Nâng cao hiệu quả quản trị tài chính tại các doanh nghiệp may thuộc Tập đoàn Dệt May Việt Nam (Luận án tiến sĩ) - Pdf 51

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BỘ TÀI CHÍNH

HỌC VIỆN TÀI CHÍNH


NGUYỄN VĂN ĐỨC

NÂNG CAO HIỆU QUẢ QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH TẠI CÁC
DOANH NGHIỆP MAY THUỘC TẬP ĐOÀN DỆT MAY VIỆT NAM

LUẬN ÁN TIẾN SĨ KINH TẾ

HÀ NỘI - 2018


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HỌC VIỆN TÀI CHÍNH


BỘ TÀI CHÍNH

NGUYỄN VĂN ĐỨC

NÂNG CAO HIỆU QUẢ QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH TẠI CÁC
DOANH NGHIỆP MAY THUỘC TẬP ĐOÀN DỆT MAY VIỆT NAM

Chuyên ngành: Tài chính – ngân hàng
Mã số: 62.34.02.01


Trang
LỜI CAM ĐOAN ......................................................................................................... ii
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT....................................................................................vi
DANH MỤC CÁC BẢNG......................................................................................... viii
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, BIỂU ĐỒ .................................................................. ix
DANH MỤC CÁC PHỤ LỤC .................................................................................... xi
MỞ ĐẦU .........................................................................................................................1
1. Tính cấp thiết của đề tài luận án ..............................................................................1
2. Tổng quan về tình hình đề tài nghiên cứu ...............................................................2
3. Mục tiêu nghiên cứu của luận án .............................................................................7
4. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu ............................................................................7
5. Phƣơng pháp nghiên cứu ..........................................................................................7
6. Những đóng góp khoa học mới của luận án ............................................................9
7. Bố cục luận án ............................................................................................................9
Chƣơng 1. LÝ LUẬN CHUNG VỀ HIỆU QUẢ QUẢN TRỊ TÀI CHÍNH
TRONG DOANH NGHIỆP ........................................................................................10
1.1. TỔNG QUAN VỀ QTTC TRONG DN ..............................................................10
1.1.1. Khái niệm, mục tiêu quản trị TCDN ...............................................................10
1.1.1.1. Khái niệm quản trị TCDN ........................................................................10
1.1.1.2. Mục tiêu quản trị TCDN ..........................................................................12
1.1.2. Nội dung quản trị TCDN.................................................................................13
1.1.2.1. Tham gia đánh giá, lựa chọn và quyết định đầu tư .................................13
1.1.2.2. Xác định nhu cầu và tổ chức huy động vốn .............................................15
1.1.2.3. Sử dụng có hiệu quả số vốn hiện có.........................................................17
1.1.2.4. Thực hiện tốt phân phối lợi nhuận của doanh nghiệp. ............................20
1.1.2.5. Quản trị rủi ro DN ...................................................................................22
1.1.3. Vai trò của công tác QTTC trong DN .............................................................23
1.2. HIỆU QUẢ QUẢN TRỊ TCDN ...........................................................................25
1.2.1. Quan niệm về hiệu quả quản trị TCDN ..........................................................25
1.2.2. Các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả quản trị TCDN ...............................................28

THUỘC VINATEX .....................................................................................................57
2.1.1. Khái quát về ngành dệt may Việt Nam và các DN may thuộc Vinatex ..........57
2.1.1.1. Khái quát về ngành dệt may Việt Nam ....................................................57
2.1.1.2. Khái quát về Vinatex và các DN thuộc Vinatex .......................................58
2.1.1.3. Đặc điểm SXKD của các DN may Việt Nam ...........................................60
2.1.2. Tình hình hoạt động và kết quả hoạt động kinh doanh của các DN may thuộc
Vinatex ......................................................................................................................63
2.1.2.1. Những thuận lợi, khó khăn đối với hoạt động kinh doanh của các DN
may thuộc Vinatex .................................................................................................63
2.1.2.2. Kết quả hoạt động kinh doanh của một số DN may thuộc Vinatex giai
đoạn 2009-2017 ....................................................................................................65
2.2. THỰC TRẠNG HIỆU QUẢ QTTC TRONG CÁC DN MAY THUỘC
VINATEX .....................................................................................................................67


