đề cương ôn tập thi học kỳ 1 Toán 10 có đáp án - Pdf 51

Toán 10 (Thầy Nguyễn Bảo Vương)

ÔN TẬP HK1

ĐỀ 1
I.TRẮC NGHIỆM
2

Gọi x1 , x2 là 2 nghiệm của phương trình: x  5 x  2  0 . Khi đó

Câu 1:

A. x1  x2  5, x1 . x2  2.

B. x1  x2  5, x1 .x2  2.

C. x1  x2  5, x1 . x2  2.

D. x1  x2  5, x1 . x2  2.

1
1
 2  0.
x 2 x
C. S  2.

Tìm tập nghiệm của phương trình:

Câu 2:



A. AI  IB  0.

Tìm m để phương trình m

Câu 5:





B. IA  IB.

A. m  1.

2





C.  AI  IB.



D. AI  BI .

 x  3  m2  2 vô nghiệm

B. m  0.



1
x
-1

A. I (1; 3)

B. I (3;1)

O

1

2

3

4

C. I (1; 0)

5

D. I (3; 0)


 x1  x2  8
. Khi đó x1 , x2 là 2 nghiệm của phương trình

x


Câu 10: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy. Ta có 2.i  2 j bằng :
A. 2.
Số điện thoại : 0946798489

B. 2 2.

C.

2.

D. 4 2.
Trang -1-


Toán 10 (Thầy Nguyễn Bảo Vương)

ÔN TẬP HK1

Câu 11: Cho ABC , có AM là trung tuyến, I là trung điểm của AM . Ta có:

   
2IA  IB  IC  0.

   
B. 2 AI  IB  IC  0.

A.

  

x
O

-1

A. M (1; 2)

2

1

B. M (3; 2)

3

4

5

C. M (4; 3)

D. M (3; 4)

x  1 2x  3

 0.
x  2 x2  4
C. x  2.
D. x  4.



1 13
A.  ; .

2 x  y - 5  0
 1 13 
 1 13 
B.  ; .
C.  ;  .
 3 3 
 3
3 


 3


3 

1 13
D.  ; .

     

Câu 18: Cho A 2; 2 , B 4; 4 , C 5; 8 . Tìm tọa độ trọng tâm tam giác ABC



 3 3 



Câu 19: Cho hình bình hành ABCD. M là điểm bất kì, khi đó:

   
A. MC  MA  DA  DC .
   
C. MC  MA  MB  MD.

   
B. MC  MA  BA  BC .
   
D. MC  AM  AB  DA.

4

2

Câu 20: Tập nghiệm của phương trình: x  8 x  17  0 là:

Số điện thoại : 0946798489

Trang -2-


Toán 10 (Thầy Nguyễn Bảo Vương)



ÔN TẬP HK1


1
1
x2

.
a/
; b/ 


2

4 x  3 1  3 x 4 x  31  3 x 
x

2

3x 


y2


2

Câu 23: Cho phương trình: x  2mx  4  0. Tìm m để phương trình đã cho có 2 nghiệm x1 , x2
4

4

thỏa x1  x2  32.


5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19



m  1
D. 
.

m  2

Cho tam giác ABC trọng tâm G , I là trung điểm của BC. Đẳng thức nào sau đây đúng:
  


A. AB  AC  AI .
B. AG  2 IG.
   


C. AG  3GI .
D. IA  IB  IC  0.

Câu 2:

Câu 3:

x
 1.
x 1
 x  0
C. 
.

x  y  5
Giải hệ phương trình: 


2 x  2 y  10

.

A. Hệ vô nghiệm.
B. Hệ có vô số nghiệm.
C. Hệ có 2 nghiệm.
D. Hệ có1 nghiệm.
Câu 5: Chọn phát biểu đúng nhất?
A. Hai vectơ được gọi là đối nhau nếu chúng có cùng độ dài.
B. Hai vectơ được gọi là đối nhau nếu chúng cùng hướng và cùng độ dài
C. Hai vectơ được gọi là đối nhau nếu chúng ngược hướng và cùng độ dài.
D. Hai vectơ được gọi là đối nhau nếu chúng ngược hướng.
Câu 6:

Tìm tập nghiệm của phương trình





B. S  .

A. S  1;1 .
Câu 7:


3

4

5

2

B. y  2 x  4 x  4.

2

2

D. y  4 x  8 x  3.

A. y  2 x  12 x  19.

2

C. y  2 x  12 x  19.

x2
1
 2
0
Câu 8: Tìm tập nghiệm của phương trình: 2
x 1 x 1
A. S  .
B. S  0.





