Phân tích công tác quản lý nguồn nhân lực và đề xuất giải pháp nâng cao chất lượng sử dụng nguồn nhân lực ở bưu điện thành phố hà nội trong quá trình cạnh tranh và phát triển - Pdf 51

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI

--------------------------

NGUYỄN TIẾN QUYỀN

PHÂN TÍCH CÔNG TÁC QUẢN LÝ NGUỒN NHÂN LỰC
VÀ ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG
SỬ DỤNG NGUỒN NHÂN LỰC Ở BƯU ĐIỆN TP HÀ NỘI
TRONG QUÁ TRÌNH CẠNH TRANH VÀ PHÁT TRIỂN

CHUYÊN NGÀNH: QUẢN TRỊ KINH DOANH
LUẬN VĂN THẠC SỸ QUẢN TRỊ KINH DOANH

NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: TS. PHẠM THỊ THU HÀ

HÀ NỘI - 2005


Danh mc cỏc t vit tt s dng trong lun vn
ADSL

: ng dõy thuờ bao k thut s bt i xng

AT-BHL

: An ton Bo h lao ng

ATM


CNH-HH

: Cụng nghip hoỏ - Hin i hoỏ

CNVC

: Cụng nhõn viờn chc

GSM

: H thng di ng ton cu

IT

: in thoi Internet (Internet Telephone)

IP

: Giao din Internet (Internet Protocol)

ISDN

: Mng s liờn kt a dch v (Integrated Services Digital Network)

KH-CN

: Khoa hc Cụng ngh

NNL


Đại học Bách khoa Hà Nội


Danh mục bảng biểu và hình vẽ sử dụng trong luận văn
Bảng 1.1. Những giả thuyết về bản chất con người làm cơ sở cho thuyết X và Y
Bảng 1.2. Các hoạt động quản lý NNL chủ yếu trong doanh nghiệp
Bảng 2.1. Một số chỉ tiêu chủ yếu về hoạt động SXKD của BĐHN giai đoạn 2000-2003
Bảng 2.2. Mật độ máy điện thoại trên địa bàn thành phố Hà Nội
Bảng 2.3. Cơ cấu lao động phân theo hợp đồng lao động
Bảng 2.4. Tình hình sử dụng lao động thực tế của BĐHN
Bảng 2.5. Cơ cấu lao động phân theo ngành nghề
Bảng 2.6. Phân công, bố trí lao động theo lĩnh vực giai đoạn 1999-2003
Bảng 2.7. Thực hiện công tác đào tạo, bồi dưỡng kỹ thuật, nghiệp vụ của BĐHN
Bảng 2.8. Thu nhập bình quân năm của người lao động giai đoạn 1999-2003
Bảng 2.9. Năng suất lao động của người lao động giai đoạn 1999-2003
Hình 1.1. Tổng quan về nguồn nhân lực
Hình 1.2. Mức độ phối hợp của quản lý NNL với chiến lược kinh doanh
Hình 2.1. Biểu đồ doanh thu của BĐHN giai đoạn 2000-2003
Hình 2.2. Mô hình tổ chức bộ máy của BĐHN
Hình 2.3. Biểu đồ kết cấu trình độ CBCNV giai đoạn 2001-2003
Hình 2.4. Biểu đồ tỷ trọng lao động trong từng ngành nghề trong năm 2003
Hình 2.5. Biểu đồ cơ cấu lao động của BĐHN năm 2003
Hình 2.6. Biểu đồ thu nhập bình quân hàng năm của người lao động giai đoạn 1999-2003
Hình 2.7. Biểu đồ năng suất lao động bình quân hàng năm của người lao động giai
đoạn 1999-2003

NguyÔn TiÕn QuyÒn - Cao häc Qu¶n trÞ kinh doanh 2002-2004

§¹i häc B¸ch khoa Hµ Néi

hàng đầu.
1. Lý do chọn đề tài

Quá trình sản xuất là quá trình kết hợp sức lao động, công cụ lao động và đối tượng
lao động. Con người là một nhân tố quyết định trong sản xuất, do vậy, để tiến hành
sản xuất có hiệu quả thì một trong những vấn đề hết sức quan trọng là phải sử dụng
lao động có hiệu quả.

