thuyết minh bản vẽ thi công cầu và tuyến đường - Pdf 51

PUBLIC WORKS CONSULTING
COMPANY, LTD

COÂNG TY TNHH TÖ VAÁN XAÂY DÖÏNG COÂNG TRÌNH
ÑOÂ THÒ

MỤC LỤC
1-

GIỚI THIỆU CHUNG.................................................................................................2

1.1

Các thông tin chung về dự án......................................................................2

1.1.1 Tên dự án......................................................................................................2
1.1.2 Chủ đầu tư, đơn vị lập dự án........................................................................2
1.1.3 Phạm vi dự án...............................................................................................2
1.1.4 Nội dung điều chỉnh hồ sơ............................................................................2
1.2

Tiến trình thực hiện......................................................................................2

1.3

Các căn cư.....................................................................................................3

2-

ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN KHU VỰC TUYẾN ĐƯỜNG................................................4


3.2.1 Tiêu chuẩn thiết kế hình học........................................................................5
3.2.2 Tải trọng thiết kế, cường độ mặt đường.......................................................5
3.2.3 Tĩnh không thông thuyền.............................................................................5
3.2.4 Tần suất thiết kế............................................................................................5
3.3

Tiêu chuẩn vật liệu cơ bản..........................................................................5

3.3.1 Bê tông...........................................................................................................5
3.3.2 Cốt thép thường.............................................................................................5
3.3.3 Cốt thép dự ứng lực và phụ kiện..................................................................5
3.3.4 Lan can..........................................................................................................6
Đầu tư xây dựng đường từ cầu Sắt đến xã Ninh Quới
Bước Thiết kế bản vẽ thi công

Trang 1


PUBLIC WORKS CONSULTING
COMPANY, LTD

CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
ĐÔ THỊ

3.3.5 Đất đắp, cát, đá..............................................................................................6
3.3.6 Các loại vật liệu khác....................................................................................6
3.4

Các quy trình quy phạm áp dụng................................................................6



Kết cấu mố trụ................................................................................................8

4.3

Giải pháp thiết kế an tồn giao thơng.........................................................8

5-

BIỆN PHÁP ĐẢM BẢO VỆ SINH MƠI TRƯỜNG, AN TỒN LAO ĐỘNG VÀ PHỊNG CHỐNG CHÁY NỔ 9

5.1

Vệ sinh mơi trường.......................................................................................9

5.2

An tồn lao động và phóng chống cháy nổ..................................................9

5.2.1 Tổ chức..........................................................................................................9
5.2.2 An tồn trong thi cơng..................................................................................9
5.2.3 An tồn máy móc thiết bị..............................................................................9
5.2.4 An tồn thi cơng điện..................................................................................10
5.2.5 An tồn phòng tránh cháy nổ.....................................................................10
5.2.6 Biện pháp đảm bảo an tồn trong thi cơng đào hố móng..........................10
5.2.7 Cơng tác sơ cấp cứu....................................................................................11
6-

TỔ CHỨC THI CƠNG..............................................................................................12


6.4.1 Cụng tac ch tao cc úng BTCT...............................................................13
6.4.2 Cụng tac th cc..........................................................................................13
6.4.3 Cụng tac ch tao dõm BTCT DL L=15 m................................................13
6.5

Trỡnh t thi cụng.........................................................................................14

6.5.1 San lp mt bng phc v thi cụng cõu......................................................14
6.5.2 Thi cụng kt cu phõn di........................................................................14
6.5.2.1

Thi cụng m, tr...........................................................................................14

6.5.3 Thi cụng kt cu phõn trờn.........................................................................14
6.5.3.1

Thi cụng kt cu nhp...................................................................................14

6.5.3.2

Cụng tỏc hon thin.....................................................................................14

6.5.4 Thi cụng ng...........................................................................................14
6.5.5 Thi cụng tng chn...................................................................................15
6.5.5.1

Cỏc bc thi cụng c bn.............................................................................15

6.5.5.2


COÂNG TY TNHH TÖ VAÁN XAÂY DÖÏNG COÂNG TRÌNH
ÑOÂ THÒ

Công ty TNHH tư vấn xây dựng

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

CÔNG TRÌNH ĐÔ THỊ

Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc



-----oOo----T.P. Hồ Chí Minh, ngày

tháng 12 năm 2013

HUYỆN HỒNG DÂN - TỈNH BẠC LIÊU

ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐƯỜNG TỪ CẦU SẮT ĐẾN XÃ NINH QUỚI
BƯỚC THIẾT KẾ BẢN VẼ THI CÔNG

GÓI THẦU 1: PHẦN ĐƯỜNG KM0+000 – KM3+060 VÀ
CẦU SÁU HỶ
(Hồ sơ được lập lại theo biên bản xử lý điều chỉnh đường dẫn vào cầu Sáu Hỷ ngày 13/11/2013)

THUYẾT MINH
1-

GIỚI THIỆU CHUNG

Fax: 07813.876733

Đơn vị tư vấn lập dự án: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng công trình Đô Thị.