C. S  0 .

D. S  2 .

Câu 11: Cho tam giác ABC có trọng tâm G . Gọi M là điểm tùy ý. Đẳng thức nào sau đây đúng?









A. MA  MB  MC  0.









B. MG  MA  MB  MC.


2
A. x  11x  10  0. B. x  11x  10  0.

2

2

C. x  11x  10  0. D. x  10 x  11  0.



Câu 13: Cho hai điểm A 1; 0; B 0;2. Tìm tọa độ điểm D sao cho AD  3 BA

 

 

A. 2; 0 .





C. 4;6 .

B. 0; 4 .

 

D. 4; 6 .


B. I 6; 4 .



C. I 2;10 .

D.

I 4; 3.

2

Câu 16: Gọi x1 , x2 là 2 nghiệm của phương trình: x  3 x  4  0 . Khi đó
A. x1  x2  3, x1 . x2  4.

B. x1  x2  3, x1 .x2  4.

C. x1  x2  3, x1 . x2  4.

D. x1  x2  3, x1 . x2  4.

Câu 17: Cho hai điểm phân biệt A và B. Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB thì:

  
B. IA  BI  0.

A. IA  IB  0.







A. S   2 ; 2 .



B. S  2 .

C. S  .





D. S  1;1 .

II.TỰ LUẬN
2

Câu 21: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y  x  4 x  2.
Câu 22: Giải phương trình và hệ phương trình sau:
a/

 x  y  5
x 2 1
2
.
; b/ 



Câu 24: Cho 4 điểm bất kì M , N , P,Q. Chứng minh: MP  QN  MN  QP.

  

  

Câu 25: Cho tam giác ABC có A 1; 2 , B 2; 6 , C 9; 8 . Tìm toạ độ điểm D để ABCD là hình chữ
nhật.
PHIẾU ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM

1

2

3

4

5

6

7

8

9


  

A.



Trong mpOxy cho hai điểm A 3; 2 , B 1; 5 . Tính độ dài đoạn AB.

Câu 1:

5.

C. 5.

B. 5 5.

D. 25.



Câu 2:

7 x  3 y  3  0
Giải hệ phương trình: 
.


A. Có 2 nghiệm 6;13.

5 x  2 y  4  0

 





 
Trong mpOxy cho a  3;1 , b 5; m. Tìm m để a  b

A. m  10.
Câu 6:

C. 2.

Cho Parabol y  x  1 có đồ thị P . Tìm tọa độ giao điểm của P với trục hoành.

A. M (1;1).
Câu 5:

2

Số nghiệm của phương trình: 7 x  2 x  5  0.



D. m  5.






Câu 8:

Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F. Khẳng định nào sau đây đúng ?

Số điện thoại : 0946798489

Trang -6-


Toán 10 (Thầy Nguyễn Bảo Vương)

ÔN TẬP HK1

   
   
A. AB  DC  AC  BD.
B. AB  BC  AC  DB.
     
 
C. AD  BE  CF  AE  BF  CD .
D. AB  DC .

 x1  x2  2
Câu 9: Cho hệ phương trình: 
. Khi đó x1 , x2 là 2 nghiệm của phương trình nào sau


x
.

2

C. cos C 

1
.
2

D. cos B 

1
3

.