NguyÔn TiÕn QuyÒn - Cao häc Qu¶n trÞ kinh doanh 2002-2004

§¹i häc B¸ch khoa Hµ Néi


2

Hin nay, th gii ang ng trc xu th ton cu hoỏ, ho nhp, hi nhp kinh t
gia cỏc nc trong khu vc v quc t, vỡ vy vic chỳ ý n nõng cao nng sut
lao ng, tit kim chi phớ, sn xut kinh doanh cú hiu qu v nõng cao cht lng
s dng lc lng lao ng hin cú li cng tr thnh nhng vn quan trng, cú
ý ngha quyt nh i vi cỏc doanh nghip núi chung v c bit l cỏc doanh
nghip Nh nc núi riờng.
ng thi, nhm mc ớch hin i hoỏ, cụng nghip húa t nc, phỏt trin nn
kinh t hng hoỏ nhiu thnh phn trong mụi trng cú s cnh tranh gay gt, li
cng ũi hi hu ht ngi lao ng phi khụng ngng c gng nõng cao nng sut
lao ng, hc tp nõng cao trỡnh , xõy dng mt n np lm vic mi vi tỏc
phong cụng nghip, khn trng, chp hnh nghiờm chnh k lut lao ng. Cựng
vi ú l i ng cỏn b qun lý cng phi khụng ngng rốn luyn, trau di, nõng
cao kin thc v qun lý, iu hnh sn xut ỏp ng yờu cu cụng vic.
Trong iu kin hot ng ca c ch th trng, cỏc nh qun lý luụn quan tõm n
hiu qu sn xut kinh doanh. Hiu qu sn xut kinh doanh ca mt doanh nghip

2. Mc ớch nghiờn cu

Trờn c s lý thuyt v cụng tỏc qun lý nhõn s v thụng tin xó hi tỡm hiu v
phõn tớch thc trng cụng tỏc qun lý v phỏt trin NNL ti Bu in TP H Ni
nhm mc ớch xut cỏc bin phỏp, gii phỏp nõng cao cht lng s dng lao
ng nhm cú nh hng phự hp Bu in TP H Ni tham gia quỏ trỡnh cnh
tranh v phỏt trin trong giai on ti vi mc ớch:
-

H thng hoỏ lý lun v hiu qu s dng lao ng.

-

ỏnh giỏ hin trng s dng lao ng ti BHN bao gm:
-

Phõn loi, nm chc s lng, cht lng lao ng hin cú.

-

Phỏt hin nhng bt hp lý v lóng phớ ca vic s dng NNL thụng qua cỏc
phng phỏp phõn tớch, so sỏnh s lng, c cu lao ng.

-

Ch rừ cỏc nguyờn nhõn dn n vic s dng lao ng khụng hp lý hoc
lóng phớ NNL.

Trờn c s phõn tớch v ỏnh giỏ tỡnh hỡnh s dng lao ng xut, khuyn
ngh mt s bin phỏp nõng cao hiu qu s dng NNL ti BHN.

gm 3 chng:
Chng 1: C s phng phỏp lun v cụng tỏc t chc, qun lý ngun nhõn lc
ca doanh nghip.
Chng 2: Phõn tớch tỡnh hỡnh lc lng lao ng v cụng tỏc qun lý, phỏt trin
ngun nhõn lc Bu in TP H Ni hin nay.
Chng 3: Mt s gii phỏp hon thin cụng tỏc qun lý v phỏt trin ngun nhõn
lc Bu in TP H Ni trong giai on t nm 2005 n nm 2020.

Cỏc ni dung chi tit ca lun vn s c trỡnh by cỏc phn sau

Nguyễn Tiến Quyền - Cao học Quản trị kinh doanh 2002-2004

Đại học Bách khoa Hà Nội


5

CHNG 1
C S PHNG PHP LUN V CễNG TC T CHC, QUN Lí
NGUN NHếN LC CA DOANH NGHIP
1.1. Khỏi nim
1.1.1. Lao ng

Lao ng l mt hnh ng din ra gia ngi v gii t nhiờn. Trong khi lao ng,
con ngi vn dng sc lc tim tng trong thõn th ca mỡnh, s dng cụng c lao
ng tỏc ng vo gii t nhiờn, chim ly nhng vt cht trong gii t nhiờn,
bin i nhng vt cht ú lm cho chỳng tr nờn cú ớch cho i sng ca mỡnh.
Lao ng l iu kin khụng th thiu c ca i sng con ngi, l mt s tt
yu vnh vin, l k mụi gii trong s trao i vt cht gia t nhiờn v con ngi.
Lao ng l yu t c bn nht, l ch th ca quỏ trỡnh sn xut, coi trng yu t