Trụ sở chính:


Địa chỉ: 708B, CC Mỹ Thuận, An Dương Vương, P.16, Q8, Tp. HCM



Điện thoại: 08 2.606.390

Đầu tư xây dựng đường từ cầu Sắt đến xã Ninh Quới
Bước Thiết kế bản vẽ thi công

Fax: 08 2.606.390
Trang 4


PUBLIC WORKS CONSULTING
COMPANY, LTD



1.1.3

1.1.4




Gói thầu 2: Đoạn tuyến Km3+060 – Km5+500 (bao gồm cầu Sáu Tiến, Ơng Lý và Chín Thắng);



Gói thầu 3: Đoạn tuyến km5+500 – Km7+465 (bao gồm cầu Ơng Thảo, Tám Thu và Kinh Chợ).

Nội dung điều chỉnh hồ sơ
Điều chỉnh đường dẫn vào cầu Sáu Hỷ theo biên bản xử lý ngày 13/11/2013.
Phạm vi điều chỉnh từ Km2+800 đến cuối tuyến (Km3+060).
Hồ sơ điều chỉnh thiết kế bản vẽ thi cơng bao gồm 2 tập:


Tập 1: Hồ sơ thiết kế.



Tập 2: Dự tốn.

Hồ sơ này thuộc tập 1: Hồ sơ thiết kế.
1.2

Tiến trình thực hiện
Căn cứ vào u cầu nhiệm vụ nêu trong Hợp đồng giữa Ban QLDA xây dựng cơ bản huyện Hồng Dân với Cơng ty TNHH TVXD cơng trình Đơ Thị, Tư vấn thiết kế đã tiến hành
khảo sát và lập thiết kế bản vẽ thi cơng. Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi cơng đã giao nộp lần cuối cho Chủ đầu tư vào tháng 12/2012 và đã được phê duyệt.
Trong q trình thực hiện dự án, đoạn tuyến thuộc phạm vi đường dẫn vào cầu Sáu Hỷ (Km2+800 đến cuối gói thầu) khơng thể triển khai giải phóng mặt bằng do ảnh hưởng đến
đất của dân. Do đó, với sự thống nhất giữa các bên (thơng qua biên bản xử lý ngày 13/11/2013), Chủ đầu tư đã u cầu điều chỉnh lại hồ sơ thiết kế bản vẽ thi cơng cho phù hợp
với tình hình thực tế để dự án được nhanh chóng tiếp tục triển khai và sớm hồn thành đưa vào sử dụng.
Hồ sơ này được lập theo u cầu nêu trên và để phục vụ trình duyệt.



Căn cứ Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng;



Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng đường từ Cầu Sắt đến xã Ninh Quới, huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu của UBND tỉnh Bạc Liêu;



Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công công trình xây dựng đường từ Cầu Sắt đến xã Ninh Quới, huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu của UBND tỉnh Bạc Liêu;



Biên bản xử lý điều chỉnh đường dẫn vào cầu Sáu Hỷ ngày 13/11/2013;d



Hợp đồng giữa Ban QLDA xây dựng cơ bản huyện Hồng Dân và Công ty;TNHH Tư vấn xây dựng công trình Đô Thị.



Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công lập tháng 12/2012 đã được phê duyệt.



Đầu tư xây dựng đường từ cầu Sắt đến xã Ninh Quới
Bước Thiết kế bản vẽ thi công

Trang 6

a cht tuyn
Theo h s kho sỏt a cht, a cht dc tuyn cú c im gm cỏc lp t chớnh nh sau:

2.1.2.2



Lp san lp: Lp ny phõn b ti sõu 0.5m 1,0m;



Lp 1: Lp bựn sột ln hu c, mu xỏm en. Lp ny phõn b trờn sut chiu di tuyn, sõu 5.2m 7,0m.

a cht cu Sỏu H
Theo h s kho sỏt a cht, im a cht khu vc cu Sỏu H gm cỏc lp t chớnh nh sau:


Lp san lp:Lp ny phõn b ti sõu 0.5m HK10;



Lp 1: Lp bựn sột ln hu c, mu xỏm en. Lp ny phõn b ti sõu 5.2m HK10. Lp ny cú b dy l 4.7m. S bỳa SPT trung bỡnh l 0 bỳa;