3 x2  4 x  4  2 x  5.
A. 5
B. 2
C. 3
D. 4
2
Câu 12: Giao điểm của parabol (P): y  x  6 x  4 và đường thẳng (d): y  x  2 là:
Câu 11: Tính tổng các nghiệm của phương trình

 

B. A(1;1), B 6; 4 .

A. A(1; 6).


5
4

3
2

1
x
-1

O

1

2

 

A. 3; 0 .

3

4

5

 

B. 3;1 .


.
MB


2
MA
.
MA.BA  AB2 .
B.
C.
A.

 
D. AD  BC .





D. MA  MB  0.

Câu 17: Mệnh đề nào sau đây Sai:
A. Hai vecto có độ dài bằng nhau thì đối nhau.
B. Hai vectơ được gọi là đối nhau nếu chúng ngược hướng và cùng độ dài.
C. Hai vectơ đối nhau thì có độ dài bằng nhau.
D. Hai vectơ được gọi là cùng phương nếu giá của chúng song song hoặc trùng nhau.
2




9
.
4

D. m 

4
.
9

x 3
 3 x  1.
x 1
 x  3
 x  3

C. 
D.
.
.

 x  3
 x  1
2

Câu 19: Tìm điều kiện xác định của phương trình x 
A. x  1.

B. x  3.


Câu 22: Giải phương trình và hệ phương trình sau:

 x 2 y  xy 2  0
3x  1
3x  2 2x  3


.
a/ 2
; b/ 
 2
2 x  3 xy  2 y 2  1
x 1
x 3
x  2x  3






2





Câu 23: Cho phương trình: m  1 x  3m  1 x  2m  2  0 . Tìm m để phương trình có 2
2


11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

A
B
C
D

ĐỀ 4
I.TRẮC NGHIỆM
Câu 1:

Cho ba điểm A 1;2  , B  1;6  , M  0;3  . Tìm tọa độ điểm K sao cho M là trọng tâm ABK .



A. S  3; 2; 2 .
 



Câu 4:

ÔN TẬP HK1



B. S 

 3; 2; 2 .

C. S 

 3; 2; 2  .

x2
3x

 0 là:
3 x x 3
B. S  0 .
C. S  3 .

D. S 

m .
m .
m .
m .
A.
B.
C.
D.
3
3
3
3

Câu 8:

Cho hai điểm A 1; 2  , B  1;6  . Tọa độ trung điểm đoạn AB là:

A.  2; 4  .
Câu 9:

B.  0; 4  .

C.  0; 4  .

D.  2; 4  .

Tập nghiệm của phương trình: 3x 4  2 x 2  5  0 là:

A. S  2; 2 .


Câu 12: Cho 4 điểm A, B, C,
D. Khẳng định nào sau đây sai:
   
   
A. AD  BA  AC  AD. B. AB  DC  AC  DB.
   
  
C. AB  DA  DC  CB. D. BC  DC  BD.
Câu 13: Cho hình vuông ABCD. Khẳng định nào sau đây là đúng ?
  
 
 
 
A. AB.CD  AB 2 .
B. OA.OC   AC.
C. AB. AD  0.
D. AC.BD  0.
Câu 14: Mệnh đề nào sau đây đúng:
A. Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba thì cùng hướng.

B. Hai vectơ cùng phương với một vectơ thứ ba khác 0 thì cùng phương.
C. Hai vectơ cùng hướng với một vectơ thứ ba thì cùng hướng.
D. Hai vectơ ngược hướng với một vectơ thứ ba thì cùng hướng.
A.

B.

C.

 x  x  6

2

2

1

Câu 17: Tìm tọa độ giao điểm của parabol
A. A(1; 1); B  3; 9 .

B.

Câu 18: Cho các điểm phân biệt A, B, C. Đẳng thức nào sau đây đúng?
  
  
  
A. BA  CA  CB.
B. AC  CB  AB.
C. AB  BC  AC.
 
Câu 19: Cho tứ giác ABCD. Nếu AB  DC thì tứ giác ABCD là hình gì?
A. Hình vuông.
B. Hình chữ nhật.
C. Hình thang.

  
D. AC  AB  BC.
D. Hình bình hành.

Câu 20: Parabol y  ax 2  bx  c có đồ thị bên dưới có trục đối xứng là:
y

2
2
Câu 23: Cho phương trình 3 x  2  3m  1 x  3m  m  1  0 . Tìm m để phương trình có 2 nghiệm
cùng dương.
Câu 24: Cho tam giác ABC . Các điểm M , N và P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC và CA.
   
