SỞ GD VÀ ĐT BẮC NINH
TRƯỜNG THPT LÊ VĂN THỊNH
ĐÁP ÁN ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
NĂM HỌC 2018-2019
Môn: TOÁN 12
Ngày thi: 16 tháng 9 năm 2018
Đề gốc
Câu 1:
I. NHẬN BIẾT
Tập xác định của hàm số y tan x là:
A. \ 0 .
B. \
k ,k
.
2
Chọn
Nghiệm của phương trình cos x
là
4
2
x k 2
A.
B.
k .
x k
2
x k
C.
D.
k .
x k 2
2
Lời giải
Chọn
D.
x k
k .
x k
4
4
Câu 3:
Cho cấp số cộng un
A. d 3 .
B. d 2 .
C. d 2 .
Lời giải
D. d 3 .
Chọn
A.
Ta có un 1 un 3 n 1 2 3n 2 3
Câu 4:
Suy ra d 3 là công sai của cấp số cộng.
Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0 ?
n
n
2
6
A. un .
TÀI LIỆU ÔN THI THPT QG 2019
www.MATHVN.com
1
Câu 5:
Câu 6:
Trong không gian cho bốn điểm không đồng phẳng. Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng
phân biệt từ các điểm đã cho?
A. 6 .
B. 4 .
C. 3 .
D. 2 .
Lời giải
Chọn
B.
Vì 4 điểm không đồng phẳng tạo thành một tứ diện mà tứ diện có 4 mặt.
Cho hai đường thẳng phân biệt a, b và mặt phẳng P , trong đó a P . Chọn mệnh đề sai.
A. Nếu b // a thì b // P .
B. Nếu b // a thì b P .
D. Nếu b // P thì b a .
C. Nếu b P thì b // a .
Lời giải
2
Câu 8:
1
0
Dựa vào bảng biến thiên ta chọn đáp án D.
Cho hàm số y f x có đạo hàm trên đoạn a;b . Ta xét các khẳng định sau:
1 Nếu hàm số f x đạt cực đại tại điểm x 0 a;b thì f x 0 là giá trị lớn nhất của f x trên
đoạn a;b .
2 Nếu hàm số f x đạt cực đại tại điểm x 0 a;b thì f x 0 là giá trị nhỏ nhất của f x
trên đoạn a;b .
3 Nếu hàm số f x đạt cực đại tại điểm x 0 và đạt cực tiểu tại điểm x 1 x 0, x1 a;b thì ta
luôn có f x 0 f x 1 .
Câu 9:
Số khẳng định đúng là?
A. 1 .
y 3.
B. min
y 7.
C. min
y 5.
2; 4
2; 4
2; 4
Chọn
D. min
y 0.
2; 4
1 đường thẳng y 0 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
x
x x 1
Câu 12: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn
phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
y
2
1 O
A. y
2x 1
.
x 1
B. y
1 2x
.
x 1
x
1
C. y
Lời giải
2x 1
Khối đa diện đều có 12 mặt là khối đa diện đều loại 5; 3 thì có số cạnh là 30 .
Câu 14: Cho tứ diện MNPQ . Gọi I ; J ; K lần lượt là trung điểm của các cạnh MN ; MP ; MQ . Tỉ
số thể tích
A.
1
.
3
Chọn
VMIJK
VMNPQ
bằng
B.
1
.
4
C.
Lời giải
1
.
Ta có:
VM .IJK
VM . NPQ
MI MJ MK
1 1 1 1
.
.
. . .
MN MP MQ
2 2 2 8
Câu 15: Cho tập A 0;2; 4; 6; 8 ; B 3; 4;5;6; 7 . Tập A \ B là
A. 0; 6; 8 .
Chọn
B. 0;2; 8 .
B.
C. 3; 6;7 .
D. 0;2 .
Lời giải
4
4
Vì k nên k 1;2; 3; 4; 5 . Vậy PT đã cho có 5 nghiệm trên khoảng 0;10 .
2
Câu 17: Một tổ công nhân có 12 người. Cần chọn 3 người để đi làm cùng một nhiệm vụ, hỏi có bao
nhiêu cách chọn?
A. A123 .
B. 12! .
C. C 123 .
D. 123 .
Lời giải
Chọn
C.
Số cách chọn 3 người, là C 123 (cách chọn)
Câu 18: Tìm hệ số của x 6 trong khai triển thành đa thức của 2 3x .