Lp 2: Lp bựn sột, mu xỏm xanh. Lp ny phõn b ti sõu 13.6m HK10. Lp ny cú b dy l 8.4m. S bỳa SPT trung bỡnh l 0 bỳa;



Lp 3: Lp sột, mu xỏm xanh, nõu vng, nõu ; trng thỏi do cng. Lp ny phõn b ti sõu 23.0m HK10. Lp ny cú b dy l 9.4 m. S bỳa SPT trung bỡnh l 10


4,205

Wch
(%)
123,7

40,2

1,60

211'

Ctc
(kg/cm
0,017

1,45

2,382

70,1

44,4

25,7

1,72

229'


87,7

3

31,8

Lp

eo

u t xõy dng ng t cu St n xó Ninh Qui
Bc Thit k bn v thi cụng

Trang 7


PUBLIC WORKS CONSULTING
COMPANY, LTD

COÂNG TY TNHH TÖ VAÁN XAÂY DÖÏNG COÂNG TRÌNH
ÑOÂ THÒ

4

27,7

1,91

0,803


-

5

19,5

1,97

0,612

20,7

16,7

4,0

0,69

23°4'

0,094

6

31,5

1,84

0,922


Mực nước trung bình H50%

: + 0.17m.



Mực nước thấp H95%

: - 1.75m.

Vật liệu xây dựng


Cát đắp nền đường có thể khai thác từ các mỏ: Cồn Tân Phong - Cai Lậy - Tiền Giang; Hàm Luông, Cổ Chiên thuộc tỉnh Bến tre; sông Tiền - Vĩnh Long; Đại Ngãi, Sóc
Trăng, Đồng Nai …



Cát xây có thể lấy từ các mỏ: sông Đồng Nai, Hồng Ngự – An Giang.



Đá dăm, cấp phối đá dăm có thể sử dụng từ các mỏ: Hóa An, Tân Đông Hiệp, Bình An, Châu Thới thuộc tỉnh Bình Dương; Phước Hòa thuộc Đồng Nai;

Đầu tư xây dựng đường từ cầu Sắt đến xã Ninh Quới
Bước Thiết kế bản vẽ thi công

Trang 8




Vận tốc thiết kế: 15km/h.

Quy mô mặt cắt ngang
Mặt cắt đường được phân bổ như sau:


Phần xe ô tô



Lề đất

= 3,50
: 2x0,75 = 1,50

Tổng cộng

= 5,00

Khổ cầu:


Mặt cầu



Lan can





Chiều dài đốc tối đa : 300m;



Tĩnh không thông xe: ≥ 3,5m.

Tải trọng thiết kế, cường độ mặt đường

Đầu tư xây dựng đường từ cầu Sắt đến xã Ninh Quới
Bước Thiết kế bản vẽ thi công

Trang 9


PUBLIC WORKS CONSULTING
COMPANY, LTD




3.2.3

COÂNG TY TNHH TÖ VAÁN XAÂY DÖÏNG COÂNG TRÌNH
ÑOÂ THÒ

Tải trọng thiết kế:


3.3.1

Bê tông
Cường độ mẫu thiết kế của bêtông được quy định như sau : mẫu hình trụ
Cường độ
40(MPa)
30(Mpa)
25(MPa)

3.3.2

Hạng mục
Dầm BTDUL
Bệ trụ, mố, bản mặt cầu, dầm ngang, lan can, cọc đóng
Bản quá độ, các kết cấu khác

Cốt thép thường
Cốt thép thường dùng thép tròn trơn và thép có gờ theo tiêu chuẩn TCVN 1651-2008. Các cốt thép chịu lực dùng thép có gờ. Cốt thép tròn trơn chỉ sử dụng khi được qui định cụ
thể trong hồ sơ thiết kế. Cường độ các loại thép như sau :

3.3.3



Thép tròn trơn ký hiệu CB240-T, giới hạn chảy fy = 240(MPa);



Thép có gờ ký hiệu CB400-V, giới hạn chảy fy = 400(MPa).


PUBLIC WORKS CONSULTING
COMPANY, LTD

CONG TY TNHH Tệ VAN XAY DệẽNG CONG TRèNH
ẹO THề

Gii hn chy

1670(MPa)

1670(MPa)

Modun n hi

197(GPa)

197(GPa)

t chựng

max 2,5%

max 2,5%

Ph kin DUL nh neo, ng gen theo tiờu chun hin hnh cn ng b vi thộp DUL. Cn cú cỏc thớ nghim y trc khi a vo cụng trỡnh.
3.3.4

Lan can
Lan can c ỏp dng i vi cụng trỡnh cu, kt cu thộp dựng CT3 hoc tng ng. Ton b phn kt cu thộp c m km sau khi thi cụng xong.





