de thi thu DH- CD 2009 - Pdf 51

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN sinh
Thời gian làm bài:90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 209
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Câu 1: Trong trường hợp các gen phân li độc lập, tác động riêng rẽ, các gen trội là trội hoàn toàn, phép
lai: AaBbCcDd x AaBbCcDd cho tỉ lệ kiểu hình A–bbC–D– ở đời con là
A. 3/256 B. 81/256 C. 27/256 D. 1/16
Câu 2: Khi biết được quần thể ở trạng thái cân bằng Hacdi – Vanbec và tần số các cá thể có kiểu hình
lặn, ta có thể tính được
A. tần số của alen lặn nhưng không tính được tần số của alen trội cũng như các loại kiểu gen trong
quần thể
B. tần số của alen trội nhưng không tính được tần số của alen lặn cũng như các loại kiểu gen trong
quần thể
C. tần số của alen lặn, alen trội nhưng không tính được tần số các loại kiểu gen trong quần thể
D. tần số của alen lặn, alen trội cũng như tần số các loại kiểu gen trong quần thể
Câu 3: Cơ chế hình thành thể đột biến nhiễm sắc thể XXX (Hội chứng 3X) ở người diễn ra do
A. cặp nhiễm sắc thể XY không phân li trong nguyên phân
B. cặp nhiễm sắc thể XX không phân li trong nguyên phân
C. cặp nhiễm sắc thể XX không phân li trong giảm phân
D. đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể X gây nên
Câu 4: Số lượng ca thể của một loài bị không chế ở một mức nhất định, không tăng quá cao hoặc giảm
quá thấp do tác động của các mối quan hệ hỗ trợ hoặc đối kháng là hiện tượng
A. tăng trưởng của quần thể B. hiệu quả nhóm
C. không chế sinh học D. ức chế cảm nhiễm
Câu 5: Trong kĩ thuật gen, người ta thường chọn thể truyền có các dấu chuẩn hoặc các gen đánh dấu để
A. đưa ADN tái tổ hợp vào trong tế bào nhận
B. nhận biết được tế bào nào đã nhận được ADN tái tổ hợp

B. mang thông tin qui định cấu trúc enzim ARN pôlimeraza
C. mang thông tin qui định cấu trúc prôtêin ức chế
D. tiếp xúc với enzim ARN pôlimeraza để xúc tác quá trình phiên mã
Câu 12: Bản đồ di truyền (bản đồ gen là)
A. số lượng các nhiễm sắc thể trong nhân của một loài
B. sơ đồ về vị trí và khoảng cách giữa các gen trên từng nhiễm sắc thể trong bộ nhiễm sắc thể của
một loài
C. sơ đồ phân bố các nhiễm sắc thể trong nhân của một loài
D. trình tự sắp xếp các nuclêôtit trong ADN của một nhiễm sắc thể
Câu 13: Theo F.Jacôp và J.Mônô, trong mô hình cấu trúc của opêron Lac, vùng vận hành (operator) là
A. trình tự nuclêôtit đặc biệt, tại đó prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã
B. vùng mang thông tin mã hóa cấu trúc prôtêin ức chế, prôtêin này có khả năng ức chế quá trình
phiên mã
C. nơi mà ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã tổng hợp nên ARN thông tin
D. vùng khi họat động sẽ tổng hợp nên prôtêin, prôtêin này tham gia vào quá trình trao đổi chất của
tế bào hình thành nên tính trạng
Câu 14: Phát biểu nào sau đây là không đúng về quá trình dịch mã?
A. Sau khi hoàn tất quá trình dịch mã, ribôxôm tách khỏi mARN và giữ nguyên cấu trúc để chuẩn bị
cho quá trình dịch mã tiếp theo
B. Trong quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực, tARN mang axit amin mở đầu là mêtiônin đến
ribôxôm để bắt đầu dịch mã
C. Các chuỗi pôlipeptit sau dịch mã được cắt bỏ axit amin mở đầu và tiếp tục hình thành các cấu
trúc bậc cao hơn để trở thành prôtêin có họat tính sinh học
D. Ở tế bào nhân sơ, sau khi quá trình dịch mã kết thúc, foocmin mêtiônin được cắt khỏi chuỗi
pôlypeptit
Câu 15: Đặc điểm nào sau đây không đúng với cây ưa sáng?
A. Lá cây xếp nghiêng so với mặt đất, tránh những tia nắng chiếu thẳng vào bề mặt lá
B. Phiến lá mỏng, ít hoặc không có mô giậu, lá nằm ngang
C. Mọc nơi quang đãng hoặc ở tầng trên của tán rừng
D. Lá cây có phiến dày, mô giậu phát triển, chịu được ánh sáng mạnh

