Đề 912
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ
Câu 1: Cho ion M
3+
có cấu hình electron la [Ne] 3s
2
3p
62
3d
5
. Nguyên tố M thuộc :
A. Nhóm VB B. Nhóm III A C. Nhóm VIIIB D. Nhóm IIB
Câu 2: Trong các chất p.O
2
N-C
6
H
4
-OH, m.CH
3
-C
6
H
4
-OH, p.NH
2
-C
6
H
4
-CHO, m.CH
6
H
4
-NH
2
C. m.CH
3
-C
6
H
4
-OH và p.NH
2
-C
6
H
4
-CHO D. m.CH
3
-C
6
H
4
-OH và m.CH
3
-C
6
H
4
-NH
(COOH)
2
Câu 5: Nhiệt độ thường số anken tồn tại thể khí mà khi tác dụng với dung dịch HBr cho một sản phẩm cộng là :
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 6: Dãy gồm các chất nào sau đây đều lưỡng tính ??
A. Al, Al
2
O
3
, Al(OH)
3
, NaHCO
3
B. NaHCO
3
, Al(OH)
3
, ZnO, H
2
O
C. Al, Al
2
O
3
, Al(OH)
3
, AlCl
3
D. Al
2
2
là ?
A. 6 B. 7 C. 8 D. 9
Câu 9: Hoá hơi 2,28 gam hỗn hợp 2 andehit có thể tích đúng bằng thể tích của 1,6 gam oxi cùng điều kiện, mặt khác cho 2,28
gam hỗn hợp 2 andehit trên tác tác dụng với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
dư thu được 15,12 gam Ag. Công thức phân tử 2
andehit là
A. CH
2
O và C
2
H
4
O B. CH
2
O và C
2
H
2
O
2
C. C
2
H
4
O và C
2
S,
NaOH
Câu 11: Cho 30 gam hỗn hợp 3 axit gồm HCOOH, CH3COO, CH2=CH-COO tác dụng hết với dung dịch NaHCO
3
thu được
13,44 lít CO
2
(đktc). Sau phản ứng lượng muối khan thu được là
A. 43,2 gam B. 54 gam C. 43,8 gam D. 56,4 gam
Câu 12: Trong các cặp kim loại sau: (1) Mg, Fe (2) Fe, Cu (3) Fe, Ag . Cặp kim loại khi tác dụng với dung dịch HNO
3
có thể tạo
ra dung dịch chứa tối đa 3 muối ( không kể trường hợp tạo ra NH
4
NO
3
) là
A. (1) B. (1) và (2) C. (2) và (3) D. (1) và (2) và (3)
Câu 13: Cho m gam hỗn hợp Fe và Cu tác dụng với dung dịch HNO3, sau khi phản ứng kết thúc thu được 11,2 lít khí NO (sản
phẩm khử duy nhất ) và còn lại 15 gam chât rắn không tan gồm 2 kim loại Giá trị của m là
A. 57 gam B. 42 gam C. 28 gam D. 43 gam
Câu 14: Trong các chất NaHSO
4
, NaHCO
3
, NH
4
Cl, Na
2
CO
B. F
-
, Li
+
, Cl
-
, Na
+
C. F
-
, Li
+
, Na
+
, Cl
-
D. Li
+
, Na
+
, F
-
,Cl
-
Câu 16: Khi cho hỗn hợp Fe
2
O
3
và Cu vào dung dịch H
2
A. 2 B. 3 C. 12 D. 13
Câu 18: Nhận xét nào sau đây sai?