tip qun lý v tr lng.
Do s phỏt trin ca mng li, do cú s bin ng ca nhiu yu t nh thuyờn
chuyn cụng tỏc, i hc... lao ng trong danh sỏch. Da vo ch tiờu ny cú th
tớnh c cỏc ch tiờu kinh t quan trng khỏc nh nng sut lao ng, mc trang b
ti sn c nh cho lao ng...
1.1.2. Sc lao ng

Sc lao ng l nng lc hot ng ca con ngi, l ton b th lc v trớ lc ca
con ngi. Sc lao ng l yu t tớch cc nht, hot ng nht trong quỏ trỡnh lao
ng. Nú phỏt ng v a cỏc t liu lao ng vo hot ng to ra sn phm
Nu coi sn xut l mt h thng gm ba phn hp thnh (cỏc ngun lc, quỏ trỡnh
sn xut, sn phm hng hoỏ) thỡ sc lao ng l mt trong cỏc ngun lc khi u
ca sn xut (u vo) to ra cỏc sn phm hng hoỏ (u ra).
1.1.3. S dng lao ng

L quỏ trỡnh t chc v qun lý sc lao ng trong s kt hp vi cỏc yu t sn
xut nhm t c mc ớch ca quỏ trỡnh ú.
1.1.4. Ngun nhõn lc

Ngun nhõn lc, theo ngha rng c hiu nh l ngun lc con ngi (Human
rerousces-HR), ging nh cỏc ngun lc vt cht (Physical rerousces), ngun lc ti
chớnh (Financial rerousces) cn c huy ng, qun lý thc hin nhng mc
tiờu ó nh.
Theo nh ngha ca Liờn hp quc: Ngun nhõn lc l trỡnh lnh ngh, l kin
thc v nng lc ca ton b cuc sng con ngi hin cú thc t hoc tim nng
phỏt trin kinh t-xó hi trong mt cng ng.
Ngun nhõn lc cũn c hiu theo ngha hp vi t cỏch l tng hp cỏ nhõn
nhng con ngi c th tham gia vo quỏ trỡnh lao ng, l tng th cỏc yu t v
th cht v tinh thn c huy ng vo quỏ trỡnh lao ng.
Vi cỏch hiu ny, NNL l mt b phn ca dõn c, bao gm nhng ngi trong

ch lm
vic

Phỳc li,
bo v sc
kho

Hoch
nh
NNL

Ngun
nhõn lc

nh mc
lao ng,
tin lng

Tuyn
dng, b
trớ, bt

o to,
bi dng,
phỏt trin
ỏnh giỏ
thc hin
cụng vic

Hỡnh 1.1. Tng quan v ngun nhõn lc

ca mi ngi. Vy th no l mt con ngi cú sc kho tt?
Ngi cú sc kho tt khụng ch l khụng cú bnh tt m cũn cú kh nng thớch
nghi nhanh chúng vi nhng iu kin thng xuyờn thay i ca mụi trng; ỏp
ng cỏc nhu cu hot ng, kh nng hon thnh cỏc chc nng sinh hc, xó hi,
ngh nghip mc y nht. ú cng chớnh l trng thỏi cõn bng cc i gia
con ngi vi mụi trng t nhiờn v xó hi.
T chc Y t th gii (WHO) xỏc nh: Sc kho l Mt trng thỏi ca mt con
ngi thoi mỏi v th cht, trớ tu v xó hi. t c iu ú cn phi to ra
v tng cng sc kho cho con ngi.
Trong iu kin kinh t m, vic phỏt trin kinh t theo hng CNH-HH khụng
th ch da vo lao ng th cụng, cn cự chu khú m phi l lao ng thụng minh,
sỏng to, cú trỡnh vn hoỏ, khoa hc k thut cao, thớch ng vi cụng ngh hin