Quy trỡnh kho sỏt ng ụ tụ 22 TCN 263-2000;



Tiờu chun ngnh 96 TCN 43 90 v 96 TCN 42-90 ca Cc o c bn Nh nc;



Quy trỡnh kho sỏt v thit k nn ng ụtụ p trờn t yu 22 TCN 262 2000;



Quy trỡnh khoan thm dũ a cht cụng trỡnh 22 TCN 259 2000;



Quy trỡnh kho sỏt thy vn 22 TCN 27 84;



Ly mu thớ nghim TCVN 2683-91;



Phng phỏp xỏc nh cỏc ch tiờu mu t theo TCVN 4198-95, TCVN4195-95, TCVN 4202-95, TCVN 4196-95, TCVN 4197-95, TCVN 4199-95, TCVN 4200-95;



Quy trỡnh thit k ỏo ng mm 22 TCN 211 06;



Tiờu chun tớnh toỏn cỏc c trng dũng chy lu 22TCN 220-95;



Quy trỡnh kho sỏt v thit k nn ng ụtụ p trờn t yu 22 TCN 262 2000;



iu l bỏo hiu ng b 22TCN 237- 01;



Cỏc quy trỡnh, quy phm, tiờu chun ngnh, cỏc quy nh k thut khỏc hin hnh.

CONG TY TNHH Tệ VAN XAY DệẽNG CONG TRèNH
ẹO THề

Cac ngun ti liu s dng


H s kho sỏt a hỡnh do Cụng ty TNHH T vn xõy dng cụng trỡnh ụ Th lp thỏng 4/2012;



H s kho sỏt a cht do Cụng ty TNHH MTV T vn u t xõy dng Minh Thụng lp thỏng 4/2012;


phương tiện thô sơ lưu thông qua lại. Tuy nhiên, đoạn tuyến này đi qua phần đất của dân cư đang sinh sống, nên trong hồ sơ này được điều chỉnh dịch về phía kênh khoảng 10m
và không bố trí đường nhánh.

4.1.2

Thiết kế mặt cắt dọc
Bám theo hồ sơ đã được duyệt:

4.1.3



Cao độ tại đỉnh cầu là

: +3,90;



Cao độ thấp nhất tại tim đường là

: +1,10;



Bán kính đường cong đứng lồi

: 0m;





Cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm (Dmax=37,5), độ chặt K≥0,98, mô đun đàn hồi Ech≥103Mpa;



Cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm; độ chặt K≥0,98; mô đun đàn hồi Ech≥72Mpa.

Thiết kế nền đường


Nền đường phần nằm dưới kết cấu áo đường được đắp bằng cát theo từng lớp dày 30cm, các lớp đất bên dưới lu lèn đạt K>0,95, lớp 30cm trên cùng lu lèn đạt K>0,98, mô đun
đàn hồi E0≥40Mpa. Phần còn lại được đắp bằng đất tận dụng;



Taluy nền đường là 1/1,5;


Đoạn đắp cao đường vào cầu Sáu Hỷ được bố trí tường chắn BTCT phía sát kênh. (xem phần tiếp theo: Thiết kế tường chắn)

Đầu tư xây dựng đường từ cầu Sắt đến xã Ninh Quới
Bước Thiết kế bản vẽ thi công

Trang 13


PUBLIC WORKS CONSULTING
COMPANY, LTD

4.1.5




Tùy theo chiều cao đắp, tường chắn được thiết kế có 3 loại:


Tường chắn loại 1 và loại 2: bố trí từ Km2+853.27 đến Km2+910.77 và từ Km2+988.27 đến Km3+017.27.



Tường chắn loại 3: bố trí từ Km2+835.77 đến Km2+853.27 và Km3+017.27 đến KM3+040.27.

4.2

Giải pháp thiết kế cầu Sáu Hỷ

4.2.1

Kết cấu nhịp

4.2.1.1

4.3



Sơ đồ nhịp: bố trí 5 nhịp dài 15m, dầm bằng BTCT 60MPa DƯL tiền áp mặt cắt chữ “I” chế tạo trong xưởng. Cự ly giữa tim các dầm chủ là 1,2(m). Dầm ngang bằng BTCT
30MPa đổ tại chổ. Bản mặt cầu bằng BTCT 30MPa đổ tại chổ dày 17,5cm;



Tơn sóng : bố trí tại các đoạn đường đầu cầu, các đoạn đi sát kênh…



Cọc tiêu: bố trí tại các đoạn đắp cao hơn 2m (ngồi các đoạn bố trí tơn sóng) và tại các đường cong.