A. A–T → U–5BU → G–5BU → G–X B. A–T → G–5BU → X–5BU → G–X
C. A–T → X–5BU → G–5BU → G–X D. A–T → A–5BU → G–5BU → G–X
Câu 21: Phát biểu nào sau đây là đúng với tháp sinh thái?
A. Tháp số lượng bao giờ cũng có đáy lớn, đỉnh nhỏ
B. Tháp khối lượng bao giờ cũng có đáy lớn, đỉnh nhỏ
C. Các loại tháp sinh thái đều có đáy lớn, đỉnh nhỏ
D. Tháp năng lượng bao giờ cũng có đáy lớn, đỉnh nhỏ
Câu 22: Theo học thuyết Đacuyn, động lực thúc đẩy chọn lọc tự nhiên là
A. đấu tranh sinh tồn
B. sự cố gắng vươn lên để tự hoàn thiện của mỗi loài
C. sự không thống nhất của điều kiện môi trường
D. nhu cầu thị hiếu phức tạp luôn luôn thay đổi của con người
Câu 23: Ở một số loài thực vật, cho cây hoa đỏ thuần chủng lai với cây hoa trắng thuần chủng thu
được F
1
toàn cây hoa đỏ. Cho các cây F
1
tự thụ phấn, thu được các cây F
2
có 245 cây hoa trắng và 315
cây hoa đỏ. Tính trạng màu sắc hoa di truyền theo quy luật
A. hoán vị gen B. tương tác bổ sung C. liên kết hoàn toàn D. phân li độc lập
Câu 24: Đem lai hai cá thể thuần chủng khác nhau về hai cặp tính trạng tương phản được thế hệ F
1
.
Cho F
1
lai phân tích, kết quả nào sau đây phù hợp với hiện tượng di truyền liên kết có hóan vị gen?
A. 4: 4: 1: 1 B. 9: 6: 1 C. 13: 3 D. 9: 3: 3: 1
Câu 25: Trong quần xã, nhóm loài cho sản lượng sinh vật cao nhất thuộc về

B. Thể đột biến là cơ thể mang đột biến nhưng chưa biểu hiện ra kiểu hình
C. Thể đột biến là cơ thể mang đột biến gen hoặc đột biến nhiễm sắc thể
D. Thể đột biến là cơ thể mang biến dị tổ hợp được biểu hiện ra kiểu hình
Câu 31: Trong cấu trúc phân tử của NST sinh vật nhân thực, sợi cơ bản của nhiễm sắc thể chính là
chuỗi nuclêôxôm, một nuclêôxôm gồm
A. 8 phân tử histôn và một đoạn ADN gồm 146 cặp nuclêôtit
B. 8 phân tử histôn và một đoạn ADN gồm 148 cặp nuclêôtit
C. 10 phân tử histôn và một đoạn ADN gồm 146 cặp nuclêôtit
D. 10 phân tử histôn và một đoạn ADN gồm 148 cặp nuclêôtit
Câu 32: Đột biến được coi là một nhân tố tiến hóa cơ bản vì
A. đột biến là nguyên nhân chủ yếu tạo nên tính đa hình về kiểu gen trong quần thể
B. đột biến là nguyên liệu quan trọng cho chọn lọc tự nhiên
C. đột biến có tính phổ biến ở tất cả các loài sinh vật
D. đột biến làm thay đổi tần số tương đối của các alen trong quần thể
Câu 33: Dùng cônsixin để xử lí các hợp tử lưỡng bội có kiểu gen Aa thu được các thể tứ bội. Cho các
thể tứ bội trên giao phấn với nhau, trong trường hợp các cây tứ bội giảm phân đều cho giao tử 2n, tính
theo lí thuyết thì tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời con là
A. 1AAAA: 4AAAa: 6AAaa: 4Aaaa: 1aaaa B. 1AAAA: 8AAAa: 8AAAa: 18Aaaa: 1aaaa
C. 1AAAA: 18AAAa: 8AAaa: 8Aaaa: 1aaaa D. 8AAAa: 18AAaa: 1AAAA: 8Aaaa: 1aaaa
Câu 34: Tảo giáp nở hoa gây độc cho cá, tôm ở cùng môi trường sống là ví dụ về mối quan hệ
A. kí sinh B. ức chế – cảm nhiễm C. hội sinh D. cạnh tranh
Câu 35: Hầu hết các loài đều sử dụng chung mã di truyền. Đây là một trong những bằng chứng chứng
tỏ
A. mã di truyền có tính đặc hiệu B. mã di truyền có tính thoái hóa
C. nguồn gốc thống nhất của sinh giới D. thông tin di truyền ở tất cả các loài đều giống nhau
Câu 36: Mục đích chính của kĩ thuật di truyền là
A. tạo ra các biến dị tổ hợp có giá trị, làm xuất hiện các cá thể có nhiều gen quý
B. tạo ra sinh vật biến đổi gen phục vụ lợi ích con người hoặc tạo ra các sản phẩm sinh học trên quy
mô công nghiệp
C. gây ra các đột biến gen hoặc đột biến nhiễm sắc thể từ đó những thể đột biến có lợi cho con