10
A. C 106 .26. 3 .
B. C 106 .24. 3 .
4
Chọn
C. C 104 .26. 3 .
6
Vậy hệ số của x 6 trong khai triển là C 106 .2106. 3 C 106 .24. 3 .
6
6
Câu 19: Cho cấp số nhân un có u1 3 , công bội q 2 . Hỏi 192 là số hạng thứ mấy của
u ?
n
A. Số hạng thứ 6 .
B. Số hạng thứ 7 .
C. Số hạng thứ 5 .
Lời giải
Chọn
B.
Giả sử 192 là số hạng thứ n của un với n * .Ta có
192 u1.q n 1 192 3. 2
n1
64 2
n1
7 n . Do đó 192 là số hạng thứ 7 của un .
Lời giải
Chọn
B.
Theo định nghĩa giới hạn hữu hạn của dãy số (SGK ĐS11-Chương 4) thì lim q n 0 q 1 .
Câu 21: Tính đạo hàm của hàm số y tan x :
4
A. y
C. y
1
cos x
4
2
1
sin x
4
Giải:
2
Chọn A
y x .
4
1
cos2 x
4
1
TÀI LIỆU ÔN THI THPT QG 2019
www.MATHVN.com
5
D. NMP // SBD .
C. PON MNP NP .
Chọn
Hướng dẫn giải
B.
S
M
N
A
D
P
O
Lời giải
C.
D.
a
.
2
C.
BD 2
d O; SCD OD
d B; SCD
d B; SCD 2.d O; SCD 2OH . Trong đó H là
hình chiếu vuông góc của O lên SCD .
S
a 3
.
2
6
* Do SOCD là tứ diện vuông tại O nên:
1
1
1
1
2
2
4
16
2 2 2 2
2
2
2
2
OH
OC
OD
OS
a
a
0, x 2.
2x
x 2 x 22
Do đó hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng ;2 và 2; .
Câu 26: Cho hàm số y
đúng?
A. 1 m 3 .
x m
( m là tham số thực) thỏa mãn min
y 3 . Mệnh đề nào dưới đây
0;1
x 1
B. m 6 .
C. m 1 .
Lời giải
D. 3 m 6 .
Chọn
D.
Tập xác định: D \ 1 .
Với m 1 y 1 , x 0;1 thì min
Lời giải
Chọn C.
Tập xác định D \ 1;2
Câu 27: Cho hàm số y
Ta có y
x 2
nên đồ thị hàm số có tiệm cận ngang của là y 1 và là tiệm cận đứng là
x 2
x 2
Câu 28: Cho hình chóp S .ABCD . Gọi A , B , C , D theo thứ tự là trung điểm của SA , SB , SC ,
SD . Tính tỉ số thể tích của hai khối chóp S .A B C D và S .ABCD .
1
1
1
1
A.
.
B. .
C. .
D. .
16
4
8
2
Lời giải
TÀI LIỆU ÔN THI THPT QG 2019
VS .B D C
VS .BDC
Suy ra
VS .AB D
VS .ABCD
B
V
SA SB SD 1
1
.
.
S .AB D
.
SA SB SD
8
VS .ABCD
16
V
SB SD SC 1
1
B. V
A. V a 3 .
2a 3
.
3
C. V
Lời giải
Chọn
C.
B
3a 3
4 2
.
D. V a 3
3
.
2
a 6
.
2
8
Câu 30: Trên mặt phẳng toạ độ Oxy , cho tam giác ABC biết A 1; 3 , B 2; 2 , C 3;1 . Tính cosin
góc A của tam giác.
2
A. cos A
.
17
B. cos A
1
17
.
C. cos A
Lời giải:
2
17
.
có nghiệm là:
A. 5 .
B. 6 .
C. 10 .
Lời giải
D. 3 .
Chọn
C.
4 sin x m 4 cos x 2m 5 0 4 sin x m 4 cos x 2m 5 .
Phương trình có nghiệm khi 42 m 4 2m 5 0 3m 2 12m 7 0
2
6 57
có
nghiệm
*
y 1 y 2 1 2y y 2 y 2 0 2 y 1 .
2
2
2
Vậy m 2 ; M 1 .
Câu 33: Trên giá sách có 4 quyển sách toán, 3 quyển sách lý, 2 quyển sách hóa. Lấy ngẫu nhiên 3
quyển sách. Tính xác suất để trong ba quyển sách lấy ra có ít nhất một quyển là toán.