Biển cảnh giới,

Đầu tư xây dựng đường từ cầu Sắt đến xã Ninh Quới
Bước Thiết kế bản vẽ thi cơng

Trang 14


PUBLIC WORKS CONSULTING
COMPANY, LTD



Các biển chỉ hướng đi, biển báo địa danh hành chính, tên các cầu…



Biển báo hiệu đường thủy.

Đầu tư xây dựng đường từ cầu Sắt đến xã Ninh Quới
Bước Thiết kế bản vẽ thi công


Có kế hoạch và biện pháp quản lý về máy móc thiết bị thi cơng, thiết bị cơng nghệ và vật liệu. Biện pháp bảo đảm an tồn cho thiết bị và cơng nhân, biện pháp chống cháy nổ,
biện pháp giữ gìn vệ sinh hiện trường thi cơng. Có xử lý an tồn nước thải, các khu vực vệ sinh, kế hoạch cung cấp nước uống có chất lượng tốt. Hồn trả mặt bằng đối với
khu vực sử dụng làm mặt bằng cơng trường.



San trả lại các bãi vật liệu sau khi lấy đất. Tháo dỡ lán trại và thu dọn vệ sinh mặt bằng trước khi dời hiện trường thi cơng.

5.2

An tồn lao động và phóng chống cháy nổ

5.2.1

Tổ chức
Tại cơng trường sẽ bố trí một cán bộ phụ trách an tồn bảo hộ lao động chung. Cán bộ này có chứng chỉ huấn luyện an tồn lao động do cơ quan có thẩm quyền cấp. BCH thiết lập
mạng lưới an tồn viên xuống từng đội thi cơng có danh sách đính kèm gởi TVGS.
Cán bộ an tồn có nhiệm vụ tun truyền, tổ chức các buổi học an tồn lao động cho cơng nhân theo định kỳ có lập danh sách , ký tên người học và có xác nhận của chỉ huy
trưởng cơng trường, tối thiểu một tháng một lần, kiểm tra an tồn bảo hộ lao động cho cơng trường hàng ngày. Đối với cơng nhân mới vào cán bộ an tồn có trách nhiệm tập huấn
tại chỗ trước khi làm việc.
Các an tồn viên có nhiệm vụ hỗ trợ cán bộ phụ trách an tồn nhắc nhở cơng nhân, lao động thực hiện tốt các quy định về an tồn.

5.2.2

An tồn trong thi cơng
Cơng trường phải có bảng nội quy cơng trường, khẩu hiệu an tồn lao động và bảng quy định an tồn lao động.
Tại văn phòng cơng trường phải có danh bạ điện thoại cần liên lạc như bệnh viện, Cơng an địa phương PCCC, 113…
Tại khu vực thi cơng phải được trang thiết bị đầy đủ thiết bị PCCC như: bình CO2 MFZ8, phuy đựng nước, cát, kẻng báo …
Nghiêm cấm người có mùi rượu bia vào hoặc làm việc trong khu vực thi cơng.
Tất cả các cơng nhân thi cơng trên cơng trường đều phải được trang bị bảo hộ lao động theo qui định mức tối thiểu là giày, nón, quần áo bảo hộ. Đối với cơng nhân vào làm cơng

sa cha, kim tra mỏy trong iu kin cha dng hn. Trong quỏ trỡnh sa cha phi cú bng bỏo hiu hoc cho ngi canh gỏc, ngn nga cụng nhõn khỏc vn hnh khi ang
sa cha. i vi sa cha in phi cỳp cu dao, treo bin bỏo.
Cỏc mỏy múc gia cụng chớnh nh mỏy hn, mỏy ct, un, trn bờ tụng phi cú bng hng dn vn hnh kốm theo.

5.2.4

An ton thi cụng in
Tt c cỏc thit b, mỏy múc s dng in dựng trờn cụng trng u phi tỡnh trng hot ng tt, phi c kim tra bo trỡ theo nh k.
Cỏc dõy dn in trong cụng trng l loi dõy cỏp cú hai lp v bc cỏch in. Cỏc dõy dn in phi c treo trờn cao khi tm vi ca ngi v cỏc mỏy múc thit b, khụng
c treo múc vo cỏc vt cú th dn in c. Nghiờm cm th dõy in nm di t, ni cú nc, li i, ni cú ngi li.
Tt c cỏc dng c, mỏy múc u phi cú thit b kt ni ( cm, phớch cm) theo ỳng quy cỏch ngnh in, nghiờm cm tỡnh trng cõu múc dõy in khụng qua phớch cm.
in dựng ni cú kh nng phỏt sinh ha hon cao nh gn ni cha xng du, cht d bt n nh sn, cht chng thm phi cú hiu in th thp di 42V.
u ngun in trc khi dn vo s dng cho cỏc trang thit b trong cụng trng phi qua MCB chng git.
phũng tai nan:


Khi chm vo cỏc b phn ca thit b lỳc bỡnh thng khụng cú in, nhng dũng in cú th xut hin bt ng do chm v hoc s c khỏc. Chớnh l thc hin bin phỏp ni
t, ni khụng bo v v ct in bo v cho thit b in.



Ni t bo v: p dng cho mng in 3 pha cú trong tớnh cỏch ly nhm lm gim in ỏp chm.



Ct in bo v: Khi xy ra s c v in bng bin phỏp ngt cu dao tng thc hin ct in mt cỏch nhanh nht.

u t xõy dng ng t cu St n xó Ninh Qui
Bc Thit k bn v thi cụng




5.2.6



Sử dụng bảo quản thiết bị máy móc, nhà cửa, cơng trình, ngun liệu, nhiên liệu, vật liệu trong sản xuất khơng để phát sinh cháy.



Cơng trường sẽ được trang bị các phương tiện chữa cháy cần thiết như : bình CO2 ; thùng cát, thùng chứa nước, xẻng… đặt nơi dễ thấy, có bảng tiêu lệnh chữa cháy, số
điện thoại báo cháy trong trường hợp khẩn cấp.



Cán bộ phụ trách an tồn sẽ tổ chức hướng dẫn cơng nhân sử dụng các phương tiện chữa cháy, biện pháp phòng tránh cháy nổ.

Các biện pháp nghiêm cấm: Cấm dùng lửa, đánh diêm hút thuốc lá ở những nơi cấm lửa hoặc gần chất cháy. Cấm hàn lửa, hàn hơi ở những nơi cấm lửa. Cấm tích lũy
nhiều nhiên liệu, vật liệu, sản phẩm các chất dễ phát cháy.



Biện pháp thốt người và cứu tài sản an tồn: Bố trí hệ thống đường giao thơng, dễ thốt người và thốt các phương tiện.



Biện pháp tạo điều kiện dập tắt đám cháy có hiệu quả: Bảo đảm hệ thống báo hiệu nhanh và chính xác. Hệ thống báo cháy có người điều khiển bằng âm thanh: còi, kẻng,
trống… có hệ thống thơng tin liên lạc nhanh. Thường xun bảo đảm có đầy đủ các phương tiện dụng cụ chữa cháy, các nguồn nước. Bảo đảm đường xá đủ rộng để cho xe
chữa cháy có thể đến gần đám cháy, đến các nguồn nước.





Đào hố móng đường hào sâu tới 2m phải bố trí ít nhất 2 cơng nhân cùng làm việc nhưng phải đứng cách xa nhau để có thể báo cáo, cấp cứu kịp thời khi xảy ra tai nạn bất ngờ.

Đầu tư xây dựng đường từ cầu Sắt đến xã Ninh Quới
Bước Thiết kế bản vẽ thi cơng

Trang 18


PUBLIC WORKS CONSULTING
COMPANY, LTD

CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
ĐÔ THỊ

Khơng bố trí người làm việc trên miệng hố đào trong khi có người làm việc dưới hố đào cùng một khoang.
Đào đất bằng máy:


Đào đất bằng máy xúc trong hố móng, đường hào có chống vách phải có biện pháp ngăn ngừa chống vách bị hư hỏng. Trong thời gian máy hoạt động cấm mọi người đi lại
trên mái dốc tự nhiên cũng như trong bán kính hoạt động của máy.



Nền đặt máy phải ổn định, bằng phẳng nếu nền đất phải lát tà vẹt bánh xe phải có vật tư chèn chắc. Cấm người khơng có nhiệm vụ trèo lên máy xúc khi máy xúc đang làm
việc. Cấm thay đổi độ nghiêng của máy xúc khi gầu xúc đang mang tải.





Ống và các phụ tùng, thiết bị cơng nghệ nặng từ 100kg trở lên phải lắp đặt bằng cơ giới.



Cơng nhân khơng đứng dưới hào khi hạ ống và các kết cấu khác.



Cấm lăn hoặc quẳng ống và kết cấu khác xuống mương đào.



Khi hạ ống bằng cần cẩu phải tn theo các qui định sau:



5.2.7



Cấm cẩu q tải.



Khoảng cách giữa máy và bờ hào ít nhất là 1m.