A. Các dung dịch glixin, alanin, lysin đêu không làm đổi màu quỳ
B. Cho Cu(OH)
2
trong môi trường kiềm vào dung dịch protein sẽ xuât hiện màu tím xanh
C. liên kêt peptit là liên kêt tạo ra giữa 2 đơn vị α aminoaxit D. Polipeptit kém bền trong môi trường axit và bazơ
Câu 19: Khử m gam Fe
3
O
4
bằng khí H
2
thu được hỗn hợp X gồm Fe và FeO, hỗn hợp X tác dụng vừa hết với 3 lít dung dịch
H2SO4 0,2M (loãng). Giá trị của m là
A. 46,4 gam B. 23,2 gam C. 11,6 gam D. 34,8 gam
Câu 20: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt gồm NaOH, NaCl, BaCl
2
, Ba(OH)
2
chỉ cần dùng thuốc thử ?
A. H
2
O và CO
2
B. quỳ tím C. dung dịch (NH
4
)
2
SO
Câu 22: Chất X bằng một phản ứng tạo ra C
2
H
5
OH và từ C
2
H
5
OH bằng một phản ứng tạo ra chất X. Trang các chất C
2
H
2
, C
2
H
4
,
C
2
H
5
COOCH
3
, CH
3
CHO, CH
3
COOH, CH
3
COOC
H
5
OH và C
2
H
5
CH
2
OH C. CH
3
OH và C
2
H
5
CH
2
OH D. CH
3
OH và C
2
H
3
CH
2
OH
Câu 24: Cho một andehit X mạch hở, biết rằng 1 mol X tác dụng vừa hết 3 mol H
2
(xt:Ni,to) thu được chất Y, 1mol chất Y tác
hết vời Na tạo ra 1 mol H2. Công thức tổng quát của X là ?
A. CnH2n-1CHO B. CnH
Câu 26: Cho phản ứng N
2
(k) +3H
2
(k)
,to xt
→
¬
2NH
3
(k) ΔH = -92 kJ (_ 450
o
C, 300 atm )để cân bằng dịch chuyển về phía
phân hủy NH3 ta áp dụng các yếu tố nào ?
A. tăng nhiệt độ và giảm áp suất B. tăng nhiệt độ và tăng áp suất
C. giảm nhiệt độ và tăng áp suất D. giảm nhiệt độ và giảm áp suất
Câu 27: Chât nào sau đây không tác tác dụng với triolein ?
A. Dung dịch NaOH B. Dung dịch Br
2
C. H
2
D. Cu(OH)
2
Câu 28: Hấp thụ hoàn toàn 8,96 lít CO
2
(đktc) vào 200 ml dung dịch hỗn hợp KOH 2M và Ca(OH)
2
0,5M thu được dung dịch
X. Dung dịch X chứa chât tan là
)COOH B. NH
2
CH
2
COOH C. NH
2
(CH
2
)
4
COOH D.CH
3
CH
2
CH(NH
2
)COOH
Câu 30: Trong công nghiệp sau khi điện phân dung dịch NaCl (có màng ngăn, điện cực trơ) để loại bớt NaCl ra khổi hỗn hợp
dung dịch NaOH và NaCl ta sử dụng phương pháp
A. cho dung dịch tác dụng với AgNO
3
dư B. cô cạn dung dịch rồi chung cất phân đoạn
C. cho dung dịch tác dụng với Ca(OH)
2
dư D. đun nóng thu dung dịch bão hoà rồi hạ nhiệt độ
Câu 31: C
4
H
11
N có số công thức cấu tạo amin mà khi tác dụng với hỗn hợp HCl và NaNO
)
2
,sau một thời gian lấy thanh
kim loại ra cân lại thấy khối lượng tăng 11,6 gam. Khôi lượng Magie đã phản ứng là
A. 24 gam B. 20,88 gam C. 6,96 gam D. 25,2 gam
Câu 37: Để tách được CH3COOH từ hỗn hợp gồm CH
3
COOH và C
2
H
5
OH ta dùng hoá chất nào sau đây?
