang gặp rất nhiều khó khăn, thiếu thông tin, thiếu cơ sở khoa học...
2
Hàng loạt các vấn đề có liên quan được đặt ra: BĐKH gây ra tác động/tổn thương gì?
Cụ thể như thế nào? Mức độ ra sao?... Những giải pháp nào là phù hợp, tiết kiệm mà
vẫn đảm bảo các mục tiêu phát triển bền vững?... Rõ ràng, nhu cầu đánh giá tác
động/tổn thương do BĐKH đến các ngành/lĩnh vực là hết sức cấp thiết, việc tạo cơ
sở khoa học vững chắc cho các nhà quản lý hoạch định chính sách, lập quy hoạch, kế
hoạch phát triển phù hợp.
Các nghiên cứu gần đây đã chỉ ra nguy cơ chịu tác động nghiêm trọng của
BĐKH tại Huyện Cần Giờ, TP.HCM. Tuy nhiên, cho đến nay vẫn chưa có những
nghiên cứu chuyên sâu về vấn đề hạ tầng cơ sở nước sạch và vệ sinh môi trường (cả
thành thị và nông thôn) trong bối cảnh BĐKH, đặc biệt là đánh giá tính dễ bị tổn
thương của lĩnh vực.
Trong khuôn khổ đề tài, việc đánh giá đầy đủ tính dễ bị tổn thương (TDBTT)
được xem xét trong mối quan hệ giữa mức độ phơi nhiễm (tiếp xúc), mức độ nhạy
cảm của hệ thống và khả năng thích ứng trong bối cảnh BĐKH đóng vai trò vô cùng
quan trọng, cung cấp cơ sở hoạch định các chính sách, chiến lược, biện pháp thích
ứng phù hợp trong từng điều kiện cụ thể, góp phần giảm thiểu rủi ro, đảm bảo phát
triển bền vững. Vì vậy, việc “Đánh giá tình trạng dễ bị tổn thương của hạ tầng cơ
sở nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn huyện Cần Giờ trong bối cảnh biến
đổi khí hậu” được thực hiện cho 7 xã/thị trấn, sẽ giúp xác định các mắt xích khiếm
khuyết, các khía cạnh đáng quan tâm nhằm đề xuất các giải pháp quản lý và khắc
phục tương thích.
2. MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
2.1. Mục tiêu tổng quát
Đánh giá tình trạng dễ bị tổn thương của hạ tầng cơ sở nước sạch và vệ sinh môi
năng thích ứng trong bối cảnh BĐKH.
4
CHƯƠNG 1. TỔNG QUAN TÀI LIỆU
1.1. Tổng quan về BĐKH và NS&VSMTNT
1.1.1. Khái niệm
1.1.1.1. Biến đổi khí hậu
Theo định nghĩa của Công ước khung của Liên hiệp quốc về BĐKH, BĐKH là
sự thay đổi của khí hậu do hoạt động của con người - trực tiếp hay gián tiếp - làm
thay đổi thành phần khí quyển toàn cầu và đóng góp vào sự biến động khí hậu tự
nhiên trong các thời gian có thể so sánh được. Biến đổi khí hậu xác định sự khác biệt
giữa các giá trị trung bình dài hạn của một tham số hay thống kê khí hậu.
Năm 1988, Ủy ban liên Chính phủ về BĐKH (Intergovernmental Panel on
Climate Change - IPCC) ra đời, đánh dấu một cột mốc quan trọng, mở ra một giai
đoạn mới trong lịch sử nghiên cứu về BĐKH. IPCC tập trung các nhà khoa học hàng
đầu về BĐKH từ 195 quốc gia thành viên của Liên hợp quốc, chịu trách nhiệm đánh
giá rủi ro về thay đổi khí hậu do con người gây ra trên phạm vi toàn cầu. Tổ chức này
đã thực hiện 5 bản báo cáo đánh giá (AR) về BĐKH trên thế giới (1990, 1995, 2001,
2007, 2013). Trên cơ sở đó, các nghiên cứu liên quan đến BĐKH được đẩy mạnh
phát triển ở hầu hết các quốc gia, các hướng nghiên cứu chính cũng dần được hình
thành: Nghiên cứu, xác định nguyên nhân; nghiên cứu biểu hiện và xây dựng các kịch
bản BĐKH; nghiên cứu tác động và xây dựng giải pháp ứng phó với BĐKH.
1.1.1.2. Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn
Theo Quyết định số 366/QĐ-TTg ngày 31/03/2012 của Thủ tướng Chính Phủ
phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia NS&VSMTNT giai đoạn 2012-2015 cùng
quyết định số 2570/QĐ-BNN-TCTL ngày 22/10/2012 của Bộ NN&PTNT phê duyệt
điều chỉnh Bộ chỉ số và tài liệu hướng dẫn triển khai công tác theo dõi, đánh giá
NS&VSMTNT, các đối tượng chính cần quan tâm trong lĩnh vực này bao gồm: