TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2015 – 2016
TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHTN
MÔN SINH HỌC
Thời gian làm bài 90 phút Đề gồm 50 câu – 6 trang
Họ và tên thí sinh:………………………………………..Số báo danh:………………
Câu 1: Ở vi khuẩn,trong cơ chế điều hòa sinh tổng hợp protein, chất cảm ứng có vai trò
A. Tăng cường hoạt động của ARN polymeraza
B. Ức chế gen điều hòa, ngăn cản quá trình tổng hợp protein ức chế
C. Bám vào vùng vận hành và làm các gen cấu trúc hoạt động phiên mã.
D. Thay đổi cấu hình chất ức chế và kích thích hoạt động phiên mã của các gen cấu trúc
Câu 2: Sự tổng hợp liên tục các enzyme thuộc Operon lac sẽ xảy ra trong trường hợp nào dưới đây nếu chất
cảm ứng của operon này không có mặt ?
A. Đột biến ở vùng khởi động (P)
B. Đột biến ở vùng vận hành (O)
C. Đột biến ở gen điều hòa làm chất ức chế không liên kết được với chất cảm ứng
D. Đột biến xảy ra ở nhiều gen trong hệ thống điều hòa.
Câu 3: Ở một quần thể động vật có số lượng cá thể là 750 con. Dự đoán sau 1 năm quần thể này sẽ có bao
nhiêu cá thể, nếu biết hàng năm quần thể này có mức sinh sản là 1,23; mức tử vong là 0,65; mức nhập cư là
0,3 và mức xuất cư là 0,5
A. 925
B. 1025
C. 1035
D. 1045
Câu 4: a+,b+,c+ và d+ là các gen trên NST thường phân li độc lập, điều khiển chuỗi tổng hợp sắc tố để
hình thành nên màu đen theo sơ đồ dưới đây:
a+
D. 4/9
Câu 8: Hai cặp gen A/a; B/b quy định hai cặp tính trạng tương phản và nằm trên cùng 1 cặp NST tương
đồng . Phép lai nào dưới đây chắc chắn sẽ cho kết quả giống phép lai phân tích cá thể dị hợp về 2 cặp gen di
truyền phân li độc lập
A. AB/ab x aB/ab
B. Ab/aB x AB/ab
C. Ab/ab x aB/ab
D. Ab/aB x ab/ab
Câu 9: Qúa trình các vi sinh vật phân giải chất hữu cơ chuyển hóa cacbon vào khí quyển gọi là quá trình
_____.
A. Đốt cháy
B. Ăn thịt
C. Quang hợp
D. Phân hủy
Câu 10: Ở ruồi giấm, gen quy định tính trạng thân xám trội so với gen quy định thân đen; gen quy định cánh
dài trội so với gen quy định cánh ngắn. Hai cặp gen này cùng nằm trên 1 nhiễm sắc thể cách nhau 18cM. Lai
hai dòng thuần chủng ruồi mình xám, cánh ngắn với ruồi mình đen cánh dài. Kết quả ở phép lai phân tích cá
thể F1 sẽ là:
A. 25% mình xám, cánh ngắn : 50% mình xám, cánh dài : 25% mình đen, cánh dài.
B. 70,5% mình xám, cánh dài : 4,5% mình xám, cánh ngắn : 4,5% mình đen, cánh dài:20,5% mình đen, cánh
ngắn.
C. 41% mình xám, cánh ngắn : 41% mình đen, cánh dài : 9% mình xám, cánh dài : 9% mình đen, cánh ngắn.
D. 75% mình xám, cánh dài : 25% mình đen, cánh ngắn.
Câu 11: Ý nghĩa nào dưới đây không phải là của hiện tượng hoán vị gen:
A. Làm tăng số biến dị tổ hợp, cung cấp nguyên liệu cho quá trình chọn lọc và tiến hóa.
B. Giải thích cơ chế của hiện tượng chuyển đoạn tương hỗ trong quá trình chọn lọc và tiến hóa.
C. Tái tổ hợp lại gen quý trên các nhiễm sắc thể khác nhau của các cặp tương đồng tạo thành nhóm gen liên
kết.
D. Mẹ bình thường mang gen bệnh sẽ làm biểu hiện ở một nửa số con trai.
Câu 17: Đột biến ở gen tế bào chất gây hậu quả nào sau đây?
A. Tất cả các giao tử đều mang gen đột biến
B. Kiểu hình đột biến chỉ được biểu hiện ở cơ chế đồng hợp
C. Vai trò của bố và mẹ là như nhau trong sự di truyền
D. Sẽ tạo nên trạng thái khảm ở cơ thể mang đột biến.
Câu 18: Nhận xét nào dưới đây rút ra từ lịch sử phát triển của sinh vật là không đúng:
A. Sự thay đổi điều kiện địa chất, khí hậu thường dẫn đến sự biến đổi trước hết là ở động vật và qua đó ảnh
hưởng tới thực vật.
B. Sự phát triển của sinh giới diễn ra nhanh hơn sự thay đổi chậm chạp của điều kiện khí hậu, địa chất.
C. Sinh giới đã phát triển theo hướng ngày càng đa dạng, tổ chức ngày càng cao, thích nghi ngày càng hợp
lí.
D. Sự chuyển từ đời sống từ dưới nước lên đời sống trên cạn đã đánh dấu một bước quan trọng trong quá
trình tiến hóa.
Câu 19: Trong trường hợp gen trội không hoàn toàn về khả năng gây chết, phép lai giữa 2 cá thể dị hợp sẽ
làm xuất hiện tỷ lệ phân tính:
A. 1 : 1
B. 1 : 2 : 1
C. 2 : 1
D. 3 : 1
Câu 20: Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBbDd x aaBBDd với các gen trội là trội hoàn toàn, mỗi cặp
gen quy định một cặp tính trang sẽ có:
A. 4 kiểu hình : 8 kiểu gen
B. 8 kiểu hình : 27 kiểu gen
C. 6 kiểu hình : 4 kiểu gen
D. 4 kiểu hình : 12 kiểu gen
Câu 21: Ở một loài thực vật, người ta tiến hành đem lai 2 dòng thuần chủng. Một dạng lá có lông ở cả mặt
trên và mặt dưới lá, còn dạng kia thì lá không có lông. Tất cả con lai F1 đều có lông ở 2 mặt lá, nhưng khi
B. IA = 0,26; IB = 0,17; IO = 0,57
C. IA = 0,18; IB = 0,13; IO = 0,69
D. IA = 0,17; IB = 0,26; IO = 0,57
Câu 26: Sau khi đốn hết gỗ, các công ty đồ gỗ không đủ khả năng chờ quá trình dài của ___ xảy ra tự
nhiên, họ phải trồng ngay tức thì
A. Cộng sinh
B. Đồng tiến hóa
C. Diễn thế
D. Phân hủy
Câu 27: Trong việc tạo ưu thế lai,lai thuận và lai nghịch giữa các dòng thuần nhằm mục đích
A. Phát hiện các đặc điểm được tạo ra từ hiện tượng hoán vị gen tổ hợp lai có giá trị kinh tế nhất
B. Đánh giá vai trò của tế bào chất lên sự biểu hiện tính trạng, để tìm tổ hợp lai có giá trị kinh tế nhất.
C. Xác định vai trò của các gen di truyền liên kết với giới tính.
D. Xác định mối tương tác giữa các gen thuộc hệ gen nhân với các gen thuộc hệ gen tế bào chất.
Câu 28: Thao tác nào dưới đây không thuộc kĩ thuật chuyển gen?
A. Tách các gen ra khỏi tế bào cho và tách AND plasmit từ vi khuẩn.
B. Gây đột biến gen đã được cắt hay được tổng hợp gen mới.
C. Tạo phân tử ADN tái tổ hợp
D. Chuyển AND tái tổ hợp vào tế bào nhận
Câu 29: Tại sao các vectơ tách dòng plasmitd phải mang các gen đánh dấu (marker genes) kháng chất kháng
sinh
A. Plasmid phải có tính chất này để có thể nhận được AND ngoại lai
B. Để dễ dàng phát hiện ra các tế bào vi khuẩn đã tiếp nhận plasmid
C. Để đảm bảo sự có mặt của vị trí khởi đầu sao chép
D. Để đảm bảo véctơ plasmid có thể cắt bởi enzym giới hạn
Câu 30: Xu hướng biến đổi nào dưới đây trong quá trình diến thế sinh thái của một quần xã dẫn đến thiết
lập trạng thái cân bằng?
A. Sinh khối tổng sản lượng tăng lên, sản lượng cơ cấp tinh giảm.
trong khi hai kiểu gen BB và Bb có sức sống và khả năng thích nghi như nhau. Nếu tần số alen b ở quần thể
ban đầu (thế hệ 0) là 0,1 thì sau 10 thế hệ (thế hệ 10) tần số alen này đc mong đợi là bao nhiêu?
A. 0,00
B. 0,10
C. 0,05
D. 0,50
Câu 36: Nhân tố nào sau đây không làm thay đổi tần số alen của các gen trong quần thể?
A. Di nhập gen
B. Đột biến gen
C. Giao phối tự do hay tự thụ phấn
D. Chọn lọc tự nhiên
Câu 37: Trong hệ sinh thái, những sinh vật ở bậc dinh dưỡng cao nhất thường chứa ít sinh khối hơn những
sinh vật tại bâc dinh dưỡng thấp hơn vì______.
A. Các sinh vật thiếu khả năng biến đổi năng lượng mà chúng tiêu thụ thành sinh khối
B. Động vật ăn thịt sử dụng quá nhiều năng lượng cho việc săn mồi
C. Sinh vật sản xuất có khuynh hướng nặng hơn sinh vật tiêu thụ
D. Hầu hết năng lượng mặt trời chiếu xuống trái đất bị phản chiếu hoặc phát tán ngoài không gian
Câu 38: Có hai loài thực vật: loài A có bộ NST đơn bội n = 19, loài B có bộ NST n = 11. Người ta tiến hành
lai xa, kết hợp đa bội hóa thu được con lai song nhị bội của hai loài này. Câu phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Số nhiễm sắc thể và số nhóm liên kết của thể song nhị bội đều là 60.
B. Số nhiễm sắc thể của thể song nhị bội là 60, số nhóm liên kết của nó là 30
C. Số nhiễm sắc thể và số nhóm liên kết của thể song nhị bội đều là 30
D. Số nhiễm sắc thể của thể song nhị bội là 30, số nhóm liên kết của nó là 60
Câu 39: Việc phân định các mốc thời gian trong lịch sử quả đất căn cứ vào:
A. Sự dịch chuyển của các đại lục
B. Xác định tuổi của các lớp vật chất và hóa thạch
C. Những biến đổi lớn về địa chất và khí hậu và các hóa thạch điển hình
D. Độ phân rã của các nguyên tố phóng xạ
đảm nhiệm các chức năng…(Gi: giống nhau, Kh: khác nhau) nên có … (H: hình thái, J: kiểu gen) tương tự:
A. K, Gi, J
B. G, Gi, H
C. G, Kh, J
D. K, Gi, H
Câu 45: Ở một loài sinh vật, một tế bào sinh tinh có bộ NST kí hiệu AaBbDd. Khi tế bào này giảm phân
hình thành giao tử, ở giảm phân I cặp Aa và Dd phân li bình thường ; cặp Bb không phân li; giảm phân II
diễn ra bình thường. Số loại giao tử được tạo ra tử cơ thể có chứa tế bào sinh tinh trên là:
A. 6
B. 4
C. 2
D. 8
Câu 46: Tính bền vững và đặc thù trong cấu trúc của AND được bảo đảm bới
A. Các liên kết photphodieste giữa các nucleotit trong mỗi chuỗi polinucleotit
B. Liên kết giữa các bazo nito và đường đêoxiribo
C. Các liên kết hidro hình thành giữa các bazo nito của 2 chuỗi polinucleotit
D. Sự liên kết giữa AND với protein histon trong cấu trúc của chất nhiễm sắc
Câu 47: Sự phú dưỡng trong hồ thường là kết quả trực tiếp của
A. Nguồn cung cấp muối của N và P của hồ bị giảm
B. Quá nhiều chất độc công nghiệp đổ vào hồ
C. Quá nhiều các muối của N và P từ đất canh tác
D. Quá nhiều nguyên tố vi lượng từ vùng đất xung quanh hồ
Câu 48: Điểm quyết định trong cơ chế nhân đôi đảm bảo cho phân tử ADN con có trình tự nucleotit giống
phân tử AND mẹ là
A. Chiều tổng hợp mạch mới của enzyme AND polimeraza là 5’ -> 3’
B. Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn
C. Hoạt động xúc tác của enzyme AND lygaza
D. Sự xúc tác của enzyme trong tổng hợp đoạn mồi