2
3
37
10
A. .
B. .
C.
.
D.
.
7
4
42
21
Lời giải
Chọn
ax b 1, x 0
T a 2b .
A. T 4 .
B. T 0 .
C. T 6 .
D. T 4 .
Lời giải
Chọn
C.
Ta có f 0 1 .
2
lim f x lim ax 2 bx 1 1 .
x 0
x 0
x 0
x 0
+) lim
lim
lim a a .
x 0
x 0
x 0
x
x
Hàm số có đạo hàm tại x 0 0 thì a 2 .
2
Vậy với a 2 , b 2 thì hàm số có đạo hàm tại x 0 0 khi đó T 6 .
Câu 35: Cho hình chóp S .ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a , SO vuông góc với
mặt phẳng ABCD và SO a. Khoảng cách giữa SC và AB bằng
A.
a 3
.
15
Chọn
B.
a 5
.
5
C.
Lời giải
www.MATHVN.com
10
Vì AB //CD nên d AB, SC d AB,(SCD ) d M ,(SCD ) 2d O,(SCD ) (vì O là
trung điểm đoạn MN )
CD SO
Ta có
CD (SON ) CD OH
CD ON
CD OH
Khi đó
OH (SCD ) d O;(SCD ) OH .
OH SN
1
1
1
1
1
5
a
Tam giác SON vuông tại O nên
3
.
2
C. sin
2
4
D. sin
Lời giải
Chọn C
ABCD là hình chữ nhật nên BD 2a , ta có AD / / SBC nên suy ra
3
.
5
d D, SBC d A, SBC AH với AH SB . Tam giác SAB vuông cân tại A nên H
là trung điểm của SB suy ra AH
a 2
2
D. 3 .
C.
TÀI LIỆU ÔN THI THPT QG 2019
www.MATHVN.com
11
m
Tập xác định D \
2
m2 4
y
.
2
2x m
2 m 2
2
2
m 2
2
Câu 38: Cho hàm số y f x xác định trên và hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ. Tìm số
điểm cực trị của hàm số y f x 2 3 .
y
2
-2
A. 4 .
O
1
C. 5 .
có ba cực trị.
Câu 39: Đồ thị hàm số y
A. 3 .
Chọn
D.
5x 1 x 1
có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?
x 2 2x
B. 0 .
C. 2 .
D. 1 .
Lời giải
12
5x 1 x 1
5x 1 x 1
lim y lim
lim
2
x 0
x 0
x 0
x 2x
x 2 2x 5x 1 x 1
2
lim
x 0
x
25x 2 9x
2
.
7
Chọn
B.
a 3
.
2
a 7
.
4
Lời giải
C.
D.
a 2
.
2
A.
A'
C'
I
B'
H
A A.A I
A A2 A I 2
a.
a 3
2
a 3
a
2
2
a 21
.
7
2
a 21
.
7
13
2
n
Ta có x n 2 x 2 C n0 .2n C n1 .2n 1 x 2 C n2 .2n 2 x 2 ... C nn x 2
n 3
Do đó a1 a 2 a 3 2 .192 C n1 .2n 1 C n2 .2n 2 C n3 .2n 3 2n 3.192
n
C n1 .4 C n2 .2 C n3 192 n 9
Câu 42: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD biết AD 2AB , đường thẳng
a,b , a 0 . Tính a b .
AC có phương trình x 2y 2 0 , D 1;1 và A a;b
A. a b 4 .
B. a b 3 .
C. a b 4 .
Lời giải
Từ 1 và 2 suy ra
5 b 1
5 b 2b 2
2
5 b 1
5 b 2b 2
2
a 4.
Khi đó A 4; 3 , suy ra a b 1 .
2
5
A a; b
D 1;1
2
C
B
.
9
A.
Gọi M , N lần lượt là trung điểm của BD, AC . Đặt BD 2x , AC 2y
TÀI LIỆU ÔN THI THPT QG 2019
www.MATHVN.com
x, y 0 .
14
Ta có CM BD, AM BD BD AMC .
Ta có MA MC 1 x 2 , MN 1 x 2 y 2 , S AMN
1
1
2 2 2
.DB.S AMC .2x .y 1 x 2 y 2
x .y . 1 x 2 y 2
3
3
3
VABCD
2
3
số đã cho trên đoạn 1;2 . Có bao nhiêu giá trị nguyên của a để M 2m.
