Lớp 12 tổng hợp hóa hữu cơ 27 câu từ đề thi thử năm 2018 giáo viên tòng văn sinh image marked - Pdf 51

Câu 1: (Thầy Tòng Văn Sinh 2018) Chất nào trong 4 chất dưới đây có nhiệt độ sôi cao nhất?
A. H-COO-CH3.

B. CH3-COOH.

C. HO-CH2-CHO.

D. CH3-CH2-CH2-OH.

Câu 2: (Thầy Tòng Văn Sinh 2018) Dung dịch chất nào sau đây làm quì tím hóa xanh?
A. Ancol etylic. B. Anilin.

C. Metylamin.

D. Glyxin.

Câu 3: (Thầy Tòng Văn Sinh 2018) X, Y, Z, T là một trong số các dung dịch sau: glucozơ,
fructozơ, glixerol, phenol. Thực hiện các thí nghiệm để nhận biết chúng và có kết quả như sau:
Chất

Y

Z

X

T

Dung dịch AgNO3/NH3,

Kết tủa trắng

bình đựng Na, sau phản ứng khối lượng bình tăng 188,85g, đồng thời thoát ra 6,16 lít khí H2
(đktc). Biết tỉ khối của T so với H2 là 16. Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp E có giá trị
gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 41,3%.

B. 43,5%.

C. 46,3%.

D. 48%.

Câu 5: (Thầy Tòng Văn Sinh 2018) Cho các phát biểu sAu:
(1) Glucozơ và fructozơ đều tác dụngvới Cu(OH)2 tạo dung dịch xAnh lAm.
(2) Saccarozơ và mantozơ thủy phân đều cho 2 phân tử monosAccArit.
(3) Tinh bột và xenlulozơ có CTPT dạng (C6H10O5)n và là đồng phân củA nhAu.
(4) Chất béo còn được gọi là triglixerit.
(5) Gốc hiđrocacbon của Axit béo trong triglixerit có nguồn gốc từ thực vật là gốc không no.


Số phát biểu đúng là
A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 5.

Câu 6: (Thầy Tòng Văn Sinh 2018) Cho dãy các chất: stiren, phenol, toluen, Anilin, metyl
Amin. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch brom là

dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 2,16 gam Ag. Khối lượng muối thu được khi cho
cùng lượng X trên tác dụng hết với dung dịch KOH dư là
A. 4,72 gam.

B. 4,04 gam.

C. 4,80 gam.

D. 5,36 gam.

Câu 10: (Thầy Tòng Văn Sinh 2018) Cho các chất: phenol; axit acrylic; axit axetic; triolein; vinyl
clorua; axetilen; và tert-butyl axetat. Trong các chất trên số chất làm mất màu dung dịch brom là:
A. 3.

B. 4.

C. 5.

D. 6.

Câu 11: (Thầy Tòng Văn Sinh 2018) Có các dung dịch mất nhãn sau: axit axetic, glixerol,
etanol, glucozơ. Thuốc thử dùng để nhận biết các dung dịch này là
A. Quì tím.

B. Dung dịch AgNO3/NH3.

C. CuO.

D. Quì tím, AgNO3/NH3,



D. 34,312.

Câu 15: (Thầy Tòng Văn Sinh 2018) So sánh nhiệt độ sôi giữa các chất, trường hợp nào sau đây
hợp lí?
A. CH3OH < C2H5COOH < CH3COOCH3.

B. C2H5COOH < C3H7OH < CH3COOCH3.

C. CH3COOCH3< C2H5COOH < C3H7OH.

D. CH3COOCH3< C3H7OH < C2H5COOH.

Câu 16: (Thầy Tòng Văn Sinh 2018) Phát biểu nào sau đây đúng:
A. Ancol etylic và phenol đều tác dụng với NaOH, NA.
B. Phenol và anilin có tính bazơ nên chúng tác dụng với dung dịch Br2.
C. Phenol và anilin đều tác dụng với dung dịch Br2 và HNO3.
D. Ancol etylic và ancol isopropylic đều bị oxi hoá bởi CuO và tạo ra anđehit.
Câu 17: (Thầy Tòng Văn Sinh 2018) Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic,
phenol, phenylamoni clorua, ancol benzylic, m-crezol, mononatri glutamat. Trong các chất này, số
chất tác dụng được với dung dịch NaOH là:
A. 6.

B. 4.

C. 5.

D. 7.

Câu 18: (Thầy Tòng Văn Sinh 2018) Phát biểu nào sau đây đúng?


D. 7,2.

Câu 22: (Thầy Tòng Văn Sinh 2018) Cho các chất sau: ancol etylic (1), etylamin (2), metylamin
(3), axit axetic (4). Sắp xếp theo chiều có nhiệt độ sôi tăng dần:
A. (2) < (3) < (4) < (1).

B. (3) < (2) < (1) < (4).

C. (1) < (3) < (2) < (4).

D. (2) < (3) < (4) < (1).

Câu 23: (Thầy Tòng Văn Sinh 2018) Hỗn hợp R chứa các hợp chất hữu cơ đơn chức gồm axit
(X), ancol (Y) và este (Z) (Z được tạo thành từ X và Y). Đốt cháy hoàn toàn 2,15 gam este Z
trong O2 vừa đủ rồi hấp thụ sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)2 dư được 19,7 gam kết tủa và
khối lượng dung dịch giảm 13,95 gam. Mặt khác, 2,15 gam Z tác dụng vừa đủ với NaOH được
1,7 gam muối. Axit X và ancol Y tương ứng là
A. HCOOH và C3H5OH.

