Phương trình vô tỷ phương pháp suy luận tư duy phạm kim chung - Pdf 51

- Sỏch tham kho, thi, giỏo ỏn dy thờm,....file word 100% => Truy cp download min phớ

Chng 1:
PHNG PHP GII TON V CC K THUT X Lí
Chng ny gii thiu cựng bn c:
- Cỏc phng phỏp gii phng trỡnh vụ t in hỡnh.
- Rốn luyn k nng s dng phng phỏp gii toỏn.
- Phõn tớch sai lm v gii quyt cỏc khú khn ca mi phng phỏp.
- Phõn tớch u im v nhc im ca mi phng phỏp gii toỏn.
- Nhng gúc nhỡn mi cho nhng dng bi toỏn c.
- Tri nghim mt s phng phỏp gii toỏn v k thut mi l nh: Khộp cht min nghim ỏnh giỏ,
truy ngc du biu thc liờn hp
A. PHNG PHP NNG LấN LY THA
1. Mt s dng toỏn c bn.
- Dng toỏn 1.


g(x) 0 hoaởc f(x) 0
f x g x

f(x) g(x)

Vớ d 1. Gii phng trỡnh

2x 1 x2 2x 5
Li gii


1
x



x 2
- Kt lun. Nghim ca phng trỡnh ó cho l x 2.
- Lu ý. Cỏc bn ý rng vic chn f(x) 2x 1 0 s khin chỳng ta gii quyt bi toỏn mt cỏch n
gin hn vic chn f(x) x2 2x 5 0.
Bi tp tng t.
1) Gii phng trỡnh 4 x x2 3x 4.
2) Gii phng trỡnh

2x2 3x 1 5 x.

3) Gii phng trỡnh

2x 3 x2 2x 2.

x3 3x 1 x3 2x 5.
Li gii
3

x 2x 5 0
x3 3x 1 x3 2x 5 3
3

x 3x 1 x 2x 5
x3 2x 5 0
3

x

2x


- Sách tham khảo, đề thi, giáo án dạy thêm,....file word 100% => Truy cập để download miễn phí

6
có thỏa mãn điều kiện f(x)  x3  2x  5  0 không bằng
5
6
109
6
cách thay trực tiếp giá trị cần tìm được vào hàm f(x), ta sẽ thấy f    
 0 , nên giá trị x  không
125
5
 5
là nghiệm của phương trình đã cho.
Chẳng hạn bài toán trên ta cần thử xem x 

Bài tập tƣơng tự.
1) Giải phương trình

x3  2x2  1  x2 (x  2)  3x.

2) Giải phương trình

x4  1  x4  3x  1.

3) Giải phương trình

x3  1  x3  x2  5.


f(x)  x3  x2  4  (x2  3x  5)(x 2)  11x 14
Ví dụ 3. Giải phương trình

 3  29 
 3  29 
= (x2  3z  5)(x  2)  g(x)  f 
  g
0




2
2




Bài tập tƣơng tự.
1) Giải phương trình

x3  x2  x3  x  1.

2) Giải phương trình

x4  x  x4  x2  1.

3) Giải phương trình

x5  2x3  (x2  2)(x3  1).

- Sách tham khảo, đề thi, giáo án dạy thêm,....file word 100% => Truy cập để download miễn phí

Trang 2


- Sách tham khảo, đề thi, giáo án dạy thêm,....file word 100% => Truy cập để download miễn phí

A  0
A.B  A. B chỉ đúng trong trường hợp 
B  0
A.C  0 (hoặc AB  0)
- Hướng khắc phục: A.B  A.C  
A(B  C)=0
Bài tập tƣơng tự.
Ngun nhân:

1) Giải phương trình

x(x2  2x  3)  x(x2  1).

2) Giải phương trình

(x 1)2 (x2  x 1)  (x2  x)(x2  3).

3) Giải phương trình

(x 1)2 (x2  x 1)  (x 1)(x3  x2  2).

- Tổng qt:


Ví dụ 1. Giải phương trình

 1 
- Kết luận. Tập nghiệm của phương trình đã cho là T   ;1 .
 2 
Bài tập tƣơng tự.
1) Giải phương trình
2) Giải phương trình
3) Giải phương trình

3
3
3

x2  2x  1  3 x2  x.
x3  2x2  1  3 x  3.
x4  3x2  1  3 1  2x3 .