Nguyễn Tiến Quyền - Cao học Quản trị kinh doanh 2002-2004

Đại học Bách khoa Hà Nội


9

i, cú k nng gii. Nhng trc ht, t c trỡnh lao ng nh vy, con
ngi phi cú sc kho, sc khe l cỏi gc con ngi phỏt trin. Vỡ vy, u t
cho sc kho l u t cho phỏt trin kinh t-xó hi ca t nc, ng thi nõng
cao cht lng cuc sng cho mi cỏ nhõn, gia ỡnh.
Núi ti NNL, cũn cú s liờn h khng khớt ti trớ lc ca ngi lao ng. Trớ tu l
ti sn quý giỏ nht trong mi ti sn nhng chớnh sc kho l mt tin cn thit
lm ra ti sn ú. Sc kho l iu kin u tiờn duy trỡ trớ tu, l phng
tin tt yu truyn ti tri thc vo hot ng thc tin, bin tri thc thnh sc
mnh vt cht ci to t nhiờn v xó hi.
1.1.5.2. Yu t trớ lc (trỡnh vn hoỏ, trỡnh chuyờn mụn-k thut)


10

Mt doanh nghip nu nh cú nhng ngi cú phm cht o c, hiu bit v gii
chuyờn mụn s to ra nhiu giỏ tr cho doanh nghip, nõng mc thu nhp cho cụng
nhõn viờn v gúp phn nõng cao i sng tinh thn cho h. ng thi, vi tt c
nhng t tng, tỏc phong lm vic ca cỏc thnh viờn trong doanh nghip s hỡnh
thnh nn vn hoỏ ca doanh nghip ú, nú iu khin cỏc thnh viờn ca doanh
nghip nờn c x nh th no, nờn ỏp ng nh th no i vi th gii ca h.
Mt quc gia phỏt trin phi cú nn vn hoỏ phỏt trin trong sỏng, lnh mnh, mi
ngi tuõn th phỏp lut, cỏc chớnh sỏch m Nh nc ra, yờu chung ho bỡnh,
vn minh, lch s...
Mt bu vn hoỏ khụng khớ tt lnh d nhiờn con ngi s c li. Nhng cú
c iu ú thỡ trc ht phi nh n nhng tm gng ca cỏc nh qun lý cp
cao, sau ú l nh cht lng ca NNL hay giỏ tr ca cỏc thnh viờn cu thnh
NNL vi nhng c im v trớ lc, th lc, phm cht o c, tỏc phong lm vic,
v sinh hot ca h. iu ú ũi hi, cú NNL cú cht lng cao thỡ phi kt hp
ba yu t th lc, trớ lc v o c. Nh Bỏc ó tng núi: c v ti ly c lm
gc cho nờn cú th núi nhõn cỏch l nn tng ca dõn trớ, nhõn lc v nhõn ti.
1.2. Mt s lý thuyt v qun lý nhõn s
1.2.1. Thuyt h tin ca Elton Mayo

Cụng nhõn cú c hi núi nhng gỡ h mun núi. Khi nhiu kin ngh ca h c
thc hin, cụng nhõn bt u cm thy nh qun lý ó coi trng h vi t cỏch cỏ
nhõn v t cỏch nhúm. Lỳc ú h s tham gia tớch cc vo hot ng ca nh mỏy
v khụng thc hin nhng vic lm khụng chớnh ỏng.
Chỳ ý nghiờn cu mi quan h gia con ngi vi con ngi. Qua vic nghiờn cu
ngi ta nhn thy nhõn t cú ý ngha nht nh hng n nng sut ca t chc
chớnh thc v mi quan h lờn nhõn cỏch c phỏt trin trờn c s cụng vic. Khi
nhúm khụng chớnh thc tr nờn khụng ng nht vi b mỏy qun lý thụng qua

Bng 1.1. Nhng gi thuyt v bn cht con ngi lm c s cho thuyt X v Y
Thuyt X

Thuyt Y

1. Cụng vic khụng cú gỡ thớch thỳ i vi 1. Cụng vic mang tớnh cht t nhiờn nh
trũ chi nu iu kin lm vic tt
phn ln mi ngi
2. Hu nh mi ngi khụng cú khỏt vng, 2. Vic t kim soỏt thng tuyt i
khụng cn thit khi phn u t cỏc
ớt mong mun trỏch nhim v thớch c
mc ớch t chc
ch bo
3. Hu ht mi ngi ớt cú kh nng sỏng 3. Nhiu ngi cú kh nng sỏng to, khi
gii quyt cỏc vn t chc
to trong vic gii quyt cỏc vn t
chc
4. ng c thỳc y phỏt sinh cỏc cp
nhu cu xó hi, c tụn trng v t
4. ng c thỳc y ch phỏt sinh cp
khng nh mỡnh cng nh cỏc cp
sinh lý v an ton
nhu cu sinh lý v an ton
5. Hu ht mi ngi phi c kim soỏt
cht ch v thng b buc phi t 5. Mi ngi cú th t nh hng cho
nhng mc tiờu t chc
mỡnh v cú tớnh sỏng to trong cụng vic
nu c thỳc y tt
1.2.3. Thuyt Z



Hoch nh NNL

14

Cụng on

2

Phõn tớch cụng vic

15

Thu hỳt cụng nhõn tham gia qun lý
doanh nghip

3

Mụ t cụng vic

16

nh giỏ cụng vic

4

Phng vn

17



21

Th tc cho nhõn viờn ngh phộp,
ngh khụng lng ...

9

Bỡnh bu, ỏnh giỏ

22

K lut nhõn viờn

10

Bi dng, nõng cao trỡnh cho
cỏn b chuyờn mụn v qun lý

23

Cỏc chng trỡnh thỳc y sỏng kin,
ci tin k thut

11

Qun lý tin lng

24


nh c nhng cụng vic no cn tuyn thờm ngi.
Nhúm chc nng tuyn dng thng cú cỏc hot ng nh: d bỏo nhu cu v
hoch nh NNL; phõn tớch, thit k cụng vic; tuyn m, phng vn trc nghim,
thu thp, lu gi v x lý cỏc thụng tin v NNL ca doanh nghip
K hoch hoỏ NNL ú l quỏ trỡnh ỏnh giỏ nhu cu ca doanh nghip/t chc v
NNL phự hp vi mctiờu chin lc, cỏc k hoch ca t chc v xõy dng cỏc
gii phỏp nhm ỏp ng nhu cu ú.
Thit k v phõn tớch cụng vic: L quỏ trỡnh xỏc nh, xem xột, kho sỏt nhng
nhim v v nhng hnh vi liờn quan n mt cụng vic c th. Thit k v phõn
tớch cụng vic thng c s dng xõy dng chc nng, nhim v v yờu cu
v trỡnh k thut ca cụng vic lm c s cho cụng tỏc tuyn m, tuyn chn,
o to, thự lao...
Biờn ch nhõn lc l quỏ trỡnh thu hỳt ngi cú trỡnh vo doanh nghip/t chc,
la chn ngi cú kh nng ỏp ng c yờu cu cụng vic trong nhng ng viờn
xin vic ri sp xp hp lý (ỳng vic, ỳng thi im) nhõn viờn vo cỏc v trớ khỏc
nhau trong t chc.
b) Nhúm chc nng o to v phỏt trin NNL:
Nhúm chc nng ny chỳ trng n vic nõng cao nng lc ca nhõn viờn, m bo
cho nhõn viờn trong doanh nghip cú cỏc k nng, trỡnh lnh ngh cn thit
hon thnh t cụng vic c giao v to iu kin cho nhõn viờn c phỏt trin
ti a cỏc nng lc cỏ nhõn. Cỏc doanh nghip ỏp dng chng trỡnh nh hng
ngh nghip v o to cho nhõn viờn mi nhm xỏc nh nng lc thc t ca nhõn
viờn v giỳp nhõn viờn mi lm quen vi cụng vic ca doanh nghip. ng thi,
cỏc doanh nghip cng thng lp k hoch o to, hun luyn v o to li nhõn
viờn mi khi cú s thay i v nhu cu SXKD hoc quy trỡnh cụng ngh, k thut.
Nhúm chc nng o to, phỏt trin thng thc hin cỏc hot ng nh: hng
nghip, hun luyn, o to k nng thc hnh cho cụng nhõn; bi dng nõng cao
trỡnh lnh ngh v cp nht kin thc qun lý, k thut cụng ngh cho cỏn b
qun lý v cỏn b chuyờn mụn nghip v.
c) Nhúm chc nng duy trỡ NNL

v an ton lao ng. Gii quyt tt chc nng quan h lao ng s va giỳp cỏc
doanh nghip to ra bu khụng khớ tõm lý tp th v cỏc giỏ tr truyn thng tt
p, va lm cho nhõn viờn c tho món vi cụng vic v doanh nghip.

1.3.1. Mc phi hp ca qun lý ngun nhõn lc vi chin lc kinh doanh
Trong thc tin hot ng ca doanh nghip, cú th phõn thnh nm mc phi
hp ca cỏc chin lc, chớnh sỏch qun lý NNL vo vi cỏc chin lc, chớnh sỏch
kinh doanh ca doanh nghip.
Chin lc
kinh doanh
Chin lc
kinh doanh

Mc A
Mc B

Chin lc
qun tr NNL

Chin lc
qun tr NNL

Mc C
Chin lc
kinh doanh

Chin lc
qun tr NNL

Mc D

c xõy dng nhm ỏp ng v phự hp vi cỏc yờu cu ca cỏc chin lc kinh
doanh ca ton doanh nghip.
Mc C: ó bt u cú mi quan h song phng gia cỏc chin lc, chớnh sỏch
kinh doanh v NNL. Cỏc chin lc, chớnh sỏch kinh doanh ca doanh nghip cú
th cn c xột li v mc thc tin, hp lý cho phự hp vi tỡnh hỡnh, c
im phõn cụng, b trớ v s dng NNL trong doanh nghip.
Mc D: Cỏc chin lc, chớnh sỏch kinh doanh v cỏc chin lc, chớnh sỏch
NNL trong doanh nghip cú mi quan h cht ch vi nhau v c phỏt trin trong
mi tỏc ng qua li ln nhau. Ngun nhõn lc c coi l mt li th cnh tranh
then cht ca doanh nghip, khụng phi n thun ch l phng tin thc hin
cỏc chin lc, chớnh sỏch kinh doanh.
Mc E: Chin lc NNL cú v trớ then cht quyt nh trong doanh nghip. NNL
l mt li th cnh tranh ca doanh nghip v cỏc chin lc, chớnh sỏch kinh doanh
c xõy dng v phỏt trin da trờn cỏc li th ca NNL. Ngun nhõn lc tr
thnh ng lc ch yu hỡnh thnh cỏc chin lc, chớnh sỏch ca doanh nghip.
1.3.2. Hiu qu s dng lao ng trong cỏc doanh nghip

Hiu qu s dng lao ng trong cỏc doanh nghip l khỏi nim dựng ch mi
quan h gia kt qu thc hin cỏc mc tiờu hot ng ca ch th v cỏch thc t
chc, qun lý sc lao ng m ch th ó s dng nhm t c mc tiờu ca quỏ
trỡnh ú. Hiu qu s dng lao ng trong doanh nghip l mt vn mang tớnh
kinh t v xó hi sõu sc.

Nguyễn Tiến Quyền - Cao học Quản trị kinh doanh 2002-2004

Đại học Bách khoa Hà Nội


16


ú. Mt t nc phỏt trin phi cú nhng con ngi cú ý thc, vn minh, hiu bit.
Mt doanh nghip, trỡnh vn hoỏ c th hin trong mi quan h cng tỏc, quan
h tng h gia cỏc n v, cỏ nhõn v cựng i n mc tiờu cui cựng ca doanh
nghip. Trỡnh vn hoỏ cao to kh nng tip thu v vn dng mt cỏch nhanh
chúng nhng tin b khoa hc k thut vo thc tin.
NNL l mt b phn ca dõn c. Do ú, trỡnh vn hoỏ ca dõn c cng phn ỏnh
mt mt no ú trỡnh vn hoỏ ca ngun lao ng. Khi ngi dõn cú trỡnh vn
Nguyễn Tiến Quyền - Cao học Quản trị kinh doanh 2002-2004

Đại học Bách khoa Hà Nội


17

hoỏ cao, cú ngha l ngun lao ng trong tng lai s cú cht lng tt, hoc
ngi ln kh nng tham gia lao ng cng cao hn.
1.3.3.3. Cỏc ch tiờu biu hin trỡnh chuyờn mụn-k thut ca ngi lao ng

