ÔN TẬP CHƯƠNG 1 & 2
Câu 1: Ở ruồi giấm, bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 8. Số nhóm gen liên kết của loài này là
A. 2. B. 8. C. 4. D. 6.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây về tần số hoán vị gen là đúng?
A. Các gen nằm càng gần nhau trên một nhiễm sắc thể thì tần số hoán vị gen càng cao.
B. Tần số hoán vị gen lớn hơn 50%.
C. Tần số hoán vị gen không vượt quá 50%.
D. Tần số hoán vị gen luôn bằng 50%.
Câu 3: Đặc điểm nào dưới đây không có ở thể tam bội (3n)?
A. Tế bào to, cơ quan sinh dưỡng lớn.
B. Khá phổ biến ở thực vật, ít gặp ở động vật.
C. Số lượng ADN tăng lên gấp bội.
D. Luôn có khả năng sinh giao tử bình thường, quả có hạt.
Câu 4: Trong trường hợp các gen nằm trên các nhiễm sắc thể khác nhau, cơ thể có kiểu gen aaBbCcDd khi
giảm phân có thể tạo ra tối đa số loại giao tử là
A. 2. B. 8. C. 16. D. 4.
Câu 5: Mỗi gen cấu trúc gồm 3 vùng trình tự nuclêôtit: vùng điều hoà, vùng mã hoá và vùng kết thúc. Vùng mã
hoá
A. mang tín hiệu kết thúc phiên mã.
B. mang thông tin mã hoá các axit amin.
C. mang tín hiệu kết thúc dịch mã.
D. mang tín hiệu khởi động và kiểm soát phiên mã.
Câu 6: Chuỗi pôlipeptit được tổng hợp ở tế bào nhân thực được mở đầu bằng axit amin
A. prôlin. B. triptôphan. C. foocmin mêtiônin. D. mêtiônin.
Câu 7: Ở một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 24, tế bào sinh dưỡng của thể ba (2n + 1) có số
lượng nhiễm sắc thể là
A. 26. B. 24. C. 23. D. 25.
Câu 8: Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng. Cho giao phấn giữa
hai cây cà chua tứ bội đều có kiểu gen AAaa. Trong trường hợp giảm phân và thụ tinh bình thường, tỉ lệ phân li
kiểu hình ở đời con là
Câu 18: Một phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có số nuclêôtit loại Ađênin chiếm 20% tổng số nuclêôtit. Tỉ lệ số
nuclêôtit loại Guanin trong phân tử ADN này là
A. 40%. B. 20%. C. 30%. D. 10%.
Câu 19: Theo trình tự từ đầu 3' đến 5' của mạch mã gốc, một gen cấu trúc gồm các vùng trình tự nuclêôtit:
A. vùng kết thúc, vùng mã hóa, vùng điều hòa. B. vùng mã hoá, vùng điều hòa, vùng kết thúc.
C. vùng điều hòa, vùng kết thúc, vùng mã hóa. D. vùng điều hòa, vùng mã hóa, vùng kết thúc.
Câu 20: Khi lai hai thứ bí ngô quả tròn thuần chủng với nhau thu được F1 gồm toàn bí ngô quả dẹt. Cho F1 tự thụ
phấn thu được F2 có tỉ lệ kiểu hình là 9 quả dẹt : 6 quả tròn : 1 quả dài. Tính trạng hình dạng quả bí ngô
A. do một cặp gen quy định. B. di truyền theo quy luật tương tác cộng gộp.
C. di truyền theo quy luật tương tác bổ sung. D. di truyền theo quy luật liên kết gen.
Câu 21: Ở người, hội chứng Tơcnơ là dạng đột biến
A. thể không (2n-2). B. thể một (2n-1). C. thể ba (2n+1). D. thể bốn (2n+2).
Câu 22: Cho phép lai P: ABAbabaB×. Biết các gen liên kết hoàn toàn. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu gen ABaB ở F1
sẽ là
A. 1/16. B. 1/2. C. 1/8. D. 1/4.
Câu 23: Người đầu tiên đưa ra khái niệm biến dị cá thể là
A. Đacuyn. B. Menđen. C. Moocgan. D. Lamac
Câu 24: Dạng đột biến điểm nào sau đây xảy ra trên gen không làm thay đổi số lượng nuclêôtit của gen nhưng làm
thay đổi số lượng liên kết hiđrô trong gen?
A. Thay cặp nuclêôtit A-T bằng cặp G-X. B. Thêm một cặp nuclêôtit.
C. Thay cặp nuclêôtit A-T bằng cặp T-A. D. Mất một cặp nuclêôtit.
Câu 25: Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở quá trình tự nhân đôi ADN ở sinh vật nhân thực?
A. Diễn ra theo nguyên tắc bán bảo tồn.
B. Các đoạn Okazaki được nối lại với nhau nhờ enzim nối ligaza.
C. Xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử ADN tạo ra nhiều đơn vị nhân đôi (tái bản).
D. Diễn ra theo nguyên tắc bổ sung.
Câu 25: Cơ sở tế bào học của quy luật phân ly là
A. sự phân li ngẫu nhiên của cặp NST tương đồng trong giảm phân dẫn đến sự phân li ngẫu nhiên của
mỗi cặp alen.