Ví dụ 2. Giải phương trình

3

 x  1  x

3







3

- Tổng qt:

n










 x  1  x
 x  1  x

x x3  1  3 x3  x  1.
2

2

2

2

   
 x  1   x  1  x  x  2  .


3

Bài 3. Giải phương trình

x2  2x  4  2  x.

Đáp số. T = 2; 1 .

x2  4x  2  3 3x  10.

Đáp số. T = 3; 4 .

2x3  3x  x2  2x.

 1 
Đáp số. T =  ; 0  .
 2 

Bài 4. Giải phương trình 2 x2  9   x  5
Bài 5. Giải phương trình
-Dạng toán 3.

x3
.
x 3

x  3  3 5x  3.

Đáp số. T = 3;1 .


2x2  3x  1  1  x.

3) Giải phương trình

2x2  x  1  3x  1.

Ví dụ 2. Giải phương trình

x4  2x2  2  1  x2 .
Lời giải

1  x  1

3

 1 x 1

2  
3 x 2
2

4x  3
x  

2

 3 3

- Kết luận. Tập nghiệm của phương trình đã cho là T  

x3  x  1  1  x.

3) Giải phương trình

x6  x3  3  x3  1.

Ví dụ 3. Giải phương trình



 x  3  x  1  x  3.
2

Lời giải

- Sách tham khảo, đề thi, giáo án dạy thêm,....file word 100% => Truy cập để download miễn phí

Trang 4


- Sỏch tham kho, thi, giỏo ỏn dy thờm,....file word 100% => Truy cp download min phớ

x 3

x 3 0
x 3 x 1 x 3 x 3 2 x 1 1 0 x 3 x 3.


x 2


1) Gii phng trỡnh

x 1 2x 3 x 1.

2) Gii phng trỡnh

2x 1 3x 2 2x 1.

3) Gii phng trỡnh

x 4 x

2

2

2

2



1 x 4.

g x 0

- Tng quỏt : n f x g x
n
f x g x
- Dng toỏn 4.

Bi tp tng t. 1) Gii phng trỡnh

3

x3 3x2 2 x 1.

2) Gii phng trỡnh

3

x2 x 1 1 x.

3) Gii phng trỡnh

3

x3 2x2 1 x 2.

Vớ d 2. Gii phng trỡnh

3

x 3 x 1 x 3.
3

Li gii
Phng trỡnh ó cho tng ng vi:

x 3



3

x 1 2x 1 x 1.

2) Gii phng trỡnh

3

3x 1 x 2 3x 1.

3) Gii phng trỡnh

3

x

- Tng quỏt:

n

3

3

2

2x 1 x

1


x3 x2 2x 1 x.

ỏp s. x 1.

Bi 4. Gii phng trỡnh

4 3 10 3x x 2.

ỏp s. x 3.

Bi 5. Gii phng trỡnh

7 x2 x x 5 3 2x x2 .

ỏp s. x 1.

Bi 2. Gii phng trỡnh
Bi 3. Gii phng trỡnh

3

- Dng toỏn 5. a1x b1 a2 x b2 a3x b3
- Quy trỡnh gii toỏn:
a1x b1 0

+ Bc 1. Gii h iu kin: a2 x b2 0
a x b 0
3
3

x 5x 4 2 x

x 2

x 0 (tha món)
9x 0
- Kt lun. Nghim ca phng trỡnh ó cho l x 0.
Bi tp tng t.
- Sỏch tham kho, thi, giỏo ỏn dy thờm,....file word 100% => Truy cp download min phớ

Trang 6


- Sách tham khảo, đề thi, giáo án dạy thêm,....file word 100% => Truy cập để download miễn phí

1) Giải phương trình

4  x  2x  1  3.

2) Giải phương trình

2x  1  x  2.

3) Giải phương trình

4  5x  2x  3  2.

Ví dụ 2. Giải phương trình

3  2x  x  1  3x  4.

5x  1  14x  7  2x  3.