iv
2.2.1. Tình hình tài chính của các DN may thuộc Vinatex .......................................67
2.2.1.1. Một số thông ti chủ yếu về 10 DN may thuộc Vinatex đề tài nghiên cứu,
lấy số liệu ..............................................................................................................67
2.2.1.2. Tình hình tài chính của các DN may thuộc Vinatex ................................68
2.2.2. Thực trạng hiệu quả QTTC trong một số DN may thuộc Vinatex .................70
2.2.2.1. Các chỉ tiêu định lượng phản ánh hiệu quả QTTC ..................................70
2.2.2.2. Các chỉ tiêu định tính phản ánh hiệu quả QTTC .....................................89
2.2.3. Vận dụng mô hình hồi quy để kiểm định tác động của các yếu tố tới hiệu quả
QTTC của DN may thuộc Vinatex............................................................................93
2.2.3.1. Mô hình nghiên cứu .................................................................................93
2.2.3.2. Các biến nghiên cứu và giả thuyết nghiên cứu ........................................94
2.2.3.3. Kết quả nghiên cứu và phân tích dữ liệu .................................................97
2.3. ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ HIỆU QUẢ QTTC TRONG CÁC DN MAY
THUỘC VINATEX TRONG THỜI GIAN QUA ..................................................103

.............................................................................................................................121
3.3.1.3. Hoàn thiện quy trình quản trị rủi ro ......................................................121
3.3.1.4. Nâng cao trình độ nghiệp vụ cho cán bộ nghiệp vụ làm công tác QTTC
trong DN .............................................................................................................127
3.3.1.5. Tách bạch chức năng tài chính và kế toán ............................................128
3.3.2. Nhóm các giải pháp về nâng cao hiệu quả quản trị đầu tƣ vốn ....................131
3.3.2.1. Hoàn thiện quy trình lập và thẩm định DAĐT ......................................131
3.3.2.2. Tổ chức giám sát trong quá trình đầu tư và đánh giá hiệu quả sau đầu
tư. ........................................................................................................................134
3.3.2.3. Điều chỉnh giảm tỷ trọng đầu tư TSDH phù hợp với đặc điểm kinh doanh
của DN may mặc .................................................................................................135
3.3.3. Nhóm các giải pháp về nâng cao hiệu quả quản trị huy động vốn ...............136
3.3.3.1. Lựa chọn hình thức huy động vốn phù hợp ...........................................136
3.3.3.2. Điều chỉnh cơ cấu nguồn vốn DN theo hướng vừa phát huy tác dụng tích
cực của đòn bẩy tài chính, vừa đảm bảo an toàn tài chính DN .........................138
3.3.4. Nhóm các giải pháp về nâng cao hiệu quả quản trị sử dụng vốn ..................139
3.3.4.1. Nâng cao biên LN ròng (tỷ suất LNST trên doanh thu) .........................139
3.3.4.2. Ứng dụng mô hình lượng đặt hàng kinh tế (EOQ – Economic Order
Quantity) nhằm tăng nhanh vòng quay HTK, hạn chế tồn đọng vốn .................144
3.4. ĐIỀU KIỆN ĐỂ THỰC HIỆN GIẢI PHÁP ....................................................148
3.4.1. Về phía Chính phủ, Bộ Công Thƣơng ..........................................................148
3.4.2. Về phía Hiệp hội dệt may Việt Nam và Vinatex ..........................................150
KẾT LUẬN ................................................................................................................152
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH CỦA TÁC GIẢ ĐÃ CÔNG BỐ LIÊN QUAN
ĐẾN LUẬN ÁN ..........................................................................................................153
TÀI LIỆU THAM KHẢO.........................................................................................154


vi
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT


Lợi nhuận sau thuế

QTTC

Quản trị tài chính

SXKD

Sản xuất kinh doanh

TCDN

Tài chính doanh nghiệp

TNHH

Trách nhiệm hữu hạn

TSCĐ

Tài sản cố định

TSDH

Tài sản dài hạn

TSNH

Tài sản ngắn hạn

Tỷ suất sinh lời kinh tế của tài sản

CMT

Cut-Make-Trim

Phƣơng thức gia công Cắt-May-Hoàn
thiện

EOQ

Economic Order Quantity

Lƣợng đặt hàng kinh tế

EPS

Earning Per Share

Thu nhập một cổ phần thƣờng

ERM

Enterprise Risk

Quản trị rủi ro DN

Management
FOB



OEM

Manufacturing
ROA

Return on Total Assets

Tỷ suất LNST trên tổng tài sản

ROE

Return On Equity

Tỷ suất LNST trên VCSH

ROS

Return on Sales

Tỷ suất LNST trên doanh thu

TT

Telegraphic transfer

Điện chuyển tiền

TTR



Công tác QTTC tại Nike từ 2013 đến 2017

46

Bảng 1.3.

Công tác QTTC tại Regina từ 2013 đến 2017

48

Bảng 1.4.

Công tác QTTC tại Baoxiniao từ 2013 đến 2017

50

Bảng 1.5.