PUBLIC WORKS CONSULTING
COMPANY, LTD

CONG TY TNHH Tệ VAN XAY DệẽNG CONG TRèNH
ẹO THề

Cỏn b ph trỏch AT-BHL t chc hng dn cỏc thao tỏc s cp cu cho ton b cụng nhõn, trin khai thc tp kt hp kim tra.
Cỏn b ph trỏch AT-BHL cú trỏch nhim cung cp h s thc hin cỏc yờu cu trờn v nh k hng thỏng bỏo cỏo bờn A v tỡnh hỡnh thc hin v qun lý ATL trong cụng
trng.

u t xõy dng ng t cu St n xó Ninh Qui
Bc Thit k bn v thi cụng

Trang 20


PUBLIC WORKS CONSULTING
COMPANY, LTD

CONG TY TNHH Tệ VAN XAY DệẽNG CONG TRèNH
ẹO THề

6-

T CHC THI CễNG

6.1

B trớ mt bng thi cụng, chun b thi cụng
B trớ mt bng thi cụng:




Khụi phc cc, chun b ng cụng v, xõy dng nh xng, b trớ cỏc bói tp kt vt liu, mt bng cụng trng, cung cp in, nc...v...v.

Lu ý v hnh lang an ton bao v cụng trỡnh: do nn ng õu cõu p cao v khi úng cc thi cụng cõu s anh hng n nh dõn 2 bờn cõu nờn cõn phai cú bin phap
am bao an ton cho cac nh dõn trong pham vi anh hng, hoc xem xột giai ta nh dõn hai bờn õu cõu theo ỳng Nghi inh s 186/2004/N-CP ngy 05/11/2004 cua
Chớnh Phu.
6.2

Yờu cu v võt liu
Vic la chn vt liu xõy dng cn phi trờn c s tha món cỏc yờu cu chung trong cỏc quy trỡnh hin hnh. c bit cn lu ý cỏc yờu cu i vi cỏc loi vt liu sau:
i vi nha dớnh bỏm: Dựng nha pha du hoc nha nhu tng.



i vi cp phi ỏ dm lm mt ng: theo quy trỡnh thi cụng v nghim thu lp cp phi ỏ dm trong kt cu ỏo ng ụ tụ 22 TCN-334-06, phi chn loi
cp phi ỏ dm cú mụ un n hi loi 1 300MPa, loi 2 250MPa.


i vi t p nn ng: tn dng t o thớch hp p nn ng. Khụng c dựng t cú cỏc tớnh cht sau p nn ng:




t cú ln r cõy, nn c, cỏc mu g vn, tp cht hu c.



Cỏc loi t cú gii hn chy >80% v ch s do ln hn 55%

Cng chng õm thng (N)
Cng chu xộ rỏch (kN/m)


< 0.125
1,4 10-4
1500
12

ỏ dm v cỏt bờ tụng: phự hp vi TCVN 7572-2006.

Xi mng: dựng xi mng Portland PC60 cho kt cu dm ch, PC30 cho kt cu m, tr , PC28 cho kt cu bn mt cu, dm ngang, c sn xut trong hoc
ngoi nc ca cỏc nh mỏy ó c cp chng ch sn xut theo qui mụ cụng nghip, phự hp vi TCVN 2682-1992.


Ph gia: tuõn th theo ỳng ch dn ca nh sn xut, khụng cha cỏc cht n mũn ct thộp v khụng nh hng ti tui th bờ tụng, s dng cht chng thm ca
hóng sn xut cú chng ch ng ký cht lng sn phm v c B GTVT cho phộp s dng.


Nc phc v thi cụng : dựng nc sinh hot ti a phng hoc ging khoan ti cụng trng nhng phi ỏp ng c tiờu chun nc dựng cho bờtụng theo
ỳng quy nh hin hnh.



Thộp cỏc loi: dựng ct thộp cú g CB400-V v ct thộp trũn trn CB240-T tựy theo tng b phn kt cu, phự hp vi yờu cu cựa TCVN 1651-2008.



Lp chng thm: s dng cht chng thm ca hóng sn xut cú chng ch ng ký cht lng sn phm v c B GTVT cho phộp s dng.


6.3.1

V cht v cng


i vi nn ng: cht K 0,95, ch s CBR 50(cm) trờn cựng 4 (iu 2.5.1 ca 22 TCN 211 06);



i vi lp ỏy múng: cht K 1, ch s CBR 12 (iu 2.5.2 ca 22 TCN 211 06);

u t xõy dng ng t cu St n xó Ninh Qui
Bc Thit k bn v thi cụng

Trang 22


PUBLIC WORKS CONSULTING
COMPANY, LTD

i vi lp cp phi ỏ dm: K 0,98, ch s CBR 80 (iu 2.3.1 ca 22 TCN 211 06).


