13 đề thi thử đại học môn hóa có đáp án và lời giải chi tiết - Pdf 39

ĐỀ THI ĐẠI HỌC
Mã đề: 001

Môn thi: Hoá học - Không Phân ban
Thời gian làm bài: 90 phút
Số câu trắc nghiệm: 50

Họ, tên thí sinh:.......................................................................................

Số báo danh:................................

Câu 1. Chọn phương án đúng, phản ứng không thuộc loại oxi hóa – khử là:
A. Phản ứng thủy phân
B. Phản ứng thế
C. Phản ứng kết hợp
D. Phản ứng phân hủy
Câu 2. 3 dung dịch sau có cùng nồng độ mol/l: NaHCO3, NaOH, Na2CO3, pH của chúng tăng theo thứ tự:
A. NaOH; NaHCO3; Na2CO3
B. NaOH; Na2CO3; NaHCO3
C. NaHCO3; Na2CO3; NaOH
D. Na2CO3; NaOH; NaHCO3
Câu 3. Ba dung dịch sau có cùng nồng độ mol/l: H 2SO4; Na2SO4; NaHSO4. pH của chúng tăng theo thứ
tự:
A. Na2SO4; NaHSO4; H2SO4
B. Na2SO4; H2SO4; NaHSO4
C. NaHSO4; H2SO4; Na2SO4
D. H2SO4; NaHSO4; Na2SO4
Câu 4. Điều nào là đúng trong các câu sau ?
A. Khi điện phân dung dịch CuSO4 thì pH của dung dịch tăng dần
B. Khi điện phân dung dịch NaCl thì pH của dung dịch giảm dần
C. Khi điện phân hỗn hợp dung dịch CuSO4 + NaCl thì pH của dung dịch không đổi

Câu 9. Cho hỗn hợp Fe + Cu tác dụng với dung dịch HNO 3, phản ứng xong, thu được dung dịch A chỉ
chứa một chất tan. Chất tan đó là:
A. Fe(NO3)3
B. Cu(NO3)2
C. Fe(NO3)2
D. HNO3
Câu 10. Điều nào là sai trong số các điều sau?
A. Hỗn hợp Na2O + Al2O3 có thể tan hết trong H2O
B. Hỗn hợp Fe2O3 + Cu có thể tan hết trong dung dịch HCl
C. Hỗn hợp KNO3 + Cu có thể tan hết trong dung dịch NaHSO4
D. Hỗn hợp FeS + CuS có thể tan hết trong dung dịch HCl
Câu 11. Hỗn hợp nào trong các hỗn hợp sau không được dùng làm thuốc nổ?
A. KNO3 + S + C
B. KClO3 + S + C
C. KClO3 + P
D. KNO3 + KClO3


Câu 12. Cho một miếng đất đèn vào nước dư được dung dịch A và khí B. Đốt cháy hoàn toàn khí B. Sản
phẩm cháy cho rất từ từ qua dung dịch A. Hiện tượng nào quan sát được trong số các trường hợp sau?
A. Sau phản ứng thấy có kết tủa
B. Không có kết tủa nào tạo ra
C. Kết tủa sinh ra, sau đó bị hòa tan hết
D. Kết tủa sinh ra, sau đó bị hòa tan một phần
Câu 13. Bột Al hòa tan được trong dung dịch nào sau đây?
A. NaHSO4
B. Na2CO3
C. NH4Cl

D. cả 3 dung dịch trên

C. Fe (56)
D. Zn (65)
Câu 17. Hòa tan 1,17 gam NaCl vào nước rồi đem điện phân có màng ngăn, thu được 500 ml dung dịch
có pH = 12. Cho Na = 23; Cl = 35,5. Hiệu suất điện phân là:
A. 15%
B. 25%
C. 35%
D. 45%
Câu 18. Điện phân dung dịch muối nitrat của kim loại R chưa biết hóa trị, thấy ở catot tách ra 5,4 gam
kim loại, ở anot thoát ra 0,28 lít khí (đktc). Kim loại R là:
A. Fe (56)
B. Cu (64)
C. Ag (108)
D. Pb (207)
Câu 19. Hỗn hợp X gồm N2 và H2 có M = 7,2 đvC . Sau khi tiến hành phản ứng tổng hợp NH 3, được hỗn
hợp Y có M = 8 đvC . Hiệu suất phản ứng tổng hợp là:
A. 10%
B. 15%
C. 20%
D. 25%
Câu 20. Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp gồm x mol AgNO 3 và y mol Cu(NO3)2 được hỗn hợp khí có
M = 42,5 đvC. Tỉ số x/y là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 21. Nhiệt phân hoàn toàn 4,7 gam một muối nitrat của kim loại M có hóa trị không đổi, được 2 gam
chất rắn A và hỗn hợp khí B. Kim loại M là:
A. K (39)
B. Cu (64)

B. Fe3O4
C. Fe2O3
D. Không tìm được
Câu 27. Đốt cháy hoàn toàn 1 hiđrocacbon, thấy số mol nước > 1,5 lần số mol CO2. Hiđrocacbon là:
A. C2H4
B. C3H8
C. CH4
D. C2H2
Câu 28. Hợp chất thơm C7H8O có số công thức cấu tạo là:
A. 6
B. 5
C. 4

D. 3

Câu 29. Để nhận biết các chất etanol, propenol, etilenglicol, phenol có thể dùng các cặp chất:
A. Nước Br2 và NaOH
B. NaOH và Cu(OH)2
C. KMnO4 và Cu(OH)2
D. Nước Br2 và Cu(OH)2
Câu 30. Chất 3-MCPD (3-monoclopropanđiol) thường lẫn trong nước tương và có thể gây ra bệnh ung
thư. Chất này có công thức cấu tạo là:
A. HOCH2CHClCH2OH
B. HOCH2CHOHCH2Cl
C. CH3CHClCH(OH)2
D. CH3C(OH)2CH2Cl
Câu 31. X là anđehit mạch hở. 1 thể tích hơi của X cộng được với tối đa 3 thể tích H 2 sinh ra rượu Y. Y
tác dụng với Na dư được thể tích H 2 đúng bằng thể tích của X ban đầu (các thể tích đo ở cùng điều kiện).
X có công thức tổng quát là:
A. CnH2n-3CHO

B. 3
C. 4
D. 5
Câu 37. Điều nào là sai trong các điều sau?
A. Anđehit hòa tan Cu(OH)2 tạo thành kết tủa đỏ gạch
B. Rượu đa chức (có nhóm –OH cạnh nhau) hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam
C. CH3COOH hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh nhạt
D. Phenol hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh nhạt
Câu 38. Cho Na dư vào một dung dịch cồn (C 2H5OH + H2O), thấy khối lượng H2 bay ra bằng 3% khối
lượng cồn đã dùng. Dung dịch cồn có C% là:
A. 75,57%
B. 72,57%
C. 70,57%
D. 68,57%
Câu 39. Có 2 axit A và B:
+) Lấy 1 mol A trộn với 2 mol B rồi cho tác dụng với Na dư, được 2 mol H2
+) Lấy 2 mol A trộn với 1 mol B rồi cho tác dụng với Na dư, được 2,5 mol H2.
Số nhóm chức trong A và B là:
A. A đơn chức, B đơn chức
B. A đơn chức, B hai chức
C. A hai chức, B đơn chức
D. A hai chức, B hai chức
Câu 40. Hiđro hóa chất A (C4H6O) được rượu n-butilic. Số công thức cấu tạo có thể có của A là:


A. 3

B. 4

C. 5

được 3,16 gam hỗn hợp Y gồm 2 rượu và 2 anđehit dư. Hai anđehit đó là:
A. HCHO và CH3CHO
B. CH3CHO và C2H5CHO
C. C2H5CHO và C3H7CHO
D. C3H7CHO và C4H9CHO
Câu 46. A là axit có khối lượng phân tử bé hơn 130 đvC. Trung hòa 26 gam A cần dung dịch chứa 0,25
mol Ba(OH)2. Cho A là:
A. CH3COOH
B. CH2(COOH)2
C. HOOC – COOH
D. C2H5COOH
Câu 47. Oxi hóa 1,2 gam HCHO thành axit, sau một thời gian được hỗn hợp A. Cho A tác dụng với
Ag2O dư trong NH3 thấy sinh ra 10,8 gam Ag. Hiệu suất phản ứng oxi hóa HCHO là:
A. 60%
B. 65%
C. 70%
D. 75%
Câu 48. Đốt cháy hoàn toàn 1,11 gam hỗn hợp 2 este đồng phân của nhau, đều tạo bởi axit no đơn chức
và rượu no đơn chức. Sản phẩm cháy cho qua dung dịch Ca(OH) 2, thấy sinh ra 4,5 gam kết tủa. Hai este
đó là:
A. HCOOC2H5 và CH3COOCH3
B. CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3
C. HCOOC3H7 và CH3COOC2H5
D. HCOOC3H7 và C2H5COOCH3
Câu 49. Thủy phân hoàn toàn 10 gam một loại chất béo cần 1,2 gam NaOH. Từ 1 tấn chất béo trên đem
nấu với NaOH thì lượng xà phòng nguyên chất thu được là:
A. 1028 kg
B. 1038 kg
C. 1048 kg
D. 1058 kg

17B
18C
19D
20A

21B
22C
23A
24C
25A
26C
27C
28B
29D
30B

31D
32A
33D
34D
35D
36D
37D
38A
39C
40D

41B
42B
43D

F. NaOH; Na2CO3; NaHCO3
G. NaHCO3; Na2CO3; NaOH
H. Na2CO3; NaOH; NaHCO3
Câu 53.
Ba dung dịch sau có cùng nồng độ mol/l: H 2SO4; Na2SO4; NaHSO4. pH của chúng tăng
theo thứ tự:
E. Na2SO4; NaHSO4; H2SO4
F. Na2SO4; H2SO4; NaHSO4
G. NaHSO4; H2SO4; Na2SO4
H. H2SO4; NaHSO4; Na2SO4
Câu 54.
Điều nào là đúng trong các câu sau ?
E. Khi điện phân dung dịch CuSO4 thì pH của dung dịch tăng dần
F. Khi điện phân dung dịch NaCl thì pH của dung dịch giảm dần
G. Khi điện phân hỗn hợp dung dịch CuSO4 + NaCl thì pH của dung dịch không đổi
H. Khi điện phân dung dịch hỗn hợp HCl + NaCl thì pH của dung dịch tăng dần
Câu 55.
A. NH3

Khí vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là:
B. H2S
C. CO2

D. SO2

Câu 56.
Đốt cháy hỗn hợp lưu huỳnh và cacbon (thể tích không đáng kể) trong bình kín đựng oxi
dư, sau đó đưa bình về nhiệt độ ban đầu thì áp suất trong bình so với trước khi đốt sẽ:
E. tăng
F. giảm

H. Hỗn hợp FeS + CuS có thể tan hết trong dung dịch HCl
Câu 61. Hỗn hợp nào trong các hỗn hợp sau không được dùng làm thuốc nổ?
E. KNO3 + S + C
F. KClO3 + S + C
G. KClO3 + P
H. KNO3 + KClO3
Câu 62. Cho một miếng đất đèn vào nước dư được dung dịch A và khí B. Đốt cháy hoàn toàn khí B. Sản
phẩm cháy cho rất từ từ qua dung dịch A. Hiện tượng nào quan sát được trong số các trường hợp sau?
E. Sau phản ứng thấy có kết tủa
F. Không có kết tủa nào tạo ra
G. Kết tủa sinh ra, sau đó bị hòa tan hết
H. Kết tủa sinh ra, sau đó bị hòa tan một phần
Câu 63. Bột Al hòa tan được trong dung dịch nào sau đây?
A. NaHSO4
B. Na2CO3
C. NH4Cl
Câu 64. Có phản ứng: X + HNO3 
→ Fe(NO3)3 + NO ↑ + H2O

D. cả 3 dung dịch trên


Số chất X có thể thực hiện phản ứng trên là:
A. 6
B. 5
Câu 65. Trong sơ đồ:
Cu + X 
→ A + B
Fe + X 
→ B

B. Cu (64)
C. Ag (108)
D. Pb (207)
Câu 69. Hỗn hợp X gồm N2 và H2 có M = 7,2 đvC . Sau khi tiến hành phản ứng tổng hợp NH 3, được hỗn
hợp Y có M = 8 đvC . Hiệu suất phản ứng tổng hợp là:
A. 10%
B. 15%
C. 20%
D. 25%
Câu 70. Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp gồm x mol AgNO 3 và y mol Cu(NO3)2 được hỗn hợp khí có
M = 42,5 đvC. Tỉ số x/y là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 71. Nhiệt phân hoàn toàn 4,7 gam một muối nitrat của kim loại M có hóa trị không đổi, được 2 gam
chất rắn A và hỗn hợp khí B. Kim loại M là:
A. K (39)
B. Cu (64)
C. Ag (108)
D. Pb (207)
Câu 72. 0,92 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm có cùng số mol tan hết trong nước tạo ra 0,02 mol H 2. Cho
Li = 7; Na = 23; K = 39; Rb = 85. Hai kim loại kiềm đó là:
A. Li, Na
B. Na, K
C. Li, K
D. Li, Rb
Câu 73. Nung hỗn hợp A gồm CaCO3 và CaSO3 tới phản ứng hoàn toàn được chất rắn B có khối lượng
bằng 50,4% khối lượng của hỗn hợp A. Chất rắn A có % khối lượng hai chất lần lượt là:
A. 40% và 60%

D. 3

Câu 79. Để nhận biết các chất etanol, propenol, etilenglicol, phenol có thể dùng các cặp chất:


E. Nước Br2 và NaOH
G. KMnO4 và Cu(OH)2

F. NaOH và Cu(OH)2
H. Nước Br2 và Cu(OH)2

Câu 80. Chất 3-MCPD (3-monoclopropanđiol) thường lẫn trong nước tương và có thể gây ra bệnh ung
thư. Chất này có công thức cấu tạo là:
E. HOCH2CHClCH2OH
F. HOCH2CHOHCH2Cl
G. CH3CHClCH(OH)2
H. CH3C(OH)2CH2Cl
Câu 81. X là anđehit mạch hở. 1 thể tích hơi của X cộng được với tối đa 3 thể tích H 2 sinh ra rượu Y. Y
tác dụng với Na dư được thể tích H 2 đúng bằng thể tích của X ban đầu (các thể tích đo ở cùng điều kiện).
X có công thức tổng quát là:
A. CnH2n-3CHO
B. CnH2n(CHO)2
C. CnH2n-1CHO
D. CnH2n-2(CHO)2
Câu 82. Đốt cháy hoàn toàn 1V hơi chất A cần 1V oxi, thu được 1V CO 2 và 1V hơi H2O (các thể tích đo
ở cùng điều kiện). A là:
A. HCHO
B. CH3OH
C. HCOOH
D. HCOOCH3

lượng cồn đã dùng. Dung dịch cồn có C% là:
A. 75,57%
B. 72,57%
C. 70,57%
D. 68,57%
Câu 89. Có 2 axit A và B:
+) Lấy 1 mol A trộn với 2 mol B rồi cho tác dụng với Na dư, được 2 mol H2
+) Lấy 2 mol A trộn với 1 mol B rồi cho tác dụng với Na dư, được 2,5 mol H2.
Số nhóm chức trong A và B là:
E. A đơn chức, B đơn chức
F. A đơn chức, B hai chức
G. A hai chức, B đơn chức
H. A hai chức, B hai chức
Câu 90. Hiđro hóa chất A (C4H6O) được rượu n-butilic. Số công thức cấu tạo có thể có của A là:
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 91. 3 chất sau có cùng khối lượng phân tử: C2H5OH, HCOOH, CH3OCH3
Nhiệt độ sôi của chúng tăng dần theo thứ tự:
E. HCOOH, CH3OCH3, C2H5OH
F. CH3OCH3, C2H5OH, HCOOH
G. CH3OCH3, HCOOH, C2H5OH
H. C2H5OH, HCOOH, CH3OCH3
Câu 92. Trong dãy biến hóa:
C2H6 → C2H5Cl → C2H5OH → CH3CHO → CH3COOH → CH3COOC2H5 → C2H5OH
Số phản ứng oxi hóa – khử là:


A. 2

C. HOOC – COOH
D. C2H5COOH
Câu 97. Oxi hóa 1,2 gam HCHO thành axit, sau một thời gian được hỗn hợp A. Cho A tác dụng với
Ag2O dư trong NH3 thấy sinh ra 10,8 gam Ag. Hiệu suất phản ứng oxi hóa HCHO là:
A. 60%
B. 65%
C. 70%
D. 75%
Câu 98. Đốt cháy hoàn toàn 1,11 gam hỗn hợp 2 este đồng phân của nhau, đều tạo bởi axit no đơn chức
và rượu no đơn chức. Sản phẩm cháy cho qua dung dịch Ca(OH) 2, thấy sinh ra 4,5 gam kết tủa. Hai este
đó là:
E. HCOOC2H5 và CH3COOCH3
F. CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3
G. HCOOC3H7 và CH3COOC2H5
H. HCOOC3H7 và C2H5COOCH3
Câu 99. Thủy phân hoàn toàn 10 gam một loại chất béo cần 1,2 gam NaOH. Từ 1 tấn chất béo trên đem
nấu với NaOH thì lượng xà phòng nguyên chất thu được là:
A. 1028 kg
B. 1038 kg
C. 1048 kg
D. 1058 kg
Câu 100.
Trộn hơi hiđrocacbon A với lượng vừa đủ oxi để đốt cháy hết A trong một bình kín ở
o
120 C. Bật tia lửa điện để đốt cháy A. Sau phản ứng, đưa bình về nhiệt độ ban đầu, thấy áp suất không
thay đổi so với trước phản ứng. A có đặc điểm:
E. Chỉ có thể là ankan
F. Chỉ có thể là anken
G. Phải có số nguyên tử H bằng 4
H. Phải có số nguyên tử C bằng 4

2NH3
Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về vai trò của Fe trong phản ứng:
A. Làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận
B. Làm tăng nồng độ các chất trong phản ứng
C. Làm tăng tốc độ phản ứng
D. Làm tăng hằng số cân bằng của phản ứng
Câu 4. Cho cân bằng: 2NO2 (màu nâu)
N2O4 (không màu)
∆H = -58,040C
Nhúng bình đựng hỗn hợp NO2 và N2O4 vào nước đá thì:
A. Hỗn hợp vẫn giữ nguyên màu như ban đầu
B. Màu nâu đậm dần
C. Màu nâu nhạt dần
D. Hỗn hợp chuyển sang màu xanh
Câu 5. Có 4 dung dịch đều có nồng độ bằng nhau: HCl có pH = a; H 2SO4 có pH = b; NH4Cl có pH = c và
NaOH có pH = d. Kết quả nào sau đây là đúng ?
A. d < c < a < b
B. a < b < c < d
C. c < a < d < b
D. b < a < c < d
Câu 6. Dung dịch X chứa hỗn hợp KOH và Ba(OH) 2 có nồng độ tương ứng là 0,2M và 0,1M. Dung dịch
Y chứa hỗn hợp H2SO4 và HCl có nồng độ lần lượt là 0,25M và 0,75M. Thể tích dung dịch X cần để
trung hòa vừa đủ 40 ml dung dịch Y là:
A. 0,063 lít
B. 0,125 lít
C. 0,15 lít
D. 0,25 lít
Câu 7. Người ta điều chế oxi trong phòng thí nghiệm bằng cách nào sau đây?
A. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
B. Điện phân nước

→ 4Al2(SO4)3 + 3H2S + 12H2O
C. 2Al + 3HgCl2 
→ 2AlCl3 + 3Hg
D. 10Al + 36HNO3 (loãng) 
→ 10Al(NO3)3 + 3N2 ↑ + 18H2O
Câu 13. Phản ứng nào sau đây dùng để giải thích hiện tượng tạo thạch nhũ trong các hang động tự
nhiên?
A. CO2 + Ca(OH)2 
B. CaO + CO2 
→ CaCO3 ↓ + H2O
→ CaCO3
to
D. CaCO3 + CO2 + H2O 
→ Ca(HCO3)2
C. Ca(HCO3)2 
→ CaCO3 ↓ + CO2 ↑ + H2O


Câu 14. Cho 6,4 gam hỗn hợp 2 kim loại kế tiếp thuộc nhóm IIA của bảng tuần hoàn tác dụng với dung
dịch H2SO4 loãng, dư thu được 4,48 lít H2 (đktc). Hai kim loại đó là:
A. Be và Mg
B. Mg và Ca
C. Ca và Sr (88)
D. Sr và Ba
Câu 15. Phản ứng nào sau đây viết sai ?
(1) 2Fe + 6HCl 
→ 2FeCl3 + 3H2
(2) 2Fe + 6HNO3 
→ Fe(NO3)3 + 3H2
(3) 8Fe + 15H2SO4 đặc 

NaOH dư thu được dung dịch X. Cho CO 2 dư tác dụng với dung dịch X thu được kết tủa X 1, nung X1 ở
nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được chất rắn X2. Biết H = 100%. Khối lượng X2 là:
A. 2,04 gam
B. 2,31 gam
C. 2,55 gam
D. 3,06 gam
Câu 19. Cho một lượng hỗn hợp CuO và Fe2O3 tan hết trong dung dịch HCl thu được 2 muối có tỉ lệ mol
1:1. Phần trăm khối lượng CuO và Fe2O3 trong hỗn hợp lần lượt là
A. 45,38% và 54,62%
B. 50% và 50%
C. 54,62% và 45,38%
D. Không tính được
Câu 20. Chia 20 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu thành hai phần bằng nhau. Phần 1 cho tác dụng với
dung dịch HCl đặc, dư thu được 5,6 lít khí (đktc). Phần 2 cho vào dung dịch NaOH dư thu được 3,36 lít
khí (đktc). % khối lượng Cu có trong hỗn hợp là:
A. 8,5%
B. 13,5%
C. 17%
D. 28%
Câu 21. Hòa tan 9,14 gam hợp kim Cu, Mg, Al bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 7,84 lít
khí X (đktc) và 2,54 gam chất rắn Y và dung dịch Z. Lọc bỏ chất rắn Y, cô cạn cẩn thận dung dịch Z thu
được lượng muối khan là:
A. 19,025 gam
B. 31,45 gam
C. 33,99 gam
D. 56,3 gam
Câu 22. Cho khí CO đi qua m gam Fe2O3 nung nóng thì thu được 10,68 gam chất rắn A và khí B. Cho
toàn bộ khí B hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì thấy tạo ra 3 gam kết tủa. m có giá trị:
A. 11,16 gam
B. 11,58 gam

A. Trong phân tử hiđrocacbon, số nguyên tử H luôn là số chẵn
B. Các hiđrocacbon có số nguyên tử C nhỏ hơn 5 thì có trạng thái khí ở điều kiện thường
C. Hiđrocacbon no là hiđrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn
D. Hiđrocacbon mà khi đốt cháy cho số mol CO2 và nước bằng nhau là anken
Câu 27. Hai hiđrocacbon A và B có cùng công thức phân tử C5H12 tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ mol 1:1 thì
A tạo ra 1 dẫn xuất duy nhất còn B thì cho 4 dẫn xuất. Tên gọi của A và B lần lượt là:
A. 2,2-Đimetylpropan và 2-Metylbutan
B. 2,2-Đimetylpropan và pentan
C. 2-Metylbutan và 2,2-Đimetylpropan
D. 2-Metylbutan và pentan
Câu 28. Xếp theo thứ tự độ phân cực tăng dần của liên kết O – H trong phân tử của các chất sau:
C2H5OH (1); CH3COOH (2); CH2=CHCOOH (3); C6H5OH (4); CH3C6H4OH (5); C6H5CH2OH (6) là
A. (1) < (6) < (5) < (4) < (2) < (3)
B. (6) < (1) < (5) < (4) < (2) < (3)
C. (1) < (2) < (3) < (4) < (5) < (6)
D. (1) < (3) < (2) < (4) < (5) < (6)
Câu 29. Cho các ancol sau:
CH3CH2CH2OH
(1)
CH3CH(OH)CH3
CH3CH2CH(OH)CH2CH3
(3)
CH3CH(OH)C(CH3)3
Dãy gồm các ancol khi tách nước từ mỗi ancol chỉ cho 1 olefin duy nhất là:
A. (1), (2)
B. (1), (2), (3)
C. (1), (2), (4)

(2)
(4)

C. C2H6, C2H5Cl, C2H4
Câu 33. Cho sơ đồ phản ứng sau:
Toluen

+ Cl2, as
1: 1

B. CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH
D. CH3CHO, C2H5OH, C4H6
X

+ NaOH, t0

Y

+ CuO, t0

Z

+ ddAgNO3/NH3

T

Biết X, Y, Z, T là những sản phẩm chính. Công thức cấu tạo đúng nhất của T là:
A. C6H5 – COOH
B. CH3 – C6H4 – COONH4
C. C6H5 – COONH4
D. p–HOOC– C6H4 – COONH4
Câu 34. Tỉ khối hơi của anđêhit X so với H2 bằng 29. Biết 2,9 gam X tác dụng với dung dịch
AgNO3/NH3 dư thu được 10,8 gam Ag. Công thức cấu tạo của X là:

Trật tự tăng dần tính bazơ (từ trái qua phải) là:
A. (1), (5), (2), (3), (4)
B. (1), (5), (3), (2), (4)
C. (1), (2), (5), (3), (4)
D. (2), (1), (3), (5), (4)
Câu 39. X là một aminoaxit chỉ chứa 1 nhóm – NH2 và 1 nhóm – COOH. Cho 0,445 gam X phản ứng
vừa đủ với NaOH tạo ra 0,555 gam muối. Vậy công thức cấu tạo của X có thể là:
A. NH2 – CH2 – COOH
B. CH3 – CH(NH2) – COOH
C. H2N – CH = CH – COOH
D. CH3 – CH(NH2) – CH2 – COOH
Câu 40. Saccarozơ hóa than khi gặp H2SO4 đặc theo phản ứng:
C12H22O11 + H2SO4 
→ SO2 + CO2 + H2O
Các hệ số cân bằng của phương trình phản ứng trên lần lượt là:
A. 1 : 12 : 12 : 12 : 20
B. 2 : 12 : 24 : 12 : 35
C. 1 : 24 : 24 : 12 : 35
D. 2 : 24 : 12 : 24 : 35
Câu 41. Một đoạn mạch xenlulozơ có khối lượng là 48,6 mg. Số mắt xích glucozơ (C 6H10O5) có trong
đoạn mạch đó là:
A. 1,626.1023
B. 1,807.1023
C. 1,626.1020
D. 1,807.1020
Câu 42. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp gồm CH 4, C2H4 và C4H10 thu được 0,14 mol CO2 và 0,23
mol H2O. Số mol của ankan và anken trong hỗn hợp lần lượt là:
A. 0,09 và 0,01
B. 0,08 và 0,02
C. 0,02 và 0,08


Câu 47. Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở. Sản phẩm cháy được dẫn
vào bình đựng dung dịch nước vôi trong thấy khối lượng bình tăng 6,2 gam. Số mol CO 2 và H2O tạo ra
lần lượt là:
A. 0,1 và 0,15
B. 0,1 và 0,1
C. 0,05 và 0,1
D. 0,05 và 0,05
Câu 48. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon mạch hở thu được 19,712 lít khí CO 2 (đktc)
và 8,1 gam H2O. Hai hiđrocacbon trong hỗn hợp X thuộc dãy đồng đẳng:
A. Ankađien
B. Ankin
C. Aren
D. A hoặc B
Câu 49. Cho 14,8 gam hỗn hợp hai axit hữu cơ no, đơn chức, mạch hở tác dụng với lượng vừa đủ
Na2CO3 tạo thành 2,24 lít khí CO2 (đktc). Khối lượng muối thu được là:
A. 15,9 gam
B. 17,0 gam
C. 19,2 gam
D. 19,3 gam
Câu 50. Hỗn hợp A gồm các axit hữu cơ no, đơn chức, mạch hở và este no, đơn chức, mạch hở. Để phản
ứng hết với m gam A cần 400 ml dung dịch NaOH 0,5M. Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp này thì
thu được 0,6 mol CO2. Giá trị của m là:
A. 8,4 gam
B. 11,6 gam
C. 14,8 gam
D. 26,4 gam

Cho: H = 1; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5;
K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag = 108; Ba = 137; Pb = 207

2NH3
Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về vai trò của Fe trong phản ứng:
A. Làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận
B. Làm tăng nồng độ các chất trong phản ứng
C. Làm tăng tốc độ phản ứng
D. Làm tăng hằng số cân bằng của phản ứng
Câu 54.
Cho cân bằng: 2NO2 (màu nâu)
N2O4 (không màu)
∆H = -58,040C
Nhúng bình đựng hỗn hợp NO2 và N2O4 vào nước đá thì:
A. Hỗn hợp vẫn giữ nguyên màu như ban đầu
B. Màu nâu đậm dần
C. Màu nâu nhạt dần
D. Hỗn hợp chuyển sang màu xanh
Câu 55.
Có 4 dung dịch đều có nồng độ bằng nhau: HCl có pH = a; H 2SO4 có pH = b; NH4Cl có
pH = c và NaOH có pH = d. Kết quả nào sau đây là đúng ?
A. d < c < a < b
B. a < b < c < d
C. c < a < d < b
D. b < a < c < d


Câu 56.
Dung dịch X chứa hỗn hợp KOH và Ba(OH) 2 có nồng độ tương ứng là 0,2M và 0,1M.
Dung dịch Y chứa hỗn hợp H2SO4 và HCl có nồng độ lần lượt là 0,25M và 0,75M. Thể tích dung dịch X
cần để trung hòa vừa đủ 40 ml dung dịch Y là:
A. 0,063 lít
B. 0,125 lít

B. dùng dòng điện oxi hoá muối florua
C. cho HF tác dụng với chất oxi hoá mạnh
D. dùng chất có chứa F để nhiệt phân ra F2
Câu 62. Phương trình phản ứng nào sau đây viết sai?
o
t 2AlCl3
A. 2Al + 3Cl2 →
B. 8Al + H2SO4 (đặc, nguội) 
→ 4Al2(SO4)3 + 3H2S + 12H2O
C. 2Al + 3HgCl2 
→ 2AlCl3 + 3Hg
D. 10Al + 36HNO3 (loãng) 
→ 10Al(NO3)3 + 3N2 ↑ + 18H2O
Câu 63. Phản ứng nào sau đây dùng để giải thích hiện tượng tạo thạch nhũ trong các hang động tự
nhiên?
E. CO2 + Ca(OH)2 
F. CaO + CO2 
→ CaCO3 ↓ + H2O
→ CaCO3
to
H. CaCO3 + CO2 + H2O 
→ Ca(HCO3)2
G. Ca(HCO3)2 → CaCO3 ↓ + CO2 ↑ + H2O
Câu 64. Cho 6,4 gam hỗn hợp 2 kim loại kế tiếp thuộc nhóm IIA của bảng tuần hoàn tác dụng với dung
dịch H2SO4 loãng, dư thu được 4,48 lít H2 (đktc). Hai kim loại đó là:
A. Be và Mg
B. Mg và Ca
C. Ca và Sr (88)
D. Sr và Ba
Câu 65. Phản ứng nào sau đây viết sai ?

H. Tính oxi hóa của: Fe3+ > Cu2+ > Fe2+ > Mg2+

Câu 67. Trong số các chất sau đây, chất nào chứa hàm lượng sắt nhiều nhất?
A. Fe3O4
B. Fe2O3
C. FeS2

D. Fe2(SO4)3

Câu 68. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,27 gam bột nhôm và 2,04 gam bột Al 2O3 trong dung dịch
NaOH dư thu được dung dịch X. Cho CO 2 dư tác dụng với dung dịch X thu được kết tủa X 1, nung X1 ở
nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được chất rắn X2. Biết H = 100%. Khối lượng X2 là:
A. 2,04 gam
B. 2,31 gam
C. 2,55 gam
D. 3,06 gam
Câu 69. Cho một lượng hỗn hợp CuO và Fe2O3 tan hết trong dung dịch HCl thu được 2 muối có tỉ lệ mol
1:1. Phần trăm khối lượng CuO và Fe2O3 trong hỗn hợp lần lượt là
A. 45,38% và 54,62%
B. 50% và 50%
C. 54,62% và 45,38%
D. Không tính được
Câu 70. Chia 20 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu thành hai phần bằng nhau. Phần 1 cho tác dụng với
dung dịch HCl đặc, dư thu được 5,6 lít khí (đktc). Phần 2 cho vào dung dịch NaOH dư thu được 3,36 lít
khí (đktc). % khối lượng Cu có trong hỗn hợp là:
A. 8,5%
B. 13,5%
C. 17%
D. 28%
Câu 71. Hòa tan 9,14 gam hợp kim Cu, Mg, Al bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 7,84 lít

B. 8,62%
C. 50,2%
D. 62,5%
Câu 76. Nhận xét nào sau đây là sai?
A. Trong phân tử hiđrocacbon, số nguyên tử H luôn là số chẵn
B. Các hiđrocacbon có số nguyên tử C nhỏ hơn 5 thì có trạng thái khí ở điều kiện thường
C. Hiđrocacbon no là hiđrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn
D. Hiđrocacbon mà khi đốt cháy cho số mol CO2 và nước bằng nhau là anken
Câu 77. Hai hiđrocacbon A và B có cùng công thức phân tử C5H12 tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ mol 1:1 thì
A tạo ra 1 dẫn xuất duy nhất còn B thì cho 4 dẫn xuất. Tên gọi của A và B lần lượt là:
A. 2,2-Đimetylpropan và 2-Metylbutan
B. 2,2-Đimetylpropan và pentan
C. 2-Metylbutan và 2,2-Đimetylpropan
D. 2-Metylbutan và pentan
Câu 78. Xếp theo thứ tự độ phân cực tăng dần của liên kết O – H trong phân tử của các chất sau:
C2H5OH (1); CH3COOH (2); CH2=CHCOOH (3); C6H5OH (4); CH3C6H4OH (5); C6H5CH2OH (6) là
A. (1) < (6) < (5) < (4) < (2) < (3)
B. (6) < (1) < (5) < (4) < (2) < (3)
C. (1) < (2) < (3) < (4) < (5) < (6)
D. (1) < (3) < (2) < (4) < (5) < (6)
Câu 79. Cho các ancol sau:


CH3CH2CH2OH
(1)
CH3CH(OH)CH3
CH3CH2CH(OH)CH2CH3
(3)
CH3CH(OH)C(CH3)3
Dãy gồm các ancol khi tách nước từ mỗi ancol chỉ cho 1 olefin duy nhất là:

P

Z

Công thức của X, Y, Z lần lượt là:
A. C2H4, C2H5OH, C2H6
C. C2H6, C2H5Cl, C2H4
Câu 83. Cho sơ đồ phản ứng sau:
Toluen

+ Cl2, as
1: 1

B. CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH
D. CH3CHO, C2H5OH, C4H6
X

+ NaOH, t0

Y

+ CuO, t0

Z

+ ddAgNO3/NH3

T

Biết X, Y, Z, T là những sản phẩm chính. Công thức cấu tạo đúng nhất của T là:

F. CH3COOCH2CH3
G. HCOOCH2CH2CH3
H. Không có este nào phù hợp
Câu 88. Cho các chất sau: C6H5NH2 (1); C2H5NH2 (2); (C2H5)2NH2 (3); NaOH (4); NH3 (5)
Trật tự tăng dần tính bazơ (từ trái qua phải) là:
A. (1), (5), (2), (3), (4)
B. (1), (5), (3), (2), (4)
C. (1), (2), (5), (3), (4)
D. (2), (1), (3), (5), (4)
Câu 89. X là một aminoaxit chỉ chứa 1 nhóm – NH2 và 1 nhóm – COOH. Cho 0,445 gam X phản ứng
vừa đủ với NaOH tạo ra 0,555 gam muối. Vậy công thức cấu tạo của X có thể là:


A. NH2 – CH2 – COOH
C. H2N – CH = CH – COOH

B. CH3 – CH(NH2) – COOH
D. CH3 – CH(NH2) – CH2 – COOH

Câu 90. Saccarozơ hóa than khi gặp H2SO4 đặc theo phản ứng:
C12H22O11 + H2SO4 
→ SO2 + CO2 + H2O
Các hệ số cân bằng của phương trình phản ứng trên lần lượt là:
A. 1 : 12 : 12 : 12 : 20
B. 2 : 12 : 24 : 12 : 35
C. 1 : 24 : 24 : 12 : 35
D. 2 : 24 : 12 : 24 : 35
Câu 91. Một đoạn mạch xenlulozơ có khối lượng là 48,6 mg. Số mắt xích glucozơ (C 6H10O5) có trong
đoạn mạch đó là:
A. 1,626.1023

Câu 96. X là một axit hữu cơ đơn chức. Lấy m gam X cho tác dụng với NaHCO 3 dư thấy giải phóng 2,2
gam khí. Mặt khác, cho m gam X vào C 2H5OH lấy dư rồi đun trong H 2SO4 đặc (H = 80%) thì thu được
3,52 gam este. Giá trị của m là:
A. 2,4 gam
B. 2,96 gam
C. 3,0 gam
D. 3,7 gam
Câu 97. Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở. Sản phẩm cháy được dẫn
vào bình đựng dung dịch nước vôi trong thấy khối lượng bình tăng 6,2 gam. Số mol CO 2 và H2O tạo ra
lần lượt là:
A. 0,1 và 0,15
B. 0,1 và 0,1
C. 0,05 và 0,1
D. 0,05 và 0,05
Câu 98. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon mạch hở thu được 19,712 lít khí CO 2 (đktc)
và 8,1 gam H2O. Hai hiđrocacbon trong hỗn hợp X thuộc dãy đồng đẳng:
A. Ankađien
B. Ankin
C. Aren
D. A hoặc B
Câu 99. Cho 14,8 gam hỗn hợp hai axit hữu cơ no, đơn chức, mạch hở tác dụng với lượng vừa đủ
Na2CO3 tạo thành 2,24 lít khí CO2 (đktc). Khối lượng muối thu được là:
A. 15,9 gam
B. 17,0 gam
C. 19,2 gam
D. 19,3 gam
Câu 100. Hỗn hợp A gồm các axit hữu cơ no, đơn chức, mạch hở và este no, đơn chức, mạch hở. Để phản
ứng hết với m gam A cần 400 ml dung dịch NaOH 0,5M. Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp này thì
thu được 0,6 mol CO2. Giá trị của m là:
A. 8,4 gam


21
22
23
24
25
26
27
28
29
30

31
32
33
34
35
36
37
38
39
40

41
42
43
44
45
46
47



Câu 103.

Sản xuất amomiac trong công nghiệp dựa trên phương trình hóa học sau:
N2 (k) + 3H2 (k)
2NH3 (k) ∆H = -92 kJ/mol
Cân bằng hóa học sẽ chuyển dịch về phía tạo ra amoniac nhiều hơn nếu:
A. Giảm áp suất chung và nhiệt độ của hệ
B. Giảm nồng độ khí nitơ và khí hiđro
C. Tăng nhiệt độ của hệ
D. Tăng áp suất chung của hệ
Câu 104.
Cho các phản ứng sau:
HCl + H2O 
(1)
→ H3O+ + Cl+
NH3 + H2O
NH4 + OH
(2)
CuSO4 + 5H2O 
(3)
→ CuSO4.5H2O
HSO3- + H2O
H3O+ + SO32(4)
HSO3 + H2O
H2SO3 + OH
(5)
Theo Bronxtet, H2O đóng vai trò là axit trong các phản ứng:
A. (1), (2), (3)

C. Zn2+ < Fe2+ < Ni2+ < H+ < Ag+ < Fe3+
D. Fe2+ < Zn2+ < H+ < Ni2+ < Fe3+ < Ag+
Câu 109.
Để tách nhanh Al ra khỏi hỗn hợp bột gồm Mg, Al, Zn có thể dùng hóa chất nào sau đây?
A. H2SO4 loãng
B. H2SO4 đặc, nguội
C. Dung dịch NaOH, khí CO2
D. Dung dịch NH3
Câu 110.Điện phân một dung dịch chứa hỗn hợp gồm HCl, CuCl 2, NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn.
Kết luận nào dưới đây không đúng?
A. Kết thúc điện phân, pH của dung dịch tăng so với ban đầu
B. Thứ tự các chất bị điện phân là CuCl2, HCl, (NaCl và H2O)
C. Quá trình điện phân NaCl đi kèm với sự tăng pH của dung dịch
D. Quá trình điện phân HCl đi kèm với sự giảm pH của dung dịch
Câu 111.Một phản ứng hóa học có dạng:
2A (k) + B (k)
2C (k)
∆H < 0
Hãy cho biết các biện pháp cần tiến hành để cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận ?
A. Tăng áp suất chung của hệ
B. Giảm nhiệt độ
C. Dùng chất xúc tác thích hợp
D. Tăng áp suất chung và giảm nhiệt độ của hệ
Câu 112.Có 3 dung dịch hỗn hợp:
b. NaHCO3 + Na2SO4
c. Na2CO3 + Na2SO4
a. NaHCO3 + Na2CO3
Chỉ dùng thêm một cặp chất nào trong số các cặp chất cho dưới đây để có thể phân biệt được các dung
dịch hỗn hợp trên?
A. Dung dịch HNO3 và dung dịch KNO3

C. 10,08 gam và 2M
D. 10,08 gam và 3,2M
Câu 117.Để khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp Fe, FeO, Fe 3O4, Fe2O3 cần vừa đủ 2,24 lít CO (đktc). Khối
lượng Fe thu được là:
A. 14,4 gam
B. 16 gam
C. 19,2 gam
D. 20,8 gam
Câu 118.Hòa tan 16,275 gam hỗn hợp X gồm CuSO4 và AlCl3 vào nước thu được dung dịch A. Chia A
làm 2 phần bằng nhau:
– Phần 1 cho phản ứng với dung dịch BaCl2 dư thu được 6,99 gam kết tủa
– Phần 2 cho phản ứng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa, lọc kết tủa, nung đến khối lượng không
đổi nhận được m gam chất rắn. Giá trị của m là:
A. 2,4 gam
B. 2,94 gam
C. 3,675 gam
D. 4,8 gam
Câu 119.Điện phân dung dịch hỗn hợp HCl, NaCl, FeCl3, CuCl2. Trình tự điện phân ở catot là:
A. Cu2+ > Fe3+ > H+ (axit) > Na+ > H+ (H2O)
B. Fe3+ > Cu2+ > H+ (axit) > H+ (H2O)
C. Fe3+ > Cu2+ > H+ (axit) > Fe2+ > H+ (H2O)
D. Cu2+ > Fe3+ > Fe2+ > H+ (axit) > H+ (H2O)
Câu 120.Cho 6,5 gam Zn vào 120 ml dung dịch chứa đồng thời HNO 3 1M và H2SO4 0,5M chỉ thu được
khí NO duy nhất và dung dịch B chỉ gồm các muối. Khối lượng muối khan trong dung dịch B là a gam.
Đem cô cạn dung dịch B thu được b gam muối khan. So sánh a và b:
A. a > b
B. a < b
C. a = b
D. Chưa xác định được
Câu 121.Hòa tan hỗn hợp bột gồm 6,4 gam CuO và 16 gam Fe 2O3 trong 160 ml dung dịch H2SO4 2M đến

D. 5,69 gam


Câu 126.Công thức nào sau đây cho biết đầy đủ các thông tin về hợp chất hữu cơ?
A. công thức tổng quát
B. công thức đơn giản nhất
C. công thức cấu tạo
D. công thức phân tử
Câu 127.Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp gồm CH 4, C2H4, C2H6, C3H6, C4H8 và C4H10 thu được 3,136
lít CO2 (đktc) và 4,14 gam H2O. Số mol của ankan và anken trong hỗn hợp lần lượt là:
A. 0,09 và 0,01
B. 0,08 và 0,02
C. 0,02 và 0,08
D. 0,01 và 0,09
Câu 128.Một hiđrocacbon A mạch thẳng có công thức phân tử là C6H6. Khi cho A tác dụng với dung dịch
AgNO3 trong NH3 thì thu được hợp chất hữu cơ B có MB – MA = 214u. Công thức cấu tạo của A là
B. CH3 – C ≡ C – CH2 – C ≡ CH
A. CH ≡ C – CH2 – CH2 – C ≡ CH
C. CH3 – CH2 – C ≡ C – C ≡ CH
D. CH ≡ C – CH(CH3) – C ≡ CH
Câu 129.Ancol 3-metylbutanol-2 có công thức cấu tạo nào sau đây?
A. CH3 CH CH2 CH2 OH
B. CH3 CH CH CH3
CH3 OH
CH3
CH3

C.
CH3


D. C4H9OH; C5H11OH
Câu 132.Cho các chất sau: CH3COOH, CH3CHO, C6H6, C6H5COOH.
Chiều giảm dần (từ trái qua phải) khả năng hòa tan trong nước của các chất trên là:
A. CH3COOH, C6H5COOH, CH3CHO, C6H6
B. CH3COOH, CH3CHO, C6H5COOH, C6H6
C. C6H5COOH, CH3COOH, CH3CHO, C6H6
D. CH3COOH, C6H5COOH, C6H6, CH3CHO
Câu 133.Cho 4 axit: CH3COOH (X), Cl2CHCOOH (Y), ClCH2COOH (Z), BrCH2COOH (T). Chiều tăng
dần tính axit của các axit trên là:
A. Y, Z, T, X
B. X, Z, T, Y
C. X, T, Z, Y
D. T, Z, Y, X
Câu 134.X là hỗn hợp gồm axetanđehit và propanđehit. Đốt cháy hoàn toàn X tạo ra 0,8 mol CO 2. Cho X
tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 64,8 gam Ag. Khối lượng của hỗn hợp X là:
A. 16 gam
B. 25 gam
C. 32 gam
D. 40 gam
Câu 135.Cho 5 hợp chất sau:
CH3 – CHCl2 (1);
CH3 – COO – CH = CH2 (2);
CH3 – COOCH2 – CH = CH2 (3)
CH3 – COOCH3 (4);
CH3 – CH2 – CH(OH) – Cl (5);
Chất nào thủy phân trong môi trường kiềm tạo sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gương?
A. (2), (3), (4)
B. (2), (3) (5)
C. (1), (2), (5)
D. (1), (3), (4)