. Chứng minh rằng: AN  BP  CM  0.
Câu 25: Trong mp Oxy cho  ABC có A  3; 2  , B  1; 5  , C  2; 3 . Tìm tọa độ điểm D là chân đường

phân giác trong của góc A của  ABC.
PHIẾU ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM
1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Cho hình bình hành ABCD tâm O. Chọn khẳng định ĐÚNG?

Số điện thoại : 0946798489

Trang -10-


Toán 10 (Thầy Nguyễn Bảo Vương)

 
A. BC  AD.

ÔN TẬP HK1

 
B. AB  CD.

 
C. AO  CO.

 
D. OB  OD.

 x  x 2  1
Cho hệ phương trình  1
. Khi đó: x1 , x 2 là 2 nghiệm của phương trình nào trong các
 x1 .x 2  2
Câu 2:
phương trình sau đây:




A. u  0.







C. u  BC.
  
Cho hình vuông ABCD cạnh a. Tính AD  BD  BA ?

Câu 5:

B. u  2 DC.

A. 3a.

B. 2a.





D. u  AC.

C. a 2 .


2

Câu 8: Phương trình x  4 KHÔNG PHẢI LÀ PHƯƠNG TRÌNH HỆ QUẢ của phương trình nào
sau đây?
4

2

A. x  16  0.

B. ( x  2)( x  1)  0.

C. x( x  2)  0.

D. x  2  0.
2

Câu 9: Cho hàm số y  x  2 x  3 có đồ thị ( P ) và các điểm M ( 0; 3), N (3; 0), P ( 1; 0), Q (2; 3)
thuộc ( P). Cặp điểm nào sau đây đối xứng nhau qua trục của Parabol?
A. M , N .
B. P , Q.
C. M , P.
D. M , Q.
Câu 10: Tìm nghiệm của phương trình
A. 1.

B. 1 và

3x  3
2

B. k  2.
C. k  3.
D. k  0.
Câu 12: Phương trình x   x có bao nhiêu nghiệm ?
A. 2.

B. 0.

C. Vô số.

D. 1.

Câu 13: : Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ.
Phát biểu nào sau đây SAI?
Số điện thoại : 0946798489

Trang -11-


Toán 10 (Thầy Nguyễn Bảo Vương)

ÔN TẬP HK1

4
A. min y   .
3
B. Hàm số đồng biến trên khoảng ( 0;1).

C. Trục đối xứng là đường thẳng song song với trục Oy.
D. Đồ thị của hàm số cắt trục tung tại 1 điểm duy nhất.

C. OA  OB  CB.
Câu 17: Tìm SỐ NGHIỆM NGUYÊN của phương trình
A. 0.
B. 2.
C. 1.

2

D. 18.

  
D. AB  AD  AC.
2

3 x  5 x  8  3 x  5 x  1  1?
D. 3.

2

Câu 18: Phương trình 2 x  3 x  24  0 có hai nghiệm x1 và x2 . Tính giá trị của biểu thức:
A

1 1
 ?
x1 x2

A.

1
.

5
3  8x
a.
.
 12  3x 
. b. 
2
x4
x4
 yx  y  1  x

Bài 3: Cho phương trình: (m  2)x 2  2(m  1)x  m  2  0.
Tìm giá trị thực của tham số m để phương trình có một nghiệm dương? (1đ)
Bài 4: Cho 4 điểm A, B, C , D. Chứng minh :
   
BA  CD  BD  CA. (1đ)
Bài 5: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ABC với A  3; 1 , B  5; 4  ,C(6;1).
Số điện thoại : 0946798489

Trang -12-


Toán 10 (Thầy Nguyễn Bảo Vương)

ÔN TẬP HK1


2
2
Tìm tọa độ điểm K có tung độ bằng 2 sao cho 


15

16

17

18

19

20

A
B
C
D

ĐỀ 6
I. Trắc nghiệm:
   
Câu 1: Cho năm điểm A, B , C , D , E. Tính vectơ tổng của CB  BA  CD  DE?