Trỡnh chuyờn mụn l s hiu bit, kh nng thc hnh v chuyờn mụn no ú, nú
biu hin trỡnh c o to cỏc trng trung hc chuyờn nghip, cao ng, i
hc v sau i hc, cú kh nng ch o qun lý mt cụng vic thuc mt chuyờn
mụn nht nh.
Trỡnh chuyờn mụn c o bng: t l cỏn b trung cp, t l cỏn b cao ng,
i hc, t l cỏn b trờn i hc...
Trong mi chuyờn mụn cú th phõn chia thnh nhiu nhng chuyờn mụn nh hn
nh i hc: bao gm k thut, kinh t, ngoi ng, thm chớ trong tng chuyờn mụn
li chia thnh tng chuyờn mụn nh hn na.
Trỡnh k thut ca ngi lao ng thng dựng ch trỡnh ca ngi c
o to cỏc trng k thut, c trang b kin thc nht nh, nhng k nng
thc hnh cụng vic nht nh. Nú c biu hin thụng qua cỏc ch tiờu: s lao

nh quan im, lũng tin, nhõn cỏch... ca tng con ngi. Trong sn xut kinh
doanh truyn thng vic tn dng cỏc tim nng v th lc ca con ngi l khụng
bao gi thiu hoc lóng quờn v cú th núi nh ó c khai thỏc gn ti mc cn
kit. S khai thỏc cỏc tim nng v trớ lc ca con ngi cũn mc mi m, cha
bao gi cn kit vỡ õy l kho tng cũn nhiu bớ n ca mi con ngi.
Vi t cỏch l mt trong nhng chc nng c bn ca qun lý t chc thỡ qun lý
NNL bao gm vic hoch nh, t chc, ch huy v kim soỏt cỏc hot ng nhm
thu hỳt, s dng v phỏt trin con ngi cú th t c cỏc mc tiờu ca t
chc. Qun lý NNL cú th hiu l vic tuyn m, tuyn chn, duy trỡ, phỏt trin, s
dng, ng viờn v cung cp tin nghi cho nhõn lc thụng qua t chc ca nú.
Qun lý NNL vn l tt c hot ng ca mt t chc thu hỳt, xõy dng, phỏt
trin, s dng, ỏnh giỏ, bo ton v gi gỡn mt lc lng lao ng phự hp vi
yờu cu cụng vic ca t chc c v mt s lng v cht lng
Mc ớch ca bt k mt t chc no cng l s dng mt cỏch cú hiu sut NNL
t c mc tiờu ca t chc ú. Qun lý NNL nhm cng c v duy trỡ y
s lng, cht lng lao ng cn thit cho t chc t mc tiờu ra. Qun lý
NNL nhm tỡm kim v phỏt trin nhng hỡnh thc, nhng phng phỏp tt nht
ngi lao ng cú th úng gúp nhiu sc lc cho vic t c cỏc mc tiờu ca t
chc, ng thi cng to c hi phỏt trin khụng ngng chớnh bn thõn ngi lao
ng
Khụng mt cú hot ng no ca t chc nu thiu Qun lý NNL. Qun lý NNL
l b phn cu thnh v khụng th thiu ca qun tr kinh doanh. Qun lý NNL
thng l nguyờn nhõn ca thnh cụng hay tht bi trong cỏc hot ng sn xut
kinh doanh.
Nhiu t chc cũn cha nhn thc rừ vn ny. Cú ni cũn cha t vn thnh
mt chớnh sỏch, mt bin phỏp cú k hoch trong sn xut kinh doanh. Vỡ vy
mt s t chc thng hay b ng, gp õu lm ú, chy theo hỡnh thc, s vic.
Cú ni thy c vn , lónh o cú quan tõm, cú t chc b phn chc nng lm
tham mu, nhng chng trỡnh, k hoch khụng ng b. Tuy cú ni thnh t
trong lnh vc ny hay lnh vc khỏc (cụng tỏc tuyn chn, cụng tỏc bt, cụng tỏc


-

S tin b ca khoa hc k thut cựng vi s phỏt trin ca nn kinh t buc cỏc
nh qun lý phi bit thớch ng. Do ú vic tuyn chn, sp xp, o to, iu
ng nhõn s trong t chc nhm t hiu qu ti u l vn phi c quan
tõm hng u.