A.Na và dung dịch HCl B. Ca(OH)
2
và dung dịch H
2
SO
4
C. CuO (to) và AgNO
3
/NH
3
dư D. H
2
SO
4
đặc
Câu 38: Cho 29,8 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức kế tiệp nhau tác dụng hết với dung dịch HCl, làm khô dung dịch thu được 51,7
gam muối khan. Công thức phân tử 2 amin là
A. CH
N
Câu 39: Cho dung dịch X chứa 0,1 mol Al
3+
, 0,2 mol Mg
2+
, 0,2 mol NO
3
-
, x mol Cl
-
, y mol Cu
2+
- Nếu cho dung d dịch X tác dụng với dung dịch AgNO
3
dư thì thu được 86,1 gam kêt tủa
- Nếu cho 850 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì khôi lượng kêt tủa thu được là
A. 26,4 gam B. 25,3 gam C. 20,4 gam D. 21,05 gam
Câu 40: Cho 23 gam C
2
H
5
OH tác dụng với 24 gam CH3COO (xt: H2SO4 đặc) với hiệu suất phản ứng
60%. Khôi lượng este thu được là
A.21,12 gam B. 26,4 gam C. 22 gam D. 23,76 gam
II.PHẦN RIÊNG ( 10 Câu )
1.chương trình chuẩn :
Câu 41: Dãy sau gồm các chất có pH lớn hơn 7 ?
A. NaHSO
3
, NaHSO
Câu 42: Chất X có công thức phân tử C
4
H
8
O, biết X tác dụng với H
2
(Ni,to) tạo ra Butan-1-ol . số chất mạch hở phù hợp với X
là :
A. 2 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 43: Khi nhúng một thanh Zn vào dung dịch hỗn hợp gồm FeCl
3
, CuCl
2
, MgCl
2
thì thứ tự các kim loại bám vào thanh Zn là
A. Cu, Fe B. Fe, Cu C. Cu, Fe, Mg D. Fe, Cu, Mg
Câu 44: Trong các chất sau : Cu(OH)
2
, Ag
2
O(AgNO
3
)/NH
3
, (CH
3
CO)
2
O, dung dịch NaOH. Số chất tác dụng được với Mantozơ
2
H
5
OH B. C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH C. C
3
H
7
OH và C
4
H
9
OH D. C
3
H
5
OH và C
4
H
7
OH
Câu 47: Dãy gồm các chất nào sau đây của crom chỉ thể hiện tính axit?
A. CrO, Cr
2
H
2
, CH
3
COOH B. C
2
H
2
, C
2
H
5
OH C. C
2
H
5
OH, CH
3
COONa D. CH
3
COOH, HCOOCH=CH
2
Câu 49: Trong các thuốc thử sau : (1) dung dịch H
2
SO
4
loãng , (2) CO
2
và H
NH
3
Cl ; (c) C
6
H
5
OH và C
2
H
5
ONa ; (d) C
6
H
5
OH
và NaHCO
3
(e) CH
3
NH
3
Cl và C
6
H
5
NH
2
. cặp chất tồn tại trong cùng dung dịch là
A. (a), (d), (e) B. (b), (c), (d) C. (a), (b), (d), (e) D. (a),(b), (c), (d)
2. theo chương trinh nâng cao
B. Dung dịch NaOH và Cu(OH)
2
C. Dung dịch KMnO
4
và Cu(OH)
2
D. Nước Br
2
và dung dịch
NaOH
Câu 53: Cho 3 kim loại X,Y,Z biêt E
o
của 2 cặp oxi hóa – khử X
2+
/X = -0,76V và Y
2+
/Y = +0,34V. Khi cho Z vào dung dịch
muối của Y thì có phản ứng xảy ra còn khi cho Z vào dung dịch muối X thì không xảy ra phản ứng. Biêt E
o
của pin X-Z =
+0,63V thì E
o
của pin Y-Z bằng ?
A. +1,73V B. +0,47V C. +2,49V D.
+0,21V
Câu: Cho các chất sau: C
2
H
5
OH, C
O
2
là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 57: Trường hợp nào sau đây dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng ?