Câu 49: Ở một loài thực vật, xét cặp gen Aa nằm trên NST thường, mỗi alen đều có chiều dài 0,4420
micromet. Alen A có nucleoti loại A chiếm 30% alen a có 3350 liên kết hydro. Thể đột biến dị bội của loài
Ta có P : a+a+b+b+c+c+d+d+ x aabbccdd
F1 : a+a b+b c+c d+d
F1 x F1 : a+a b+b c+c d+d x a+a b+b c+c d+d
Xác suất cá thể có màu đen được tạo ra là : (¾)4 = 81/256
Xác suất thu được các cá thể màu nâu là : (¾)3 x ¼ = 27/256
Xác suất thu được các cá thể màu trắng là : 1 – 81 / 256 – 27/256 = 148/256 = 37/64
Câu 5: Đáp án : A
Đột biến mất đoạn : làm mất vật chất di truyền
Đột biến lặp đoạn làm tăng vật chất di truyền
Đột biến không làm mất và thêm vật chất di truyền trong cơ thể mang đột biến là đột biến chuyển
đoạn( chuyển từ NST này sang NST khác ) và đột biến đảo đoạn NST
Câu 6: Đáp án : A
Nhân tố tác động trực tiếp lên quá trình hình thành quần thể thích nghi đối với môi trường sống là hiện
tượng đột biến và chọn lọc tự nhiên
Đột biến gen làm xuất hiện các biến dị trong quần thể , các biến dị có lợi sẽ dược chọn lọc tự nhiên giữ lại
và các đột biến có hại cho sinh vật thì sẽ được chọn lọc tự nhiên đào thải
Câu 7: Đáp án : B
Ta có P : trắng x trắng
F1 : 100 trắng
F2 : 171 trắng : 40 đỏ ≈ 13 trắng : 3 đỏ
=> 16 tổ hợp giao tử , F1 dị hợp hai cặp gen AaBb
=> Quy ước : A- B- = aabb = A- bb : trắng ; aaB- : hoa đỏ
=> Xét trong các cá thể có kiểu hình hoa đỏ có
1/3 aaBB : 2/3 aaBb
Tự thụ phấn 1/3 aaBB => 1/3 aaBB
2/3 aaBb => 2/3 ( 3/4 aaB- : 1/4 aabb)
Xác suất các thể có kiểu hình hoa trắng là 2/3 x 1/4 = 1/6
Câu 8: Đáp án : C
Lai phân tích cho tỉ lệ kiểu hình là 3 trắng :1 đỏ => Tính trạng màu hoa do tương tác bổ trợ hai alen hoặc
tương tác cộng gộp
=> Do trong đáp án không có tương tác bổ trợ nên đáp án cần chọn là tương tác cộng gộp
Câu 14: Đáp án : D
Xét tỉ lệ phân li từng tính trạng có :
Thân cao : thân thấp = 1088 : 249 xấp xỉ tỉ lệ 13 : 3
Quả ngọt : quả chua = 1003 : 333 xấp xỉ 3 :1
=> Xét tỉ lệ phân li kiểu hình chung là
(13 thân cao : 3 thân thấp ) (3 ngọt : 1 chua) =39 thân cao : 13 thân cao chua : 9 thấp ngọt : 3 thấp chua
=> Hai tính trạng trên di truyền theo quy luật tương tác át chế và phân li độc lập
Câu 15: Đáp án : B
Được gọi là sản lượng sơ cấp tinh
Câu 16: Đáp án : B
Đặc điểm của bệnh do gen lặn nằm trên NST giới tính X là
Bệnh biểu hiện ở người nam
Bố mang gen bệnh ( Xa Y ) thì sẽ truyền gen bệnh cho tất cả con gái ( X- X a )
Mẹ bình thường mang gen bệnh thì ½ con trai sẽ bị bệnh
Hôn nhân cận huyết tạo điều kiện cho người nữ mắc bệnh ( đúng )
Câu 17: Đáp án : D
Đột biến ở gen tế bào chất sẽ dẫn đến hiện tượng tạo ra thể khảm ở cơ thể mang gen đột biến , vì các gen
trong tê bào chất không được phân chia đồng đều cho các tế bào con ( có tế bào nhận được gen đột biến ,
có tế bào không
Câu 18: Đáp án : A
A- sai . Sự thay đổi điều kiện địa chất, khí hậu thường dẫn đến sự biến đổi trước hết là ở thực vật và qua đó
ảnh hưởng tới động vật.