B. sự phân li đồng đều của cặp NST tương đồng trong giảm phân đưa đến sự phân li đồng đều của mỗi
Câu 31: cơ thể mang kiểu gen AABbEEff giảm phân bình thường sinh ra các kiểu giao tử là:
a/ A, B, b,E, f b/ AA, Bb, EE, ff
c/ AABEEFF, AAbEEff d/ ABEf, AbEf
Câu 32: Cá thể mang kiểu gen AABbDdeeFf khi giảm phân sinh ra số loại giao tử
a/ 4 b/ 8 c/ 16 d/32
Câu 33: Trong phép lai aaBbDdeeFf x AABbDdeeff thì tỉ lệ kiểu hình con lai A_bbD_eeff là:
a/ 3/4 b/ 3/8 c/ 3/16 d/ 3/32
Câu 34: trong các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể dạng làm cho số lượng vật chất di truyền không thay đổi:
A.Mất đoạn B. Lặp đoạn C.Đảo đoạn D. Chuyển đoạn
Câu 35 : Đột biến là :
A. Biến dị xảy ra đột ngột B. Biến dị của NST
C. Biến đổi ở gen D. Biến đổi vật chất di truyền
Câu 36: Cơ thể bình thường có kiểu gen AaBBDd giảm phân bình thường cho tỉ lệ :
A. ABD =ABd =aBD = aBd =25% B. ABD=Abd =20% ,aBD =aBd =20%
C.ABD=ABd =45% ,aBD =aBd =5% D. ABD=ABd =30% ,aBD =aBd =20%
Câu 37: Gen A đột biến thành gen a sau đột biến chiều dài của gen không thay đổi nhưng số liên kêt hydro thay đổi đi
một liên kêt.Đột biến thuộc dạng:
A. Thay thế một cặp nuclotit cùng loại B. Mất một cặp nucleotit
C. Thay thế một cặp nucleotit khác loại D. Thêm một cặp nucleotit
Câu 38: sơ đồ biểu thị các mức xoắn khác nhau của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân chuẩn là ;
A. Sợi nhiễm sắc→ phân tử ADN→ sợi cơ bản → nhiễm sắc thể
B. Phân tử AND → sợi cơ bản →Sợi nhiễm sắc→ crômatit → nhiễm sắc thể
C. Phân tử ADN→ sợi nhiễm sắc→ sợi cơ bản → crômatit → nhiễm sắc thể
D. Crômatit → sợi nhiễm sắc→ phân tử ADN→ sợi cơ bản → nhiễm sắc thể
Câu 39: Cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử của sinh vật được tóm tắt theo sơ đồ:
A. ARN
m
→ADN→ prôtêin → tính trạng B. ADN→ ARN
m
→ prôtêin → tính trạng
Câu 46: Phép lai dưới đây có khả năng tạo ra nhiều biến dị tổ hợp nhất là:
A. AaBb AaBb. B. AaBB AaBb. C. AaBB aaBb. D. aaBB AABB.
Câu 47: Đối với từng gen riêng rẽ thì tần số đột biến tự nhiên trung bình là:
A. 10
-6
.
B. 10
-4
. . C. 10
-4
đến 10
-2
.
D. 10
-6
đến 10
-4
Câu 48. Một gen bình thường điều khiển tổng hợp một prơtêin có 498 axit amin. Đột biến đã tác động trên một cặp
nuclêơtit và sau đột biến tổng số nuclêơtit của gen bằng 3000. Dạng đột biến gen xảy ra là:
A. Thay thế một cặp nuclêơtit. B. Mất một cặp nuclêơtit.
C. Thêm một cặp nuclêơtit. D. Lặp đoạn NST.
Câu 49. Hoạt tính của enzim amilaza tăng, làm hiệu suất chế tạo mạch nha, kẹo, bia, rượu tăng lên là ứng dụng của đột
biến
A. lặp đoạn nhiễm sắc thể . B. đảo đoạn nhiễm sắc thể.
C. chuyển đoạn nhiễm sắc thể. D. mất đoạn nhiễm sắc thể
Câu 50.Những tế bào mang bộ NST lệch bội nào sau đây được hình thành trong ngun phân :
A. 2n +1, 2n -1,2n +2, 2n -2 B. 2n +1, 2n -1,n +2, n -2
C. 2n +1, 2n -1,2n +2, n +2 D. 2n +1, 2n -1,2n +2, n + 1
A. AaBb X AaBb; phân li độc lập.
B.
AB Ab
x
ab aB
; hoán vò gen một bên với tần số 1,28%.
C.
Ab Ab
x
aB aB
: liên kết gen hoàn toàn.
D.
Ab Ab
x
aB aB
; hoán vò gen cả 2 bên với tần số 16%.
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
Câu 1. Gen khơng phân mãnh chỉ tồn tại ở sinh vật nhân sơ
Câu 2: Có 64 bộ ba mã hố cho 20 acid amin trong phân tử protein
Câu 3. Q trình nhân đơi ADN được thực hiện chủ yếu dựa vào enzim ADN – polimerase
Câu 4. Từ 1 ADN mẹ tạo ra 2 ADN con hồn tồn giống nhau và giống với ADN mẹ qua q trìn tự sao
Câu 5. Phiên mã ở nhân sơ và nhân thực gióng nhau ở chổ, sản phẩm của chúng có thể sử dụng được ngay khi
kết thúc q trình
Câu 6. Sự hoạt động khác nhau của gen là do gen điều hồ chi phối
Câu 7. Đột biến gen phần nhiều là có hại và chính nó mới là ngun liệu sơ cấp cho tiến hố
Câu 8. Đột biến đa bội phần nhiều xuất hiện ở động vật bậc cao
Câu 9. Chức năng của NST là lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thơng tin di truyền
Câu 10. Lặp đoạn NST thường gây vơ sinh ở sinh vật