Công tác QTTC tại Kitex từ 2013 đến 2017

51

Bảng 1.6.

Công tác QTTC tại People’s Garment từ 2013 đến 2017

53

Bảng 2.1.

Bảng 2.6

ROE trung bình của một số ngành sản xuất năm 2015

85

Bảng 2.7.

Chỉ số năng lực quản lý của các nhà quản trị tại các DN may thuộc

86

Vinatex giai đoạn 2009-2017
Bảng 2.8.

Chỉ số Tobin’s Q của các DN may thuộc Vintex

87

Bảng 2.9.

Thống kê mô tả các biến trong mô hình

97

Bảng 2.10.

Ma trận tƣơng quan Pearson giữa ROE với các biến độc lập

97


KNXK vải và hàng dệt may vào một số thị trƣờng chủ yếu giai 114

100

đoạn 2012-2017
Bảng 3.2.

Các mục tiêu cụ thể của ngành dệt may đến năm 2030

115

Bảng 3.3.

Danh mục rủi ro tại các DN may

125

Bảng 3.4.

So sánh chức năng, nhiệm vụ của Giám đốc tài chính và Kế toán 130
trƣởng

Bảng 3.5.

Bảng tính sơ bộ một số khoản thu chi khi triển khai áp dụng Lean 143
cho 1 chuyền may thông thƣờng


ix


61

Hình 2.4.

Cơ cấu thị trƣờng nhập khẩu vải năm 2017 của các DN may

62

Việt Nam
Hình 2.5.

Doanh thu của một số DN may thuộc Vinatex giai đoạn

66

2009-2017
Hình 2.6.

LNST của DN may thuộc Vinatex giai đoạn 2009-2017

66

Hình 2.7.

Quy mô và tốc độ tăng trƣởng tài sản của 10 DN may thuộc

71

Vinatex giai đoạn 2009-2017

Vòng quay của vốn bằng tiền và khả năng thanh toán nợ

76

ngắn hạn bình quân của 10 DN may thuộc Vinatex giai đoạn
2009-2017
Hình 2.13.

Kỳ thu tiền trung bình và khả năng thanh toán nhanh bình

78

quân của 10 DN may thuộc Vinatex giai đoạn 2009-2017
Hình 2.14.

Doanh thu thuần và vòng quay HTK bình quân của 10 DN

79

may thuộc Vinatex giai đoạn 2009-2017
Hình 2.15.

Vòng quay HTK so sánh giá nhóm gia công và nhóm hỗn

80

hợp của 10 DN may thuộc Vinatex giai đoạn 2009-2017
Hình 2.16.

Mức độ biến động vòng quay VLĐ, tốc độ tăng doanh thu

Quy trình quản trị rủi ro

122

Hình 3.2.

Bản đồ rủi ro

123

Hình 3.3.

Các phƣơng thức sản xuất hàng may mặc trên thế giới

140

Hình 3.4.

Các giai đoạn nâng cấp chức năng trong chuỗi giá trị may

141

mặc toàn cầu
Hình 3.5.

Chu kỳ đặt hàng dự trữ trong mô hình EOQ

145

Hình 3.6.


163

giai đoạn 2009-2017
Phụ lục 05

Tỷ lệ đầu tƣ vào TSDH của các DN may thuộc Vinatex giai

164

đoạn 2009-2017
Phụ lục 06

Hệ số nợ của các DN may thuộc Vinatex giai đoạn 2009-2017

165

Phụ lục 07

NWC của các DN may thuộc Vinatex giai đoạn 2009-2017

166

Phụ lục 08

Hiệu suất sử dụng VCĐ của các DN may thuộc Vinatex giai

167

đoạn 2009-2017

Vòng quay VKD của các DN may thuộc Vinatex giai đoạn

172

2009-2017
Phụ lục 14

Hệ số chi trả cổ tức của các DN may thuộc Vinatex giai đoạn

173

2009-2017
Phụ lục 15

Tỷ lệ LN giữ tại để tái đầu tƣ của các DN may thuộc Vinatex

174

giai đoạn 2009-2017
Phụ lục 16

BEP của các DN may thuộc Vinatex giai đoạn 2009-2017

175

Phụ lục 17

ROS của các DN may thuộc Vinatex giai đoạn 2009-2017

176



xii
QTTC tại 10 DN may thuộc Vinatex giai đoạn 2009-2017
Phụ lục 23

Kết quả kiểm định các yếu tố tác động đến ROE bằng SPSS 22

184

Phụ lục 24

Kết quả khảo sát bằng bảng hỏi về công tác quản trị TCDN tại

189

DN may ở Việt Nam


Luận án Full đủ ở file: Luận án full











Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status