B. C2H3COOH và CH3OH.

C. HCOOH và C3H7OH.

D. CH3COOH và C3H5OH.

Câu 24: (Thầy Tòng Văn Sinh 2018) Có 5 ống nghiệm, mỗi ống chứa một trong các dung dịch
sau: glixerol, glucozơ, lòng trắng trứng, natri hiđroxit, axit axetic. Để phân biệt 5 dung dịch này
có thể dùng một loại thuốc thử là:
A. Br2.

metyl fomat, anđehit fomic và glixerol. Sau phản ứng thu được 16,8 lít khí CO2 (đktc) và 16,2
gam H2O. Thành phần % theo khối lượng của glixerol trong hỗn hợp X là
A. 62,67%.

B. 60,53%.

C. 19,88%.

D. 86,75%.

HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1:
Nhiệt độ sôi của axit > ancol > (este, anđehit, xeton, hiđrocacbon)  Chọn B.
Câu 2:
Chọn C: CH3NH2.
Câu 3:
X, Y tráng bạc  Loại B (phenol không phản ứng).
Y làm mất màu Br2  Y là glucozơ  Loại C.
Z không phản ứng Br2  Chọn A.
Câu 4:
MT = 32  T là CH3OH
Z gồm CH3OH và H2O
E gồm a mol CnH2n-2O2 và b mol CmH2m-4O4
Đốt cháy E:
CnH2n-2O2 + O2 
 nCO2 + (n – 1)H2O
CmH2m-4O4 + O2 
 mCO2 + (m – 2)H2O
Khi cho E tác dụng với NaOH:
CnH2n-2O2 + NaOH 

 Chọn B.
Câu 8:
Chọn C.
Câu 9:
X gồm HCOOC6H5 và C6H5COOH

 2Ag
HCOOC6H5 
nAg = 0,02  nHCOOC6H5 = 0,01
nX = 3,66/122 = 0,03  nC6H5COOH = 0,02

 HCOOK + C6H5OK + H2O
HCOOC6H5 + 2KOH 
 C6H5COOK + H2O
C6H5COOH + KOH 
 m = mHCOOK + mC6H5OK + mC6H5COOK
= 0,01.84 + 0,01.132 + 0,02.160 = 5,36g  Chọn D.
Câu 10:
Chọn C, bao gồm các chất: phenol; axit acrylic; triolein; vinyl clorua; axetilen.
Câu 11:
Chọn D.
Axit axetic làm đỏ quì tím.


Glucozơ tráng bạC.
Glixerol tạo phức xanh lam với Cu(OH)2.
Câu 12:
Chọn D, gồm 4 este và 2 axit.
Câu 13:
nM = 0,4

mrắn = mX + mKOH – mCH3OH – mH2O = 25,56 + 0,36.1,2.56 – 0,32.32 – 0,04.18 = 38,792g
 Chọn A
Câu 15:
Nhiệt độ sôi của axit cacboxylic > ancol > este  Chọn D.
Câu 16:
A sai vì ancol không tác dụng với NaOH.
B sai vì phenol có tính axit, anilin có tính bazơ. Chúng tác dụng với dung dịch brom là do ảnh
hưởng của nhóm OH, nhóm NH2 lên vòng benzen.
D sai vì ancol isopropylic CH3-CH(OH)-CH3 bị CuO oxi hóa thành xeton CH3-CO-CH3.

 Chọn C.
Câu 17:
Chọn A gồm etyl axetat, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua, m-crezol, mononatri glutamat.


Câu 18:
A sai vì amilopectin có nhánh. B sai vì trùng hợp chỉ tạo polime chứ không giải phóng những
phân tử nhỏ. C sai vì amino axit là hợp chất tạp chức  Chọn D.
Câu 19:
Chọn D vì NH2-CH2-CH2-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH làm xanh quì tím.
Câu 20:
Chọn C, gồm phenol C6H5OH, axit axetic CH3COOH, etyl axetat CH3COOC2H5 và tripanmitin
(C15H31COO)3C3H5.
Câu 21:

CaCO3

to
CaCO3 
 CaO

lại.
Glixerol tạo phức màu xanh lam.
Glucozơ tạo phức màu xanh lam ở nhiệt độ thường và tạo kết tủa đỏ gạch khi đun nóng.


Lòng trắng trứng tạo phức màu tím.
Axit axetic CH3COOH hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch muối đồng màu xanh.
Câu 25:
nGly = 0,1; neste = 0,05; nNaOH = 0,2

 m = mH2NCH2COONa + mCH3COONa + mNaOH dư = 0,1.97 + 0,05.82 + 0,05.40 = 15,8
 Chọn B.
Câu 26:
Chọn C.
Câu 27:
X gồm C6H12O6, HCOOCH3 (C2H4O2), HCHO (CH2O), C3H8O3.
Dễ dàng nhận ra C6H12O6, C2H4O2, CH2O tạo nCO2 = nH2O

 nglixerol = nH2O – nCO2 = 0,9 – 0,75 = 0,15
Mặt khác, cả 4 chất đều có số O = số C

 mX = mC + mH + mO = 0,75.12 + 0,9.2 + 0,75.16 = 22,8
 %mglixerol =

0,15.92
.100%  60,53%  Chọn B.
22,8




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status