C

CH2

O

A hoặc B

Câu 137.Hỗn hợp A gồm các axit hữu cơ no, đơn chức, mạch hở và este no, đơn chức, mạch hở. Để phản
ứng hết với m gam A cần 400 ml dung dịch NaOH 0,5M. Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp này thì
thu được 0,6 mol CO2. Khối lượng H2O thu được là:
A. 5,4 gam
B. 7,2 gam
C. 10,8 gam
D. 14,4 gam
Câu 138.Hợp chất C3H7O2N tác dụng được với NaOH, H 2SO4 và làm mất màu dung dịch Br 2 nên công
thức cấu tạo hợp lý của hợp chất là:
A. CH3 – CH(NH2) – CO – OH
B. CH2(NH2) – CH2 – CO – OH
C. CH2 = CH – COONH4
D. Cả A và B đều đúng
Câu 139.Cho 500 gam benzen phản ứng với hỗn hợp gồm HNO 3 đặc và H2SO4 đặc. Lượng nitrobenzen
tạo thành được khử thành anilin. Biết rằng hiệu suất mỗi phản ứng đều là 78%. Khối lượng anilin thu
được là:
A. 362,7 gam
B. 465 gam
C. 596,2 gam
D. 764,3 gam
Câu 140.Cho 2,46 gam hỗn hợp gồm HCOOH, CH 3COOH, C6H5OH tác dụng vừa đủ với 40 ml dung
dịch NaOH 1M. Tổng khối lượng muối khan thu được sau khi phản ứng là


)n

CH3

Câu 143.Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh, được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric. Cho
H = 90%. Thể tích axit nitric 99,67% (d = 1,25 g/ml) cần để sản xuất 53,46 kg xenlulozơ trinitrat là:
A. 24,49 lít
B. 24,58 lít
C. 30,24 lít
D. 30,34 lít
Câu 144.Cho 1,52 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với Na vừa đủ,
sau phản ứng thu được 2,18 gam chất rắn. Công thức phân tử của hai ancol là:
A. CH3OH và C2H5OH
B. C2H5OH và C3H7OH C. C3H5OH và C4H7OH D. C3H7OH và C4H9OH
Câu 145.Đốt cháy hỗn hợp hai este no, đơn chức ta thu được 1,8 gam H 2O. Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp
2 este trên ta thu được hỗn hợp X gồm rượu và axit. Nếu đốt cháy 1/2 hỗn hợp X thì thể tích CO 2 thu
được là bao nhiêu?
A. 1,12 lít
B. 2,24 lít
C. 3,36 lít
D. 4,48 lít
Câu 146.Đốt cháy hoàn toàn 2 amin no đơn chức mạch hở đồng đẳng liên tiếp thu được CO 2 và H2O theo
tỉ lệ số mol là 1: 2. Công thức phân tử của hai amin là:
A. CH5N và C2H7N
B. C2H7N và C3H9N
C. C3H9N và C4H11N
D. C4H11N và C5H13N
Câu 147.Cho 0,896 lít hỗn hợp hai anken là đồng đẳng liên tiếp (đktc) lội qua dung dịch brom dư. Khối
lượng bình brom tăng thêm 2,0 gam. Công thức phân tử của hai anken là:


Môn thi: Hoá học - Không Phân ban
Thời gian làm bài: 90 phút
Số câu trắc nghiệm: 50

Họ, tên thí sinh:.......................................................................................

Số báo danh:................................

Câu 151.
Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong 2 nguyên tử kim loại A và B là 142, trong đó
tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 42. Số hạt mang điện của nguyên tử B
nhiều hơn của A là 12. Hai kim loại A, B lần lượt là:
A. Ca, Fe
B. Na, K
C. Mg, Fe
D. K, Ca
Câu 152.
Nguyên tử X có phân lớp electron ngoài cùng là: 3p4. Hãy xác định câu sai trong các câu sau
khi nói về nguyên tử X:
U. Lớp ngoài cùng của X có 6 electron
V. Hạt nhân nguyên tử X có 16 electron
W.
X nằm ở nhóm VIA
X. Trong bảng tuần hoàn X nằm ở chu kì 3
Câu 153.

Sản xuất amomiac trong công nghiệp dựa trên phương trình hóa học sau:
N2 (k) + 3H2 (k)
2NH3 (k) ∆H = -92 kJ/mol

nào sau đây để pha chế dung dịch X:
A. KCl và Na2SO4
B. KCl và NaHSO4
C. NaCl và K2SO4
D. NaCl và KHSO4


Câu 156.
Hấp thụ hoàn toàn 1,12 lit khí SO 2 (đktc) vào 150 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung
dịch ở áp suất và nhiệt độ thấp thì thu được:
E. Hỗn hợp 2 muối NaHSO3, Na2SO3
F. Hỗn hợp 2 chất NaOH, Na2SO3
G. Hỗn hợp 2 muối NaHSO3, Na2SO3 và NaOH dư H. Các phương án trên đều sai
Câu 157.Nung nóng hoàn toàn 27,3 gam hỗn hợp NaNO3, Cu(NO3)2. Hỗn hợp khí thoát ra được dẫn vào
nước dư thì thấy có 1,12 lít khí (đktc) không bị hấp thụ (lượng O 2 hòa tan không đáng kể). Khối lượng
Cu(NO3)2 trong hỗn hợp ban đầu là:
A. 18,8 gam
B. 10,2 gam
C. 8,6 gam
D. 4,4 gam
Câu 158.
Cho các ion kim loại sau: Fe 3+; Fe2+; Zn2+; Ni2+; H+; Ag+. Chiều tăng dần tính oxi hóa của
các ion là:
E. Zn2+ < Fe2+ < H+ < Ni2+ < Fe3+ < Ag+
F. Zn2+ < Fe2+ < Ni2+ < H+ < Fe3+ < Ag+
G. Zn2+ < Fe2+ < Ni2+ < H+ < Ag+ < Fe3+
H. Fe2+ < Zn2+ < H+ < Ni2+ < Fe3+ < Ag+
Câu 159.
Để tách nhanh Al ra khỏi hỗn hợp bột gồm Mg, Al, Zn có thể dùng hóa chất nào sau đây?
E. H2SO4 loãng

A. 34,62%
B. 65,38%
C. 89,20%
D. 94,60%
Câu 164.Hòa tan 174 gam hỗn hợp gồm hai muối cacbonat và sunfit của cùng một kim loại kiềm vào
dung dịch HCl dư. Toàn bộ khí thoát ra được hấp thụ tối thiểu bởi 500 ml dung dịch KOH 3M. Xác định
kim loại kiềm ?
A. Li
B. Na
C. K
D. Rb
Câu 165.Hòa tan 10 gam hỗn hợp gồm FeSO 4 và Fe2(SO4)3 vào nước thu được dung dịch X. X phản ứng
hoàn toàn với 100 ml dung dịch KMnO 4 0,1M trong môi trường axit. Thành phần % về khối lượng của
Fe2(SO4)3 trong hỗn hợp ban đầu là:
A. 15,2%
B. 24%
C. 76%
D. 84,8%
Câu 166.Oxi hóa chậm m gam Fe ngoài không khí thu được 12 gam hỗn hợp A gồm FeO, Fe 3O4, Fe2O3
và Fe dư. Hòa tan A vừa đủ bởi 200 ml dung dịch HNO 3 thu được 2,24 lít NO duy nhất (đktc). Tính m và
nồng độ mol/l của dung dịch HNO3
A. 7,75 gam và 2M
B. 7,75 gam và 3,2M
C. 10,08 gam và 2M
D. 10,08 gam và 3,2M



Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status