 
A. 0.
B. EA.
C. AE.
D. DA  DE.


  

A. AB  DA  2OC.
B. AB  BC  CD  3OA.
 

 

C. AB  BC  2CO.
D. AB  AD  2AO.
2

2

Câu 5: Cho phương trình ax  by  c với a  b  0. Với điều kiện nào của a, b, c thì tập hợp các
nghiệm ( x; y ) của phương trình trên là đường thẳng song song với trục Oy ?
A. b  0.
B. a  0.
C. b  0; c  0.
D. a  0; c  0.
4

2

Câu 6: Phương trình 28x 12x  2017  0 có bao nhiêu nghiệm ?
A. 1.
B. 4.
C. 2.



A. C (3;3).

ÔN TẬP HK1

B. C (0; 5 3).

Câu 10: Tập nghiệm của phương trình:
A. S  1.

C. C (12;3).

D. C ( 3;12).

2 x 2  5  x  2 là:

B. S  .

3
2

3
2

C. S  { }.

D. S  {1; }.

 x  x  2
Cho hệ phương trình  1 2

(1) và x ( x  1)  3( x  1)
x 1

D. m  1.
D. m  0; m  2.
(2).

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG?
A. Phương trình (1) là phương trình hệ quả của phương trình (2).
B. Phương trình (2) là phương trình hệ quả của phương trình (1).
C. Cả ba phát biểu trên đều đúng.
D. Phương trình (1) và phương trình (2) là hai phương trình tương đương.
Câu 15: Cho 4 điểm phân biệt A, B,C, D. Đẳng thức nào sau đây ĐÚNG?
  
  
  
A. AB  AD  BD.
B. CA  BA  BC.
C. AB  AC  BC.

  
D. AB  AC  CB.
2

2

Câu 16: Bộ ba số nào sau đây KHÔNG PHẢI LÀ NGHIỆM của phương trình: 2 x  3 y  xyz  2 ?
A. ( 10; 7; 9).
B. (1; 1; 3).
C. (25; 4; 12).

D. m  0.
II. Tự luận:
Bài 1: Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số : y  2x 2  4. (1đ)
Bài 2: Giải phương trình và hệ phương trình sau (2đ)

Số điện thoại : 0946798489

Trang -14-


Toán 10 (Thầy Nguyễn Bảo Vương)

a. 1 

ÔN TẬP HK1

2
2
2
10
50
 x  y  208
.

 2
. b. 
x2 x3 x x6
 xy  96

Bài 3: Cho phương trình: (m  4)x 2  2(m  2)x  m  1  0 có hai nghiệm x1 , x 2 .


12

13

14

15

16

17

18

19

20

A
B
C
D

ĐỀ 7
I.TRẮC NGHIỆM (5 ĐIỂM)
Câu 1:

Tập nghiệm của phương trình:


2
2
Câu 4:
A. 1
Câu 5:

Số nghiệm của phương trình: x 4  3x 2  4  0 là:
B. 2
C. 3

D. 4

2

Cho hàm số y  3 x  2 x  1. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số:

A.  1;6 

B. 1;1

C. 1;6 

D.  0; 1

Câu 6: Cho ba điểm phân biệt A, B,
C. Đẳng thức nào sao đây đúng?
  
  
  
  


A. 1;0  ,  2; 3
Câu 9:

ÔN TẬP HK1

D. 7, 6

 P  : y  3x
C. 1; 2  ,  0; 3

 3x  5



2

2

 4x  7

là:

D. 1; 2  ,  0;3

Hệ phương trình nào sau đây có nghiệm:

 x  3y  4  0

 x  3y  4  0

GD
2





C. GA  2GD



D. GA  

 
Câu 11: Cho ABC đều có cạnh bằng a. BA  BC là:

a
C. a 2
2
Câu 12: Cho hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sao đây đúng?
 

 

  
A. AC  BD  2BC
B. AC  BD  2CD
C. AC  BC  AB
2
Câu 13: Parabol y  ax  bx  c có đồ thị bên dưới có trục đối xứng là:

D.