-

Nghiờn cu v qun lý NNL s giỳp cho cỏc nh qun lý hc c cỏch giao
tip vi ngi khỏc, bit cỏch t cõu hi v bit lng nghe, bit cỏch tỡm ra
ngụn ng chung vi nhõn viờn ca mỡnh v bit cỏch nhy cm vi nhu cu ca
nhõn viờn; bit cỏch ỏnh giỏ nhõn viờn chớnh xỏc; bit cỏch lụi cun nhõn viờn
say mờ vi cụng vic v trỏnh c cỏc sai lm trong vic tuyn chn, s dng
lao ng nõng cao cht lng thc hin cụng vic v nõng cao hiu qu ca
t chc.

1.5. Cỏc mụ hỡnh qun lý ngun nhõn lc
1.5.1. Cỏc giai on ca mụ hỡnh qun lý ngun nhõn lc

a) K hoch hoỏ chin lc

Nguyễn Tiến Quyền - Cao học Quản trị kinh doanh 2002-2004

Đại học Bách khoa Hà Nội


20



-

Gii thớch cỏc chớnh sỏch nhõn s.

-

Thỳc y v to iu kin thun li cho quỏ trỡnh tho lun v gii quyt vn
trong cỏc nhúm.

-

T vn cho nhõn viờn v nh qun lý.

-

H thng truyn thng h tr.

Nguyễn Tiến Quyền - Cao học Quản trị kinh doanh 2002-2004

Đại học Bách khoa Hà Nội


21

Truyn t thụng tin l si dõy liờn kt chớnh ca t chc. Nh cú mi liờn h gn
gi vi nhõn viờn, quỏ trỡnh qun lý ngun nhõn lc cú th bo m nhng thụng
ip t b phn qun lý s c nhõn viờn trong ton b doanh nghip lnh hi trn
vn v cỏc phn ng c phn hi tr li cho cỏc cp qun lý.
1.5.2. Cỏc mụ hỡnh qun lý ngun nhõn lc

Nguyễn Tiến Quyền - Cao học Quản trị kinh doanh 2002-2004

Đại học Bách khoa Hà Nội


22

T tng ch o trong mụ hỡnh ny l qun lý ngun nhõn lc tn ti phỏt trin
v thỳc y cỏc giỏ lý v tim nng con ngi trong t chc. Cỏn b phũng qun lý
nhõn lc cú s ng cm sõu sc vi cỏc cỏ nhõn trong t chc v to iu kin giỳp
h t phỏt trin cỏ nhõn v thng tin trong ngh nghip. Mụ hỡnh ny gii thiu
trong thuyt Y ca McGregor v phn ỏnh cỏc quan tõm ca t chc i vi vn
o to phỏt trin nhõn viờn.
Phũng qun lý ngun nhõn lc gi vai trũ tớch cc trong vic thc hin cỏc chng
trỡnh nõng cao cht lng i sng ti ni lm vic v khuyn khớch cỏc nhúm t
qun, cỏc nhúm cht lng trong doanh nghip. S thnh cụng huyn diu trong
mụ hỡnh qun lý ca Nht Bn v s ph bin rng rói thuyt Z ca Ouchi ó lm
cho mụ hỡnh nhõn vn cú tớnh hin thc cao.
f) Mụ hỡnh khoa hc hnh vi
Mụ hỡnh ny cho rng tõm lý v hnh vi t chc l c s ca cỏc hot ng ca
qun lý ngun nhõn lc. Mc tiờu v cỏc tip cn khoa hc i vi hnh vi con
ngi trong t chc cú th ỏp dng gii quyt i vi hu ht cỏc vn ca
qun lý ngun nhõn lc. Gn õy mụ hỡnh ny c khoa hc hnh vi c ỏp dng
rng rói trong trong cỏc lnh vc: ỏnh giỏ, khen thng, thit k mu cụng vic o
to v phỏt trin nhõn viờn.
1.5.3. Vai trũ ca phũng qun lý ngun nhõn lc

Mc ớch c bn ca phũng qun lý ngun nhõn lc l m bo cho ngun nhõn lc
ca doanh nghip c qun lý v s dng cú hiu qu nht. Trong thc t b phn
chuyờn trỏch v qun lý ngun nhõn lc cú th cú nhiu tờn gi, phi thc hin cỏc



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status