Ví dụ 3. Giải phương trình

3  x  x  1  3x  7.
Lời giải

Điều kiện 1  x  3.
Phương trình đã cho tương đương với:

3  x  x  1  3x  7  3  x  4x  8  2 3x2  10x  7  5x  5  2 3x2  10x  7
x  1



x  1  0
3

 x  1

x 
2
13

13x  10x  3  0

  x  1
- Kết luận. Nghiệm của phương trình đã cho là x  1.
- Lƣu ý. Ở ví dụ 3, để sử dụng phép biến đổi tương đương việc đưa phương trình đã cho về dạng
3  x  x  1  3x  7 để đảm bảo cả hai vế không âm là cần thiết. Sai lầm thường mắc phải biến đổi:

Trang 7


- Sách tham khảo, đề thi, giáo án dạy thêm,....file word 100% => Truy cập để download miễn phí

a1x 2  b1x  c1  0


Bước 1. Giải hệ điều kiện: a2 x 2  b2 x  c2  0
 2

a3 x  b3 x  c3  0
Bước 2.

+ Trường hợp: a1  a2  a3 bình phương hai vế đưa phương trình đã cho về dạng

 hoaëc a

+ Trường hợp: a1  a3  a2

2

F x  G x.

 a3  a1  , biến đổi phương trình về dạng:

a2 x2  b2 x  c2  a3x2  b3x  c3  a1x2  b1x  c1
 a x2  b x  c  a x2  b x  c  0
3
3

2









x2  x  1  x2  x  1



  2x  4
2

2

2

 x  1 x 2  x  1  1  x 2  1  x 2  1  x 4  x2  0  x  0

- Kết luận. Nghiệm của phương trình đã cho là x  0.
Ví dụ 2. Giải phương trình

x2  x  1  x2  x  1  4  x.
Lời giải

Điều kiện x  4.


 11  185 

- Kết luận. Tập nghiệm của phương trình đã cho là T  0;
.
8




- Lƣu ý.
- Trường hợp: a1  a3  a2 (ví dụ 2) ở trong dạng toán này việc sử dụng hệ điều kiện để biến đổi giúp
chúng ta vừa sử dụng được phép biến đổi tương đương cũng vừa sử dụng được phép biến đổi hệ quả.
- Đặc thù của dạng toán này là việc tìm điều kiện

a3x2  b3x  c3  a1x2  b1x  c1  0 tương đối đơn giản. Nếu trong trường hợp việc tìm điều kiện này
là khó khăn, chúng ta hãy ưu tiên cho việc sử dụng phép biến đổi hệ quả.
- BÀI TẬP RÈN LUYỆN.
Bài 1. Giải phương trình

x2  3  2x2  1  3x2  6.

Đáp số. x  1.

- Sách tham khảo, đề thi, giáo án dạy thêm,....file word 100% => Truy cập để download miễn phí

Trang 8


- Sách tham khảo, đề thi, giáo án dạy thêm,....file word 100% => Truy cập để download miễn phí


- Sách tham khảo, đề thi, giáo án dạy thêm,....file word 100% => Truy cập để download miễn phí

Trang 9


- Sách tham khảo, đề thi, giáo án dạy thêm,....file word 100% => Truy cập để download miễn phí

-Dạng toán 7: 3 a1x  b1  3 a2 x  b2  3 a3x  b3
Phương pháp giải toán. Biến đổi phương trình về dạng:
3 3 a1x  b1 . 3 a2 x  b2



3



a1x  b1  3 a2 x  b2   a3  a2  a1  x   b3  b2  b1 

 3 3  a1x  b1  a1x  b1  a1x  b1    a3  a2  a1  x   b3  b2  b1 

 27  a1x  b1  a1x  b1  a1x  b1    a3  a2  a1  x   b3  b2  b1 
3

x  1  3 x  2  3 2x  3.
Lời giải
Phương trình đã cho tương đương với:

Ví dụ 1. Giải phương trình

2
3
đều thỏa mãn phương trình đã cho.
2

3
- Kết luận. Tập nghiệm của phương trình đã cho là T  1;2;  .
2

Thử lại ta thấy các giá trị x  1; x  2; x 

3

2x  1  3 x  3 x  1.
Lời giải
Phương trình đã cho tương đương với:

Ví dụ 2. Giải phương trình



3

2x  1  3 x



2

 3 3 x  2x  1

7
Bài 1. Giải phương trình 3 2x  1  3 x  1  3 3x  1.
Đáp số: x  .
6
 3 
Bài 2. Giải phương trình 3 x  1  3 x  2  3 2x  3.
Đáp số: T= 1; ;2 .
 2 
Bài 3. Giải phương trình

3

x  1  3 x  2  3 x  3  0.