A. cho dung dịch KOH vào dung dịch K
2
CrO
4
B. cho dung dịch H
2
SO
4
loãng vào dung dịch K
2
Cr
2
O
7
C. cho dung dịch KOH vào dung dịch K
2
Cr
2
O
7
D. cho dung dịch H
2
SO
4
loãng vào dung dịch K
H
5
OH l 60% v ca C
4
H
9
OH l 40% . Giỏ tr ca m l
A. 28,4 gam B. 23,72 gam C. 19,04 gam D. 53,76 gam
Cõu 60: Trong cỏc chõt sau: dung dch NaOH, C
2
H
5
OH, et xng, dung dch [Cu(NH
3
)
4
](OH)
2
. S cht hũa tan xenluloz l
A. 1 B. 3 C. 2 D. 4
Ht
815
I.PHN CHUNG CHO TT C TH SINH (40 cõu, t cõu 1 n cõu 40)
1. Cho s :
A
1
A
2
A
3
2
, A
5
, A
6
ln lt l :
A. C
4
H
4
; CH
3
COONa; CH
3
COOC
2
H
3
. B. CH
3
COOH; C
3
H
8
; C
2
H
4
.
C. CH
2
SO
4
d. dd BaCl
2
3. Cho cỏc hp cht hu c sau: Glucoz, Saccaroz, Fructoz, Tinh bt, Glyxerol. Cú bao nhiờu cht KHễNG tham gia phn
ng trỏng bc?
A. 1 cht B. 2 cht C. 3 cht D. 4 cht
4. in phõn 100ml dung dch CuSO
4
0,2M vi cng I=9,65A. Tớnh khi lng Cu bỏm bờn catot sau khoảng thi gian in
phõn t
1
=200s v t
2
=500s (giả thiết hiu sut điện phân l 100%)
A.0,32g ; 0,64g B.0,64g ; 1,28g C.0,64g ; 1,6g D.0,32g ; 1,28g
5. Cho dung dch cha a mol NaHCO
3
vo dung dch cha b mol Ba(OH)
2
. Sau khi phn ng xong lc b kt ta, dung dch
nc lc thu c cha cht gỡ nu b < a < 2b
A.NaHCO
3
, Ba(HCO
3
)
2
2
H . Nguyên tố O có 3 đồng vị
16
O ,
17
O ,
18
O
Số phân tử H
2
O tạo ra từ các loại đồng vị trên của 2 nguyên tố là:
A. 3 B. 6 C. 9 D. 12
9. Hn hp khớ X gm hidrocacbon A v H
2
d cú
8,4
2
/
=
HX
d
. Cho X qua Ni nung núng n phn ng hon ton c hn
hp Y cú
8
2
/
=
HY
d
. Cụng thc A l :
4
c lm xỳc tỏc. Cú th thu
c ti a bao nhiờu este a chc ?
A. 8. B. 6. C. 4. D. 10.
12. Cho 11,2 gam hh Cu và kim loại M tác dụng với dd HCl d thu đợc 3,136 lit ( đktc ). Cũng lợng hh này cho tác dụng hết với dd
HNO
3
loãng thu đợc 3,92 lit ( đktc ) khí NO ( sản phẩm khử duy nhất ) . Kim loại M là:
A. Mg B. Fe C. Mg hoặc Fe D. Mg hoặc Zn.
13.Cú cỏc cht sau:
1. magie oxit 2. cacbon 3. kali hiroxit 4. axit flohiric 5. axit clohiric
Silic ioxit phn ng vi tt c cỏc cht trong nhúm no sau õy?