1 
DG
2

4

 7;11

3

 6;9 

C.

D.  4; 5 

2

1
x
-1

B.  7; 11

O

A. x  4


 4x 
3x  4
3x  4

C. 3 x 2 . x  3  4 x. x  3 D. 3 x 2  x 2  5  4 x  x 2  5
Câu 17: Tập nghiệm của phương trình
A. 2

x 3
 1 là:
x x2
2

D. 4

Câu 18: Trong mặt phẳng Oxy cho A  5;2  , B 10;8 .Toạ độ vecto đối của vecto BA là:

 15 
;5 
 2 

A. 

B. 3

C. 1

B.  5; 6 

C.  6; 5 

2

II.TỰ LUẬN:
Câu 1 (1 điểm): Trong mặt phẳng 0xy cho A  1;3 , B  2; 4  , C  5; 1 .


 
Tìm toạ độ điểm M sao cho CM  2 AB  3 AC .
Câu 2 (1 điểm): Cho 4 điểm A, B, C , D .Chứng minh rằng:

    
AB  BC  AD  BC  BD
Câu 3 (1,5 điểm): Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
b. 2 

3
3  2x
 2
3  x x  7 x  12

 x 2  3x  y
2
 y  3y  x

c. 

Câu 4 (0,5 điểm): Định tham số m để phương trình: x 2   2m  3 x  m2  4  0 có hai nghiệm phân biệt
thoả: x12  x22  15 .
Câu 5 (1 điểm): Cho hàm số: y  2 x 2  4 x  3 (P)
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (P)


12 13
A A

14
A

15 16
C D

17 18
C D

19
B

20
B

ĐỀ 8
I.TRẮC NGHIỆM (5 ĐIỂM)
Câu 1:

Tập nghiệm của phương trình:

A. S  6
Câu 2:

x 2  5 x  2  8  x là:


Câu 4: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình hệ quả của phương trình:
9  x  4x .
A. 9  x  16 x 2

B. x  1  0

C. 16 x  9

D. 2 x  4

2

Câu 5: Tổng và tích hai nghiệm của phương trình x  2 x  15  0 lần lượt là:
A. 2,15
B. 2,15
C. 2, 15
D. 15,2
Câu 6:

Phương trình (m  4) x  6  0 có nghiệm duy nhất khi:

Số điện thoại : 0946798489

Trang -17-


Toán 10 (Thầy Nguyễn Bảo Vương)

ÔN TẬP HK1



A(2;3)

A. y  2 x 2  4 x  3

B. y  2 x 2  4 x  4

C. y  4 x 2  8 x  3

D. y  x 2  2 x  3

2

1

I(1;1)

O

1

x

3

2

Câu 10: Điều kiện xác định của phương trình x 
A. x  4



B.

a
2

C. a 2

D.

a 3
2

2 x  3 y  2 z  4  0

Câu 13: Nghiệm của hệ phương trình 4 x  2 y  5z  6  0 là:
2 x  5y  3z  8  0


 9 17 8 
A.  ; ; 
 4 38 19 

 9 17 8 
B.   ;  ;  
 4 38 19 
4

 9 17 8 
C.  ;  ; 



1 
1 
GD
C. GA  2GD
D. GA   GD
2
2
Câu 17: Cho ABC có trọng tâm G , I là trung điểm của BC . Chọn câu đúng.


A. GA  

2 
AD
3

Số điện thoại : 0946798489



B. AG 

Trang -18-


Toán 10 (Thầy Nguyễn Bảo Vương)

 

BC
A.
B.
C. AB  BC  CA
Câu 19: Cho hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sao đây đúng?
 

 

  
AC

BD

2
CD
AC

BD

2
BC
A.
B.
C. AC  BC  AB

  
D. AB  CA  CB
  
D. AC  AD  CD

2
 
x  2 x 2x  x2

 x  xy  y  9
2
2
 x  11xy  y  61

c. 