Đáp số: x  2.

Bài 4. Giải phương trình

3

2x  1  3 2x  2  3 2x  3  0.

Đáp số: x  1.

Trang 1


Bài 5. Giải phương trình

3

- Bình luận. Đây là dạng toán khá cơ bản, phương pháp giải toán thường dùng là đưa phương trình về
dạng:

x 1





x  3  x  3x  1  0. Tuy nhiên vấn đề khó khăn với nhiều học sinh đó là phải chia

các trường hợp để thực hiện được phép biến đổi A.B  A. B, để tránh rắc rối này chúng ta sẽ sử
dụng phép nâng lên lũy thừa.
Lời giải
2
x  4x  3  0

Điều kiện: x 2  x  0
* . Phương trình đã cho tương đương với:
3x 2  4x  1  0


 x  1   x  3x   3x
 x  1 x  2   0


4  x  1  x  3x    x  1  x  2 
2

2x2  5x  3  2


2

, thoûa  *


 8  76 

- Kết luận. Tập nghiệm của phương trình đã cho là T  1;
.
3




x  x  1  x  2x  1  x.

Ví dụ 2. Giải phương trình

Lời giải

x  x  1  0
. Phương trình đã cho tương đương với:
Điều kiện 
x
2x

1

0


2x2  3x  2x2  5x  3  2x2  7x  6.

Bài 3. Giải phương trình 1  x2  x2  3x  2  x  1.
Bài 4. Giải phương trình

x  4x  3  2x  3x  1  x  1.
2

2

 1  17 
Đáp số: T  1;
.
2 

3
2
.
Đáp số: x  ; x  1 
2
3
Đáp số: x  1.
Đáp số: x  1.
Trang 2


Bài 5. Giải phương trình
- Dạng toán 9.


+ Trường hợp

f  x  .g  x   u  x  .v  x  sử dụng phép biến đổi hệ quả:



 

f x  u x

2



2

v x  g x .



+ Trường hợp f  x   g  x   u  x   v  x  , sử dụng phép biến đổi tương đương đưa về phương trình dạng:
f  x  .g  x   u  x  .v  x .

x3  1
 x  3  x2  x  1  x  1.
x3
Lời giải
Điều kiện x  1. Phương trình đã cho tương đương với:

Ví dụ 1. Giải phương trình









- Kết luận. Tập nghiệm của phương trình đã cho là T  1  3;1  3 . ‘
Ví dụ 2. Giải phương trình

x3  8
 x  2  x2  2x  4  2x  1.
2x  1
Lời giải

1
Điều kiện x   . Phương trình đã cho tương đương với:
2
x3  8
 2x  1  x2  2x  4  x  2
2x  1
x3  8

 2 x3  8   2x  1  x2  2x  4  2  x  2  x 2  2x  4   x  2   x3  5x2  7x  3  0
2x  1
x  1

x  3
Thử lại ta thấy nghiệm của phương trình đã cho chỉ có giá trị x  1.

Bài 1. Giải phương trình

8x3  1
 x  2  2x  1  4x2  2x  1.
x2

1
Đáp số: x   ; x  1.
4

Bài 2. Giải phương trình

8x3  1
 2x  3  4x2  2x  1  2x  1.
2x  3

Đáp số: x 

Bài 3. Giải phương trình

8x3  1
 x  1  4x2  2x  1  2x  1.
x 1

Đáp số: x  2.

Bài 4. Giải phương trình 10x  1  3x  5  9x  4  2x  2.
Bài 5. Giải phương trình

x  7  4x  1  5x  6  2 2x  3.

2x  1  x2  3x  1  0.
Lời giải

1
Điều kiện x  . Phương trình đã cho tương đương với:
2
x 2  3x  1  0

2
 x  3x  1  2x  1   2
2
 x  3x  1  2x  1.
2
x2  3x  1  0

x  3x  1  0
 2
 4
2
3
2

 x  2x  1 x  4x  2  0
x  6x  11x  8x  2  0








- Kết luận. Tập nghiệm của phương trình đã cho là T  1;2  2 .
- Lƣu ý.
- Quan sát phương trình, ta nhận thấy nếu sử dụng phương pháp nâng lên lũy thừa phương trình đã cho sẽ
được đưa về phương trình hữu tỷ bậc 4. Để tìm nghiệm của phương trình bậc 4 này, ta viết phương trình
X4  6X3  11X2  8X  2  0 lên máy tính CaSiO FX 570 ES (Xem phụ lục ).
- Ở ví dụ trên ta sử dụng hằng đẳng thức quen thuộc sau để khai triển thành đa thức

 a  b  c

2

 a2  b2  c2  2ab  2bc  2ca.