6.3.2

CONG TY TNHH Tệ VAN XAY DệẽNG CONG TRèNH
ẹO THề

V mụ un n hi chung (Ech)
Trờn mt lp cp phi ỏ dm loi I m bo Ech 97MPa.



6.4.2



Lp bờ tụng sau phi c trc khi lp bờ tụng ó c trc ú bt u quỏ trỡnh ụng cng.



Khụng cho phộp phõn on bờtụng theo chiu di, chiu cao cc.



Thc hin m liờn tc trong sut quỏ trỡnh bờtụng bng cỏc m dựi bờn trong va bờ tụng v m rung trờn b mt va bờ tụng.

Thi im thỏo vỏn khuụn c khng ch bi 2 iu kin sau :


Sau khi bờ tụng ó t ớt nht 70% cng quy nh ca bờ tụng cc.



Sau 15 ngy k t khi xong bờ tụng.

Cụng tac th cc
Vic th cc nhm xỏc nh sc chu ti ca cc theo t nn ng vi chiu di cc d kin, qua ú nu cn thit s iu chnh li s cc, s b trớ cc v chiu di cc. Cỏc chi
tit k thut v th cc s c th hin trong cng k thut riờng. Ti mi m, tr cn th ớt nht 1 cc. Phng phỏp th c th nh sau: dựng phng phỏp th ng xỏc
nh chi khi úng cc th ca m, tr.


Chiu dy sn dm: + 2 mm.



vng cu to: 5 mm.



cong vờnh: khụng cho phộp



Cỏc vt nt: Khụng phỏt hin c bng mt thng.



B mt bờtụng: Nhn, phng, khụng cú khuyt tt.

6.5

Trỡnh t thi cụng

6.5.1

San lp mt bng phc v thi cụng cõu

CONG TY TNHH Tệ VAN XAY DệẽNG CONG TRèNH
ẹO THề

Do v trớ thi cụng cu thuc khu vc sỡnh ly ngp nc nờn cn phi san lp mt bng theo cỏc bc sau:


Bc 2: thi cụng m, tr.


Gia cụng u cc;



Gia cụng v lp dng giỏo, vỏn khuụn, ct thộp m, tr;



bờ tụng m, tr.

Bc 3: hon thin.


Thỏo d sn o thi cụng ( i vi tr);



Thỏo d giỏo, vỏn khuụn, chuyn cỏc thit b thi cụng tr khỏc.

6.5.3

Thi cụng kt cu phõn trờn

6.5.3.1

Thi cụng kt cu nhp

bờ tụng dm ngang, bn mt cu.



Khi thi cụng bn mt cu, do cỏc dm BTCT DUL ỳc sn cú vng khụng u nhau, do ú trc khi thi cụng bờ tụng bn mt cu cn thc hin mt s cụng tỏc nh
sau :


o cao nh dm ca tt c cỏc dm trong 1 nhp v tt c cỏc nhp, mi dm o cỏc v trớ: u dm, 1/8 nhp, ẳ nhp, ẵ nhp.



i chiu cao nh dm thit k kim tra trc dc mt cu.



Hiu chnh trc dc m bo chiu dy ti thiu ca bờtụng bn mt cu v ng cong ng ỳng theo h s thit k. Trong trng hp mc chờnh chiu dy thc t v
thit k ln cn thụng bỏo cho cỏc bờn liờn quan xem xột x lý.

Cụng tỏc hon thin


Thi cụng g chn lan can: Cn cõn chnh cao nh g lan can theo ỳng trc dc mt cu. Khi thi cụng bờtụng g lan can cn t sn cỏc bulụng ch lp t ct lan can, sau
khi ó cõn chnh lan can mi bờtụng v hon thin. Cụng tỏc lp t lan can cn c thc hin theo 1 hng thun tin thỏo lp, cõn chnh. Cỏc thanh lan can phi c
bo qun trong quỏ trỡnh vn chuyn, lp dng, trỏnh try st b mt lm phỏ hng lp m km v lm mt m quan cụng trỡnh.



Thi cụng lp phũng nc.




Thi cụng tng chn



Thi cụng cỏc t p thõn nn ng



Thi cụng lp cp phi ỏ dm mt ng



Thi cụng lp lỏng nha tiờu chun mt ng



Thi cụng lp t cc tiờu, bin bỏo



Hon thin

6.5.5

Thi cụng tng chn

6.5.5.1


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status