Câu 5 (1 điểm): Cho hàm số: y  2 x 2  4 x  3 (P)
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (P)
Đáp án đề 2:
1
A

2
D

3
D

4
A

5
A

6

C

ĐỀ 9
TRẮC NGHIỆM
Câu 1:

Cho hình vuông ABCD, tâm O. Trong các khẳng định sau, tìm khẳng định sai?

  
A. OD  OC  CB.

Câu 2:
A.

Phương trình

S  4.

C. S  2;2.
Số điện thoại : 0946798489

 



B. AD  DO  OC .





Cõu 3:


A. BA BC CA.







B. AB CA CB.





C. AC BA BC.









D. CA BA BC.

Cho hỡnh vuụng ABCD, cnh a. Tớnh AB AD :

C. AB vaứ AC khoõng cuứng phửụng.
A, B, C thaỳng haứng.

Cõu 6:

Cõu 7:

D.
Nu I l trung im ca on thng AB thỡ vi mi im M, tacú:













A. MA MB 2 MI . B. MA MB MI .









D. 1; .

x 1 . Trong cỏc im sau, im no thuc th hm s?

B. 2;5 .

C. 0; 1 .





D. 4;16 3 .

x 2 7 x 8 3 x l:
A. 0.
B. 2.
C. 3.
D. 1.
y x 1 v y 2 x 2 2 . Ta giao im ca chỳng l:
Cõu 11: Cho hm s
1 3
A. 1;0 vaứ ; .
B. 1;2 .
2 2
C. 2;0 .
D. 1;1 .
Cõu 10: S nghim ca phng trỡnh



5 x 4 y 5 0
cú nghim l:
4 x 2 y 2 0

Cõu 15: H phng trỡnh
S in thoi : 0946798489

Trang -20-


Toán 10 (Thầy Nguyễn Bảo Vương)

 1 15 
;  .
 13 13 

ÔN TẬP HK1

 1 15 
 1 15 
 1 15 
; .
C.   ;  .
D.   ;   .
 13 13 
 13 13 
 13 13 
Câu 16: Cho tam giác ABC có A 1;2  , B  3;5  , C  5;2  . Trọng tâm của tam giác ABC là:
A. 


B. m  1.

C. m  2.

D. m  1.

Câu 18: Biết x1  x2  5 và x1 x2  7 . Khi đó x1 , x2 là hai nghiệm của phương trình:
2

2

2

A. x  5 x  7  0.
B. x  5 x  7  0.
C. x  5 x  7  0.
Câu 19: Cho 4 điểm A, B, C,
D. Tìm khẳng định đúng:
















2 x2  1
Câu 20: Phương trình
A. S  5.

2x  1
2x  1
B. S  2.

có tập nghiệm:
C. S  3.

D. S  4.

--------------------------------------------------------- HẾT ---------TỰ LUẬN
2

Bài 1: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (P): y  x  2 x  1
Bài 2: Giải phương trình và hệ phương trình sau:

4
2
1
 2
 . b)
a) 1 
x  2 x  2x x

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17


B. k  0.

Câu 2:

Phương trình



C. k  3.

x 4  5x 2  6  0 có tập nghiệm:







A. S   6; 6 .

B. S   6; 1;1; 6 .

C. S  1;1.

D. S  6;1.

Câu 3:

Cho hình bình hành ABCD. Tìm khẳng định sai:


D. 8.
Câu 5: Cho hình vuông ABCD. Trong các khẳng định sau, tìm khẳng định đúng?







A. AD  BC .



Câu 6:

















Câu 9:



D. AC  BD.

C. BC  DA.

Cho a  1;7  , B  2; 2  . Tọa độ của vectơ a  b là:

A. 3;  5 .
Câu 7:



B. AB  CD.

Cho

parabol





B. OA  OB.

y  x 2  x  1 và đường thẳng

(P):

A.  0;3 .

B.  1;0  vaø  3;0  .

C.  3;0  .

D.  1;0  .

Câu 12: Phương trình (m  3) x  2m  1 có một nghiệm duy nhất khi:

m  3

A. 
1
 m   2

B. m  3.

C. m  3.

m  3

D. 
1
 m   2

2

Câu 13: Parabol y  2 x  4 x  3 có trục đối xứng là:
A. x  2.