Bài tập tƣơng tự.
1) Giải phương trình x2  x  1  1.
2) Giải phương trình 9x2  12x  2  3x  8.
3) Giải phương trình 9x2  6x  5  3x  5.
Ví dụ 2. Giải phương trình 2x2  6x  1  4x  5.
Lời giải
4
Điều kiện x   . Phương trình đã cho tương đương với:
5
2
2x  6x  1  0
2
2x2  6x  1  0


2x  6x  1  0

2
 x  2  3

x  1  2

  x  2  3









- Kết luận. Tập nghiệm của phương trình đã cho là T  1  2;2  3 .
- Lƣu ý.

Dạng toán ở ví dụ 1 và 2 là ax2  bx  c  mx  n  a,m  0  , về cơ bản cả hai ví dụ này chúng ta đều
sử dụng phương pháp nâng lên lũy thừa để giải toán. Tuy nhiên sự khác nhau giữa hai ví dụ này chính là
vấn đề có nghiệm hữu tỷ hay không có nghiệm hữu tỷ. Ở ví dụ 2, sử dụng máy tính CaSiO FX 570 ES ta
hoàn toàn tìm được một nhân tử là x2  2x  1 , công việc còn lại là thực hiện phép chia đa thức





x4  6x3  8x2  2x 1 cho đa thức x2  2x  1 để đưa phương trình bậc 4 về dạnh tích.
Bài tập tƣơng tự.
1) Giải phương trình x2  x  11  11.


 x 2  5x  3  0
5  37
x
.
 2
2
 4x  5x  3  0  VN 
Trang 5



 5  37 5  37 

- Kết luận. Tập nghiệm của phương trình đã cho là T  
;
.
2
2




Bài tập tƣơng tự.
1) Giải phương trình 2x2  5x  1  7 x3  1.


3) Giải phương trình 3  x



2

 3
1
1
 2  x  2
x .
2  
2
 2x  1 8x3  12x 2  2x  5  0

1 
- Kết luận. Tập nghiệm của phương trình đã cho là T    .
2 
Bài tập tƣơng tự.

4x2  4x  3  0


4 4x  1 4x 2  1  3  4x  4x 2

 



1) Giải phương trình

 



 x  3x  1   x  3 x 2  1

2

2
x  8  0















- Kết luận. Tập nghiệm của phương trình đã cho là T  2 2;2 2 .
Bài tập tƣơng tự.

1) Giải phương trình  3x  2  2x  3  2x2  3x  6.
2) Giải phương trình  x  3 10  x2  x2  x  12.
3) Giải phương trình 2  3x  1 2x2  1  10x2  3x  6.
- Bình luận. Từ các ví dụ trên ta có thể nhận thấy:
+ Việc khai triển thành đa thức khá phức tạp, dễ dẫn đến những tính toán sai lầm.
+ Tuy chúng ta có thể dễ dàng tách các đa thức bậc cao thành tích, nhưng việc kết hợp với điều kiện có


7
7
 x  2  x.
2
x
x



2 x 2  16
x3



x 3 

Đáp số: x  2.

7x
x 3

Đáp số: x  1.

.

Đáp số: x  10  34.

1
1 2

 5  x  1 3  x  6 x  1.

3

5
.
4

B.PHƢƠNG PHÁP SỬ DỤNG LƢỢNG LIÊN HỢP.
Một trong những Cách người giải toán lựa chọn để xử lý một phương trình vô tỷ, đó là đưa phương trình
đó về dạng tích. Phương pháp nhân thêm một lượng liên hợp hay tách thành các biểu thức liên hợp là
những sự hỗ trợ đắc lực cho phương án xử lý này. Trước hết mời các bạn cùng rèn luyện kỹ năng nhân
thêm một lượng liên hợp và tách thành các biểu thức liên hợp thường dùng.
1. Nhân thêm lƣợng liên hợp.
f x  g x
- Kiểu 1. Biến đổi f  x   g  x  
, vôùi f 2  x   g2  x   0, x  D
f x  g x
Ví dụ 1. Giải phương trình
- Phân tích.