tương đồng ở kì đầu giảm phân I thường là nguyên nhân dẫn đến kết quả
A. Đột biến lặp đọan và mất đoạn nhiễm sắc thể B. đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể
C. đột biến thể lệch bội D. hoán vị gen
Câu 42: Trong một lưới thức ăn, những loài thuộc bậc dinh dưỡng cao thường là các loài
A. đơn thực (chỉ ăn một loại thức ăn) B. ăn thực vật
C. ăn mùn bã hữu cơ D. tạp thực (ăn nhiều loại thức ăn)
Câu 43: Khi nghiên cứu về sự phát sinh sự sống trên Trái Đất, thí nghiệm của Milơ đã chứng minh
A. chất hữu cơ đầu tiên trên Trái Đất đã dược hình thành từ các nguyên tố có sẵn trên bề mặt Trái
Đất theo con đường sinh học
B. axit nuclêic hình thành từ nuclêôtit
C. chất hữu cơ đầu tiên trên Trái Đất được hình thành từ các chất vô cơ theo con đường hóa học
D. sự sống trên Trái Đất có nguồn gốc từ vũ trụ
Câu 44: Trong chọn giống, người ta tiến hành tự thụ phấn bắt buộc và giao phối cận huyết nhằm
A. tạo dòng thuần B. giảm tỉ lệ đồng hợp C. tăng biến dị tổ hợp D. tăng tỉ lệ dị hợp
Câu 45: Thành tựu nào sau đây không phải là thành tựu của tạo giống biến đổi gen?
A. Tạo giống dâu tằm tam bội có năng suất lá cao dùng cho ngành chăn nuôi tằm
B. Chuyển gen trừ sâu bệnh từ vi khuẩn vào cây bông, tạo đưộc giống bông kháng sâu bệnh
C. Tạo cừu biến đổi gen tạo prôtêin người trong sữa
D. Tạo chuột nhắt chứa hoocmôn sinh trưởng của chuột cống
Câu 46: Gen đa hiệu là gen
A. tạo ra nhiều lọai mARN
B. điểu khiển sự họat động của các gen khác
C. có sự tác động đế sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau
D. tạo ra nhiều sản phẩm khác nhau
Câu 47: Một loài thực vật, nếu có cả hai gen A và B trong cùng kiểu gen cho kiểu hình quả tròn, các
kiểu gen khác cho kiểu hình quả dài. Cho lai phân tích các cá thể dị hợp 2 cặp gen, tính theo lí thuyết
thì kết quả phân li kiểu hình ở đời con là:
A. 3 quả tròn: 1 quả dài B. 1 quả tròn: 1 quả dài
C. 1 quả tròn: 3 quả dài D. 100% quả tròn
Câu 48: Giả sử một quần thể cây đậu Hà lan có tỉ lệ kiểu gen ở thế hệ thứ nhất là 0,3AA: 0,3Aa: 0,4aa.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status