 x  2 y  2z  5

 1 1
 5 2

A.   ; ; 

7
.
10 

 3 3
 5 2

B.   ; ; 

13 
.
10 

3
5

3 13 
.
2 10 

C.  ;  ;

1

D. m   2.

Câu 18: Biết x1  x2  10 và x1 x2  8 . Khi đó x1 , x2 là hai nghiệm của phương trình:
2

2

2

A. x  10 x  8  0. B. x  10 x  8  0. C. x  10 x  8  0.
Câu 19: Cho 4 điểm A, B, C,
D. Tìm khẳng định đúng:

   













2

D. x  10 x  8  0.

x x 1
C. 0.



D. 1.

----------- HẾT ---------TỰ LUẬN
2

Bài 1: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (P): y   x  2 x  2
Bài 2: Giải phương trình và hệ phương trình sau:
a)

2
2x2
1  2
. b)
x 1
 x  3x  2

 x  xy  y  11

 xy  x  y   30

2

2

Bài 3: Cho phương trình: x  2  m  1 x  m  m  1  0


12

13

14

15

16

17

18

19

20

A
B
C
Số điện thoại : 0946798489

Trang -23-


Toán 10 (Thầy Nguyễn Bảo Vương)

ÔN TẬP HK1

3
2
Câu 3: Gọi x1 , x2 là 2 nghiệm của phương trình: 3 x  7 x  11  0 . Khi đó
11
11
7
C. x1.x2 
D. x1  x2 
3
6
3
4
2x  1
7  6x
Câu 4: Cho phương trình

 2
* . Một học sinh giải như sau
x  2 x  3 x  x  6
Bước 1: Điều kiện là x  3; x  2

A. x1  x2 

7
6

B. x1.x2 

Bước 2: Phương trình *  4  x  3   2x  1 x  2   7  6x **
Bước 3: pt  **  -2x 2  5x  17  0  pt voâ nghieäm 

;
.
 27 54 54 

Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số  P  : y  2 x 2  3x  1

A. M  2;3 .

B. N  0;1 .

C. E  3; 2  .

13

 x1  x2   4
Cho: 
. Khi đó x1 , x2 là 2 nghiệm của phương trình
Câu 7:
 x .x  3
 1 2 2
A. 4 x 2  13 x  6  0
B. 4 x 2  6 x  13  0
C. 4 x 2  13 x  6  0
Câu 8:

D. Bài giải đúng

D. F  1;0  .

D. 2 x 2  7 x  6  0

1
1
B.  .
C. 3.
.
2
3
Câu 11: Cho ABC, M là trung điểm BC. Đẳng thức nào sau đây sai?
  
  
A. MB  MC  0
B. BA  BC  AC
 

  
C. AB  AC  2 AM
D. AC  CB  BA

A.

Câu 12: Phương trình 3x  2 4x  3  3 có số nghiệm là
A. 2.
B. 4.
C. 1.

1
D.  .
3

D. 3.

D. Hai vectơ cùng phương
Câu 16: Bảng biến thiên
dưới đây của hàm số nào (bỏ qua

A. y  2 x 2  4 x  3

B. y  x 2  2 x  3

C. y  2 x 2  4 x  2

hàng

y’)

D. y  x 2  2 x  3

Câu 17: Cho tam giác ABC, I là trung điểm của BC, G là trọng tâm. Phát biểu nào sau đây đúng
 
  


A. GB  GC  2GI
B. IB  IC  0
C. AB  IC  AI
D. GA  2GI
Câu 18: Cho ba điểm A, B, C phân biệt. Đẳng thức nào sau đây sai?
  
  
  
  

`

 3 b. 
2
2
11x  15 x 2  2 5 x  2
5 y  2 x  4 y  3 x  2  0

Bài 2: Tìm giá trị của tham số thực m để phương trình  5  2m  x 2  2  3  m  x  1  0 có 2 nghiệm
x1 , x2 thỏa

1
1
 2  2 (1đ)
2
x1 x2

Số điện thoại : 0946798489

Trang -25-



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status