3x  1  2x  x  4  5.

Nhận thấy  3x  1  x  4   2x  5, và

3x  1  x  4 

2x  5

3x  1  x  4  0, x  4 nên ta có thể thực hiện phép biển đổi



1
  2x  5 
 1  0  2x  5  0  Do
 3x  1  x  4 

5
Đối chiếu điều kiện, suy ra x   không thỏa mãn. Vậy phương trình đã cho vô nghiệm.
2
Ví dụ 2. Giải phương trình



x2  5x  5  x2  x  2  3x  2.



- Phân tích. Nhận thấy x2  5x  5   x  2   x2  4x  3   x  1 x  3 và x2  3x  2   x  1 x  2 

x2  5x  5  x  2  0 nên ta có thể thực hiện phép biến đổi:
x2  4x  3
để làm xuất hiện nhân tử  x  1 .
x2  5x  5  x  2 
x2  5x  5  x  2
Lời giải

đồng thời:

Trang 7

x2  5x  5  x  2
Vậy phương trình đã cho có nghiệm là x  1.
Do

 x  2  0,  x 

Ví dụ 3. Giải phương trình



x2  x  2  x2  2  x  1  1.



- Phân tích. Nhận thấy x2  x  2  2x  2   x 2  x  x x 1  vaø x 2 1  x 1 x 1 , nhự vậy khi
chúng ta thực hiện phép nhân liên hợp sẽ xuất hiện nhân tử:  x  1 . Tuy nhiên khi x  1, biểu thức
x  x  2  2  x  1  0 do đó biến đổi
2

x  x  2  2  x  1 
2

x2  x
x2  x  2  2  x  1

là một phép

biến đổi không có nghĩa. Vì vậy trước khi thực hiện phép nhân liên hợp ta cần chú ý đến biểu thức liên
hợp đã khác 0 hay chưa. Để xử lý các dạng toán này ta có thể chia ra các trường hợp của x làm cho
f  x   g  x   0 và trường hợp


x  1.
- Kết luận. Phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x  1.

Trang 8


- Sách tham khảo, đề thi, giáo án dạy thêm,....file word 100% => Truy cập để download miễn phí

- BÀI TẬP RÈN LUYỆN.
Bài 1. Giải phương trình

3x  5  x  6  2x  11.

Đáp số: x  6.

Bài 2. Giải phương trình

x2  2x  x  1  3x.

Đáp số: x  1.

Bài 3. Giải phương trình

x2  3x  x2  2 x  x.

Đáp số: x  0; x  1.

Bài 4. Giải phương trình



2

 x   f  x  .g  x  
3

3

g x
2

1 5
.
2

hoặc biến đổi:

với f 2  x   g2  x   0

Ví dụ 1. Giải phương trình 3 2x  3  3 x  1  x  4  0.
- Phân tích. Nhận thấy  2x  3   x 1   x  4 và không có giá trị nào của x 
3

3

2x  3,

 x  4 .
3


  x  4 
 1  0  x  4
2
2
 3  2x  3  3  2x  3 x  1  3  x  1



1
Do
 1  0, x 
2
2
3
3
3
 2x  3   2x  3 x  1   x  1

- Kết luận. Phương trình có nghiệm x  4.
Ví dụ 2. Giải phương trình



3

x2  3x  1  x2  3 5x  1  2x.



- Phân tích. Nhận thấy x2  3x  1   5x  1  x2  2x và không có giá trị nào của x 


2



2

 3x  1 

3

x

2









x  3x  1  3 5x  1  x 2  2x  0
2

 3x  1  5x  1 

3





 3x  1  3 x  3x  1  5x  1  3  5x  1
2

2

2

 1  0, x 

- Kết luận. Phương trình đã cho có nghiệm x  0; x  2.
Ví dụ 3. Giải phương trình 3 x  1  3 2x  3  3x  2.
- Phân tích. Nhận thấy  x  1  2x  3   3x  2 và không có giá trị nào của x 
thức 3 x  1,
3x  2  .