Câu 19: Đáp án : C
Gen trội không hoàn toàn về khả năng gây chết là hiện tượng : AA – chết : Aa và aa bình thường
Cá thể dị hợp Aa x Aa => 1 AA ( chết ) : 2 Aa :1 aa
f a =√0,36 = 0,6
=> fA = 0,4
=> Các con lông đỏ mang gen lặn chiếm tỉ lệ là : 0,6 x 0,4 x 2 = 0,48
=> Trong số các con lông đó con mang gen lặn chiếm tỉ lệ là :
0,48 : 0,64 =3/4
Câu 25: Đáp án : A
Tần số alen O trong quần thể được tính là :√0,4835 = 0,69
Gọi tần số alen A là x thì ta có : x 2 + 2 x . 0,69 = 0,1946 => x ≈ 0.13
=> Tần số alen B là : 1 – 0,69 – 0,13 = 0,18
Câu 26: Đáp án : C
Đáp án diễn thế
Câu 27: Đáp án : B
Trong ưu thê lai thì lai thuận nghịch giữa các dòng thuần để đánh giá vai trò của tế bào chất lên sự biểu hiện
tính trạng, để tìm tổ hợp lai có giá trị kinh tế nhất.
Câu 28: Đáp án : B
Các thao tác thuộc kĩ thuật di truyền là :
- Tách các gen ra khỏi tế bào cho và tách AND plasmit từ vi khuẩn.
- Tạo phân tử ADN tái tổ hợp
- Chuyển AND tái tổ hợp vào tế bào nhận
=> Thao tác không thuộc kĩ thuật di truyền là gây đột biến gen đã được cắt hay tổng hợp gen mới
Câu 29: Đáp án : B
Các vectơ tách dòng plasmitd phải mang các gen đánh dấu (marker genes) kháng chất kháng sinh để dễ dàng
phát hiện ra các tế bào vi khuẩn đã tiếp nhận plasmid
Câu 30: Đáp án : C
Một quần xã dần thiết lập trạng thái cân bằng => Số lượng sinh vật và cá thể trong quần xã tăng lên =>
Câu 31: Đáp án : C
Rối loạn phân bào II cặp NST XAXa ở một số tế bào thì ta có
=> Tế bào giảm phân bình thường tạo giao tử XA , Xa
=> Tế bào bị rối loạn giảm phân II tạo ra giao tử XAXA, XaXa , O
Câu 32: Đáp án : A
Loàn C > Loài A > Loài B > Loài E > loài D
=> Vậy loài C là loài đầu tiên trong chuỗi thức ăn
Câu 41: Đáp án : D
Số kiêu gen nằm trên NST thường có số kiểu gen là 2 x 2 ( 2 x 2 + 1 ) : 4 = 10 kiểu gen
Xét trên NST giới tính có XX : 3 kiểu gen và XY : 4 kiểu gen
Số kiểu gen được tạo ra trong quần thể là : ( 4 + 3 ) x 10 = 70
Câu 42: Đáp án : C
Số nucleotit trong gen là : 5100 : 3,4 x 2 = 3000
Tổng số liên kết H trong gen là 3000 + 0,3 x 3000 = 3900
Câu 43: Đáp án : C
Giao tử bình thường có n = 8 NST
Giao tử có 7 NST là giao tử n -1
40 tế bào không phân li cặp số 7 => 80 giao tử có 7 NST( không chưa NST số 7 ) và 80 giao tử có 9 NST
Số giao tử được tạo ra từ 1000 tế bào là : 1000 x 4 = 4000
Tỉ lệ giao tử không chưa NST số 7 là : 80 : 4000 = 2%
Câu 44: Đáp án : D
Câu 45: Đáp án : D
Tế bào có kiểu gen AaBbDd => giảm phân tạo ra 23 = 8 giao tử
Câu 46: Đáp án : A
Tính bền vững và đặc thù trong cấu trúc phân tử AND được đảm bảo bởi các liên kết photphodieste giữa
các nucleotit trong mỗi chuỗi polinucleotit
Câu 47: Đáp án : C
Phú dưỡng trong hồ là hiện tượng hồ có quá nhiều chất dinh dưỡng dẫn đến dư thừa dưỡng chất trong hồ
Nguyên nhân của hiện tượng này là do có quá nhiều muối của N và P
Câu 48: Đáp án : B
Để phân tử AND con được tạo ra giống với phân tử AND mẹ ban đầu là AND con được tạo ra tuân theo
nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn .
Câu 49: Đáp án : B
Xin mời bạn tải đầy đủ: Tuyển tập 35 đề thi thử THPT Quốc gia
2016 môn Sinh học của các trường THPT trong cả nước (có đáp
án và lời giải chi tiết) tại đây:
/>
Xin mời bạn tải đầy đủ: Tuyển tập 35 đề thi thử THPT Quốc gia
2016 môn Sinh học của các trường THPT trong cả nước (có đáp
án và lời giải chi tiết) tại đây:
/>