A. 15 .
B. 14 .
C. 15 .
D. 16 .
Lời giải
Chọn A.
x 4 ax a
3x 4 4x 3
Xét hàm số f x
. Ta có f x
0, x 1;2
2
x 1
x 1
1
16
Do đó f 1 f x f 2, x 1;2 hay a f x a , x 1;2
2
3
Ta xét các trường hợp sau :
1
1
16
1
1
16
61
Theo đề bài a 2 a a
2
3
6
Th2 : Nếu a
Do a nguyên nên a 10; 9;...; 6 .
1
16
16
1
0 a
a thì M 0; m 0 (Luôn thỏa mãn)
2
3
3
2
Do a nguyên nên a 5; 4;...; 1
Th3 : Nếu a
2
1
1
3
1
3x 1 2
Xét phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị C và 1 là
3x
2
1
3 x x 1 x 3x 1 2 x 3x 2 x x 1
3
1
2
3
3x 2
2x 1
có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?
x f 2 x f x
B. 4 .
C. 6 .
D. 3 .
Lời giải
A.
1
ĐK x ; f x 0; f x 1 .
2
Xét phương trình x f 2 x f x
x
x
www.MATHVN.com
16
( A huộc a, B thuộc b ). Trên a lấy điểm M (khác A ), trên b lấy điểm N (khác B ) sao cho
AM x , BN y, x y 8. Biết AB 6, góc giữa hai đường thẳng a và b bằng 600. Khi
thể tích khối tứ diện ABNM đạt giá trị lớn nhất hãy tính độ dài đoạn MN (trong trường hợp
MN 8 )
A. 2 21 .
C. 2 39 .
Lời giải
B. 12 .
D. 13 .
Chọn
A.
Dựng hình chữ nhật ABNC .
AM , BN AM , AC 600
AB AM
AB AM
2
4
Khi đó AM BN AC 4
Lại có AB / /CN CN AMC CN CM MN 2 CM 2 CN 2
2
600 hoặc MAC
1200
Mặt khác MAC
600 AMC đều CM 4 MN 42 62 2 13
Trường hợp 1: MAC
1200
Trường hợp 2: MAC
CM AM 2 AC 2 2AM .AC cos1200 48 MN 48 62 2 41
Câu 48: Cho tập hợp A 1;2; 3; 4...;100 . Gọi S là tập hợp gồm tất cả các tập con của A , mỗi tập con
này gồm 3 phần tử của A và có tổng bằng 91 . Chọn ngẫu nhiên một phần tử của S . Xác suất
chọn được phần tử có 3 số lập thành cấp số nhân bằng?
4
2
3
1
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
a 1
Trường hợp 1:
2
1 q q 91
q 9
a 91
a 91
Trường hợp 2:
(loại)
2
q0
1
q
a 7
a7
Trường hợp 3:
(thỏa mãn).
2
q3
1 q q 13
Vậy n A 3 .
P A
3
.
645
0 x y 1
Câu 49: Biết m là giá trị để hệ bất phương trình
có nghiệm thực duy nhất.
x y 2xy m 1
2
2xy m 1 x y
2
xy
m
1
2
x
2
y
x
y
sin 3 x 2 sin x 3 2 cos 3 x m
2 cos3 x m 2 2 cos 3 x cos2 x m .
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình trên có đúng 1 nghiệm
2
x 0; ?
3
A. 2 .
Chọn
Ta có:
B. 1 .
C. 3 .
Lời giải
D. 4 .
D.
TÀI LIỆU ÔN THI THPT QG 2019
www.MATHVN.com
3
2 sin2 x 2 cos3 x m 2
3
2 cos3 x cos2 x 3 m
4
Đặt t cos x , phương trình 3 trở thành 2t 3 t 2 1 m
1
2
Ta thấy, với mỗi t ;1 thì phương trình cos x t cho ta một nghiệm x 0;
3
2
1
Xét hàm số g t 2t 3 t 2 3 với t ;1 .
2
t 0
2
Ta có g t 6t 2t , g t 0
.
t 1
3
1
0
2
Do đó, để phương trình đã cho có đúng 1 nghiệm x 0; điều kiện cần và đủ là phương
3
1
trình 4 có đúng một nghiệm t ;1
2
m 3
80 m 3;2;1; 0 ( Do m nguyên).
0;
m
27