3

làm cho các biểu

2x  3 đồng thời bằng 0. Nên ta có thể thực hiện phép nhân liên hợp để xuất hiện nhân tử

Lời giải
Phương trình đã cho tương đương với:
3x  2
3

 x  1

Do
 1  0, x 
2
2
3
3
3
 x  1   x  1 2x  3   2x  3

2
- Kết luân. Nghiệm của phương trình đã cho là x  .
3
Ví dụ 4. Giải phương trình 3 x  2  3 2x  3  3x3  x2 .
- Phân tích. Nhận thấy  x  2   2x  3   3x 1; 3x 3 x 2  x 2 3x 1  và không có giá trị nào của

x

làm cho các biểu thức

3

x  2,

3

2x  3 đồng thời bằng 0.
Lời giải

Phương trình đã cho tương đương với:
3x  1

2
2
3
 x  2   3  x  2  2x  3  3  2x  3

1
- Kết luận. Nghiệm của phương trình đã cho là x  .
3
- BÀI TẬP RÈN LUYỆN.
Bài 1. Giải phương trình

3

2x  1  x  3 x  5  6.

Đáp số: x  6.

Bài 2. Giải phương trình

3

x2  x  1  x2  2  3 2x  3  3x.

Đáp số: x  1; x  2.

Bài 3. Giải phương trình

3

3x  5  x3  3 x  5.

Bài 6. Gải phương trình
- Kiểu 3. f  x   a 

3

f x  a

2

f x  a

, với a  0

Ví dụ 1. Giải phương trình 3x  1  x  3  x  5  0.
- Phân tích.
- Nhận thấy: x  1 là nghiệm của phương trình đã cho (Các bạn cũng có thể sử dụng máy tính CasiO để
kiểm tra phương trình trên có nghiệm duy nhất x  1 - Xem Phụ lục)
- Khi x  1, thì:


3x  1  3. 1  1  2  3x  1  2  0

x  3  1 3  2  x  3  2  0



Từ các phân tích đó ta có thể viết phương trình dưới dạng:
phương trình về dạng có nhân tử  x  1 .

 


x3 2



3
1
  x  1 

 1  0  x  1,
x3 2 
 3x  1  2
3
1
1
Do

 1  0, x  
3
3x  1  2
x3 2
- Kết luận. Phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x  1.
Ví dụ 2. Giải phương trình

3x  1  6  x  3x2  14x  8  0

 x 1  0

Khoái B  2010





 



3x  1  4  1  6  x  3x2  14x  5  0 

3x  15



x5

3x  1  4 1  6  x

  x  5 3x  1  0



3
1
  x  5 

  3x  1  0  x  5
 3x  1  4 1  6  x

 1 
3

  0  x  1.
 2
2
x

2

1
x

2x

3

x

1


2
1
Do :

 0, x  2
2
2
x  2 1
x  2x  3  x  1
- Kết luận. Phương trình đã cho có nghiệm x  1.
- BÀI TẬP RÈN LUYỆN.

Đáp số: x  1.

Bài 5. Giải phương trình

2x2  x  1  2x2  x  1  1  1  2x.

- Kiểu 4. Biến đổi

3

f x  a 

3

f x  a 

f  x   a3

3

f  x   a3

3

f 2  x   a 3 f  x   a2

f 2  x   a 3 f  x   a2

1
Đáp số: x  0, x   .




5x  3  2  0 

3

x 1
x3 2

5  x  1


3

 5x  3

3

2x  3  1  0;

2

0

 2 5x  3  4
3




2x  3  3x  1  2  x.

- Phân tích. Nhận thấy x  1 là nghiệm của phương trình. Khi x  1, thì:
Từ đó ta thực hiện phép nhân liên hợp để xuất hiện nhân tử  x  1 .

3x  1  2  0.

Lời giải

1
Điều kiện x   .
3



Phương trình đã cho tương đương với:

2  x  1


3

 2x  3

2

3

3  x  1



2
3
1
Do

 1  0, x  
2
3
3
 2x  3  3 2x  3  1 3x  1  2

- Kết luận. Phương trình đã cho có nghiệm x  1.
Ví dụ 3. Giải phương trình 3 x  2  6  3 5  x  x.
- Phân tích. Nhận thấy x  3 là nghiệm của phương trình. Khi x  3, ta có:
3

x  2  1  0; 2  3 5  x  0, từ đó ta thực hiện phép nhân liên hợp để xuất hiện nhân tử  x  3 .