A. 1, 2, 3, 4 B. 1, 2, 3, 4, 5 C. 1, 2, 3, 5 D. 1,3, 4, 5
14. Thu phõn cỏc hp cht sau trong mụi trng kim:
1. CH
3
CHCl
2
2. CH
3
COO CH = CH-CH
3
3. CH
3
COOCH
2
CH = CH
2
4. CH
3
2
(SO
4
)
3
, dd Na
2
CO
3
, dd Ba(OH)
2
, dd NaNO
3
, dd NH
4
NO
3
, dd Cu(NO
3
)
2
, dd KHSO
4
, dd
NaCl. Dóy gm cỏc dung dch lm qu tớm i sang mu l:
A. dd H
2
SO
4
, dd Al
SO
4
, dd Al
2
(SO
4
)
3
, dd NH
4
NO
3
, Ba(OH)
2
D.dd H
2
SO
4
, dd Al
2
(SO
4
)
3
, dd NH
4
NO
3
,dd Cu(NO
3
v dung dch X
2
. Khớ X
1
tỏc
dng vi mt lng va CuO nung núng, thu c khớ X
3
, H
2
O, Cu. Cụ cn dung dch X
2
c cht rn khan X
4
(khụng cha
clo). Nung X
4
thy sinh ra khớ X
5
( M=32vC). Nhit phõn X thu c khớ X
6
(M= 44vC) v nc. Cỏc cht X
1
, X
3,
X
4
, X
5
, X
6
D. NH
3
; NO ; K
2
CO
3
; CO
2
; O
2
.
20. Trong cỏc cụng thc nghim (cụng thc nguyờn): (CH
2
O)
n
; (CHO
2
)
n
; (CH
3
Cl)
n
; (CHBr
2
)
n
; (C
2
H
2
H
6
O)
n
C. (CH
3
Cl)
n
;(CHO)
n
; (CHBr
2
)
n
D. (C
2
H
6
O)
n
; (CH
3
Cl)
n
; (CH
5
N)
n
; H
2
SO
4
. B. Cu(NO
3
)
2
; Fe(NO
3
)
2
; H
2
SO
4
.
C. CuSO
4
; Fe
2
(SO
4
)
3
; H
2
SO
4
. D. CuSO
H
4
OOC-COOC
6
H
4
CH
3
) D.C A., B, C.
24. Cú hai ng nghim, mt ng ng dung dch Na
2
SO
4
, mt ng ng dung dch Na
2
CO
3
. Ch dựng 1 húa cht trong s cỏc
húa cht sau: dung dch HCl, dung dch BaCl
2
, dung dch NaHSO
4
, dung dch NaHSO
3
, dung dch AlCl
3
thỡ s húa cht cú th
phõn bit hai dung dch trờn l
A. 5 B. 2 C. 4 D. 3
25. Cho 0,04 mol bt Fe vo mt bỡnh cha dung dch có 0,08 mol HNO
2
N-CH
2
-COOH; H
2
N-CH(CH
2
-COOH)-CO-NH
2
v H
2
N-CH(CH
2
-C
6
H
5
)-COOH
B. H
2
N-CH
2
-COOH; HOOC-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH v C
6
H
5
H
5
-CH(NH
2
)-COOH.
27. Phn ng este húa gia axit axetic vi ancol etylic to etyl axetat v nc cú hng s cõn bng liờn h n nng mol/l ca
cỏc cht trong phn ng lỳc t trng thỏi cõn bng l Kc = 4. Nu 1 lớt dung dch phn ng lỳc u cú cha a mol CH
3
COOH v
a mol CH
3
CH
2
OH, thỡ khi phn ng t trng thỏi cõn bng, s thu c bao nhiờu mol sn phm trong 1 lớt dung dch?
A.2a/3 mol CH
3
COOCH
2
CH
3
; 2a/3 mol H
2
O B. a/3 mol CH
3
COOCH
2
CH
3
; a/3 mol H
2
2
và 1,0 mol N
2
(có chất xúc tác và ở nhiệt độ thích hợp). ở trạng thái cân bằng
có 0,2 mol NH
3
đợc tạo thành. Muốn hiệu suất đạt 25 % cần phải thêm vào bình bao nhiêu mol N
2
?
A. 0,83 B. 1,71 C.2,25 D. Kt qu khỏc