Phương trình đã cho tương đương với:

x3
3

 x  2

2


1


  x  3 

 1  0  x  3
2
2
 3  x  2  3 x  2  1 4  2 3 5  x  3 5  x 



1
1
Do

 1  0, x 
2
2
3
3
3
3
 x  2  x  2  1 4  2 5  x  5  x 

Trang 5


- Sách tham khảo, đề thi, giáo án dạy thêm,....file word 100% => Truy cập để download miễn phí



Bài 5. Giải phương trình

3

2x  5  3 2x  3  x3  x  2 x2  1 .

f x  g x 

- Kiểu 5.



f  x   g2  x 

với

f x  g x



Đáp số: x  3.
9
Đáp số: x   .
2
Đáp số: x  2.
Đáp số: x  2.

f  x   g  x   0, x  D


x 1
x  x2  x  1
- Kết luận. Phương trình có nghiệm x  1.







Ví dụ 2. Giải phương trình 2 3 x2  4x  4  x  2 x  1  4.
- Phân tích. Nhận thấy x  2 là nghiệm của phương trình đã cho. Khi đó: x  2 x  1  0 và
3

x2  4x  4  2  0, từ đó ta thực hiện phép nhân liên hợp để xuất hiện nhân tử x  2.
Lời giải
Điều kiện x  1.

 



Phương trình đã cho tương đương với: x  2 x  1  2

3



x2  4x  4  2  0


x  2 x  1 3 x2  x  10  2 3 x2  x  10  4
2







x 2  4x  4
x  2 x 1







2 x2  4x  4


3

x

2

 4x  4



 m 1

m  1  0
4x2  x
Suy ra khi ta thực hiện phép biến đổi:  2x  1  3x  1 
sẽ xuất hiện nhân tử
2x

1

3x

1



 4x

2



x .
Lời giải

1
Điều kiện: x   . Phương trình đã cho tương đương với:
3
4x2  x
 2x  1  3x  1   4x3  5x2  x  0 

2



1
- Kết luận. Nghiệm của phương trình đã cho là x   ; x  0.
4
- BÀI TẬP RÈN LUYỆN.
Bài 1. Giải phương trình

2x2  3x  1  x  2  2x  1.

Đáp số: x  0.

Bài 2. Giải phương trình

5x  1  x2  x  7  x  2.

Đáp số: x  2

Bài 3. Giải phương trình

x  3  x  4  3 4  2x  x2  4x  5.

Đáp số: x  2.
Đáp số: x  0.

Bài 4. Giải phương trình x  3x  8  x  1  1.
2



, với f 2  x   g2  x   0, x  D

x3  x2  4  2x  x  2.

- Phân tích. Nhận thấy x  2 là nghiệm của phương trình, lúc đó:
đó ta thực hiện phép nhân liên hợp để xuất hiện nhân tử  x  2  .

3

x3  x2  4  x  0;

2x  2  0. Từ

Lời giải
Điều kiện x  0. Phương trình đã cho tương đương với:

Trang 7


- Sách tham khảo, đề thi, giáo án dạy thêm,....file word 100% => Truy cập để download miễn phí



3



x3  x 2  4  x 



2  x  2
2x  2

0





x2
2
  x  2 

0 x2
2
3
3
2
3
2
2
2x

2
 3 x x 4 x x x 4 x



x2


2x  1  1  0; x2  1  0, từ đó xuất hiện nhân tử  x  1 ta có thể giải quyết như

sau:
Lời giải

1
Điều kiện x  . Phương trình đã cho tương đương với:
2



3



x 2  x  1  x 

 



2x  1  1  x2  1  0

x3  x 2  x  1


3

 x

  x  1   0  x  1
2
2x  1  1
 3 x 2  x  1  x 3 x 2  x  1  x 2



2
x 1
2
1
Do

  x  1  0, x 
2
2
2x  1  1
3
x 2  x  1  x 3 x 2  x  1  x 2









- Kết luận. Phương trình có nghiệm x  1.


 x2  1

2x  1

x3  2x 2  x


3



x  x. 2x  x  3 2x  x
2

2

2



2

0

Trang 8



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status